Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức Triển lãm các sản phẩm, mẫu thiết kế hàng TCMN mới, sáng tạo Thành phố Hà Nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức Triển lãm các sản phẩm, mẫu thiết kế hàng TCMN mới, sáng tạo Thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164439 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 16:49:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,067,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.068.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức triển lãm hoặc trưng bày sản phẩmNhà thầu gửi kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.344.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học trở lên ngành Quảng cáo hoặc marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học trở lên ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học trở lên ngành điện/điện tử/cơ khí/xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Tổ chức Triển lãm các sản phẩm, mẫu thiết kế hàng TCMN mới, sáng tạo Thành phố Hà Nội năm 2021 Chương trình khuyến công thành phố Hà Nội năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chứng thực đăng kí kinh doanh, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, các hợp đồng tương tự, hóa đơn giá trị gia tăng, bằng cấp của nhân sự chủ chốt, chứng minh được sử dụng mặt bằng tổ chức chương trình tại Mẫu số 02 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Địa chỉ: Số 176 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. Điện thoại: (024) 33553372 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội.Điện thoại: (024).22155574. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế khu triển lãm | Đo đạc thiết kế tổng thể, chi tiết 2D/3D | Bộ | 1 | Chi phí thiết kế |
| 2 | Chi phí gian hàng tiêu chuẩn 3mx3mx2,5m gồm chi phí thuê mặt bằng và dàn dựng gian hàng | Hỗ trợ 100% cho các DN, cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thủ công mỹ nghệ. Khung gian hàng hợp kim nhôm 30cm x30cm. Kích thước 3,3mx3,6m, Nền khung xương sắt hộp cân nền mặt phẳng. Trên mặt tấm gỗ ván dày 2cm chịu nước. Mặt trên bạt in KTS theo thiết kế. Khung sắt mạ kẽm 30mmx30mm. Vách 2 bên: kết cấu khung xương sắt hộp mạ kẽm, mặt in KTS cán bồi trên khung. Đèn chiếu sáng gian hàng: Đền tuýp led đôi 60W. Mỗi gian lắp 01 ổ điện đôi 3 chấu, biển gian hàng, 01 bàn xuân hòa hoặc tương đương gồm khăn trải bàn, 01 ghế xuân hòa hoặc tương đương có váy quây. Thảm trải sàn mới 100%. Vách cadivi trắng: tráng nhựa phủ ngoài. | Gian | 100 | Chi phí gian hàng |
| 3 | Pano treo tường rào nhà sân vận động huyện Phú xuyên | Kích thước 120m x 3m, số lượng 1 chiếc in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 360 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 4 | Pano treo trước cửa sân vận động | Kích thước 2m x 15m, số lượng 02 chiếc; In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 60 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 5 | Pano trang trí các cột nhà tiền chế | Số lượng 42 cột x 04 mặt, kích thước 1 mặt: 3m x 0,5m; In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 252 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 6 | Pano tam giác trên trán nhà tiền chế | Số lượng 06 chiếc, kích thước 1 pano 24m x 2,17m; In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 312 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 7 | Trụ cột tam giác trang trí ngoài đường trước sân vận động | Số lượng 12 chiếc, mỗi trụ tam giác in 3 mặt, kích thước 1 mặt: 4,5m x 1,2m , in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 194,4 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 8 | Phướn dọc treo trong khu vực sân vận động | Kích thước 5m x 1m, số lượng 10 chiếc; in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 50 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 9 | Bảng chỉ dẫn sơ đồ nhà triển lãm | Kích thước 3m x 4m, số lượng 01 chiếc; .in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 12 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 10 | Cổng chính | Cổng hộp khung thép hộp, căng in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, thi công lắp dựng, tháo dỡ, trang trí 20 đèn halogen (Kích thước 10m*8m*1,5m ) | Cổng | 1 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 11 | Chậu hoa + bục hai bên từ cổng vào khu khai mạc | Đường kính chậu 30- 40cm, chiều cao chậu và cây cao 1-1,3m) | Chậu | 10 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 12 | Thảm trải lối đi | Thảm đỏ, mới 100% | m2 | 1.500 | Chi phí thi công trang trí tổng thể triển lãm |
| 13 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dàn dựng khung dàn nhôm, làm khung xương chịu lực, kích thước 300 m(6*50m) | m | 300 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 14 | Thi công trang trí biển tên khu trưng bày | Khung sắt hộp, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt), kích thước 1m x 75m | m2 | 75 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 15 | Bàn ghế | 02 bàn tròn và 08 ghế Xuân Hòa hoặc tương đương | Gói | 1 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 16 | Bục tròn đa cấp | Đường kính 1m, cao 1,2m | Chiếc | 25 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 17 | Bục vuông đa cấp | Kích thước 1,2m x 1,2m, cao 0,8m, chất liệu gỗ MDF, sơn PU | Chiếc | 20 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 18 | Các bục chữ L, bục 2 cấp các loại để trưng bày sản phẩm của các đơn vị tham gia triển lãm | Chất liệu gỗ MDF, sơn PU | Chiếc | 25 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 19 | Chậu hoa + bục hai bên từ cổng vào khu khai mạc | Đường kính chậu 30- 40cm, chiều cao chậu và cây cao 1-1,3m | Cây | 15 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 20 | Bóng điện chiếu sáng | Bóng halogen 150W, số lượng 20 chiếc, nhân công công chạy dây trực kỹ thuật | Gói | 1 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 21 | Backdrop trang trí | Cao 2,5m dài 40m, chất liệu khung thép hộp, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 100 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 22 | Thảm trải sàn | Thảm đỏ, mới 100% | m2 | 150 | Thi công trang trí khu trưng bày giới thiệu sản phẩm có thiết kế mới, sáng tạo |
| 23 | Túi đựng tài liệu phát cho khách tham quan triển lãm | In offset 4 mầu, chất liệu giấy C250, kích thước 50cm x 35cm | Chiếc | 200 | In ấn tài liệu |
| 24 | Catalouge giới thiệu về triển lãm | 100 trang, in offset 4 màu, chất liệu C250, kích thước 20cm x 20cm | Cuốn | 500 | In ấn tài liệu |
| 25 | Giấy mời khai mạc triển lãm + phong bì gửi kèm | Kích thước 15cm x 20cm, in offset 4 mầu,chất liệu giấy C250 | Chiếc | 250 | In ấn tài liệu |
| 26 | Giấy mời tham quan triển lãm | Kích thước 15cm x 20cm, in offset 4 mầu,chất liệu giấy C250 | bộ | 3.500 | In ấn tài liệu |
| 27 | Thẻ BTC, báo chí, phục vụ, doanh nghiệp, khách tham quan... | Kích thước 10cm x 12cm, im offset 4 mầu, chất liệu giấy C250 | Chiếc | 300 | In ấn tài liệu |
| 28 | Trang trí sân khấu, backdrop lễ khai mạc | Kích thước 8m x 4m, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | Bộ | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 29 | Thuê màn hình LED phục vụ Lễ Khai mạc | Màn hình led kích thước 10mx5m | m2 | 50 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 30 | Hệ thống âm thanh, ánh sáng | 8 loa ; 2 cột đèn, 1 đèn xoay 3 mầu, 3 micro không dây, 1 máy khói, 5 đèn chiếu xa; 1 bộ dây kỹ thuật dây nối máy tính; 3 bộ đèn sân khấu; 1 bộ âmpli, bộ trộn âm, tăng âm, một bộ mixer | Bộ | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 31 | Văn nghệ, ca múa nhạc phục vụ khai mạc | Thời lượng 30 phút, số tiết mục tối thiểu 5 tiết mục múa và hát, ca sỹ là các nghệ sỹ chuyên nghiệp thuộc các đoàn ca múa nhạc, nhà hát hoặc sinh viên các trường nghệ thuật | Chương trình | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 32 | Thảm trải lối đi, sân khấu | Thảm đỏ, mới 100% | m2 | 150 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 33 | Hậu cần | Cắt băng, hoa tươi, hoa cài ngực, băng quàng, bàn tiếp đón… | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 34 | Chi phí MC | Đang là phát thanh viên cấp tỉnh, thành phố am hiểu kiến thức về chính trị, xã hội,… | Người | 2 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 35 | Bàn ghế VIP | 16 bàn xuân hòa hoặc tương đương dài 1,6m, rộng 0,5m cao 0,8m, khăn trải bàn mầu trắng váy quây đỏ (xanh) và 30 ghế xuân hòa hoặc tương đương bọc da đen | Bộ | 30 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 36 | Ghế cho khách mời | Ghế banqued, khăn phủ ghế mầu trắng, nơ ghế mầu đỏ (xanh) | Chiếc | 200 | Tổ chức lễ khai mạc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.068E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.068.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức triển lãm hoặc trưng bày sản phẩmNhà thầu gửi kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.344.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Bằng Đại học trở lên ngành Quảng cáo hoặc marketing | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 2 | Bằng Đại học trở lên ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Bằng Đại học trở lên ngành điện/điện tử/cơ khí/xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ PCCC | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi