Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống thiết bị tăng cường năng lực và mở rộng vùng phủ sóng phát thanh FM tại Cà Mau, Phú Quốc, Tây Nguyên, Nha Trang, Sơn La, Cần Thơ, Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống thiết bị tăng cường năng lực và mở rộng vùng phủ sóng phát thanh FM tại Cà Mau, Phú Quốc, Tây Nguyên, Nha Trang, Sơn La, Cần Thơ, Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182964 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 18:21:00 đến ngày 2021-12-17 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,519,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.372796445E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.835E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình trong đó có CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH LÀ MÁY PHÁT FM CÔNG SUẤT >5KW, HỆ THỐNG ĂNG TEN FM, BỘ CỘNG KÊNH FM) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.063.834.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 192.191.502.300 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.063.834.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 192.191.502.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp linh kiện thay thế đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu;- Yêu cầu về bảo hành+ Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị (khối) hỏng bằng thiết bị (khối) mới.- Yêu cầu bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…: nhà thầu có phương án cụ thể- Thời hạn phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương, có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt anten |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt hệ thống thiết bị tăng cường năng lực và mở rộng vùng phủ sóng phát thanh FM tại Cà Mau, Phú Quốc, Tây Nguyên, Nha Trang, Sơn La, Cần Thơ, Đà Nẵng Tăng cường năng lực và mở rộng vùng phủ sóng phát thanh FM Hệ VOV1, VOV2, VOV3 trên phạm vi toàn quốc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Chi tiết theo Hồ sơ mời thầu đính kèm |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bản cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. 2. Bản cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… 3. Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. 4. Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu như E-HSDT và cung cấp bản gốc để đối chiếu (nếu được mời thương thảo hợp đồng) - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát FM stereo hoàn toàn bán dẫn, công suất đầu ra cao tần 10kW, 2 exciter kỹ thuật số tích hợp bộ chuyển đổi exciter tự động/bằng tay, hệ thống có khả năng nâng cấp lên phát thanh số: FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Điều khiển từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP, bộ linh kiện dự phòng và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 3 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 2 | Modun nguồn dự phòng | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 3 | Modun công suất dự phòng | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 4 | Mô đun xử lý tín hiệu cho Exciter máy phát FM | 6 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 5 | Chuyển mạch âm tần | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 6 | Ống dẫn sóng cao tần 3 1/8", 3 mét. | 12 | Cây | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 7 | Cút góc 90 độ | 24 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 8 | Nối thẳng bao gồm cả kim dẫn sóng. | 30 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 9 | Chuyển đổi RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8". | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 10 | Mặt bích 3 1/8". | 15 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 11 | Kim dẫn sóng 3 1/8" | 15 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 12 | Bộ cộng FM kiểu cân bằng, đầu vào băng hẹp 10kW, đầu vào băng rộng 50kW, đầu ra 60kW | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 13 | Đầu thu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 4 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 14 | Chảo thu vệ tinh băng C mở rộng và Ku (Bao gồm Feed horn kép, LNB và phụ kiện lắp đặt đầy đủ) | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 15 | Ổn áp 45KVA chuyên dụng | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 16 | Thiết bị chống đột áp 3 pha 135KA | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 17 | Cáp điện, cáp tín hiệu và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị, bao gồm:- 90m cáp điện lực 3x35 + 1x25mm- 01 Aptomat 250A/3 pha; 3 Aptomat 63A/3pha; 02 Aptomat 30A/1pha - Cáp tiếp địa và vật tư phụ....- Cáp tín hiệu và đầu jack cho cho 3 máy phát | 1 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 18 | Cáp điện chính và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị, bao gồm:- 110m cáp điện lực 3x90 + 1x50mm- vật tư phụ.... | 110 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 19 | Điều hòa không khí loại công nghiệp (48.000BTU) và phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 20 | Hệ thống anten dipol công suất 40kW và hệ thống phụ kiện lắp đặt đồng bộ. | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 21 | Cáp dẫn sóng chính 4" và phụ kiện lắp đặt đồng bộ | 110 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 22 | Máy nén khí cho cáp 4" 300 l/h, 100-600 mbar, 220-240 V, 50/60 Hz, 6 đầu ra, 19" unit và phụ kiện lắp đặt đồng bộ | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 23 | Tụ cao tần (220pF) cho Modul công suất | 100 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 24 | Tụ cao tần (27pF) cho Modul công suất | 100 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 25 | Tụ cao tần (12pF) cho Modul công suất | 100 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 26 | Tụ cao tần (13pF) cho Modul công suất | 100 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 27 | Tụ cao tần (1,8pF) cho Modul công suất | 100 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 28 | Máy tính đồng bộ để cài hệ thống phần mềm thu thập, điều kkhiển, gửi dữ liệu về hệ thống trung tâm đặt tại phòng máy | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 29 | - Phần mềm giám sát, điều khiển các thiết bị nội bộ trong trạm phát sóng. | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 30 | - License Tích hợp Phần mềm giám sát, điều khiển các thiết bị và dữ liệu phát sóng cài đặt tại trung tâm Kỹ Thuật VOV | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 31 | Bộ điều khiển Automation server (AS-P) cho phép mở rộng 464 I/O đa năng, cho phép truy cập từ xa qua WebModule cấp nguồn và đế module | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 32 | Bộ Module mở rộng:Module 12 ngõ ra relay (12 DO) Module 16 ngõ vào đa năng (16 UI) | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 33 | Thiết bị giải mã tín hiệu qua Internet. Đầu vào IP, đầu ra Analog | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 34 | Switch mạng chuyên dụng | 1 | pcs | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 35 | Router cân bằng tải | 1 | Pcs | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 36 | Cáp mạng CAT-6 | 1 | Thùng | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 37 | Camera IP Hồng ngoại 4,0Mp Ống kính 2.8mm -12mmChống nước IP66 | 2 | pcs | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 38 | Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 39 | Cảm biến báo cháy | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 40 | Đồng hồ đo đếm điện năng | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 41 | Tủ rack 15U-D800 | 1 | pcs | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 42 | Bộ lưu điện 1 pha 3KVA/3000W - Rackthời gian lưu điện 5 phút ở tải 2400W (80% tải) | 1 | pcs | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 43 | Hệ thống an ninh cửa thông minhKiểm tra an ninh bằng hồng ngoại phát hiện người đứng trước cửa, và có cảm biến từ phát hiện trạng thái cửa đóng mớ.Kết nối bộ điều khiển Trung tâm qua IO module. Cảnh báo trên phần mềm giám sát | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 44 | Thiết bị giám sát tín hiệu FM. Đầu vào cao tần tại tần số FM, đầu ra Analog và IP | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 45 | Tủ DDC kèm phụ kiện+ Vỏ tủ điện 800x600x200mm - Nguyên Long (Việt Nam)+ Các thiết bị relay 24V - Omron+ Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu 18AWG - Benka+ Phụ kiện: Đèn báo nguồn, Máng nhựa, Ray nhôm, Cầu nối kết nối tín hiệu điều khiển với các thiết bị điện | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 46 | Tủ contactor đóng ngắt thiết bị điện+ Vỏ tủ điện 600x400x230mm - Nguyên Long (Việt Nam)+ Khởi động từ 3 pha - Schneider (32/40A)+ Khởi động từ 1 pha - Schneider 16A(3 Máy phát sóng 3 pha, 4 điều hòa 3 pha và 1 số thiết bị 1 pha khác)+ Phụ kiện: Đèn báo nguồn, Ray nhôm, Máng nhựa | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 47 | Máy phát FM stereo hoàn toàn bán dẫn; Làm mát bằng chất lỏng; công suất đầu ra cao tần 5kW, 2 exciter kỹ thuật số tích hợp bộ chuyển đổi exciter tự động/bằng tay, hệ thống có khả năng nâng cấp lên phát thanh số: FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Điều khiển từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP, bộ linh kiện dự phòng và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 48 | Mô đun xử lý tín hiệu cho Exciter máy phát FM | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 49 | Chuyển mạch âm tần | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 50 | Ống dẫn sóng cao tần 1 5/8", 3 mét. | 4 | Cây | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 51 | Ống dẫn sóng cao tần 3 1/8", 3 mét. | 2 | Cây | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 52 | Cút góc 90 độ 1 5/8" | 8 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 53 | Cút góc 90 độ 3 1/8" | 4 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 54 | Nối thẳng bao gồm cả kim dẫn sóng 1 5/8". | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 55 | Nối thẳng bao gồm cả kim dẫn sóng 3 1/8". | 5 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 56 | Chuyển đổi RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8". | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 57 | Mặt bích 1 5/8". | 5 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 58 | Mặt bích 3 1/8". | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 59 | Kim dẫn sóng 1 5/8" | 5 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 60 | Kim dẫn sóng 3 1/8" | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 61 | Bộ cộng FM kiểu cân bằng, đầu vào băng hẹp 10kW, đầu vào băng rộng 30kW, đầu ra 30kW | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 62 | Đầu thu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 63 | Ổn áp 30KVA chuyên dụng | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 64 | Thiết bị chống đột áp 3 pha 135KA | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 65 | Cáp điện, cáp tín hiệu và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị, bao gồm:- 40m cáp điện lực 3x35 + 1x25mm- 1 Aptomat 63A/3pha; 01 Aptomat 30A/1pha - Cáp tiếp địa và vật tư phụ....- Cáp tín hiệu và đầu jack cho cho 3 máy phát | 1 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 66 | Điều hòa không khí loại công nghiệp (48.000BTU) và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 67 | Máy phát FM stereo hoàn toàn bán dẫn, công suất đầu ra cao tần 10kW, 2 exciter kỹ thuật số tích hợp bộ chuyển đổi exciter tự động/bằng tay, hệ thống có khả năng nâng cấp lên phát thanh số: FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Điều khiển từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP, bộ linh kiện dự phòng và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 2 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 68 | Modun nguồn dự phòng | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 69 | Modun công suất dự phòng | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 70 | Mô đun xử lý tín hiệu cho Exciter máy phát FM | 4 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 71 | Chuyển mạch âm tần | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 72 | Ống dẫn sóng cao tần 3 1/8", 3 mét. | 8 | Cây | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 73 | Cút góc 90 độ | 12 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 74 | Nối thẳng bao gồm cả kim dẫn sóng. | 16 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 75 | Chuyển đổi RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8". | 4 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 76 | Mặt bích 3 1/8". | 8 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 77 | Kim dẫn sóng 3 1/8" | 8 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 78 | Bộ cộng FM kiểu cân bằng, đầu vào băng hẹp 10kW, đầu vào băng rộng 50kW, đầu ra 60kW | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 79 | Đầu thu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 80 | Ổn áp 45KVA chuyên dụng | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 81 | Cáp điện, cáp tín hiệu và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị, bao gồm:- 35m cáp điện lực 3x35 + 1x25mm- 1 Aptomat 63A/3pha; 01 Aptomat 30A/1pha - Cáp tiếp địa và vật tư phụ....- Cáp tín hiệu và đầu jack cho cho 3 máy phát | 2 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 82 | Điều hòa không khí loại công nghiệp (48.000BTU) và phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 83 | Chuyển mạch RF 9 cửa và U link | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 84 | Hệ thống quản lý, giám sát trạm phát sóng | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 85 | Bộ Điều khiển máy phát công suất 10KW | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 86 | Máy phát FM stereo hoàn toàn bán dẫn, công suất đầu ra cao tần 10kW, 2 exciter kỹ thuật số tích hợp bộ chuyển đổi exciter tự động/bằng tay, hệ thống có khả năng nâng cấp lên phát thanh số: FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Điều khiển từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP, bộ linh kiện dự phòng và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 2 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 87 | Modun nguồn dự phòng | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 88 | Modun công suất dự phòng | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 89 | Mô đun xử lý tín hiệu cho Exciter máy phát FM | 4 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 90 | Chuyển mạch âm tần | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 91 | Ống dẫn sóng cao tần 3 1/8", 3 mét. | 6 | Cây | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 92 | Cút góc 90 độ | 12 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 93 | Nối thẳng bao gồm cả kim dẫn sóng. | 16 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 94 | Chuyển đổi RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8". | 4 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 95 | Mặt bích 3 1/8". | 8 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 96 | Kim dẫn sóng 3 1/8" | 8 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 97 | Bộ cộng FM kiểu cân bằng, đầu vào băng hẹp 10kW, đầu vào băng rộng 50kW, đầu ra 60kW | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 98 | Đầu thu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 99 | Ổn áp 45KVA chuyên dụng | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 100 | Cáp điện, cáp tín hiệu và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị, bao gồm:- 35m cáp điện lực 3x35 + 1x25mm- 1 Aptomat 63A/3pha; 01 Aptomat 30A/1pha - Cáp tiếp địa và vật tư phụ....- Cáp tín hiệu và đầu jack cho cho 3 máy phát | 1 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 101 | Điều hòa không khí loại công nghiệp (48.000BTU) và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 102 | Chuyển mạch RF 9 cửa và U link | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 103 | Hệ thống quản lý, giám sát trạm phát sóng | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 104 | Cáp RF 50 Ohm trong bộ cộng công suất | 120 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 105 | Đầu nối cáp N góc 90 độ trong bộ cộng công suất | 75 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 106 | Đầu nối cáp N thẳng trong bộ cộng công suất | 75 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 107 | Cáp RF 75 Ohm trong bộ cộng công suất | 120 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 108 | Máy phát FM stereo hoàn toàn bán dẫn, công suất đầu ra cao tần 10kW, 2 exciter kỹ thuật số tích hợp bộ chuyển đổi exciter tự động/bằng tay, hệ thống có khả năng nâng cấp lên phát thanh số: FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Điều khiển từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP, bộ linh kiện dự phòng và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 109 | Modun nguồn dự phòng | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 110 | Modun công suất dự phòng | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 111 | Mô đun xử lý tín hiệu cho Exciter máy phát FM | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 112 | Chuyển mạch âm tần | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 113 | Ống dẫn sóng cao tần 3 1/8", 3 mét. | 3 | Cây | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 114 | Cút góc 90 độ | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 115 | Nối thẳng bao gồm cả kim dẫn sóng. | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 116 | Chuyển đổi RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8". | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 117 | Mặt bích 3 1/8". | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 118 | Kim dẫn sóng 3 1/8" | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 119 | Đầu thu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 120 | Ổn áp 45KVA chuyên dụng | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 121 | Cáp điện, cáp tín hiệu và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị, bao gồm:- 35m cáp điện lực 3x35 + 1x25mm- 1 Aptomat 63A/3pha; 01 Aptomat 30A/1pha - Cáp tiếp địa và vật tư phụ....- Cáp tín hiệu và đầu jack cho cho 3 máy phát | 1 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 122 | Điều hòa không khí loại công nghiệp (48.000BTU) và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 123 | Thiết bị chống đột áp 3 pha 135KA | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 124 | Bộ Điều khiển máy phát công suất 10KW | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 125 | Chuyển mạch RF 9 cửa và U link | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 126 | Máy phát FM stereo hoàn toàn bán dẫn, công suất đầu ra cao tần 10kW, 2 exciter kỹ thuật số tích hợp bộ chuyển đổi exciter tự động/bằng tay, hệ thống có khả năng nâng cấp lên phát thanh số: FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Điều khiển từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP, bộ linh kiện dự phòng và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 127 | Modun nguồn dự phòng | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 128 | Modun công suất dự phòng | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 129 | Mô đun xử lý tín hiệu cho Exciter máy phát FM | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 130 | Chuyển mạch âm tần | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 131 | Ống dẫn sóng cao tần 3 1/8", 3 mét. | 3 | Cây | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 132 | Cút góc 90 độ | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 133 | Nối thẳng bao gồm cả kim dẫn sóng. | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 134 | Chuyển đổi RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8". | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 135 | Mặt bích 3 1/8". | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 136 | Kim dẫn sóng 3 1/8" | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 137 | Đầu thu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 138 | Ổn áp 45KVA chuyên dụng | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 139 | Cáp điện, cáp tín hiệu và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị, bao gồm:- 35m cáp điện lực 3x35 + 1x25mm- 1 Aptomat 63A/3pha; 01 Aptomat 30A/1pha - Cáp tiếp địa và vật tư phụ....- Cáp tín hiệu và đầu jack cho cho 3 máy phát | 1 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 140 | Điều hòa không khí loại công nghiệp (48.000BTU) và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 141 | Thiết bị chống đột áp 3 pha 135KA | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 142 | Chuyển mạch RF 9 cửa và U link | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 143 | Máy phát FM stereo hoàn toàn bán dẫn, công suất đầu ra cao tần 10kW, 2 exciter kỹ thuật số tích hợp bộ chuyển đổi exciter tự động/bằng tay, hệ thống có khả năng nâng cấp lên phát thanh số: FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Điều khiển từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP, bộ linh kiện dự phòng và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 144 | Modun nguồn dự phòng | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 145 | Modun công suất dự phòng | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 146 | Mô đun xử lý tín hiệu cho Exciter máy phát FM | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 147 | Chuyển mạch âm tần | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 148 | Ống dẫn sóng cao tần 3 1/8", 3 mét. | 3 | Cây | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 149 | Cút góc 90 độ | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 150 | Nối thẳng bao gồm cả kim dẫn sóng. | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 151 | Chuyển đổi RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8". | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 152 | Mặt bích 3 1/8". | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 153 | Kim dẫn sóng 3 1/8" | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 154 | Đầu thu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 155 | Ổn áp 45KVA chuyên dụng | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 156 | Cáp điện, cáp tín hiệu và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị, bao gồm:- 35m cáp điện lực 3x35 + 1x25mm- 1 Aptomat 63A/3pha; 01 Aptomat 30A/1pha - Cáp tiếp địa và vật tư phụ....- Cáp tín hiệu và đầu jack cho cho 3 máy phát | 1 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 157 | Điều hòa không khí loại công nghiệp (48.000BTU) và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 158 | Thiết bị chống đột áp 3 pha 135KA | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 159 | Chuyển mạch RF 9 cửa và U link | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 160 | Đào móng trụ đỡ tra bằng thủ công, rộng | 11,016 | m3 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 161 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,141 | m3 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,764 | m3 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,875 | m3 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,151 | m3 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5747 | 100m2 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0456 | tấn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4393 | tấn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 168 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | 1,65 | m3 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 169 | Sản xuất, lắp đặt nhà trạm dạng Container lắp ghép KT: H2895*W2440*D6060 | 2 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 170 | ốp simili + mút vào tường và cửa cách âm phòng máy | 61,264 | m2 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 171 | Gia công sản xuất cầu cáp | 0,1 | tấn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 172 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | 5 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 173 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 3 | cột | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 174 | Gia công xà gồ thép | 0,2367 | tấn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 175 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2367 | tấn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 176 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,427 | 100m2 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 177 | Lắp đặt tôn úp nóc và diềm mái | 27,1 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 178 | Đào rãnh cáp tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp III | 16,5 | m3 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 179 | Đắp đất rãnh cáp tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,5 | m3 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 180 | Xây hố ga đo thử tiếp địa. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | 1 | hố ga | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 181 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | 1 | hố ga | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 182 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | 1 | hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 183 | Chôn điện cực chiều dài L | 18 | điện cực | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 184 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 40 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 185 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi với đường kính của cáp dẫn đất | 15 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 186 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 18 | điện cực | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 187 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | 2 | tấm | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 188 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đất | 4 | đôi đầu dây | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 189 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 1,5 | 10 cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 190 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 1,2 | 10 cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 191 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 0,8 | 10 cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 192 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 10- 20kw | 3 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 193 | Lắp đặt máy phát | 3 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 194 | Chạy thử máy phát | 3 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 195 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát | 3 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 196 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' | 7,2 | 5m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 197 | Lắp đặt cút 90 độ | 24 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 198 | Lắp đặt kim dẫn sóng | 15 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 199 | Lắp đặt RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8" | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 200 | Lắp đặt mặt bích 3 1/8" | 15 | 1 cặp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 201 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: lắp đặt TB chuyển mạch âm tần | 3 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 202 | Lắp và hiệu chỉnh bộ cộng FM kiểu cân bằng, đầu vào băng hẹp 10kW, đầu vào băng rộng 50kW, đầu ra 60kW | 2 | 03 cửa | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 203 | Lắp đặt chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d | 2 | 1 khối | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 204 | Lắp đặt đầu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 4 | 1 đầu | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 205 | Hiệu chỉnh thu tín hiệu Anten loại KU;C | 2 | 1 anten | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 206 | Lắp đặt Hệ thống anten dipol công suất 40kW và hệ thống phụ kiện lắp đặt đồng bộ trên cột tháp | 1 | 1 dàn (panel) | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 207 | Lắp đặt máy nén khí cho cáp 4" 300 l/h, 100-600 mbar, 220-240 V, 50/60 Hz, 6 đầu ra, 19" unit và phụ kiện lắp đặt đồng bộ | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 208 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 209 | Lắp đặt Cáp dẫn sóng chính 4" và phụ kiện lắp đặt đồng bộ, chiều cao lắp đặt | 11 | 10 m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 210 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu tín hiệu vệ tinh | 6 | thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 211 | Lắp đặt ổn áp chuyên dụng 45KVA | 3 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 212 | Lắp đặt cáp điện, cáp tín hiệu, cáp tiếp địa, Aptomat và phụ kiện cho phòng máy | 1 | lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 213 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 5- 10kw | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 214 | Lắp đặt máy phát | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 215 | Chạy thử máy phát | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 216 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 217 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 15/8'' | 2,4 | 5m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 218 | Lắp đặt cút 90 độ | 8 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 219 | Lắp đặt kim dẫn sóng | 5 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 220 | Lắp đặt RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8" | 2 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 221 | Lắp đặt mặt bích 1 5/8" | 5 | 1 cặp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 222 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: lắp đặt TB chuyển mạch âm tần | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 223 | Lắp và hiệu chỉnh bộ cộng FM kiểu cân bằng, đầu vào băng hẹp 10kW, đầu vào băng rộng 30kW, đầu ra 30kW | 1 | 03 cửa | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 224 | Lắp đặt đầu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 2 | 1 đầu | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 225 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 226 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu tín hiệu vệ tinh | 2 | thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 227 | Lắp đặt ổn áp chuyên dụng 30KVA | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 228 | Lắp đặt cáp điện, cáp tín hiệu, cáp tiếp địa, Aptomat và phụ kiện cho phòng máy | 1 | lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 229 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 5- 10kw | 2 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 230 | Lắp đặt máy phát | 2 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 231 | Chạy thử máy phát | 2 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 232 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát | 2 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 233 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' | 4,8 | 5m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 234 | Lắp đặt cút 90 độ | 12 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 235 | Lắp đặt kim dẫn sóng | 8 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 236 | Lắp đặt RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8" | 4 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 237 | Lắp đặt mặt bích 3 1/8" | 8 | 1 cặp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 238 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: lắp đặt TB chuyển mạch âm tần | 2 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 239 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: chuyển mạch RF 9 cửa và U link | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 240 | Lắp và hiệu chỉnh bộ cộng FM kiểu cân bằng, đầu vào băng hẹp 10kW, đầu vào băng rộng 50kW, đầu ra 60kW | 1 | 03 cửa | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 241 | Lắp đặt đầu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 2 | 1 đầu | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 242 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 243 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu tín hiệu vệ tinh | 2 | thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 244 | Lắp đặt ổn áp chuyên dụng 45KVA | 2 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 245 | Lắp đặt cáp điện, cáp tín hiệu, cáp tiếp địa, Aptomat và phụ kiện cho phòng máy | 2 | lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 246 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 5- 10kw | 2 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 247 | Lắp đặt máy phát | 2 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 248 | Chạy thử máy phát | 2 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 249 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát | 2 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 250 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' | 3,6 | 5m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 251 | Lắp đặt cút 90 độ | 12 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 252 | Lắp đặt kim dẫn sóng | 8 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 253 | Lắp đặt RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8" | 4 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 254 | Lắp đặt mặt bích 3 1/8" | 8 | 1 cặp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 255 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: lắp đặt TB chuyển mạch âm tần | 2 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 256 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: chuyển mạch RF 9 cửa và U link | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 257 | Lắp và hiệu chỉnh bộ cộng FM kiểu cân bằng, đầu vào băng hẹp 10kW, đầu vào băng rộng 50kW, đầu ra 60kW | 1 | 03 cửa | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 258 | Lắp đặt đầu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 2 | 1 đầu | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 259 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 260 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu tín hiệu vệ tinh | 2 | thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 261 | Lắp đặt ổn áp chuyên dụng 45KVA | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 262 | Lắp đặt cáp điện, cáp tín hiệu, cáp tiếp địa, Aptomat và phụ kiện cho phòng máy | 1 | lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 263 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 5- 10kw | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 264 | Lắp đặt máy phát | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 265 | Chạy thử máy phát | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 266 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 267 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' | 1,8 | 5m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 268 | Lắp đặt cút 90 độ | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 269 | Lắp đặt kim dẫn sóng | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 270 | Lắp đặt RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8" | 2 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 271 | Lắp đặt mặt bích 3 1/8" | 2 | 1 cặp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 272 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: lắp đặt TB chuyển mạch âm tần | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 273 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: lắp đặt chuyển mạch RF 9 cửa và U link | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 274 | Lắp đặt đầu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 2 | 1 đầu | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 275 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 276 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu tín hiệu vệ tinh | 2 | thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 277 | Lắp đặt ổn áp chuyên dụng 45KVA | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 278 | Lắp đặt cáp điện, cáp tín hiệu, cáp tiếp địa, Aptomat và phụ kiện cho phòng máy | 1 | lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 279 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 5- 10kw | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 280 | Lắp đặt máy phát | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 281 | Chạy thử máy phát | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 282 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 283 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' | 1,8 | 5m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 284 | Lắp đặt cút 90 độ | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 285 | Lắp đặt kim dẫn sóng | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 286 | Lắp đặt RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8" | 2 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 287 | Lắp đặt mặt bích 3 1/8" | 2 | 1 cặp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 288 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: lắp đặt TB chuyển mạch âm tần | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 289 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: lắp đặt chuyển mạch RF 9 cửa và U link | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 290 | Lắp đặt đầu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 2 | 1 đầu | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 291 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 292 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu tín hiệu vệ tinh | 2 | thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 293 | Lắp đặt ổn áp chuyên dụng 45KVA | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 294 | Lắp đặt cáp điện, cáp tín hiệu, cáp tiếp địa, Aptomat và phụ kiện cho phòng máy | 1 | lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 295 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 5- 10kw | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 296 | Lắp đặt máy phát | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 297 | Chạy thử máy phát | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 298 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 299 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' | 1,8 | 5m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 300 | Lắp đặt cút 90 độ | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 301 | Lắp đặt kim dẫn sóng | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 302 | Lắp đặt RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8" | 2 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 303 | Lắp đặt mặt bích 3 1/8" | 2 | 1 cặp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 304 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: lắp đặt TB chuyển mạch âm tần | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 305 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: lắp đặt chuyển mạch RF 9 cửa và U link | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 306 | Lắp đặt đầu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 2 | 1 đầu | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 307 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 308 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu tín hiệu vệ tinh | 2 | thiết bị | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 309 | Lắp đặt ổn áp chuyên dụng 45KVA | 1 | 1 máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 310 | Lắp đặt cáp điện, cáp tín hiệu, cáp tiếp địa, Aptomat và phụ kiện cho phòng máy | 1 | lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.372796445E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.835E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình trong đó có CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH LÀ MÁY PHÁT FM CÔNG SUẤT >5KW, HỆ THỐNG ĂNG TEN FM, BỘ CỘNG KÊNH FM) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.063.834.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 192.191.502.300 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.063.834.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 192.191.502.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp linh kiện thay thế đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu;- Yêu cầu về bảo hành+ Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị (khối) hỏng bằng thiết bị (khối) mới.- Yêu cầu bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…: nhà thầu có phương án cụ thể- Thời hạn phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt | 5 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương, có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt anten | 2 | Công nhân kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật. | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi