Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Tất cả các hạng mục được duyệt theo hồ sơ thiết kế trừ hạng mục hồ bơi, hạng mục hệ thống PCCC, báo cháy + chống sét và hạng mục đường dây trung áp (Chi phí đã bao gồm các chi phí, lệ phí khác theo quy định).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Tất cả các hạng mục được duyệt theo hồ sơ thiết kế trừ hạng mục hồ bơi, hạng mục hệ thống PCCC, báo cháy + chống sét và hạng mục đường dây trung áp (Chi phí đã bao gồm các chi phí, lệ phí khác theo quy định). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 18:14:00 đến ngày 2021-12-17 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,498,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0124E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và cấp thoát nước ngoài nhà), sân đường, san nền, cổng – tường rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.349.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.047.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Tất cả các hạng mục được duyệt theo hồ sơ thiết kế trừ hạng mục hồ bơi, hạng mục hệ thống PCCC, báo cháy + chống sét và hạng mục đường dây trung áp (Chi phí đã bao gồm các chi phí, lệ phí khác theo quy định). Trường tiểu học Tân Phú, xã Thạnh Phú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 đường Phan Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 đường Phan Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, HỖ TRỢ HỌC TẬP + HÀNH LANG NỐI 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,892 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,538 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,099 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,398 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,601 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,13 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,125 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,554 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,113 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,233 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,326 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,18 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,397 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,239 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,174 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,477 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,871 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,11 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,794 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,239 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,733 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,833 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,141 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,719 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,019 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,729 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,729 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,613 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,151 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,29 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,005 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,878 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,974 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,698 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,637 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,613 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,621 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,993 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,856 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,967 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,9 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,829 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 892,487 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.940,407 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267,675 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 748,92 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 992,37 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273,899 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,698 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,104 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,34 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,04 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 936,69 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,527 | m2 |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,116 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,86 | m2 |
| 65 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,03 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 467,807 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.815,057 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 760,547 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.368,082 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.228,354 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.183,139 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,19 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 75 | Bốc xếp gạch ống 8x8x19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,941 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,84 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,87 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,63 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính cường lực 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,43 | m2 |
| 84 | CCLD ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 85 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 87 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 89 | CCLD lam nắng nhôm hộp 150x50x2mm + hệ sắt liên kết | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,105 | m2 |
| 90 | CCLD bông sắt lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,098 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,128 | m2 |
| 92 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,765 | m2 |
| 93 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,49 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,255 | m2 |
| 95 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,83 | md |
| 96 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,36 | md |
| 97 | CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | CCLD nẹp nhôm chữ T 30mm khe lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,1 | md |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,91 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,004 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,553 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,244 | m3 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,33 | m3 |
| 143 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,14 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 156 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.850 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.050 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-20KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A-30mA-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | hộp |
| 175 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | hộp |
| 176 | Lắp đặt máng cáp sắt 100x50x1,2mm + nắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 177 | Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x250x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 178 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x150x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 179 | Lắp đặt tủ điện âm 6 moudull | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | tủ |
| 180 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D6/D10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 181 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6/D10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tủ IDF điện nhẹ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 184 | Switch 8 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 187 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| B | KHỐI LỚP HỌC 30 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,767 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,85 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,585 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,415 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,028 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,43 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,7 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,031 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,931 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,59 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,142 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,31 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,664 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,092 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,733 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,982 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,475 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 312,895 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,49 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,118 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,465 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,483 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,928 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,795 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,959 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,809 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,565 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,015 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,546 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,828 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,897 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,064 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,102 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,739 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,099 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,941 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,666 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,506 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,643 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,237 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,348 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,788 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,788 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,184 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,656 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432,06 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,061 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,148 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,016 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,241 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,397 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285,674 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,471 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,418 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,264 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,287 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,328 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,685 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.028,705 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.622,602 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 674,66 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.865,76 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.662,06 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 738,892 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,493 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 537,896 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,075 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,01 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.645,56 | m2 |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 72 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,055 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,712 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,368 | m2 |
| 75 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,84 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.055,975 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.885,397 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.817,565 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.533,78 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.873,54 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.419,177 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,786 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 85 | Bốc xếp gạch ống 8x8x19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,56 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,905 | m3 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,1 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 299,38 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 418,22 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 348,17 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,425 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính cường lực 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,8 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 709,395 | m2 |
| 94 | CCLD ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | bộ |
| 95 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,65 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,65 | m2 |
| 97 | CCLD bông sắt lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,043 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650,013 | m2 |
| 99 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,835 | m2 |
| 100 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,275 | m2 |
| 102 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,8 | md |
| 103 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,22 | md |
| 104 | CCLD bộ tay vịn inox 304 cho phòng vệ sinh người khuyết tật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 106 | CCLD nẹp nhôm T khe lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | md |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,092 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,082 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,829 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,866 | m3 |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,495 | m3 |
| 151 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,21 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,96 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led máng phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led máng phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | hộp |
| 167 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.850 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.825 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.150 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 174 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-20KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A-30mA-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265 | hộp |
| 184 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | hộp |
| 185 | Lắp đặt máng cáp sắt 100x50x1,2mm + nắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 186 | Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x250x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 187 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x250x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 188 | Lắp đặt tủ điện âm 6 moudull | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | tủ |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| C | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH LANG NỐI 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,216 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,293 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,377 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,361 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,188 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,295 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,761 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,128 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,256 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,206 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,266 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,904 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,349 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,195 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,293 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,23 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,967 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,541 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,919 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,424 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,248 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,377 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,043 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,387 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,168 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,874 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,815 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,977 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,949 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,013 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,693 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,693 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,135 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,425 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300,72 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,451 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,636 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,023 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,974 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,231 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,81 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,855 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,629 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,747 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,674 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,679 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 981,813 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.844,126 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,53 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 822,74 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.095,96 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302,068 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,292 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,928 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,535 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,84 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.073,71 | m2 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,12 | m2 |
| 70 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 71 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,65 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,176 | m2 |
| 73 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,44 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 496,094 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.044,204 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 884,739 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.317,433 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.380,833 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.361,637 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,4 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,252 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 83 | Bốc xếp gạch ống 8x8x19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,644 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,749 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,37 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,81 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,48 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,905 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính cường lực 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267,585 | m2 |
| 92 | CCLD ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 93 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,883 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,883 | m2 |
| 95 | CCLD bông sắt lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,891 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,571 | m2 |
| 97 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 98 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,58 | m2 |
| 100 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,26 | md |
| 101 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,89 | md |
| 102 | CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,745 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,915 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,622 | m3 |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,165 | m3 |
| 146 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,07 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,32 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.850 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.050 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 166 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-20KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A-30mA-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | hộp |
| 175 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | hộp |
| 176 | Lắp đặt máng cáp sắt 100x50x1,2mm + nắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 177 | Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x250x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 178 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x150x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 179 | Lắp đặt tủ điện âm 6 moudull | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | tủ |
| 180 | Lắp đặt tủ IDF điện nhẹ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 184 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| D | KHỐI NHÀ ĐA NĂNG + HÀNH LANG NỐI 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,627 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,786 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,118 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,661 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,32 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,683 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,689 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,706 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,884 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,837 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,423 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,07 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,797 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,442 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,928 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,641 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,143 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,766 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,814 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,424 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,523 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,579 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,54 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,597 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,509 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,509 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,668 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,668 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,224 | m2 |
| 36 | CCLD bulong neo D22x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 37 | Lợp mái bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,057 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,35 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 618,29 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,239 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,028 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,919 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,258 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,074 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,006 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,789 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,729 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,76 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 883,48 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 737,517 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,1 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 405,36 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,6 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,973 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,701 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,832 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,867 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 614,99 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung, gạch 300x300x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,924 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,606 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,243 | m2 |
| 63 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,52 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,821 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 771,212 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 827,05 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 661,77 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.149,871 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.432,982 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,278 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,9 | m |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,97 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,97 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,91 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,24 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính cường lực 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,75 | m2 |
| 80 | CCLD ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 81 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính cường lực 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 83 | CCLD lam nắng nhôm hộp 150x50x2mm + hệ sắt liên kết | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,508 | m2 |
| 84 | CCLD bông sắt lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,549 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,659 | m2 |
| 86 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,98 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,98 | m2 |
| 88 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,46 | md |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,188 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,007 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,622 | m3 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,165 | m3 |
| 125 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,07 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,32 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn highbay led 150W chóa phản quan D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led dowlight D155-25W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn led dowlight D110-12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đế + ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường 350W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-20KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x210x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 141 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | hộp |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.500 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm data+ tel | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Router wirless 4 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,099 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,148 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,962 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,245 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,909 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,701 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,968 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,47 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,985 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,419 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,845 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,62 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,23 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,605 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,58 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,84 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,01 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,419 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,789 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,259 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,799 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,75 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,58 | m2 |
| 51 | CCLD ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,43 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,43 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa lùa cổng chính bằng sắt, bao gồm ray và phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,412 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,612 | m2 |
| 57 | CCLD motor cửa cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,622 | m2 |
| 59 | CCLD bộ chữ bảng hiệu bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,088 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + hạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện âm 6 moudull | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,974 | 100m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,789 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,202 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,208 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,58 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,362 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,002 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,041 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,289 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,601 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,704 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,019 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,18 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,262 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,792 | m3 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,96 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.003,924 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492,82 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,42 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 768,24 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.003,924 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.772,164 | m2 |
| 107 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 517,44 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,976 | m2 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,302 | m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,016 | m3 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,42 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,85 | m2 |
| 115 | CCLD cột cờ bằng inox 304 D90/78 cao 8m + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,046 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,698 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,058 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,221 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,954 | m2 |
| 16 | CCLD máng xối tôn cuốn dày 0,5mm D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,4 | md |
| 17 | Thi công móng đá dăm 0x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,535 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,291 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,652 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,783 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,88 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,456 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,933 | 100m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 744 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,72 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,25 | m2 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,579 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.319,624 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,1 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.801 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,803 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,2 | m3 |
| 15 | Kẻ Jiont chống nứt sân đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | 100m2 |
| 17 | San rải đất màu tận dụng bóc hữu cơ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,91 | 100m3 |
| 18 | Trồng cây sao đen đường kính 100mm, chiều cao 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cây |
| 19 | Trồng cây dầu đường kính 100mm, chiều cao 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cây |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,882 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,518 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,602 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,6 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,345 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,623 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,757 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 445 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,2 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184 | cái |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,51 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,339 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,454 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,12 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,46 | m3 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,48 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,958 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,323 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,01 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,215 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,393 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,243 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,509 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,638 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,288 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,068 | tấn |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,08 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,84 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,44 | m2 |
| 66 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| 67 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 69 | Gia công cửa sắt, khung bao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 70 | Lắp đặt khung bao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,677 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 1200x800x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-80A-20KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-50A-20KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Rải cáp CXV/DSTA 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV/DSTA 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 11 | Rải cáp CXV 4x35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 12 | Rải cáp CXV 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 13 | Rải cáp CXV/FR 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 14 | Rải cáp CXV 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9 | 100m |
| 15 | Rải cáp CV 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 120/105mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,108 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,998 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,964 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 33 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCBO-1P-6A-30mA-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 42 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 43 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,05 | 100m |
| 47 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 48 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 49 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,834 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m2 |
| 54 | Bulong neo móng M24x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện thoại 8x0,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ kỹ thuật IDF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 62 | Trung tâm MDF TEL, SWITCH mạng data | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Router 8 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 64 | Bộ kích nguồn 24V + acquy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,9 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,9 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,9 | 10m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.190,91 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,94 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0124E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và cấp thoát nước ngoài nhà), sân đường, san nền, cổng – tường rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.349.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.047.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 5 | Vận thăng | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 6 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 7 |
| 10 | Máy dầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 5 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi