Gói thầu: Gói thầu số 8: Di chuyển đường điện, các hạng mục ngoài nhà và thiết bị phòng học (thiết bị mới 100)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Di chuyển đường điện, các hạng mục ngoài nhà và thiết bị phòng học (thiết bị mới 100) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020, giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn khác (nếu có) ̣ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 17:46:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,571,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa. Trong đó phải có các hạng mục chính sau: Xây lắp, đường dây ≥ 0,4kv, thiết bị nội thất.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 10,9 tỷ VNĐ. Trong đó yêu cầu:Trường hợp 1: Có 1 hợp đồng bao gồm giá trị khối lượng phần xây lắp: ≥ 7,93 tỷ, giá trị khối lượng phần đường dây ≥ 0,4kv: ≥ 1,86 tỷ và giá trị khối lượng phần Thiết bị nội thất: ≥1,1 tỷ.Trường hợp 2: có ≤ 3 hợp đồng trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 10,9 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng có đủ các thành phần: giá trị khối lượng phần xây lắp: ≥ 7,93 tỷ, giá trị khối lượng phần đường dây ≥ 0,4kv: ≥ 1,86 tỷ và giá trị khối lượng phần Thiết bị nội thất: ≥1,1 tỷ thì cũng được tính là 1 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu (nếu có).+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình có giá trị phần điện ≥ 1,86 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ.- Đã phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kiến trúc; nội thất.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân vềviệc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán và khối lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng.- Đã phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán và khối lượng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Cần trục Ô tô sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Di chuyển đường điện, các hạng mục ngoài nhà và thiết bị phòng học (thiết bị mới 100) Đầu tư xây dựng công trình mở rộng trường THPT Lý Nhân Tông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020, giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn khác (nếu có) ̣ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu có danh thu về thiết bị đảm bảo theo yêu cầu Tại mục 2.2 doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì cũng được chấp nhận. - Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng hoặc doanh thu về thiết bị như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (đối với ô tô, máy đào, máy lu, máy ủi phải có thêm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực). - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalog hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu (trừ vật tư, phụ kiện, phần mềm đi cùng thiết bị); - Cam kết cung cấp CO, CQ đối với các sản phầm, thiết bị nhập khẩu. - Đối với các tài liệu tiếng nước ngoài nhà thầu phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10 Đường Phù Đổng Thiên Vương - TP Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% x Gxd | Theo chương V | 1 | khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG (B=C +D+…DD) | |||
| C | CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Theo chương V | 81,331 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông giằng tường rào | Theo chương V | 41,2291 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V | 1,2256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V | 1,226 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình đất cấp I | Theo chương V | 2,0559 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 16,675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, giằng móng | Theo chương V | 0,9061 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng trụ tường, trụ cổng | Theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ tường, trụ cổng | Theo chương V | 2,1766 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo chương V | 0,6481 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo chương V | 0,4892 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Theo chương V | 4,1583 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | Theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 47,8452 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình K=0,95 (cát tận dụng) | Theo chương V | 1,4108 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,809 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V | 0,2506 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm | Theo chương V | 1,294 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm | Theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 22 | bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 9,3698 | m3 |
| 23 | bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,085 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng tường | Theo chương V | 0,4978 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm | Theo chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm | Theo chương V | 0,5105 | tấn |
| 27 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,7203 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 9,779 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 114,6381 | m3 |
| 30 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.236,7633 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,008 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu anh quốc vào cột sử dụng keo dán | Theo chương V | 29,4 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,1423 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, , nan hoa. Thép D6mm | Theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D8mm | Theo chương V | 0,3914 | tấn |
| 36 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 260 | 1cấu kiện |
| 38 | Sơn cột trụ, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.415,9662 | m2 |
| 39 | Cổng xếp inox 304 tự động F-850 | Theo chương V | 6,5 | m |
| 40 | Mô tơ có đường ray cho cổng xếp tự động | Theo chương V | 2 | bộ |
| D | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo chương V | 0,3078 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 6,156 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo chương V | 22,6792 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 22,344 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,5504 | 100m2 |
| 6 | Mua thép tấm làm bản mã | Theo chương V | 1.183,707 | kg |
| 7 | Mua bulong M20x600mm | Theo chương V | 304 | bộ |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 1,1273 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 1,127 | tấn |
| 10 | Mua thép ống tráng kẽm D90x3mm | Theo chương V | 2.027,3826 | kg |
| 11 | Mua thép L50x50x5mm | Theo chương V | 2.341,7355 | kg |
| 12 | Mua lưới B40, dày 3.5mm mạ kẽm làm hàng rào sân bóng | Theo chương V | 658,944 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lưới B40 | Theo chương V | 599,04 | m2 |
| 14 | Mua lưới chắn bóng loại 145x145- | Theo chương V | 1.181,28 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo chương V | 599,04 | m2 |
| 16 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 30x60x2mm | Theo chương V | 134,8526 | kg |
| 17 | Mua lưới thép B40 làm cổng | Theo chương V | 9,6768 | m2 |
| 18 | Mua bản lề cối mạ | Theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 12,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 12,6 | m2 |
| 21 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V | 28,06 | 100m2 |
| 22 | Mua mạt đá rải sân bóng | Theo chương V | 28,06 | 100m2 |
| 23 | Cỏ nhân tạo VFG | Theo chương V | 2.806 | m2 |
| 24 | Hoàn thiện mặt cỏ | Theo chương V | 2.806 | m2 |
| 25 | Cát mịn hoàn thiện mặt cỏ dày 3cm | Theo chương V | 84,18 | m3 |
| 26 | Lưới cầu gôn | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Mua khung thành KT 2.1x6m. | Theo chương V | 2 | Chiếc |
| 28 | Mua cáp căng lưới chắn bóng | Theo chương V | 214 | m |
| 29 | Nilong lót nền để đổ bê tông | Theo chương V | 1.012,5 | m2 |
| 30 | Mua bê tông thương phẩm, BT M250, đá 1x2cm | Theo chương V | 205,5375 | m3 |
| 31 | Đổ Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 202,5 | m3 |
| 32 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Theo chương V | 32,75 | 10m |
| 33 | Cán phủ keo Pu bám dính bề mặt | Theo chương V | 1.012,5 | m2 |
| 34 | Trải lớp cao su SBR đen dày 10-11mm | Theo chương V | 1.012,5 | m2 |
| 35 | Lớp PU đa thành phần chống thấm bề mặt | Theo chương V | 1.012,5 | m2 |
| 36 | Lớp hỗn hợp PU đa thành phần hạt EPDM dày 3mm | Theo chương V | 1.012,5 | m2 |
| 37 | Thi công kẻ vạch sơn phân làn | Theo chương V | 38,4166 | m2 |
| 38 | Nilong lót nền để đổ bê tông | Theo chương V | 177,02 | m2 |
| 39 | Mua bê tông thương phẩm, BT M250, đá 1x2cm | Theo chương V | 35,9351 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 35,404 | m3 |
| 41 | Đánh bóng sân bê tông | Theo chương V | 177,02 | m2 |
| 42 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Theo chương V | 3,2404 | 10m |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo chương V | 0,4381 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,7472 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 2,3512 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 5,7746 | m3 |
| 47 | Mài vát cạnh miệng hố | Theo chương V | 1 | trọn gói |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát hố nhảy | Theo chương V | 16,2 | m3 |
| 49 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 2mm | Theo chương V | 7,5 | m2 |
| 50 | Nilong lót nền để đổ bê tông | Theo chương V | 968 | m2 |
| 51 | Mua bê tông thương phẩm, BT M250, đá 1x2cm | Theo chương V | 198,44 | m3 |
| 52 | Đổ Bê tông nền,, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 193,6 | m3 |
| 53 | Đánh bóng sân bê tông | Theo chương V | 968 | m2 |
| 54 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Theo chương V | 29,9 | 10m |
| 55 | Làm sân bóng rổ, bóng chuyền bằng Silicon PU 4mm gồm (Mài và vệ sinh sạch đối với bề mặt bê tông + Cắt rãnh và xử lý bằng Silicon - PU chống giãn nở bề mặt + 01 lớp chống thấm bề mặt bê tông + 01 lớp Silicon PU (Elastic Layer) 2.5mm + 01 lớp Silicon PU (Stable Layer ) 1.5mm + 02 lớp sơn bề mặt Silicon PU Top Coating + Cát Silic (màu theo thiết kế) + Sơn kẻ vạch trắng)- | Theo chương V | 582 | m2 |
| 56 | Trụ bóng chuyền | Theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lưới bóng chuyền | Theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Trụ bóng rổ trường học | Theo chương V | 2 | bộ |
| E | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 4,9692 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây bó bồn, chiều dày | Theo chương V | 36,5265 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo chương V | 185,8594 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây đã trộn phân vi sinh | Theo chương V | 292,8226 | m3 |
| 6 | Cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 10-12cm, chiều cao >=3m | Theo chương V | 14 | cây |
| 7 | Cây giáng hương, đường kính gốc 10-12cm, chiều cao >=3m | Theo chương V | 15 | cây |
| 8 | Cây hoa phượng, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3.5m | Theo chương V | 3 | cây |
| 9 | Cây hoa cỏ dừa (dạ yến thảo) | Theo chương V | 1.469 | m2 |
| F | SAN NỀN (SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp I | Theo chương V | 0,2083 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 77,3573 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 47,7741 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95( Cát tận dụng từ các hạng mục) | Theo chương V | 5,088 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 6 | Nilong lót nền để đổ bê tông | Theo chương V | 3.315,8064 | m2 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông M200 đá 1x2 | Theo chương V | 743,3819 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 732,396 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Theo chương V | 3.315,8064 | m2 |
| 10 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Theo chương V | 222,079 | 10m |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo chương V | 0,9254 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tônglót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 3,4965 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 12,5179 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 52,7596 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng) | Theo chương V | 0,6255 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Theo chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,3727 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang hố ga, đường kính 18 mm | Theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 11 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D6mm | Theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D10mm | Theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,9349 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông , phá dỡ sân bê tông hiện trạng | Theo chương V | 21,8454 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo chương V | 4,8713 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng) | Theo chương V | 1,5422 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,9183 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 47,7537 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 145,4651 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 3,6734 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 31,2236 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 661,2048 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 183,668 | m2 |
| 26 | Đá dăm 2x4cm | Theo chương V | 2,196 | m3 |
| 27 | Đắp đá dăm bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V | 8 | mối nối |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 1,4877 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Theo chương V | 0,4316 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Theo chương V | 1,1479 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 28,4685 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 459,17 | 1cấu kiện |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp I | Theo chương V | 0,6777 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng) | Theo chương V | 0,6777 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm | Theo chương V | 2,51 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/DSTA/PVC (3X25+1X16)MM2 | Theo chương V | 251 | m |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo chương V | 1,7942 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Theo chương V | 1,7942 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=40/30 | Theo chương V | 11,13 | 100m |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V | 264,15 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CS CU/XLPE/PVC (4X4)mm2 | Theo chương V | 1.023 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, dây CS CU/XLPE/PVC (2X4)mm2 + 4mm2(E) | Theo chương V | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC (2X2,5)mm2 | Theo chương V | 172 | m |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo chương V | 0,4033 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,1461 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,0992 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 3,128 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 22,592 | m3 |
| 17 | Khung móng M24x675-4 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Khung móng M16x240x675-4 | Theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Khung móng M16x240x675-4 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn H=8m, dày 3.5mm, bích đế 400x400mm | Theo chương V | 12 | 1 cột |
| 24 | Lắp dựng đèn chiếu sáng sân vườn | Theo chương V | 8 | 1 cột |
| 25 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân bóng | Theo chương V | 6 | 1 cột |
| 26 | Đèn Led IOTA L615xW380xH140mm, 100W | Theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Đèn sân vườn, đèn led 50W (Jupiter) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Đèn pha LED MB02 L970xW360xH100 600w | Theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 26 | bảng |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V | 26 | 1 đầu cáp |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V | 156 | 1 đầu cáp |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 15,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT: 1000x600x350mm | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo chương V | 22 | cọc |
| 35 | Sắt nối D14 có tai tiếp địa | Theo chương V | 463,245 | kg |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 37 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo chương V | 4 | cọc |
| 38 | Thép tròn D12 có tai | Theo chương V | 3 | kg |
| 39 | Thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 12,56 | kg |
| 40 | Dây đồng M10 tiếp địa bọc nhựa | Theo chương V | 2,8149 | kg |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chương V | 4 | 1 bộ |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng) | Theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 0,4185 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,872 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Theo chương V | 0,0003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo chương V | 1,67 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo chương V | 3,635 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo chương V | 6 | cái |
| J | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,6016 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm, BT M150, đá 1x2 | Theo chương V | 16,341 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 15,9424 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc XM M100, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 44,6688 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,2406 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo chương V | 3,008 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 4,4669 | m2 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chương V | 0,0712 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 8,2363 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp taluy k95 | Theo chương V | 262,4086 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 2,6334 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 18 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo chương V | 706,17 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,3531 | 100m2 |
| 20 | Mua bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 108,5736 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V | 105,9255 | m3 |
| 22 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Theo chương V | 14,1234 | 10m |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,1419 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,5285 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,1853 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông g xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V | 0,2974 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo chương V | 1,4977 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,6124 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao | Theo chương V | 0,176 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,0879 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao | Theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao | Theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 23 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 8,4394 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng đặc XM (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,8983 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,92 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,9794 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,738 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,6924 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - phần trát không sơn | Theo chương V | 8,0844 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - phần trát có sơn | Theo chương V | 8,192 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,0356 | m2 |
| 32 | Mua Sika topseal 107 quét 2 lớp (1.5kg/m2/1lớp) | Theo chương V | 21,1068 | kg |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo chương V | 7,0356 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 54,3724 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 62,4114 | m2 |
| 36 | Thép xà gồ U60x60x3mm | Theo chương V | 99,5868 | kg |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.42mm Austnam | Theo chương V | 4,22 | m |
| 41 | Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,4466 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn , vữa XM M25, PCB30 gạch KT 600x600mm | Theo chương V | 14,7304 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ V4400; cửa đi | Theo chương V | 2,76 | m2 |
| 44 | Cửa sổ lùa hệ V2600 dùng kính 6,38mm | Theo chương V | 4,485 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi V4400 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Hoa cửa bằng Inox 304 | Theo chương V | 22,6021 | kg |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 aptomat | Theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 90 | m |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp I | Theo chương V | 0,8824 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 1,232 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,574 | m3 |
| 7 | Đổ bê tôngmóng, chiều rộng | Theo chương V | 0,352 | m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,8032 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp I | Theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 14: NPC-13D | Theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 405,308 | kg |
| 3 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 24kV | Theo chương V | 6 | chuỗi |
| 4 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V | 6 | đầu |
| 6 | Biển báo an toàn, số cột | Theo chương V | 2 | VT |
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo chương V | 0,244 | 100kg |
| 5 | Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp II | Theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). | Theo chương V | 0,195 | 1km / 1dây |
| 9 | Hạ thu hồi xà đỡ | Theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 10 | Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ chiều cao thay ≤ 20m | Theo chương V | 15 | 1 chuỗi cách điện |
| 11 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm, | Theo chương V | 2 | 10 cách điện |
| 12 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | Theo chương V | 0,357 | 1km / 1dây |
| 13 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ, | Theo chương V | 4 | 1 cột |
| O | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo chương V | 30 | bát |
| P | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,3008 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,3174 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn đường bê tông chiều dày 15cm | Theo chương V | 1,18 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 7,08 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo chương V | 0,9223 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Theo chương V | 0,7853 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,08 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn đường bê tông chiều dày 15cm | Theo chương V | 0,0816 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 0,6156 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình,, đất cấp I | Theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tônglót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 0,4104 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,57 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,45 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Cắt khe co giãn đường bê tông chiều dày 15cm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,35 | m3 |
| Q | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 1.061,298 | kg |
| 2 | Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 3 | Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-1x120mm2 | Theo chương V | 195 | m |
| 4 | Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2 | Theo chương V | 345 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE3.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Theo chương V | 60 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100(Dùng cho cáp 3x70mm2)- | Theo chương V | 22 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65 (Dùng cho cáp 1x240mm2) | Theo chương V | 315 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65 (Dùng cho cáp 1x120mm2) | Theo chương V | 168 | m |
| 9 | Sứ đứng RE-24 cả ty | Theo chương V | 14 | quả |
| 10 | Sứ đứng polymer 24KV | Theo chương V | 6 | quả |
| 11 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | Theo chương V | 2 | đầu |
| 12 | Đầu cáp Tplug 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | Theo chương V | 2 | đầu |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-1x120mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | Theo chương V | 3 | đầu |
| 14 | Đầu cáp Tplug 3 pha 24kV-3x120mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | Theo chương V | 1 | đầu |
| 15 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-1x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | Theo chương V | 6 | đầu |
| 16 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, cầu dao, cầu chì, đầu cáp | Theo chương V | 60 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V | 36 | đầu |
| 18 | Đầu cốt AM120- Ngoại | Theo chương V | 24 | đầu |
| 19 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm, khổ 0,5m | Theo chương V | 137 | m |
| 20 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V | 7 | Cái |
| 21 | Thẻ lộ cáp | Theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Biển tên cột, tủ RMU, biển báo nguy hiểm | Theo chương V | 8 | Cái |
| R | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ -PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V | 0,685 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo chương V | 281 | tấm |
| 3 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | Theo chương V | 0,2892 | tấn |
| 7 | Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp II | Theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây thép địa | Theo chương V | 1,8 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột, vào tủ | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x120mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V | 1,83 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x120mm2 lên cột, vào tủ | Theo chương V | 0,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V | 2,87 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 lên cột | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE3.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Theo chương V | 0,06 | 1km/1 dây |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 (Luồn cáp 3x70mm2) | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-85/65 (Luồn cáp 1x240mm2) | Theo chương V | 3,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-85/65 (Luồn cáp 1x120mm2) | Theo chương V | 1,92 | 100m |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo chương V | 2,3 | 10 sứ |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 22kV; tiết diện | Theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 22kV; tiết diện | Theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 22kV; tiết diện | Theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Rải căng dây Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo chương V | 0,06 | 1km/1 dây |
| S | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ -PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5) | Theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V | 1 | bộ |
| T | TUYẾN CÁP QUANG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 45,06 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kg | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp quang ngầm singer mode 24FO | Theo chương V | 805 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | Theo chương V | 444 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30 | Theo chương V | 4,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt quang ngầm singer mode 24FO trong ống bảo vệ | Theo chương V | 8,05 | 100m |
| 7 | Hạ và rải căng lại dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quang dự phòngTiết diện | Theo chương V | 0,441 | km/ dây |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ cáp quang, tương Trọng lượng xà 50kg | Theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 9 | Tháo hạ dây cáp quang ADSS-24 Tiết diện | Theo chương V | 0,721 | km/ dây |
| U | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4kv - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp I | Theo chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tmóng, chiều rộng | Theo chương V | 2,432 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp I | Theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| V | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4kv - PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT10(B), 4,3-190 | Theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 127,29 | kg |
| W | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4kv - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp II, | Theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Hạ thu hồi cột bê tông cũ | Theo chương V | 4 | 1 cột |
| 5 | Hạ thu hồi xà cũ | Theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 6 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50, tương đương | Theo chương V | 0,468 | 1km / 1dây |
| 7 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120, | Theo chương V | 0,123 | 1km / 1dây |
| 8 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | Theo chương V | 0,84 | 1km / 1dây |
| X | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4kv - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| Y | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kv - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe co giãn đường bê tông chiều dày 15cm | Theo chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 13,8 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,598 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) | Theo chương V | 0,4899 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 13,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn b. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,7852 | m3 |
| Z | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kv - PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 35,04 | kg |
| 2 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 (Cadisun) | Theo chương V | 266 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100 | Theo chương V | 257 | m |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x120mm2 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,5m | Theo chương V | 115 | m |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V | 6 | cái |
| AA | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kv - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo chương V | 121 | tấm |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Theo chương V | 2,57 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 4x120mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V | 2,57 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 4x120mm2 lên cột, vào tủ | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| AB | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kv - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V | 1 | sợi |
| AC | THIẾT BỊ (EE = FF+GG+…+KK) | |||
| AD | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| AE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V | 5 | bộ |
| AF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - MUA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van thông minh 24kV SAi20A | Theo chương V | 2 | bộ |
| AG | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ -PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| AH | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ -PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải, điện áp | Theo chương V | 1 | bộ |
| AI | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - MUA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 24kV-630A- 21kA/3s + 02 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/3s, rơ le REJ603 V1.5HMI, biến dòng cảm biến, đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Chống sét van không khe hở 22kV (Ur=25kV) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV - 630A kiểu chém đứng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì cắt tải LBFCO 24kV | Theo chương V | 1 | bộ |
| AJ | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| AK | PHÒNG TỔ BỘ MÔN | |||
| 1 | Bàn dùng chung | Theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Ghế ngồi gấp | Theo chương V | 120 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu sắt | Theo chương V | 16 | chiếc |
| 4 | Bàn làm việc | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Ghế làm việc | Theo chương V | 8 | cái |
| AL | PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh | Theo chương V | 168 | bộ |
| 4 | Bảng trượt | Theo chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Tủ để đồ học sinh | Theo chương V | 8 | chiếc |
| AM | PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh | Theo chương V | 80 | bộ |
| 4 | Tủ tài liệu sắt | Theo chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Tủ để đồ học sinh | Theo chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Giá để sách | Theo chương V | 12 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa. Trong đó phải có các hạng mục chính sau: Xây lắp, đường dây ≥ 0,4kv, thiết bị nội thất.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 10,9 tỷ VNĐ. Trong đó yêu cầu:Trường hợp 1: Có 1 hợp đồng bao gồm giá trị khối lượng phần xây lắp: ≥ 7,93 tỷ, giá trị khối lượng phần đường dây ≥ 0,4kv: ≥ 1,86 tỷ và giá trị khối lượng phần Thiết bị nội thất: ≥1,1 tỷ.Trường hợp 2: có ≤ 3 hợp đồng trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 10,9 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng có đủ các thành phần: giá trị khối lượng phần xây lắp: ≥ 7,93 tỷ, giá trị khối lượng phần đường dây ≥ 0,4kv: ≥ 1,86 tỷ và giá trị khối lượng phần Thiết bị nội thất: ≥1,1 tỷ thì cũng được tính là 1 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu (nếu có).+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện.- Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình có giá trị phần điện ≥ 1,86 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ.- Đã phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kiến trúc; nội thất.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân vềviệc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
| 6 | 01 cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán và khối lượng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng.- Đã phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán và khối lượng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có giá trị ≥ 7,93 tỷ VNĐ- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80L | trộn vữa | 1 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | đầm đất | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥1kW | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0.4 m3 | đào đất | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | chở vật liệu | 5 |
| 12 | Cần trục Ô tô sức nâng ≥6T | cẩu | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥9T | lu lèn | 1 |
| 14 | Máy lu rung ≥ 16T | lu lèn | 1 |
| 15 | Máy ủi | ủi đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi