Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190256-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211190005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 630 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 18:30:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,433,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường),đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc,đã từngphụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào một gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt bê tông ≥7.5KW
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô thùng 2,0-2.5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị có kiểm tra hiệu chuẩn có thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông từ ĐH3.ĐL (Đại An) đi Trung tâm hành chính huyện Đại Lộc
630 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 02353747112. +Đại diện chủ đầu tư:Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Bách Khoa; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán:Công ty TNHH MTV tư vấn kỹ thuật, Thương mại & Xây dựng Bách Khoa; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán:Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, điện thoại: 0235 3812727


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 02353747112. +Đại diện chủ đầu tư:Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liêndanh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liêndanh
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 02353747112. +Đại diện chủ đầu tư:Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông:Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3.858,83m3
2Vét bùn bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V978,453m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1,1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.837,283m3
4Đắp cát hạt thô K95 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V698,713m3
5Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V1.625,665m2
6Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V778,045m3
7Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V11,552m3
8Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V5.626,576m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1,1km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.085,687m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.330,487m3
11Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.000,96m3
12Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V6.478,915m3
13Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V13.943,989m3
14Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V12.582,661m3
15Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17.532,16m2
16Đào bỏ bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V392,345m3
17Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V392,345m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,1kmMô tả kỹ thuật theo chương V392,345m3
19Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8.738,219m3
20Cung cấp đất đắp K95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.050,678m3
21Cung cấp đất đắp K98 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.098,899m3
B B. Gia cố mái taluy nền đường
1Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V454,717m3
2Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V621,551m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.031,449m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V44,351m3
5Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V450,982m3
6Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V621,603m2
7Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.006,547m2
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V43,445m3
9Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V168,09m3
10Ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V646,5m
11Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V2.702,37m2
12Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,581m3
13Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318Tấn
14Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,498Tấn
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V197,85m2
16Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,527m3
18Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,304m3
19Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33Tấn
20Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,553Tấn
21Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V205,137m2
22Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
23Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,768m3
24Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,685m3
25Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187Tấn
26Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,999Tấn
27Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V140,214m2
28Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,154m3
29Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194Tấn
30Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,039Tấn
31Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V145,842m2
32Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V503,582m3
33Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2.622,232m2
34Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
35Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V78,685m3
36Đào chân khay đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.746,061m3
37Đắp trả đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.210,264m3
38Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.746,061m3
39Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V492,034m3
40Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2.562,568m2
41Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,76m2
42Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V76,88m3
43Đào chân khay đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.694,919m3
44Đắp trả đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.139,775m3
45Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.694,919m3
46Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V75,995m3
47Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V153,051m2
48Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
49Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,006m3
50Đào móng sân gia cố đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V201,773m3
51Đắp trả đất sân gia cố K95Mô tả kỹ thuật theo chương V102,087m3
52Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V201,773m3
53Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V57Rọ
C C. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.549,411m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V23.122,547m2
3Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.281,296m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V4.394,943m3
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,699Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,793Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,348Tấn
8Cốt thép giá đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,688Tấn
9Cốt thép giá đỡ d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,882Tấn
10Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,8m
11Cắt khe co (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.975,33m
D D. Thép tăng cường tấm BTXM trên đất yếu
1Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094Tấn
2Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,511Tấn
E Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
1Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1.757CK
2Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V66,798m3
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.133,807m2
4Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V210,941m3
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V685,558m2
6Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V114,26m3
7Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.396,87m2
8Bê tông M100 đá 2x4 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V591,75m3
9Bê tông M200 đá 1x2 khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V166,111m3
10Ván khuôn khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V703,136m2
11Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,036m3
12Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,832m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V296,64m2
14Dăm sạn đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,416m3
15Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V131,84m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V131,84m3
17Bổ sung đất mùn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V43,947m3
18Trồng cây bàng Đài Loan, ĐK13-15cm; cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V206Cây
19Bảo dưỡng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V206Cây
F D. Đảo giao thông
1Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa đảoMô tả kỹ thuật theo chương V13,644m3
2Ván khuôn bó vỉa đảoMô tả kỹ thuật theo chương V94,75m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,264m3
4Sơn bê tông bó vỉa đảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V44,533m2
5Ống nhựa PVC D27mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
6Đắp đất trong đảo dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V191,09m3
7Đào bỏ bê tông đảo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V9,444m3
8Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V9,444m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,444m3
G Nút dân sinh
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,436m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1,1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028,436m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V169,401m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V519,149m3
5Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V569,795m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.607,835m3
7Đào bỏ bê tông mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V146,805m3
8Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V146,805m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,1kmMô tả kỹ thuật theo chương V146,805m3
10Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V948,952m3
11Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V4.744,76m2
12Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V711,714m2
13Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V297,182m3
14Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,358Tấn
15Cốt thép truyền lực khe co d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,051Tấn
16Cắt khe dọc (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V509,56m
17Cắt khe co (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V976,35m
18Cốt thép gia cường góc tấm d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445Tấn
19Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V120CK
20Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,808m3
21Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V72,099m2
22Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V14,423m3
23Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V45,672m2
24Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,812m3
25Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V215,76m2
26Bê tông M100 đá 2x4 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,261m3
27Bê tông M200 đá 1x2 khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,905m3
28Ván khuôn khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V25,396m2
29Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
H Hệ thống thoát nước dọc
1Thép góc L90x90x8 niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,101Tấn
2Thép góc L80x80x6 niềng đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,087Tấn
3Sơn thép niềng hố ga và đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V389,664m2
4Lắp đặt tấm đan, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V180Tấm
5Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,796m3
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V1,023Tấn
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V15,912m3
8Cốt thép xà mũ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,731Tấn
9Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V195,84m2
10Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V148,298m3
11Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,849m2
12Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m3
13Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V122,4m2
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
15Bê tông M200 đá 1x2 cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
16Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V96,48m2
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
18Lắp đặt dầm cửa thu, G≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V90CK
19Bê tông M200 đá 1x2 dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
20Ván khuôn dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V58,5m2
21Cốt thép dầm cửa thu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,209Tấn
22Lắp đặt tấm bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V90CK
23Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V326Ống
24Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V62Ống
25Dăm sạn đệm ống BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V293,74m3
26Bê tông M200 đá 1x2 gối đỡ ống BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V35,76m3
27Ván khuôn gối đỡ ống BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V429,12m2
28Cốt thép gối đỡ ống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,268Tấn
29Cốt thép gối đỡ ống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,019Tấn
30Lắp đặt gối đỡ ống BTLT D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V596CK
31Mối nối ống cống bê tông D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V298m.nối
32Lắp đặt tấm đan, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V230Tấm
33Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V59,506m3
34Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V432,747m2
35Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,252Tấn
36Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,255Tấn
37Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,134Tấn
38Cốt thép đan mương d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059Tấn
39Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,905m3
40Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V85,52m2
41Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,292Tấn
42Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089Tấn
43Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,479Tấn
44Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,966Tấn
45Ống nhựa PVC D34mm; L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V750,6m
46Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V107,72m3
47Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V77,053m3
48Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.436,273m2
49Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V190,735m2
50Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V51,368m3
51Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,126Tấn
52Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,319Tấn
53Lắp đặt tấm đan, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V74Tấm
54Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,612m3
55Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V29,862m2
56Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111Tấn
57Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029Tấn
58Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185Tấn
59Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,427Tấn
60Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V14,822m3
61Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V197,62m2
62Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,026m3
63Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V23,7m2
64Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,017m3
65Cốt thép thân hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,426Tấn
66Cốt thép thân hố ga d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,776Tấn
67Đào móng mương, hố ga đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.587,747m3
68Đắp đất K95 mương dọc, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1.197,497m3
69Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.587,747m3
70Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,976m3
71Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
72Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33Tấn
73Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089Tấn
74Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138Tấn
75Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
76Bê tông M200 đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,128m3
77Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V71,68m2
78Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,961Tấn
79Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,281Tấn
80Bê tông M200 đá 1x2 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
81Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
82Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
83Đào móng mương đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6m3
84Đắp cát K95 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V36,24m3
I Cống thoát nước ngang
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V300,514m3
2Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,227m2
3Cốt thép thân cống hộp d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,927Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,088Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,017Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,352Tấn
7Cốt thép thân cống hộp d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,721Tấn
8Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,33m3
9Ván khuôn chân khay đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V80,21m2
10Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay giữaMô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
11Ván khuôn chân khay giữaMô tả kỹ thuật theo chương V11,79m2
12Cốt thép chân khay đầu cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,526Tấn
13Bê tông 8MPa đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V42,618m3
14Đào móng cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V489,1m3
15Đắp cát K95 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V315,12m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V489,1m3
17Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V96,72m3
18Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V69,72m2
19Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257Tấn
20Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,883Tấn
21Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,628Tấn
22Cốt thép d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,432Tấn
23Cốt thép d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,499Tấn
24Dăm sạn đệm dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V171,08m3
25Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142Tấn
26Cốt thép d=12mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044Tấn
27Thép góc mạ kẽm mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,965Tấn
28Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,196m2
29Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,437m3
30Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V38,147m2
31Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V15,878m3
32Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V62,84m2
33Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
34Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
35Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V48,42m2
36Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V18,59m3
37Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V53,56m2
38Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V48,75m3
39Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V147,28m2
40Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
41Đào đất cấp 2 móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V163,72m3
42Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V114,97m3
43Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V163,72m3
44Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V44,18m3
45Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V34,06m2
46Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m3
47Ván khuôn chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V103,1m2
48Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,75m3
49Đào đất cấp 2 móng sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V123,35m3
50Đắp đất K95 móng sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V79,17m3
51Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,35m3
52Bê tông 25MPa đá 1x2 mương thủy lợiMô tả kỹ thuật theo chương V18,91m3
53Cốt thép mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,379Tấn
54Cốt thép mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,479Tấn
55Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,536m2
56Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,372m3
57Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,376m3
58Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,822m3
59Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V32,392m2
60Cốt thép gờ chắn d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,584Tấn
61Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
62Lắp đặt ống cống bê tông D100cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V22Ống
63Lắp đặt ống cống bê tông D150cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V12Ống
64Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,34m3
65Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V275,62m2
66Cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,229Tấn
67Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316Tấn
68Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V150,02m2
69Mối nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m.nối
70Mối nối ống cống bê tông D150cmMô tả kỹ thuật theo chương V11m.nối
71Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,8m2
72Đá dăm đệm thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,713m3
73Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m3
74Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,55m2
75Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
76Đào đất cấp 2 móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V102,1m3
77Đắp đất K95 móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V164,54m3
78Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1m3
79Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
80Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V41,89m2
81Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
82Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V27,95m2
83Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
84Đào đất cấp 2 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
85Đắp đất K95 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,53m3
86Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
87Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11,58m3
88Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V47,82m2
89Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9,71m3
90Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V26,08m2
91Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V16,58m3
92Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V54,88m2
93Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
94Đào đất cấp 2 móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V78,61m3
95Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,63m3
96Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,61m3
97Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V14,06m3
98Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
99Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
100Ván khuôn chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V38,42m2
101Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
102Đào đất cấp 2 móng sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V37,01m3
103Đắp đất K95 móng sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V22,95m3
104Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,01m3
105Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
106Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
107Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316Tấn
108Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074Tấn
109Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118Tấn
110Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
111Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
112Bê tông M200 đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
113Ván khuôn thân và xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
114Cốt thép xà mũ cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
115Cốt thép xà mũ cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
116Cốt thép xà mũ cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
117Cốt thép thân cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,217Tấn
118Cốt thép thân cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115Tấn
119Bê tông M200 đá 1x2 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
120Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
121Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
122Đào đất cấp 3 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m3
123Đắp cát K95 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,016m3
124Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
125Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
126Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032Tấn
127Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475Tấn
128Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,323Tấn
129Cốt thép d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,422Tấn
130Cốt thép d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062Tấn
131Dăm sạn đệm dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
132Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
133Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
134Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,142m3
135Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
136Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,574m3
137Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V15,16m2
138Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,637m3
139Đào đất cấp 2 móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,066m3
140Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,486m3
141Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,066m3
142Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,548m3
143Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,674m2
144Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,122m3
145Ván khuôn chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V10,612m2
146Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
147Đào đất cấp 2 móng sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V18,486m3
148Đắp đất K95 móng sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V13,946m3
149Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 3,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,486m3
150Bê tông M300 đá 1x2 gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
151Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m2
152Cốt thép gờ chắn d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061Tấn
153Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,732m2
154Bê tông M300 đá 1x2 tạo mui luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,562m3
155Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,096Tấn
156Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,45Tấn
J Tổ chức giao thông
1Bê tông M250 đá 1x2 cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
2Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V92,34m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V10,45m3
4Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3Tấn
5Cốt thép cọc tiêu d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,047Tấn
6Sơn trắng đỏ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V204,44m2
7Dán phản quang lên tấm tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
8Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
9Lắp dựng cọc tiêu, G≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V190Cọc
10Bê tông M250 đá 1x2 cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
11Ván khuôn cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
12Bê tông M150 đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
15Cốt thép cột thủy chí d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
16Cốt thép cột thủy chí d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
17Sơn trắng đỏ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
18Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
19Lắp dựng cột thủy chí, G≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2Cọc
20Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c-1b)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
21Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cm (2c-1b)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D90cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c-2b)Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
24Bê tông M200 đá 1x2 móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V17,776m3
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
26Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
27Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
28Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,1m3
29Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V68,948m3
30Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V153,75m2
31Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V19,196m2
32Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V91,05m2
33Carboncor Asphalt dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V155m2
34Vạch sơn gồ giảm tốc dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V36,247m2
35Vạch sơn gồ giảm tốc dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V118,753m2
K Đèn tín hiệu giao thông
1Tủ điều khiển 3 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
3Móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 4mMô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
5Móng trụ 6m vươn 4m trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
6Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 2,9mMô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
7Móng trụ 2,9m trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
8Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 450x450 220VAC trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
13Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 1x300 220VAC trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Cung cấp và lắp đặt đèn đi bộ 2x200 Đỏ Xanh 220VAC trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
15Cung cấp và lắp đặt giá bắt đèn (đỏ, vàng, xanh) 3x300 trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
17Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
18Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
19Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
20Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
21Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V54,59m
22Tiếp địa RL1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
23Tiếp địa RL4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V239m
25Rãnh cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Rãnh cáp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V224m
27Hố ga cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6hố
28Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V171m
29Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
30Cung cấp và lắp đặt ống kẽm nhúng nóng D113,5x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
31Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V22Mốc
32Đai thép + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Đầu ênô M2,5 (3 màu, 100 cái/gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V6gói
34Đầu cos M10Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
35Đánh số trụ bằng giấy DecalMô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
36Bảng tên tủ điều khiển bằng MicaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
L Quan trắc lún
1Sản xuất, lắp dựng bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Lắp đặt ống thép D50/57Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
3Ống nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
4Nắp đậy ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Đầu nối ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Đai nối ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Cọc gỗ KT(150x10x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
8Đóng cọc gỗ vào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V20m
9ĐinhMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
M Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
2Dây nilon phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V140m
3Lắp đế bê tông rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
4Bê tông M150 đá 1x2 tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
5Ván khuôn tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V40Cọc
7Sơn cọc gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
8Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
13Cốt thép móng d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
14Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V52Công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(kèm theo tài liệu chứng minh)75
2 Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 3 có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường),đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) (kèm theo tài liệu chứng minh)53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(kèm theo tài liệu chứng minh)53
5 Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc,đã từngphụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(kèm theo tài liệu chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)6
2 Máy đào một gầu ≥0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
3 Máy đào một gầu ≥1,6m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
4 Máy ủi ≥ 110cv (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
5 Máy rải 50 m3/h - 60 m3/h (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Máy lu bánh thép ≥16T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
7 Máy lu rung ≥ 25T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
8 Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
9 Cần cẩu ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (sử dụng tốt)4
11 Máy cắt bê tông ≥7.5KW (sử dụng tốt)2
12 Ô tô thùng 2,0-2.5T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
13 Máy toàn đạc điện tử có kiểm tra hiệu chuẩn có thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->