Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6, thiết bị phục vụ các trường bán trú và trường có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188243-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6, thiết bị phục vụ các trường bán trú và trường có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188213 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí CTMT giáo dục vùng núi, vùng DTTS, vùng khó khăn năm 2021(Quyết định số 1050/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 16:56:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,340,665,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020):- Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 2, trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.000.000.000 đồngVăn bản hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, liên lưu hóa đơn tài chính (bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có hệ thống phân phối phù hợp, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành (có tài liệu chứng minh):- Có kế hoạch bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu: kế hoạch, địa chỉ, điện thoại liên hệ trong thời gian bảo hành (Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng).- Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt Quản lý chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt và Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí, Tin học, Điện tử , Sư phạm Kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công, triển khai lắp đặt, bảo hành, bảo trì hàng hóa thiết bị |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tin học, cơ khí, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6, thiết bị phục vụ các trường bán trú và trường có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6, thiết bị phục vụ các trường bán trú và trường có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí CTMT giáo dục vùng núi, vùng DTTS, vùng khó khăn năm 2021(Quyết định số 1050/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Thư bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành (scan bản gốc). - Bản đề xuất về kỹ thuật của thiết bị chào thầu (Scan bản gốc). - Catalogue hoặc thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa (Scan bản gốc). - Đối với hàng nhập khẩu (ngoại trừ linh kiện, phụ kiện): Có cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng, bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc của đại lý, nhà phân phối được ủy quyền tại Việt Nam (kèm theo giấy chứng nhận đại lý hoặc hợp đồng, thư ủy quyền đại lý) cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này (Trường hợp nhà thầu tham dự thầu gói thầu này không phải là đại lý cho nhà phân phối của hãng sản xuất tại Việt Nam). - Các cam kết của nhà thầu về chất lượng sản phẩm, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ, chế độ bảo hành, bảo trì, cung cấp CO, CQ...(Scan bản gốc). - Scan bản gốc Bộ hợp đồng tương tự các năm 2018, 2019, 2020 (văn bản hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, liên lưu của hóa đơn tài chính). - Scan bản gốc Bộ báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kèm theo các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1(a)để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Giá chào ghi trong đơn dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT. Giá chào hàng được chào bằng đồng tiền Việt Nam. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được vận chuyển và cung cấp đến tại đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ hàng hóa và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các loại hàng hóa nêu trong bảng giá dự thầu của hàng hóa quy định cụ thể tại Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trường hợp tại cột “đơn giá ”và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trongE-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu. 4. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng): 03 năm kể từ ngày bàn giao đưa hàng hóa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa chính hãng, đáp ứng các yêu cầu về cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (nếu có), chi tiết tại Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, mẫu số 01A, mẫu số 01B phạm vi cung cấp. - Nếu là hàng hóa nhập khẩu nhà thầu cam kết cung cấp cho bên mời thầu giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan (nếu có). Nếu hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất kho hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu các văn bản cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT của gói thầu này và cung cấp cho bên mời thầu catalogue, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum, Tầng 6-7 Tòa nhà A Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại số: 0260.3914.325 - Fax: 0260.3862.310. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum,số 492 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.710 - Fax: (0260)3.864.253. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.710 - Fax: (0260)3.864.253. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quả bóng đá | 670 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cầu môn | 47 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Quả bóng rổ | 419 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cột bóng rổ | 94 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Quả cầu đá | 838 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cột, lưới | 94 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Quả bóng chuyền hơi | 419 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cột, lưới | 94 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn cờ, quân cờ | 940 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Trụ đấm, đá | 235 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 940 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dây kéo co | 94 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Máy tính để bàn | 148 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Nhiệt kế điện tử | 94 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn, ghế học sinh | 940 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn, ghế giáo viên | 47 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 408 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 408 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 51 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tam giác chuông (Triangle) | 230 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Trống nhỏ | 230 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Trống lục lạc (Tambourine) | 230 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đàn phím điện tử (Key board) | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Kèn phím | 230 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ti vi | 29 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 58 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Mẫu vẽ | 29 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 1.015 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bảng vẽ. | 1.015 | Cái/PBM | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Quả bóng | 104 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lưới chắn bóng | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Quả bóng chuyền da | 125 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cột và lưới | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Quả bóng rổ | 125 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cột bóng rổ | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Quả bóng đá | 125 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cầu môn | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Quả cầu đá | 313 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Trụ, lưới | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Quả cầu lông | 92 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Vợt | 460 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn cờ, quân cờ | 1.150 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn và quân cờ treo tường | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Nấm thể thao | 2.760 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ tăng âm, kèm theo Micro và Loa | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 230 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ống nghiệm | 520 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Chậu thủy tinh | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cốc loại 1 lít | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ống đong hình trụ 100ml | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Phễu chiếc hình Quả lê | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Giấy lọc | 52 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Kính hiển vi | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Kính lúp | 650 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Tiêu bản tế bào thực vật | 520 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Tiêu bản tế bào động vật | 520 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lam kính | 260 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | La men | 260 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Kim mũi mác | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Panh | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Dao cắt tiêu bản | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Pipet | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đũa thủy tinh | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Đĩa kính đồng hồ | 520 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Đĩa lồng (Pêtri) | 520 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Cồn đốt | 26 | Lít | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Acid acetic 45% | 13.000 | Ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Carmin acetic 2% | 2.600 | Ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Giemsa 2% | 2.600 | Ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Methylen blue | 2.600 | Ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Glycerol | 13.000 | Ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Phễu thủy tinh loại to | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Kéo cắt cành | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cặp ép thực vật | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Túi đinh ghim | 130 | Túi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Ống đong | 52 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Ống hút có Quả bóp cao su | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 182 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Thanh nam châm | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 52 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 182 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Giá để ống nghiệm | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Đèn cồn | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Lưới thép | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Găng tay cao su | 1.170 | Đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Kính bảo vệ mắt không màu | 1.170 | Đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Chổi rửa ống nghiệm | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ giá đỡ cơ bản | 182 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bình chia độ | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Biến thể nguồn | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Cảm biến lực | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Cảm biến nhiệt độ | 182 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 36 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bộ vật liệu cơ khí | 36 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ dụng cụ cơ khí | 48 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ vật liệu điện | 36 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ dụng cụ điện | 48 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Biến thể nguồn | 48 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 46 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Địa bàn | 46 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Hộp quặng và khoáng sản chính của VN | 46 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Nhiệt kế | 46 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 46 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Máy chủ | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Máy tính để bàn | 90 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Thiết bị kết nối mạng | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền internet | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bàn để máy tính, ghế ngồi cho học sinh | 45 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Bàn để máy tính, ghế ngồi cho giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Hệ thống điện | 3 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Phần mềm Quản lý máy tính | 93 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Phần mềm diệt virus | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Hub | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Cáp mạng UTP | 300 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Access point | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Modem | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Máy in Laser | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Ti vi | 19 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Máy tính xách tay | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bàn ăn inox tròn | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Ghế ăn inox chân vòng tròn | 400 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Máy lọc nước 6 lõi | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Tủ sắt đựng vật dụng cá nhân | 88 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020):- Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 2, trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.000.000.000 đồngVăn bản hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, liên lưu hóa đơn tài chính (bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có hệ thống phân phối phù hợp, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành (có tài liệu chứng minh):- Có kế hoạch bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu: kế hoạch, địa chỉ, điện thoại liên hệ trong thời gian bảo hành (Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng).- Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt Quản lý chung dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt và Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí, Tin học, Điện tử , Sư phạm Kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công, triển khai lắp đặt, bảo hành, bảo trì hàng hóa thiết bị | 6 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tin học, cơ khí, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi