Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190912-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211111366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn vốn chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 18:25:00 đến ngày 2021-12-07 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,692,324,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: Tối thiểu 04 người- Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Mai Đình B, mầm non Tiên Dược C, mầm non Đông Xuân
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn vốn chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng và nội thất Thiên Việt + Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B TIỂU HỌC MAI ĐÌNH B
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.307,5776m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT283,8m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,92m2
4Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,31m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT301,386m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT646,1364m2
7Phá lớp vữa trát trần, dầm ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,8205m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT390,7057m2
9Phá lớp vữa má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,6m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT301,386m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT646,1364m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,6m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450,5262m2
14Vệ sinh bề mặt tường còn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.210,8856m2
15Vệ sinh bề trần còn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.051,2278m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.710,762m2
17Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.148,49471m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,9804m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,6564m2
20Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5528tấn
21Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,31m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,1276m2
23Chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,1276m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,1276m2
25Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268,2m
26Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,4m
27Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,6457m2
28Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,662m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,3077m2
30Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT312,6m
31Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6065tấn
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,99841m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,2m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7624m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8396m3
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2104m3
37Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226,44m2
38Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,52m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,64m2
40Lắp dựng cửa đi sau khi hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,88m2
41Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,528m3
42Ván khuôn gia cố lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,08m2
43Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1149100kg
44Chống thấm nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,2304m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,5544m2
46Phu giaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285,2321lít
47Chống thấm cổ ống thoát xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39vị trí
48Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,5544m2
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6751m3
50Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m2
51Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,56m2
52Vách ngăn compact dày 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,18m2
53Bàn đá chậu rửa granite màu xanh dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,296m2
54Sản xuất khung đỡ chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2117tấn
55Lắp dựng khung đỡ chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2117tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9748m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,6151m2
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
61Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
62Cung cấp vòi xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
63Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
64Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabor và LĐ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
65Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
66Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
68Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
69Phễu thoát sàn có xiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
70Phễu thoát sàn không có xiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
71Cung cấp và lắp đặt ống PPR D63lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
72Cung cấp và lắp đặt ống PPR D50lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
73Cung cấp và lắp đặt ống PPR D40lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
74Cung cấp và lắp đặt ống PPR D32lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31100m
75Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m
76Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m
77Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
78Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
79Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
80Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
81Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
82Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
83Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
85Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
86Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
87Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
88Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
89Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
90Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
91Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
92Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
93Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
94Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
95Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
96Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
97Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
98Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
99Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
101Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
102Van 2 chiều PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
103Van 2 chiều PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
104Van 2 chiều PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
105Van 2 chiều PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
106Van 2 chiều PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
107Van 2 chiều PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
108Van 1 chiều PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
109Rắc co PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
110Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
111Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
112Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
113Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
114Rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
115Măng sông PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
116Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
117Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
118Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
119Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
120Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
121ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
122ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
123ống nhựa PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m
124ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
125ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
126Tê UPVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
127Tê UPVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
128Tê UPVC 45 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
129Tê UPVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
130Cút 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
131Cút 90 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
132Cút 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
133Cút 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
134Cút 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
135Cút 135 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
136Cút 135 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
137Cút 135 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
138Tê UPVC thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
139Tê UPVC thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
140Siphong D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
141Côn thu PVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
142Bịt thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
143Bịt thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
144Bịt thông tắc D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
145Bịt thông tắc D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
146Tháo dỡ tay vịn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,4083m
147Lắp đặt tay vịn gỗ chò chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,4083m
148Trụ thang KT 120x120, trụ gỗ cao 1.07Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
149Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,6197m3
150Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,6197m3
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch phòng học và tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT374,5116m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4902m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,5m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74m2
5Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,78m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT189,9431m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT382,996m2
8Phá lớp vữa trát trần, dầm ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,6704m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,7248m2
10Phá lớp vữa má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,907m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT189,9431m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT382,996m2
13Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,907m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,3952m2
15Vệ sinh bề mặt tường còn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.718,8173m2
16Vệ sinh bề trần còn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT646,1856m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.192,2442m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT358,0014m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,1752m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,6632m2
21Gia công lan can inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5101tấn
22Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,8m2
23Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,364m
24Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,7405m2
25Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,7792m2
26Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,188m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,5197m2
28Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,552m
29Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4751tấn
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,83741m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,842m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5102m2
33Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6081m2
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7322m3
35Chống thấm nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6081m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6081m2
37Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6081m2
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
41Tháo dỡ tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
42Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
43Cung cấp vòi xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
44Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabor và LĐ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
46Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
49Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
50Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m
51Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
52Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
53Cung cấp và lắp đặt van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
54Cung cấp và lắp đặt bịt PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
55Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
56Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,2184m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,2184m3
E HẠNG MỤC: NHÀ HỌC THỂ CHẤT
1Phá dỡ nền gạch các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT336,1936m2
2Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,1284m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,9m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,7m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT337,5156m2
6Phá lớp vữa má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,838m2
7Vệ sinh các bề mặt tường trong nhà còn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT787,5364m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.148,471m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,1553m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,1553m3
11Lát gạch Cotto 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,1284m2
12Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,06521m2
13Thi công trần bằng trần tôn lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,1284m2
14Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT208m
15Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6198m2
16Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,8915m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,5113m2
18Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT208m
19Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5964tấn
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,6241m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,5m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên, ốp bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,18m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,87m2
24Chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,87m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,87m2
26Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
27Tháo dỡ quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
28Tháo dỡ đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
29Tháo dỡ đèn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
30Đèn hightbay 1x150wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
31Cung cấp và LĐ đèn tuýp led tuboT8 1x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
32Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250-5wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
33Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
34Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi có màn cheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
35Cung cấp và LĐ công tắc ba 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Cung cấp và LĐ công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
37Cung cấp và LĐ hộp chứa 3/6 modul có nắp đậy mica mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
38Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Cung cấp và LĐ MCB-1P-40a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
43Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
44Cung cấp và LĐ Cu/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
45Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 18x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
46Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 14x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
F HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0385100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0385100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0385100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,112m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2112100m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3129m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,6206m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,7301m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6267tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6267tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7905tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7905tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3666tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3666tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,3359m2
17Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6959100m2
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường rào xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,6974m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,6974m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,6974m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,392m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,672100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5862tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,063m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,0261m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7366m3
10Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,6224m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,6631m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT626,5665m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,86m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT267,1m
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT842,852m2
H HẠNG MỤC: LÁT SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,26100m3
2Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.520m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221m3
4Tháo dỡ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT588,75cấu kiện
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,36m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0434100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,028m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,056m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,574m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6177100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6177100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,5428m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,9m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT463,54m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,2172m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9933100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2401tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT473cấu kiện
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1336100m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0817m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0519100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0519100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4061m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6416m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1498100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0208tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cấu kiện
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3189m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,5192m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m2
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21mối nối
33Lắp đặt đế cống, đường kính D300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4471100m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,484m3
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,285m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1621100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1621100m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,2322m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,2322m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,2322m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,4809m3
43Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,6658m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3982100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3982100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,7405m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,1436m3
48Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 dày 1.5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,516m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT483,75m2
I MẦM NON TIÊN DƯỢC C
1Phá dỡ bồn hoa cũ xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1792m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,62m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,62m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4208m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3492m3
8Công tác ốp gạch mosai, vữa XM mác 75 dày 1.5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,628m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6814m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6814m3
11Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,8128m2
12Cung cấp sỏiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,575m3
13Cung cấp cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,575m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,4886m3
17Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0744100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,7443m3
19Keo dán cỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT461,1648kg
20Cỏ nhân tạo cao 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT307,4432m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,7742m3
22Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6387100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,3871m3
24Keo dán cỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT245,8068kg
25Cỏ nhân tạo cao 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,8712m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0837100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0207100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0207100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,512m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1274100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0665tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0537tấn
35Khung móng 4M18X500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cụm
36Lốc cong thép số 1.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
37Lốc cong mái nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,496m2
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3263tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3263tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1565tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1565tấn
42Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2103tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2103tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,157m2
45Tấm polycacbonat dày 6lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,625100m2
46Trồng, chăm sóc cây ăn quảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cây/lần
47Cung cấp cây bưởi D15-20cm, H>=4-6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cây
48Cung cấp cây vú sữa D15-20cm, H>=6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cây
49Cung cấp cây mít D15-20cm, H>=6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cây
50Cung cấp cây xoài D15-20cm, H>=6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cây
J MẦM NON ĐÔNG XUÂN
1Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,536m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,069m3
3Tháo dỡ cửa để thay mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,06m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,6m
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT519,55m2
6Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,437m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.203,27m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,705m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT515,838m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,342m2
11Trát trần trong nhà, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT522,778m2
12Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,705m2
13Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,812m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,964m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,964m3
16Lát nền gach ceramic 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,536m2
17Gia công lan can cầu thang inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079tấn
18Lắp dựng lan can cầu thang inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,929m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.262,753m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.834,819m2
21Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,16m2
22Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,87m2
23Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,6m
24Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,96m
25Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,56m
26Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,03m2
27Vách kính, nhôm định hình , kính 2 lớp 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,632m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,632m2
29Gia công hoa sắt đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,56m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,275m2
32Tháo dỡ hệ thống cấp nước cho 10khu wc khối hiệu bộ và khu wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
33Lắp đặt chậu rửa lavaborTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
34Vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
35Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
37ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100m
38Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
39Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
40Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
41ống nhựa PVC D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
42Cút nhựa PVC D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
44Nút bịt PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
45Tháo dỡ đèn tuýp đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT244bộ
46Tháo dỡ đèn ốp trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62bộ
47Đèn led ốp trần D250-5wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62bộ
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT244bộ
49Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
50ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT390m
51Đào giếng bằng thu công đường kính giếng > 2m, độ sâu giếng 15m, đất cấp I-IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,196m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,008m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067100m2
59Bu lông móng M18x550Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
60Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139tấn
64Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,731m2
67Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117100m2
68Máng thu nước + diềm hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,78m2
K PHẦN THIẾT BỊ
L TRƯỜNG TIỂU HỌC MAI ĐÌNH B:
1Bàn ghế giáo viên: Gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên.
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm. Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF, tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm, tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Bộ
2Bàn ghế học sinh bán trú, bàn liền ghế: - Kích thước 1200 x 900 x 700mm.- Khung chân chính bằng thép hộp 50x25 mm dày 1mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm; các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin màu vàng nhạt dày 18mm. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn. - Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin dày 10mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
3Bảng chống lóa: Kích thước: D3600xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
4Tủ thuốc y tế: Kích thước 800x400x2000 mm. Chất liệu bằng inox, phần trên và phần dưới cánh kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Cấu hình 1b mua sắm tập trung, máy tính xách tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6Điều hòa treo tường: - Loại máy: Điều hòa một chiều- Kiểu máy: Treo tường- Công suất: 12000 BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
7Máy in đa năng: Loại máy in laser đen trắng đa chức năngChức năng chuẩn: In – Copy – Scan – FaxKhổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 34 trang/phút. In đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 128 MB;Bộ vi xử lý: 600 MHzĐộ phân giải: 2400 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵnKhay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 120 tờ, Khay đa năng: 1 tờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
8Loại Tivi: Smart Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải:Ultra HDKết nốiBluetooth:Có (kết nối loa bluetooth)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCUSB: 1 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Phông trang trí sự kiện: Chất liệu bằng vải nhung màu sắc tự chọnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m2
10Panô, biểu bảng trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m2
11Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Tủ sắt đựng đồ: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
13Giá sách thư viện 2 mặt: Chất kiệu bằng sắt, sơn tĩnh đviện, giữa khoang có thanh đỡ sách. Giá sách 2 khoang, 2 mặt có 5 ngăn, 6 đợt, kể cả 1 đế, 1 nóc.Kích thước: 2000x1985x450mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Giá sách 3 tầng hình chữ nhật: Chất liệu bằng gỗ MDF phủ PU màu sắc tươi sáng.Kích thước: 800x300x1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Dàn âm thanh loa đài:- Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm.- Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
16Tủ để âm ly, loa đài: Chất liệu bằng gỗ sồi.- Kích thước: Dài 75 Rộng 55 Cao 85.- Màu sắc: Màu cánh gián.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Phông rèm phòng hội đồng: Kích thước: 7,5x4 (m), chất liệu bằng vải nhung, màu xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m2
18Bàn đọc thư viện của học sinh: Chất liệu bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. Kích thước: 800x500x660mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
19Ghế ngồi đọc sách phòng thư viện: kích thước G1499: W39xD47,5xH102,5 cm- Màu sắc: màu đen- Chất liệu: Bằng thép mặt nỉ bọc đệm mút, tựa lưng 7 lanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
20Bảng thông tin phòng hội đvồng: Chất liệu bằng thép tư chống lóa màu trắng, khung nhôm chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh, bảng có dán chữ, kích thước 1200x2400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Bàn ghế tiếp khách: Chất liệu bằng gỗ Sồi gồm 01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn và 01 đôn. Mặt bàn có kính trắng mài cạnh dày 0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
M TRƯỜNG MẦM NON TIÊN DƯỢC C
1Bục bắt sâu: Chất liệu bằng gỗ thông, kích thước 39x39x33cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Ghế băng thể dục: Mặt gỗ thông. Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ thông sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước 200 đến 240x35x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Cầu thăng bằng dao động có tay vịn: Chất liệu bằng gỗ tự nhiên, dây xích, kích thước 280x130x800cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Bộ thăng bằng cầu cong: Chất liệu bằng nhựa cao cấp, kích thước 410x22x24cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5 Xe ô tô chòi chân: Kích thước 87x92x50cm. Chất liệu nhựa HDPE nhập khẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Cổng chui: Chất liệu bằng nhựa đúc cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
7Máy tập xe đạp trẻ em: Chất liệu bằng nhựa, hợp kim cao cấp, kích thước 55x35x70cm. Khung sắt sơn tĩnh điện chắc chắn, tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái. Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao, Bàn đạp giống xe đạp trẻ em, Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường, Có thể điều chỉnh ma sát với núm vặn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
8Dụng cụ đi bộ trên không: Chất liệu bằng nhựa cao cấp, hợp kim, kích thước 68x41x85cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
9Hầm chui: Kích thước 180x100x105cm. Chất liệu bằng nhựa nhập khẩu, chất lượng cao không gây độc hại cho trẻ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Xà đơn xà kép 3 trong 1: Chất liệu hợp kim sắt kẽm cao cấp, Lớp bao bên ngoài được chế tạo từ nhựa cứng, Phía dưới có kèm theo đệm êm an toàn, Có thể điều chỉnh được độ cao phù hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
11Dụng cụ tập gym: Có lớp vỏ ngoài được làm bằng nhựa tổng hợp cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Chiếc
N PHÒNG ÂM NHẠC:
1Bàn học sinh:
Kích thước 900x480x480mm. Mặt bàn bằng gỗ thông, chân bằng ống thép ống sơn tĩnh điện có thể gấp nghiêng, chân có đế cao su chống trượt
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
2Ghế học sinh mầm non: Kích thước 260x260x280-460mm. Ghế nhựa PP đúc, Kiểu chân chữ A, nhiều màu, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
3Đàn organ: Mã PSR- E453Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
O PHÒNG TIN HỌC
1CẤU hình 1b mua sắm tập trung, máy tính để bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
2Tai nghe: Loại có dây, có thể xoay, điều chỉnh âm lượng, tắt tiếng micrô, thiết kế gọn nhẹ, thoải mái khi đeoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
P PHÒNG THƯ VIỆN
1Giá sách 3 tầng hình chữ nhật: Chất liệu bằng gỗ MDF phủ PU màu sắc tươi sáng.
Kích thước: 800x300x1200mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
2Tranh truyện các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500Bộ
Q PHÒNG TIẾNG ANH
1Bảng tương tác thông minh
Kích thước 87 inch, công nghệ Cảm ứng camera quang học đa điểm, độ phân giải: 32768x 32768, tỷ lệ 16:9, thời gian cảm ứng không giới hạn, độ chính xác 0.001mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Ghế học sinh mầm non: Kích thước 260x260x280-460mm. Ghế nhựa PP đúc, Kiểu chân chữ A, nhiều màu, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30
R CÁC LỚP HỌC:
1Thảm xốp: Kích thước 60x60 cm, thảm có vân khế giúp chống trơn trượt khi các bé nô đùa, độ dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.000m2
2Tủ để đồ dùng giáo viên: Chất liệu bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng.Kích thước 150x40x120cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Giá vẽ học sinh mầm non: - Quy cách: Chất liệu bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Chiếc
4Đệm ngủ cá nhân KT: 120 x 60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT430Chiếc
5Ghế: Kích thước G1499: W39xD47,5xH102,5 cm* Màu sắc: màu đen* Chất liệu: Bằng thép mặt nỉ bọc đệm mút, tựa lưng 7 lanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Chiếc
6formex 5mm: Màu trắng sữa độ dày 5 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
7Bàn ánh sán: Kích thước 50x70 và 60x80. Làm từ gỗ và mica với hệ thống Led bên trong. Ánh sáng và và trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
S ĐỘ TUỔI NHÀ TRẺ (3 LỚP)
1Tháp hồng: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Chiếc
2Bộ đồ chơi học toán: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Chiếc
3Bộ chốt cắm nhỏ các hình cầu: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
4Bộ khối gỗ bậc thang: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Bộ
5Bộ ghép hình học sắc màu: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
T ĐỘ TUỔI MẪU GIÁO (12 LỚP)
1Bộ gậy con số vè thẻ số: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Chiếc
2Bộ 5 hộp tam giác: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Chiếc
3Bộ kít thí nghiệm: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Chiếc
4Bộ đồ chơi Gabe: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Chiếc
5Bộ chữ cái hộp số: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Chiếc
6Bộ đồ chơi xếp hình sáng tạo 200 thanh: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Chiếc
7Giá để đồ chơi và học liệu: Kích thước 1,2x0,3x0,8m, mặt bằng gỗ tự nhiên, kết cấu vững chãi, an toàn cho trẻ, sơn phối các màu sắc rực rỡ. Giá gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Chiếc
8Hộp que tính và chữ số học toán: Chất liệu bằng gỗ . Kích thước: 23x15x2,2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
9Bộ ghép khối hình thang: Chất liệu bằng gỗ .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Bộ
10Đồ chơi thông minh, kệ học chữ cái tiến anh và phép tính: Chất liệu bằng gỗ .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
U THIẾT BỊ NHÀ BẾP:
1Xe đẩy inox 1 tầng kích thước sản phẩm: 600x800x850mm
- Chất liệu: Inox 304, thường được sử dụng cho các sản phẩm gia dụng
- Mặt xe đẩy bằng inox 304 dày 1ly đến 1.5ly.
- Hàn argon được đánh bóng chống oxi hóa.
- Có 4 bánh xe 2 bánh tĩnh, 2 bánh động.
- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Xe đẩy cơm 3 tầng: Kích thước : D940 x R615 x C950cmLàm bằng chất liệu inox 304 dày 0.8-1.0mmChân có bánh xe 2 động, 2 tĩnhĐược cắt gấp bằng máy cắt gấp thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Ghế giáo viên: Kích thước 290x300x340-610mm, Ghế nhựa PP đúc, Kiểu chân chữ A, nhiều màu, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
4Bàn giáo viên kích thước: 0,5x0,95x0,55m, mặt bàn sử dụng vật liệu bằng gỗ cao su, sơn phủ bóng, được xử lý cong vênh, chịu nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
V THIẾT BỊ KHÁC:
1Thang leo cầu vồng: Quy cách 2,7m x 1,3m khung bằng thép ống, cầu trượt bằng CompositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Thang leo đu tay vách dây kèm leo núi: Kích thước: D200*R140*C180cm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bập bênh 4 chỗ: Kích thước 1,2x0,62x0,6m khung bằng thép ống, 04 ghế hình con gấu bằng Composite.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Bộ 5 Chóp Tập Luyện Ngoài Trời Lỗ Hình Nón: Chất liệu: Nhựa đúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
5Hệ thống bảng biểu 10 loại: Bảng tuyên truyền ngoài trời và hệ thống bảng biểu phòng chức năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Loại
6Sửa biển tên trường ( cổng trường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
W TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG XUÂN:
X THIẾT BỊ LỚP HỌC
1Tủ bác sỹ: Kích thước D100xC110xS30cm
Chất liệu:Gỗ thông tự nhiên
Màu sắc:Gỗ tự nhiên
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
2Gía góc bán hàng: Kích thước 180x180135 cmChất liệu:Gỗ thông tự nhiênMàu sắc Gỗ tự nhiên sơn phủ bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
3Gía để đồ chơi :Kích thước: D x S x C cm.Quy cách: Giá để đồ 2 mặt thoáng làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
4Kệ 3 tầng 6 ô: Kích thước 120x90x30cm.Chất liệu:Gỗ thông tự nhiênMàu sắc: Gỗ tự nhiên sơn phủ bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
5Giá Đựng Đồ Chơi Góc Bếp 2 Tủ Gỗ Thông :Quy cách: Dài 40 x 60 x 90 x cao 120 cmBằng gỗ thông ghép thanh, phủ bóng, có nút chân cách nền.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
6Kệ góc sách truyện cho trẻ: Kích thước: 120x30x95cmChất liệu:Gỗ thông tự nhiênMàu sắcGỗ tự nhiên sơn phủ bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
7Giá góc thiên nhiên: Chất liệu bằng sắtMàu sắc: Màu nâu sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
8Giá để đồ mầm non 3 tầng: Kích thước 120x90x30cmChất liệu:Gỗ thông tự nhiênMàu sắc: Gỗ tự nhiên sơn phủ bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Cái
9Giá để đồ mầm non 2 tầng: Kích thước 120x90x30cmChất liệu:Gỗ thông tự nhiênMàu sắc: Gỗ tự nhiên sơn phủ bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
10Tủ úp cốc INOX: Kích thước: D60*C100*S30 cmChất liệu: Inox, gỗ tự nhiênMàu sắc: Màu gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Cái
11Gía để dép 5 tầng bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Cái
12Gía để bình nước lọc: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
13Bảng quay 2 mặt: Bảng 2 mặt một mặt từ, một mặt nỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
14Bàn học sinh: (KT: 900x480x480mm), Mặt bàn bằng gỗ thông, chân bằng ống thép ống sơn tĩnh điện có thể gấp nghiêng, chân có đế cao su chống trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Cái
15Bàn gỗ mầm non:Kích thước: D80xR40xC30cmChất liệu: Gỗ tự nhiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Cái
16Ghế học sinh mầm non: (KT: 260x260x280-460mm), Ghế nhựa PP đúc, Kiểu chân chữ A, nhiều màu, mát mắt và thân thiện với môi trường.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100Cái
17Đệm ngủ cá nhân: KT: 120 x 60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750Cái
18Thảm xốp: KT: 60x60 cm, Thảm có vân khế giúp chống trơn trượt khi các bé nô đùa, độ dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
19Chăn cho trẻ: Chăn có vỏ có thể tháo giặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270Cái
20Gối cho trẻ em: Gối có vỏ có thể tháo giặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750Cái
21Bộ đồ dùng giúp trẻ nhận biết và làm quen với toán 3-4 tuổi: - Chất liệu: giấy bìa cứng 800g, bồi 2 mặt.- Quy cách đóng gói: 86 chi tiết/ hộp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50bộ
22Bộ đồ dùng giúp trẻ nhận biết và làm quen với toán 4-5 tuổi: Chất liệu: giấy bìa cứng 800g, bồi 2 mặt.- Quy cách đóng gói: 102 chi tiết/ hộp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70bộ
23Bộ xếp hình 100 chi tiết mộc: Chất liệu: Gỗ tự nhiênMàu sắc: Phối các màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Hộp
24Bộ đồ chơi nông trại gia súc: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênMàu sắc: Phối màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
25Bộ đồ chơi nông trại gia cầm: Chất liệu bằng Gỗ tự nhiênMàu sắc: Phối màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
26Bộ đồ chơi ngôi trường của bé: Chất liệu: Gỗ tự nhiênMàu sắc: Phối màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
27Bộ đồ chơi ngôi nhà của bé: Chất liệu bằng Gỗ tự nhiênMàu sắc: Phối màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
28Ghép hình bông hoa ( giáo cụ mon): Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
29Ghép hình con bướm: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
30Ghép hìnhcon chuồn chuồn: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
31Ghép hình con chim: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
32Ghép hình con gà: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
33Ghép hình con cá: Chất liệu: gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
34Ghép hình thân cây: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
35Ghép hình chiếc lá : Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
36Ghép hình hạt: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
37Ghép hình quá trình sinh trưởng của hạt: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
38Trò chơi cây táo: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
39Bộ các mẫu khối- hình học ( giáo cụ mon): Chất liệu bằng gỗ tự nhiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
40Ghép số từ 1-10 ( giáo cụ mon): Chất liệu bằng gỗ tự nhiênGồm 1 chiếc hộp 8x11x19 cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
41Bộ chữ cái hộp gỗ: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14Bộ
42Bảng chữ cái Anh Việt khung xoay dính liền: Chất liệu bằng GỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
43Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanh: Chất liệu bằng GỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
44Bộ đồ chơi Gabe: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
45Cân học toán: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Chiếc
46Xe cũi thả hình: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Chiếc
47Lồng hộp vuông: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Chiếc
48Ong kéo dây đồ chơi: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Chiếc
49Đoàn tàu gỗ lắp ráp: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Chiếc
50Đồ chơi bác sĩ: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
51Đồ chơi nhà bếp: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
52Bộ cắt củ quả: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
53Bộ cắt thực phẩm: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
54Bộ cắt trái cây: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
55Bộ cắt thực phẩm: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
56Hộp thả hình: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
57Đồng hồ học tính đếm 2 mặt: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
58Đồng hồ học số học hình: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
59Bộ lắp ráp kỹ thuật: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
60Bộ lắp ráp xe lửa: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
61Bộ xếp hình lăng bác: Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
62Bộ bàn ghế giường tủ lớn: Chất liệu bằng gỗ cao cấp.- Bộ sản phẩm gồm: 01 tủ, 01 ghế dài, 02 ghế nhỏ, 01 bàn, 01 giường.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Bộ
63Bộ xếp hình thông minhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Bộ
64Bộ lắp ghép 55 chi tiếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Bộ
65Gạch xây dựng: Bằng gỗ đặc. Một thùng gồm 33 viên KT: 140x70x35(mm) và 9 viênKT: 70x70x35(mm). Kèm các dụng cụ xây dựng được chế tác tinh xảo:thước, bay, bàn xoa, quả dọi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Thùng
66Sáp màu trẻ em: Sáp màu mic 12 màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750hộp
67Bảng con mic: Bảng dành cho học sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300cái
Y THIẾT BỊ THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 5-6 TUỔI:
1Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
2Bài học quét và hót rác trên khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
3Bài học quét và hót rác trên sàn nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
4Bài học đánh bóng giầy với siTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
5Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
6Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
7Bài học giặt khăn & vắt khăn ướtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
8Bài học cắt móng tay trên giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
9Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
Z THIẾT BỊ THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 4-5 TUỔI:
1Bài học gấp khăn có chỉ dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
2Bài học gấp quần áoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
3Bài học xúc hạt với thìa nhỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
4Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
5Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
6Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
7Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
8Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
9Bài học pha 6 màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
10Bài học lau bụi trên đồ dùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
AA THIẾT BỊ THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 3-4 TUỔI:
1Bài học rót hạt với bình đục có tay cầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
2Bài học xúc hạt với thìa toTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
3Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
4Bài học bốc chuyển hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
5Bài học thả hạt vào lọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
6Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
7Bài học mở và đóng hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
8Bài học quét và hót hạt đậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
9Bài học vắt nước với bọt biểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
10Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
11Bài học rót nước với bình đục có tay cầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
12Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
13Bài học pha 3 màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
AB CÁC PHÒNG KHU HIỆU BỘ, CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, SÂN VƯỜN
1Cấu hình 1 mua sắm tập trung máy tính xách tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2cấu hình 2b mua sắm tập trung máy tinh để bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
3Bình nước nóng 20l Ruột bình tráng kim cương nhân tạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Cấu hình mua sắm tập trung 19 1b Điều hòa 18000BTU 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5cấu hình mua sắm tập trung cấu hình 3 1a Điều hòa 9000BTU 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Tủ đựng hồ sơ văn phòng bằng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Máy xay sinh tố công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Xe đẩy thức ăn 3 tầng: Chất liệu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Bàn sơ chế thực phẩm Chất liệu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Hệ thống hút mùi công nghiệp ( nhà bếp) Chất liệu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Cân đồng hồ 100kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
12Bộ thăng bằng cầu cong Bằng nhựa cao cấp, Dài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
13Bộ leo núi: Chất liệu: Sản phẩm có khung hình tam giác, trên khung có gắn thang leo và mấu leo bằng nhựa, mặt leo bằng tôn có thể để ngoài trời.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
14Ván dốc thể dục: Chất liệu mút xốpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Hầm chui vận động cho bé: Chất liệu: Vải bạt cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Thảm thể dục bằng mút xốp: Chất liệu mút xốp, an toàn cho trẻ khi vận độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Bóng nhựa kẻ ф 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.000quả
18Xích đu nhập khẩu đa năng:Kích thước: 650×300×200, gồm cả trò chơi cầu trượt và xích đuSản phẩm sản xuất trên dây chuyền công nghệ, rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Mâm quay ngoài trời: Kích thước: 145x145x180cmNguyên liệu: Nhựa nguyên sinh nhập khẩu cao cấp, sản phẩm siêu bền, cực dày dặn và chắc chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Nhún lò xo 4 chỗ : Kích thước: 120*120*60cm Nguyên liệu: Nhựa nguyên sinh nhập khẩu, sản phẩm siêu bền, cực dày dặn và chắc chắn, thiết kế với 4 ghế ngồi có tựa lưng và có tay vịn phía trước đảm bảo an toàn cho béTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Cỏ nhân tạo loại 2,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m2
AC Khu sáng tạo
1Cầu thăng bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Cầu khỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Mô hình hướng nghiệp kỹ năng của béTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: Tối thiểu 04 người- Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh3
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh3
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh3
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh3
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh3
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh3
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh3
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh3
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh3
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh3
11 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh3
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->