Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189431-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211171165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 17:08:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,601,904,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy duỗi, nắn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Trường Mầm non Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn (điểm trường tại tổ 13, Khu dân cư Thôm Dầy)
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Bắc Kạn, địa chỉ: Số nhà 408, Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ 4, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công; - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020; - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected]
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Võ Quốc Toàn - Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325. - Cá nhân: Ông Dương Hữu Bường - Chủ tịch UBND thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC - HIỆU BỘ 03 TẦNG
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT323,39m3
2Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8747100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,9533100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,5515m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9864tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,6109tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5774tấn
8Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT115,067m3
9Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,374m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.129m3
11Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,51m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2654m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,9332m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1038tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0926tấn
16Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5696100m2
17Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,1158m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,496m2
19Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,6828m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0925tấn
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,099m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0462100m2
23Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
24Cút sànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7934tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,7436tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,3872tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,5222100m2
29Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,5594m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT187,673m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72,2074m3
32Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,1409m3
33Lắp dựng cốt thép, máng tiểu nam, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0288tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0285100m2
35Bê tông máng tiểu nam, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2461m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0887tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1224tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2009100m2
39Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,426m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,2218tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,8788tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,7735tấn
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,8951100m2
44Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67,9565m3
45Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,9983100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,2922tấn
47Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT159,691m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,9347m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô thông trần, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0146tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô thông trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0182100m2
51Bê tông lanh tô thông trần, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1001m3
52Lắp dựng cốt thép GTH, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,127tấn
53Ván khuôn GTHChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1786100m2
54Bê tông GTH, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9823m3
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,846tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,846tấn
57Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8219tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8219tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,443100m2
60Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88,29m
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT226,93m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96,6929m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111,439m2
64Quét 2 lần chống thấm Sika, Victalastic hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111,439m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT547,127m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.361,01m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT239,539m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT689,51m2
69Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.399,83m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT313,24m
71Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,27m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT870,75m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4.689,89m2
74Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT54,2741m3
75Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.207,4m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT360,863m2
77Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 VXM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT155,949m2
78Lắp đặt vách ngăn lửng khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mm hoặc tương đương (bao gồm các vật liệu mà nhân công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,96m2
79Đắp cát tôn nền đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5434m3
80Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,1736m2
81Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT269,1m2
82Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,142m3
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8911tấn
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0964tấn
85Ván khuôn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,537100m2
86Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,3895m3
87Xây cầu thang bằng gạch XMCL, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4011m3
88Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,957m3
89Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70,08m2
90Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70,08m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53,64m2
92SXLD tay vịn inox D80, dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT196,34kg
93Lắp dựng cốt thép cầu thang phụ, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6439tấn
94Lắp dựng cốt thép cầu thang phụ, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1638tấn
95Ván khuôn cầu thang phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,479100m2
96Bê tông cầu thang phụ, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,5731m3
97Xây cầu thang phụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2096m3
98Trát cầu thang phụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,8448m2
99Sơn cầu thang phụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,8448m2
100Lát đá bậc cầu thang phụ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44,8128m2
101Gia công lan can cầu thang phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3985tấn
102Lắp dựng lan can sắt cầu thang phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,264m2
103Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,56331m3
104Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7817m3
105Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1999m3
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,7246m2
107Ốp đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,2424m2
108Xây tường lan can bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,1244m3
109Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83,8531m2
110Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83,8531m2
111Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1759tấn
112Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT205,98m2
113Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT205,981m2
114Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,246100m
115Gia công lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,2336tấn
116Lắp dựng lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88,9797m2
117Sơn lam chắn nắng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT213,8181m2
118Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0133tấn
119Lắp dựng cốt thép tường (thang sắt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0133tấn
120Nắp tôn hoa dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,928m2
121Lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55 (JMA hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT149,76m2
122Khóa cửa đi đa điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28bộ
123Khóa cửa đi đơn điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59,04bộ
124Cửa sổ bằng nhôm hệ 55 (JMA hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT119,52m2
125Vách Kính bằng nhôm hệ 55 (JMA hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,52m2
126Gia công hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5487tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT154,829m2
128Sơn sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT167,5461m2
129Thi công trần tôn khung xương kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,344m2
130Lắp đặt ống nhựa D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4508100m
131Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13cái
132Lắp dựng quả cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13quả
133Đai cố định ống bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT130cái
134Đào móng đường dốc, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,49521m3
135Bê tông lót móng đường dốc, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3173m3
136Xây móng đường dốc bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6759m3
137Xây đường dốc bằng gạch XMCL, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8047m3
138Đắp đất đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,9813m3
139Bê tông đường dốc, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2907m3
140Lát đá bậc tam cấp đường dốc, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,4665m2
141Lát gạch lá dừa đường dốc, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,9072m2
142Gia công lan can sắt đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2027tấn
143Sơn sắt thép đường dốc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,68151m2
144Lắp dựng lan can sắt đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,576m2
145Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 380x250x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
146Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 210x160x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2tủ
147Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 1-2 AptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12hộp
148Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30hộp
149Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40bộ
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33bộ
151Lắp đặt đèn ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65bộ
152Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39cái
153Mặt và đế ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43bộ
154Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32cái
156Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51cái
157Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
158Mặt và đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT104cái
159Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40cái
160Lắp đặt Aptomat MCCB-3P4C-350AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
161Lắp đặt Aptomat MCCB-3P4C-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
162Lắp đặt Aptomat MCCB-1P2C-200AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
163Lắp đặt Aptomat MCCB-1P2C-175AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
164Lắp đặt Aptomat MCCB-1P2C-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
165Lắp đặt Aptomat MCCB-1P2C-125AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
166Lắp đặt Aptomat MCB -2P-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
167Lắp đặt Aptomat MCB -2P-40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
168Lắp đặt Aptomat MCB -2P-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
169Lắp đặt Aptomat MCB -2P-25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
170Lắp đặt Aptomat MCB -2P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
171Lắp đặt Aptomat MCB -2P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
172Lắp đặt Aptomat MCB -2P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
173Lắp đặt Aptomat MCB -2P-6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
174Lắp đặt Aptomat MCB -2P-1,5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
175Lắp đặt dây cáp CXV 3x50+1x35mm2 cáp vặn xoắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
176Lắp đặt dây cáp CXV 2x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT150m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200m
178Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT180m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT380m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT980m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.900m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.640m
183Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
184Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cọc
185Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92m
186Đào móng dây chống sét, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT261m3
187Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65m
188Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26m3
189Đai đỡ dây dẫn thép D8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61Cái
190Tấm đế thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33Cái
191Lắp đặt ống nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
192Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Cái
193Lắp đặt Bồn cầu trẻ em màu trắng sứ kích thước (rxdxc): 500 x 285 x 530 mm(Inax hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24bộ
194Lắp đặt Bồn cầu người lớn màu trắng sứ kích thước (rxdxc): 727 x 394 x 653 mm (Inax hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
195Lắp đặt Lavabo trẻ em treo tường màu trắng sứ, kích thước (rxdxc): 400 x 322 x 150 mm đã bao gồm giá đỡ (Inax hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18bộ
196Lắp đặt Lavabo người lớn treo tường màu trắng sứ, kích thước (rxdxc): 430x 390 x 160 mm đã bao gồm giá đỡ (Inax hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
197Lắp đặt Xí xổm vệ sinh và két nước treo tường màu trắng sứ, kích thước 426 x 485 mm, đã bao gồm giá đỡ (Viglacera hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15bộ
198Lắp đặt Bồn tiểu nam treo tường màu trắng sứ, kích thước: 285 x 280 x 375mm, đã bao gồm bộ xả (Inax u-116v hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
199Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
200Lắp đặt thoát sàn Inox chống gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23cái
201Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20bộ
202Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26cái
203Lắp đặt vòi rửa tay gạt (tiểu nam học sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
204Hộp để giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
205Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bể
206Máy bơm nước (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1máy
207Van phao điện (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
208Lắp đặt Van khóa D40-PPRChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
209Lắp đặt Van khóa D25-PPRChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,37100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,99100m
213Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27cái
214Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96cái
215Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT178cái
216Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,13100m
217Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
218Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,65100m
219Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,56100m
220Lắp đặt côn, cút, tê nhựa, ĐK D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
221Lắp đặt cút nhựa, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
222Lắp đặt côn, cút, tê nhựa, ĐK D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38cái
223Lắp đặt côn, cút, tê nhựa, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37cái
B HẠNG MỤC 2: NHÀ BẾP
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,26m3
2Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2784100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,0033m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1445tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1915tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,7247m3
7Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,3331m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,462100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1035tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5246tấn
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,1215m3
12Ván khuôn giằng tường móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1165100m2
13Bê tông giằng tường móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2805m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83,66m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,9108m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,3492m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3353m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1144100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0149tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0724tấn
21Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6292m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3924100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1829tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2556tấn
25Bê tông xà dầm, giằng mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,4964m3
26Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2956100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2099tấn
28Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5128m3
29Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,1994m3
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,5212m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,5212m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85,7228m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44,28m
34Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,054100m2
35Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0418tấn
36Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6534m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1125tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1125tấn
39Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2782tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2782tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0689100m2
42Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,42m
43Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
45Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
46Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
47Đào móng đường dốc, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,41171m3
48Bê tông lót móng đường dốc, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0958m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,39m3
50Xây móng đường dốc bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2606m3
51Bê tông nền đường dốc, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4796m3
52Lát gạch lá dừa đường dốc, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,0456m2
53Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5936m3
54Xây móng bậc tam cấp bằng gạch XMCL-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6384m3
55Xây móng bậc tam cấp bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1959m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,4944m2
57Trát tường ngoài bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,216m2
58Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0528tấn
59Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,914m2
60Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,09761m2
61Xây tường bàn bếp bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2772m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bàn bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0456100m2
63Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0145tấn
64Bê tông bàn bếp M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3528m3
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,914m2
66Trát tường trong bàn bếp dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,996m2
67Chế tạo khung bàn soạn chia thức ăn bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83,13Kg
68Lát đá mặt bệ bàn soạn chia thức ăn, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,04m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,49m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT127,115m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT165,444m2
72Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,44m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,06m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT201,833m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT171,44m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT77,8329m2
77Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,62m2
78Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,04m2
79Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), Kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,8m2
80Khóa cửa đi đơn điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
81Gia công hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1243tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,96m2
83Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,71761m2
84Thi công trần bằng tấm tôn + khung xương kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83,3674m2
85Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 200x150x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
86Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Tủ
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
88Lắp đặt đèn led tròn gắn tường 220v/15WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
89Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
90Mặt và đế ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
93Mặt và đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
94Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
95Lắp đặt các automat MCB-1P2C-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
96Lắp đặt các automat MCB-1P2C-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
97Lắp đặt các automat MCB-1P2C-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
98Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x10mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m
99Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
100Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x(1x2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45m
101Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x(1x1,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT125m
103Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,01100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
106Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
107Lắp đặt vòi đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
108Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
109Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC 3: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT228,25m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,2824m3
3Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1367100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,577tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4392tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,455m3
7Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44,6061m3
8Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4017100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2298tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3928tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,4085m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4052tấn
14Bê tông tấm đan bể, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,45m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT73,22m3
16Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0155100m3
17Lắp dựng tấm đan bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT567,42m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,5m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,5m2
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1100 m
23Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
24Van phao D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC 4: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,87m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1692m3
3Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,7623m3
4Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,376m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0432100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7128m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0145tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0536tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,9m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,2402m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,072100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,792m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0467tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0767tấn
15Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2404100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1293tấn
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,52m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5288m3
19Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1198m3
20Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0839tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2105100m2
22Tôn úp nóc khổ 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,792md
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7695m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,4476m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51,8364m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,809m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,0324m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40,16m
29Gia công hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1098tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,2m2
31Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,21m2
32Cửa đi, cửa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) kính an toàn màu trắng 6.38mm, bao gồm phụ kiện công lắp đặt (chưa bao gồm khóa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,07m2
33Cửa sổ, cửa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) kính an toàn màu trắng 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,4m2
34Khóa cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,6114m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51,8364m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55,8414m2
38Lắp đặt tủ điện 200x300 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
40Lắp đặt đèn thường có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
41Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
47Sứ đầu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
48Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
49Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
50Mặt và đế công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
E HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,66m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6648m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7839m3
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2101m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1481tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1481tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT221,81m3
9Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,151tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,151tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90,22091m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4701100m2
13Lợp tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,6md
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,6368m3
F HẠNG MỤC 6: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bê tông nền sân bê tông, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51,52m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,07510m
3Đào móng cổng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0361100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,264m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,36m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1131tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,852m3
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,73m2
10Bản lề cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
11Bánh xe đáy cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
12Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4095tấn
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,76m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,59621m2
15Chốt, móc, khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
16Gia công lắp dựng biển công tên trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
17Bê tông cục bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4191m3
18Lắp dựng bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14m
19Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT71,4m3
20Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,5258m3
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,2512m3
22Trát tường ngoài rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT186,011m2
23Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,191m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,3681100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2045tấn
26Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,1064m3
27Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT791cấu kiện
28Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,98m3
29Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4147m3
30Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5094m3
31Ván khuôn xà mũ hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0171100m2
32Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0062tấn
33Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0256tấn
34Bê tông xà mũ hố ga, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2693m3
35Láng hố ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,28m2
36Trát tường hố ga trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,12m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,012100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0164tấn
39Bê tông tấm đan hố ga, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2m3
40Lắp đặt tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41cấu kiện
41Đào móng hàng rào thoáng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT99,66m3
42Bê tông lót móng hàng rào thoáng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,0995m3
43Xây móng hàng rào thoáng bằng gạch XMCL-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,9524m3
44Xây móng hàng rào thoáng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,0846m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,22m3
46Ván khuôn giằng hàng rào thoángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4646100m2
47Lắp dựng cốt thép giằng hàng rào thoáng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,382tấn
48Bê tông giằng hàng rào thoáng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,6659m3
49Xây cột, trụ hàng rào thoáng bằng gạch XMCL, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,3807m3
50Xây tường hàng rào thoáng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,6542m3
51Trát trụ cột hàng rào thoáng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT209,105m2
52Trát tường ngoài hàng rào thoáng dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT398,107m2
53Sơn hàng rào thoáng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT607,212m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan hoa bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8809100m2
55Lắp dựng cốt thép nan hoa bê tông, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2088tấn
56Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,5235m3
57Gia công thép giằng tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4946tấn
58Bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.312cái
59Sơn nan hoa bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT322,986m2
60Sơn thanh giằng nan hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100,5741m2
61Lắp dựng nan hoa bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.1561 cấu kiện
62Lắp dựng cột đèn chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cột
63Vận chuyển cột đèn chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cột
64Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1chóa
65Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,90251m3
66Ván khuôn móng cột đèn chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,03100m2
67Bộ khung thép móng cột đèn chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
68Bê tông móng cột đèn chiếu sáng, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5625m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,34m3
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9m
71Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bảng
72Lắp đặt các automat 1 pha 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16mm luồn dây lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16m
74Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
75Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
76Bulong ecu M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
77Gia công, đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cọc
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinhChi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 4% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F).
Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 4% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
3 Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
2 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
3 Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
6 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
9 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
10 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
11 Máy duỗi, nắn thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
12 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
13 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
17 Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
18 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V3
19 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
20 Máy tời điện Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->