Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192584-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211192565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 18:39:00 đến ngày 2021-12-17 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,681,297,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.003E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 80 ÷ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 80 ÷ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT
Đường trục Vân Hòa đi Tản Lĩnh
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Thanh Hà; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN
1Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%) Chương V145,5945m3
2Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V27,6629100m3
3Đào đất bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Chương V46,1762100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V46,1762100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V46,1762100m3
6Cắt mặt đường cũChương V1,2008100m
7Phá dỡ mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V112,23m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V1,1223100m3
9Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,1223100m3
10Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,1223100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (KL x 5%)Chương V1,7156100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (KL x 95%)Chương V32,5963100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 5%)Chương V1,0327100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 95%)Chương V19,6217100m3
15Lu lèn đất nền K95 dày TB 30cm (Các tuyến BTXM)Chương V48,1447100m2
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V24,3378100m3
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V233,1534100m2
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V39,5661100tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V233,1534100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V44,1165100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V19,9286100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1.439,4m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V11,7836100m2
24Cát đen tạo phẳng dày 3cmChương V2,1058100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V10,5292100m3
26Lót ni longChương V70,1948100m2
27Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V41,41m3
28Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V13,1556100m2
29Lu lèn lại mặt đường cũChương V13,1556100m2
30Cắt mặt đường cũChương V8,0921100m
31Phá dỡ mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V597,35m3
32Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V5,9735100m3
33Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V5,9735100m3
34Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,9735100m3
35Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V10,0235m3
36Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V1,9045100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,1864100m3
38Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 2Chương V2,3713100m3
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật kích thước 100x160cmChương V10cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V39cái
41Biển báo phản quang 100x160cmChương V16m2
42Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmChương V39cái
43Cột biển báo thép mạ kẽm D90mmChương V196,85m
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V227,06m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V63,03m2
46Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V657m
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V24,98m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V24,98m3
49Phá rỡ cọc tiêu hiện trạngChương V5,7m3
50Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,057100m3
51Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,057100m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V58,01m3
53Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V21,27m3
54Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V47,4m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường chắn, đá 1x2, mác 200Chương V2,49m3
56Ván khuôn thép, giằng đỉnhChương V0,1244100m2
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6,14m3
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V12,26m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (KL x 5%)Chương V13,189m3
60Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (KL x 95%)Chương V2,5059100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,6378100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,6378100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2954100m3
64Xây đá hộc, xây chân khay, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V76m3
65Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V211,15m3
66Xây đá hộc, gia cố hạ lưu, vữa XM mác 100Chương V41,5m3
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V90,27m3
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V22,28m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (KL x 5%)Chương V21,804m3
70Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (KL x 95%)Chương V4,1428100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,3608100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,3608100m3
73Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V20,376100m
74Cọc tre giằngChương V611,28m
75Phên nứaChương V244,51m2
76Thép D6 giằng ngangChương V67,85kg
77Dây thép buộcChương V51,35kg
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,2226100m3
79Thanh thải đắp bờ vâyChương V1,2226100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,2226100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2226100m3
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V12đoạn ống
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mmChương V1đoạn ống
84Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V30cái
85Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V11mối nối
86Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V2đoạn cống
87Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mmChương V1đoạn cống
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,79m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0127100m2
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,67m3
91Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V35,5m
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V5,61m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngChương V0,2512100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 200Chương V5,29m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống, chân khayChương V0,1218100m2
96Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,86m3
97Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V8,67m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V10,8485m3
99Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V2,0612100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,2479100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V0,1384100m3
102Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V19,16m3
103Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V9,77m3
104Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2893100m3
105Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2893100m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V191,3m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V749,89m2
108Láng móng ga, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V221,4m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V132,68m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,6103100m2
111Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V66,34m3
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V37,55m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V2,2546100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V4,628tấn
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V2,9988tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V614cấu kiện
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V30,75m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V4,2299100m2
119Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính Chương V1,6946tấn
120Đào đất móng ga bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V59,624m3
121Đào móng ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V11,3286100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,0782100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V11,73m3
124Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V1,2283100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V0,4806tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V0,71tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,1573tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, chiều rộng Chương V3,14m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn đế gaChương V0,0896100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga, đường kính cốt thép Chương V0,2182tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,05m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,0512100m2
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,38m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V0,0691100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V0,1256tấn
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V0,162tấn
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2.202,9m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10.049,25m2
140Láng móng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V3.495,36m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1.402,51m3
142Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V26,2152100m2
143Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V935,01m3
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V671,11m3
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tám đan rãnhChương V34,3944100m2
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V68,9635tấn
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V54,318tấn
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8.738cấu kiện
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V604,7m3
150Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V76,898100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V28,8542tấn
152Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V367,1365m3
153Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V69,7559100m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V15,429100m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V28,05m3
156Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V3,113100m2
157Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V3,8053tấn
158Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Chương V162,8m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,8m3
160Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,22100m2
161Mối nối bằng vữa xi măng M100Chương V0,73m3
162Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V7,13m3
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tám đan rãnhChương V0,407100m2
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V0,9712tấn
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V0,5861tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V110cấu kiện
167Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V22,97m3
168Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V6,26m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2923100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2923100m3
171Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmChương V18đoạn cống
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,21m3
173Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,084100m2
174Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,47m3
175Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V70,72m
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V0,83m3
177Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngChương V0,0462100m2
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Chương V1,43m3
179Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cốngChương V0,0439100m2
180Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,32m3
181Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V2,5335m3
182Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V0,4814100m3
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2714100m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3m3
186Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,264100m2
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V5,4m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,9m3
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0111100m3
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0111100m3
191Tháo dỡ cột điện hạ áp đơn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V5cột
192Tháo dỡ và thu dây cápChương V3,35100m
193Lắp đặt cột điện hạ áp đơn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V5cột
194Kéo rải và lắp đặt cápChương V3,6100m
195Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V246,05m3
196Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V2,4605100m3
197Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,4605100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,4605100m3
199Mua đất đắp K90Chương V2.356,8663m3
200Mua đất đắp K98Chương V3.416,0536m3
201Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V35,856100m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V35,856100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V125,22m3
2Lắp đặt ống HDPE DN110 PN8 (Bổ sung 20% ống mới)Chương V2,69100m
3Tháo ống HDPE DN110 (Nhân công bằng 60% lắp)Chương V1.347m
4Lắp đặt ống HDPE DN50 PN8(Bổ sung 30% ống mới)Chương V2,4100m
5Tháo ống HDPE DN50 (Nhân công bằng 60% lắp)Chương V740m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V32,49m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Chương V6,174100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V324,9m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V3,25100m3
10Lắp đặt ống nhựa UPVC DN160Chương V0,025100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110Chương V13,47100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50Chương V7,4100m
13Lắp đặt ống thép D100Chương V0,3100m
14Lắp đặt tê gang 2EB DN160x100Chương V1cái
15Lắp đặt tê gang 2BE DN110x50Chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE DN50Chương V2cái
17Lắp đặt cút gang EE D100-90 độChương V1cái
18Lắp đặt cút gang EE D100-135 độChương V12cái
19Lắp măng sông thép D40Chương V4cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V12cái
21Lắp măng sông nối nhanh EE D100Chương V19cái
22Lắp măng sông nối nhanh EE D150Chương V1cái
23Lắp đặt mối nối EB D100Chương V1cái
24Lắp nối ren ngoài HDPE DN50x1.1/2''Chương V5cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V1cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V1cái
27Lắp đai khởi thủy HDPE DN160x50Chương V1cái
28Lắp chụp van gang DN150Chương V7cái
29Lắp đặt côn gang EE D100x80Chương V1cái
30Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmChương V2cái
31Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V0,5cặp bích
32Bulong D16Chương V96cái
33Nước xúc xả đường ốngChương V91,178m3
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V13,47100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V7,4100m
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V2,804m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,2m3
38Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V0,23m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,006100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,168m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,017100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,195m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,013tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V31 cấu kiện
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,352m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,2m2
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,777m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,015m3
49Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V0,5mối nối
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,007100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,03m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,027tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
54Lắp hộp bảo vệ đồng hồChương V5cái
55Lắp đặt cút thép D20Chương V20cái
56Lắp đặt kép thép D20Chương V20cái
57Lắp đặt cút nhựa HDPE DN20Chương V10cái
58Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN20Chương V10cái
59Lắp đặt nối nhanh inox D20Chương V5cái
60Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 PN8Chương V0,2100m
61Lắp đặt rắc co thép D20Chương V5cái
62Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN20x1/2"Chương V10cái
63Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN20x3/4"Chương V10cái
64Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 PN8 (lồng)Chương V0,1100m
65Lắp khởi thủy HDPE DN50x1/2"Chương V11cái
66Lắp đặt van cửa D20Chương V2cái
67Lắp đặt van 1 chiều D20Chương V2cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công điều tiết giao thôngChương V540ca
2Quần áo bảo hộ lao độngChương V6bộ
3Đèn báoChương V12cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0,6x0,8) mChương V4cái
6Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%)Chương V6cái
7Biển báo chữ nhật (0,6x0,8)m (KH=50%)Chương V1,92m2
8Cột biển báo (KH=50%)Chương V30m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.003E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 4 + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn3
2 Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 03 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 08 tấn1
5 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) Lực rung ≥ 20 tấn2
6 Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) 80 ÷ 140 CV1
7 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) 80 ÷ 140 CV1
8 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít3
12 Đầm dùi Sử dụng tốt3
13 Đầm bàn Sử dụng tốt3
14 Đầm cóc Sử dụng tốt3
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
16 Máy cắt sắt Sử dụng tốt2
17 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->