Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 18:39:00 đến ngày 2021-12-17 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,681,297,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.003E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 08 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 ÷ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 ÷ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT Đường trục Vân Hòa đi Tản Lĩnh 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%) | Chương V | 145,5945 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL x 95%) | Chương V | 27,6629 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 46,1762 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 46,1762 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 46,1762 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 1,2008 | 100m |
| 7 | Phá dỡ mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 112,23 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 1,1223 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,1223 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,1223 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (KL x 5%) | Chương V | 1,7156 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (KL x 95%) | Chương V | 32,5963 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 5%) | Chương V | 1,0327 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 95%) | Chương V | 19,6217 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn đất nền K95 dày TB 30cm (Các tuyến BTXM) | Chương V | 48,1447 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 24,3378 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 233,1534 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 39,5661 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 233,1534 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 44,1165 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 19,9286 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1.439,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 11,7836 | 100m2 |
| 24 | Cát đen tạo phẳng dày 3cm | Chương V | 2,1058 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 10,5292 | 100m3 |
| 26 | Lót ni long | Chương V | 70,1948 | 100m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V | 41,41 | m3 |
| 28 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 13,1556 | 100m2 |
| 29 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 13,1556 | 100m2 |
| 30 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 8,0921 | 100m |
| 31 | Phá dỡ mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 597,35 | m3 |
| 32 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 5,9735 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,9735 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,9735 | 100m3 |
| 35 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%) | Chương V | 10,0235 | m3 |
| 36 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL x 95%) | Chương V | 1,9045 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,1864 | 100m3 |
| 38 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 2,3713 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật kích thước 100x160cm | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 39 | cái |
| 41 | Biển báo phản quang 100x160cm | Chương V | 16 | m2 |
| 42 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Chương V | 39 | cái |
| 43 | Cột biển báo thép mạ kẽm D90mm | Chương V | 196,85 | m |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 227,06 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 63,03 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 657 | m |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 24,98 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 24,98 | m3 |
| 49 | Phá rỡ cọc tiêu hiện trạng | Chương V | 5,7 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 58,01 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 21,27 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 47,4 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,49 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, giằng đỉnh | Chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,14 | m3 |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 12,26 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (KL x 5%) | Chương V | 13,189 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (KL x 95%) | Chương V | 2,5059 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,6378 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,6378 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2954 | 100m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây chân khay, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 76 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 211,15 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, gia cố hạ lưu, vữa XM mác 100 | Chương V | 41,5 | m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 90,27 | m3 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 22,28 | m2 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (KL x 5%) | Chương V | 21,804 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (KL x 95%) | Chương V | 4,1428 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,3608 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,3608 | 100m3 |
| 73 | Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 20,376 | 100m |
| 74 | Cọc tre giằng | Chương V | 611,28 | m |
| 75 | Phên nứa | Chương V | 244,51 | m2 |
| 76 | Thép D6 giằng ngang | Chương V | 67,85 | kg |
| 77 | Dây thép buộc | Chương V | 51,35 | kg |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2226 | 100m3 |
| 79 | Thanh thải đắp bờ vây | Chương V | 1,2226 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,2226 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,2226 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V | 12 | đoạn ống |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 84 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V | 30 | cái |
| 85 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 11 | mối nối |
| 86 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 2 | đoạn cống |
| 87 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 1 | đoạn cống |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,79 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,67 | m3 |
| 91 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 35,5 | m |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 5,61 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 5,29 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống, chân khay | Chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,86 | m3 |
| 97 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,67 | m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%) | Chương V | 10,8485 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%) | Chương V | 2,0612 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,2479 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 102 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 19,16 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,77 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2893 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2893 | 100m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,3 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 749,89 | m2 |
| 108 | Láng móng ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 221,4 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 132,68 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,6103 | 100m2 |
| 111 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 66,34 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 37,55 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V | 2,2546 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V | 4,628 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V | 2,9988 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 614 | cấu kiện |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 30,75 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 4,2299 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V | 1,6946 | tấn |
| 120 | Đào đất móng ga bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%) | Chương V | 59,624 | m3 |
| 121 | Đào móng ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%) | Chương V | 11,3286 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,0782 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,73 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V | 1,2283 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4806 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,71 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1573 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, chiều rộng | Chương V | 3,14 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế ga | Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2182 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,05 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,38 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V | 0,1256 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V | 0,162 | tấn |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.202,9 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10.049,25 | m2 |
| 140 | Láng móng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3.495,36 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1.402,51 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 26,2152 | 100m2 |
| 143 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 935,01 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 671,11 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tám đan rãnh | Chương V | 34,3944 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Chương V | 68,9635 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Chương V | 54,318 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8.738 | cấu kiện |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 604,7 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 76,898 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V | 28,8542 | tấn |
| 152 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%) | Chương V | 367,1365 | m3 |
| 153 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%) | Chương V | 69,7559 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 15,429 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,05 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V | 3,113 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V | 3,8053 | tấn |
| 158 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V | 162,8 | m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,8 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 161 | Mối nối bằng vữa xi măng M100 | Chương V | 0,73 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,13 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tám đan rãnh | Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Chương V | 0,9712 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Chương V | 0,5861 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 110 | cấu kiện |
| 167 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 22,97 | m3 |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 6,26 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2923 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2923 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 18 | đoạn cống |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,21 | m3 |
| 173 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 174 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,47 | m3 |
| 175 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 70,72 | m |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,83 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,43 | m3 |
| 179 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 180 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,32 | m3 |
| 181 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%) | Chương V | 2,5335 | m3 |
| 182 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%) | Chương V | 0,4814 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3 | m3 |
| 186 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 5,4 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,9 | m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 191 | Tháo dỡ cột điện hạ áp đơn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V | 5 | cột |
| 192 | Tháo dỡ và thu dây cáp | Chương V | 3,35 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cột điện hạ áp đơn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V | 5 | cột |
| 194 | Kéo rải và lắp đặt cáp | Chương V | 3,6 | 100m |
| 195 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 246,05 | m3 |
| 196 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 2,4605 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,4605 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,4605 | 100m3 |
| 199 | Mua đất đắp K90 | Chương V | 2.356,8663 | m3 |
| 200 | Mua đất đắp K98 | Chương V | 3.416,0536 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 35,856 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 35,856 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 125,22 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE DN110 PN8 (Bổ sung 20% ống mới) | Chương V | 2,69 | 100m |
| 3 | Tháo ống HDPE DN110 (Nhân công bằng 60% lắp) | Chương V | 1.347 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE DN50 PN8(Bổ sung 30% ống mới) | Chương V | 2,4 | 100m |
| 5 | Tháo ống HDPE DN50 (Nhân công bằng 60% lắp) | Chương V | 740 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 32,49 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 6,174 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 324,9 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 3,25 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN160 | Chương V | 0,025 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Chương V | 13,47 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 | Chương V | 7,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép D100 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê gang 2EB DN160x100 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang 2BE DN110x50 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút gang EE D100-90 độ | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút gang EE D100-135 độ | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp măng sông thép D40 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp măng sông nối nhanh EE D100 | Chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp măng sông nối nhanh EE D150 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối EB D100 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp nối ren ngoài HDPE DN50x1.1/2'' | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thủy HDPE DN160x50 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp chụp van gang DN150 | Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn gang EE D100x80 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Bulong D16 | Chương V | 96 | cái |
| 33 | Nước xúc xả đường ống | Chương V | 91,178 | m3 |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V | 13,47 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 7,4 | 100m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 2,804 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,2 | m3 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,168 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,195 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,013 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,352 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,777 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,015 | m3 |
| 49 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V | 0,5 | mối nối |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,03 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,027 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép D20 | Chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép D20 | Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN20 | Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN20 | Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối nhanh inox D20 | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 PN8 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt rắc co thép D20 | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN20x1/2" | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN20x3/4" | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 PN8 (lồng) | Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp khởi thủy HDPE DN50x1/2" | Chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt van cửa D20 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V | 540 | ca |
| 2 | Quần áo bảo hộ lao động | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn báo | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0,6x0,8) m | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%) | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật (0,6x0,8)m (KH=50%) | Chương V | 1,92 | m2 |
| 8 | Cột biển báo (KH=50%) | Chương V | 30 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.003E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 4 | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 03 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 08 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | Lực rung ≥ 20 tấn | 2 |
| 6 | Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | 80 ÷ 140 CV | 1 |
| 7 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | 80 ÷ 140 CV | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 3 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt sắt | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi