Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và hệ thống PCCC; thiết bị điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và hệ thống PCCC; thiết bị điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 15:59:00 đến ngày 2021-12-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,865,575,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự- Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Đã từng làm kỹ thuật 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cử nhân bảo hộ lao động - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự-Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng - Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước - Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa - Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng - Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trức sư – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề từ bậc 4/7 trở lên.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc thợ, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện ≥0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện công suất ≥ 100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn công suất 300A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm các loại (đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy bơm nước ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn (đổ bê tông sàn, dầm, cột) tính theo m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1800 |
| 17-Bộ giàn giáo khung (bao che công trình - 1 bộ gồm 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 18-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp và hệ thống PCCC; thiết bị điều hòa không khí Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ Số 12 Lê Quý Đôn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822556, Fax: 0234.3821970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ Số 12 Lê Quý Đôn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822556, Fax: 0234.3821970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, địc chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538, Fax: 0234.3821264. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ Số 12 Lê Quý Đôn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822556, Fax: 0234.3821970 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 3 tầng : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 766,176 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 45,135 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 167,484 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng, dầm, giằng + Móng | Theo chương V | 380,058 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2 Cao | Theo chương V | 8,6 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo chương V | 93,24 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 2,659 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, cổ móng Đường kính cốt thép d 10mm | Theo chương V | 1,294 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng, cổ móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 3,862 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Theo chương V | 12,056 | Tấn |
| 11 | Xây móng gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 44,707 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn kết cấu khác,vữa BT đá 1x2 M250 | Theo chương V | 0,032 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 532,541 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T Trong phạm vi | Theo chương V | 23,363 | 10m3/km |
| 15 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T Trong phạm vi | Theo chương V | 23,363 | 10m3/km |
| 16 | Mua đất mùn trồng cỏ, bồn hoa sảnh chính ô bồn cỏ trục A-B (diện tích đo BV) | Theo chương V | 10,96 | m3 |
| 17 | Đệm tôn nền bằng bột đá = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 256,736 | 1 m3 |
| 18 | Đệm tôn nền bằng cát nghiền = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 32,051 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 29,496 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V | 22,611 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chương V | 345,04 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,944 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 1,374 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chương V | 5,047 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà, dầm, giằng, BT thương phẩm M300#, đổ bằng máy bơm (T1-Tmái) | Theo chương V | 72,346 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chương V | 630,503 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,792 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d 10 mm,cao | Theo chương V | 0,158 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 1,199 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chương V | 1,789 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,939 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 3,738 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chương V | 1,526 | Tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, BT thương phẩm M300#, đổ bằng máy bơm (T1-Tmái) | Theo chương V | 123,692 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn, Cao | Theo chương V | 1.112,393 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 1,035 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d10 mm,cao | Theo chương V | 11,74 | Tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 10,56 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tô, Cao | Theo chương V | 168,275 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,201 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d 10 mm,cao | Theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chương V | 0,922 | Tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang BT thương phẩm M300#, đổ bằng máy bơm | Theo chương V | 13,382 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao | Theo chương V | 101,498 | 1 m2 |
| 45 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,301 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d 10 mm,cao | Theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chương V | 2,456 | Tấn |
| 48 | Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 3,436 | 1 m3 |
| 49 | Lát đá granite bậc cầu thang + Cầu thang 1- mặt bậc | Theo chương V | 76,714 | 1 m2 |
| 50 | Trát bản cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 108,47 | 1 m2 |
| 51 | Bả 1 lớp =bột bả vào cầu thang | Theo chương V | 108,47 | 1m2 |
| 52 | Sơn cầu thang trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 108,47 | 1m2 |
| 53 | Tay vịn cầu thang gỗ N2, D80 sơn hoàn thiện Cầu thang 1 | Theo chương V | 17,4 | m |
| 54 | Gia công lan can thang inox , thang trục 4-5 (hộp 20x20x1.2&15x15x1.2) | Theo chương V | 0,133 | Tấn |
| 55 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm, thang trục 5-6 (hộp 75x75&16x16& thép dẹt40x4) | Theo chương V | 0,828 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can LC inox thang 1 | Theo chương V | 81,373 | m2 |
| 57 | Trụ cái gỗ nhóm II (KT: D160 cao 1.2) gia công sơn (khoán gọn) | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ (Lan can thang 2) | Theo chương V | 53,21 | 1m2 |
| 59 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 35,229 | 1 m3 |
| 60 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 71,938 | 1 m3 |
| 61 | Xây tường thu hồi gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 10,764 | 1 m3 |
| 62 | Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 34,548 | 1 m3 |
| 63 | Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 53,172 | 1 m3 |
| 64 | Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 13,576 | 1 m3 |
| 65 | Xây ốp trụ gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 38,593 | 1 m3 |
| 66 | Xây các kcấu khác=gạch đặc kh. nung(6x9.5x20) Cao | Theo chương V | 11,271 | 1 m3 |
| 67 | Con tiện xi măng mua sẵn +Tầng 1 | Theo chương V | 183 | cái |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 314,52 | 1 m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường , dày 1.5cm, VXM mác 75 (lần 1) | Theo chương V | 623,884 | 1 m2 |
| 70 | Trát ốp trụ xây ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thườ , dày 1.5cm, VXM mác 75 (lần 1) | Theo chương V | 308,851 | 1 m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường dày trát 1.0cm, VXM mác 75 (lần 2) có hồ dầu | Theo chương V | 932,735 | 1 m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, dày 1.5cm, VXM mác 75 | Theo chương V | 1.401,145 | 1 m2 |
| 73 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 102,67 | 1 m2 |
| 74 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 103,658 | 1 m2 |
| 75 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 (dầm không đống trần) | Theo chương V | 339,797 | 1 m2 |
| 76 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 (không đống trần) | Theo chương V | 477,413 | 1 m2 |
| 77 | Trát lanh tô, giằng không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 210,561 | 1 m2 |
| 78 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài tường ngoài (Kl trát) | Theo chương V | 932,735 | 1m2 |
| 79 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong đến trần thạch cao | Theo chương V | 1.400,27 | 1m2 |
| 80 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần + Trụ (KLtrát) | Theo chương V | 1.131,428 | 1m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 933,52 | 1m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 2.531,698 | 1m2 |
| 83 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Theo chương V | 660,788 | 1 m |
| 84 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Theo chương V | 950,26 | 1 m |
| 85 | Trát gờ lõm Vữa XM M75 | Theo chương V | 1.202,92 | 1 m |
| 86 | Gia công li tô bằng thép hộp mạ kẽm 15x30x1.2mm, (a 320mm) | Theo chương V | 0,938 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng li tô bằng thép hộp | Theo chương V | 0,937 | Tấn |
| 88 | Lợp mái ngói Long thọ 9v/m2 trên mái nghiêng BT Chiều cao | Theo chương V | 294,628 | 1 m2 |
| 89 | Ngói úp nóc (3 viên /m) nóc đỉnh trục 2-7 | Theo chương V | 176,25 | Viên |
| 90 | Máng xối inox 304 dày 0,8mm bờ chảy âm trục D'C&2 (căn(4.55mu2+1.95mu2) | Theo chương V | 12,108 | m2 |
| 91 | Quét Sikaproof Membane chống thấm mái Quét 3 lớp (0.3+0.85*2=2kg/m2 ) | Theo chương V | 165,584 | 1 m2 |
| 92 | Quét Sikalatex TH chống thấm mái Quét 2 lớp (0.5+1.25=1.75lit/m2 ) | Theo chương V | 165,584 | 1 m2 |
| 93 | Láng sê nô có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 67,58 | 1 m2 |
| 94 | Lát gạch giếng đáy (40x40) VXM mác 75 + Sảnh cốt +3.9m (mái MS) | Theo chương V | 98,984 | 1 m2 |
| 95 | Bê tông đệm mái MS Vữa bê tông đá 4x6M150 | Theo chương V | 2,254 | 1 m3 |
| 96 | Lót xốp cứng (mái MS) | Theo chương V | 4,508 | m2 |
| 97 | Lát gạch terrazzo, nền DD&N2 Gạch 40x40,VM75 | Theo chương V | 75,291 | 1 m2 |
| 98 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp +Mặt bậc | Theo chương V | 39,455 | 1 m2 |
| 99 | Lát đá granite tự nhiên (Đá đỏ) sảnh trục A-B | Theo chương V | 21,444 | 1 m2 |
| 100 | Lát đá granite tự nhiên len cửa len cửa đi | Theo chương V | 5,51 | 1 m2 |
| 101 | Lát nền, sàn Gạch Granit (60x60)cm | Theo chương V | 705,851 | 1 m2 |
| 102 | Quét Sika chống thấm nền vệ sinh Tầng 1 ,2,3 trục 1-2&D | Theo chương V | 78,557 | 1 m2 |
| 103 | Lát nền, sàn vệ sinh Gạch Granit (30x30)cm chống trơn | Theo chương V | 61,097 | 1 m2 |
| 104 | Ôp tường vệ sinh gạch granite Gạch (30x60)cm | Theo chương V | 288,09 | 1 m2 |
| 105 | Ôp chân tường (cắt từ gạch granite lát nền) Gạch (12x60)cm | Theo chương V | 62,626 | 1 m2 |
| 106 | Ôp tường đá chẻ chân tường ngoài (10x20)cm, VXM mác 75 | Theo chương V | 100,718 | 1 m2 |
| 107 | Trần thạch cao khung nổi (60x60) (khung nhôm, tấm th.cao, khoán gọn) | Theo chương V | 445,674 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao khung chìm (khung nhôm mái đến ăp mái, tấm th.cao, khoán gọn | Theo chương V | 73,039 | m2 |
| 109 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (khung nhôm, tấm th.cao, khoán gọn) vệ sinh | Theo chương V | 61,56 | m2 |
| 110 | Bả 1 lớp =bột bả vào trần thạch cao chỉ bả trần khung chìm | Theo chương V | 73,039 | 1m2 |
| 111 | Sơn trần thạch cao 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 73,039 | 1m2 |
| 112 | SX cửa hoa sắt thép hộp đặc 12x12, mạ kẽm Hoa sắt S1( 0.012*0.012*7.85*(1.8*6+1.8*6+0.62*12) | Theo chương V | 1,217 | 1 tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 12x12 dày 1,4mm | Theo chương V | 114,48 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 51,272 | 1m2 |
| 115 | Cửa đi kính cường lực 12mm ĐK | Theo chương V | 4,6 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa đi ĐK, của kính cường lực (bản lề, khóa tay nắm,.....) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Vách kính cường lực dày 12mm+phụ kiện VK | Theo chương V | 11,73 | m2 |
| 118 | SX&LD cửa đi pano nhôm Xingfa kính, 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Theo chương V | 52,59 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) D1,D3,D4 | Theo chương V | 28 | Bộ |
| 120 | SX&LD cửa đi pano nhôm Xingfa,kính 2cánh mở quay kính dày 6.38mm | Theo chương V | 5,28 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) D2 | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 122 | SX&LD cửa sổ nhôm Xingfa kính 4 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Theo chương V | 56,16 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) | Theo chương V | 24 | Bộ |
| 124 | SX&LD cửa sổ nhôm Xingfa, kính 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Theo chương V | 26,52 | m2 |
| 125 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) S2 | Theo chương V | 17 | Bộ |
| 126 | SX&LD cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6.38mm | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 127 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (thanh khóa tay nắm, bản lề..) | Theo chương V | 21 | Bộ |
| 128 | SX&LD vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 8.38mm+phụ kiện | Theo chương V | 27,87 | m2 |
| 129 | SX&LD vách kính, khung nhôm Xingfa cố định trên cửa, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 43,95 | m2 |
| 130 | Cục hít (móc gió) S1 | Theo chương V | 71 | Cái |
| 131 | Hoa đá tiền sảnh | Theo chương V | 8,968 | m2 |
| 132 | Lát đá granite lavabo bàn chậu rửa | Theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 133 | Gia công khung inox đỡ bàn đá (hộp 30x60x1.8) | Theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 134 | Vách ngăn tấm Compact, chịu nước dày 12mm bao gồm phụ kiện, cửa | Theo chương V | 64,388 | m2 |
| 135 | Lo go ngành kiểm sát | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 136 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm + Ram dốc giành cho người khuyết tật | Theo chương V | 0,31 | Tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 29,535 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,594 | 1m2 |
| 139 | Tay vịn người khuyết tật | Theo chương V | 2 | Cái |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Theo chương V | 973,56 | 1 m2 |
| 141 | Đèn LED Panel 600x600, ốp trần, 40W | Theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 142 | Đèn LED Panel âm trần 600x600, 40W | Theo chương V | 86 | 1 Bộ |
| 143 | Đèn LED Panel âm trần KT220x220, 18W | Theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 144 | Đèn chùm, 13 bóng Led 3W | Theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 145 | Đèn Led Panel âm trần thân tròn :D155, 25W | Theo chương V | 27 | 1 Bộ |
| 146 | Đèn Downlight âm trần thân tròn :D90, 7W | Theo chương V | 21 | 1 Bộ |
| 147 | Đèn Led dây 5WW/m | Theo chương V | 17 | m |
| 148 | Lắp đặt quạt hút âm trần có đuôi hướng gió Q=120m3/h, P=50Pa | Theo chương V | 9 | Bộ |
| 149 | LĐ ống nhựa PVC D100 | Theo chương V | 22 | 1 m |
| 150 | LĐ ống mối mềm không cách nhiệt D100 | Theo chương V | 9 | 1 m |
| 151 | Lourver KT:150x150+lưới chắn côn trùng | Theo chương V | 9 | Bộ |
| 152 | Công tắc đảo đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Theo chương V | 8 | Cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Theo chương V | 3 | Cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Theo chương V | 20 | Cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Theo chương V | 9 | Cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC mặt che+đế âm | Theo chương V | 74 | Cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250VAC mặt che+đế âm | Theo chương V | 6 | Cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm cho phòng tắm IP65 16A-250VAC mặt che+đế âm | Theo chương V | 3 | Cái |
| 159 | Máy sấy tay tự động 1200W | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 160 | Cầu dao tự động MCB, 16A-1P-6kA mặt che+ đế âm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 161 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2 | Theo chương V | 2.212 | 1m |
| 162 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2 | Theo chương V | 2.016 | 1m |
| 163 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x4)mm2 | Theo chương V | 798 | 1m |
| 164 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x6)mm2 | Theo chương V | 180 | 1m |
| 165 | Cáp điện 1 lõi, CV (1x10)mm2 | Theo chương V | 16 | 1m |
| 166 | Cáp điện 1 lõi, CXV (1x10)mm2 | Theo chương V | 64 | 1m |
| 167 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20 có phụ kiện | Theo chương V | 1.409 | 1 m |
| 168 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D32 có phụ kiện | Theo chương V | 60 | 1 m |
| 169 | Trunkin sơn tĩnh điện, KT:150x50 dày 1,2mm | Theo chương V | 91 | m |
| 170 | Ngả ba sơn tĩnh điên, KT:150x50, dày 1,2 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 171 | Co 90 độ sơn tĩnh điên, KT:150x50, dày 1,2 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 172 | Bảng điện chứa 2-4 cực | Theo chương V | 16 | Cái |
| 173 | Cầu dao tự động MCB, 16A-1P-6kA | Theo chương V | 33 | Cái |
| 174 | Cầu dao tự động MCB, 20A-1P-6kA | Theo chương V | 3 | Cái |
| 175 | Cầu dao tự động MCCB-100A-3P-25kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 176 | Cầu dao tự động MCCB-50A-3P-18kA | Theo chương V | 4 | Cái |
| 177 | Cầu dao tự động MCB, 32A-2P-6kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 178 | Cầu dao tự động MCB, 20A-2P-6kA | Theo chương V | 10 | Cái |
| 179 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | Cái |
| 180 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 3 | Cái |
| 181 | Lắp đặt đồng hồ Vol (0-500V) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 182 | Switch chuyển mạch vôn V/S | Theo chương V | 1 | Cai |
| 183 | Vỏ tủ điện KT:600x800x250, tôn dày 1.2mm thanh cài, đầu cốt | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 184 | Cầu dao tự động MCCB-50A-3P-18kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | Cầu dao tự động MCB, 32A-2P-6kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 186 | Cầu dao tự động MCB, 20A-2P-6kA | Theo chương V | 8 | Cái |
| 187 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | Cái |
| 188 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 3 | Cái |
| 189 | Vỏ tủ điện KT:600x400x220, tôn dày 1.2mm thanh cài, đầu cốt | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 190 | Cầu dao tự động MCCB-50A-3P-18kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 191 | Cầu dao tự động MCB, 32A-2P-6kA | Theo chương V | 2 | Cái |
| 192 | Cầu dao tự động MCB, 20A-2P-6kA | Theo chương V | 5 | Cái |
| 193 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | Cái |
| 194 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 3 | Cái |
| 195 | Vỏ tủ điện KT:600x400x220, tôn dày 1.2mm thanh cài, đầu cốt | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 196 | Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh treo tường, 18000BTU/H (chỉ lắp đặt máy TB) | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh treo tường, 9000BTU/H (chỉ lắp đặt máy TB) | Theo chương V | 13 | Bộ |
| 198 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.35/12.7mm | Theo chương V | 51 | 1 m |
| 199 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.35/12.7mm | Theo chương V | 51 | 1 m |
| 200 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.35/9.52mm | Theo chương V | 114 | 1 m |
| 201 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.35/9.52mm | Theo chương V | 114 | 1 m |
| 202 | LĐ ống nhựa PVC D21 | Theo chương V | 128 | 1 m |
| 203 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 21mm (ông PVC D21) | Theo chương V | 128 | 1 m |
| 204 | Giá đỡ dàn ngưng | Theo chương V | 16 | Cái |
| 205 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2 | Theo chương V | 330 | 1m |
| 206 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2 | Theo chương V | 495 | 1m |
| 207 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 22,7 | 1 m3 |
| 208 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 22 | 1 m3 |
| 209 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec NLP 2200 | Theo chương V | 1 | Kim |
| 210 | Cột đỡ kim thu sét D60, cao 3,0m mạ kẽm | Theo chương V | 1 | Cột |
| 211 | Dây chằng, dây neo, tăng đơ óc siết cáp.... | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 212 | Cáp thoát sét CXV 70mm2 | Theo chương V | 41 | m |
| 213 | Kẹp kiểm tra KZ | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 214 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 215 | Cọc tiếp địa bọc đồng D14.2, dài 4,8m | Theo chương V | 6 | Cọc |
| 216 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 9 | Mối |
| 217 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Theo chương V | 1 | Điểm |
| 218 | Lắp đặt tủ Rack 12U, D600 (Rack 1) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 219 | Lắp đặt tủ Rack 9U, D600 (Rack 2&3) | Theo chương V | 2 | Cái |
| 220 | Switch 24ports 10/100/1000Mbps+2SFP | Theo chương V | 1 | Cái |
| 221 | Switch 24 ports 10/100/1000Mbps | Theo chương V | 2 | Cái |
| 222 | Patch Panel 24ports+Cat 6 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 223 | Cable Patchcord RJ45 (tm) từ Switch đến Patch | Theo chương V | 52 | Sợi |
| 224 | Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râu | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 225 | Mặt che đơn+hộp âm+1 hạt RJ45 AMP+1 hạt tivi | Theo chương V | 40 | Bộ |
| 226 | LĐ cáp Cat 6 UTP , 4 pair | Theo chương V | 67,7 | 10m |
| 227 | LĐ ống SP uốn nguội được D20+phụ kiện | Theo chương V | 235 | 1 m |
| 228 | Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30 (chờ cáp quang) | Theo chương V | 60 | 1 m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm | Theo chương V | 26 | 1 m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Theo chương V | 42 | 1 m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Theo chương V | 42 | 1 m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mm | Theo chương V | 44 | 1 m |
| 233 | LĐặt tê nhựa PPR D40/25mm | Theo chương V | 3 | Cái |
| 234 | LĐặt cút nhựa ren trong PPR D20, 90 độ | Theo chương V | 60 | Cái |
| 235 | LĐặt cút nhựa PPR d25mm, 90 độ | Theo chương V | 24 | Cái |
| 236 | LĐặt tê nhựa PPR d25mm | Theo chương V | 6 | Cái |
| 237 | LĐặt cút nhựa PPR d32, 90 độ | Theo chương V | 13 | Cái |
| 238 | Lắp đặt van khóa nhiệt D40 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 239 | Lắp đặt van khóa nhiệt D25 | Theo chương V | 9 | Cái |
| 240 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 241 | Lắp đặt van khóa nhiệt D32 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 242 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 243 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 244 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 245 | Lắp đặt két chứa nước bằng inox mái 1.5m3 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 246 | LĐặt cút nhựa PPRd25/20mm | Theo chương V | 12 | Cái |
| 247 | LĐặt tê nhựa PPR d25/20mm | Theo chương V | 27 | Cái |
| 248 | LĐặt tê nhựa PPR D20/20 | Theo chương V | 21 | Cái |
| 249 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 32mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 250 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 20mm | Theo chương V | 60 | Cái |
| 251 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+phụ kiện | Theo chương V | 15 | 1 Bộ |
| 252 | Lắp vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V | 15 | Cái |
| 253 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện | Theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 254 | Lắp gương soi 7 món+phụ kiện | Theo chương V | 9 | Cái |
| 255 | Lắp đặt chậu tiểu treo sứ trắng+phụ kiện | Theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 256 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen+phụ kiện | Theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 257 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 258 | Lắp đặt van khóa 3 ngã D20 | Theo chương V | 15 | Cái |
| 259 | LĐặt cút nhựa PPR D20, 90 độ | Theo chương V | 10 | Cái |
| 260 | LĐ ống nhựa PVC d114, dày 3,5mm | Theo chương V | 70 | 1 m |
| 261 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm | Theo chương V | 52 | 1 m |
| 262 | LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3,0mm | Theo chương V | 44 | 1 m |
| 263 | LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm | Theo chương V | 14 | 1 m |
| 264 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D114, 135 độ | Theo chương V | 46 | Cái |
| 265 | LĐ côn giảm nhựa PVC D90/60 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 266 | LĐ côn giảm nhựa PVC D114/60 | Theo chương V | 6 | Cái |
| 267 | LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC D114, 45 độ | Theo chương V | 20 | Cái |
| 268 | LĐ côn giảm nhựa PVC D60/42 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 269 | Lắp xi phong nhựa PVC D90 | Theo chương V | 6 | Cái |
| 270 | LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ | Theo chương V | 4 | Cái |
| 271 | LĐ cút nhựa PVC D60, 135 độ | Theo chương V | 4 | Cái |
| 272 | LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độ | Theo chương V | 36 | Cái |
| 273 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độ | Theo chương V | 26 | Cái |
| 274 | Lắp phễu thu inox d100mm | Theo chương V | 9 | Cái |
| 275 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mm | Theo chương V | 14 | Cái |
| 276 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 114mm | Theo chương V | 28 | Cái |
| 277 | LĐ cút nhựa PVC D60, 90 độ | Theo chương V | 14 | Cái |
| 278 | LĐ chếch nhựa PVC D90, 45 độ | Theo chương V | 15 | Cái |
| 279 | LĐ chếch nhựa PVC D60, 45 độ | Theo chương V | 8 | Cái |
| 280 | LĐ côn giảm nhựa PVC D114/42 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 281 | LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42 | Theo chương V | 6 | Cái |
| 282 | LĐ tê nhựa PVC D114 | Theo chương V | 7 | Cái |
| 283 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 42mm | Theo chương V | 18 | Cái |
| 284 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 60mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 285 | LĐ ống nhựa PVC d114, dày 3,5mm | Theo chương V | 28 | 1 m |
| 286 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm | Theo chương V | 184 | 1 m |
| 287 | Lắp cầu thu nước d90mm | Theo chương V | 16 | Cái |
| 288 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độ | Theo chương V | 16 | Cái |
| 289 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độ | Theo chương V | 2 | Cái |
| 290 | LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC D114, 45 độ | Theo chương V | 6 | Cái |
| 291 | LĐ côn giảm nhựa PVC D114/90 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 292 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 27 | 1 m3 |
| 293 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 5,388 | 1 m3 |
| 294 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 1,313 | 1 m3 |
| 295 | Bê tông nền đáy Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 296 | Bê tông tường bể , Dày | Theo chương V | 4,92 | 1 m3 |
| 297 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 1,156 | 1 m3 |
| 298 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,208 | 1 tấn |
| 299 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 8,748 | 1 m2 |
| 300 | Ván khuôn thép tường bể thành dọc | Theo chương V | 49,52 | 1 m2 |
| 301 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chương V | 18 | 1 c/kiện |
| 302 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Theo chương V | 33,06 | 1 m2 |
| 303 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Theo chương V | 33,06 | 1 m2 |
| 304 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 33,06 | 1 m2 |
| 305 | Láng không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 10,34 | 1 m2 |
| B | Nhà lưu trú công vụ : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 88,104 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 10,401 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 13,968 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông dầm móng chiều rộng R | Theo chương V | 12,199 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng + Móng M1 | Theo chương V | 123,51 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2 Cao | Theo chương V | 3,234 | 1 m3 |
| 7 | Ván thép khuôn cổ móng | Theo chương V | 36,96 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,492 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d10mm | Theo chương V | 0,386 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 1,623 | Tấn |
| 11 | Xây móng gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 8,934 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 61,677 | 1 m3 |
| 13 | Đệm nền bằng bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 39,168 | 1 m3 |
| 14 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp mặt bậc | Theo chương V | 5,442 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 12,24 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V | 5,4 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cột C1 | Theo chương V | 86,4 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,131 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,489 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà, dầm, sàn mái BT thương phẩm M300#, đổ bằng máy bơm (T1) ( | Theo chương V | 29,899 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chương V | 72,992 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chương V | 213,304 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,154 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,995 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,879 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d10 mm,cao | Theo chương V | 1,051 | Tấn |
| 27 | Quét Sikatop Seal 107, chống thấm mái sê nô, ô văng... | Theo chương V | 32,664 | 1 m2 |
| 28 | Láng sê nô dày 2 cm, Vữa M75 | Theo chương V | 32,664 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô mái hắt VXM đá 1x2M250 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 1,338 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép lanh tô LT1 | Theo chương V | 14,968 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d 10 mm,cao | Theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 33 | Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 27,856 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm Dày 10cm, cao | Theo chương V | 9,985 | 1 m3 |
| 35 | Xây ốp trụ gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm cao | Theo chương V | 4,955 | 1 m3 |
| 36 | Con tiện xi măng mua sẵn trục A | Theo chương V | 81 | cái |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 91,42 | 1 m2 |
| 38 | Xây tường thu hồi gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 8,46 | 1 m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm thép C 100x50x2mm | Theo chương V | 0,824 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,824 | Tấn |
| 41 | Lợp mái tôn dày 0,45mm mái hình thang (2*(18.22+14.4)/2*4.5 | Theo chương V | 187,59 | 1 m2 |
| 42 | Ke chống bão 4/m2 | Theo chương V | 748 | Cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 70,074 | 1m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường tường ngoài, dày 1.5cm, VXM mác 75 (lần 1) | Theo chương V | 115,689 | 1 m2 |
| 45 | Trát ốp trụ xây, lan can, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Theo chương V | 67,898 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường dày trát 1.0cm, VXM mác 75 (lần 2) có hồ dầu | Theo chương V | 183,587 | 1 m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, dày 1.5cm, VXM mác 75 | Theo chương V | 258,661 | 1 m2 |
| 48 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 22,55 | 1 m2 |
| 49 | Trát trụ, cột và lanh tô Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 34,768 | 1 m2 |
| 50 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 72,992 | 1 m2 |
| 51 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 198,487 | 1 m2 |
| 52 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Theo chương V | 61,28 | 1 m |
| 53 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo chương V | 249,25 | 1 m |
| 54 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (khung nhôm, tấm th.cao | Theo chương V | 14,817 | m2 |
| 55 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường tường trong (KL trát) | Theo chương V | 464,228 | 1m2 |
| 56 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trụ và lanh tô | Theo chương V | 321,071 | 1m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 183,587 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 589,812 | 1m2 |
| 59 | Lát nền, sàn Gạch Granit (60x60)cm | Theo chương V | 109,048 | 1 m2 |
| 60 | Quét sika chống thấm mái nền vệ sinh | Theo chương V | 17,431 | 1 m2 |
| 61 | Lát nền, sàn Gạch Granit (30x30)cm chống trơn | Theo chương V | 17,431 | 1 m2 |
| 62 | Ôp chân tường (cắt từ gạch granite lát nền) Gạch (12x60)cm | Theo chương V | 11,902 | 1 m2 |
| 63 | Ôp tường vệ sinh gạch granite Gạch (30x60)cm | Theo chương V | 103,89 | 1 m2 |
| 64 | Xây tường gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm Dày 10cm, cao | Theo chương V | 0,355 | 1 m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 0,256 | 1 m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 1,014 | 1 m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 68 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên Bệ bếp | Theo chương V | 2,51 | 1 m2 |
| 70 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 5,46 | 1 m2 |
| 71 | Ôp tường gạch granite Gạch (30x60)cm | Theo chương V | 5,46 | 1 m2 |
| 72 | Ôp chân tường ngoài đá rối VXM mác 75 | Theo chương V | 22,293 | 1 m2 |
| 73 | Gia công cửa hoa sắt thép hộp đặc 12x12, mạ kẽm Hoa sắt S1 | Theo chương V | 0,175 | 1 tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 12x12 | Theo chương V | 15,12 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7,336 | 1m2 |
| 76 | SX&LD cửa đi pano nhôm Xingfa kính, 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Theo chương V | 25,17 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) | Theo chương V | 14 | Bộ |
| 78 | SX&LD cửa sổ nhôm Xingfa, kính 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Theo chương V | 10,92 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) | Theo chương V | 7 | Bộ |
| 80 | SX&LD cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6.38mm | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (thanh khóa tay nắm, bản lề..) | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 82 | SX&LD vách kính, khung nhôm Xingfa cố định trên cửa, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 8,25 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Theo chương V | 280,8 | 1 m2 |
| 84 | Máng đèn đôi 2 bóng TUBE Led 1,2m (2x20)W | Theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ngủ 1 nhánh gắn tường, Led 5W | Theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 86 | Đèn ốp trần thân vuông, KT :220x220, 18W | Theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 87 | Đèn Led Panel ốp trần th.vuông, KT:300x300, 24W | Theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt hút gắn tường Q=120m3/h | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 90 | Công tắc đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Theo chương V | 5 | Cái |
| 91 | Công tắc đôi âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Theo chương V | 9 | Cái |
| 92 | Công tắc đảo 10A-250V mặt che+đế âm | Theo chương V | 8 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC mặt che+đế âm | Theo chương V | 15 | Cái |
| 94 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2 | Theo chương V | 504 | 1m |
| 95 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2 | Theo chương V | 435 | 1m |
| 96 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x4)mm2 | Theo chương V | 165 | 1m |
| 97 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x6)mm2 | Theo chương V | 144 | 1m |
| 98 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20 có phụ kiện | Theo chương V | 276 | 1 m |
| 99 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D32 có phụ kiện | Theo chương V | 45 | 1 m |
| 100 | Bảng điện chứa 2-4 cực | Theo chương V | 5 | Cái |
| 101 | Cầu dao tự động MCB, 20A-1P-6kA | Theo chương V | 5 | Cái |
| 102 | Cầu dao tự động MCB, 16A-1P-6kA | Theo chương V | 9 | Cái |
| 103 | Cầu dao tự động MCCB-50A-3P-18kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Cầu dao tự động MCB, 32A-2P-6kA | Theo chương V | 6 | Cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | Cái |
| 106 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 3 | Cái |
| 107 | Vỏ tủ điện KT:300x500x170, tôn dày 1.2mm thanh cài, đầu cốt | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 108 | Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh treo tường, 12000BTU/H (chỉ lắp đặt máy TB) | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.35/9.52mm | Theo chương V | 24 | 1 m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.35/9.52mm | Theo chương V | 24 | 1 m |
| 111 | LĐ ống nhựa PVC D21 | Theo chương V | 20 | 1 m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 21mm (ông PVC D21) | Theo chương V | 20 | 1 m |
| 113 | Giá đỡ dàn ngưng | Theo chương V | 4 | Cái |
| 114 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2 | Theo chương V | 48 | 1m |
| 115 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2 | Theo chương V | 72 | 1m |
| 116 | Lắp đặt tủ Rack 9U, D600 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Switch 8 ports 10/100/1000Mbps | Theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | Patch Panel 8 ports+Cat 6 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Cable Patchcord RJ45 (tm) từ Switch đến Patch | Theo chương V | 5 | Sợi |
| 120 | Lắp đặt bộ phát Wifi 4G | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Bộ tín hiệu chia 6 ngõ ra | Theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Bộ khuếch đại tín hiệu 40dB | Theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | Mặt che đơn+hộp âm+1 hạt RJ45 AMP+1 hạt tivi | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 124 | LĐ cáp Cat 6 UTP , 4 pair | Theo chương V | 19,8 | 10m |
| 125 | Lắp đặt cáp đồng trục 75 Omh 5c | Theo chương V | 98 | 1m |
| 126 | LĐ ống SP uốn nguội được D20+phụ kiện | Theo chương V | 113 | 1 m |
| 127 | Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30 (chờ cáp quang) | Theo chương V | 40 | 1 m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Theo chương V | 28 | 1 m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mm | Theo chương V | 36 | 1 m |
| 130 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR D20, 90 độ | Theo chương V | 30 | Cái |
| 131 | LĐặt cút nhựa PPR d25, 90độ | Theo chương V | 12 | Cái |
| 132 | LĐặt tê nhựa PPR d25mm | Theo chương V | 5 | Cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa nhiệt D25 | Theo chương V | 5 | Cái |
| 134 | LĐặt cút nhựa PPR d25/20, 90độ | Theo chương V | 10 | Cái |
| 135 | LĐặt tê nhựa PPR d25/20mm | Theo chương V | 12 | Cái |
| 136 | LĐặt tê nhựa PPR D20/20 | Theo chương V | 16 | Cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 20mm | Theo chương V | 30 | Cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+phụ kiện | Theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 139 | Lắp vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V | 5 | Cái |
| 140 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện | Theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 141 | Lắp gương soi 7 món+phụ kiện | Theo chương V | 4 | Cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox đôi 1 vòi | Theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen+phụ kiện | Theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 144 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 145 | Lắp đặt van khóa 3 ngã D20 | Theo chương V | 5 | Cái |
| 146 | LĐặt cút nhựa PPR D20, 90 độ | Theo chương V | 24 | Cái |
| 147 | LĐ ống nhựa PVC d114, dày 3,5mm | Theo chương V | 27 | 1 m |
| 148 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm | Theo chương V | 26 | 1 m |
| 149 | LĐ ống nhựa PVC D49, dày 2.5mm | Theo chương V | 16 | 1 m |
| 150 | LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm | Theo chương V | 2 | 1 m |
| 151 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D114, 135 độ | Theo chương V | 10 | Cái |
| 152 | LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 153 | LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ | Theo chương V | 2 | Cái |
| 154 | LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độ | Theo chương V | 8 | Cái |
| 155 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độ | Theo chương V | 5 | Cái |
| 156 | Lắp phễu thu inox d100mm | Theo chương V | 6 | Cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mm | Theo chương V | 7 | Cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 114mm | Theo chương V | 10 | Cái |
| 159 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độ | Theo chương V | 8 | Cái |
| 160 | LĐ chếch nhựa PVC D90, 45 độ | Theo chương V | 7 | Cái |
| 161 | LĐ tê nhựa PVC D114 | Theo chương V | 5 | Cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 42mm | Theo chương V | 5 | Cái |
| 163 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm | Theo chương V | 36 | 1 m |
| 164 | Lắp cầu thu nước inox d90mm | Theo chương V | 8 | Cái |
| 165 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độ | Theo chương V | 8 | Cái |
| 166 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độ | Theo chương V | 32 | Cái |
| 167 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 35,52 | 1 m3 |
| 168 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 12,247 | 1 m3 |
| 169 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 170 | Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 2,566 | 1 m3 |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 1,044 | 1 m3 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 14,016 | 1 m2 |
| 173 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,366 | 1 tấn |
| 174 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chương V | 14 | 1 c/kiện |
| 175 | Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 7,496 | 1 m3 |
| 176 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 32,4 | 1 m2 |
| 177 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Theo chương V | 48,34 | 1 m2 |
| 178 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Theo chương V | 48,34 | 1 m2 |
| 179 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 48,34 | 1 m2 |
| 180 | Láng không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 12,58 | 1 m2 |
| C | Nhà bảo vệ trực tiếp dân : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 36,201 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 5,044 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 5,094 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 4,286 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo chương V | 0,931 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột M1 | Theo chương V | 20,24 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài DM1 (6.1-0.2*2=5.7) | Theo chương V | 34,29 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,171 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d10mm | Theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,612 | Tấn |
| 11 | Xây móng gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 4,879 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 25,377 | 1 m3 |
| 13 | Đệm bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 5,025 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 4,187 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V | 1,856 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cột C1 | Theo chương V | 29,7 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,175 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 2,948 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chương V | 23,827 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 1,544 | Tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 8,574 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chương V | 100,218 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,335 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d10 mm,cao | Theo chương V | 0,448 | Tấn |
| 27 | Quét sikatop Seal 107, chống thấm mái sê nô, ô văng... | Theo chương V | 18,384 | 1 m2 |
| 28 | Láng sê nô dày 2 cm, Vữa M75 | Theo chương V | 18,384 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô mái hắt vữa XM đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 0,485 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép lanh tô LT1 | Theo chương V | 5,208 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d10 mm,cao | Theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 32 | Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 13,064 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm Dày 10cm, cao | Theo chương V | 1,743 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm Dày 10cm, cao | Theo chương V | 2,351 | 1 m3 |
| 35 | Xây ốp trụ gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm cao | Theo chương V | 0,87 | 1 m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 17,28 | 1 m2 |
| 37 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm KT:100x50x2mm (dài 7.8+2.2)/2=5.0) | Theo chương V | 0,302 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,302 | Tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo chương V | 76,006 | 1 m2 |
| 40 | Ke chống bão 3 cái/m2 | Theo chương V | 304 | Cái |
| 41 | Con tiện xi măng mua sẵn | Theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường tường ngoài, dày 1.5cm, VXM mác 75(lần 1) | Theo chương V | 76,299 | 1 m2 |
| 43 | Trát ốp trụ xây, lan can, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Theo chương V | 10,8 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường dày trát 1.0cm, VXM mác 75 (lần 2) có hồ dầu | Theo chương V | 87,098 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, dày 1.5cm, VXM mác 75 | Theo chương V | 68,014 | 1 m2 |
| 46 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 14,922 | 1 m2 |
| 47 | Lát nền, sàn Gạch Granit (60x60)cm | Theo chương V | 43,404 | 1 m2 |
| 48 | Lát nền, sàn Gạch Granit (30x30)cm chống trơn | Theo chương V | 2,938 | 1 m2 |
| 49 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp bậc cấp mặt bậc | Theo chương V | 6,381 | 1 m2 |
| 50 | Ôp chân tường (cắt từ gạch granite lát nền) Gạch (12x60)cm | Theo chương V | 4,178 | 1 m2 |
| 51 | Ôp tường vệ sinh gạch granite Gạch (30x60)cm | Theo chương V | 21,168 | 1 m2 |
| 52 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 16,494 | 1 m2 |
| 53 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 23,826 | 1 m2 |
| 54 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 97,232 | 1 m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo chương V | 40,36 | 1 m |
| 56 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (khung nhôm, tấm th.cao | Theo chương V | 2,985 | m2 |
| 57 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường tường trong (KL trát) | Theo chương V | 165,856 | 1m2 |
| 58 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trụ, lanh tô | Theo chương V | 137,552 | 1m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 87,098 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 220,488 | 1m2 |
| 61 | Ôp chân tường ngoài đá rối VXM mác 75 | Theo chương V | 8,154 | 1 m2 |
| 62 | Gia công cửa hoa sắt thép hộp 12x12, mạ kẽm Hoa sắt S1 | Theo chương V | 0,18 | 1 tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 12x12 hoa sắt S1 | Theo chương V | 15,84 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7,567 | 1m2 |
| 65 | SX&LD cửa đi pano nhôm Xingfa kính, 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Theo chương V | 5,61 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 67 | SX&LD cửa đi 2 cánh mở đẩy, kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 3,36 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở dẩy, kính khung nhôm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 69 | SX&LD cửa sổ 2 cánh mở quay, kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 9,36 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 71 | SX&LD cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6.38mm | Theo chương V | 0,36 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (thanh khóa tay nắm, bản lề..) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | SX&LD cửa sổ 2 cánh lùa, kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 2,08 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (thanh khóa tay nắm, bản lề..) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | SX&LD vách kính, khung nhôm Xingfa cố định trên cửa, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 7,22 | m2 |
| 76 | Máng đèn đôi 2 bóng TUBE Led 1,2m (2x20)W | Theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 77 | Máng đèn đơn, 1 bóng TUBE Led 1,2m ,20W | Theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 78 | Đèn ốp trần thân vuông, KT :220x220, 18W | Theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 79 | Đèn Led Panel ốp trần th.vuông, KT:300x300, 24W | Theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt hút gắn tường Q=120m3/h | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Công tắc đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Công tắc đôi âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Theo chương V | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC mặt che+đế âm | Theo chương V | 5 | Cái |
| 85 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2 | Theo chương V | 145 | 1m |
| 86 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2 | Theo chương V | 126 | 1m |
| 87 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x4)mm2 | Theo chương V | 40 | 1m |
| 88 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x8)mm2 | Theo chương V | 30 | 1m |
| 89 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20 có phụ kiện | Theo chương V | 77 | 1 m |
| 90 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D32 có phụ kiện | Theo chương V | 9 | 1 m |
| 91 | Bảng điện chứa 2-4 cực | Theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Bảng điện chứa 6 cực | Theo chương V | 1 | Cái |
| 93 | Cầu dao tự động MCB, 40A-2P-6kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Cầu dao tự động MCB, 20A-1P-6kA | Theo chương V | 3 | Cái |
| 95 | Cầu dao tự động MCB, 16A-1P-6kA | Theo chương V | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt cáp điện CV(3x4)+1P+1N+1E | Theo chương V | 25 | 1m |
| 97 | Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30 | Theo chương V | 24 | 1 m |
| 98 | Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh treo tường, 12000BTU/H (chỉ lắp đặt máy TB) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh treo tường, 9000BTU/H (chỉ lắp đặt máy TB) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.35/9.52mm | Theo chương V | 12 | 1 m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.35/9.52mm | Theo chương V | 12 | 1 m |
| 102 | LĐ ống nhựa PVC D21 | Theo chương V | 10 | 1 m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 21mm (ông PVC D21) | Theo chương V | 10 | 1 m |
| 104 | Giá đỡ dàn ngưng | Theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2 | Theo chương V | 24 | 1m |
| 106 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2 | Theo chương V | 36 | 1m |
| 107 | Mặt che đơn+hộp âm+1 hạt RJ45 AMP+1 hạt tivi | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 108 | Switch 4 ports 10/100/1000Mbps | Theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | LĐ cáp Cat 6 UTP , 4 pair | Theo chương V | 14,5 | 10m |
| 110 | Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30 | Theo chương V | 60 | 1 m |
| 111 | LĐ ống SP uốn nguội được D20+phụ kiện | Theo chương V | 17 | 1 m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Theo chương V | 4 | 1 m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mm | Theo chương V | 2 | 1 m |
| 114 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR D20, 90 độ | Theo chương V | 4 | Cái |
| 115 | LĐặt cút nhựa PPR d25, 90độ | Theo chương V | 4 | Cái |
| 116 | LĐặt tê nhựa PPR d25mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa nhiệt D25 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | LĐặt cút nhựa PPR d25/20, 90độ | Theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | LĐặt tê nhựa PPR d25/20mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | LĐặt tê nhựa PPR D20/20 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 20mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+phụ kiện | Theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 123 | Lắp vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện | Theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 125 | Lắp gương soi 7 món+phụ kiện | Theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa 3 ngã D20 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 127 | LĐ ống nhựa PVC d114, dày 3,5mm | Theo chương V | 17 | 1 m |
| 128 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm | Theo chương V | 8 | 1 m |
| 129 | LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm | Theo chương V | 10 | 1 m |
| 130 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D114, 135 độ | Theo chương V | 4 | Cái |
| 131 | LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 132 | LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ | Theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độ | Theo chương V | 7 | Cái |
| 134 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độ | Theo chương V | 2 | Cái |
| 135 | Lắp phễu thu inox d100mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 114mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 138 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độ | Theo chương V | 2 | Cái |
| 139 | LĐ chếch nhựa PVC D90, 45 độ | Theo chương V | 1 | Cái |
| 140 | LĐ tê nhựa PVC D114 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 42mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 142 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm | Theo chương V | 14 | 1 m |
| 143 | Lắp cầu thu nước inox d90mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 144 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độ | Theo chương V | 4 | Cái |
| 145 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độ | Theo chương V | 16 | Cái |
| 146 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 17,76 | 1 m3 |
| 147 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 6,124 | 1 m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 149 | Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 1,283 | 1 m3 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 0,522 | 1 m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 7,008 | 1 m2 |
| 152 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,183 | 1 tấn |
| 153 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chương V | 7 | 1 c/kiện |
| 154 | Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 3,748 | 1 m3 |
| 155 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 16,2 | 1 m2 |
| 156 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Theo chương V | 24,17 | 1 m2 |
| 157 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Theo chương V | 24,17 | 1 m2 |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 24,17 | 1 m2 |
| 159 | Láng không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 6,29 | 1 m2 |
| D | Nhà gara xe ô tô, xe 2 bánh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 26,858 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 3,179 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 3,846 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 6,496 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột MC1 | Theo chương V | 14,8 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng dài Mtluy1 (vĩa ngoài) | Theo chương V | 52,131 | 1 m2 |
| 7 | Xây móng gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 4,511 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 19,834 | 1 m3 |
| 9 | Đệm bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 8,146 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót nền, R >250cm Vữa bê tông đá 2x4 M100 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 6,032 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 12,064 | 1 m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 136,084 | 1 m2 |
| 13 | Kẻ ô chống trơn ram dốc | Theo chương V | 15,444 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V | 1,875 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cột C1 | Theo chương V | 30 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 5,358 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép dầm, giằng D1 | Theo chương V | 46,194 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng toàn nhà Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,525 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 1,075 | Tấn |
| 20 | Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 20,34 | 1 m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường tường ngoài, dày 1.5cm, VXM mác 75 (lần 1) | Theo chương V | 101,695 | 1 m2 |
| 22 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 43,08 | 1 m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường dày trát 1.0cm, VXM mác 75 (lần 2) có hồ dầu | Theo chương V | 101,695 | 1 m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, dày 1.5cm, VXM mác 75 | Theo chương V | 109,195 | 1 m2 |
| 25 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 13,5 | 1 m2 |
| 26 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 46,194 | 1 m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 270,584 | 1m2 |
| 28 | Gia công xà gồ bằng thép C:(50x100x2)mm mạ kẽm | Theo chương V | 0,691 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,691 | Tấn |
| 30 | Lợp mái tôn dày 0,45mm mái | Theo chương V | 120,96 | 1 m2 |
| 31 | Ke chống bão 3 cái/m2 | Theo chương V | 448 | Cái |
| 32 | Máng xối tôn thu nước, dày 0,35mm ( rộng 0,6m, có thép đỡ) | Theo chương V | 28,8 | m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 8,976 | 1m2 |
| 34 | Gia công cửa hoa sắt thép hộp 12x12, mạ kẽm cửa HS thép L50x50x5 | Theo chương V | 0,208 | 1 tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa của SH | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,979 | 1m2 |
| 37 | SX&LD cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điên | Theo chương V | 9,57 | m2 |
| 38 | Mô tơ cử cuốn (mô tơ+HĐK+remote) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bộ lưu điện | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Hộp inox bảo vệ cửa | Theo chương V | 3,48 | m |
| 41 | SX&LD cửa đi pano nhôm Xingfa kính, 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Theo chương V | 2,07 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | SX&LD cửa sổ 2 cánh mở quay, kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 3,12 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | SX&LD vách kính, khung nhôm Xingfa cố định trên cửa, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 1,65 | m2 |
| 46 | Bê tông bệ máy đặt máy bơm Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 47 | Máng đèn đơn, 1 bóng TUBE Led 1,2m ,20W | Theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 48 | Công tắc đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Công tắc đôi âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC mặt che+đế âm | Theo chương V | 3 | Cái |
| 51 | Cầu dao tự động MCB, 16A-1P-6kA | Theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2 | Theo chương V | 70 | 1m |
| 53 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2 | Theo chương V | 10 | 1m |
| 54 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x4)mm2 | Theo chương V | 40 | 1m |
| 55 | Lắp đặt cáp điện CV(3x4) | Theo chương V | 30 | 1m |
| 56 | Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30 | Theo chương V | 30 | 1 m |
| 57 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20 có phụ kiện | Theo chương V | 29 | 1 m |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm | Theo chương V | 20 | 1 m |
| 59 | Lắp cầu thu nước inox d90mm | Theo chương V | 6 | Cái |
| 60 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độ | Theo chương V | 6 | Cái |
| 61 | LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độ | Theo chương V | 24 | Cái |
| E | Phòng chống mối nhà làm việc 3 tầng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 65,656 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 65,656 | 1 m3 |
| 3 | Đào hào bên trong có chiều rộng | Theo chương V | 31,284 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 31,284 | 1 m3 |
| 5 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công tác xử lý 1m3 hòa phòng mối bao ngoài | Theo chương V | 65,656 | m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong | Theo chương V | 31,284 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây dựng mới tính cho 1m2 xử lý phòng mối nền | Theo chương V | 275,4 | m2 |
| F | Cổng tường rào : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 109,008 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 87,445 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 10,594 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 10,968 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V | 8,12 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông , giằng hàng rào Chiều cao | Theo chương V | 8,797 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột C1 | Theo chương V | 169,306 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chương V | 136,24 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng tường thẳng bờ lô (10x20x30)cm cao | Theo chương V | 27,661 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 1,378 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,758 | Tấn |
| 12 | Xây ốp trụ gạch kh.nung (6x9.5x20)cm cao | Theo chương V | 18,481 | 1 m3 |
| 13 | Xây tương rào gạch kh.nung (6x9.5x20)cm cao | Theo chương V | 34,942 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 849,595 | 1 m2 |
| 15 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Theo chương V | 363,72 | 1 m |
| 16 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo chương V | 435 | 1 m |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 849,595 | 1m2 |
| 18 | Ôp gạch granit tự nhiên vào tường sử dụng dán kéo (trụ cổng) | Theo chương V | 34,846 | 1m2 |
| 19 | Ôp gạch granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (đá khổ lớn đá đỏ) | Theo chương V | 10,765 | 1m2 |
| 20 | Huy hiệu Viện kiểm sát | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ chữ inox (Viện kiểm sát nhân dân tối cao SXLD cổng xếp bằng inox cao 1,5m | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | SXLD cổng xếp bằng inox cao 1,5m cổng chính | Theo chương V | 8 | m |
| 23 | Mô tơ cổng xếp+phụ kiện | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Gia công cổng sắt cổng phụ | Theo chương V | 0,073 | 1 tấn |
| 25 | Bản lề cổng sắt (loại vừa) | Theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | LD cổng phụ khung thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 3,03 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, cổng phụ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4,423 | 1m2 |
| 28 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm hộp 50x25x1.4 (dài 28.95-8*0.35=26.15) | Theo chương V | 0,629 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo chương V | 37,656 | m2 |
| G | Sân vườn : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 230 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 200 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch sân terrazzo (30x30)cm, VM75 | Theo chương V | 1.000 | 1 m2 |
| 4 | Xây móng vĩa gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 4,298 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 28,65 | 1 m2 |
| 6 | Mua đất mùn trồng cỏ | Theo chương V | 36,45 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ - Cỏ nhung cỏ sân vườn | Theo chương V | 297,8 | 1 m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nước | Theo chương V | 243 | 1 m2/th |
| H | Điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn cao 8m, cần vươn 1,5m lắp 1 đèn Led 110W | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Cột đèn cao 4,66m, lắp chùm CH-21-2, 2 đèn Jebi, bóng Led 16W | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 4,928 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V | 27,52 | 1 m2 |
| 5 | Khung móng cột (theo thiết kế) | Theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Cáp điện chiếu sáng CVV/DSTA (4cx6mm2) | Theo chương V | 251 | 1 m |
| 7 | Cáp tiếp đất Cu 10mm2 (E) | Theo chương V | 230 | 1 m |
| 8 | Cáp lên đèn CVV(2cx2,5mm2) | Theo chương V | 100 | 1 m |
| 9 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE/TFP D50/40 | Theo chương V | 230 | 1 m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 85,862 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 126,774 | 1 m3 |
| 12 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V | 15,28 | 1 m3 |
| I | Hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoài nhà: | |||
| 1 | Cầu dao tự động MCCB-3P-150A-38kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cầu dao tự động MCCB-3P-100A-25kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A-25kA | Theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-32A-6kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vol (0-500V) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dong TI 150/5A | Theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Switch chuyển mạch vôn V/S | Theo chương V | 1 | Cai |
| 10 | Switch chuyển mạch vôn AMPE A/S | Theo chương V | 1 | Cai |
| 11 | Lắp đặt tủ âm tường KT:1000x700x350 tôn dày 1mm, sơn tỉnh điện+phụ kiện | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA (3x95+1x50)mm2 | Theo chương V | 20 | 1m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x35)mm2 | Theo chương V | 68 | 1m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x16)mm2 | Theo chương V | 190 | 1m |
| 15 | Lắp đặt cáp điên CV (1x25)mm2 | Theo chương V | 68 | 1m |
| 16 | Lắp đặt cáp điên CV (1x16)mm2 | Theo chương V | 190 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa HDPE D85/65 | Theo chương V | 37 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa HDPE 50/40 | Theo chương V | 188 | 1 m |
| 19 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa bọc đồng D14.2, dài 4,8m | Theo chương V | 6 | Cọc |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 9 | Mối |
| 22 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Theo chương V | 1 | Điểm |
| 23 | Đào móng đường cáp bằng máy đào | Theo chương V | 38,4 | 1 m3 |
| 24 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V | 28,8 | 1 m3 |
| 26 | Xếp gạch bảo vệ cáp gạch kh. nung (6x9.5x20) | Theo chương V | 1.263 | Viên |
| J | Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo nước+hộp bảo vệ | Theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm | Theo chương V | 56 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm | Theo chương V | 60 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Theo chương V | 60 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Theo chương V | 50 | 1 m |
| 6 | LĐặt côn giảm nhựa PPR D50/25 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | LĐặt tê giảm nhựa PPR D50/40 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR d25, 90 độ | Theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | LĐặt cút giảm nhựa PPR D50/40 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | LĐặt cút giảm nhựa PPR d40/32mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | LĐặt tê giảm nhựa PPR d32/25 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | LĐặt cút nhựa PPR d25mm, 90 độ | Theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | LĐặt tê giảm nhựa PPR D50/25 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | LĐặt tê nhựa PPR d40 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | LĐặt tê giảm nhựa PPR d32/25 | Theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | LĐặt tê nhựa PPR d40, 90 độ | Theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | LĐặt cút nhựa PPR D50, 90 độ | Theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa nhiệt D40 (bể nước PCCC) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | LĐặt măng song nhựa PPR D50 | Theo chương V | 14 | Cái |
| 20 | LĐặt măng song nhựa PPR d40 | Theo chương V | 15 | Cái |
| 21 | LĐặt măng song nhựa PPR d32 | Theo chương V | 15 | Cái |
| 22 | LĐặt măng song nhựa PPR d25 | Theo chương V | 13 | Cái |
| 23 | LĐặt tê nhựa PPR d32 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | LĐặt cút nhựa PPR d32, 90 độ | Theo chương V | 11 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van phao điện D40 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lđặt tủ điện cho máy bơm nước sịnh hoạt | Theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (chỉ lắp đặt, máy xem thiết bị) | Theo chương V | 2 | 1 máy |
| 28 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 223,504 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 126,268 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông nền đáy Vữa bê tông đá 2x4M100 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 18,082 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông chèn cống Vữa bê tông đá 4x6M150 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 5,4 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 5,205 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 35,057 | 1 m3 |
| 34 | Trát tường hố ga, rãnh, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 277,222 | 1 m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 10,604 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông xà, dầm, giằng mương, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 13,686 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn thép hố ga, rãnh hố ga nối mương (1.1+0.7)*2=3.6) | Theo chương V | 278,659 | 1 m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, giằng toàn bộ | Theo chương V | 2,11 | 1 tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 64,16 | 1 m2 |
| 40 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chương V | 216 | 1 c/kiện |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC D200, dày 5,0mm | Theo chương V | 5 | 1 m |
| 42 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm, dày 65mm - ống L=2.5m | Theo chương V | 10,8 | 1 đoạn |
| K | Hệ thống PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói +đế | Theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 0,8 | 5 chuôn |
| 4 | Lắp đèn báo cháy | Theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đèn báo phòng | Theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 6 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy (2x0,750mm2 | Theo chương V | 315 | 1m |
| 8 | LĐ ống gen mềm DN20 +phụ kiện bảo | Theo chương V | 310 | 1 m |
| 9 | Lắp trung tâm báo cháy tự động 4 kêch+ ắc quy theo tủ | Theo chương V | 1 | 1trugtâ |
| 10 | Tủ kính khung nhôm đựng trung tâm báo cháy | Theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Đèn khẩn, lắp 2 bóng Led 5W, nguồn dự trữ 2 giờ từ pin | Theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | Đèn thoát nạn 2 mặt hướng chỉ trái, phải nguồn dự trữ 2 giờ từ pin | Theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 13 | Đèn thoát nạn 1 mặt, nguồn dự trữ 2 giờ từ pin | Theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn+đế+mặt | Theo chương V | 11 | Cái |
| 15 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2 | Theo chương V | 290 | 1m |
| 16 | Cáp điện 10 đôi (10x2x0.5mm2) | Theo chương V | 55 | 1m |
| 17 | Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30 | Theo chương V | 55 | 1 m |
| 18 | LĐ ống thép tráng kẽm DN 100/114, dày 4.5mm | Theo chương V | 90 | 1 m |
| 19 | LĐ cút thép tráng kẽm DN100/114, 90 độ | Theo chương V | 13 | Cái |
| 20 | LĐ tê thép tráng kẽm DN100/114 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | LĐ măng song thép tráng kẽm DN100/114 | Theo chương V | 15 | Cái |
| 22 | Lúp bê đồng D100/114 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm D40 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D100/114 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D100/114 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều D50/60 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chỉ lắp đặt, máy xem thiết bị) | Theo chương V | 3 | 1 máy |
| 29 | Bình duy trì áp lực V=100L | Theo chương V | 1 | Bình |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100/114 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều DN 50 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Y lọc D100/114 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt họng khô tiếp nước chữa cháy có van 1 chiều D100/114mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời D100/114 (2 họng ra D65) | Theo chương V | 1 | Trụ |
| 37 | Lđặt hộp đựng phương tiện chữa cháy bằng sắt, K/thước 1250x1000x300 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt lăng phun chữ cháy D16 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Vòi ống vải gai D65 (L=20m) | Theo chương V | 2 | Cuộn |
| 40 | Lắp bích thép DN100 (kèm bu long, gioăng cao su) (32/2=16) | Theo chương V | 16 | Cặp bíc |
| 41 | Nội quy +tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 7 | Cái |
| 42 | Roăng các loại | Theo chương V | 20 | Cái |
| 43 | Thép buộc vòi | Theo chương V | 5 | Kg |
| 44 | Lúp bê đồng D50/60 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Y lọc D50/60 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Sơn ống chữa cháy bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 28,26 | 1m2 |
| 47 | Thép V4 (gia công đỡ đường ống thép) | Theo chương V | 20 | m |
| 48 | Bình bột chữa cháy MFZL4 loại 5kg | Theo chương V | 8 | Bình |
| 49 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo chương V | 8 | Bình |
| L | Bể nước PCCC, | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 395,699 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 149,699 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 14,848 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bể tường thẳng, Dày | Theo chương V | 60,973 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Theo chương V | 265,2 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn nắp bể, Cao | Theo chương V | 51,75 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,643 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 10,285 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chương V | 1,246 | Tấn |
| 10 | Gioăng sika chống thấm mạch ngừng | Theo chương V | 33 | m |
| 11 | Quét Sikalatex TH chống thấm tường trong bể Quét 2 lớp (0.5+1.25=1.75lit/m2 ) | Theo chương V | 191,15 | 1 m2 |
| 12 | Quét Sikatop Seal 107 , chống thấm tường ngoài | Theo chương V | 125,8 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 139,4 | 1 m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Theo chương V | 51,75 | 1 m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước tường trong bể | Theo chương V | 170,094 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 125,8 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chương V | 0,034 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,196 | 1 m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ (KL xem thống kê, bao gồm thép L50x50x3) | Theo chương V | 0,011 | 1 tấn |
| M | Thiết bị ĐHKK nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 9.000BTU/H | Theo chương V | 13 | Cái |
| 2 | Điều hòa 2 cục treo tường 18.000BTU/H | Theo chương V | 3 | Cái |
| N | Thiết bị ĐHKK nhà làm lưu trú công vụ | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/H | Theo chương V | 4 | Cái |
| O | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế + phụ kiện | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy P=18.5KW, Q=24-72m3/h, H=31-51m | Theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm Diesel chữa cháy P=22.5KW, Q=24-72m3/h, H=31-51m | Theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bơm bù áp P=2.2KW, Q=3-6m3/h, H=32-51m | Theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2-4m3/h, H=20-35m; P=3.7KW+phụ kiện van | Theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (vỏ tủ Việt nam, linh kiện liên doanh | Theo chương V | 1 | Cái |
| P | Tháo dỡ nhà làm việc : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 154,102 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 36,209 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 64,698 | 1 m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 154,102 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, P.vi | Theo chương V | 100,907 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Theo chương V | 100,907 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 66,308 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 13,989 | 1 m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 37,219 | 1 m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 66,307 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, P.vi | Theo chương V | 51,207 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Theo chương V | 51,207 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 99,675 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 17,916 | 1 m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 26,784 | 1 m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 99,675 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, P.vi | Theo chương V | 44,7 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Theo chương V | 44,7 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự- Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Đã từng làm kỹ thuật 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cử nhân bảo hộ lao động - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự-Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng - Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư nước - Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc địa - Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư vật liệu xây dựng - Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 9 | Kiến trức sư – Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân | 30 | Tay nghề từ bậc 4/7 trở lên.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc thợ, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥110CV | Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe lu rung ≥25T | Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Tời điện ≥0,5T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện công suất ≥ 100KVA | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép các loại | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy hàn công suất 300A | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá các loại | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm các loại (đầm dùi, đầm bàn) | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy bơm nước ≥50m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ván khuôn (đổ bê tông sàn, dầm, cột) tính theo m2 | Còn sử dụng tốt | 1800 |
| 17 | Bộ giàn giáo khung (bao che công trình - 1 bộ gồm 42 khung + 42 chéo) | Còn sử dụng tốt | 7 |
| 18 | Cây chống | Còn sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi