Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192536-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211192513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 17:54:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,719,193,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầugồm hạng mục: nền đường, mặt đường BTN,kè, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành. Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nhiệm trong các công việc tương tự: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậthiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IVcó tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lêncó tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làcán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lêncó tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT
Đường nối tỉnh lộ 414 đi Vân Hòa
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và Xây dựng AVITYCO + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng tài chính kế hoạchhuyện Ba Vì


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. - Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, vét bùn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,423m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I. Đào hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,66100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,234m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,804100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,446m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,625100m3
7Cắt mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,42510m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,763m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,497m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,945100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,055100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,051100m3
13Mua đất đắp nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật355,237m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,578100m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,873100m3
16Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,98)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.429,04m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,661100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,09100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,776100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,776100m2
21Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C12.5, R12.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,066100m2
22Mua bê tông nhựa hạt trung C12.5, R12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật529,898Tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km, ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,886100tấn
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.520,7m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,25m3
26Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38100m2
27Rải nilong chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,465100m2
28Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,376100m3
29Lu lèn lại khuôn đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,286100m2
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,485100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,485100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,153100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,153100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,088100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,088100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật638,13m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,898tấn
3Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,88100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật615,91m3
5Ván khuôn mái bờ giằng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,429100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,53tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.322,9m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12.318,18m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.378,38m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,396100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật918,92m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật419,048m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,619100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,471100m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.797cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,53310 tấn/1km
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,53310 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.797cấu kiện
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,89m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,75m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,13m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,982100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,982100m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,666m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,166100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,3m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,197100m
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật305,08m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,39m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,69m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,71m2
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m2
10Bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402tấn
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
14Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,01m
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,333100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,333100m3
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,14m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,59m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108m2
22Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,906m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,122100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7m3
4Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
5Ván khuôn mái bờ giằng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,37m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,13m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,42m3
10Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,394100m3
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đoạn cống
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,86m2
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10mối nối
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12mối nối
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 750x750mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn cống
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 750x750mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8đoạn cống
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7mối nối
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
23Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
25Cắt mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,33m3
27Hoàn trả CPDD loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
28Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,82100m
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,787100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,787100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,35m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Mua biển báo tròn phản quang D700mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Mua biển báo chữ nhật phản quang, biển chỉ dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
9Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật344,87m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m2
F TRÀN NGẦM
1Đào đất móng , rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,167m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,542100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,411100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,443100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,35m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,88m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,813tấn
10Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m2
11Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,19m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,595tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,346tấn
14Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,618100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,08m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,455tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,486tấn
18Ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,634100m2
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,92m
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,68m2
21Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38rọ
22Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,694100m
23Rải bạt dứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,489100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,07m3
25Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật413,52m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
28Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67m
29Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
30Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176m
31Tiêu phản quang tam giác dán màng 3M-3900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
32Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,803m3
33Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,257m3
34Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,678m3
35Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m3
36Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,75m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,08m3
38Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m2
39Rải nilon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,038100m2
40Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,056100m3
41Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18đoạn ống
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
43Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,882100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
45Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
46Đào xúc đất , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,045100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,905100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,905100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,761100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,761100m3
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,672m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,872m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
7Cột bê tông ly tâm NPC8,5-190Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212km/dây
10Kẹp hãmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
11Tấm ốp TO-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
12Đai thép + khóa đai cột bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
13Ghíp IPC95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
14Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cột
15Ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2121km / 1dây
16Di chuyển đồng hồ cấp điện hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Gậy chỉ huyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cọc tiêu di động phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cọc
4Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.211m
5Chóp nón cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
6Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
7Mua biển báo công trường 5km/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
8Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
9Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420công
10Điện thắp sáng ban đêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.500kW.h
11Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầugồm hạng mục: nền đường, mặt đường BTN,kè, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành. Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nhiệm trong các công việc tương tự: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuậthiện trường 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IVcó tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lêncó tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làcán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lêncó tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy toàn đạc Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
11 Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy lu rung tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
15 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
16 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có đăng ký, giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
19 Máy hàn công suất tối thiểu 23KW Còn sử dụng tốt1
20 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->