Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190256-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 630 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:30:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,433,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường),đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc,đã từngphụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào một gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt bê tông ≥7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô thùng 2,0-2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm tra hiệu chuẩn có thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ ĐH3.ĐL (Đại An) đi Trung tâm hành chính huyện Đại Lộc 630 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liêndanh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liêndanh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 02353747112.
+Đại diện chủ đầu tư:Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông:Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.858,83 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,453 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1,1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.837,283 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt thô K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,713 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,665 | m2 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,045 | m3 |
| 7 | Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,552 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.626,576 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1,1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,687 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.330,487 | m3 |
| 11 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,96 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.478,915 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.943,989 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.582,661 | m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.532,16 | m2 |
| 16 | Đào bỏ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,345 | m3 |
| 17 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,345 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,345 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.738,219 | m3 |
| 20 | Cung cấp đất đắp K95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.050,678 | m3 |
| 21 | Cung cấp đất đắp K98 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.098,899 | m3 |
| B | B. Gia cố mái taluy nền đường | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,717 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,551 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.031,449 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,351 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,982 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,603 | m2 |
| 7 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.006,547 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,445 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,09 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,5 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.702,37 | m2 |
| 12 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,581 | m3 |
| 13 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | Tấn |
| 14 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,85 | m2 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,527 | m3 |
| 18 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,304 | m3 |
| 19 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | Tấn |
| 20 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,137 | m2 |
| 22 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 23 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 24 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,685 | m3 |
| 25 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 26 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,214 | m2 |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,154 | m3 |
| 29 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 30 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,842 | m2 |
| 32 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,582 | m3 |
| 33 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.622,232 | m2 |
| 34 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 35 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,685 | m3 |
| 36 | Đào chân khay đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,061 | m3 |
| 37 | Đắp trả đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,264 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,061 | m3 |
| 39 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,034 | m3 |
| 40 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.562,568 | m2 |
| 41 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,76 | m2 |
| 42 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,88 | m3 |
| 43 | Đào chân khay đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,919 | m3 |
| 44 | Đắp trả đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,775 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,919 | m3 |
| 46 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,995 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,051 | m2 |
| 48 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 49 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,006 | m3 |
| 50 | Đào móng sân gia cố đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,773 | m3 |
| 51 | Đắp trả đất sân gia cố K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,087 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,773 | m3 |
| 53 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Rọ |
| C | C. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.549,411 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.122,547 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.281,296 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.394,943 | m3 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,699 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,793 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | Tấn |
| 8 | Cốt thép giá đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | Tấn |
| 9 | Cốt thép giá đỡ d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,882 | Tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8 | m |
| 11 | Cắt khe co (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.975,33 | m |
| D | D. Thép tăng cường tấm BTXM trên đất yếu | |||
| 1 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 2 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | Tấn |
| E | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.757 | CK |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,798 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,807 | m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,941 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,558 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,26 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.396,87 | m2 |
| 8 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,75 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,111 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,136 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,036 | m3 |
| 12 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,64 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | m3 |
| 15 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,84 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,84 | m3 |
| 17 | Bổ sung đất mùn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,947 | m3 |
| 18 | Trồng cây bàng Đài Loan, ĐK13-15cm; cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | Cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | Cây |
| F | D. Đảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,644 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,75 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 4 | Sơn bê tông bó vỉa đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,533 | m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D27mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 6 | Đắp đất trong đảo dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,09 | m3 |
| 7 | Đào bỏ bê tông đảo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,444 | m3 |
| 8 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,444 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,444 | m3 |
| G | Nút dân sinh | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,436 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1,1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,436 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,401 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,149 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,795 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.607,835 | m3 |
| 7 | Đào bỏ bê tông mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,805 | m3 |
| 8 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,805 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,805 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,952 | m3 |
| 11 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.744,76 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,714 | m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,182 | m3 |
| 14 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | Tấn |
| 15 | Cốt thép truyền lực khe co d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,051 | Tấn |
| 16 | Cắt khe dọc (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,56 | m |
| 17 | Cắt khe co (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,35 | m |
| 18 | Cốt thép gia cường góc tấm d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | CK |
| 20 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,808 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,099 | m2 |
| 22 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,423 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,672 | m2 |
| 24 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,76 | m2 |
| 26 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,261 | m3 |
| 27 | Bê tông M200 đá 1x2 khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | m3 |
| 28 | Ván khuôn khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,396 | m2 |
| 29 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| H | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Thép góc L90x90x8 niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,101 | Tấn |
| 2 | Thép góc L80x80x6 niềng đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,087 | Tấn |
| 3 | Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,664 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Tấm |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,796 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,84 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,298 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,849 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,48 | m2 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dầm cửa thu, G≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | CK |
| 19 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 21 | Cốt thép dầm cửa thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm bê tông tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | CK |
| 23 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | Ống |
| 24 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Ống |
| 25 | Dăm sạn đệm ống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,74 | m3 |
| 26 | Bê tông M200 đá 1x2 gối đỡ ống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gối đỡ ống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,12 | m2 |
| 28 | Cốt thép gối đỡ ống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | Tấn |
| 29 | Cốt thép gối đỡ ống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt gối đỡ ống BTLT D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | CK |
| 31 | Mối nối ống cống bê tông D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m.nối |
| 32 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | Tấm |
| 33 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,506 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,747 | m2 |
| 35 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | Tấn |
| 36 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | Tấn |
| 37 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | Tấn |
| 38 | Cốt thép đan mương d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | Tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,905 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,52 | m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | Tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | Tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | Tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | Tấn |
| 45 | Ống nhựa PVC D34mm; L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,6 | m |
| 46 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,72 | m3 |
| 47 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,053 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436,273 | m2 |
| 49 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,735 | m2 |
| 50 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,368 | m3 |
| 51 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | Tấn |
| 52 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,319 | Tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Tấm |
| 54 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,612 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,862 | m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | Tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | Tấn |
| 59 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | Tấn |
| 60 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,822 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,62 | m2 |
| 62 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,026 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 64 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,017 | m3 |
| 65 | Cốt thép thân hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | Tấn |
| 66 | Cốt thép thân hố ga d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | Tấn |
| 67 | Đào móng mương, hố ga đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.587,747 | m3 |
| 68 | Đắp đất K95 mương dọc, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,497 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.587,747 | m3 |
| 70 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m3 |
| 71 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 72 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | Tấn |
| 73 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | Tấn |
| 74 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | Tấn |
| 75 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 76 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,128 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 78 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | Tấn |
| 79 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | Tấn |
| 80 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 82 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 83 | Đào móng mương đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m3 |
| 84 | Đắp cát K95 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m3 |
| I | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,514 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,227 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,088 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,017 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,352 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,721 | Tấn |
| 8 | Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,21 | m2 |
| 10 | Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 12 | Cốt thép chân khay đầu cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | Tấn |
| 13 | Bê tông 8MPa đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,618 | m3 |
| 14 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,1 | m3 |
| 15 | Đắp cát K95 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,12 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,1 | m3 |
| 17 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | m2 |
| 19 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | Tấn |
| 20 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,883 | Tấn |
| 21 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | Tấn |
| 22 | Cốt thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | Tấn |
| 23 | Cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | Tấn |
| 24 | Dăm sạn đệm dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,08 | m3 |
| 25 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | Tấn |
| 26 | Cốt thép d=12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 27 | Thép góc mạ kẽm mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | Tấn |
| 28 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | m2 |
| 29 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,437 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,147 | m2 |
| 31 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,878 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,84 | m2 |
| 33 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 34 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,42 | m2 |
| 36 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,56 | m2 |
| 38 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,28 | m2 |
| 40 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 41 | Đào đất cấp 2 móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,72 | m3 |
| 42 | Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,97 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,72 | m3 |
| 44 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,06 | m2 |
| 46 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 47 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1 | m2 |
| 48 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m3 |
| 49 | Đào đất cấp 2 móng sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,35 | m3 |
| 50 | Đắp đất K95 móng sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,17 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,35 | m3 |
| 52 | Bê tông 25MPa đá 1x2 mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m3 |
| 53 | Cốt thép mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | Tấn |
| 54 | Cốt thép mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | Tấn |
| 55 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,536 | m2 |
| 56 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,372 | m3 |
| 57 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,376 | m3 |
| 58 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,392 | m2 |
| 60 | Cốt thép gờ chắn d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | Tấn |
| 61 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống cống bê tông D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Ống |
| 63 | Lắp đặt ống cống bê tông D150cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Ống |
| 64 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 65 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,62 | m2 |
| 66 | Cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | Tấn |
| 67 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | Tấn |
| 68 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,02 | m2 |
| 69 | Mối nối ống cống bê tông D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m.nối |
| 70 | Mối nối ống cống bê tông D150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m.nối |
| 71 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8 | m2 |
| 72 | Đá dăm đệm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,713 | m3 |
| 73 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m2 |
| 75 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 76 | Đào đất cấp 2 móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1 | m3 |
| 77 | Đắp đất K95 móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,54 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1 | m3 |
| 79 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,89 | m2 |
| 81 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | m2 |
| 83 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 84 | Đào đất cấp 2 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 85 | Đắp đất K95 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 87 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,82 | m2 |
| 89 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 91 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m3 |
| 92 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m2 |
| 93 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 94 | Đào đất cấp 2 móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,61 | m3 |
| 95 | Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,61 | m3 |
| 97 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 98 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 99 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 100 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,42 | m2 |
| 101 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 102 | Đào đất cấp 2 móng sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,01 | m3 |
| 103 | Đắp đất K95 móng sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,01 | m3 |
| 105 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 107 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | Tấn |
| 108 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | Tấn |
| 109 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | Tấn |
| 110 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 111 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 112 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thân và xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 114 | Cốt thép xà mũ cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 115 | Cốt thép xà mũ cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 116 | Cốt thép xà mũ cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 117 | Cốt thép thân cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | Tấn |
| 118 | Cốt thép thân cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | Tấn |
| 119 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 121 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 122 | Đào đất cấp 3 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m3 |
| 123 | Đắp cát K95 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,016 | m3 |
| 124 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 125 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 126 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 127 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | Tấn |
| 128 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | Tấn |
| 129 | Cốt thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | Tấn |
| 130 | Cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Tấn |
| 131 | Dăm sạn đệm dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 132 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 134 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 136 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,574 | m3 |
| 137 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m2 |
| 138 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 139 | Đào đất cấp 2 móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,066 | m3 |
| 140 | Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,486 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,066 | m3 |
| 142 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | m3 |
| 143 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | m2 |
| 144 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | m3 |
| 145 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,612 | m2 |
| 146 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 147 | Đào đất cấp 2 móng sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,486 | m3 |
| 148 | Đắp đất K95 móng sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,946 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,486 | m3 |
| 150 | Bê tông M300 đá 1x2 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 152 | Cốt thép gờ chắn d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 153 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m2 |
| 154 | Bê tông M300 đá 1x2 tạo mui luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,562 | m3 |
| 155 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | Tấn |
| 156 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | Tấn |
| J | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,34 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | Tấn |
| 6 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,44 | m2 |
| 7 | Dán phản quang lên tấm tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 8 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu, G≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Cọc |
| 10 | Bê tông M250 đá 1x2 cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột thủy chí d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 16 | Cốt thép cột thủy chí d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 17 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 18 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cột thủy chí, G≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c-1b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cm (2c-1b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c-2b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 24 | Bê tông M200 đá 1x2 móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,776 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 27 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 28 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1 | m3 |
| 29 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,948 | m3 |
| 30 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,75 | m2 |
| 31 | Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,196 | m2 |
| 32 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,05 | m2 |
| 33 | Carboncor Asphalt dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m2 |
| 34 | Vạch sơn gồ giảm tốc dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,247 | m2 |
| 35 | Vạch sơn gồ giảm tốc dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,753 | m2 |
| K | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tủ điều khiển 3 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 5 | Móng trụ 6m vươn 4m trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 7 | Móng trụ 2,9m trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 450x450 220VAC trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 1x300 220VAC trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn đi bộ 2x200 Đỏ Xanh 220VAC trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt giá bắt đèn (đỏ, vàng, xanh) 3x300 trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,59 | m |
| 22 | Tiếp địa RL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa RL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 25 | Rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Rãnh cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 27 | Hố ga cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hố |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống kẽm nhúng nóng D113,5x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 31 | Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Mốc |
| 32 | Đai thép + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Đầu ênô M2,5 (3 màu, 100 cái/gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gói |
| 34 | Đầu cos M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 35 | Đánh số trụ bằng giấy Decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 36 | Bảng tên tủ điều khiển bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| L | Quan trắc lún | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép D50/57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Nắp đậy ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Đầu nối ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Đai nối ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Cọc gỗ KT(150x10x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Đóng cọc gỗ vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 3 | Lắp đế bê tông rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cọc |
| 7 | Sơn cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 13 | Cốt thép móng d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 14 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(kèm theo tài liệu chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 3 | có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường),đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc,đã từngphụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 6 |
| 2 | Máy đào một gầu ≥0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu ≥1,6m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110cv | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy rải 50 m3/h - 60 m3/h | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥16T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (sử dụng tốt) | 4 |
| 11 | Máy cắt bê tông ≥7.5KW | (sử dụng tốt) | 2 |
| 12 | Ô tô thùng 2,0-2.5T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | có kiểm tra hiệu chuẩn có thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi