Gói thầu: Gói thầu số 10 (Xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192034-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (Xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 15:39:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,843,133,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.580.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 15.290.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Hệ khung cột, dầm, sàn, sàn mái bằng BTCT, tổng diện tích sàn xây dựng > 2.500m². Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng giao thông (thoát nước) cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời điện (hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất nâng ≥ 200 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào (xe cuốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép hoặc gỗ (M2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao H ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (Xây dựng) Trường mầm non Tuổi Thơ, xã Bình Lộc (xây mới cơ sở chính) 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng III (scan bản chính hoặc từ bản sao chứng thực). - Thỏa thuận liên danh (nếu có, scan bản chính). 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (scan bản chính hoặc từ bản sao chứng thực) - Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: * Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. * Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. * Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng. - Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán) + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng) + Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. - Chứng minh về máy móc thiết bị. - Chứng minh doanh thu: Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) + Bản chụp hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng xây lắp hoặc tài liệu chứng minh tương đương (báo cáo thuế thể hiện,..). 2. Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 1, 2, 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, địa chỉ: Số 59, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: (02513) 876697 - (02513) 785344, Fax: (02513) 785891. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 1, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI LỚP HỌC, HÀNH CHÍNH + PHỤC VỤ HỌC TẬP, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 252,702 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,681 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,24 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,275 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,353 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,6 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 184 | M. nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,28 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,28 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,4 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,156 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 111,722 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,373 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,625 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,69 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,751 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48,74 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 61,953 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 117,612 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 356,373 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,963 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50,361 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,105 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,431 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,412 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,072 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,371 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,472 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,958 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,694 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,571 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,038 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,32 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,133 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,208 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,164 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,594 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,269 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,637 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,73 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,172 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,434 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,369 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,498 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,498 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,881 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,735 | 100m3 |
| 52 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 870,72 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 121,832 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,7 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,386 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,63 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,837 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 157,935 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 378,447 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 133,994 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 61,498 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39,078 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,1 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.366,522 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4.187,577 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 951,26 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.631,734 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.712,59 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 184,777 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 52,078 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nung đất màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,5 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.910,63 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,71 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 415,355 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.783,27 | m2 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | m2 |
| 77 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 69,53 | m2 |
| 78 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 176,115 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37,18 | m2 |
| 80 | Làm trần thạc cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 421,62 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 866,462 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4.615,939 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.313,497 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3.259,164 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.179,959 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7.875,103 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 162,5 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 486,14 | m |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 413,04 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 688,47 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1mm bọc 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,75 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện) chưa bao gồm hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 367,86 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm phụ kiện) chưa bao gồm hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 204,96 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa tủ bếp khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,535 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 595,105 | m2 |
| 96 | CCLD hoa sắt bảo vệ cửa (hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 355,684 | m2 |
| 97 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,84 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,84 | m2 |
| 99 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,2 | m2 |
| 100 | Cung cấp vách kính khung nhôm 50x100mm, kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 52,56 | m2 |
| 101 | Cung cấp khung sắt trang trí bằng sắt hộp + tôn mạ hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,82 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 131,58 | m2 |
| 103 | CCLD tấm ngăn, cửa bằng tấm compact HLP dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 167,16 | m2 |
| 104 | Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 71,82 | m2 |
| 105 | Cung cấp lan can bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 269,94 | m2 |
| 106 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 353,76 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 283,14 | m2 |
| 109 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 110 | CCLD 2 nẹp nhôm L dày 3mm khe lún | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 47,2 | md |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,252 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,639 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bể |
| 114 | Van phao điện D42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 115 | Van phao cơ D42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,91 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,85 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,23 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,18 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,92 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,28 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 285 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 91 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 64 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 136 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 128 | cái |
| 133 | Lắp đặt co răng trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 285 | cái |
| 135 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 211 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 95 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 75 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 75 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt lavabo đơn + vòi + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,95 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,35 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,98 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,98 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,75 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 95 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 95 | cái |
| 158 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 190 | cái |
| 159 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 218 | cái |
| 160 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 256 | cái |
| 162 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 66 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 168 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 119 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 124 | cái |
| 177 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 179 | Ty treo ống D114, D90, D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 189 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,61 | 100m |
| 181 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 116 | cái |
| 182 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29 | cái |
| 183 | Cùm omega D90 neo ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 174 | cái |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,885 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,371 | m3 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,944 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,123 | m3 |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,301 | tấn |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,36 | tấn |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,646 | m3 |
| 194 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250,139 | m2 |
| 195 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22,44 | m2 |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27 | cái |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 122 | bộ |
| 198 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 116 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 137 | bộ |
| 200 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống cháy nổ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 81 | cái |
| 202 | Lắp đặt quạt treo tường 75W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 47 | cái |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 109 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | cái |
| 208 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | m |
| 215 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | hộp |
| 216 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | hộp |
| 217 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 218 | Tủ điện tổng KT 600x500x210mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | tủ |
| 219 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4.950 | m |
| 220 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3.400 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 260 | m |
| 222 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.050 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.400 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | m |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | cái |
| 230 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 550 | m |
| 231 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 350 | m |
| 232 | Bộ chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 233 | Router wirless 24 port | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 234 | Switch data 24 port | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 235 | Access point wirless 300Mbps | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 237 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2 | 100m |
| 238 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/9,88mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,25 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,602 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,401 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,007 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,954 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,446 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,363 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,983 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,654 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,588 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,706 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,64 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,247 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,177 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,959 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,298 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 41,151 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,388 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,125 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 59,724 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 696,832 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 211,88 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 114,621 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 126,14 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 696,832 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 326,501 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.023,333 | m2 |
| 31 | Kẻ jont trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | t.bộ |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 152,208 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 152,208 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa cổng lùa sắt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,42 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,18 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 167,838 | m2 |
| 38 | CCLD motor cửa cổng + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 39 | CCLD bảng tên chữ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,221 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,343 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,307 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,662 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,662 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,308 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,308 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,18 | 100m2 |
| 16 | CCLD bulong đường kính M16 - L400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 90,668 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,8 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,536 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,56 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,04 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,586 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,696 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,414 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,301 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 77 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44,705 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 447,05 | m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,246 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,46 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,54 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,352 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,389 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,14 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,14 | m2 |
| 18 | CCLD cột cờ inox 304 cao 8m (D90mm-D42mm) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,383 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 167,659 | m3 |
| 21 | Trồng cây phượng vĩ đường kính 10cm, cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cây |
| 22 | Trồng cây viết đường kính 5cm, cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cây |
| 23 | Trồng cây dầu đường kính 5cm, cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21 | cây |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt crephin D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,67 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | Bộ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,115 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,61 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,051 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,632 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,36 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,742 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,498 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,527 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,27 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,2 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,061 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,919 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,135 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,548 | tấn |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 99,384 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 71,6 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 110,688 | m2 |
| 52 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,8 | m |
| 53 | CCLD thang thăm bể bằng sắt + nắp thăm sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,55 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,98 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,4 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,68 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 150 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,4 | Đ. ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,2 | Đ. ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35 | M. nối |
| 66 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | M. nối |
| 67 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,879 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,96 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,96 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,92 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,55 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,839 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34,578 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,945 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,994 | m3 |
| 84 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,644 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,498 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,142 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,471 | tấn |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,584 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,584 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt điện kế 3P 125A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-3P -63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P -63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-2P -25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 55 | m |
| 13 | Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,35 | 100m |
| 14 | Rải cáp CXV 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Rải cáp CXV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Rải cáp CXV 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Rải cáp CXV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,28 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 130/100mm, đoạn ống dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cọc |
| 22 | Kẹp cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 24 | Đầu cos tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 25 | Mối hàn Cadwell | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | mối |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,28 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,06 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,19 | m3 |
| 29 | Kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ cách điện đỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 32 | Collier kẹp ống HDPE vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 33 | Neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,3 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,502 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,128 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,033 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,985 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 3mm + cần đèn ,bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cột |
| 49 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Cầu chì ống 5A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,85 | 100m |
| 54 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 57 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cọc |
| 58 | Kẹp cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Kéo rải dây đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,512 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,834 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 64 | Bulong neo móng M20x800 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | bộ |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 68 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8 | 100m |
| 69 | Cáp tel 2x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 160 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt trung tâm MDF tel, switch mạng data 24 port | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bộ nguồn 24V + acquy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,553 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,019 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,09 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,09 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,11 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,98 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,71 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,92 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,92 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,98 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,71 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,9 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36,71 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,12 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,12 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,12 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | m |
| H | HẠNG MỤC 9: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 76,8 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 76,8 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,536 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,144 | 100m3/km |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 192 | tấn/lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.580.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 15.290.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Hệ khung cột, dầm, sàn, sàn mái bằng BTCT, tổng diện tích sàn xây dựng > 2.500m². Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần dân dụng | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng giao thông (thoát nước) cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 150 A | 2 |
| 3 | Tời điện (hoặc vận thăng) | Công suất nâng ≥ 200 kg | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 4 |
| 5 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1,0HP | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 2,0 kw | 2 |
| 7 | Máy đào (xe cuốc) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m³ | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 2,0 kw | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2,0 kva | 1 |
| 13 | Ván khuôn | Thép hoặc gỗ (M2) | 2000 |
| 14 | Dàn giáo | Chiều cao H ≥ 1,5m | 500 |
| 15 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi