Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và hệ thống PCCC; thiết bị điều hòa không khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192077-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp và hệ thống PCCC; thiết bị điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20211192026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 15:59:00 đến ngày 2021-12-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,865,575,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự- Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Đã từng làm kỹ thuật 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng - Phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cử nhân bảo hộ lao động - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự-Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng - Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nước - Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa - Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng - Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trức sư – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tay nghề từ bậc 4/7 trở lên.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc thợ, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện ≥0,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện công suất ≥ 100KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn công suất 300A
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm các loại (đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy bơm nước ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn (đổ bê tông sàn, dầm, cột) tính theo m2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1800
17-Bộ giàn giáo khung (bao che công trình - 1 bộ gồm 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
18-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp và hệ thống PCCC; thiết bị điều hòa không khí
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ , địa chỉ: 28 - Lý Thường Kiệt - phường Vĩnh Ninh - thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ Số 12 Lê Quý Đôn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822556, Fax: 0234.3821970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn xây dựng EMTECH; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế. Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; Công ty TNHH Xây dựng thương mại BB.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ , địa chỉ: 28 - Lý Thường Kiệt - phường Vĩnh Ninh - thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ Số 12 Lê Quý Đôn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822556, Fax: 0234.3821970


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ Số 12 Lê Quý Đôn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822556, Fax: 0234.3821970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ Số 12 Lê Quý Đôn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822556, Fax: 0234.3821970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, địc chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538, Fax: 0234.3821264.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ Số 12 Lê Quý Đôn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822556, Fax: 0234.3821970
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 3 tầng :
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V766,1761 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V45,1351 m3
3Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V167,4841 m3
4Ván khuôn thép móng, dầm, giằng + MóngTheo chương V380,0581 m2
5Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2 Cao Theo chương V8,61 m3
6Ván khuôn thép cổ móngTheo chương V93,241 m2
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chương V2,659Tấn
8Gia công cốt thép móng, cổ móng Đường kính cốt thép d 10mmTheo chương V1,294Tấn
9Gia công cốt thép móng, cổ móng Đường kính cốt thép dTheo chương V3,862Tấn
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmTheo chương V12,056Tấn
11Xây móng gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V44,7071 m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn kết cấu khác,vữa BT đá 1x2 M250Theo chương V0,0321 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V532,5411 m3
14Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T Trong phạm vi Theo chương V23,36310m3/km
15Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T Trong phạm vi Theo chương V23,36310m3/km
16Mua đất mùn trồng cỏ, bồn hoa sảnh chính ô bồn cỏ trục A-B (diện tích đo BV)Theo chương V10,96m3
17Đệm tôn nền bằng bột đá = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V256,7361 m3
18Đệm tôn nền bằng cát nghiền = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V32,0511 m3
19Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100 (độ sụt 2-4)Theo chương V29,4961 m3
20Bê tông cột có tiết diện Theo chương V22,6111 m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chương V345,041 m2
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,944Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V1,374Tấn
24Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo chương V5,047Tấn
25Bê tông xà, dầm, giằng, BT thương phẩm M300#, đổ bằng máy bơm (T1-Tmái)Theo chương V72,3461 m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chương V630,5031 m2
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,792Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d 10 mm,caoTheo chương V0,158Tấn
29Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V1,199Tấn
30Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo chương V1,789Tấn
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,939Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V3,738Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo chương V1,526Tấn
34Bê tông sàn mái, BT thương phẩm M300#, đổ bằng máy bơm (T1-Tmái)Theo chương V123,6921 m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn, Cao Theo chương V1.112,3931 m2
36Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dTheo chương V1,035Tấn
37Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d10 mm,caoTheo chương V11,74Tấn
38Bê tông lanh tô vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Theo chương V10,561 m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tô, Cao Theo chương V168,2751 m2
40Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,201Tấn
41Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d 10 mm,caoTheo chương V0,017Tấn
42Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chương V0,922Tấn
43Bê tông cầu thang BT thương phẩm M300#, đổ bằng máy bơmTheo chương V13,3821 m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao Theo chương V101,4981 m2
45Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,301Tấn
46Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d 10 mm,caoTheo chương V0,021Tấn
47Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chương V2,456Tấn
48Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V3,4361 m3
49Lát đá granite bậc cầu thang + Cầu thang 1- mặt bậcTheo chương V76,7141 m2
50Trát bản cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V108,471 m2
51Bả 1 lớp =bột bả vào cầu thangTheo chương V108,471m2
52Sơn cầu thang trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V108,471m2
53Tay vịn cầu thang gỗ N2, D80 sơn hoàn thiện Cầu thang 1Theo chương V17,4m
54Gia công lan can thang inox , thang trục 4-5 (hộp 20x20x1.2&15x15x1.2)Theo chương V0,133Tấn
55Gia công lan can thép hộp mạ kẽm, thang trục 5-6 (hộp 75x75&16x16& thép dẹt40x4)Theo chương V0,828Tấn
56Lắp dựng lan can LC inox thang 1Theo chương V81,373m2
57Trụ cái gỗ nhóm II (KT: D160 cao 1.2) gia công sơn (khoán gọn)Theo chương V2cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ (Lan can thang 2)Theo chương V53,211m2
59Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V35,2291 m3
60Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V71,9381 m3
61Xây tường thu hồi gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V10,7641 m3
62Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V34,5481 m3
63Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V53,1721 m3
64Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V13,5761 m3
65Xây ốp trụ gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V38,5931 m3
66Xây các kcấu khác=gạch đặc kh. nung(6x9.5x20) Cao Theo chương V11,2711 m3
67Con tiện xi măng mua sẵn +Tầng 1Theo chương V183cái
68Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V314,521 m2
69Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường , dày 1.5cm, VXM mác 75 (lần 1)Theo chương V623,8841 m2
70Trát ốp trụ xây ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thườ , dày 1.5cm, VXM mác 75 (lần 1)Theo chương V308,8511 m2
71Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường dày trát 1.0cm, VXM mác 75 (lần 2) có hồ dầuTheo chương V932,7351 m2
72Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, dày 1.5cm, VXM mác 75Theo chương V1.401,1451 m2
73Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V102,671 m2
74Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V103,6581 m2
75Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 (dầm không đống trần)Theo chương V339,7971 m2
76Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 (không đống trần)Theo chương V477,4131 m2
77Trát lanh tô, giằng không bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V210,5611 m2
78Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài tường ngoài (Kl trát)Theo chương V932,7351m2
79Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong đến trần thạch caoTheo chương V1.400,271m2
80Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần + Trụ (KLtrát)Theo chương V1.131,4281m2
81Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V933,521m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V2.531,6981m2
83Đắp phào đơn Vữa XM M75Theo chương V660,7881 m
84Đắp phào kép Vữa XM M75Theo chương V950,261 m
85Trát gờ lõm Vữa XM M75Theo chương V1.202,921 m
86Gia công li tô bằng thép hộp mạ kẽm 15x30x1.2mm, (a 320mm)Theo chương V0,938Tấn
87Lắp dựng li tô bằng thép hộpTheo chương V0,937Tấn
88Lợp mái ngói Long thọ 9v/m2 trên mái nghiêng BT Chiều cao Theo chương V294,6281 m2
89Ngói úp nóc (3 viên /m) nóc đỉnh trục 2-7Theo chương V176,25Viên
90Máng xối inox 304 dày 0,8mm bờ chảy âm trục D'C&2 (căn(4.55mu2+1.95mu2)Theo chương V12,108m2
91Quét Sikaproof Membane chống thấm mái Quét 3 lớp (0.3+0.85*2=2kg/m2 )Theo chương V165,5841 m2
92Quét Sikalatex TH chống thấm mái Quét 2 lớp (0.5+1.25=1.75lit/m2 )Theo chương V165,5841 m2
93Láng sê nô có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V67,581 m2
94Lát gạch giếng đáy (40x40) VXM mác 75 + Sảnh cốt +3.9m (mái MS)Theo chương V98,9841 m2
95Bê tông đệm mái MS Vữa bê tông đá 4x6M150Theo chương V2,2541 m3
96Lót xốp cứng (mái MS)Theo chương V4,508m2
97Lát gạch terrazzo, nền DD&N2 Gạch 40x40,VM75Theo chương V75,2911 m2
98Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp +Mặt bậcTheo chương V39,4551 m2
99Lát đá granite tự nhiên (Đá đỏ) sảnh trục A-BTheo chương V21,4441 m2
100Lát đá granite tự nhiên len cửa len cửa điTheo chương V5,511 m2
101Lát nền, sàn Gạch Granit (60x60)cmTheo chương V705,8511 m2
102Quét Sika chống thấm nền vệ sinh Tầng 1 ,2,3 trục 1-2&DTheo chương V78,5571 m2
103Lát nền, sàn vệ sinh Gạch Granit (30x30)cm chống trơnTheo chương V61,0971 m2
104Ôp tường vệ sinh gạch granite Gạch (30x60)cmTheo chương V288,091 m2
105Ôp chân tường (cắt từ gạch granite lát nền) Gạch (12x60)cmTheo chương V62,6261 m2
106Ôp tường đá chẻ chân tường ngoài (10x20)cm, VXM mác 75Theo chương V100,7181 m2
107Trần thạch cao khung nổi (60x60) (khung nhôm, tấm th.cao, khoán gọn)Theo chương V445,674m2
108Trần thạch cao khung chìm (khung nhôm mái đến ăp mái, tấm th.cao, khoán gọnTheo chương V73,039m2
109Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (khung nhôm, tấm th.cao, khoán gọn) vệ sinhTheo chương V61,56m2
110Bả 1 lớp =bột bả vào trần thạch cao chỉ bả trần khung chìmTheo chương V73,0391m2
111Sơn trần thạch cao 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V73,0391m2
112SX cửa hoa sắt thép hộp đặc 12x12, mạ kẽm Hoa sắt S1( 0.012*0.012*7.85*(1.8*6+1.8*6+0.62*12)Theo chương V1,2171 tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 12x12 dày 1,4mmTheo chương V114,48m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V51,2721m2
115Cửa đi kính cường lực 12mm ĐKTheo chương V4,6m2
116Phụ kiện cửa đi ĐK, của kính cường lực (bản lề, khóa tay nắm,.....)Theo chương V1Bộ
117Vách kính cường lực dày 12mm+phụ kiện VKTheo chương V11,73m2
118SX&LD cửa đi pano nhôm Xingfa kính, 1 cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V52,59m2
119Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) D1,D3,D4Theo chương V28Bộ
120SX&LD cửa đi pano nhôm Xingfa,kính 2cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V5,28m2
121Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) D2Theo chương V2Bộ
122SX&LD cửa sổ nhôm Xingfa kính 4 cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V56,16m2
123Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..)Theo chương V24Bộ
124SX&LD cửa sổ nhôm Xingfa, kính 2 cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V26,52m2
125Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..) S2Theo chương V17Bộ
126SX&LD cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6.38mmTheo chương V9,6m2
127Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (thanh khóa tay nắm, bản lề..)Theo chương V21Bộ
128SX&LD vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 8.38mm+phụ kiệnTheo chương V27,87m2
129SX&LD vách kính, khung nhôm Xingfa cố định trên cửa, kính dày 6.38mmTheo chương V43,95m2
130Cục hít (móc gió) S1Theo chương V71Cái
131Hoa đá tiền sảnhTheo chương V8,968m2
132Lát đá granite lavabo bàn chậu rửaTheo chương V4,81 m2
133Gia công khung inox đỡ bàn đá (hộp 30x60x1.8)Theo chương V0,034Tấn
134Vách ngăn tấm Compact, chịu nước dày 12mm bao gồm phụ kiện, cửaTheo chương V64,388m2
135Lo go ngành kiểm sátTheo chương V1Bộ
136Gia công lan can thép hộp mạ kẽm + Ram dốc giành cho người khuyết tậtTheo chương V0,31Tấn
137Lắp dựng lan can sắtTheo chương V29,535m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V18,5941m2
139Tay vịn người khuyết tậtTheo chương V2Cái
140Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Theo chương V973,561 m2
141Đèn LED Panel 600x600, ốp trần, 40WTheo chương V31 Bộ
142Đèn LED Panel âm trần 600x600, 40WTheo chương V861 Bộ
143Đèn LED Panel âm trần KT220x220, 18WTheo chương V101 Bộ
144Đèn chùm, 13 bóng Led 3WTheo chương V11 Bộ
145Đèn Led Panel âm trần thân tròn :D155, 25WTheo chương V271 Bộ
146Đèn Downlight âm trần thân tròn :D90, 7WTheo chương V211 Bộ
147Đèn Led dây 5WW/mTheo chương V17m
148Lắp đặt quạt hút âm trần có đuôi hướng gió Q=120m3/h, P=50PaTheo chương V9Bộ
149LĐ ống nhựa PVC D100Theo chương V221 m
150LĐ ống mối mềm không cách nhiệt D100Theo chương V91 m
151Lourver KT:150x150+lưới chắn côn trùngTheo chương V9Bộ
152Công tắc đảo đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âmTheo chương V8Cái
153Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âmTheo chương V3Cái
154Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V mặt che+đế âmTheo chương V20Cái
155Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V mặt che+đế âmTheo chương V9Cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC mặt che+đế âmTheo chương V74Cái
157Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250VAC mặt che+đế âmTheo chương V6Cái
158Lắp đặt ổ cắm cho phòng tắm IP65 16A-250VAC mặt che+đế âmTheo chương V3Cái
159Máy sấy tay tự động 1200WTheo chương V3Bộ
160Cầu dao tự động MCB, 16A-1P-6kA mặt che+ đế âmTheo chương V2Cái
161Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2Theo chương V2.2121m
162Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2Theo chương V2.0161m
163Cáp điện 7 sợi, CV (1x4)mm2Theo chương V7981m
164Cáp điện 7 sợi, CV (1x6)mm2Theo chương V1801m
165Cáp điện 1 lõi, CV (1x10)mm2Theo chương V161m
166Cáp điện 1 lõi, CXV (1x10)mm2Theo chương V641m
167LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20 có phụ kiệnTheo chương V1.4091 m
168LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D32 có phụ kiệnTheo chương V601 m
169Trunkin sơn tĩnh điện, KT:150x50 dày 1,2mmTheo chương V91m
170Ngả ba sơn tĩnh điên, KT:150x50, dày 1,2Theo chương V3Cái
171Co 90 độ sơn tĩnh điên, KT:150x50, dày 1,2Theo chương V3Cái
172Bảng điện chứa 2-4 cựcTheo chương V16Cái
173Cầu dao tự động MCB, 16A-1P-6kATheo chương V33Cái
174Cầu dao tự động MCB, 20A-1P-6kATheo chương V3Cái
175Cầu dao tự động MCCB-100A-3P-25kATheo chương V1Cái
176Cầu dao tự động MCCB-50A-3P-18kATheo chương V4Cái
177Cầu dao tự động MCB, 32A-2P-6kATheo chương V1Cái
178Cầu dao tự động MCB, 20A-2P-6kATheo chương V10Cái
179Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V3Cái
180Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V3Cái
181Lắp đặt đồng hồ Vol (0-500V)Theo chương V1Cái
182Switch chuyển mạch vôn V/STheo chương V1Cai
183Vỏ tủ điện KT:600x800x250, tôn dày 1.2mm thanh cài, đầu cốtTheo chương V1Tủ
184Cầu dao tự động MCCB-50A-3P-18kATheo chương V1Cái
185Cầu dao tự động MCB, 32A-2P-6kATheo chương V1Cái
186Cầu dao tự động MCB, 20A-2P-6kATheo chương V8Cái
187Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V3Cái
188Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V3Cái
189Vỏ tủ điện KT:600x400x220, tôn dày 1.2mm thanh cài, đầu cốtTheo chương V1Tủ
190Cầu dao tự động MCCB-50A-3P-18kATheo chương V1Cái
191Cầu dao tự động MCB, 32A-2P-6kATheo chương V2Cái
192Cầu dao tự động MCB, 20A-2P-6kATheo chương V5Cái
193Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V3Cái
194Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V3Cái
195Vỏ tủ điện KT:600x400x220, tôn dày 1.2mm thanh cài, đầu cốtTheo chương V1Tủ
196Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh treo tường, 18000BTU/H (chỉ lắp đặt máy TB)Theo chương V3Bộ
197Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh treo tường, 9000BTU/H (chỉ lắp đặt máy TB)Theo chương V13Bộ
198Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.35/12.7mmTheo chương V511 m
199Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.35/12.7mmTheo chương V511 m
200Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.35/9.52mmTheo chương V1141 m
201Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.35/9.52mmTheo chương V1141 m
202LĐ ống nhựa PVC D21Theo chương V1281 m
203Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 21mm (ông PVC D21)Theo chương V1281 m
204Giá đỡ dàn ngưngTheo chương V16Cái
205Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2Theo chương V3301m
206Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2Theo chương V4951m
207Đào móng bằng máy đào Theo chương V22,71 m3
208Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V221 m3
209Lắp đặt kim thu sét Cirprotec NLP 2200Theo chương V1Kim
210Cột đỡ kim thu sét D60, cao 3,0m mạ kẽmTheo chương V1Cột
211Dây chằng, dây neo, tăng đơ óc siết cáp....Theo chương V1Bộ
212Cáp thoát sét CXV 70mm2Theo chương V41m
213Kẹp kiểm tra KZTheo chương V1Bộ
214Cáp đồng trần 70mm2Theo chương V36m
215Cọc tiếp địa bọc đồng D14.2, dài 4,8mTheo chương V6Cọc
216Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V9Mối
217Điểm đo điện trở (khoán gọn)Theo chương V1Điểm
218Lắp đặt tủ Rack 12U, D600 (Rack 1)Theo chương V1Cái
219Lắp đặt tủ Rack 9U, D600 (Rack 2&3)Theo chương V2Cái
220Switch 24ports 10/100/1000Mbps+2SFPTheo chương V1Cái
221Switch 24 ports 10/100/1000MbpsTheo chương V2Cái
222Patch Panel 24ports+Cat 6Theo chương V3Cái
223Cable Patchcord RJ45 (tm) từ Switch đến PatchTheo chương V52Sợi
224Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râuTheo chương V3Bộ
225Mặt che đơn+hộp âm+1 hạt RJ45 AMP+1 hạt tiviTheo chương V40Bộ
226LĐ cáp Cat 6 UTP , 4 pairTheo chương V67,710m
227LĐ ống SP uốn nguội được D20+phụ kiệnTheo chương V2351 m
228Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30 (chờ cáp quang)Theo chương V601 m
229Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mmTheo chương V261 m
230Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mmTheo chương V421 m
231Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mmTheo chương V421 m
232Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mmTheo chương V441 m
233LĐặt tê nhựa PPR D40/25mmTheo chương V3Cái
234LĐặt cút nhựa ren trong PPR D20, 90 độTheo chương V60Cái
235LĐặt cút nhựa PPR d25mm, 90 độTheo chương V24Cái
236LĐặt tê nhựa PPR d25mmTheo chương V6Cái
237LĐặt cút nhựa PPR d32, 90 độTheo chương V13Cái
238Lắp đặt van khóa nhiệt D40Theo chương V3Cái
239Lắp đặt van khóa nhiệt D25Theo chương V9Cái
240Lắp đặt van 1 chiều D40Theo chương V2Cái
241Lắp đặt van khóa nhiệt D32Theo chương V2Cái
242Lắp đặt van 1 chiều D32Theo chương V1Cái
243Lắp đặt van phao điện D32Theo chương V1Cái
244Lắp đặt van phao cơ D32Theo chương V1Cái
245Lắp đặt két chứa nước bằng inox mái 1.5m3Theo chương V1Cái
246LĐặt cút nhựa PPRd25/20mmTheo chương V12Cái
247LĐặt tê nhựa PPR d25/20mmTheo chương V27Cái
248LĐặt tê nhựa PPR D20/20Theo chương V21Cái
249Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 32mmTheo chương V2Cái
250Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 20mmTheo chương V60Cái
251Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+phụ kiệnTheo chương V151 Bộ
252Lắp vòi xịt rửa vệ sinhTheo chương V15Cái
253Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiệnTheo chương V91 Bộ
254Lắp gương soi 7 món+phụ kiệnTheo chương V9Cái
255Lắp đặt chậu tiểu treo sứ trắng+phụ kiệnTheo chương V91 Bộ
256Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen+phụ kiệnTheo chương V31 Bộ
257Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo chương V31 Bộ
258Lắp đặt van khóa 3 ngã D20Theo chương V15Cái
259LĐặt cút nhựa PPR D20, 90 độTheo chương V10Cái
260LĐ ống nhựa PVC d114, dày 3,5mmTheo chương V701 m
261LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mmTheo chương V521 m
262LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3,0mmTheo chương V441 m
263LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mmTheo chương V141 m
264LĐ cút nhựa (lơi) PVC D114, 135 độTheo chương V46Cái
265LĐ côn giảm nhựa PVC D90/60Theo chương V2Cái
266LĐ côn giảm nhựa PVC D114/60Theo chương V6Cái
267LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC D114, 45 độTheo chương V20Cái
268LĐ côn giảm nhựa PVC D60/42Theo chương V8Cái
269Lắp xi phong nhựa PVC D90Theo chương V6Cái
270LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độTheo chương V4Cái
271LĐ cút nhựa PVC D60, 135 độTheo chương V4Cái
272LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độTheo chương V36Cái
273LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độTheo chương V26Cái
274Lắp phễu thu inox d100mmTheo chương V9Cái
275Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mmTheo chương V14Cái
276Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 114mmTheo chương V28Cái
277LĐ cút nhựa PVC D60, 90 độTheo chương V14Cái
278LĐ chếch nhựa PVC D90, 45 độTheo chương V15Cái
279LĐ chếch nhựa PVC D60, 45 độTheo chương V8Cái
280LĐ côn giảm nhựa PVC D114/42Theo chương V1Cái
281LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42Theo chương V6Cái
282LĐ tê nhựa PVC D114Theo chương V7Cái
283Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 42mmTheo chương V18Cái
284Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 60mmTheo chương V2Cái
285LĐ ống nhựa PVC d114, dày 3,5mmTheo chương V281 m
286LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mmTheo chương V1841 m
287Lắp cầu thu nước d90mmTheo chương V16Cái
288LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độTheo chương V16Cái
289LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độTheo chương V2Cái
290LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC D114, 45 độTheo chương V6Cái
291LĐ côn giảm nhựa PVC D114/90Theo chương V8Cái
292Đào móng bằng máy đào Theo chương V271 m3
293Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V5,3881 m3
294Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V1,3131 m3
295Bê tông nền đáy Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V1,251 m3
296Bê tông tường bể , DàyTheo chương V4,921 m3
297Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V1,1561 m3
298Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,2081 tấn
299Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V8,7481 m2
300Ván khuôn thép tường bể thành dọcTheo chương V49,521 m2
301LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo chương V181 c/kiện
302Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1)Theo chương V33,061 m2
303Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2)Theo chương V33,061 m2
304Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V33,061 m2
305Láng không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V10,341 m2
B Nhà lưu trú công vụ :
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V88,1041 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V10,4011 m3
3Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V13,9681 m3
4Bê tông dầm móng chiều rộng RTheo chương V12,1991 m3
5Ván khuôn thép móng + Móng M1Theo chương V123,511 m2
6Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2 Cao Theo chương V3,2341 m3
7Ván thép khuôn cổ móngTheo chương V36,961 m2
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chương V0,492Tấn
9Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d10mmTheo chương V0,386Tấn
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chương V1,623Tấn
11Xây móng gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V8,9341 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V61,6771 m3
13Đệm nền bằng bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V39,1681 m3
14Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp mặt bậcTheo chương V5,4421 m2
15Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 (độ sụt 2-4)Theo chương V12,241 m3
16Bê tông cột có tiết diện Theo chương V5,41 m3
17Ván khuôn thép cột C1Theo chương V86,41 m2
18Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,131Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,489Tấn
20Bê tông xà, dầm, sàn mái BT thương phẩm M300#, đổ bằng máy bơm (T1) (Theo chương V29,8991 m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chương V72,9921 m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chương V213,3041 m2
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,154Tấn
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,995Tấn
25Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,879Tấn
26Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d10 mm,caoTheo chương V1,051Tấn
27Quét Sikatop Seal 107, chống thấm mái sê nô, ô văng...Theo chương V32,6641 m2
28Láng sê nô dày 2 cm, Vữa M75Theo chương V32,6641 m2
29Bê tông lanh tô mái hắt VXM đá 1x2M250 (độ sụt 2-4)Theo chương V1,3381 m3
30Ván khuôn thép lanh tô LT1Theo chương V14,9681 m2
31Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,021Tấn
32Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d 10 mm,caoTheo chương V0,137Tấn
33Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V27,8561 m3
34Xây tường gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm Dày 10cm, cao Theo chương V9,9851 m3
35Xây ốp trụ gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm cao Theo chương V4,9551 m3
36Con tiện xi măng mua sẵn trục ATheo chương V81cái
37Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V91,421 m2
38Xây tường thu hồi gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V8,461 m3
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm thép C 100x50x2mmTheo chương V0,824Tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,824Tấn
41Lợp mái tôn dày 0,45mm mái hình thang (2*(18.22+14.4)/2*4.5Theo chương V187,591 m2
42Ke chống bão 4/m2Theo chương V748Cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V70,0741m2
44Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường tường ngoài, dày 1.5cm, VXM mác 75 (lần 1)Theo chương V115,6891 m2
45Trát ốp trụ xây, lan can, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 1)Theo chương V67,8981 m2
46Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường dày trát 1.0cm, VXM mác 75 (lần 2) có hồ dầuTheo chương V183,5871 m2
47Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, dày 1.5cm, VXM mác 75Theo chương V258,6611 m2
48Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V22,551 m2
49Trát trụ, cột và lanh tô Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V34,7681 m2
50Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V72,9921 m2
51Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V198,4871 m2
52Đắp phào đơn Vữa XM M75Theo chương V61,281 m
53Trát gờ chỉ Vữa XM M75Theo chương V249,251 m
54Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (khung nhôm, tấm th.caoTheo chương V14,817m2
55Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường tường trong (KL trát)Theo chương V464,2281m2
56Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trụ và lanh tôTheo chương V321,0711m2
57Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V183,5871m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V589,8121m2
59Lát nền, sàn Gạch Granit (60x60)cmTheo chương V109,0481 m2
60Quét sika chống thấm mái nền vệ sinhTheo chương V17,4311 m2
61Lát nền, sàn Gạch Granit (30x30)cm chống trơnTheo chương V17,4311 m2
62Ôp chân tường (cắt từ gạch granite lát nền) Gạch (12x60)cmTheo chương V11,9021 m2
63Ôp tường vệ sinh gạch granite Gạch (30x60)cmTheo chương V103,891 m2
64Xây tường gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm Dày 10cm, cao Theo chương V0,3551 m3
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V0,2561 m3
66Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V1,0141 m2
67Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0191 tấn
68LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo chương V21 c/kiện
69Lát đá granite tự nhiên Bệ bếpTheo chương V2,511 m2
70Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V5,461 m2
71Ôp tường gạch granite Gạch (30x60)cmTheo chương V5,461 m2
72Ôp chân tường ngoài đá rối VXM mác 75Theo chương V22,2931 m2
73Gia công cửa hoa sắt thép hộp đặc 12x12, mạ kẽm Hoa sắt S1Theo chương V0,1751 tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 12x12Theo chương V15,12m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V7,3361m2
76SX&LD cửa đi pano nhôm Xingfa kính, 1 cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V25,17m2
77Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..)Theo chương V14Bộ
78SX&LD cửa sổ nhôm Xingfa, kính 2 cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V10,92m2
79Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..)Theo chương V7Bộ
80SX&LD cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6.38mmTheo chương V1,8m2
81Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (thanh khóa tay nắm, bản lề..)Theo chương V5Bộ
82SX&LD vách kính, khung nhôm Xingfa cố định trên cửa, kính dày 6.38mmTheo chương V8,25m2
83Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Theo chương V280,81 m2
84Máng đèn đôi 2 bóng TUBE Led 1,2m (2x20)WTheo chương V101 Bộ
85Lắp đặt đèn ngủ 1 nhánh gắn tường, Led 5WTheo chương V41 Bộ
86Đèn ốp trần thân vuông, KT :220x220, 18WTheo chương V101 Bộ
87Đèn Led Panel ốp trần th.vuông, KT:300x300, 24WTheo chương V21 Bộ
88Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mTheo chương V5Bộ
89Lắp đặt quạt hút gắn tường Q=120m3/hTheo chương V5Bộ
90Công tắc đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âmTheo chương V5Cái
91Công tắc đôi âm tường 10A-250V mặt che+đế âmTheo chương V9Cái
92Công tắc đảo 10A-250V mặt che+đế âmTheo chương V8Cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC mặt che+đế âmTheo chương V15Cái
94Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2Theo chương V5041m
95Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2Theo chương V4351m
96Cáp điện 7 sợi, CV (1x4)mm2Theo chương V1651m
97Cáp điện 7 sợi, CV (1x6)mm2Theo chương V1441m
98LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20 có phụ kiệnTheo chương V2761 m
99LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D32 có phụ kiệnTheo chương V451 m
100Bảng điện chứa 2-4 cựcTheo chương V5Cái
101Cầu dao tự động MCB, 20A-1P-6kATheo chương V5Cái
102Cầu dao tự động MCB, 16A-1P-6kATheo chương V9Cái
103Cầu dao tự động MCCB-50A-3P-18kATheo chương V1Cái
104Cầu dao tự động MCB, 32A-2P-6kATheo chương V6Cái
105Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V3Cái
106Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V3Cái
107Vỏ tủ điện KT:300x500x170, tôn dày 1.2mm thanh cài, đầu cốtTheo chương V1Tủ
108Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh treo tường, 12000BTU/H (chỉ lắp đặt máy TB)Theo chương V4Bộ
109Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.35/9.52mmTheo chương V241 m
110Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.35/9.52mmTheo chương V241 m
111LĐ ống nhựa PVC D21Theo chương V201 m
112Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 21mm (ông PVC D21)Theo chương V201 m
113Giá đỡ dàn ngưngTheo chương V4Cái
114Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2Theo chương V481m
115Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2Theo chương V721m
116Lắp đặt tủ Rack 9U, D600Theo chương V1Cái
117Switch 8 ports 10/100/1000MbpsTheo chương V1Cái
118Patch Panel 8 ports+Cat 6Theo chương V1Cái
119Cable Patchcord RJ45 (tm) từ Switch đến PatchTheo chương V5Sợi
120Lắp đặt bộ phát Wifi 4GTheo chương V1Bộ
121Bộ tín hiệu chia 6 ngõ raTheo chương V1Cái
122Bộ khuếch đại tín hiệu 40dBTheo chương V1Cái
123Mặt che đơn+hộp âm+1 hạt RJ45 AMP+1 hạt tiviTheo chương V5Bộ
124LĐ cáp Cat 6 UTP , 4 pairTheo chương V19,810m
125Lắp đặt cáp đồng trục 75 Omh 5cTheo chương V981m
126LĐ ống SP uốn nguội được D20+phụ kiệnTheo chương V1131 m
127Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30 (chờ cáp quang)Theo chương V401 m
128Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mmTheo chương V281 m
129Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mmTheo chương V361 m
130LĐặt cút ren trong nhựa PPR D20, 90 độTheo chương V30Cái
131LĐặt cút nhựa PPR d25, 90độTheo chương V12Cái
132LĐặt tê nhựa PPR d25mmTheo chương V5Cái
133Lắp đặt van khóa nhiệt D25Theo chương V5Cái
134LĐặt cút nhựa PPR d25/20, 90độTheo chương V10Cái
135LĐặt tê nhựa PPR d25/20mmTheo chương V12Cái
136LĐặt tê nhựa PPR D20/20Theo chương V16Cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 20mmTheo chương V30Cái
138Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+phụ kiệnTheo chương V51 Bộ
139Lắp vòi xịt rửa vệ sinhTheo chương V5Cái
140Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiệnTheo chương V41 Bộ
141Lắp gương soi 7 món+phụ kiệnTheo chương V4Cái
142Lắp đặt chậu rửa bếp inox đôi 1 vòiTheo chương V51 Bộ
143Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen+phụ kiệnTheo chương V51 Bộ
144Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo chương V51 Bộ
145Lắp đặt van khóa 3 ngã D20Theo chương V5Cái
146LĐặt cút nhựa PPR D20, 90 độTheo chương V24Cái
147LĐ ống nhựa PVC d114, dày 3,5mmTheo chương V271 m
148LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mmTheo chương V261 m
149LĐ ống nhựa PVC D49, dày 2.5mmTheo chương V161 m
150LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mmTheo chương V21 m
151LĐ cút nhựa (lơi) PVC D114, 135 độTheo chương V10Cái
152LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42Theo chương V4Cái
153LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độTheo chương V2Cái
154LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độTheo chương V8Cái
155LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độTheo chương V5Cái
156Lắp phễu thu inox d100mmTheo chương V6Cái
157Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mmTheo chương V7Cái
158Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 114mmTheo chương V10Cái
159LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độTheo chương V8Cái
160LĐ chếch nhựa PVC D90, 45 độTheo chương V7Cái
161LĐ tê nhựa PVC D114Theo chương V5Cái
162Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 42mmTheo chương V5Cái
163LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mmTheo chương V361 m
164Lắp cầu thu nước inox d90mmTheo chương V8Cái
165LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độTheo chương V8Cái
166LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độTheo chương V32Cái
167Đào móng bằng máy đào Theo chương V35,521 m3
168Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V12,2471 m3
169Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V1,61 m3
170Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V2,5661 m3
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V1,0441 m3
172Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V14,0161 m2
173Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,3661 tấn
174LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo chương V141 c/kiện
175Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V7,4961 m3
176Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75Theo chương V32,41 m2
177Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1)Theo chương V48,341 m2
178Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2)Theo chương V48,341 m2
179Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V48,341 m2
180Láng không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V12,581 m2
C Nhà bảo vệ trực tiếp dân :
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V36,2011 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V5,0441 m3
3Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V5,0941 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4)Theo chương V4,2861 m3
5Bê tông cổ móng có tiết diện Theo chương V0,9311 m3
6Ván khuôn thép móng cột M1Theo chương V20,241 m2
7Ván khuôn thép móng dài DM1 (6.1-0.2*2=5.7)Theo chương V34,291 m2
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chương V0,171Tấn
9Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d10mmTheo chương V0,141Tấn
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chương V0,612Tấn
11Xây móng gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V4,8791 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V25,3771 m3
13Đệm bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V5,0251 m3
14Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100 (độ sụt 2-4)Theo chương V4,1871 m3
15Bê tông cột có tiết diện Theo chương V1,8561 m3
16Ván khuôn thép cột C1Theo chương V29,71 m2
17Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,042Tấn
18Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,175Tấn
19Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4)Theo chương V2,9481 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chương V23,8271 m2
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,055Tấn
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V1,544Tấn
23Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4)Theo chương V8,5741 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chương V100,2181 m2
25Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,335Tấn
26Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d10 mm,caoTheo chương V0,448Tấn
27Quét sikatop Seal 107, chống thấm mái sê nô, ô văng...Theo chương V18,3841 m2
28Láng sê nô dày 2 cm, Vữa M75Theo chương V18,3841 m2
29Bê tông lanh tô mái hắt vữa XM đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Theo chương V0,4851 m3
30Ván khuôn thép lanh tô LT1Theo chương V5,2081 m2
31Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d10 mm,caoTheo chương V0,053Tấn
32Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V13,0641 m3
33Xây tường gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm Dày 10cm, cao Theo chương V1,7431 m3
34Xây tường thu hồi gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm Dày 10cm, cao Theo chương V2,3511 m3
35Xây ốp trụ gạch đặc không nung (6x9.5x20)cm cao Theo chương V0,871 m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V17,281 m2
37Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm KT:100x50x2mm (dài 7.8+2.2)/2=5.0)Theo chương V0,302Tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,302Tấn
39Lợp mái tôn múi dày 0,45mmTheo chương V76,0061 m2
40Ke chống bão 3 cái/m2Theo chương V304Cái
41Con tiện xi măng mua sẵnTheo chương V10cái
42Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường tường ngoài, dày 1.5cm, VXM mác 75(lần 1)Theo chương V76,2991 m2
43Trát ốp trụ xây, lan can, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 1)Theo chương V10,81 m2
44Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường dày trát 1.0cm, VXM mác 75 (lần 2) có hồ dầuTheo chương V87,0981 m2
45Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, dày 1.5cm, VXM mác 75Theo chương V68,0141 m2
46Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V14,9221 m2
47Lát nền, sàn Gạch Granit (60x60)cmTheo chương V43,4041 m2
48Lát nền, sàn Gạch Granit (30x30)cm chống trơnTheo chương V2,9381 m2
49Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp bậc cấp mặt bậcTheo chương V6,3811 m2
50Ôp chân tường (cắt từ gạch granite lát nền) Gạch (12x60)cmTheo chương V4,1781 m2
51Ôp tường vệ sinh gạch granite Gạch (30x60)cmTheo chương V21,1681 m2
52Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V16,4941 m2
53Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V23,8261 m2
54Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V97,2321 m2
55Trát gờ chỉ Vữa XM M75Theo chương V40,361 m
56Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (khung nhôm, tấm th.caoTheo chương V2,985m2
57Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường tường trong (KL trát)Theo chương V165,8561m2
58Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trụ, lanh tôTheo chương V137,5521m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V87,0981m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V220,4881m2
61Ôp chân tường ngoài đá rối VXM mác 75Theo chương V8,1541 m2
62Gia công cửa hoa sắt thép hộp 12x12, mạ kẽm Hoa sắt S1Theo chương V0,181 tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 12x12 hoa sắt S1Theo chương V15,84m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V7,5671m2
65SX&LD cửa đi pano nhôm Xingfa kính, 1 cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V5,61m2
66Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..)Theo chương V3Bộ
67SX&LD cửa đi 2 cánh mở đẩy, kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmTheo chương V3,36m2
68Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở dẩy, kính khung nhômTheo chương V2Bộ
69SX&LD cửa sổ 2 cánh mở quay, kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmTheo chương V9,36m2
70Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..)Theo chương V6Bộ
71SX&LD cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6.38mmTheo chương V0,36m2
72Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (thanh khóa tay nắm, bản lề..)Theo chương V1Bộ
73SX&LD cửa sổ 2 cánh lùa, kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmTheo chương V2,08m2
74Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (thanh khóa tay nắm, bản lề..)Theo chương V1Bộ
75SX&LD vách kính, khung nhôm Xingfa cố định trên cửa, kính dày 6.38mmTheo chương V7,22m2
76Máng đèn đôi 2 bóng TUBE Led 1,2m (2x20)WTheo chương V21 Bộ
77Máng đèn đơn, 1 bóng TUBE Led 1,2m ,20WTheo chương V11 Bộ
78Đèn ốp trần thân vuông, KT :220x220, 18WTheo chương V21 Bộ
79Đèn Led Panel ốp trần th.vuông, KT:300x300, 24WTheo chương V21 Bộ
80Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mTheo chương V2Bộ
81Lắp đặt quạt hút gắn tường Q=120m3/hTheo chương V1Bộ
82Công tắc đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âmTheo chương V1Cái
83Công tắc đôi âm tường 10A-250V mặt che+đế âmTheo chương V3Cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC mặt che+đế âmTheo chương V5Cái
85Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2Theo chương V1451m
86Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2Theo chương V1261m
87Cáp điện 7 sợi, CV (1x4)mm2Theo chương V401m
88Cáp điện 7 sợi, CV (1x8)mm2Theo chương V301m
89LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20 có phụ kiệnTheo chương V771 m
90LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D32 có phụ kiệnTheo chương V91 m
91Bảng điện chứa 2-4 cựcTheo chương V1Cái
92Bảng điện chứa 6 cựcTheo chương V1Cái
93Cầu dao tự động MCB, 40A-2P-6kATheo chương V1Cái
94Cầu dao tự động MCB, 20A-1P-6kATheo chương V3Cái
95Cầu dao tự động MCB, 16A-1P-6kATheo chương V4Cái
96Lắp đặt cáp điện CV(3x4)+1P+1N+1ETheo chương V251m
97Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30Theo chương V241 m
98Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh treo tường, 12000BTU/H (chỉ lắp đặt máy TB)Theo chương V1Bộ
99Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh treo tường, 9000BTU/H (chỉ lắp đặt máy TB)Theo chương V1Bộ
100Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.35/9.52mmTheo chương V121 m
101Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.35/9.52mmTheo chương V121 m
102LĐ ống nhựa PVC D21Theo chương V101 m
103Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 21mm (ông PVC D21)Theo chương V101 m
104Giá đỡ dàn ngưngTheo chương V2Cái
105Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2Theo chương V241m
106Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2Theo chương V361m
107Mặt che đơn+hộp âm+1 hạt RJ45 AMP+1 hạt tiviTheo chương V3Bộ
108Switch 4 ports 10/100/1000MbpsTheo chương V1Cái
109LĐ cáp Cat 6 UTP , 4 pairTheo chương V14,510m
110Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30Theo chương V601 m
111LĐ ống SP uốn nguội được D20+phụ kiệnTheo chương V171 m
112Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mmTheo chương V41 m
113Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mmTheo chương V21 m
114LĐặt cút ren trong nhựa PPR D20, 90 độTheo chương V4Cái
115LĐặt cút nhựa PPR d25, 90độTheo chương V4Cái
116LĐặt tê nhựa PPR d25mmTheo chương V1Cái
117Lắp đặt van khóa nhiệt D25Theo chương V1Cái
118LĐặt cút nhựa PPR d25/20, 90độTheo chương V2Cái
119LĐặt tê nhựa PPR d25/20mmTheo chương V1Cái
120LĐặt tê nhựa PPR D20/20Theo chương V1Cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 20mmTheo chương V4Cái
122Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+phụ kiệnTheo chương V11 Bộ
123Lắp vòi xịt rửa vệ sinhTheo chương V1Cái
124Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiệnTheo chương V11 Bộ
125Lắp gương soi 7 món+phụ kiệnTheo chương V1Cái
126Lắp đặt van khóa 3 ngã D20Theo chương V1Cái
127LĐ ống nhựa PVC d114, dày 3,5mmTheo chương V171 m
128LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mmTheo chương V81 m
129LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mmTheo chương V101 m
130LĐ cút nhựa (lơi) PVC D114, 135 độTheo chương V4Cái
131LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42Theo chương V1Cái
132LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độTheo chương V1Cái
133LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độTheo chương V7Cái
134LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độTheo chương V2Cái
135Lắp phễu thu inox d100mmTheo chương V1Cái
136Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mmTheo chương V1Cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 114mmTheo chương V2Cái
138LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độTheo chương V2Cái
139LĐ chếch nhựa PVC D90, 45 độTheo chương V1Cái
140LĐ tê nhựa PVC D114Theo chương V1Cái
141Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 42mmTheo chương V2Cái
142LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mmTheo chương V141 m
143Lắp cầu thu nước inox d90mmTheo chương V4Cái
144LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độTheo chương V4Cái
145LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độTheo chương V16Cái
146Đào móng bằng máy đào Theo chương V17,761 m3
147Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V6,1241 m3
148Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V0,81 m3
149Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V1,2831 m3
150Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V0,5221 m3
151Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V7,0081 m2
152Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,1831 tấn
153LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo chương V71 c/kiện
154Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V3,7481 m3
155Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75Theo chương V16,21 m2
156Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1)Theo chương V24,171 m2
157Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2)Theo chương V24,171 m2
158Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V24,171 m2
159Láng không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V6,291 m2
D Nhà gara xe ô tô, xe 2 bánh:
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V26,8581 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V3,1791 m3
3Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V3,8461 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4)Theo chương V6,4961 m3
5Ván khuôn thép móng cột MC1Theo chương V14,81 m2
6Ván khuôn thép móng dài Mtluy1 (vĩa ngoài)Theo chương V52,1311 m2
7Xây móng gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V4,5111 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V19,8341 m3
9Đệm bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V8,1461 m3
10Bê tông đá dăm lót nền, R >250cm Vữa bê tông đá 2x4 M100 (độ sụt 2-4)Theo chương V6,0321 m3
11Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V12,0641 m3
12Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V136,0841 m2
13Kẻ ô chống trơn ram dốcTheo chương V15,4441 m2
14Bê tông cột có tiết diện Theo chương V1,8751 m3
15Ván khuôn thép cột C1Theo chương V301 m2
16Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4)Theo chương V5,3581 m3
17Ván khuôn thép dầm, giằng D1Theo chương V46,1941 m2
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng toàn nhà Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,525Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V1,075Tấn
20Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V20,341 m3
21Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường tường ngoài, dày 1.5cm, VXM mác 75 (lần 1)Theo chương V101,6951 m2
22Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V43,081 m2
23Trát tường ngoài xây gạch ko nung = vữa thông thường dày trát 1.0cm, VXM mác 75 (lần 2) có hồ dầuTheo chương V101,6951 m2
24Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, dày 1.5cm, VXM mác 75Theo chương V109,1951 m2
25Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V13,51 m2
26Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V46,1941 m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V270,5841m2
28Gia công xà gồ bằng thép C:(50x100x2)mm mạ kẽmTheo chương V0,691Tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,691Tấn
30Lợp mái tôn dày 0,45mm máiTheo chương V120,961 m2
31Ke chống bão 3 cái/m2Theo chương V448Cái
32Máng xối tôn thu nước, dày 0,35mm ( rộng 0,6m, có thép đỡ)Theo chương V28,8m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V8,9761m2
34Gia công cửa hoa sắt thép hộp 12x12, mạ kẽm cửa HS thép L50x50x5Theo chương V0,2081 tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửa của SHTheo chương V6,6m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,9791m2
37SX&LD cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điênTheo chương V9,57m2
38Mô tơ cử cuốn (mô tơ+HĐK+remote)Theo chương V1Bộ
39Bộ lưu điệnTheo chương V1Bộ
40Hộp inox bảo vệ cửaTheo chương V3,48m
41SX&LD cửa đi pano nhôm Xingfa kính, 1 cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V2,07m2
42Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..)Theo chương V1Bộ
43SX&LD cửa sổ 2 cánh mở quay, kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmTheo chương V3,12m2
44Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (thanh khóa tay nắm, bản lề..)Theo chương V2Bộ
45SX&LD vách kính, khung nhôm Xingfa cố định trên cửa, kính dày 6.38mmTheo chương V1,65m2
46Bê tông bệ máy đặt máy bơm Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4)Theo chương V0,361 m3
47Máng đèn đơn, 1 bóng TUBE Led 1,2m ,20WTheo chương V51 Bộ
48Công tắc đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âmTheo chương V2Cái
49Công tắc đôi âm tường 10A-250V mặt che+đế âmTheo chương V2Cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC mặt che+đế âmTheo chương V3Cái
51Cầu dao tự động MCB, 16A-1P-6kATheo chương V2Cái
52Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2Theo chương V701m
53Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2Theo chương V101m
54Cáp điện 7 sợi, CV (1x4)mm2Theo chương V401m
55Lắp đặt cáp điện CV(3x4)Theo chương V301m
56Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30Theo chương V301 m
57LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20 có phụ kiệnTheo chương V291 m
58LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mmTheo chương V201 m
59Lắp cầu thu nước inox d90mmTheo chương V6Cái
60LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 90 độTheo chương V6Cái
61LĐ cút nhựa (lơi) PVC D90, 135 độTheo chương V24Cái
E Phòng chống mối nhà làm việc 3 tầng:
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V65,6561 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V65,6561 m3
3Đào hào bên trong có chiều rộngTheo chương V31,2841 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V31,2841 m3
5Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công tác xử lý 1m3 hòa phòng mối bao ngoàiTheo chương V65,656m3
6Tạo hào phòng mối bên trong công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trongTheo chương V31,284m3
7Phòng mối nền công trình xây dựng mới tính cho 1m2 xử lý phòng mối nềnTheo chương V275,4m2
F Cổng tường rào :
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V109,0081 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V87,4451 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V10,5941 m3
4Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V10,9681 m3
5Bê tông cột có tiết diện Theo chương V8,121 m3
6Bê tông , giằng hàng rào Chiều cao Theo chương V8,7971 m3
7Ván khuôn thép móng cột C1Theo chương V169,3061 m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chương V136,241 m2
9Xây móng tường thẳng bờ lô (10x20x30)cm cao Theo chương V27,6611 m3
10Gia công cốt thép Đường kính cốt thép dTheo chương V1,378Tấn
11Gia công cốt thép Đường kính cốt thép dTheo chương V0,758Tấn
12Xây ốp trụ gạch kh.nung (6x9.5x20)cm cao Theo chương V18,4811 m3
13Xây tương rào gạch kh.nung (6x9.5x20)cm cao Theo chương V34,9421 m3
14Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V849,5951 m2
15Đắp phào kép Vữa XM M75Theo chương V363,721 m
16Trát gờ chỉ Vữa XM M75Theo chương V4351 m
17Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V849,5951m2
18Ôp gạch granit tự nhiên vào tường sử dụng dán kéo (trụ cổng)Theo chương V34,8461m2
19Ôp gạch granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (đá khổ lớn đá đỏ)Theo chương V10,7651m2
20Huy hiệu Viện kiểm sátTheo chương V1Bộ
21Bộ chữ inox (Viện kiểm sát nhân dân tối cao SXLD cổng xếp bằng inox cao 1,5mTheo chương V1Bộ
22SXLD cổng xếp bằng inox cao 1,5m cổng chínhTheo chương V8m
23Mô tơ cổng xếp+phụ kiệnTheo chương V1Bộ
24Gia công cổng sắt cổng phụTheo chương V0,0731 tấn
25Bản lề cổng sắt (loại vừa)Theo chương V2Cái
26LD cổng phụ khung thép hộp mạ kẽmTheo chương V3,03m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, cổng phụ 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V4,4231m2
28Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm hộp 50x25x1.4 (dài 28.95-8*0.35=26.15)Theo chương V0,629Tấn
29Lắp dựng hàng rào thépTheo chương V37,656m2
G Sân vườn :
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V2301 m3
2Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V2001 m3
3Lát gạch sân terrazzo (30x30)cm, VM75Theo chương V1.0001 m2
4Xây móng vĩa gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Theo chương V4,2981 m3
5Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V28,651 m2
6Mua đất mùn trồng cỏTheo chương V36,45m3
7Trồng cỏ - Cỏ nhung cỏ sân vườnTheo chương V297,81 m2
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nướcTheo chương V2431 m2/th
H Điện chiếu sáng sân vườn
1Lắp dựng cột đèn cao 8m, cần vươn 1,5m lắp 1 đèn Led 110WTheo chương V5Bộ
2Cột đèn cao 4,66m, lắp chùm CH-21-2, 2 đèn Jebi, bóng Led 16WTheo chương V6Bộ
3Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V4,9281 m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V27,521 m2
5Khung móng cột (theo thiết kế)Theo chương V11bộ
6Cáp điện chiếu sáng CVV/DSTA (4cx6mm2)Theo chương V2511 m
7Cáp tiếp đất Cu 10mm2 (E)Theo chương V2301 m
8Cáp lên đèn CVV(2cx2,5mm2)Theo chương V1001 m
9LĐ ống nhựa xoắn HDPE/TFP D50/40Theo chương V2301 m
10Đào móng bằng máy đào Theo chương V85,8621 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V126,7741 m3
12Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V15,281 m3
I Hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoài nhà:
1Cầu dao tự động MCCB-3P-150A-38kATheo chương V1Cái
2Cầu dao tự động MCCB-3P-100A-25kATheo chương V1Cái
3Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A-25kATheo chương V3Cái
4Lắp đặt Automat MCCB-3P-32A-6kATheo chương V1Cái
5Lắp đặt cầu chì hạ thế 2ATheo chương V3Bộ
6Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V3Cái
7Lắp đặt đồng hồ Vol (0-500V)Theo chương V1Cái
8Lắp đặt Biến dong TI 150/5ATheo chương V1Cái
9Switch chuyển mạch vôn V/STheo chương V1Cai
10Switch chuyển mạch vôn AMPE A/STheo chương V1Cai
11Lắp đặt tủ âm tường KT:1000x700x350 tôn dày 1mm, sơn tỉnh điện+phụ kiệnTheo chương V11 tủ
12Lắp đặt cáp CXV/DSTA (3x95+1x50)mm2Theo chương V201m
13Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x35)mm2Theo chương V681m
14Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x16)mm2Theo chương V1901m
15Lắp đặt cáp điên CV (1x25)mm2Theo chương V681m
16Lắp đặt cáp điên CV (1x16)mm2Theo chương V1901m
17LĐ ống nhựa HDPE D85/65Theo chương V371 m
18LĐ ống nhựa HDPE 50/40Theo chương V1881 m
19Cáp đồng trần 70mm2Theo chương V36m
20Cọc tiếp địa bọc đồng D14.2, dài 4,8mTheo chương V6Cọc
21Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V9Mối
22Điểm đo điện trở (khoán gọn)Theo chương V1Điểm
23Đào móng đường cáp bằng máy đào Theo chương V38,41 m3
24Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V9,61 m3
25Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V28,81 m3
26Xếp gạch bảo vệ cáp gạch kh. nung (6x9.5x20)Theo chương V1.263Viên
J Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà:
1Lắp đặt đồng hồ đo nước+hộp bảo vệTheo chương V1Cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mmTheo chương V561 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mmTheo chương V601 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mmTheo chương V601 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mmTheo chương V501 m
6LĐặt côn giảm nhựa PPR D50/25Theo chương V1Cái
7LĐặt tê giảm nhựa PPR D50/40Theo chương V1Cái
8LĐặt cút ren trong nhựa PPR d25, 90 độTheo chương V4Cái
9LĐặt cút giảm nhựa PPR D50/40Theo chương V1Cái
10LĐặt cút giảm nhựa PPR d40/32mmTheo chương V2Cái
11LĐặt tê giảm nhựa PPR d32/25Theo chương V1Cái
12LĐặt cút nhựa PPR d25mm, 90 độTheo chương V10Cái
13LĐặt tê giảm nhựa PPR D50/25Theo chương V1Cái
14LĐặt tê nhựa PPR d40Theo chương V2Cái
15LĐặt tê giảm nhựa PPR d32/25Theo chương V5Cái
16LĐặt tê nhựa PPR d40, 90 độTheo chương V10Cái
17LĐặt cút nhựa PPR D50, 90 độTheo chương V2Cái
18Lắp đặt van khóa nhiệt D40 (bể nước PCCC)Theo chương V1Cái
19LĐặt măng song nhựa PPR D50Theo chương V14Cái
20LĐặt măng song nhựa PPR d40Theo chương V15Cái
21LĐặt măng song nhựa PPR d32Theo chương V15Cái
22LĐặt măng song nhựa PPR d25Theo chương V13Cái
23LĐặt tê nhựa PPR d32Theo chương V2Cái
24LĐặt cút nhựa PPR d32, 90 độTheo chương V11Cái
25Lắp đặt van phao điện D40Theo chương V1Cái
26Lđặt tủ điện cho máy bơm nước sịnh hoạtTheo chương V1Cái
27Lắp đặt máy bơm nước các loại (chỉ lắp đặt, máy xem thiết bị)Theo chương V21 máy
28Đào móng bằng máy đào Theo chương V223,5041 m3
29Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V126,2681 m3
30Bê tông nền đáy Vữa bê tông đá 2x4M100 (độ sụt 2-4)Theo chương V18,0821 m3
31Bê tông chèn cống Vữa bê tông đá 4x6M150 (độ sụt 2-4)Theo chương V5,41 m3
32Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V5,2051 m3
33Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V35,0571 m3
34Trát tường hố ga, rãnh, bề dày 2 cm Vữa XM M75Theo chương V277,2221 m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V10,6041 m3
36Bê tông xà, dầm, giằng mương, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V13,6861 m3
37Ván khuôn thép hố ga, rãnh hố ga nối mương (1.1+0.7)*2=3.6)Theo chương V278,6591 m2
38Cốt thép tấm đan, giằng toàn bộTheo chương V2,111 tấn
39Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V64,161 m2
40LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo chương V2161 c/kiện
41LĐ ống nhựa PVC D200, dày 5,0mmTheo chương V51 m
42Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm, dày 65mm - ống L=2.5mTheo chương V10,81 đoạn
K Hệ thống PCCC:
1Lắp đặt đầu báo cháy khói +đếTheo chương V2,110 đầu
2Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V0,85 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V0,85 chuôn
4Lắp đèn báo cháyTheo chương V0,85 đèn
5Lắp đèn báo phòngTheo chương V4,25 đèn
6Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo chương V3Cái
7Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy (2x0,750mm2Theo chương V3151m
8LĐ ống gen mềm DN20 +phụ kiện bảoTheo chương V3101 m
9Lắp trung tâm báo cháy tự động 4 kêch+ ắc quy theo tủTheo chương V11trugtâ
10Tủ kính khung nhôm đựng trung tâm báo cháyTheo chương V1Cái
11Đèn khẩn, lắp 2 bóng Led 5W, nguồn dự trữ 2 giờ từ pinTheo chương V1,65 đèn
12Đèn thoát nạn 2 mặt hướng chỉ trái, phải nguồn dự trữ 2 giờ từ pinTheo chương V0,45 đèn
13Đèn thoát nạn 1 mặt, nguồn dự trữ 2 giờ từ pinTheo chương V0,25 đèn
14Lắp đặt ổ cắm đơn+đế+mặtTheo chương V11Cái
15Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2Theo chương V2901m
16Cáp điện 10 đôi (10x2x0.5mm2)Theo chương V551m
17Lđặt ống nhựa HDPE TFP 40/30Theo chương V551 m
18LĐ ống thép tráng kẽm DN 100/114, dày 4.5mmTheo chương V901 m
19LĐ cút thép tráng kẽm DN100/114, 90 độTheo chương V13Cái
20LĐ tê thép tráng kẽm DN100/114Theo chương V3Cái
21LĐ măng song thép tráng kẽm DN100/114Theo chương V15Cái
22Lúp bê đồng D100/114Theo chương V2Cái
23Lắp đặt van phao bể nước ngầm D40Theo chương V1Cái
24Lắp đặt van khóa 1 chiều D100/114Theo chương V2Cái
25Lắp đặt van khóa 2 chiều D100/114Theo chương V4Cái
26Lắp đặt van 2 chiều D50/60Theo chương V2Cái
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo chương V11 tủ
28Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chỉ lắp đặt, máy xem thiết bị)Theo chương V31 máy
29Bình duy trì áp lực V=100LTheo chương V1Bình
30Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100/114Theo chương V4Cái
31Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo chương V2Cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo chương V2Cái
33Lắp đặt van 1 chiều DN 50Theo chương V1Cái
34Y lọc D100/114Theo chương V2Cái
35Lắp đặt họng khô tiếp nước chữa cháy có van 1 chiều D100/114mmTheo chương V1Cái
36Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời D100/114 (2 họng ra D65)Theo chương V1Trụ
37Lđặt hộp đựng phương tiện chữa cháy bằng sắt, K/thước 1250x1000x300Theo chương V1Cái
38Lắp đặt lăng phun chữ cháy D16Theo chương V2Cái
39Vòi ống vải gai D65 (L=20m)Theo chương V2Cuộn
40Lắp bích thép DN100 (kèm bu long, gioăng cao su) (32/2=16)Theo chương V16Cặp bíc
41Nội quy +tiêu lệnh PCCCTheo chương V7Cái
42Roăng các loạiTheo chương V20Cái
43Thép buộc vòiTheo chương V5Kg
44Lúp bê đồng D50/60Theo chương V1Cái
45Y lọc D50/60Theo chương V1Cái
46Sơn ống chữa cháy bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V28,261m2
47Thép V4 (gia công đỡ đường ống thép)Theo chương V20m
48Bình bột chữa cháy MFZL4 loại 5kgTheo chương V8Bình
49Bình chữa cháy CO2 loại 5kgTheo chương V8Bình
L Bể nước PCCC,
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V395,6991 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V149,6991 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 (độ sụt 2-4)Theo chương V14,8481 m3
4Bê tông bể tường thẳng, DàyTheo chương V60,9731 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Theo chương V265,21 m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn nắp bể, Cao Theo chương V51,751 m2
7Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,643Tấn
8Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép dTheo chương V10,285Tấn
9Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo chương V1,246Tấn
10Gioăng sika chống thấm mạch ngừngTheo chương V33m
11Quét Sikalatex TH chống thấm tường trong bể Quét 2 lớp (0.5+1.25=1.75lit/m2 )Theo chương V191,151 m2
12Quét Sikatop Seal 107 , chống thấm tường ngoàiTheo chương V125,81 m2
13Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75Theo chương V139,41 m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75Theo chương V51,751 m2
15Quét nước xi măng 2 nước tường trong bểTheo chương V170,0941 m2
16Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75Theo chương V125,81 m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Theo chương V0,0341 m3
18Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,1961 m2
19Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ (KL xem thống kê, bao gồm thép L50x50x3)Theo chương V0,0111 tấn
M Thiết bị ĐHKK nhà làm việc 3 tầng
1Điều hòa 2 cục treo tường 9.000BTU/HTheo chương V13Cái
2Điều hòa 2 cục treo tường 18.000BTU/HTheo chương V3Cái
N Thiết bị ĐHKK nhà làm lưu trú công vụ
1Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/HTheo chương V4Cái
O Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy 4 kênhTheo chương V1Cái
2Tổng đài điện thoại 4 trung kế + phụ kiệnTheo chương V1Bộ
3Máy bơm điện chữa cháy P=18.5KW, Q=24-72m3/h, H=31-51mTheo chương V1Cái
4Máy bơm Diesel chữa cháy P=22.5KW, Q=24-72m3/h, H=31-51mTheo chương V1Cái
5Bơm bù áp P=2.2KW, Q=3-6m3/h, H=32-51mTheo chương V1Cái
6Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2-4m3/h, H=20-35m; P=3.7KW+phụ kiện vanTheo chương V2Cái
7Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V1Cái
8Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (vỏ tủ Việt nam, linh kiện liên doanhTheo chương V1Cái
P Tháo dỡ nhà làm việc :
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V154,1021 m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V36,2091 m3
3Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V64,6981 m3
4Đắp hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V154,1021 m3
5Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, P.vi Theo chương V100,9071 m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Theo chương V100,9071 m3
7Đào móng bằng máy đào Theo chương V66,3081 m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V13,9891 m3
9Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V37,2191 m3
10Đắp hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V66,3071 m3
11Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, P.vi Theo chương V51,2071 m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Theo chương V51,2071 m3
13Đào móng bằng máy đào Theo chương V99,6751 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V17,9161 m3
15Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V26,7841 m3
16Đắp hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V99,6751 m3
17Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, P.vi Theo chương V44,71 m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Theo chương V44,71 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự- Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.75
2 Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Đã từng làm kỹ thuật 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.53
3 Kỹ sư xây dựng - Phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cử nhân bảo hộ lao động - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự-Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.53
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng - Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.53
5 Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.53
6 Kỹ sư nước - Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.53
7 Kỹ sư trắc địa - Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.53
8 Kỹ sư vật liệu xây dựng - Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.53
9 Kiến trức sư – Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình - Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tựTài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề xuất;- Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.53
10 Công nhân 30 Tay nghề từ bậc 4/7 trở lên.Tài liệu chứng minh các yêu cầu này:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc thợ, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
2 Ô tô tự đổ ≥7T Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.3
3 Máy ủi công suất ≥110CV Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
4 Xe lu rung ≥25T Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
6 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
7 Tời điện ≥0,5T Còn sử dụng tốt3
8 Máy nén khí Còn sử dụng tốt2
9 Máy phát điện công suất ≥ 100KVA Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép các loại Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt4
12 Máy hàn công suất 300A Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch đá các loại Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm các loại (đầm dùi, đầm bàn) Còn sử dụng tốt3
15 Máy bơm nước ≥50m3/h Còn sử dụng tốt1
16 Ván khuôn (đổ bê tông sàn, dầm, cột) tính theo m2 Còn sử dụng tốt1800
17 Bộ giàn giáo khung (bao che công trình - 1 bộ gồm 42 khung + 42 chéo) Còn sử dụng tốt7
18 Cây chống Còn sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->