Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 16:34:00 đến ngày 2021-12-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,635,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường bằng BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.'- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu lốp ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 200-500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu trục hoạc ô tô gắn cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xã Đại Phạm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng được phép: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên). - Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT này. - Đăng ký, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh cho máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý Dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hòa
+ Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
+ SĐT: 02103.676.035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KHU 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0264 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8129 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7434 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4284 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1722 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2206 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7258 | 1m3 |
| 8 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2956 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6814 | 1m3 |
| 10 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7039 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1357 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3954 | 1m3 |
| 14 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1737 | 100m3 |
| 15 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4586 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4586 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9625 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8448 | 100m3 |
| 19 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5505 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645,938 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8445 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7017 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đầu, thân, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | m3 |
| 24 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 25 | Bê tông chân khay đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m3 |
| 27 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 29 | Xếp đá khan đá hộc chống xói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 30 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2704 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3228 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1868 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 36 | Quét nhựa phòng nước ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mũ tường, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7608 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 51 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 55 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 10 tấn/1km |
| 63 | Đào móng rãnh bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 1m3 |
| 64 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 66 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | m3 |
| 67 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,37 | m2 |
| 68 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 69 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 72 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 73 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Biển báo HCN KT(2400x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Biển báo HTG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Biển báo hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Cột biển báo D88.3, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Cột biển báo D88.3, L=3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | TUYẾN KHU 5 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,8366 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,3599 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2931 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,3595 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3029 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9276 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7298 | 1m3 |
| 8 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6476 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,585 | 1m3 |
| 10 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5567 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8917 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6933 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8304 | 1m3 |
| 14 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8169 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7829 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,9385 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6434 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.933,846 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5038 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0184 | 100m2 |
| 21 | Bê tông gia cố lề đoạn rãnh gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,26 | m3 |
| 22 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m3 |
| 23 | Bê tông đầu, thân, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,08 | m3 |
| 24 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | m3 |
| 25 | Bê tông chân khay đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,32 | m3 |
| 27 | Bê tông gia cố rãnh hai đầu hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m3 |
| 28 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,34 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,09 | m3 |
| 30 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,22 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4887 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1943 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 36 | Quét nhựa phòng nước ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,61 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3759 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2585 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4075 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mũ tường, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5042 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 52 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6226 | 1m3 |
| 53 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2451 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6365 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 57 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2294 | 1m3 |
| 58 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0924 | 100m3 |
| 59 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,47 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2895 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Biển báo HCN KT(2400x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Biển báo HTG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Biển báo hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cột biển báo D88.3, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cột biển báo D88.3, L=3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường bằng BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.'- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≤ 25T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 4 | Máy lu lốp ≤ 16T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 6 | Máy ủi ≤ 110CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy san) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 8 | Ôtô tưới nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 200-500l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán. | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán. | 4 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán. | 4 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán. | 1 |
| 13 | Cần cẩu trục hoạc ô tô gắn cẩu ≥ 6 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi