Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191611-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210947168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 16:56:00 đến ngày 2021-12-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,351,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.527229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.446.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.892.080.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 người) đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học các chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi trở lên.Người thực hiện công tác quản lý an toàn lao động của nhà thầu thi công xây dựng phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi trở lênCó tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất câm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc tối thiếu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Giao thông
Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Phát, xã Cà Nàng, huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn tư vấn và xây dựng Nam Duong. Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La; - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. File chiết tính giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất cấp ITheo TKBVTC được duyệt7,0586100m3
2Đào nền đường đất cấp IITheo TKBVTC được duyệt6,2106100m3
3Đào nền đường đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt2,8813100m3
4Đào nền đường đất cấp IVTheo TKBVTC được duyệt0,0424100m3
5Đào xúc đất cấp IITheo TKBVTC được duyệt10,1781100m3
6Đào xúc đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt36,9424100m3
7Đào xúc đất cấp IVTheo TKBVTC được duyệt0,9659100m3
8Đào kênh mương đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt3,6604100m3
9Đào kênh mương đất cấp IVTheo TKBVTC được duyệt0,3134100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt62,8096100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt2,76100m3
2Đào nền đường đất cấp IVTheo TKBVTC được duyệt0,4376100m3
3Lu khuôn K95Theo TKBVTC được duyệt4,2962100m3
4Thi công mặt đường, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo TKBVTC được duyệt30,4548100m2
5Rải bạt dứaTheo TKBVTC được duyệt30,4548100m2
6Bê tông mặt đường mác 250Theo TKBVTC được duyệt500,919m3
7Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt3,0347100m2
8Thi công khe co (khe giả)Theo TKBVTC được duyệt543,5m
9Thi công khe giãn mặt đường bê tôngTheo TKBVTC được duyệt52m
10Biển báo HCNTheo TKBVTC được duyệt1biển
C ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TKBVTC được duyệt7,0586100m3
2Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được duyệt7,0586100m3/1km
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TKBVTC được duyệt16,3887100m3
4Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được duyệt16,3887100m3/1km
5Vận chuyển đất 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được duyệt1,7767100m3
6Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được duyệt1,7767100m3/1km
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TKBVTC được duyệt70,9749100m3
D CỐNG QUA ĐƯỜNG + TẤM BẢN QUA NHÀ DÂN
1Đào móng đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt0,8775100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt0,315100m3
3Đệm cấp phối đá dămTheo TKBVTC được duyệt0,072100m3
4Bê tông móng mác 250Theo TKBVTC được duyệt12,6m3
5Bê tông tường mác 250Theo TKBVTC được duyệt7,2m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhTheo TKBVTC được duyệt0,944100m2
7Cốt thép rãnh nước, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,7317tấn
8Bê tông tấm đan mác 300Theo TKBVTC được duyệt11,34m3
9Bê tông tấm đan mác 250Theo TKBVTC được duyệt15,3m3
10Ván khuôn nắp đanTheo TKBVTC được duyệt0,8988100m2
11Cốt thép tấm đanTheo TKBVTC được duyệt2,6993tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo TKBVTC được duyệt147cái
E KÈ CHẮN ĐẤT, ỐP MÁI + HỘ LAN
1Bê tông mái mác 200Theo TKBVTC được duyệt203,15m3
2Bê tông móng mác 200Theo TKBVTC được duyệt45,33m3
3Đệm ốp mái cấp phối đá dămTheo TKBVTC được duyệt1,3543100m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt2,9899tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt1,5111100m2
6Đào móng đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt0,6427100m3
7Đào móng đất cấp IVTheo TKBVTC được duyệt0,0175100m3
8Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt0,596100m3
9Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt1,0088100m2
10Bê tông lan can, gờ chắn, mác 200Theo TKBVTC được duyệt11,64m3
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,2934tấn
F KÈ RỌ ĐÁ
1Đào móng đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt1,5165100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt0,4395100m3
3Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mTheo TKBVTC được duyệt114rọ
4Thép khung rọ d=10mmTheo TKBVTC được duyệt1.167,36kg
5Thép neo giữ rọ (Thép hình L 75*75*6)Theo TKBVTC được duyệt705,55Kg
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất cấp IVTheo TKBVTC được duyệt1,5347100m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được duyệt560,28m2
3Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC được duyệt8,526100m2
4Bê tông rãnh nước mác 200Theo TKBVTC được duyệt34,1m3
5Bê tông tấm đan mác 200Theo TKBVTC được duyệt108,4m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo TKBVTC được duyệt4.872cái
H CẦU TRÀN
1Bê tông bản mặt cầu mác 300Theo TKBVTC được duyệt50,37m3
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được duyệt6m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn mác 250Theo TKBVTC được duyệt7,69m3
4Bê tông nền mác 250Theo TKBVTC được duyệt4,32m3
5Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200Theo TKBVTC được duyệt90,62m3
6Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150Theo TKBVTC được duyệt38,96m3
7Bê tông tường mác 200Theo TKBVTC được duyệt102,77m3
8Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150Theo TKBVTC được duyệt64,26m3
9Bê tông nền mác 200Theo TKBVTC được duyệt146,14m3
10Bê tông móng mác 150Theo TKBVTC được duyệt29,29m3
11Bê tông móng mác 200Theo TKBVTC được duyệt87,41m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,9703tấn
13Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt46,22m3
14Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,4155tấn
15Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmTheo TKBVTC được duyệt0,1864tấn
16Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo TKBVTC được duyệt1,7517tấn
17Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo TKBVTC được duyệt4,5454tấn
18Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,1404tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,2525tấn
20Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt5,4273100m2
21Ván khuôn tườngTheo TKBVTC được duyệt6,6639100m2
22Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC được duyệt1,8209100m2
23Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt0,068100m2
24Ván khuôn tườngTheo TKBVTC được duyệt0,3887100m2
25Đào san đất cấp IITheo TKBVTC được duyệt4,1526100m3
26Đào san đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt1,242100m3
27Đào san đất cấp IVTheo TKBVTC được duyệt3,7044100m3
28Đào móng đất cấp IVTheo TKBVTC được duyệt7,0925100m3
29Đào phá đá mồ côi đá cấp IIITheo TKBVTC được duyệt0,788m3
30Đào phá đá mồ côi đá cấp IVTheo TKBVTC được duyệt0,225m3
31Đệm cấp phối bản vượtTheo TKBVTC được duyệt0,1307100m3
32Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng đá cấp III)Theo TKBVTC được duyệt15rọ
33Thép F10 khung rọ đáTheo TKBVTC được duyệt153,6kg
34Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TKBVTC được duyệt13,65m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt2,1313100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt3,0029100m3
37Biển báo HCN, trònTheo TKBVTC được duyệt4biển
38Cốt thép bê tông cột thủy trí, cọc tiêu đường tràn, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0341tấn
39Cốt thép bê tông cọc tiêu cầu, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0094tấn
40Cốt thép bê tông cột thủy trí, cọc tiêu đường tràn, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,1949tấn
41Cốt thép bê tông cọc tiêu cầu, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0384tấn
42Bê tông cọc, cột, mác 200Theo TKBVTC được duyệt2,45m3
43Bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được duyệt0,28m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo TKBVTC được duyệt0,2183100m2
45Ván khuôn móng cộtTheo TKBVTC được duyệt0,0532100m2
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng Theo TKBVTC được duyệt52cái
47Sơn cọc tiêu. cột thủy tríTheo TKBVTC được duyệt29,58m2
48Đào san đất cấp IVTheo TKBVTC được duyệt1,3015100m3
49Đắp lõi sétTheo TKBVTC được duyệt28,5m3
50Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt2,432100m3
51Đào xúc đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt2,717100m3
52Phá dỡ tường kè đá xâyTheo TKBVTC được duyệt6,69m3
I CẦU BẢN
1Bê tông bản mặt cầu, mác 300Theo TKBVTC được duyệt6,48m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250Theo TKBVTC được duyệt3,9m3
3Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200Theo TKBVTC được duyệt31,4m3
4Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150Theo TKBVTC được duyệt14,95m3
5Bê tông nền, mác 200Theo TKBVTC được duyệt14,14m3
6Bê tông tường mác 200Theo TKBVTC được duyệt17,25m3
7Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150Theo TKBVTC được duyệt14,15m3
8Bê tông móng mác 150Theo TKBVTC được duyệt3,15m3
9Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,2032tấn
10Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmTheo TKBVTC được duyệt0,0289tấn
11Cốt thép sàn mái, cao Theo TKBVTC được duyệt0,2262tấn
12Cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo TKBVTC được duyệt0,4378tấn
13Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt0,802100m2
14Ván khuôn tườngTheo TKBVTC được duyệt1,4461100m2
15Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC được duyệt0,2589100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt0,1458100m2
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mTheo TKBVTC được duyệt2rọ
18Thép F10 khung rọ đáTheo TKBVTC được duyệt20,48kg
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TKBVTC được duyệt1,53m3
20Đào móng đất cấp IVTheo TKBVTC được duyệt1,0292100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt0,8331100m3
22Kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kínTheo TKBVTC được duyệt0,0815tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt3,1965m2
24Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC được duyệt4,05m2
25Bu lông M16Theo TKBVTC được duyệt24cái
J HOÀN TRẢ KÊNH THỦY LỢI
1Phá dỡ kết cấu cũTheo TKBVTC được duyệt2m3
2Đào móng đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt0,02100m3
3Đắp đất mang kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt5,6100m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được duyệt12m2
5Bê tông đáy kênhTheo TKBVTC được duyệt1,2m3
6Bê tông thành kênhTheo TKBVTC được duyệt1,6m3
7Ván khuôn móng kênhTheo TKBVTC được duyệt0,04100m2
8Ván khuôn thành kênhTheo TKBVTC được duyệt0,32100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh.Theo TKBVTC được duyệt0,1058tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.527229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.446.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.892.080.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
3 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Có bằng đại học các chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi trở lên.Người thực hiện công tác quản lý an toàn lao động của nhà thầu thi công xây dựng phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi trở lênCó tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
7 Cán bộ phụ thí nghiệm 1 có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
2 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
3 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
4 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
5 Máy đầm đất câm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
6 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
7 Máy đầm rùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
8 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
9 Máy khoan Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
10 Máy lu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
11 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
12 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
13 Máy toàn đạc tối thiếu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->