Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng các nhà học C, D, nhà cầu và hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng các nhà học C, D, nhà cầu và hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 18:04:00 đến ngày 2021-12-17 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,983,115,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC;+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây dựng các nhà học C, D, nhà cầu và hệ thống phòng cháy chữa cháy Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tiên Dược 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC C | |||
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,632 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,3621 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,4702 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7269 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5502 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8629 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,14 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,0571 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8747 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6504 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3522 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6354 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6238 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7662 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3132 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8974 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2164 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,8168 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,828 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,229 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3521 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1889 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4256 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1955 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,4142 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0623 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0651 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8471 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,0407 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 333,4606 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,5909 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,8426 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,7512 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1587 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0616 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2651 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0667 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6277 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1853 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6862 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6857 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1532 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2336 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5087 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5087 | tấn |
| 47 | Gia công bản mã 130x130x10 liên kết mái dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 48 | Bu lông M14x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Khoan cấy thép bằng Hilty để lắp bu lông bản mã, đường kính thép D=16mm (xem CT1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Liên kết xà gồ mái dốc vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép dẹt 12x12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Liên kết xà gồ mái dốc vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép dẹt 10x10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,1958 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3807 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3117 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9041 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 644,955 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,8371 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4898 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.035,513 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.167,9238 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.026,6916 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.011,03 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.288,193 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 319,0449 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,52 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 771,366 | m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,6 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.094,7316 | m2 |
| 14 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247,7549 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên qua cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4704 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,9421 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6449 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,88 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.083,1554 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8.493,8384 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,4775 | m2 |
| 22 | Gia công khung thép hộp đỡ bệ WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung thép bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,352 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,34 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit vào mặt bệ WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,264 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 414,18 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,8141 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,8141 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,8141 | m2 |
| 30 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 189,12 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,452 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,2976 | m2 |
| 33 | Lan can tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,522 | md |
| 34 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,3393 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,2253 | m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,24 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,624 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,1 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6879 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 167,3 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,4346 | m2 |
| 46 | Vách kính, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, kính an toàn dày 8,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,8 | m2 |
| 47 | Nan chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2442 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1944 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8425 | 100m2 |
| 50 | Con tiện xi măng cát KT 110x100x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 578 | cái |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6457 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,5228 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9209 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn giả ngói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5099 | 100m2 |
| 55 | Máng nước INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,84 | m |
| 56 | chống thấm khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 57 | Xây phụ gạch trên cửa sổ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8067 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,0333 | m2 |
| 59 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,0333 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 62 | Chống thấm khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 63 | Sàn Cemboad kích thước 1220x2440 dày 16cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,125 | m2 |
| 64 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3956 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3956 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,803 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 68 | Hoàn thiện hệ sàn cemboad mái sảnh theo bản vẽ thiết kế chỉ định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,125 | m2 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8884 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8308 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2882 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,493 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6047 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9675 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9675 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6746 | m2 |
| 80 | Mặt dốc soi rãnh chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6746 | m2 |
| 81 | Gia công lan can đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | tủ diện vỏ kim loại, kích thước (1600x800x400), tôn dày 2,0mm cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-4P-200A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-3P-20A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ampe kế thang đo 200A, cấp chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Vôn kế 0-450V, cấp độ chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng điện 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cầu chì hạ thế 220V - 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Thanh cái đồng 200A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB-2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện âm tường lắp 06 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước (800x600x200), tôn dày 1,5mm cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 47 | Thanh cái đồng 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 48 | Tủ điện âm tường lắp 06 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Aptomat MCB-2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Aptomat MCB-2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 828 | m |
| 65 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 66 | Cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Cáp điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 828 | m |
| 68 | Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 69 | Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.184 | m |
| 70 | Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.400 | m |
| 71 | ống gen xoắn PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 72 | ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.195 | m |
| 73 | ống PVC D25 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 74 | ống PVC D32 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166 | m |
| 75 | Đèn máng phản quang chống lóa kích thước 0,3m x 1,2m lắp treo thả bóng LED 220V/2X20W (kèm ti treo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219 | bộ |
| 76 | Đèn tuýp LED lắp trên tường dài 1,2m công suất 220V/20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Đèn ốp trần D250, bóng LED 220V/1x12W, chụp bán cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 78 | Đèn downlight âm trần loại D90, lắp bóng LED 220V/7W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | bộ |
| 79 | Quạt trần thả, sải cánh 1,4m công suất 220V/70W kèm bộ điều chỉnh tốc độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 80 | Quạt thông gió lắp trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 81 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 82 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 83 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 85 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 86 | Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173 | cái |
| 87 | Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng, quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 569 | hộp |
| 88 | Máng cáp bằng nhựa ốp tường, trần W100x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161 | m |
| 89 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m |
| 91 | Dây tín hiệu điều khiển Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 984 | m |
| 92 | ống thoát nước ngưng UPVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 93 | ống thoát nước ngưng UPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 94 | ống thoát nước ngưng UPVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 95 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| F | PHÀN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 2 | Bulông, êcu INOX D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cọc nối đất thép D16 mạ đồng, dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Cáp thoát sét, đồng bện 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 5 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chân trụ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nở nhựa D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ,ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Bộ đếm sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 15 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | kg |
| 17 | Mối hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối |
| 18 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 4 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 5 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Két nước 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | két |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Van 2 chiều PN 16 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PN 16 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PN 16 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Cầu thu nước máiD90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Cầu thu nước máiD75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 21 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Cút trơn PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cút trơn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cút trơn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cút trơn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 26 | Cút trơn PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 28 | Côn PPR D63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Côn PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Côn PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Côn PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Tê vuông trơn PPR D63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê vuông trơn PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Tê vuông trơn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Tê vuông trơn PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Tê vuông trơn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Tê vuông trơn PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 38 | Tê TTK D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Nút bị D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 41 | Kép TTK D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 42 | Ống uPVC CLass1 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống uPVC CLass1 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 44 | Ống uPVC CLass1 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 45 | Ống uPVC CLass1 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 46 | Ống uPVC CLass1 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 47 | Ống uPVC CLass1 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Tê đều 135o uPVC PN8 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Tê đều 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 50 | Tê đều 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 51 | Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Côn thu uPVC PN8 D140x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Côn thu uPVC PN8 D110x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Côn thu uPVC PN8 D110x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Côn thu uPVC PN8 D75x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 57 | Cút góc 90o uPVC PN8 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Cút góc 90o uPVC PN8 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 59 | Cút góc 90o uPVC PN8 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Cút góc 135o uPVC PN8 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Cút góc 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 62 | Cút góc 135o uPVC PN8 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 63 | Cút góc 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 64 | Cút góc 135o uPVC PN8 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 65 | Tê thu uPVC PN8 D110x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 66 | Tê thu uPVC PN8 D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Tê thu uPVC PN8 D60x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Xiphong D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| H | PHẦN BỂ PHỐT 60M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9862 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,119 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,501 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2363 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6791 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7711 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1968 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1625 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3094 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,2408 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,08 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,04 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC D | |||
| J | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0042 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,6024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,4416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1476 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3408 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0819 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8792 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,5493 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3376 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7125 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2924 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2913 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4287 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8188 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9083 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5769 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9811 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1601 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,9993 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,5638 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4152 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7128 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0025 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7595 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,8908 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2336 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0697 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2112 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7262 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,6205 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0667 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6277 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6913 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,8823 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 304,3623 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,9297 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4999 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4855 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4999 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 514,178 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,047 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8609 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3373 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,1178 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2611 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,784 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0059 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8992 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7189 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3009 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6935 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,3215 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2215 | tấn |
| K | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 611,6646 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,3115 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1486 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.346,3652 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.665,7279 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 892,2862 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.269,0371 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.840,7647 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,2009 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,54 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 844,286 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.914,6256 | m2 |
| 13 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch chống trơn 0.3x0.3m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,1552 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch qua cửa Granite vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,178 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.462,8523 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.775,5297 | m2 |
| 17 | Gia công khung thép hộp đỡ bệ WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,304 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,096 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit vào mặt bệ WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,9866 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450,2391 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,1552 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,1552 | m2 |
| 24 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,3936 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,6096 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,452 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 29 | Lan can tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,522 | md |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,3393 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,3393 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7469 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4834 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6143 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,4674 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,3651 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,3219 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9209 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn giả ngói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5124 | 100m2 |
| 42 | Máng nước INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,84 | m |
| 43 | Chống thấm khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,72 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,624 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,48 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 50 | Vách kính, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, kính an toàn dày 8,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,2 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6879 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,72 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,5174 | m2 |
| 54 | Con tiện xi măng cát KT 110x100x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 684 | cái |
| L | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | tủ diện vỏ kim loại, kích thước (1600x800x400), tôn dày 2,0mm cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-4P-200A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-3P-50A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-3P-20A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-50A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ampe kế thang đo 200A, cấp chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Vôn kế 0-450V, cấp độ chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng điện 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cầu chì hạ thế 220V - 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Thanh cái đồng 200A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-2P-50A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-2P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước (800x600x200), tôn dày 1.5mm cách điện IP45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Aptomat MCB-1P-50A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Thanh cái đồng 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Aptomat MCB-2P-50A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước (800x600x200), tôn dày 1,5mm cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCB-1P-50A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Thanh cái đồng 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Aptomat MCB-2P-50A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tủ điện âm tường lắp 16 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-3P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 62 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 63 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 372 | m |
| 64 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 65 | Cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 66 | Cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 67 | Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 68 | Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.536 | m |
| 69 | Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.090 | m |
| 70 | ống gen xoắn PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 71 | ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.875 | m |
| 72 | ống PVC D25 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 73 | ống PVC D32 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 74 | Đèn máng phản quang chống lóa kích thước 0,3m x 1,2m lắp treo thả bóng LED 220V/2X20W (kèm ti treo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205 | bộ |
| 75 | Đèn tuýp LED lắp trên tường dài 1,2m công suất 220V/20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 76 | Đèn ốp trần D250, bóng LED 220V/1x12W, chụp bán cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 77 | Đèn downlight âm trần loại D90, lắp bóng LED 220V/7W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 78 | Quạt trần thả, sải cánh 1,4m công suất 220V/70W kèm bộ điều chỉnh tốc độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 79 | Quạt thông gió lắp trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 80 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 81 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 82 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 85 | Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145 | cái |
| 86 | Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng, quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 547 | hộp |
| 87 | Máng cáp bằng nhựa ốp tường, trần W100x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | m |
| 88 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 6 | Chậu rửa bếp 1 hố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Két nước 15m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | két |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PN 16 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PN 16 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PN 16 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Cầu thu nước máiD90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cầu thu nước máiD75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 22 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Cút trơn PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút trơn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cút trơn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Cút trơn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Cút trơn PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 29 | Côn PPR D63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Côn PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Côn PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Côn PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Tê vuông trơn PPR D63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tê vuông trơn PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tê vuông trơn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Tê vuông trơn PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Tê vuông trơn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tê vuông trơn PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 39 | Tê TTK D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Nút bị D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 42 | Kép TTK D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 43 | Ống uPVC CLass3 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống uPVC CLass3 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 45 | Ống uPVC CLass3 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 46 | Ống uPVC CLass3 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 47 | Ống uPVC CLass3 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 48 | Ống uPVC CLass3 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Tê đều 135o uPVC PN8 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Tê đều 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 51 | Tê đều 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 52 | Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Côn thu uPVC PN8 D140x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Côn thu uPVC PN8 D110x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Côn thu uPVC PN8 D110x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Côn thu uPVC PN8 D75x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 58 | Cút góc 90o uPVC PN8 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cút góc 90o uPVC PN8 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Cút góc 90o uPVC PN8 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 61 | Cút góc 135o uPVC PN8 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Cút góc 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 63 | Cút góc 135o uPVC PN8 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 64 | Cút góc 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 65 | Cút góc 135o uPVC PN8 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 66 | Tê thu uPVC PN8 D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| N | PHẦN BỂ PHỐT 60M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9862 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,119 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,501 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2363 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6791 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7711 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1968 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1625 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3094 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,2408 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,08 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,04 | m2 |
| O | NHÀ CẦU | |||
| P | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4534 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5197 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0843 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3334 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4339 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9562 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3943 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2636 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3762 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0593 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2654 | 100m3 |
| Q | PHÀN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6934 | m3 |
| R | THÂN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,534 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0296 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5016 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7972 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0342 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4172 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2552 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1225 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,6565 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5095 | tấn |
| S | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,437 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9776 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,6756 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,6756 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,3707 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,3799 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,25 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,2749 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193,428 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,5908 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,3251 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,289 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,2749 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,2749 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,289 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0485 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3611 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2698 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,3856 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,648 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,12 | m |
| 22 | Con tiện xi măng cát KT 110x100x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 344 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5552 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9927 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3967 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,9344 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch lá nem kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,9344 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0429 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0746 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6916 | m2 |
| 35 | Mặt dốc soi rãnh chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6916 | m2 |
| 36 | Gia công lan can đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| T | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Acquy 12VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Dây tín hiệu cho đầu báo và nút ấn báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.418,14 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây nguồn cho tổ hợp chuông đèn và nút ấn báo cháy 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 823,7 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.174,8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.243,34 | m |
| 16 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.243,34 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 833,8414 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 588 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235,7 | m |
| 22 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235,7 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,2759 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 512,3 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 537,3 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu nối kĩ thuật 100x100x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 31 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 33 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,96 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3096 | 100m3 |
| 35 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | 1lỗ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3312 | 100m2 |
| 37 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | 5 đèn |
| 38 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2 | 5 đèn |
| 39 | Aptomat 1P 6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.074,27 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 686,1 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 388,17 | m |
| 43 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171 | hộp |
| 47 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | 1lỗ |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,812 | 100m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN80 dày 3.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,454 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm dày 2.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn DN100/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn DN80/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,1965 | m2 |
| 60 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100-65-65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200mm có chân mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 63 | Cuộn vòi D65 kèm khớp nối, dài 20m, 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1200x600x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 72 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 73 | Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 74 | Cung cấp Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 75 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222 | bình |
| 76 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 78 | Đai ôm ống D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,2 | cái |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,714 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,812 | 100m |
| 81 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,3842 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 85 | Đào đường cáp, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9163 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm dầy 3.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm dầy 2.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm dày 2.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,51 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt van khóa DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt van bi DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 cho van và thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 cho rọ hút | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN100 cho van và thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 cho van và thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 cho rọ hút | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt bích thép mù D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt cút DN125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt cút DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt cút DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt cút DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Tê DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Tê DN100/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Tê DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN125/đầu hút bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN100/đầu đẩy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN50/đầu hút bơm bù áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN40/đầu đẩy bơm bù áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Cung cấp sơn đường ống 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m2 |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống DN125 (thép U M10, cùm U DN125,….) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt bệ bơm chữa cháy (thép, bê tông,….) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 131 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 132 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 133 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm bù áp 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu điều khiển 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 138 | Van xả khí D25 kèm van bi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 15 kênh Nguồn cấp: 110/ 220 VAC, 50/60Hz Kích thước: 560x450x140 mm Điện trở cuối kênh: 10kΩ Số đầu báo trên 1 kênh: 30 đầu/ zone | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điệnĐiện áp: 380v-3 phaLưu lượng: 54-144 m3/hCột áp: 48,5-79,5 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ DieselLưu lượng: 54-144 m3/hCột áp: 48,5-79,5 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù ápĐiện áp: 380v-3 phaLưu lượng: 1,8 – 8,4 m3/hCột áp: 73,6 – 12,5 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | 02 Tủ điều khiển bơm chữa cháygồm: 01 tủ điều khiển 2 bơm điện, 01 tủ điều khiên 01 bơm diesel.Điều khiển 2 cấp chế độ : 1 là bằng tay, 2 là tự độngVỏ tủ đỏ sơn sần cách điệnCó bảo vệ pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | ác quy, bộ sạc acquy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bình tích áp varem 200l (16bar)Áp lực (bar): 16Vật liệu màng: EPDMKiểu bình: Đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC;+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi