Gói thầu: Thi công xây dựng; cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng; cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng năm 2021 được giao tại Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 37 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 15:39:00 đến ngày 2021-12-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,023,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07113E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây dựng trạm quan trắc cảnh báo sớm cháy rừng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 511.855.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.023.710.000 VNĐ.(2)Hoặc: Có số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về thi công xây dựng trạm BTS viễn thông và hợp đồng tương tự về thiết bị camera giám sát bảo vệ rừng; cụ thể:(i) Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây dựng trạm BTS viễn thông bằng 01 hoặc khác 01 trong dó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng trạm BTS viễn thông có giá trị tối thiểu là 371.928.000VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng tương tự về thiết bị bằng 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị camera giám sát bảo vệ rừng có giá trị tối thiểu là 279.400.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 558.800.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 511.855.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.023.710.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai cơ sở dữ liệu bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có chứng chỉ GIS.- Đã tham gia triển khai cơ sở dữ liệu bản đồ ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã tham gia triển khai phần mềm ít nhất 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ sư phạm.- Đã tham gia triển khai đào tạo chuyển giao công nghệ ít nhất 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng; cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm quan trắc cảnh báo sớm cháy rừng tại Ban quản lý rừng đặc dụng - phòng hộ Thuận Châu, tỉnh Sơn La 37 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng năm 2021 được giao tại Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Thuận Châu - Địa chỉ:bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia, Tổ thẩmđịnh, Ban quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Thuận Châu - Địa chỉ:bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, điện thoại: 02123.849.320 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỘT ANTEN 18m | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,056 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4188 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 9 | Sản xuất cụm bulông neo chân cột anten, thép tấm đỡ chân cột dày 10mm (2x90x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột anten, cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3664 | tấn |
| 11 | Sơn cột anten, cầu cáp sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1536 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 15 | Cáp thép chiu lực D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 16 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 17 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | con |
| 18 | Tăng đơ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m |
| 3 | Ghíp nối 4 răng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kẹp siết cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt nhôm AG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cái |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,492 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m3 |
| 8 | Bạt dứa lót xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình thép ống mạ kẽm nhúng nóng D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1683 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm 100x100x3 để bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 11 | lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cột |
| 12 | Thép tròn D8 tiếp địa cho cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | kg |
| C | TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 2 | Rải, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m |
| 3 | Hộp phân phối quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị giám sát rừng qua hình ảnh 360 độ Model: 55x IR PTZ (Tích hợp VG_AI) | Camera IP (tích hợp VG_AI phát hiện khói và đốm cháy rừng); Bàn điều khiển SPC-7000; Đầu ghi hình IP 4 KÊNH (theo Chương V, E-HSMT) | 2 | bộ |
| 2 | Phần mềm WebGIS - VGFOREST thu nhận thông tin, cảnh báo tín hiệu, lưu trữ dữ liệu, báo cáo phân tích | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Phần mềm |
| 3 | Phần mềm trên thiết bị di động MobileGIS - VGFORESTm thu nhận thông tin, cảnh báo tín hiệu | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Phần mềm |
| 4 | Vật tư phụ tùng (Chân đế ngắn lắp cột cho camera 6550RH; Chân đế vươn cho camera SBP-300WM1) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện dùng cho AI Cam (30 - 48 giờ) bao gồm: | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07113E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây dựng trạm quan trắc cảnh báo sớm cháy rừng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 511.855.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.023.710.000 VNĐ.(2)Hoặc: Có số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về thi công xây dựng trạm BTS viễn thông và hợp đồng tương tự về thiết bị camera giám sát bảo vệ rừng; cụ thể:(i) Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây dựng trạm BTS viễn thông bằng 01 hoặc khác 01 trong dó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng trạm BTS viễn thông có giá trị tối thiểu là 371.928.000VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng tương tự về thiết bị bằng 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị camera giám sát bảo vệ rừng có giá trị tối thiểu là 279.400.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 558.800.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 511.855.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.023.710.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng). | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành) | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ triển khai cơ sở dữ liệu bản đồ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có chứng chỉ GIS.- Đã tham gia triển khai cơ sở dữ liệu bản đồ ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ triển khai phần mềm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã tham gia triển khai phần mềm ít nhất 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ triển khai đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ sư phạm.- Đã tham gia triển khai đào tạo chuyển giao công nghệ ít nhất 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất | 5,0 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất | 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất | 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn - công suất | 23,0 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi