Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147186-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211133841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 17:35:00 đến ngày 2021-12-07 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,198,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3472265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.694453E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.287.057.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.574.114.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu, bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự. Có chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu * Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới nhà học đa năng, nhà thư viện và cải tạo một số hạng mục trường THCS xã Thanh Tân, huyện Thanh Liêm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Tân; địa chỉ: xã Thanh Tân, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.396.7006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0916.260.693; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0916.260.693; Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt; Địa chỉ: Xóm 1, X. Phù Vân, TP. Phủ Lý, T. Hà Nam; Số điện thoại: 0962.598.343


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Tân; địa chỉ: xã Thanh Tân, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.396.7006


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng có lĩnh vực thi công công trình dận dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh phải có các tài liệu này); + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy, giấy đăng ký đăng kiểm còn giá trị hiệu lực. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Tân; địa chỉ: xã Thanh Tân, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.396.7006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Tân; Địa chỉ: Xã Thanh Tân, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THƯ VIỆN
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3649100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,61111m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V148,0097100m
4Cót ép 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V198,84m2
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,9652100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2016100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9035100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,895m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2404tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2292tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4963tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4971m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4111tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2869m3
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6897m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3274100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4075tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6016m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3159100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6401100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3092100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,246m3
C Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6252100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4388m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4621100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0106tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,363m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4745100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2446tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5238m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3873100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2294tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7011m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7897m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5444m3
19Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2757m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3257100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0281100m2
D Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8718m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138,788m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1407100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5477m3
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3628tấn
8Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3628tấn
9Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6516100m2
E Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,5992m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,599m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,636m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8m
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V243,5568m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9408m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V382,354m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,166m2
9Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,534m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,27m
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,8725m2
13Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V202,4596m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V653,852m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,391m2
F Bậc tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8499m3
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7533m3
3Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,6026m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,06m
G Phần lan can
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3458m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2424m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,242m2
4Gia công lan can inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
5Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1115m2
6Chụp chân lan can 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Chụp chân lan can 30x33Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
H Phần cửa nhựa lõi thép, sen hoa inox 304
1Cửa đi PVC lõi thép 2 cánh mở quay, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
2Cửa sổ PVC lõi thép mở quay kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
3Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, then cài, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
6Gia công sen hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
7Lắp dựng sen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
I Phần điện, chống sét, Phòng cháy chữa cháy
1Đèn Led 2 bóng 2x18w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Đèn Led ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt quạt treo tường cánh 450ĐMMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V400m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, XPLE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha =10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tủ điện tổng 300x450x170 vỏ kim loại chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
J Thoát nước mưa, Chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Dây tiếp địa thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
5Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
K Phòng cháy chữa cháy:
1Bộ tiêu lệnh cứu hỏa-1024x768Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bình khí CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Bình chữa cháy bình bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
4Tủ PCCC tôn tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
L NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN CẢI TẠO
M Sê nô mái, sảnh
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V67,0124m2
2Phá lớp vữa trát tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V82,304m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,304m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V149,3164m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0124m2
N Phá lớp vữa trát tường, xà dầm, trần cột
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V348,21m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V572,529m2
3Ốp tường trụ, cột gạch ceramic, gạch kỹ thuật số - Tiết diện gạch 30x45cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V177,948m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,262m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V222,4303m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V222,43m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V130,0275m2
8Phá lớp vữa trát cộtMô tả kỹ thuật theo chương V146,832m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V146,832m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V173,8212m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V605,2716m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.521,884m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V499,29m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,552100m2
O Phần cửa
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V248,1m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V140,085m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa (vận dụng công tác lắp hoa sắt 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,1012m2
4Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
5Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, then cài, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép mở quay kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
7Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
8Lắp dựng cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V156,6m2
9Gia công sen hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9179tấn
10Lắp dựng sen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
11Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,205m2
12Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,205m2
P Phần cầu thang, tam cấp, lan can
Q CẦU THANG:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,9618m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,962m2
3Trát vá víu, mài lại tam cấp khu cầu thang (tính 30% đơn giá mã trát AK.43210)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6732m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,741m2
R TAM CẤP:
1Trát vá víu, mài lại tam cấp khu tam cấp (tính 30% mã trát AK.43210)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3408m2
S LAN CAN:
1Phá lớp vữa trát chân lan canMô tả kỹ thuật theo chương V22,3902m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3902m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,39m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,986m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,9861m2
6Trát vá víu, mài lại lan can hành lang (tính 30% đơn giá mã trát AK.43210)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3902m2
T Phần nền
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V42,1592m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 40x40cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1592m2
U Phần điện
1Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
2Đèn Led ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
V NHÀ ĐA NĂNG
W ***Phần xây dựng
X ***Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 2,3m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0647100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V134,05561m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V233,34100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7825100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,296m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4532100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3686100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6069tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1607tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1005m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4512100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4395tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8138tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,136m3
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3986m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5077tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4847m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0178100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,388100m3
Y *Chi tiêt bó hè:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,28971m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6995m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
5Xây móng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,866m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6798m3
Z *Nền nhà đa năng
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3467100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,656m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8318m3
AA ***Phần kết cấu:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,116100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3504tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2491tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,49m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7297100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4959tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5184tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,949m3
AB *Thanh chắn, lanh tô
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3961tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4547m3
AC *Giằng thu hồi
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5457m3
AD *Vì kèo, xà gồ, mái tôn xốp
1Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3715tấn
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1561tấn
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9788tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V501,32191m2
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,156tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V9,371tấn
7Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,979tấn
8Bu lông ĐK 28Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
9Bulông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Tăng đơ sắt D18 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
11Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 11 sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2852100m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2508m3
13Nẹp chống bão 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
14Thép hình gia cường mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V541,26kg
15Ốp tấm Alumium đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V50,8m2
16Máng tôn thu nước mạ kẽm dày 0,45mm khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V57md
AE Phần khối lượng xây thô:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,9267m3
AF Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V686,6052m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V620,5276m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,604m2
AG Nền nhà đa năng
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9952m2
2Cắt khe co giãn, khe 1x4 bằng phương pháp xẻ khôMô tả kỹ thuật theo chương V10,56410m
3Mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụng, hút thổi sạch bụiMô tả kỹ thuật theo chương V483,0664m2
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Chất lượng tương đương sơn Kova (sơn lót epoxy chịu mài mòn Kova Gold, sơn phủ epoxy màu xanh nhà đa năng CT08-GOLD)Mô tả kỹ thuật theo chương V483,0661m2
AH Sơn, giàn giáo, chữ inox
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V686,605m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V695,132m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5651100m2
4Gắn chữ Inox màu vàng gương cao 40cm dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
5Kẻ mạch tườngMô tả kỹ thuật theo chương V152,82m
AI Hệ thống cửa đi, cửa sổ:
1Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
2Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
3Cửa sổ PVC lõi thép mở hất, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,82m2
4Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
5Vách kinh PVC lõi thép bao gồm cả công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V84,1788m2
6Gia công sen hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1039tấn
7Lắp dựng Sen hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V79,3548m2
AJ Tam cấp:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3856m3
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
3Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,584m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m
AK Mái sảnh:
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,5896tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,44431m2
3Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
4Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh (alumium composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3648100m2
5Bu lông chốt M20Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
6Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
AL ***Phần điện, thoát nước, chống sét, PCCC
1Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt đèn pha chip Sam Sung - 100W kích thước 280x252x85mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2, CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tủ điện mạ kẽm chống nước 300x450x170mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AM *Phần thu lôi chống sét:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1564100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1564100m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
AN *Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AO *Phòng cháy chữa cháy
1Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bình chữa cháy CO2 MT3-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AP CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AQ ****Nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2815100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7788m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2439100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2833tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,339m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (cập nhật định mức TT12/2021-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2308m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0454m3
AR *Bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
6Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7362m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,08m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3271m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
14Ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m3
AS *Phần thô
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3967m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8434m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5693m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1062m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3174tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5772m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0797m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V33,176m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,176m2
17Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2804m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,04m
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,968m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,632m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,062m2
23Ốp tường trụ, cột gạch ceramic, gạch kỹ thuật số - Tiết diện gạch 30x45cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1585m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,2726m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,13m2
26Kẻ mạch 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,52m
AT *Chi tiết máng tiểu
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1683m3
2Thép gia cường đỡ máng tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12,26kg
3Máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch chống trơn 30x30cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2781m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7474100m2
AU *Tam cấp:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
3Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
AV *Cửa đi, cửa sổ
1Cửa sổ PVC lõi thép kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
2Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Cửa đi PVC lõi thép 1 cánh kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
4Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
AW *Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, CU/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2, CU/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, CU/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AX *Cấp nước:
1Lắp đặt xí bệt két rời nắp êm Bệt VI88+ xịt (xả 2 nhấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+chân treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt gương soi Kích thước 500x700x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt van khóa Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Lắp đặt van Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Cút nhựa ren đồng ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt côn PPR, ĐK 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
19Máy bơm nước công suất 125w, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1,8m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AY *Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
AZ *Nhà để xe (02 nhà xe)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,35081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7837m3
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4236tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
9Thép tấm bản mã CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V248,22kg
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
12Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
13Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Bulong D24Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,516100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
17Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
BA *Tường rào
BB ***Tường rào xây mới EF:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3093100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2291m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (Cập nhật TT12/2021-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3265m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3087m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5693m3
10Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9621m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V156,384m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,384m2
13Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,328m2
14Thép ống D42x1,2, thép hộp 25x25x1,5mm mạ kẽm gia cố hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V221,09kg
15Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,328m2
BC *Sân bê tông, sân lát gạch terazzo
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5869100m3
2Tôn nền đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1206100m3
3Đá mạt tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V673,31m3
4Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.060,3m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153,015m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,23m3
7Lát gạch Terrazzo 400x400x35mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.060,3m2
BD *Rãnh thoát nước
BE *Rãnh thoát nước, hố ga, cống làm mới:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,05891m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5492100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8303m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7742100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4525m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0259m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3585m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6804m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,114m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8231tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5004100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6192m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V268m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,3197m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm VHMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
BF *Rãnh thoát nước, hố ga cải tạo:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2728m3
2Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9575m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5327m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,6388m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6501tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1207100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,241m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V559m3
BG *Bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,26441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2644m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6188m3
4Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,8301m2
5Tôn nền đá mạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2034100m3
6Đá mạt tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,33m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch lục giác men bóng màu đỏ (18 viên/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8m2
BH *Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4166100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6427tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5786m3
8Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8009m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1523100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (cập nhật TT12/2021-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0956m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769tấn
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160,364m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1072m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,9m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V160,364m2
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Nắp bể InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Khóa bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BI *Mái che sân khấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3761m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
6Bộ bu lông neo D20x750mm (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Thép tấm bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V51,546kg
8Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2889tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2889tấn
10Thép tấm bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V66,88Kg
11Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Bu lông M27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép ống mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2133tấn
16Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2133tấn
17Tấm nhựa thông minh Polycarbonate đặc ruột dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9804100m2
18Máng nước dày 0,45mm khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3472265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.694453E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.287.057.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.574.114.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu, bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202155
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự. Có chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu * Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy mài ≥2,7kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện≥14kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy khoan bê tông ≥1.5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn vữa ≥150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->