Gói thầu: Thi công Xây lắp công trình: Đường ngang cảnh báo tuyến đường sắt tại Km845+875, tuyến đường sắt Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191753-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công Xây lắp công trình: Đường ngang cảnh báo tuyến đường sắt tại Km845+875, tuyến đường sắt Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20211191743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 15:52:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,585,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình đường sắt, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thông tin, tín hiệu giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường sắt hạng III hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường sắt cấp III, có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Thông tin tín hiệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành thông tin tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự của ít nhất 01công trình Đường ngang cảnh báo tự động có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo),- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đường Sắt:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng Đường Sắt. Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình Đường Sắt, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)s- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng Cầu Đường,đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi có công suất ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tỉnh ≥8 tấn
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp công trình: Đường ngang cảnh báo tuyến đường sắt tại Km845+875, tuyến đường sắt Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh
Đường ngang cảnh báo tuyến đường sắt tại Km845+875, tuyến đường sắt Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059 Fax: 0235.3874.059.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Phú. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH một thành viên 116. + Cơ quan định thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059 Fax: 0235.3874.059.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công: Công trình đường sắt, cấp III; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059 Fax: 0235.3874.059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353 874 059;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ngang cảnh báo tuyến đường sắt tại Km845+875, tuyến đường sắt Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V67,58
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m³
5Sản xuất cấu kiện rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m²
8Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
9Sản xuất lắp rãnh bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép lắp rãnh, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m²
12Lắp đặt lắp rãnh cấu kiện ≤250kgMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2
14Rải vải địa kỹ thuật rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m²
15Bổ sung tà vẹt BT DƯLMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1mMô tả kỹ thuật theo chương V175m đường
17Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V270cái tà vẹt
18Nâng chèn vuốt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V152cái tà vẹt
19Làm vai đá đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V350m
20Bổ sung đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V151,14
21Điều chỉnh khe hở mối nối (ĐM1317)Mô tả kỹ thuật theo chương V14mối
22Ke chỉnh tà vẹt (ĐM1317)Mô tả kỹ thuật theo chương V384thanh
23Tháo dỡ tấm đan (50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
26Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
27Sản xuất khung thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
28Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,35
29Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77
30Sản xuất cấu kiện bê tông gối kê, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông gối kê, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối kê, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m²
34Sản xuất và lắp đặt thanh liên kết tấm đan28Thanh
35Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m³
36Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiếm 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
37Đào móng khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m³
38Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m³
39Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m³
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V104,72
41Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m²
42Làm khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V253,81m
43Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V295,6m3
44Cỏ trồng mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V183,13m2
45Bốc xếp các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1100m³
47Bốc xếp các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (9km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m³/km
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng cọc tiêu, vữa bê tông đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
53Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m²
54Sơn cọc tiêu không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9
55Bê tông móng biển báo, sản xuất bằng máy trộn, vữa bê tông đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2
56Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m²
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08
61Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V152,88
64Phòng vệ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V142công
65Vật tư phòng vệ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
66Nhận mặt bằng + đo đạc xác định vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5km
67Lắp đặt xà 2,5m + phụ kiện kèm theo cho cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Lắp đặt hộp cáp 10x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
69Lắp đặt bộ phối hợp trở khángMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
70Kéo, rải cáp thông tin treo 4x4x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94km
71Kéo, rải cáp thông tin treo 2x2x0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47km
72Lắp đặt thanh kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
73Làm ván khuôn móng cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
74Đổ bê tông chân cột đơn (KT: 0,6x0,6x0,7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
75Đổ bê tông chân cột H (KT: 0,6x0,7x2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
76Đổ bê tông chân dây co (KT: 0,4x0,4x0,7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Block
77Lắp đặt sứ ấm + kẹp sứ ấmMô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
78Dựng cột bê tông H 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
79Lắp đặt sắt nối cột - L100x100x10x1350mmMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
80Lắp đặt sắt nối cột - L100x100x10x1950mmMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
81Lắp đặt sắt nối cột - L100x100x10x2250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
82Lắp đặt sắt nối cột - L100x100x10x3150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
83Kéo rải dây lưỡng kim CsФ3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51km
84Kéo rải dây sắt FeФ4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91km
85Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
86Tháo dỡ thu hồi hộp cáp 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
87Tháo dỡ thu hồi bộ phối hợp trở khángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Tháo dỡ thu hồi cáp thông tin treo 4x4x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47km
89Lắp đặt thanh giằng cột HMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
90Lắp đặt cáp quang treo loại 12FoMô tả kỹ thuật theo chương V0,47Km
91Lắp đặt cáp quang treo loại 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V0,47Km
92Lắp đặt cáp quang treo loại 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V0,47Km
93Lắp đặt cáp quang treo loại 96FoMô tả kỹ thuật theo chương V0,47Km
94Hàn nối măng xông cáp quang loại 12FoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
95Hàn nối măng xông cáp quang loại 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
96Hàn nối măng xông cáp quang loại 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
97Hàn nối măng xông cáp quang loại 96FoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
98Lắp đặt măng sông cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99Làm dây co 5 FeF4Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
100Lắp đặt hộp cáp 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
101Lắp đặt hệ thống tiếp đất hệ 3 cọc Hộp cáp 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
102Làm tiếp đất thu lôi thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3Hệ
103Kéo, rải cáp thông tin treo 3x4x0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47Km
104Lắp đặt cột tín hiệu báo hiệu ĐB 1 cơ cấu 3 đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
105Xây móng tủ điều khiển ĐN CBTĐMô tả kỹ thuật theo chương V2,176m3
106Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
107Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu SR-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
108Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
109Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
110Lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
111Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm 7x1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
112Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm 3x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
113Lắp đặt mạng cáp điện lực ngầm 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
114Lắp đặt cọc mốc cápMô tả kỹ thuật theo chương V75cọc
115Lắp đặt hệ cáp quang giám sát 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
116Lắp đặt ống bảo vệ cáp Ф61Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
117Lắp đặt ống bảo vệ cáp Ф110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
118Lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp F60Mô tả kỹ thuật theo chương V212100m
119Lắp đặt bộ côlieMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
120Đào rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,48m3
121Đào rãnh cáp qua đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
122Đào rãnh cáp qua đường bộ và ke gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
123Lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V857,79m3
124Phân rải và đầm nén cátMô tả kỹ thuật theo chương V216m3
125Lắp đặt công tơ điện 1 pha, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
127Lắp đặt hệ tiếp đất 9 cọc tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
128Lắp đặt hệ tiếp đất 3 cọc bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6Hệ
129Theo dõi, hiệu chỉnh hệ thống tín hiệu đường ngang CBTĐ để đưa vào sử dụng chính thứcMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
130Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
131Lắp đặt cần chắn tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Lắp đặt Camera giám sát tại đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
133Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1H.T
134Hiệu chỉnh cần chắn tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
135Cần chắn SIEMEN S60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
136Camera giám sát đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình đường sắt, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thông tin, tín hiệu giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường sắt hạng III hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường sắt cấp III, có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật Thông tin tín hiệu: 1 01 Kỹ sư chuyên ngành thông tin tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự của ít nhất 01công trình Đường ngang cảnh báo tự động có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo),- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật đường Sắt: 1 01 Kỹ sư xây dựng Đường Sắt. Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình Đường Sắt, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)s- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ kỹ thuật đường bộ 1 01 Kỹ sư xây dựng Cầu Đường,đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Cần cẩu ≥10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
3 Máy lu rung ≥25 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Máy ủi có công suất ≥ 110cv (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy lu tỉnh ≥8 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Ô tô tưới nước ≥5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ ≥5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->