Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục công trình doanh trại + hạ tầng + vận chuyển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục công trình doanh trại + hạ tầng + vận chuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 18:01:00 đến ngày 2021-12-17 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,683,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách thi công dân dụng: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: 01 Kỹ sư giao thông- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách thi công cấp, thoát nước: 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách thi công điện: 01 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách khối lượng, thanh toán: 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50- 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Và một số thiết bị các chuyên ngành điện và xây dựng khác. | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục công trình doanh trại + hạ tầng + vận chuyển xây dựng Đồn Biên phòng A Xan 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam; số 02 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam; số 02 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam; số 02 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại; Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam; số 02 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0969369649 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,6882 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 56,2464 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,8048 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,156 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 30,798 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 56,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,1616 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,733 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,7541 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,9165 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 19,064 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,9064 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3683 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,9599 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0602 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 38,192 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,3004 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,0599 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,4108 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 51,458 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 18,36 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,1728 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,7658 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,9721 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,8697 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 30,1406 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,2941 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,6954 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,9668 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9,4153 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,1397 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 89,6186 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,8227 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,727 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,436 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10,3623 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,6764 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4405 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,2689 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12,0465 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 93,6294 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 18,604 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 161,12 | m2 |
| 44 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 66,3 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 694,1 | m2 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 96,1456 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 168,09 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 863,655 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 18,193 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 17,076 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 57,54 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 170,14 | m2 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 48,4041 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11,5943 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 42,208 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 63,27 | m2 |
| 58 | Lát đá ngạch cửa | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,34 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 330,918 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 285 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 914,53 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 30 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 574,85 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3.425,983 | m2 |
| 65 | Tạo rãnh lòng mo | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 102 | md |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 188,58 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 188,58 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 84 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 53 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 84 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 615,839 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 126 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 41,15 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 478,4 | m |
| 75 | Đắp phào trần | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 316,6 | m |
| 76 | Đắp gờ xi măng cột trụ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 14 | cái |
| 77 | Đắp phào lan can chi tiết 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 20 | cái |
| 78 | Đắp và sơn chữ nổi cao 100 chiều cao chữ 300 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 17 | cái |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 21,87 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ 1, 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 45,72 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính cố định, (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 28,532 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 49,42 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ 1, 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ 1, 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa bịt tôn viền thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,9078 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,9078 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,1777 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hình tay vịn thép ống D60 sơn chống gỉ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 32,15 | md |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,065 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | cái |
| 97 | Đổ cát vào tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,1584 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,469 | m3 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11,3152 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,42 | 100m2 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 24,12 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 19,5026 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 14,07 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4414 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,098 | m3 |
| 107 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12,9112 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1452 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 101,576 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 47,06 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,5184 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1285 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0973 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 66 | 1 cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12 | cái |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 71,8318 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5414 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1769 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,112 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3211 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,646 | m3 |
| 124 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12,366 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 123,9 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,9215 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0884 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0427 | tấn |
| 130 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 131 | Máng đèn huỳnh quang ba 220V-3x18W 0,6m lắp nổi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 20 | bộ |
| 132 | Máng đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36W 1,2m lắp nổi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | bộ |
| 133 | Máng đèn huỳnh quang đơn bóng T8 220V-1x36W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | bộ |
| 134 | Đèn ốp trần D300 bóng compact 20W/220V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 22 | bộ |
| 135 | Đèn downlight gắn nổi compact 220V-18W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 22 | bộ |
| 136 | Đèn tường trang trí Halogen 220V-40W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | bộ |
| 137 | Đèn tường trang trí compact 220V-9W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | bộ |
| 138 | Đèn chùm compact 220V-8x13W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần có đèn trang trí compact 220V 5x13W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 141 | Quạt treo tường 220W-55W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11 | cái |
| 143 | Quạt thông gió gắn tường kt 250x250 220V-30W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 144 | Công tắc 1 phím, 1 chiều 10A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 145 | Công tắc 2 phím, 1 chiều 10A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 146 | Công tắc 3 phím, 1 chiều 10A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9 | cái |
| 147 | Công tắc 4 phím, 1 chiều 10A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Công tắc 1 phím 2 cực 20A/250V lắp chìm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 149 | Công tắc 1 phím 2 chiều 10A/250V lắp chìm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A/250V lắp chìm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 60 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm, công tắc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 116 | hộp |
| 152 | Mặt nạ công tắc, mặt 1 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 30 | cái |
| 153 | Mặt nạ công tắc, mặt 2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 154 | Mặt nạ công tắc, mặt 3 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9 | cái |
| 155 | Mặt nạ công tắc, mặt 4 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Mặt nạ ổ cắm, mặt 2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 60 | cái |
| 157 | Tủ điện tôn âm tường KT 450x300x150 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | tủ |
| 158 | Tủ điện tôn âm tường KT300x200x150 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | tủ |
| 159 | Hộp Aptomat chứa 12 MODULE MCB âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | hộp |
| 160 | Hộp Aptomat chứa 10 MODULE MCB âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7 | hộp |
| 161 | Hộp Aptomat chứa 8 MODULE MCB âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | hộp |
| 162 | Hộp Aptomat chứa 6 MODULE MCB âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | hộp |
| 163 | Aptomat MCB 2P-63A/250V/10KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Aptomat MCB 2P-50A/250V/10KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 165 | Aptomat MCB 2P-32A/250V/10KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 2P-25A/250V/10KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 2P-20A/250V/10KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9 | cái |
| 168 | Aptomat MCB 1P-20A/4,5KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 1P-16A/4,5KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 30 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1P-10A/4,5KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 50 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 50 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 158 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 700 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 700 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2, dây nối đất | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 85 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2, dây nối đất | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 95 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2, dây nối đất | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 76 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2, dây nối đất | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 300 | m |
| 182 | Ống luồn dây SP D16 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 560 | m |
| 183 | Ống luồn dây SP D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 400 | m |
| 184 | Ống luồn dây SP D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 70 | m |
| 185 | Ống luồn dây SP D40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 50 | m |
| 186 | Ống luồn dây điện HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 50 | m |
| 187 | Hộp nối dây PVC 110x110x80 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | hộp |
| 188 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | lô |
| 189 | Cọc tiếp địa L63x63x6,L=2500mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cọc |
| 190 | Thanh tiếp địa phi 14 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 30 | m |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bể |
| 192 | Xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | bộ |
| 193 | Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | bộ |
| 194 | Gương soi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 195 | Vòi kép cho lavabo | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | bộ |
| 196 | Vòi hoa sen | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | bộ |
| 197 | Giàn nóng lạnh NLMT | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 198 | Máy bơm tự động tăng áp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 199 | Van chặn nối ren D63 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Van chặn nối ren D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Van chặn nối ren D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 202 | Van chặn nối ren D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12 | cái |
| 203 | Van phao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 204 | Van 1 chiều D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 205 | Côn thu nối ren D63/50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Côn thu nối ren D63/32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 207 | Côn thu nối ren D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cái |
| 208 | Răcco nối ren D63 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 209 | Răcco nối ren D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 210 | Răcco nối ren D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 211 | Răcco nối ren D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 23 | cái |
| 212 | Răcco nối ren D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 20 | cái |
| 213 | Nút bịt D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Nút bịt D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 20 | cái |
| 215 | Tê nối hàn D63 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 216 | Tê nối hàn D50/32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 217 | Tê nối hàn D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 30 | cái |
| 218 | Tê nối hàn D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 50 | cái |
| 219 | Tê nối hàn D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15 | cái |
| 220 | Tê nối hàn D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 20 | cái |
| 221 | Tê nối hàn D25/20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 80 | cái |
| 222 | Tê nối hàn D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 223 | Cút nối hàn D63 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 224 | Cút nối hàn D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | cái |
| 225 | Cút nối hàn D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 56 | cái |
| 226 | Cút nối hàn D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 150 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (PN10) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (PN10) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (PN10) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm (PN20) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (PN20) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (PN20) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 235 | Phếu thu nước Inox 110x110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 236 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | cái |
| 237 | Tê nhựa 90 độ D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | cái |
| 238 | Tê nhựa 90 độ D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 239 | Tê nhựa 90 độ D60/34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 240 | Tê nhựa 45 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | cái |
| 241 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 242 | Cút nhựa 90 độ D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 20 | cái |
| 243 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 32 | cái |
| 244 | Thập 90 độ D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 245 | Thập 90 độ D60/34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 246 | Thập 45 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 247 | Nút bịt nhựa D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 248 | Nút bịt nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 18 | cái |
| 249 | Côn thu nhựa D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | cái |
| 250 | Đường ống nhựa uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 251 | Đường ống nhựa uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 252 | Đường ống nhựa uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | đoạn ống |
| 254 | Gối đỡ cống D200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 255 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | mối nối |
| 256 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 257 | Lắp đặt còi kết hợp đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 258 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 259 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường loại mắt ếch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 260 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | bình |
| 261 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | bình |
| 262 | Giá treo bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9 | cái |
| 263 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| B | NHÀ Ở + LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,2225 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,1056 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 46,656 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 55,505 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,5375 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,7705 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,6988 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,2223 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 49,65 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,155 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 17,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,9792 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3328 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,6592 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 19,92 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,9251 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,853 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,2526 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,8992 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,7 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,298 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,5592 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,5147 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,1339 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,697 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,987 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 39,342 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,2539 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,2863 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 63,8824 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3247 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,9203 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,3957 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,1066 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 17,1235 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 88,14 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 19,9696 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 94,992 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 45,8302 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 968,91 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1.404,838 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 143,83 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 303,31 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 725,39 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 107,9 | m |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 139,57 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1.152,91 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2.716,938 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 24,144 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 31,765 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 48 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 523,73 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 197,08 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 149,08 | m2 |
| 59 | Rãnh vét lòng mo | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 57,9 | md |
| 60 | Đắp vữa chi tiết lan can | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15 | cái |
| 61 | Đắp vữa chi tiết cột trụ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 20 | cái |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 200 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 35,02 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,4715 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,4715 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,0107 | 100m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng thang thăm mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hình tay vịn thép ống D60 sơn chống gỉ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | md |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 34,02 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ 1, 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính cố định, (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10,26 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 62,85 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,042 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,042 | 100m |
| 79 | Cút nhựa 135 độ D90/90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 80 | Đai neo ống D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9,9216 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,9134 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,116 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,76 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0677 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,6208 | m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 31,239 | m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11,0289 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1892 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,042 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,9152 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2006 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2221 | 100m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 69,008 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 50,74 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,6352 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1336 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1192 | tấn |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 76 | 1 cấu kiện |
| 107 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12 | cái |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 45,4054 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3422 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1119 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3211 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,268 | m3 |
| 115 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,6812 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 51,684 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,28 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,2575 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0363 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0427 | tấn |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 122 | Tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | tủ |
| 123 | Aptomat MCCB 2P-50A/250V/10KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Aptomat MCCB 2P-40A/250V/10KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Dây điện CXV(2x1,5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 50 | m |
| 126 | Cầu đấu dây 2P-60A | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 127 | Hộp nối dây lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | hộp |
| 128 | ống nhựa chống cháy D40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 60 | m |
| 129 | Cút nối ống nhựa chống cháy D40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 20 | cái |
| 130 | Dây điện CV(1x4)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 230 | m |
| 131 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 41 | m |
| 132 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15 | cái |
| 133 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15 | hộp |
| 134 | Aptomat MCB 2P-20A/6KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 14 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 1P-16A/6KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 14 | cái |
| 136 | Aptomat MCB 1P-10A/6KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15 | cái |
| 137 | Công tắc 1 phím, 2 chiều 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Công tắc 1 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 45 | cái |
| 139 | Công tắc 2 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Công tắc 4 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Công tắc đảo chiều 1 phím 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Ổ cắm 2 chấu 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 50 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 28 | cái |
| 144 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tử | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 32 | bộ |
| 145 | Đèn ốp trần D250 bóng compact 18W/220V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 43 | bộ |
| 146 | Quạt thông gió gắn trần 25W/220V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 147 | Dây điện CV(1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1.220 | m |
| 148 | Dây điện CV(1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 520 | m |
| 149 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 610 | m |
| 150 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 260 | m |
| 151 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 245 | cái |
| 152 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 75 | cái |
| 153 | Máy bơm tự động tăng áp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 154 | Bình tích áp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | bể |
| 156 | Giàn nóng lạnh NLMT | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Van 1 chiều D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 158 | Van 1 chiều D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cái |
| 159 | Xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | bộ |
| 160 | Vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | bộ |
| 161 | Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | bộ |
| 162 | Gương soi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | cái |
| 163 | Vòi kép cho lavabo | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | bộ |
| 164 | Vòi hoa sen | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | bộ |
| 165 | Van 1 chiều D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | cái |
| 166 | Van 1 chiều D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Van chặn nối ren D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Van chặn nối ren D40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Van chặn nối ren D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 14 | cái |
| 170 | Van chặn nối ren D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Van chặn nối ren D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | cái |
| 172 | Van phao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Răcco nối ren D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Răcco nối ren D40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Răcco nối ren D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 14 | cái |
| 176 | Răcco nối ren D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Răcco nối ren D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 24 | cái |
| 178 | Kép đúc D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Kép đúc D40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 180 | Kép đúc D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 14 | cái |
| 181 | Kép đúc D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 182 | Kép đúc D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 24 | cái |
| 183 | Côn thu D50/32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 184 | Côn thu D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 185 | Nút bịt D63 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 186 | Nút bịt D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Nút bịt D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12 | cái |
| 188 | Tê nối hàn D63 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Tê nối hàn D63/50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | Tê nối hàn D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cái |
| 191 | Tê nối hàn D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 192 | Tê nối hàn D50/32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 193 | Tê nối hàn D40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 194 | Tê nối hàn D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 195 | Tê nối hàn D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Tê nối ren D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 48 | cái |
| 197 | Tê nối ren D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12 | cái |
| 198 | Cút nối hàn D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 199 | Cút nối hàn D40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 200 | Cút nối hàn D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 43 | cái |
| 201 | Cút nối hàn D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15 | cái |
| 202 | Cút nối hàn D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 132 | cái |
| 203 | Cút nối ren D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 108 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,98 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 210 | Phếu thu nước Inox 110x110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 211 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | cái |
| 212 | Tê nhựa 90 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 213 | Tê nhựa 90 độ D60/34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 214 | Tê nhựa 45 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 215 | Tê nhựa 45 độ D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 216 | Tê nhựa 45 độ D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 217 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 218 | Cút nhựa 90 độ D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 24 | cái |
| 219 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 220 | Cút nhựa 135 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 24 | cái |
| 221 | Nút bịt nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12 | cái |
| 222 | Côn thu nhựa D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 223 | Côn thu nhựa D90/40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 224 | Đường ống nhựa uPVC D160 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 225 | Đường ống nhựa uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 226 | Đường ống nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 227 | Đường ống nhựa uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,79 | 100m |
| 228 | Đường ống nhựa uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 14 | đoạn ống |
| 230 | Gối đỡ cống D200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 28 | cái |
| 231 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 232 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 233 | Lắp đặt còi kết hợp đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 234 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 235 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường loại mắt ếch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 236 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | bình |
| 237 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | bình |
| 238 | Giá treo bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 239 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| C | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,8443 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 71,1072 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 28,7268 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,8649 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,666 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,7178 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,5936 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4025 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 65,07 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12,5375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,8263 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2914 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,1295 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12,8742 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,6522 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,1921 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,7796 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 25,988 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,9567 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1305 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,431 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5732 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,439 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,0793 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2868 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,8352 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,7184 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13,0732 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,9596 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,5788 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 38,636 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1476 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0555 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,7335 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 82,704 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,9263 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 373,742 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 355,927 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 117,85 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 107,932 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 14,76 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 395,96 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 78,2 | m |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 28,7265 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 127,138 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 127,138 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10,5752 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 90 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 295,88 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 58,368 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 71,96 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 373,742 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 884,497 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,449 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,449 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,4668 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ mở lật, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính cố định, (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,5 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8,83 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ mở lật, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 67 | Đắp vữa cột trụ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Gia công lắp dựng thang thăm mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Gia công lắp dựng nắp tôn KT 980x980x100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 72 | Cút nhựa 135 độ D90/90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 73 | Đai neo ống | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,65 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,664 | 100m2 |
| 77 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2779 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,4856 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12,138 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1261 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,028 | m3 |
| 83 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,456 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0937 | 100m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 56,24 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 41,66 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,3624 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1221 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2259 | tấn |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 67 | 1 cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | cái |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1701 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0519 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1182 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,874 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1108 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,459 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 64,71 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,46 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4691 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0143 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0647 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,416 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1062 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0664 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,3936 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,198 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16,9 | m2 |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16,9 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16,9 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0643 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 121 | Tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | tủ |
| 122 | Aptomat MCCB 2P-40A/250V/10KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Aptomat MCCB 2P-25A/250V/10KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Dây điện CV(1x4)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 92 | m |
| 125 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 23 | m |
| 126 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | cái |
| 127 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | hộp |
| 128 | Aptomat MCB 2P-25A/6KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 1P-16A/6KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 1P-10A/6KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 131 | Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 133 | Công tắc 3 phím 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Công tắc 5 phím 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Ổ cắm 2 chấu 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 137 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tử | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7 | bộ |
| 138 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tử | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15 | bộ |
| 139 | Đèn ốp trần D250 bóng compact 18W/220V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | bộ |
| 140 | Dây điện CV(1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 520 | m |
| 141 | Dây điện CV(1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 380 | m |
| 142 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 260 | m |
| 143 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 190 | m |
| 144 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 87 | cái |
| 145 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 63 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 148 | Vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Van khoá D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Van khoá D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 152 | Gương soi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Vòi hoa sen | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 154 | Van khoá D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 155 | Van khoá D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 156 | Van khoá D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 157 | Van khoá D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Van phao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 159 | Van 1 chiều D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Côn thu D50/32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Côn thu D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Răcco D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Răcco D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 164 | Răcco D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9 | cái |
| 165 | Răcco D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 166 | Nút bịt D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Nút bịt D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Tê nối hàn D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cái |
| 169 | Tê nối hàn D50/32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Tê nối hàn D50/25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 171 | Tê nối hàn D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Tê nối hàn D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Tê nối hàn D25/20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Tê nối hàn D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Tê nối ren D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 176 | Tê nối ren D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Tê nối ren D25/20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15 | cái |
| 178 | Cút nối hàn D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cái |
| 179 | Cút nối hàn D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11 | cái |
| 180 | Cút nối hàn D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 18 | cái |
| 181 | Cút nối hàn D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 182 | Cút nối ren D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9 | cái |
| 183 | Măng xông D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 184 | Măng xông D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | cái |
| 185 | Măng xông D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12 | cái |
| 186 | Măng xông D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 191 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | bình |
| 192 | Phếu thu nước Inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Phếu thu nước Inox 110x110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12 | cái |
| 194 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Tê nhựa 90 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cái |
| 196 | Tê nhựa 90 độ D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 197 | Tê nhựa 90 độ D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Tê nhựa 90 độ D60/34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Tê nhựa 45 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 200 | Tê nhựa 45 độ D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 202 | Cút nhựa 90 độ D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9 | cái |
| 204 | Cút nhựa 135 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 205 | Cút nhựa 135 độ D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | cái |
| 206 | Nút bịt nhựa D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 207 | Nút bịt nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 208 | Côn thu nhựa D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 209 | Côn thu nhựa D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 210 | Đường ống nhựa uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 211 | Đường ống nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 212 | Đường ống nhựa uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | đoạn ống |
| 214 | Gối đỡ cống D200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 215 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | mối nối |
| D | KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2498 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9,548 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0355 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3318 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,843 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5805 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3216 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3129 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,896 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1101 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1387 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2628 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0294 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2733 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,314 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2886 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1133 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1602 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1569 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,982 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,9629 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,0176 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8,748 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1272 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0465 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1105 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,7327 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 22,5294 | m3 |
| 33 | Đổ cát vào tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10,3405 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 80,3465 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 110,038 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16,846 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 25,62 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 96,29 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 80,3465 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 231,948 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,0937 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,0937 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5861 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng râu thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0187 | tấn |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,35 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 44,16 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 22,4 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12,32 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 70 | m |
| 50 | Gia công lắp dựng cửa bịt tôn khung thép hình và phụ kiện - cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng cửa bịt tôn khung thép hình và phụ kiện - cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng khung lưới chống chuột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | ống thoát nước mái phi 90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,212 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,5264 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15,561 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,737 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,2684 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,2088 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0982 | 100m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 35,344 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11,9 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,3286 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0133 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0619 | tấn |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 74 | 1 cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,7421 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,525 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0012 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0095 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,121 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,2407 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3281 | 100m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 78 | Tủ điện tổng 300x200x150 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | tủ |
| 79 | Aptomat MCB 2P-10A/6KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Công tắc 1 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Công tắc 2 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Mặt nạ công tắc, mặt 2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Mặt nạ công tắc, mặt 1 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Đèn chống nổ bóng sợi đốt 40W/220V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Đèn ốp trần D250 bóng compact 18W/220V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Dây điện CV(1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 130 | m |
| 87 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 65 | m |
| 88 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 22 | cái |
| E | NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4407 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10,0908 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,9264 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,874 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1452 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2196 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4685 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,8439 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2894 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0872 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0827 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,894 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2337 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4373 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1533 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0729 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1846 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0991 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4647 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,19 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,9026 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,8434 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0479 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8,613 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0799 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3918 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,815 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 25,1662 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4352 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 94,978 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 110,842 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 24,35 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 21,9 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 47,64 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 35,88 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 180,382 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 114,958 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,89 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,2468 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,2468 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,6472 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 2 cánh , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ mở quay , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính cửa sổ mở lật , kính trắng 6,38mm. (tương đương chất lượng nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,21 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 45,58 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10,6 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,31 | m2 |
| 59 | ống thoát nước mái pi 90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 60 | ống thoát nước tràn pi 34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,004 | 100m |
| 61 | Cút nhựa 135 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0461 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0477 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,8503 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,9268 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0086 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0015 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,352 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0322 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0441 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1531 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,624 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,49 | m2 |
| 84 | Tủ điện nhựa âm tường 12 MODULE | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | hộp |
| 85 | MCB 1P-10A/4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | MCB 1P-20A/4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | MCB 1P-25A/4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | MCB 3P-32A/4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | MCB 1P-10A/4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 90 | MCB 1P-20A/4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tử | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Quạt thông gió gắn trần 250x250 6W/220V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Đèn ốp trần D270 bóng compact 18W/220V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Công tắc 1 phím, 1 chiều 10A lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9 | cái |
| 96 | Mặt nạ công tắc, mặt 2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Mặt nạ công tắc, mặt 1 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 99 | Mặt nạ ổ cắm, mặt 2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11 | hộp |
| 101 | Dây điện CV(1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 80 | m |
| 102 | Dây điện CV(1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 60 | m |
| 103 | Dây điện CV(1x4)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 40 | m |
| 104 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x(3Cx6,0+1C6,0)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | m |
| 105 | Dây CU/PVC E=4,0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 50 | m |
| 106 | Ống luồn dây SP D16 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 50 | m |
| 107 | Ống luồn dây SP D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 80 | m |
| 108 | Ống HDPE D42 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 109 | Hộp nối ống trung gian 110x110x50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8 | hộp |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bể |
| 111 | Xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 113 | Vòi lavabo | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Gương soi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Vòi hoa sen | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Van chặn nối ren D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Van chặn nối ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Van chặn nối ren D21 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Côn thu nối ren D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Răcco nối ren D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Răcco nối ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Răcco nối ren D21 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Nút bịt nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Tê nối ren D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Tê nối ren D34/21 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Tê nối ren D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 127 | Tê nối ren D21 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Cút nối ren D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Cút nối ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cái |
| 130 | Cút nối ren D21 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 134 | Phếu thu nước Inox 110x110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Tê nhựa 90 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Tê nhựa 90 độ D60/34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Tê nhựa 45 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 139 | Tê nhựa 45 độ D60/42 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 độ D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 142 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 143 | Nút bịt nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Côn thu nhựa D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 145 | Đường ống nhựa uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 146 | Đường ống nhựa uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 147 | Đường ống nhựa uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 148 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | bình |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | phần san nền: Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 548 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 25,65 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 25,65 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 25,65 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 929,8051 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 929,8051 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1.150,3457 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 335,5752 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 335,5752 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 335,5752 | 100m3 |
| G | ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,175 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 35,875 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12,8125 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5023 | 100m2 |
| 5 | Thi công đá dăm lọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1381 | 100m3 |
| 6 | Ống thoát nước PVC D50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,721 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,615 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2123 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3641 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,175 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 30,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0758 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,125 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,969 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1896 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5736 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9,69 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 58,806 | m3 |
| 22 | Cung cấp gạch bê tông đúc sẵn, gạch bê tông trồng cỏ 400x400x50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5.445 | viên |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5.445 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8,7125 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 29,6453 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 59,6 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 59,6 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0815 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1704 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 84 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,5728 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 101,952 | m2 |
| H | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH 18CM | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,9267 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,2613 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,8674 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8,6739 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5362 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 156,1302 | m3 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 185 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 37 | m |
| 9 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 130 | m |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,169 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11,69 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 210,42 | m3 |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 273 | m |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 36,7 | m |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0268 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0144 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,915 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0125 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,3735 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9,56 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10,26 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp dựng cột cờ inox | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Ròng rọc D42 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Quả cầu inox D42 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bu lông D16, L=500mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Chân cột thép 8mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| J | BIỂN CHỈ DẪN DOANH TRẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1955 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1955 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0675 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0945 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng khung thép L50x50x5, sơ đồ chỉ dẫn doanh trại, KT 2000x1800 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Gia công lắp đặt biển chỉ dẫn bằng mika, nền màu đỏ, KT 850x650mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Gia công lắp đặt biển chỉ dẫn bằng mika, nền màu đỏ, KT 600x400mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Gia công lắp đặt biển chỉ dẫn bằng mika, nền màu đỏ, KT 450x280mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt biển chỉ dẫn bằng mika, nền màu đỏ, KT 400x200mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 41 | cái |
| 13 | Gia công lắp đặt biển chỉ dẫn bằng mika, nền màu đỏ, KT 170x100mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 38 | cái |
| K | CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15,488 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1602 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0537 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,182 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3848 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0097 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1088 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1102 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0447 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0447 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0226 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1301 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,025 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0663 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0942 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,4068 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4939 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2564 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,172 | m3 |
| 30 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,4688 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 32,928 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 39,012 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 48,96 | m |
| 35 | Đắp gờ xi măng cột trụ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 63,204 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 21,43 | m2 |
| 39 | Đắp chữ 180 dày 15 "BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH QUẢNG NAM" | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Đắp chữ cao 340 dày 30 "ĐỒN BIÊN PHÒNG AXAN (649)" | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Đắp chữ cao 340 dày 30 "TOÀN QUÂN HÀNH ĐỘNG THEO ĐIỀU LỆNH" | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | GCLD Quân hiệu bằng inox mạ đồng vàng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Ống nhựa PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,102 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,9834 | 100m2 |
| 47 | GCLD cửa cổng sắt hộp, sơn màu 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12,76 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7,056 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,2752 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,868 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0031 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0541 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,564 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,872 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0032 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0155 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,156 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0352 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0354 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0354 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0896 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0599 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,448 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1485 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1019 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,053 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,08 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 17,64 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13,16 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,81 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 46,4 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 24,21 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15,72 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8,05 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,56 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng hệ cửa nhôm tương đương XINGFA EXCEL WINDOW (Nhôm trong nước), cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm. Phụ kiện KinLong chính hãng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng hệ cửa nhôm tương đương XINGFA EXCEL WINDOW (Nhôm trong nước), cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm. Phụ kiện KinLong chính hãng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm tương đương XINGFA EXCEL WINDOW, kính trắng 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3456 | 100m2 |
| 92 | Đèn ốp trần D350 bóng compact 220-1x26W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Đèn compact 220V-20W gắn tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Đèn cầu nhựa trong D300 bóng compact 220V-1x20W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Quạt đảo trần D400 220V-55W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Công tắc 4 phím 10A/250V lắp chìm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/250V lắp chìm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Đế nhựa cho ổ cắm, công tắc âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Hộp aptomat chứa 02 module MCB âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | hộp |
| 100 | Aptomat MCB 2P 16A/250V 6KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x4) mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 25 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây nối đất | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | m |
| 105 | Ống luồn dây điện HDPE D40/30 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 25 | m |
| 106 | Ống luồn dây điện SP20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 63 | m |
| L | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 38,88 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1898 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1811 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1037 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5212 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2276 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0426 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2073 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,72 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15,36 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 270,4 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 86,4 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 356,8 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 372 | cái |
| M | TƯỜNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 59,904 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 40,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 17,52 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0551 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0499 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4894 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,756 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 104 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,9968 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 29,952 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10,864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5432 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1086 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5212 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,432 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3627 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 9,708 | m3 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng lưới thép gai | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 679,56 | m2 |
| N | TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây dẫn điện CU/XLPE (1Cx35mm2) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 440 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn, tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,488 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0059 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,168 | m3 |
| 8 | Cung cấp cột bê tông ly tâm 10m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cột |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Hộp cầu dao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Giá đỡ cầu chì tự rơi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp chống sét van 12KV | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 14 | Giá đỡ cầu dao cách ly | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Xà đón dây X2B | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp tủ điện hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Cầu chì tự rơi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 20 | Xà đỡ dao cách ly | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Sứ cách điện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | sứ |
| 22 | Hòm ti | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Giá đỡ tay giật cầu dao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6,L=2500mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7 | cọc |
| 26 | Dây tiếp địa thép dẹp 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 30 | m |
| 27 | Dây tiếp địa thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,5 | m |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 29 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | máy |
| 32 | Thí nghiệm chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Máy biến áp 50 KVA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Máy |
| O | ĐIỆN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Aptomat MCB 3P-250A/30KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P-100A/20KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3P-40A/20KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 3P-20A/20KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P-16A/20KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2X25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 58 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2X2.5 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 luồn cáp điện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 13 | Tủ điện ngoài nhà vỏ kim loại sơn tĩnh điện dày 2 ly, kích thước 600x100x350mm (bao gồm thiết bị trong tủ) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp cột bê tông li tâm 8.4B | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | cột |
| 16 | Móc treo cáp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Kẹp hãm dây | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cổ dề | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 13 | cái |
| 21 | Tủ điện chiếu sáng 2 lộ ra (bao gồm vỏ tủ + thiết bị trong tủ) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 24 | Bu lông móng M16x350 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0225 | 100m |
| 26 | Cút chếch 120 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,816 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 31 | Ống nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,104 | 100m |
| 32 | Thép 20x2x220 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,32 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 34 | Bu lông M16x700 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | bộ |
| 35 | Cung cấp cột bê tông li tâm 7.5 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cột |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cột |
| 37 | Cần đèn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Bóng đèn cao áp Sodium 150W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Chấn lưu đèn cao áp Sodium 150W | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 28 | m |
| 41 | Đào đất chôn ống xoắn HDPE chạy ngầm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,728 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,82 | 100m |
| 43 | Kéo rải dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 182 | m |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,7244 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,196 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0316 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0065 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| P | CỘT CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1702 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,247 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0466 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0409 | 100m3 |
| 12 | Cáp đồng trần thoát sét 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 38 | m |
| 13 | Ống luồn PVC D32 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 23 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cọc |
| 15 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | mối |
| 17 | Bộ định vị cáp vào cột đỡ kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 20 | cái |
| 18 | Đèn báo không | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đo điện trở tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | lần |
| 21 | Gia công lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép ống mạ kẽm dài 22,5m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bulong M18 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Bulong M16 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=115M | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| Q | CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,3 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,1951 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2,1447 | 100m3 |
| 7 | Co HDPE 90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Chếch HDPE 90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Co HDPE 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tê HDPE 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm HDPE 75/50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Co HDPE 50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Tê HDPE 50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Tê giảm HDPE 50/40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tưới nước D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,103 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,567 | m3 |
| 18 | Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,6254 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8,82 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,75 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,2401 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0315 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 7 | cái |
| 25 | Ống thép hàn D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 26 | Ống nhựa D75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 28 | Van chặn D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Van 2 chiều nối ren D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Van 2 chiều nối ren D15 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều nối ren D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Van phao D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Cút thép hàn D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Cút nhựa D75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Cút thép D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Tê nhựa D75/75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Tê thép D20/20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Đai khởi thuỷ D90/20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Đai khởi thuỷ D75/15 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Côn cân D90/65 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Côn lệch D90/50 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Bộ ba thép D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Kép đúc D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo áp lực từ 0-10 bar | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Crepin D125 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,8026 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 8,856 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể nước ngầm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thành bể nước ngầm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,5032 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể nước ngầm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,7416 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,3993 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 5,0613 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 23,328 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thành bể nước ngầm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15,7896 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11,124 | m3 |
| 57 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 153,648 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,1024 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 61 | Xây gạch 5x10x20, xây bể lọc, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 11,04 | m2 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0086 | 100m3 |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0036 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0036 | 100m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 67 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| R | THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 4,5913 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 24 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 16 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 52 | đoạn ống |
| 5 | Gối đỡ cống D200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 48 | cái |
| 6 | Gối đỡ cống D400 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 32 | cái |
| 7 | Gối đỡ cống D500 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 104 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 23 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 15 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 51 | mối nối |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,6172 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,6594 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,5774 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 3,834 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,4892 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 6,1236 | m3 |
| 17 | Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 21,3696 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 106,848 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0899 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 0,0378 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 1,5863 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 36 | cấu kiện |
| S | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài công trình | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 31,02 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được phê duyệt | 312,5 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công dân dụng | 1 | Phụ trách thi công dân dụng: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | hụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: 01 Kỹ sư giao thông- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | Phụ trách thi công cấp, thoát nước: 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách thi công điện | 1 | Phụ trách thi công điện: 01 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | Phụ trách khối lượng, thanh toán: 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,6m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,7m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 T | 2 |
| 6 | Cần trục ôtô | ≥10T | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 4 |
| 8 | Máy hàn | 23 kW | 4 |
| 9 | Máy ủi | 110 CV | 3 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 16 T | 2 |
| 11 | Máy lu rung | 25T | 2 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | 16T | 2 |
| 13 | Máy rải | 50- 60 m3/h | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | 0,8 T | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa | 150 lít | 3 |
| 18 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 19 | Máy cắt uốn | 5kW | 3 |
| 20 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 3 |
| 21 | Đầm bàn | 1Kw | 3 |
| 22 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | máy thủy bình | 2 |
| 24 | Và một số thiết bị các chuyên ngành điện và xây dựng khác. | thiết bị khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi