Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục công trình doanh trại + hạ tầng + vận chuyển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189375-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục công trình doanh trại + hạ tầng + vận chuyển
Số hiệu KHLCNT 20210939562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 18:01:00 đến ngày 2021-12-17 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,683,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách thi công dân dụng: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn hụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: 01 Kỹ sư giao thông- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách thi công cấp, thoát nước: 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách thi công điện: 01 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách khối lượng, thanh toán: 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50- 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
21-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
24-Và một số thiết bị các chuyên ngành điện và xây dựng khác.
- Đặc điểm thiết bị thiết bị khác
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục công trình doanh trại + hạ tầng + vận chuyển
xây dựng Đồn Biên phòng A Xan
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam; số 02 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng C.I.C.C Việt Nam Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần 198 Hà Nội


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam; số 02 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam; số 02 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam; số 02 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam; số 02 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại; Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam; số 02 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0969369649
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,6882100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt56,2464m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,8048m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,156m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt30,798m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt56,132m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,1616100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,733tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,7541tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,9165tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt19,064m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,9064100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3683tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,9599tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0602tấn
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt38,192m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,3004100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,0599100m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,4108100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt51,458m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt18,36m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,1728100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,7658tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,9721tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,8697100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt30,1406m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,2941tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,6954tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,9668tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9,4153100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,1397tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt89,6186m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,8227100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,727tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,436tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10,3623m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,6764100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4405tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,2689tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12,0465m3
41Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt93,6294m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt18,604m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt161,12m2
44Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt66,3m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt694,1m2
46Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt96,1456m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt168,09m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt863,655m2
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt18,193m3
50Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt17,076m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt57,54m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt170,14m2
53Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt48,4041m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,72m2
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11,5943m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt42,208m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt63,27m2
58Lát đá ngạch cửaTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,34m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt330,918m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt285m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt914,53m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt30m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt574,85m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3.425,983m2
65Tạo rãnh lòng moTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt102md
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt188,58m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt188,58m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt84m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt53m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt84m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt615,839m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt126m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt41,15m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt478,4m
75Đắp phào trầnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt316,6m
76Đắp gờ xi măng cột trụTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt14cái
77Đắp phào lan can chi tiết 300x300Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt20cái
78Đắp và sơn chữ nổi cao 100 chiều cao chữ 300Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt17cái
79Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt21,87m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12,96m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ 1, 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt45,72m2
82Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính cố định, (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt28,532m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt49,42m2
84Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,24m2
85Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ 1, 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,32m2
86Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ 1, 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,6m2
87Sản xuất lắp dựng cửa bịt tôn viền thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2m2
88Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,9078tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,9078tấn
90Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,1777100m2
91Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hình tay vịn thép ống D60 sơn chống gỉTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt32,15md
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,48100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,08100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,045100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,065100m
96Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13cái
97Đổ cát vào tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,1584m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,469m3
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11,3152100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,42100m2
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt24,12m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt19,5026m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt14,07m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,364100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4414tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,098m3
107Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12,9112m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1452100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,291100m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt101,576m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt47,06m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,5184m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1285100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0973tấn
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt661 cấu kiện
116Lắp đặt lưới chắn rácTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12cái
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt71,8318m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5414100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1769100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,112m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0384100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3211tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,646m3
124Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12,366m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt123,9m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16m2
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,9215m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0884100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0427tấn
130Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt161 cấu kiện
131Máng đèn huỳnh quang ba 220V-3x18W 0,6m lắp nổiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt20bộ
132Máng đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36W 1,2m lắp nổiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10bộ
133Máng đèn huỳnh quang đơn bóng T8 220V-1x36WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13bộ
134Đèn ốp trần D300 bóng compact 20W/220VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt22bộ
135Đèn downlight gắn nổi compact 220V-18WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt22bộ
136Đèn tường trang trí Halogen 220V-40WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6bộ
137Đèn tường trang trí compact 220V-9WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10bộ
138Đèn chùm compact 220V-8x13WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
139Lắp đặt quạt trần có đèn trang trí compact 220V 5x13WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
140Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
141Quạt treo tường 220W-55WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11cái
142Lắp đặt ổ cắm đơn 10A/250VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11cái
143Quạt thông gió gắn tường kt 250x250 220V-30WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
144Công tắc 1 phím, 1 chiều 10A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
145Công tắc 2 phím, 1 chiều 10A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
146Công tắc 3 phím, 1 chiều 10A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9cái
147Công tắc 4 phím, 1 chiều 10A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
148Công tắc 1 phím 2 cực 20A/250V lắp chìmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
149Công tắc 1 phím 2 chiều 10A/250V lắp chìmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
150Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A/250V lắp chìmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt60cái
151Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm, công tắcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt116hộp
152Mặt nạ công tắc, mặt 1Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt30cái
153Mặt nạ công tắc, mặt 2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
154Mặt nạ công tắc, mặt 3Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9cái
155Mặt nạ công tắc, mặt 4Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
156Mặt nạ ổ cắm, mặt 2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt60cái
157Tủ điện tôn âm tường KT 450x300x150Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1tủ
158Tủ điện tôn âm tường KT300x200x150Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2tủ
159Hộp Aptomat chứa 12 MODULE MCB âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2hộp
160Hộp Aptomat chứa 10 MODULE MCB âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7hộp
161Hộp Aptomat chứa 8 MODULE MCB âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1hộp
162Hộp Aptomat chứa 6 MODULE MCB âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1hộp
163Aptomat MCB 2P-63A/250V/10KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
164Aptomat MCB 2P-50A/250V/10KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
165Aptomat MCB 2P-32A/250V/10KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
166Aptomat MCB 2P-25A/250V/10KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
167Aptomat MCB 2P-20A/250V/10KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9cái
168Aptomat MCB 1P-20A/4,5KA/250VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
169Aptomat MCB 1P-16A/4,5KA/250VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt30cái
170Aptomat MCB 1P-10A/4,5KA/250VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11cái
171Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt50m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt50m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10m
174Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt150m
175Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt158m
176Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt700m
177Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt700m
178Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2, dây nối đấtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt85m
179Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2, dây nối đấtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt95m
180Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2, dây nối đấtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt76m
181Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2, dây nối đấtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt300m
182Ống luồn dây SP D16Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt560m
183Ống luồn dây SP D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt400m
184Ống luồn dây SP D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt70m
185Ống luồn dây SP D40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt50m
186Ống luồn dây điện HDPE D65/50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt50m
187Hộp nối dây PVC 110x110x80Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8hộp
188Vật tư phụTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1
189Cọc tiếp địa L63x63x6,L=2500mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cọc
190Thanh tiếp địa phi 14Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt30m
191Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bể
192Xí bệtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10bộ
193LavaboTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10bộ
194Gương soiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
195Vòi kép cho lavaboTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10bộ
196Vòi hoa senTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10bộ
197Giàn nóng lạnh NLMTTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
198Máy bơm tự động tăng ápTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
199Van chặn nối ren D63Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
200Van chặn nối ren D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
201Van chặn nối ren D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
202Van chặn nối ren D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12cái
203Van phaoTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
204Van 1 chiều D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
205Côn thu nối ren D63/50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
206Côn thu nối ren D63/32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
207Côn thu nối ren D32/25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cái
208Răcco nối ren D63Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
209Răcco nối ren D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
210Răcco nối ren D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
211Răcco nối ren D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt23cái
212Răcco nối ren D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt20cái
213Nút bịt D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
214Nút bịt D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt20cái
215Tê nối hàn D63Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
216Tê nối hàn D50/32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
217Tê nối hàn D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt30cái
218Tê nối hàn D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt50cái
219Tê nối hàn D32/25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15cái
220Tê nối hàn D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt20cái
221Tê nối hàn D25/20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt80cái
222Tê nối hàn D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
223Cút nối hàn D63Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
224Cút nối hàn D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8cái
225Cút nối hàn D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt56cái
226Cút nối hàn D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt150cái
227Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (PN10)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,03100m
228Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (PN10)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2100m
229Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (PN10)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,47100m
230Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1100m
231Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm (PN20)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4100m
233Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (PN20)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,8100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (PN20)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,8100m
235Phếu thu nước Inox 110x110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
236Tê nhựa kiểm tra D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8cái
237Tê nhựa 90 độ D110/60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8cái
238Tê nhựa 90 độ D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
239Tê nhựa 90 độ D60/34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
240Tê nhựa 45 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8cái
241Cút nhựa 90 độ D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
242Cút nhựa 90 độ D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt20cái
243Cút nhựa 135 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt32cái
244Thập 90 độ D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
245Thập 90 độ D60/34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
246Thập 45 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
247Nút bịt nhựa D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
248Nút bịt nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt18cái
249Côn thu nhựa D110/60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8cái
250Đường ống nhựa uPVC D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,25100m
251Đường ống nhựa uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,78100m
252Đường ống nhựa uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1100m
253Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8đoạn ống
254Gối đỡ cống D200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
255Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6mối nối
256Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,65 nút
257Lắp đặt còi kết hợp đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,65 chuông
258Lắp đặt đèn exit thoát hiểmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15 đèn
259Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường loại mắt ếchTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,45 đèn
260Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kgTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6bình
261Bình chữa cháy xách tay khí CO2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3bình
262Giá treo bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9cái
263Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
B NHÀ Ở + LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,2225100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,1056m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt46,656m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt55,505m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,5375100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,7705tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,6988tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,2223tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt49,65m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,155m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt17,2m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,9792100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3328tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,6592tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt19,92m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,9251100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,853100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,2526100m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,8992100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,7100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,298tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,5592tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,5147100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,1339tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,697tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,987tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt39,342m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,2539100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,2863tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt63,8824m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,334100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3247tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,119tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,9203m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,3957100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,1066tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt17,1235m3
40Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt88,14m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt19,9696m3
42Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt94,992m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt45,8302m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt968,91m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1.404,838m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt143,83m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt303,31m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt725,39m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt107,9m
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt139,57m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1.152,91m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2.716,938m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt24,144m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt31,765m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt48m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt523,73m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt197,08m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt149,08m2
59Rãnh vét lòng moTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt57,9md
60Đắp vữa chi tiết lan canTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15cái
61Đắp vữa chi tiết cột trụTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt20cái
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt200m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt35,02m2
64Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,4715tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,4715tấn
66Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,0107100m2
67Gia công lắp dựng thang thăm máiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
68Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hình tay vịn thép ống D60 sơn chống gỉTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8md
69Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt34,02m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,24m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ 1, 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt43,2m2
72Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính cố định, (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10,26m2
73Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt62,85m2
74Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,16m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,76m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,9100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,042100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,042100m
79Cút nhựa 135 độ D90/90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
80Đai neo ống D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt40cái
81Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9,9216100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,9134100m2
84Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,116m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16,56m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,032100m2
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,76100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0677tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,15m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,08m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,6208m3
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt31,239m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11,0289m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,75m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,156100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1892tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,042m3
98Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,9152m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2006100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2221100m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt69,008m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt50,74m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,6352m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1336100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1192tấn
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt761 cấu kiện
107Lắp đặt lưới chắn rácTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12cái
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt45,4054m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3422100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1119100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,512m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0318100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3211tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,268m3
115Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,6812m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt51,684m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,28m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,2575m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0363100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0427tấn
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt141 cấu kiện
122Tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1tủ
123Aptomat MCCB 2P-50A/250V/10KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
124Aptomat MCCB 2P-40A/250V/10KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
125Dây điện CXV(2x1,5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt50m
126Cầu đấu dây 2P-60ATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
127Hộp nối dây lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4hộp
128ống nhựa chống cháy D40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt60m
129Cút nối ống nhựa chống cháy D40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt20cái
130Dây điện CV(1x4)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt230m
131Ống nhựa chống cháy D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt41m
132Cút nối ống nhựa chống cháy D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15cái
133Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15hộp
134Aptomat MCB 2P-20A/6KA/250VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt14cái
135Aptomat MCB 1P-16A/6KA/250VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt14cái
136Aptomat MCB 1P-10A/6KA/250VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15cái
137Công tắc 1 phím, 2 chiều 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
138Công tắc 1 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt45cái
139Công tắc 2 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
140Công tắc 4 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
141Công tắc đảo chiều 1 phím 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
142Ổ cắm 2 chấu 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt50cái
143Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt28cái
144Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tửTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt32bộ
145Đèn ốp trần D250 bóng compact 18W/220VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt43bộ
146Quạt thông gió gắn trần 25W/220VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
147Dây điện CV(1x1.5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1.220m
148Dây điện CV(1x2.5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt520m
149Ống nhựa chống cháy D16Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt610m
150Ống nhựa chống cháy D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt260m
151Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt245cái
152Cút nối ống nhựa chống cháy D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt75cái
153Máy bơm tự động tăng ápTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
154Bình tích ápTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2bể
156Giàn nóng lạnh NLMTTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
157Van 1 chiều D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
158Van 1 chiều D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cái
159Xí bệtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13bộ
160Vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13bộ
161LavaboTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13bộ
162Gương soiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13cái
163Vòi kép cho lavaboTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13bộ
164Vòi hoa senTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13bộ
165Van 1 chiều D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13cái
166Van 1 chiều D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
167Van chặn nối ren D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
168Van chặn nối ren D40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
169Van chặn nối ren D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt14cái
170Van chặn nối ren D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
171Van chặn nối ren D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13cái
172Van phaoTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
173Răcco nối ren D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
174Răcco nối ren D40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
175Răcco nối ren D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt14cái
176Răcco nối ren D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
177Răcco nối ren D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt24cái
178Kép đúc D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
179Kép đúc D40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
180Kép đúc D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt14cái
181Kép đúc D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
182Kép đúc D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt24cái
183Côn thu D50/32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
184Côn thu D32/25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
185Nút bịt D63Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
186Nút bịt D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
187Nút bịt D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12cái
188Tê nối hàn D63Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
189Tê nối hàn D63/50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
190Tê nối hàn D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cái
191Tê nối hàn D50/40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
192Tê nối hàn D50/32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
193Tê nối hàn D40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
194Tê nối hàn D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
195Tê nối hàn D32/25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
196Tê nối ren D32/20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt48cái
197Tê nối ren D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12cái
198Cút nối hàn D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
199Cút nối hàn D40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
200Cút nối hàn D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt43cái
201Cút nối hàn D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15cái
202Cút nối hàn D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt132cái
203Cút nối ren D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt108cái
204Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,16100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,42100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,07100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,98100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,48100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,96100m
210Phếu thu nước Inox 110x110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
211Tê nhựa kiểm tra D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8cái
212Tê nhựa 90 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
213Tê nhựa 90 độ D60/34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
214Tê nhựa 45 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
215Tê nhựa 45 độ D90/60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
216Tê nhựa 45 độ D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
217Cút nhựa 90 độ D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
218Cút nhựa 90 độ D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt24cái
219Cút nhựa 135 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
220Cút nhựa 135 độ D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt24cái
221Nút bịt nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12cái
222Côn thu nhựa D110/60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
223Côn thu nhựa D90/40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
224Đường ống nhựa uPVC D160Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,32100m
225Đường ống nhựa uPVC D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,66100m
226Đường ống nhựa uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4100m
227Đường ống nhựa uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,79100m
228Đường ống nhựa uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,12100m
229Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt14đoạn ống
230Gối đỡ cống D200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt28cái
231Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12mối nối
232Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,45 nút
233Lắp đặt còi kết hợp đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,45 chuông
234Lắp đặt đèn exit thoát hiểmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,85 đèn
235Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường loại mắt ếchTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,25 đèn
236Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kgTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4bình
237Bình chữa cháy xách tay khí CO2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2bình
238Giá treo bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
239Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
C NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,8443100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt71,1072m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt28,7268m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,8649100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,666100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,7178tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,5936tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4025tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt65,07m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12,5375m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,8263100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2914tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,1295tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12,8742m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,6522100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,1921100m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,7796100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt25,988m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,58m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,9567100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1305tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,431tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5732tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,439m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,0793100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2868tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,8352tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,7184tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13,0732m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,9596100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,5788tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt38,636m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1476100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0555tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,7335m3
36Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt82,704m3
37Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,9263m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt373,742m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt355,927m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt117,85m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt107,932m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt14,76m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt395,96m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt78,2m
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt28,7265m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt127,138m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt127,138m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10,5752m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt90m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt295,88m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt58,368m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt71,96m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt373,742m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt884,497m2
55Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,449tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,449tấn
57Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,4668100m2
58Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1368100m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,43m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9,72m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt23,76m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ mở lật, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,1m2
63Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính cố định, (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,5m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8,83m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9,72m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ mở lật, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,36m2
67Đắp vữa cột trụTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8cái
68Gia công lắp dựng thang thăm máiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
69Gia công lắp dựng nắp tôn KT 980x980x100Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,045100m
72Cút nhựa 135 độ D90/90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
73Đai neo ốngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt20cái
74Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,65100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,664100m2
77Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2779100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,4856m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12,138m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,104100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1261tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,028m3
83Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,456m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0937100m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt56,24m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt41,66m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,3624m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1221100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2259tấn
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt671 cấu kiện
91Lắp đặt lưới chắn rácTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8cái
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1701100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0519100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1182100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,874m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0171100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1108tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,134m3
99Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,459m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt64,71m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,46m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4691m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,019100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,021tấn
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt71 cấu kiện
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,079100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0143100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0647100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,416m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,039100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1062tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0664tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,3936m3
114Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,198m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16,9m2
116Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16,9m2
117Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16,9m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0643m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1448100m2
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt41 cấu kiện
121Tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1tủ
122Aptomat MCCB 2P-40A/250V/10KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
123Aptomat MCCB 2P-25A/250V/10KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
124Dây điện CV(1x4)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt92m
125Ống nhựa chống cháy D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt23m
126Cút nối ống nhựa chống cháy D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8cái
127Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4hộp
128Aptomat MCB 2P-25A/6KA/250VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
129Aptomat MCB 1P-16A/6KA/250VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cái
130Aptomat MCB 1P-10A/6KA/250VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
131Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
132Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
133Công tắc 3 phím 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
134Công tắc 5 phím 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
135Ổ cắm 2 chấu 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13cái
136Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
137Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tửTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7bộ
138Đèn huỳnh quang đôi 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tửTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15bộ
139Đèn ốp trần D250 bóng compact 18W/220VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3bộ
140Dây điện CV(1x1.5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt520m
141Dây điện CV(1x2.5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt380m
142Ống nhựa chống cháy D16Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt260m
143Ống nhựa chống cháy D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt190m
144Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt87cái
145Cút nối ống nhựa chống cháy D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt63cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2bể
147Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
148Vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
149Van khoá D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
150Van khoá D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
151LavaboTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
152Gương soiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
153Vòi hoa senTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
154Van khoá D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
155Van khoá D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
156Van khoá D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
157Van khoá D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
158Van phaoTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
159Van 1 chiều D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
160Côn thu D50/32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
161Côn thu D32/25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
162Răcco D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
163Răcco D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
164Răcco D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9cái
165Răcco D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
166Nút bịt D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
167Nút bịt D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
168Tê nối hàn D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cái
169Tê nối hàn D50/32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
170Tê nối hàn D50/25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
171Tê nối hàn D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
172Tê nối hàn D32/25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
173Tê nối hàn D25/20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
174Tê nối hàn D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
175Tê nối ren D32/25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
176Tê nối ren D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
177Tê nối ren D25/20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15cái
178Cút nối hàn D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cái
179Cút nối hàn D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11cái
180Cút nối hàn D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt18cái
181Cút nối hàn D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
182Cút nối ren D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9cái
183Măng xông D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
184Măng xông D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8cái
185Măng xông D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12cái
186Măng xông D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
187Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,22100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,74100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,09100m
191Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kgTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3bình
192Phếu thu nước Inox 150x150Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
193Phếu thu nước Inox 110x110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12cái
194Tê nhựa kiểm tra D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
195Tê nhựa 90 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cái
196Tê nhựa 90 độ D110/60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
197Tê nhựa 90 độ D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
198Tê nhựa 90 độ D60/34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
199Tê nhựa 45 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
200Tê nhựa 45 độ D90/60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
201Cút nhựa 90 độ D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
202Cút nhựa 90 độ D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
203Cút nhựa 135 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9cái
204Cút nhựa 135 độ D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
205Cút nhựa 135 độ D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8cái
206Nút bịt nhựa D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
207Nút bịt nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
208Côn thu nhựa D110/60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
209Côn thu nhựa D90/60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
210Đường ống nhựa uPVC D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,08100m
211Đường ống nhựa uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,09100m
212Đường ống nhựa uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,11100m
213Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8đoạn ống
214Gối đỡ cống D200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
215Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6mối nối
D KHO VŨ KHÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2498100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9,548m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1056100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0696100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0355tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3318tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,843m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5805m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,488m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3216100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0562tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3129tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,896m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1101100m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1387100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2628100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0294tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2733tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,314m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2886100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1133tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1602tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1569tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,982m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,9629100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,0176tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8,748m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1272100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0465tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1105tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,7327m3
32Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt22,5294m3
33Đổ cát vào tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10,3405m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt80,3465m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt110,038m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16,846m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt25,62m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt96,29m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt80,3465m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt231,948m2
41Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,0937tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,0937tấn
43Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5861100m2
44Sản xuất và lắp dựng râu thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0187tấn
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,35m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt44,16m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt22,4m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12,32m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt70m
50Gia công lắp dựng cửa bịt tôn khung thép hình và phụ kiện - cửa điTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8,64m2
51Gia công lắp dựng cửa bịt tôn khung thép hình và phụ kiện - cửa sổTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,4m2
52Gia công lắp dựng khung lưới chống chuộtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
53ống thoát nước mái phi 90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,212100m
54Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,5264100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,49100m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15,561m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,737m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,2684m3
60Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,2088m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0982100m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt35,344m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11,9m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,3286m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0133100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0619tấn
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt741 cấu kiện
68Lắp đặt lưới chắn rácTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,7421m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,525m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0012100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0095tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,121m3
74Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,2407m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3281100m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,6m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,6m2
78Tủ điện tổng 300x200x150 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1tủ
79Aptomat MCB 2P-10A/6KA/250VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
80Công tắc 1 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
81Công tắc 2 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
82Mặt nạ công tắc, mặt 2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
83Mặt nạ công tắc, mặt 1Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
84Đèn chống nổ bóng sợi đốt 40W/220VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4bộ
85Đèn ốp trần D250 bóng compact 18W/220VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
86Dây điện CV(1x1.5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt130m
87Ống nhựa chống cháy D16Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt65m
88Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt22cái
E NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4407100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10,0908m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,9264m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,874m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1452100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2196100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,039tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4685tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,8439m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,584m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,28m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2894100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0872tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0827tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,894m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2337100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4373100m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1533100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,252100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0279tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0729tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1846tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,296m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3024100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0991tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4647tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,19m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,9026100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,8434tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0479tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8,613m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0799100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0247tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3918m3
35Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,815m3
36Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt25,1662m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4352m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt94,978m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt110,842m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt24,35m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt21,9m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt47,64m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt35,88m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt180,382m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt114,958m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,89m2
47Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,2468tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,2468tấn
49Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,6472100m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,86m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,96m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,4m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ mở quay , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,98m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ mở lật , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,21m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt45,58m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10,6m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,31m2
59ống thoát nước mái pi 90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2100m
60ống thoát nước tràn pi 34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,004100m
61Cút nhựa 135 độ D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
62Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0336100m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0072100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0461tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0477tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,336m3
68Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,8503m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,9268m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,64m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0086m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0022100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0015tấn
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11 cấu kiện
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,352m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,169m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,169m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0322100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0441tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1531m3
81Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,624m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,64m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,49m2
84Tủ điện nhựa âm tường 12 MODULETheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1hộp
85MCB 1P-10A/4,5KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
86MCB 1P-20A/4,5KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
87MCB 1P-25A/4,5KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
88MCB 3P-32A/4,5KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
89MCB 1P-10A/4,5KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
90MCB 1P-20A/4,5KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
91Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tửTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4bộ
92Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
93Quạt thông gió gắn trần 250x250 6W/220VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
94Đèn ốp trần D270 bóng compact 18W/220VTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4bộ
95Công tắc 1 phím, 1 chiều 10A lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9cái
96Mặt nạ công tắc, mặt 2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
97Mặt nạ công tắc, mặt 1Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
99Mặt nạ ổ cắm, mặt 2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
100Lắp đặt hộp đế âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11hộp
101Dây điện CV(1x1.5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt80m
102Dây điện CV(1x2.5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt60m
103Dây điện CV(1x4)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt40m
104Cáp CU/XLPE/PVC 1x(3Cx6,0+1C6,0)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10m
105Dây CU/PVC E=4,0mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt50m
106Ống luồn dây SP D16Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt50m
107Ống luồn dây SP D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt80m
108Ống HDPE D42Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5100m
109Hộp nối ống trung gian 110x110x50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8hộp
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bể
111Xí bệtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
112LavaboTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
113Vòi lavaboTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
114Gương soiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
115Vòi hoa senTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
116Van chặn nối ren D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
117Van chặn nối ren D27Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
118Van chặn nối ren D21Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
119Côn thu nối ren D34/27Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
120Răcco nối ren D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
121Răcco nối ren D27Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
122Răcco nối ren D21Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
123Nút bịt nhựa D27Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
124Tê nối ren D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
125Tê nối ren D34/21Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
126Tê nối ren D27/21Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
127Tê nối ren D21Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
128Cút nối ren D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
129Cút nối ren D27Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cái
130Cút nối ren D21Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,05100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,25100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1100m
134Phếu thu nước Inox 110x110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
135Tê nhựa kiểm tra D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
136Tê nhựa 90 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
137Tê nhựa 90 độ D60/34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
138Tê nhựa 45 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
139Tê nhựa 45 độ D60/42Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
140Cút nhựa 90 độ D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
141Cút nhựa 90 độ D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
142Cút nhựa 135 độ D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
143Nút bịt nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
144Côn thu nhựa D110/60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
145Đường ống nhựa uPVC D110Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,07100m
146Đường ống nhựa uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2100m
147Đường ống nhựa uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,03100m
148Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kgTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2bình
F SAN NỀN
1phần san nền: Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt548100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt25,65100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt25,65100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt25,65100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt929,8051100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt929,8051100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1.150,3457100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt335,5752100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt335,5752100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt335,5752100m3
G ỐP MÁI TA LUY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,175m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt35,875m3
3Đá hộc xếp khanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12,8125m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5023100m2
5Thi công đá dăm lọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1381100m3
6Ống thoát nước PVC D50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,721100m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,615100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2123tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3641tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12,3m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,175m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt30,75m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,205100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0758tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,182tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,125m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,969100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1896tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5736tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9,69m3
21Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt58,806m3
22Cung cấp gạch bê tông đúc sẵn, gạch bê tông trồng cỏ 400x400x50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5.445viên
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5.4451 cấu kiện
24Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8,7125100m2
25Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt29,6453m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt59,6m2
27Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt59,6m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,6m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,32100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0815tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1704tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,8m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,042100m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt84100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8,4m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,5728m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt101,952m2
H ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH 18CM
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,9267100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,2613100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,8674100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8,6739100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5362100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt156,1302m3
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt185m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt37m
9Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt130m
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,169100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11,69100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt210,42m3
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt273m
14Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt36,7m
I CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,038100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0268tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0144tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,915m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0125100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0035100m3
9Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,3735m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9,56m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10,26m2
12Gia công và lắp dựng cột cờ inoxTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
13Ròng rọc D42Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
14Quả cầu inox D42Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
15Bu lông D16, L=500mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4bộ
16Chân cột thép 8mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
J BIỂN CHỈ DẪN DOANH TRẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1955m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1955100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0128100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,128m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0675m3
6Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0945m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,35m2
8Gia công lắp dựng khung thép L50x50x5, sơ đồ chỉ dẫn doanh trại, KT 2000x1800Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
9Gia công lắp đặt biển chỉ dẫn bằng mika, nền màu đỏ, KT 850x650mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
10Gia công lắp đặt biển chỉ dẫn bằng mika, nền màu đỏ, KT 600x400mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
11Gia công lắp đặt biển chỉ dẫn bằng mika, nền màu đỏ, KT 450x280mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
12Gia công lắp đặt biển chỉ dẫn bằng mika, nền màu đỏ, KT 400x200mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt41cái
13Gia công lắp đặt biển chỉ dẫn bằng mika, nền màu đỏ, KT 170x100mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt38cái
K CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15,488m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,92m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0384100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,006tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1602tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0537tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,182m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0342100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3848m3
10Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,88m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,007100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,002tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0097tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1088m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1102100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0447100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0447100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,18100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0226tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1301tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,025m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0663100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0263tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0328tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0942tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,4068m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4939100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2564tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,172m3
30Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,4688m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt32,928m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt39,012m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt48,96m
35Đắp gờ xi măng cột trụTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,28m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt63,204m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt21,43m2
39Đắp chữ 180 dày 15 "BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH QUẢNG NAM"Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
40Đắp chữ cao 340 dày 30 "ĐỒN BIÊN PHÒNG AXAN (649)"Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
41Đắp chữ cao 340 dày 30 "TOÀN QUÂN HÀNH ĐỘNG THEO ĐIỀU LỆNH"Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
42GCLD Quân hiệu bằng inox mạ đồng vàngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
43Ống nhựa PVC D21Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,024100m
44Ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,102100m
45Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,9834100m2
47GCLD cửa cổng sắt hộp, sơn màu 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12,76m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7,056m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,2752m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,868m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0384100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0031tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0541tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,564m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,016100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,08m3
57Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,872m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0156100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0032tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0155tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,156m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0352100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0354100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0354100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,512m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0896100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0203tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0599tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,448m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,014100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0078tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0377tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,14m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1485100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1019tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,053m3
78Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,08m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt17,64m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13,16m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,32m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,81m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt46,4m
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt24,21m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15,72m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8,05m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,56m2
88Sản xuất, lắp dựng hệ cửa nhôm tương đương XINGFA EXCEL WINDOW (Nhôm trong nước), cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm. Phụ kiện KinLong chính hãngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,76m2
89Sản xuất, lắp dựng hệ cửa nhôm tương đương XINGFA EXCEL WINDOW (Nhôm trong nước), cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm. Phụ kiện KinLong chính hãngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,5m2
90Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm tương đương XINGFA EXCEL WINDOW, kính trắng 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,5m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3456100m2
92Đèn ốp trần D350 bóng compact 220-1x26WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4bộ
93Đèn compact 220V-20W gắn tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2bộ
94Đèn cầu nhựa trong D300 bóng compact 220V-1x20WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2bộ
95Quạt đảo trần D400 220V-55WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
96Công tắc 4 phím 10A/250V lắp chìmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
97Ổ cắm đôi 3 cực 16A/250V lắp chìmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
98Đế nhựa cho ổ cắm, công tắc âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
99Hộp aptomat chứa 02 module MCB âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1hộp
100Aptomat MCB 2P 16A/250V 6KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x4) mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt25m
102Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt90m
104Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây nối đấtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5m
105Ống luồn dây điện HDPE D40/30Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt25m
106Ống luồn dây điện SP20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt63m
L TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt38,88m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,336100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1898tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1811tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,56m3
8Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9,6m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,16100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0213tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1037tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,6m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5212100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2276100m3
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11,52m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,432100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0426tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2073tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,72m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15,36m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt270,4m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt86,4m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt356,8m2
24Gia công lắp dựng hoa sắtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt372cái
M TƯỜNG RÀO KẼM GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt59,904m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt40,128m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt17,52m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0551100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0499tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4894tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,756m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1041 cấu kiện
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,9968100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt29,952m3
11Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10,864m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5432100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1086tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5212tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,432m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3627100m3
17Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt9,708m3
18Cung cấp lắp dựng lưới thép gaiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt679,56m2
N TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây dẫn điện CU/XLPE (1Cx35mm2)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt440m
2Kéo dải dây dẫn, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6100m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,488m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,392m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1056100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0059tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,168m3
8Cung cấp cột bê tông ly tâm 10mTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cột
9Giá đỡ máy biến ápTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
10Hộp cầu daoTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1hộp
11Giá đỡ cầu chì tự rơiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
12Cung cấp chống sét van 12KVTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3bộ
13Lắp đặt chống sét van Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13 pha
14Giá đỡ cầu dao cách lyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
15Xà đón dây X2BTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3bộ
16Cung cấp tủ điện hạ thếTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1tủ
17Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11 tủ
18Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
19Cầu chì tự rơiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt31 bộ
20Xà đỡ dao cách lyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
21Sứ cách điệnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3sứ
22Hòm tiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
23Giá đỡ tay giật cầu daoTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
24Xà đỡ chống sét vanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
25Cọc tiếp địa L63x63x6,L=2500mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7cọc
26Dây tiếp địa thép dẹp 40x4Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt30m
27Dây tiếp địa thép D10mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,5m
28Đào rãnh tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8,4m3
29Lấp đất rãnh tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,084100m3
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1sợi
31Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1máy
32Thí nghiệm chống sét vanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
33Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
34Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1bộ
35Máy biến áp 50 KVATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1Máy
O ĐIỆN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1Aptomat MCB 3P-250A/30KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt10cái
2Aptomat MCB 3P-100A/20KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
3Aptomat MCB 3P-40A/20KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
4Aptomat MCB 3P-20A/20KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
5Aptomat MCB 2P-16A/20KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt350m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2X25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt58m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt28m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt20m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2X2.5Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt30m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điệnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,06100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 luồn cáp điệnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3100m
13Tủ điện ngoài nhà vỏ kim loại sơn tĩnh điện dày 2 ly, kích thước 600x100x350mm (bao gồm thiết bị trong tủ)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
14Cung cấp cột bê tông li tâm 8.4BTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13cột
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13cột
16Móc treo cápTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cái
17Kẹp rẽ nhánhTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12cái
18Kẹp hãm dâyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt12cái
19Bịt đầu cápTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
20Cổ dềTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt13cái
21Tủ điện chiếu sáng 2 lộ ra (bao gồm vỏ tủ + thiết bị trong tủ)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,144m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,24m3
24Bu lông móng M16x350Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
25Ống PVC D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0225100m
26Cút chếch 120 độ D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,816m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1408100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,256m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,56m3
31Ống nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,104100m
32Thép 20x2x220Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,32kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0256tấn
34Bu lông M16x700Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16bộ
35Cung cấp cột bê tông li tâm 7.5Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cột
36Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cột
37Cần đènTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
38Bóng đèn cao áp Sodium 150WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
39Chấn lưu đèn cao áp Sodium 150WTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
40Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt28m
41Đào đất chôn ống xoắn HDPE chạy ngầmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,728100m3
42Lắp đặt ống xoắn HDPE D50/40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,82100m
43Kéo rải dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt182m
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,7244100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,764m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,064100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,196m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,64m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0316m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0065100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,003tấn
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11 cấu kiện
P CỘT CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,592m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,544m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1702100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0083tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0222tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,247m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,304m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,16m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0466100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0409100m3
12Cáp đồng trần thoát sét 70mm2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt38m
13Ống luồn PVC D32Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt23m
14Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cọc
15Hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1hộp
16Mối hàn hoá nhiệtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5mối
17Bộ định vị cáp vào cột đỡ kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt20cái
18Đèn báo khôngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
19Bộ đếm sét CDR 401Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
20Đo điện trở tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1lần
21Gia công lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép ống mạ kẽm dài 22,5mTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
22Bulong M18Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
23Bulong M16Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16cái
24Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=115MTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
Q CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,82100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,84100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,22100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,3100m
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,1951100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2,1447100m3
7Co HDPE 90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
8Chếch HDPE 90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
9Co HDPE 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
10Tê HDPE 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
11Tê giảm HDPE 75/50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
12Co HDPE 50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
13Tê HDPE 50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5cái
14Tê giảm HDPE 50/40Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
15Lắp đặt vòi tưới nước D25Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,103m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,567m3
18Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,6254m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8,82m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,75m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,2401m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,048100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0315tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt7cái
25Ống thép hàn D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,18100m
26Ống nhựa D75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,12100m
27Ống thép mạ kẽm D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,12100m
28Van chặn D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
29Van 2 chiều nối ren D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
30Van 2 chiều nối ren D15Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
31Van 1 chiều D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
32Van 1 chiều nối ren D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
33Van phao D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
34Cút thép hàn D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6cái
35Cút nhựa D75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
36Cút thép D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3cái
37Tê nhựa D75/75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
38Tê thép D20/20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cái
39Đai khởi thuỷ D90/20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
40Đai khởi thuỷ D75/15Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
41Côn cân D90/65Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
42Côn lệch D90/50Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
43Bộ ba thép D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
44Kép đúc D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4cái
45Đồng hồ đo áp lực từ 0-10 barTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
46Crepin D125Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,8026100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt8,856m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể nước ngầmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,107100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thành bể nước ngầmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,5032100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể nước ngầmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,7416100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,3993tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt5,0613tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt23,328m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thành bể nước ngầm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15,7896m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11,124m3
57Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt153,648m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0179100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,1024m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt2cấu kiện
61Xây gạch 5x10x20, xây bể lọc, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,656m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt11,04m2
63Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0086100m3
64Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0036100m3
65Thi công tầng lọc bằng cátTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0036100m3
66Thi công tầng lọc than hoạt tínhTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,08m3
67Thi công tầng lọc bằng cátTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0108100m3
R THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt4,5913100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt24đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt16đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt52đoạn ống
5Gối đỡ cống D200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt48cái
6Gối đỡ cống D400Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt32cái
7Gối đỡ cống D500Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt104cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt23mối nối
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt15mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt51mối nối
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,6172100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,6594100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,5774100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt3,834m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,4892tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt6,1236m3
17Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt21,3696m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt106,848m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0899100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt0,0378tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt1,5863m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt36cấu kiện
S CHỐNG MỐI
1Hào chống mối bên ngoài công trìnhTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt31,02m3
2Phòng mối nền công trìnhTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt312,51m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự)75
2 Phụ trách thi công dân dụng 1 Phụ trách thi công dân dụng: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự).53
3 Phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật 1 hụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: 01 Kỹ sư giao thông- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu tham gia vị trí tương tự)53
5 Phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 Phụ trách thi công cấp, thoát nước: 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)53
6 Phụ trách thi công điện 1 Phụ trách thi công điện: 01 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)53
7 Phụ trách khối lượng, thanh toán 1 Phụ trách khối lượng, thanh toán: 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,6m32
2 Máy đào ≥ 1,25m32
3 Máy đào ≥ 0,7m32
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 T3
5 Ô tô tự đổ ≥ 10 T2
6 Cần trục ôtô ≥10T2
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg4
8 Máy hàn 23 kW4
9 Máy ủi 110 CV3
10 Máy lu bánh thép 16 T2
11 Máy lu rung 25T2
12 Máy lu bánh hơi 16T2
13 Máy rải 50- 60 m3/h1
14 Máy vận thăng 0,8 T2
15 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
16 Máy trộn bê tông 250 lít3
17 Máy trộn vữa 150 lít3
18 Máy dầm dùi 1,5 kW3
19 Máy cắt uốn 5kW3
20 Máy cắt gạch đá 1,7kW3
21 Đầm bàn 1Kw3
22 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
23 Máy thủy bình máy thủy bình2
24 Và một số thiết bị các chuyên ngành điện và xây dựng khác. thiết bị khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->