Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 16:56:00 đến ngày 2021-12-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,351,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.527229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.446.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.892.080.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học các chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi trở lên.Người thực hiện công tác quản lý an toàn lao động của nhà thầu thi công xây dựng phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi trở lênCó tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất câm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc tối thiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Giao thông Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Phát, xã Cà Nàng, huyện Quỳnh Nhai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. File chiết tính giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Theo TKBVTC được duyệt | 7,0586 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 6,2106 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 2,8813 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0424 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 10,1781 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 36,9424 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 0,9659 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 3,6604 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3134 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 62,8096 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 2,76 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4376 | 100m3 |
| 3 | Lu khuôn K95 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,2962 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo TKBVTC được duyệt | 30,4548 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo TKBVTC được duyệt | 30,4548 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 500,919 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 3,0347 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe co (khe giả) | Theo TKBVTC được duyệt | 543,5 | m |
| 9 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 52 | m |
| 10 | Biển báo HCN | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | biển |
| C | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 7,0586 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 7,0586 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 16,3887 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 16,3887 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 1,7767 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 1,7767 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 70,9749 | 100m3 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG + TẤM BẢN QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 12,6 | m3 |
| 5 | Bê tông tường mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,944 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,7317 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 300 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,34 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 15,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8988 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 2,6993 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo TKBVTC được duyệt | 147 | cái |
| E | KÈ CHẮN ĐẤT, ỐP MÁI + HỘ LAN | |||
| 1 | Bê tông mái mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 203,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 45,33 | m3 |
| 3 | Đệm ốp mái cấp phối đá dăm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,3543 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 2,9899 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 1,5111 | 100m2 |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6427 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0175 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,596 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 1,0088 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lan can, gờ chắn, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,64 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2934 | tấn |
| F | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 1,5165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4395 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo TKBVTC được duyệt | 114 | rọ |
| 4 | Thép khung rọ d=10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1.167,36 | kg |
| 5 | Thép neo giữ rọ (Thép hình L 75*75*6) | Theo TKBVTC được duyệt | 705,55 | Kg |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 1,5347 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được duyệt | 560,28 | m2 |
| 3 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC được duyệt | 8,526 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh nước mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 34,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 108,4 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo TKBVTC được duyệt | 4.872 | cái |
| H | CẦU TRÀN | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu mác 300 | Theo TKBVTC được duyệt | 50,37 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,69 | m3 |
| 4 | Bê tông nền mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 90,62 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 38,96 | m3 |
| 7 | Bê tông tường mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 102,77 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 64,26 | m3 |
| 9 | Bê tông nền mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 146,14 | m3 |
| 10 | Bê tông móng mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 29,29 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 87,41 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,9703 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 46,22 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4155 | tấn |
| 15 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1864 | tấn |
| 16 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo TKBVTC được duyệt | 1,7517 | tấn |
| 17 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4,5454 | tấn |
| 18 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1404 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2525 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 5,4273 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Theo TKBVTC được duyệt | 6,6639 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC được duyệt | 1,8209 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3887 | 100m2 |
| 25 | Đào san đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 4,1526 | 100m3 |
| 26 | Đào san đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 1,242 | 100m3 |
| 27 | Đào san đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 3,7044 | 100m3 |
| 28 | Đào móng đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 7,0925 | 100m3 |
| 29 | Đào phá đá mồ côi đá cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,788 | m3 |
| 30 | Đào phá đá mồ côi đá cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 0,225 | m3 |
| 31 | Đệm cấp phối bản vượt | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1307 | 100m3 |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng đá cấp III) | Theo TKBVTC được duyệt | 15 | rọ |
| 33 | Thép F10 khung rọ đá | Theo TKBVTC được duyệt | 153,6 | kg |
| 34 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TKBVTC được duyệt | 13,65 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,1313 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,0029 | 100m3 |
| 37 | Biển báo HCN, tròn | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | biển |
| 38 | Cốt thép bê tông cột thủy trí, cọc tiêu đường tràn, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0341 | tấn |
| 39 | Cốt thép bê tông cọc tiêu cầu, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 40 | Cốt thép bê tông cột thủy trí, cọc tiêu đường tràn, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1949 | tấn |
| 41 | Cốt thép bê tông cọc tiêu cầu, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 42 | Bê tông cọc, cột, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,45 | m3 |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2183 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0532 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Theo TKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 47 | Sơn cọc tiêu. cột thủy trí | Theo TKBVTC được duyệt | 29,58 | m2 |
| 48 | Đào san đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 1,3015 | 100m3 |
| 49 | Đắp lõi sét | Theo TKBVTC được duyệt | 28,5 | m3 |
| 50 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,432 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 2,717 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ tường kè đá xây | Theo TKBVTC được duyệt | 6,69 | m3 |
| I | CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, mác 300 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,48 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 31,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,95 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,14 | m3 |
| 6 | Bê tông tường mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 17,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,15 | m3 |
| 8 | Bê tông móng mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,15 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2032 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, cao | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4378 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 0,802 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Theo TKBVTC được duyệt | 1,4461 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2589 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1458 | 100m2 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | rọ |
| 18 | Thép F10 khung rọ đá | Theo TKBVTC được duyệt | 20,48 | kg |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,53 | m3 |
| 20 | Đào móng đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 1,0292 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8331 | 100m3 |
| 22 | Kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0815 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 3,1965 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC được duyệt | 4,05 | m2 |
| 25 | Bu lông M16 | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| J | HOÀN TRẢ KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mang kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,6 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | m2 |
| 5 | Bê tông đáy kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông thành kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh. | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1058 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.527229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.446.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.892.080.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Có bằng đại học các chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi trở lên.Người thực hiện công tác quản lý an toàn lao động của nhà thầu thi công xây dựng phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi trở lênCó tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ thí nghiệm | 1 | có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất câm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm rùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy lu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc tối thiếu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi