Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068271-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211068073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 16:34:00 đến ngày 2021-12-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,635,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường bằng BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.'- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu lốp ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy san)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 200-500l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu trục hoạc ô tô gắn cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xã Đại Phạm
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Bình Minh – Địa chỉ: phố Tân Hưng , phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng được phép: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên). - Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT này. - Đăng ký, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh cho máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KHU 1
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,02641m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8129100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7434100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4284100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1722100m3
6Đào bùn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2206100m3
7Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72581m3
8Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2956100m3
9Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68141m3
10Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7039100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2885100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1357100m3
13Đào rãnh bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,39541m3
14Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1737100m3
15Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,4586100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,4586100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9625100m3
18Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8448100m3
19Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5505100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V645,938m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8445100m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7017100m2
23Bê tông đầu, thân, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,78m3
24Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
25Bê tông chân khay đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,78m3
26Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,19m3
27Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,83m3
28Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,03m3
29Xếp đá khan đá hộc chống xóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
30Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2704tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3228tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1868100m2
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
36Quét nhựa phòng nước ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m2
37Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259100m2
40Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137510 tấn/1km
44Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
45Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mũ tường, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
47Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0299tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
49Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7608100m2
50Phá dỡ kết cấu gạch xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
51Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81100m3
52Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m3
53Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m3
54Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
55Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m2
59Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V501cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V501 cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V501 cấu kiện
62Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59510 tấn/1km
63Đào móng rãnh bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2851m3
64Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1397100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
66Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,46m3
67Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,37m2
68Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
69Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
70Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
71Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
72Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
73Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m2
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Biển báo HCN KT(2400x1500)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Biển báo HTGMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Biển báo hình tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Cột biển báo D88.3, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Cột biển báo D88.3, L=3.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B TUYẾN KHU 5
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V355,83661m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V174,3599100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2931100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,3595100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3029100m3
6Đào bùn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9276100m3
7Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,72981m3
8Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6476100m3
9Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5851m3
10Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5567100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8917100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,6933100m3
13Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,83041m3
14Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8169100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V60,7829100m3
16Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V179,9385100m3
17Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V65,6434100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.933,846m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5038100m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0184100m2
21Bê tông gia cố lề đoạn rãnh gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,26m3
22Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m3
23Bê tông đầu, thân, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,08m3
24Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,32m3
25Bê tông chân khay đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4m3
26Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,32m3
27Bê tông gia cố rãnh hai đầu hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,83m3
28Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,34m3
29Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,09m3
30Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,22m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4887tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1943100m2
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V671 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn ống
36Quét nhựa phòng nước ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,61m2
37Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,63m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3759tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2585tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0836100m2
41Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V381cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V381 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V381 cấu kiện
44Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,407510 tấn/1km
45Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
46Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mũ tường, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,17m3
48Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496tấn
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
50Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5042100m2
51Phá dỡ kết cấu gạch xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
52Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,62261m3
53Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2451100m3
54Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6365100m3
55Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,825100m3
56Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
57Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22941m3
58Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0924100m3
59Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,47m3
60Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2895100m2
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Biển báo HCN KT(2400x1500)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Biển báo HTGMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Biển báo hình tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Cột biển báo D88.3, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Cột biển báo D88.3, L=3.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường bằng BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.'- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.52
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.4
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.2
3 Máy lu rung ≤ 25T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
4 Máy lu lốp ≤ 16T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
5 Máy lu tĩnh bánh thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
6 Máy ủi ≤ 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
7 Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy san) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
8 Ôtô tưới nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
9 Máy trộn bê tông 200-500l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán.2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán.4
11 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán.4
12 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán.1
13 Cần cẩu trục hoạc ô tô gắn cẩu ≥ 6 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->