Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 17:08:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,601,904,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy duỗi, nắn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Trường Mầm non Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn (điểm trường tại tổ 13, Khu dân cư Thôm Dầy) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công; - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020; - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn;
+ Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
+ Điện thoại: 0209.3879.426.
+ Số Fax: 0209.3870.374. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Võ Quốc Toàn - Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325. - Cá nhân: Ông Dương Hữu Bường - Chủ tịch UBND thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC - HIỆU BỘ 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 323,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8747 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,9533 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,5515 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9864 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,6109 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5774 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115,067 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,374 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.129 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,51 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2654 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9332 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5696 | 100m2 |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,1158 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,496 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,6828 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cút sành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7934 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,7436 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,3872 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,5222 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,5594 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 187,673 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,2074 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,1409 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép, máng tiểu nam, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 35 | Bê tông máng tiểu nam, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2461 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2009 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,426 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2218 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,8788 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,7735 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,8951 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,9565 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,9983 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,2922 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 159,691 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,9347 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô thông trần, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô thông trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô thông trần, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1001 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép GTH, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 53 | Ván khuôn GTH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 54 | Bê tông GTH, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9823 | m3 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,846 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,846 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8219 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8219 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,443 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88,29 | m |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 226,93 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96,6929 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111,439 | m2 |
| 64 | Quét 2 lần chống thấm Sika, Victalastic hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111,439 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 547,127 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.361,01 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 239,539 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 689,51 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.399,83 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 313,24 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,27 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 870,75 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.689,89 | m2 |
| 74 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54,2741 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.207,4 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 360,863 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155,949 | m2 |
| 78 | Lắp đặt vách ngăn lửng khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mm hoặc tương đương (bao gồm các vật liệu mà nhân công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 79 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5434 | m3 |
| 80 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,1736 | m2 |
| 81 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 269,1 | m2 |
| 82 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8911 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 85 | Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3895 | m3 |
| 87 | Xây cầu thang bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4011 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 89 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,08 | m2 |
| 90 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,08 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 92 | SXLD tay vịn inox D80, dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 196,34 | kg |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang phụ, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6439 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang phụ, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1638 | tấn |
| 95 | Ván khuôn cầu thang phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 96 | Bê tông cầu thang phụ, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,5731 | m3 |
| 97 | Xây cầu thang phụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2096 | m3 |
| 98 | Trát cầu thang phụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,8448 | m2 |
| 99 | Sơn cầu thang phụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,8448 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang phụ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,8128 | m2 |
| 101 | Gia công lan can cầu thang phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3985 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,264 | m2 |
| 103 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5633 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7817 | m3 |
| 105 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1999 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,7246 | m2 |
| 107 | Ốp đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,2424 | m2 |
| 108 | Xây tường lan can bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,1244 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,8531 | m2 |
| 110 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,8531 | m2 |
| 111 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1759 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 205,98 | m2 |
| 113 | Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 205,98 | 1m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,246 | 100m |
| 115 | Gia công lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2336 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88,9797 | m2 |
| 117 | Sơn lam chắn nắng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 213,818 | 1m2 |
| 118 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép tường (thang sắt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 120 | Nắp tôn hoa dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,928 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55 (JMA hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 149,76 | m2 |
| 122 | Khóa cửa đi đa điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | bộ |
| 123 | Khóa cửa đi đơn điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,04 | bộ |
| 124 | Cửa sổ bằng nhôm hệ 55 (JMA hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 119,52 | m2 |
| 125 | Vách Kính bằng nhôm hệ 55 (JMA hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 126 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5487 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 154,829 | m2 |
| 128 | Sơn sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 167,546 | 1m2 |
| 129 | Thi công trần tôn khung xương kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,344 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4508 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 132 | Lắp dựng quả cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | quả |
| 133 | Đai cố định ống bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | cái |
| 134 | Đào móng đường dốc, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,4952 | 1m3 |
| 135 | Bê tông lót móng đường dốc, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3173 | m3 |
| 136 | Xây móng đường dốc bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6759 | m3 |
| 137 | Xây đường dốc bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8047 | m3 |
| 138 | Đắp đất đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,9813 | m3 |
| 139 | Bê tông đường dốc, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2907 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp đường dốc, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4665 | m2 |
| 141 | Lát gạch lá dừa đường dốc, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,9072 | m2 |
| 142 | Gia công lan can sắt đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2027 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép đường dốc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,6815 | 1m2 |
| 144 | Lắp dựng lan can sắt đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,576 | m2 |
| 145 | Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 380x250x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 146 | Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 210x160x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 147 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 1-2 Aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | hộp |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39 | cái |
| 153 | Mặt và đế ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43 | bộ |
| 154 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Mặt và đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 104 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 160 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P4C-350A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P4C-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1P2C-200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1P2C-175A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1P2C-150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1P2C-125A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-1,5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x50+1x35mm2 cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 176 | Lắp đặt dây cáp CXV 2x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 380 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 980 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.900 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.640 | m |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 184 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92 | m |
| 186 | Đào móng dây chống sét, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | 1m3 |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | m3 |
| 189 | Đai đỡ dây dẫn thép D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61 | Cái |
| 190 | Tấm đế thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 192 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Cái |
| 193 | Lắp đặt Bồn cầu trẻ em màu trắng sứ kích thước (rxdxc): 500 x 285 x 530 mm(Inax hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Bồn cầu người lớn màu trắng sứ kích thước (rxdxc): 727 x 394 x 653 mm (Inax hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt Lavabo trẻ em treo tường màu trắng sứ, kích thước (rxdxc): 400 x 322 x 150 mm đã bao gồm giá đỡ (Inax hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 196 | Lắp đặt Lavabo người lớn treo tường màu trắng sứ, kích thước (rxdxc): 430x 390 x 160 mm đã bao gồm giá đỡ (Inax hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt Xí xổm vệ sinh và két nước treo tường màu trắng sứ, kích thước 426 x 485 mm, đã bao gồm giá đỡ (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Bồn tiểu nam treo tường màu trắng sứ, kích thước: 285 x 280 x 375mm, đã bao gồm bộ xả (Inax u-116v hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 200 | Lắp đặt thoát sàn Inox chống gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt (tiểu nam học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Hộp để giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 206 | Máy bơm nước (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 207 | Van phao điện (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Van khóa D40-PPR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Van khóa D25-PPR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 213 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 178 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 220 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa, ĐK D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa, ĐK D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,0033 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1445 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1915 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,7247 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,3331 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5246 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,1215 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng tường móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2805 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,66 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,9108 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,3492 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3353 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6292 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3924 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1829 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2556 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,4964 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2956 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2099 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5128 | m3 |
| 29 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1994 | m3 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,5212 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,5212 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,7228 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,28 | m |
| 34 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6534 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0689 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,42 | m |
| 43 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 47 | Đào móng đường dốc, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4117 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng đường dốc, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0958 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 50 | Xây móng đường dốc bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2606 | m3 |
| 51 | Bê tông nền đường dốc, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4796 | m3 |
| 52 | Lát gạch lá dừa đường dốc, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,0456 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5936 | m3 |
| 54 | Xây móng bậc tam cấp bằng gạch XMCL-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6384 | m3 |
| 55 | Xây móng bậc tam cấp bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1959 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,4944 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,914 | m2 |
| 60 | Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,0976 | 1m2 |
| 61 | Xây tường bàn bếp bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 64 | Bê tông bàn bếp M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3528 | m3 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,914 | m2 |
| 66 | Trát tường trong bàn bếp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,996 | m2 |
| 67 | Chế tạo khung bàn soạn chia thức ăn bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,13 | Kg |
| 68 | Lát đá mặt bệ bàn soạn chia thức ăn, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,49 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127,115 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 165,444 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,06 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 201,833 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 171,44 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 77,8329 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), Kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 80 | Khóa cửa đi đơn điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,96 | m2 |
| 83 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,7176 | 1m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm tôn + khung xương kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,3674 | m2 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 200x150x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 86 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led tròn gắn tường 220v/15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Mặt và đế ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Mặt và đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat MCB-1P2C-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat MCB-1P2C-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat MCB-1P2C-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x10mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x(1x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x(1x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 228,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,2824 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1367 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4392 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,455 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,6061 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4017 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2298 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3928 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,4085 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4052 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan bể, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,22 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 567,42 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van phao D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1692 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,7623 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2402 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2404 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5288 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1198 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2105 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,792 | md |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7695 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,4476 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51,8364 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,809 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,0324 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,16 | m |
| 29 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1098 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 31 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 32 | Cửa đi, cửa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) kính an toàn màu trắng 6.38mm, bao gồm phụ kiện công lắp đặt (chưa bao gồm khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 33 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) kính an toàn màu trắng 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,6114 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51,8364 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,8414 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 200x300 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Sứ đầu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Mặt và đế công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7839 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2101 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1481 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1481 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 221,81 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90,2209 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4701 | 100m2 |
| 13 | Lợp tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,6 | md |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,6368 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông nền sân bê tông, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51,52 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,075 | 10m |
| 3 | Đào móng cổng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0361 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,73 | m2 |
| 10 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Bánh xe đáy cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4095 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,5962 | 1m2 |
| 15 | Chốt, móc, khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Gia công lắp dựng biển công tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bê tông cục bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4191 | m3 |
| 18 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 19 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 71,4 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,5258 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,2512 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 186,011 | m2 |
| 23 | Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,191 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,3681 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2045 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,1064 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 30 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5094 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 34 | Bê tông xà mũ hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2693 | m3 |
| 35 | Láng hố ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 36 | Trát tường hố ga trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng hàng rào thoáng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 99,66 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng hàng rào thoáng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,0995 | m3 |
| 43 | Xây móng hàng rào thoáng bằng gạch XMCL-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,9524 | m3 |
| 44 | Xây móng hàng rào thoáng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,0846 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,22 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng hàng rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4646 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng hàng rào thoáng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 48 | Bê tông giằng hàng rào thoáng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,6659 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ hàng rào thoáng bằng gạch XMCL, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,3807 | m3 |
| 50 | Xây tường hàng rào thoáng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,6542 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột hàng rào thoáng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 209,105 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài hàng rào thoáng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 398,107 | m2 |
| 53 | Sơn hàng rào thoáng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 607,212 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan hoa bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8809 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép nan hoa bê tông, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2088 | tấn |
| 56 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,5235 | m3 |
| 57 | Gia công thép giằng tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4946 | tấn |
| 58 | Bu lông liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.312 | cái |
| 59 | Sơn nan hoa bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 322,986 | m2 |
| 60 | Sơn thanh giằng nan hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100,574 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng nan hoa bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.156 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 63 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 64 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chóa |
| 65 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9025 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 67 | Bộ khung thép móng cột đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Bê tông móng cột đèn chiếu sáng, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 71 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bảng |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16mm luồn dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 74 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Bulong ecu M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 4% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F). Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 4% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 11 | Máy duỗi, nắn thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 17 | Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 3 |
| 19 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 20 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi