Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Tất cả các hạng mục được duyệt theo hồ sơ thiết kế trừ hạng mục hồ bơi, hạng mục hệ thống PCCC, báo cháy + chống sét và hạng mục đường dây trung áp (Chi phí đã bao gồm các chi phí, lệ phí khác theo quy định).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192383-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Tất cả các hạng mục được duyệt theo hồ sơ thiết kế trừ hạng mục hồ bơi, hạng mục hệ thống PCCC, báo cháy + chống sét và hạng mục đường dây trung áp (Chi phí đã bao gồm các chi phí, lệ phí khác theo quy định).
Số hiệu KHLCNT 20211184087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 18:14:00 đến ngày 2021-12-17 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,498,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0124E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và cấp thoát nước ngoài nhà), sân đường, san nền, cổng – tường rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.349.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.047.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
10-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Tất cả các hạng mục được duyệt theo hồ sơ thiết kế trừ hạng mục hồ bơi, hạng mục hệ thống PCCC, báo cháy + chống sét và hạng mục đường dây trung áp (Chi phí đã bao gồm các chi phí, lệ phí khác theo quy định).
Trường tiểu học Tân Phú, xã Thạnh Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty TNHH Xây dựng – Địa chất Hồng Đức; Địa chỉ: 66-LT3 đường D4, Khu dân cư khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Công TNHH Thiết kế xây dựng Nhật Phát; Địa chỉ: Số 89 Khu phố 4, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn lập dự án, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Bảo Kiến; Địa chỉ: Số J68, Khu phố 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Bảo Phúc Long; Địa chỉ: B3 Khu dân cư Phú Gia, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Đồng Nai; Địa chỉ: Số 38, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 đường Phan Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 đường Phan Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, HỖ TRỢ HỌC TẬP + HÀNH LANG NỐI 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,324100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,892100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế94,538m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,099m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,398m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,601m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,13m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,125m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế113,554m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,86m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,113m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,233100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,326100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,18100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,397100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,239100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,174100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,477100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,871100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,395tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,7tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,544tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,11tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,794tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,239tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,733tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,833tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,141tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,719tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,97tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,298tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,019tấn
34Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,729tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,729tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,613100m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,151100m3
38Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế234,29m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,005m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,878m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,974m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,698m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,637m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế98,613m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,621m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,993m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,856m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,967m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,9m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,829m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế892,487m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.940,407m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế267,675m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế748,92m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế992,37m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế273,899m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,698m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế145,104m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,34m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,04m2
61Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế936,69m2
62Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,527m2
63Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,116m2
64Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,86m2
65Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,03m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế467,807m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.815,057m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế760,547m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.368,082m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.228,354m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.183,139m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế87m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,19m
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
75Bốc xếp gạch ống 8x8x19Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,941m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,774m3
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế173,84m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế198,87m2
79Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế94,63m2
80Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,4m2
81Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế99m2
82Cung cấp cửa sổ khung sắt kính cường lực 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế219,43m2
84CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
85Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,88m2
86Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,88m2
87Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,68m2
88Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,68m2
89CCLD lam nắng nhôm hộp 150x50x2mm + hệ sắt liên kếtTheo chương V và hồ sơ thiết kế132,105m2
90CCLD bông sắt lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,098m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế216,128m2
92Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,765m2
93Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,49m2
94Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,255m2
95CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,83md
96CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,36md
97CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
98CCLD nẹp nhôm chữ T 30mm khe lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,1md
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,91100m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,004100m2
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
104Lắp đặt van nhựa D34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
105Lắp đặt van nhựa D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
109Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
124Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
125Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
127Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
128Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
129Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
130Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
131Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m
133Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
135Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,553100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m3
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,244m3
139Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
140Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,099100m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,209tấn
142Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,33m3
143Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế88,14m2
144Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,64m2
145Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
146Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
147Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
148Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế73bộ
149Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
150Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
151Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
152Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
153Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
154Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
155Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế150hộp
156Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.850m
157Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.250m
158Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế800m
159Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
160Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
161Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.050m
162Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
163Lắp đặt MCCB 3P-75A-25KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
164Lắp đặt MCCB 3P-50A-20KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
165Lắp đặt MCB 1P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
166Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
167Lắp đặt MCB 1P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
168Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
169Lắp đặt MCB 2P-20A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
170Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
171Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
172Lắp đặt RCBO 1P+N-16A-30mA-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
173Lắp đặt MCB 1P-6A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
174Lắp đặt hộp nối 100x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế125hộp
175Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80hộp
176Lắp đặt máng cáp sắt 100x50x1,2mm + nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
177Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x250x1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
178Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x150x1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
179Lắp đặt tủ điện âm 6 moudullTheo chương V và hồ sơ thiết kế15tủ
180Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D6/D10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
181Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6/D10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
183Lắp đặt tủ IDF điện nhẹTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
184Switch 8 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
185Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
186Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
187Lắp đặt cáp mạng CAT6Theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
188Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x1,5Theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
189Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế250m
B KHỐI LỚP HỌC 30 PHÒNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế162,767m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,85100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,585tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,415tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,028tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,43tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế25,7100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,031m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,931100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,59100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,142m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế107,31m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,664m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,092m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,733m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế65,982m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế122,475m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế312,895m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,49m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,118m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,465100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,483100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,928100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,795100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,959100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,809100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,565100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,015100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,546tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,828tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,897tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,064tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,102tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,739tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,099tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,941tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,666tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,344tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,506tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,643tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,237tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,348tấn
43Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,788tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,788tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,184100m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,656100m3
47Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế432,06m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế67,061m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,148m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,016m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,241m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế124,397m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế285,674m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế87,471m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,418m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,264m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,287m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,328m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,685m3
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.028,705m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.622,602m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế674,66m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.865,76m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.662,06m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế738,892m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế114,493m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế537,896m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế168,075m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế180,01m2
70Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.645,56m2
71Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,96m2
72Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,055m2
73Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế173,712m2
74Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,368m2
75Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế118,84m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.055,975m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.885,397m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.817,565m2
79Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.533,78m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.873,54m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế8.419,177m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế270m
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế175,786m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế36m
85Bốc xếp gạch ống 8x8x19Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,56m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,905m3
87Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế182,1m2
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế299,38m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế418,22m2
90Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế348,17m2
91Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,425m2
92Cung cấp cửa sổ khung sắt kính cường lực 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế280,8m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế709,395m2
94CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế63bộ
95Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,65m2
96Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,65m2
97CCLD bông sắt lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,043m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế650,013m2
99Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,835m2
100Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
101Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,275m2
102CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,8md
103CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế164,22md
104CCLD bộ tay vịn inox 304 cho phòng vệ sinh người khuyết tậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
105CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
106CCLD nẹp nhôm T khe lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,6md
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,092100m2
108Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,082100m2
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,14100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,35100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
112Lắp đặt van nhựa D34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
113Lắp đặt van nhựa D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế95cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
117Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế112cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,84100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế134cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế78cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
132Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế52bộ
133Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế46bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
135Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
136Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
137Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
138Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
139Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
143Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,829100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m3
146Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,866m3
147Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,314tấn
150Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,495m3
151Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế132,21m2
152Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,96m2
153Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
154Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế141bộ
155Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led máng phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế51bộ
156Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led máng phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế186bộ
157Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng họcTheo chương V và hồ sơ thiết kế60bộ
158Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
159Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế123cái
160Lắp đặt quạt treo tường 60WTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
161Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
162Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
163Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
164Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
165Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
166Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế380hộp
167Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.850m
168Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.825m
169Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế950m
170Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
171Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
172Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.150m
173Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế350m
174Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
175Lắp đặt MCCB 3P-63A-20KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
176Lắp đặt MCB 1P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
177Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
178Lắp đặt MCB 2P-20A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
179Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
180Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
181Lắp đặt RCBO 1P+N-16A-30mA-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
182Lắp đặt MCB 1P-6A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
183Lắp đặt hộp nối 100x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế265hộp
184Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120hộp
185Lắp đặt máng cáp sắt 100x50x1,2mm + nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
186Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x250x1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
187Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x250x1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
188Lắp đặt tủ điện âm 6 moudullTheo chương V và hồ sơ thiết kế36tủ
189Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
190Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
191Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
C KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH LANG NỐI 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,6m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,1100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,216tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,293tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,377tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,361tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,2100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,188m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,295100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,704100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,761m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,128m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,256m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,206m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,266m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,904m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,349m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế129,195m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,293m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,23m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,967100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,667100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,541100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,76100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,919100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,424100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,507100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,248100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,235tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,377tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,357tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,043tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,387tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,168tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,874tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,815tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,977tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,81tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,949tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,331tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,013tấn
42Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,693tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,693tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,135100m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,425100m3
46Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế300,72m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,451m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,636m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,023m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,974m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,231m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,81m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,855m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,629m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,747m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,674m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,679m3
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế981,813m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.844,126m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế319,53m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế822,74m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.095,96m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế302,068m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,292m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế199,928m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế65,535m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,84m2
68Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.073,71m2
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,12m2
70Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,5m2
71Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,65m2
72Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,176m2
73Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,44m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế496,094m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.044,204m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế884,739m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.317,433m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.380,833m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.361,637m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế104,4m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,252m
82Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
83Bốc xếp gạch ống 8x8x19Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,644m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,749m3
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế144,37m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế190,81m2
87Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,48m2
88Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,905m2
89Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế129,6m2
90Cung cấp cửa sổ khung sắt kính cường lực 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế267,585m2
92CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
93Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,883m2
94Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,883m2
95CCLD bông sắt lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,891m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế243,571m2
97Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,9m2
98Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,68m2
99Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,58m2
100CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,26md
101CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,89md
102CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,745100m2
104Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,915100m2
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
108Lắp đặt van nhựa D34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
109Lắp đặt van nhựa D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
113Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
115Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,67100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
127Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
128Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
130Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
131Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
132Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
133Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
134Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,32100m
136Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
138Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,276100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m3
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,622m3
142Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,199m3
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
145Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,165m3
146Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,07m2
147Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,32m2
148Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
149Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế49bộ
150Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
151Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế81bộ
152Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
153Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
154Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
156Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
157Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
158Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế150hộp
159Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.850m
160Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.250m
161Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế800m
162Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
163Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
164Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.050m
165Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
166Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
167Lắp đặt MCCB 3P-50A-20KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
168Lắp đặt MCB 1P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
169Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
170Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
171Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
172Lắp đặt RCBO 1P+N-16A-30mA-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
173Lắp đặt MCB 1P-6A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
174Lắp đặt hộp nối 100x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế125hộp
175Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80hộp
176Lắp đặt máng cáp sắt 100x50x1,2mm + nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
177Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x250x1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
178Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x150x1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
179Lắp đặt tủ điện âm 6 moudullTheo chương V và hồ sơ thiết kế12tủ
180Lắp đặt tủ IDF điện nhẹTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
181Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
182Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
183Lắp đặt cáp mạng CAT6Theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
184Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x1,5Theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
185Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế250m
D KHỐI NHÀ ĐA NĂNG + HÀNH LANG NỐI 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,627100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,786100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,118m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,661m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,32m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,683m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,689m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,706m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,884m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,837m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,423m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,07m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,797100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,442100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,928100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,641100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,143100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,766100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,814100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,371tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,424tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,457tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,523tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,429tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,579tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,54tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,597tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,641tấn
31Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,509tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,509tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,668tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,668tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế232,224m2
36CCLD bulong neo D22x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
37Lợp mái bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,057100m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,35100m3
39Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế618,29m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,239m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,028m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,919m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,258m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,074m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,006m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,789m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,729m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,76m3
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế883,48m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế737,517m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế184,1m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế405,36m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế276,6m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế227,973m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế90,701m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,832m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,867m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,04m2
59Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế614,99m2
60Lát gạch đất nung, gạch 300x300x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế204,924m2
61Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,606m2
62Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,243m2
63Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,52m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế322,821m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế771,212m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế827,05m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế661,77m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.149,871m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.432,982m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,1m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,278m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,9m
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,97m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,97m2
75Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,91m2
76Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,24m2
77Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,4m2
78Cung cấp cửa sổ khung sắt kính cường lực 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,75m2
80CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
81Cung cấp vách kính khung sắt, kính cường lực 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,6m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,6m2
83CCLD lam nắng nhôm hộp 150x50x2mm + hệ sắt liên kếtTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,508m2
84CCLD bông sắt lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,549m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế105,659m2
86Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,98m2
87Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,98m2
88CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,46md
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,188100m2
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,007100m2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
94Lắp đặt van nhựa D34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
95Lắp đặt van nhựa D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
99Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
107Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
108Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
110Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
111Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
112Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
113Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
115Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
117Lắp đặt cầu chắn rác inox D110mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,276100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m3
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,622m3
121Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,199m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
124Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,165m3
125Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,07m2
126Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,32m2
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
129Lắp đặt các loại đèn highbay led 150W chóa phản quan D400Theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
130Lắp đặt đèn led dowlight D155-25WTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
131Lắp đặt đèn led dowlight D110-12WTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
132Lắp đặt đế + ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
133Lắp đặt quạt treo tường 350WTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
134Lắp đặt MCCB 3P-50A-20KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
135Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
136Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
137Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
138Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
139Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
140Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x210x1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
141Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52hộp
142Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế800m
143Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.500m
144Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế400m
145Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
146Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
147Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.250m
148Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế400m
149Lắp đặt ổ cắm data+ telTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
150Router wirless 4 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
151Lắp đặt hộp đấu nối thông tinTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
152Lắp đặt cáp mạng CAT6Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
153Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
E CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,173100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,099m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,148m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,641m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,962m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,245m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,909m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,701m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,195100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,439100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,357100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,353tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,167tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,755tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28tấn
23Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,127100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,968m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,47m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,985m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,749m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế155,419m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,845m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,62m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,23m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,605m2
36Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,58m2
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,38m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,84m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,01m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế155,419m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,789m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế173,259m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,799m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,75m
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,1m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7m2
48Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
49Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,6m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,58m2
51CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
52Cung cấp vách kính khung sắt, kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,43m2
53Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,43m2
54Cung cấp cửa lùa cổng chính bằng sắt, bao gồm ray và phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,2m2
55Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,412m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,612m2
57CCLD motor cửa cổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,622m2
59CCLD bộ chữ bảng hiệu bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,088100m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m
63Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + hạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
71Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
72Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
73Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m
76Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
78Lắp đặt tủ điện âm 6 moudullTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,974100m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,789m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,202m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,208m3
84Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,58m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,362m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,002m3
87Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,248100m2
88Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,041100m2
89Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,289100m2
90Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,601tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,65tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,01tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,704tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,447tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,019tấn
97Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,18m3
98Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,262m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,792m3
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế132,96m2
101Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.003,924m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế492,82m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế275,42m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế768,24m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.003,924m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.772,164m2
107Gia công hàng rào song sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế517,44m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế206,976m2
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m3
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,302m3
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,513m3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,016m3
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,42m2
114Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,85m2
115CCLD cột cờ bằng inox 304 D90/78 cao 8m + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
F NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,404100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,404100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,046m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,698m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,368tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,69tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,69tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,058tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,058tấn
12Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,221100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế121,954m2
16CCLD máng xối tôn cuốn dày 0,5mm D300Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,4md
17Thi công móng đá dăm 0x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,337100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,535100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,291m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,652m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,783m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,69m3
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,88m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,85100m
25Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
27Lắp đặt hộp box 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế95m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,21100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,287100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,456m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế159,325m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,933100m2
6Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế744m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch xương bán sứ 300x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế108,72m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,25m2
9San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,579100m3
10Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.319,624m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế280,1m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.801m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,803100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế320,2m3
15Kẻ Jiont chống nứt sân đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
16Trồng cỏ lá gừngTheo chương V và hồ sơ thiết kế25100m2
17San rải đất màu tận dụng bóc hữu cơ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,91100m3
18Trồng cây sao đen đường kính 100mm, chiều cao 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cây
19Trồng cây dầu đường kính 100mm, chiều cao 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế29cây
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,65100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,66100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
8Lắp đặt van cổng đường kính van 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,882100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,236100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,646100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,518m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,602100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,312100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,6m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,9m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,345100m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,9m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,623100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,757tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế445cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10Theo chương V và hồ sơ thiết kế92đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,2đoạn ống
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế184cái
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế91mối nối
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế33mối nối
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,51100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,5100m
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,561100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,561100m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,339100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,454100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,12m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,46m3
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế204,48m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,8m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,958m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,323100m2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,01m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,209100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,215tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,393100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,424100m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,28m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,243m3
58Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,509100m2
59Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,638100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,288tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,068tấn
63Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế131,08m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,84m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế162,44m2
66Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế41m
67CCLD thang thăm bể bằng inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,594m3
69Gia công cửa sắt, khung baoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,495tấn
70Lắp đặt khung baoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,495tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,677m2
72Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,157100m2
I HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 1200x800x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB 3P-80A-20KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 3P-50A-20KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Rải cáp CXV/DSTA 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,95100m
10Rải cáp CXV/DSTA 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
11Rải cáp CXV 4x35mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
12Rải cáp CXV 4x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6100m
13Rải cáp CXV/FR 4x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
14Rải cáp CXV 4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9100m
15Rải cáp CV 2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,1100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 120/105mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,765m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,108m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,239m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,998100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,964100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,035100m3
32Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cột
33Lắp đèn pha led 100W, IP 66Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
34Lắp đèn pha led 100W, IP 66 gắn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
36Lắp đặt MCB 3P-50A-10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
39Lắp đặt RCBO-1P-6A-30mA-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
40Domino đấu dây chân trụ đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
41Lắp đặt cầu chì ống 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
42Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m
43Rải cáp CXV 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,05100m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
46Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,05100m
47Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
48Kẹp cọc nối đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
49Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế84m
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,512m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,834m3
53Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,254100m2
54Bulong neo móng M24x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,403100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,221100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m3
58Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6ETheo chương V và hồ sơ thiết kế450m
59Lắp đặt cáp điện thoại 8x0,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế450m
61Lắp đặt tủ kỹ thuật IDFTheo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
62Trung tâm MDF TEL, SWITCH mạng dataTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
63Router 8 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
64Bộ kích nguồn 24V + acquyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
65Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,354100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,199100m3
J SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế16,5100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,910m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,910m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,910m3
5Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.190,91m3
6San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,94100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0124E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và cấp thoát nước ngoài nhà), sân đường, san nền, cổng – tường rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.349.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.047.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)5
2 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn1
3 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
5 Vận thăng Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn2
6 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu7
10 Máy dầm dùi Không yêu cầu5
11 Máy đầm bàn Không yêu cầu5
12 Máy hàn Không yêu cầu5
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L5
14 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu5
15 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu5
16 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->