Gói thầu: Thuê thiết bị, lắp đặt, vận hành ánh sáng chương trình Count down - Vũ khúc ánh sáng 2021 - 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị, lắp đặt, vận hành ánh sáng chương trình Count down - Vũ khúc ánh sáng 2021 - 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181059 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Mỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 17:16:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 305,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là310.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, trong đó có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh.- Hợp đồng tương tự có nội dung về cho thuê, lắp đặt, vận hành thiết bị ánh sáng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành của hợp đông tương tự (hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (Phụ trách kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Đạo diễn ánh sang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê thiết bị, lắp đặt, vận hành ánh sáng chương trình Count down - Vũ khúc ánh sáng 2021 - 2022 Chương trình Count down - Vũ khúc ánh sáng 2021 - 2022 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Mỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - (1). Đề xuất kỹ thuật chi tiết cho toàn bộ dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - (2). Bản cam kết đáp ứng của toàn bộ dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - (3). Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI, VII của E-HSMT. - (4). Bản cam kết tự chịu trách nhiệm về an toàn lao động, an toàn cháy nổ và bảo hiểm người lao động khi thực hiện chương trình. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Các hợp đồng tương tự đã kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66524767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66524767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tổ chức sản xuất, Phòng Tổ chức - Hành chính, Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66527121 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66526506 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn Moving spot 300 | Loại đèn Moving head spot công suất 300W, chế độ điều khiển DMX, đầy đủ các tính năng Pan, Tilt, Gobo, Focus (Zoom), chớp nhanh, chế độ trộn màu RGBW đáp ứng yêu cầu về màu sắc ánh sáng sân khấu | Đèn | 24 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 2 | Đèn Prowash | Loại đèn Prowash công suất 2500W, chế độ điều khiển DMX, đầy đủ các tính năng Pan, Tilt, Gobo, Focus (Zoom), chớp nhanh đáp ứng yêu cầu về màu sắc ánh sáng sân khấu | Đèn | 21 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 3 | Đèn Beam 200 | Loại đèn Moving head Beam công suất 200W, chế độ điều khiển DMX, đầy đủ các tính năng Pan, Tilt, Gobo, Focus (Zoom), chớp nhanh, chế độ trộn màu RGBW đáp ứng yêu cầu về màu sắc ánh sáng sân khấu | Đèn | 80 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 4 | Đèn Par Led 54 bóng - 162w | Loại đèn Par 54 bóng Led RGB công suất 3W/bóng, chế độ điều khiển DMX, đầy đủ phụ kiện đáp ứng yêu cầu về màu sắc ánh sáng sân khấu | Đèn | 180 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 5 | Đèn Fresnel 2000w | Loại đèn Fresnel công suất 2000 W, đầy đủ phụ kiện, đồng bộ đáp ứng yêu cầu vận hành ánh sáng sân khấu. | Đèn | 30 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 6 | Đèn Par 64 - 1000w | Loại đèn Par 64 bóng Halogen công suất 1000w, đầy đủ phụ kiện, đồng bộ đáp ứng yêu cầu về ánh sáng sân khấu | Đèn | 100 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 7 | Đèn Blinder Led 2 bóng 200w | Loại đèn Blinder Led ACME COB 200 (hoặc tương đương) 02 bóng Led công suất 100W/bóng đầy đủ phụ kiện, đồng bộ đáp ứng yêu cầu về ánh sáng sân khấu | Đèn | 20 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 8 | Đèn Chớp Light 1000w | Loại đèn Stroble light công suất 1000w, có chức năng chớp tắt, chế độ điều khiển DMX, đầy đủ phụ kiện đáp ứng yêu cầu về ánh sáng sân khấu. | Đèn | 8 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 9 | Máy khói Antari Z3000 | Loại máy khói Antari (hoạc tương đương) công suất 3000w, đầy đủ quạt và hóa chất tạo khói cung cấp đầy đủ khói trong suốt thời gian thực hiện chương trình. | Máy | 8 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 10 | Đèn Follow 2500w | Loại đèn Follow công suất 2500W, đặt trên giáo cao 2,5m, giàn giáo được bọc vải đen che kín xung quanh, có người điều khiển vận hành đáp ứng yêu cầu của đạo điễn sân khấu. | Đèn | 2 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 11 | Bàn điều khiển | Bàn điều khiển Grand MA on PC Commandwing (hoạc tương đương) đảm bảo vận hành tốt toàn bộ hệ thống ánh sáng sân khấu. Có phương án dự phòng thay thế ngay lập tức nếu có sự cố để đảm bảo thiết bị vận hành tốt trong suốt thời gian thực hiện chương trình | Bàn | 1 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 12 | Khung trụ treo đèn, dây nguồn, tín hiệu, tủ tổng, tủ Dimmer, Filter và phụ kiện kèm theo | Khung truss bằng hợp kim nhôm đảm bảo chắc chắn, an toàn khi treo thiết bị. Dây nguồn, dây tín, tủ tổng, tủ dimmer đáp ứng cung cấp đầy đủ cho toàn bộ thiết bị về số lượng và công suất. Filter đảm bảo cung cấp đủ trong suốt quá trình thực hiện chương trình. Yêu cầu phải có tiếp địa đảm bảo an toàn cho toàn bộ hệ thống đèn, dây điện, cáp điện đi dưới sàn phải có máng cáp cao su bảo vệ. Các phụ kiện kèm theo đáp ứng đầy đủ cho tất cả thiết bị. | Trọn gói | 1 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 13 | Nhân công lắp đặt, vận hành | Nhân viên kỹ thuật đáp ứng đủ trong suốt quá trình tác nghiệp, hoàn thành lắp đặt trước ngày ghi hình để thông tín hiệu và setup | Trọn gói | 1 | Sử dụng ngày 17-18/12/2021 tại Đài truyền hình Việt Nam |
| 14 | Đèn Beam 200 | Loại đèn Moving head Beam công suất 200W, chế độ điều khiển DMX, đầy đủ các tính năng Pan, Tilt, Gobo, Focus (Zoom), chớp nhanh, chế độ trộn màu RGBW đáp ứng yêu cầu về màu sắc ánh sáng sân khấu | Đèn | 22 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 15 | Đèn Moving head spot 280 | Loại đèn Moving head spot công suất 280W, chế độ điều khiển DMX, đầy đủ các tính năng Pan, Tilt, Gobo, Focus (Zoom), chớp nhanh, chế độ trộn màu RGBW đáp ứng yêu cầu về màu sắc ánh sáng sân khấu | Đèn | 12 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 16 | Đèn Par Led 54 bóng - 162w | Loại đèn Par 54 bóng Led RGB công suất 3W/bóng, chế độ điều khiển DMX, đầy đủ phụ kiện đáp ứng yêu cầu về màu sắc ánh sáng sân khấu | Đèn | 40 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 17 | Đèn moving wash led 600z | Loại đèn Moving head Wash Led ACME CM600Z (hoặc tương đương) 37 bóng Led công suất 15W/bóng có chức năng Frost Wash (làm nhòe luồng sáng), chế độ điều khiển DMX, đầy đủ các tính năng Pan, Tilt, chớp nhanh, chế độ trộn màu RGBW đáp ứng yêu cầu về màu sắc ánh sáng sân khấu | Đèn | 12 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 18 | Đèn Par 64 - 1000w | Loại đèn Par 64 bóng Halogen công suất 1000w, đầy đủ phụ kiện, đồng bộ đáp ứng yêu cầu về ánh sáng sân khấu | Đèn | 60 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 19 | Đèn Fresnel 2000w | Loại đèn Fresnel công suất 2000 W, đầy đủ phụ kiện, đồng bộ đáp ứng yêu cầu vận hành ánh sáng sân khấu. | Đèn | 24 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 20 | Đèn Profile 2000w | Loại đèn Profile công suất 2000 W, đầy đủ phụ kiện, đồng bộ đáp ứng yêu cầu vận hành ánh sáng sân khấu. | Đèn | 12 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 21 | Đèn Chớp Light 1000w | Loại đèn Stroble light công suất 1000w, có chức năng chớp tắt, chế độ điều khiển DMX, đầy đủ phụ kiện đáp ứng yêu cầu về ánh sáng sân khấu. | Đèn | 12 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 22 | Đèn Follow 2500w | Loại đèn Follow công suất 2500W, đặt trên giáo cao 3,5m, giàn giáo được bọc vải đen che kín xung quanh, có người điều khiển vận hành đáp ứng yêu cầu của đạo điễn sân khấu. | Đèn | 2 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 23 | Máy khói Antari Z3000 | Loại máy khói Antari (hoạc tương đương) công suất 3000w, đầy đủ quạt và hóa chất tạo khói cung cấp đầy đủ khói trong suốt thời gian thực hiện chương trình. | Máy | 4 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 24 | Bàn điều khiển | Bàn điều khiển Grand MA on PC Commandwing (hoạc tương đương) đảm bảo vận hành tốt toàn bộ hệ thống ánh sáng sân khấu. Có phương án dự phòng thay thế ngay lập tức nếu có sự cố để đảm bảo thiết bị vận hành tốt trong suốt thời gian thực hiện chương trình | Bàn | 1 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 25 | Trụ treo đèn, dây nguồn, tín hiệu, tủ tổng, tủ Dimmer, Filter và phụ kiện kèm theo | Khung truss bằng hợp kim nhôm đảm bảo chắc chắn, an toàn khi treo thiết bị. Dây nguồn, dây tín, tủ tổng, tủ dimmer đáp ứng cung cấp đầy đủ cho toàn bộ thiết bị về số lượng và công suất. Filter đảm bảo cung cấp đủ trong suốt quá trình thực hiện chương trình. Yêu cầu phải có tiếp địa đảm bảo an toàn cho toàn bộ hệ thống đèn, dây điện, cáp điện đi dưới sàn phải có máng cáp cao su bảo vệ. Các phụ kiện kèm theo đáp ứng đầy đủ cho tất cả thiết bị. | Trọn gói | 1 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
| 26 | Nhân công lắp đặt, vận hành | Nhân viên kỹ thuật đáp ứng đủ trong suốt quá trình tác nghiệp, hoàn thành lắp đặt trước ngày ghi hình để thông tín hiệu và setup | Trọn gói | 1 | Sử dụng ngày 30-31/12/2021 tại Bờ Hồ Hoàn Kiếm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là310.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, trong đó có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh.- Hợp đồng tương tự có nội dung về cho thuê, lắp đặt, vận hành thiết bị ánh sáng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành của hợp đông tương tự (hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (Phụ trách kỹ thuật) | 1 | Trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Đạo diễn ánh sang. | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi