Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191559-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 19:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211190638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 19:17:00 đến ngày 2021-12-17 19:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,332,156,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1498235E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0299647E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng cọc, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục hệ thống điện, điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 24.032.509.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 24.032.509.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 72.097.527.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.032.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.097.527.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn (cho bê tông)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn (cho vữa)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 2000
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 4000
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 108CV(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 2: Nhà luyện tập Thể dục thể thao đa năng (02 khối nhà)
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Nguyễn Trung Chính. Địa chỉ: Số 354/18, đường Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm). a.3. Riêng đối với thiết bị máy lạnh các loại, máy bơm cấp nước các loại, máy bơm chữa cháy các loại, trung tâm báo cháy, đầu báo cháy các loại, thiết bị văn phòng nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a.3.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). a.3.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Bên (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm). c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm). d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm). - Ghi chú: + Hồ sơ chứng minh “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”; + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà luyện tập A
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V18,95610 Tấn/1km
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V18,95610 Tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V18,95610 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V130Cấu kiện
5Ép cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc thử tĩnhĐáp ứng mục III Chương V0,38100m
6Ép cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc đại tràĐáp ứng mục III Chương V10,71100m
7Ép âm cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc đại tràĐáp ứng mục III Chương V0,75100m
8Cung cấp cọc dẫn để ép âm cọcĐáp ứng mục III Chương V1,19Mét dài
9Nối cọc ống bê tông cốt thép D400Đáp ứng mục III Chương V65Mối nối
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đầu cọc, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V2,976m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,289Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,661Tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,041Tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,041Tấn
15Cắt đầu cọc bê tông cốt thép, cọc D400Đáp ứng mục III Chương V81,64Mét dài
16Đào hố móng bằng máy đào Đáp ứng mục III Chương V1,18100m3
17Đào hố móng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I (dự tính khối lượng đào thủ công bằng 10% khối lượng)Đáp ứng mục III Chương V13,117m3
18Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V5,651m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,73100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,638100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V6,29m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V43,56m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V13,94m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V40,872m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V88,614m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V72,644m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V68,152m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng lửng, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V26,628m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cao độ +13.00, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V56,448m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 1, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V187,859m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V41,876m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng lửng, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V4,056m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V3,528m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm thang, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V0,312m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 1, đá 1x2, B15 (Mác 200)Đáp ứng mục III Chương V5,202m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 2, đá 1x2, B15 (mác 200)Đáp ứng mục III Chương V7,638m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, đá 1x2, B15 (mác 200)Đáp ứng mục III Chương V13,728m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chỉ bê tông VLN, đá 1x2, B15 (mác 200)Đáp ứng mục III Chương V7,611m3
39Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng một phần đất đào để đắp)Đáp ứng mục III Chương V4,694100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,474m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V7,523m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót chân tường bồn hoa, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V2,826m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,295m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ram dốc, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V1,395m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, B15 (mác 200)Đáp ứng mục III Chương V0,312m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngĐáp ứng mục III Chương V0,233100m2
47Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đài móngĐáp ứng mục III Chương V1,692100m2
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,074100m2
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột nhà, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V8,653100m2
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn tầng 1, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,633100m2
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn tầng 2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,036100m2
52Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm tầng lửng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,128100m2
53Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm cao độ +13.00, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,542100m2
54Trải tấm nilon lót nềnĐáp ứng mục III Chương V10,474100m2
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn tầng 2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,791100m2
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn tầng lửng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,338100m2
57Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,262100m2
58Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,034100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 1Đáp ứng mục III Chương V0,693100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 2Đáp ứng mục III Chương V1,018100m2
61Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,778100m2
62Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn chỉ bê tông, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,563100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpĐáp ứng mục III Chương V0,415100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốcĐáp ứng mục III Chương V0,028100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan canĐáp ứng mục III Chương V0,042100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,023Tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V7,662Tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V14,846Tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,541Tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,687Tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,161Tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,316Tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,504Tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,914Tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,901Tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,817Tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,836Tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,081Tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm code +13.00, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,33Tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm code +13.00, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,802Tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V20,491Tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V5,278Tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng lửng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,664Tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,12Tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,959Tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,433Tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,838Tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,509Tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,293Tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, vách VLN, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,075Tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, vách VLN, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,319Tấn
92Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại đầu neo sốngĐáp ứng mục III Chương V6Đầu neo
93Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại đầu neo chếtĐáp ứng mục III Chương V6Đầu neo
94Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực 25x(65-90)Đáp ứng mục III Chương V153,7Mét
95Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực D1670/1860 - 0.6" (15.24mm)Đáp ứng mục III Chương V0,888Tấn
96Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp 25x(65~90)Đáp ứng mục III Chương V0,359m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cường đầu neo, hốc cáp, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,064Tấn
98Gia công hệ khung dàn vì kèo máiĐáp ứng mục III Chương V24,819Tấn
99Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn vì kèo máiĐáp ứng mục III Chương V24,819Tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V937,914m2
101Gia công xà gồ thép C 150x50x20x2.5 / mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V6,981Tấn
102Lắp dựng xà gồ thép C 150x50x20x2.5 / mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V6,981Tấn
103Cung cấp, lắp dựng bu lông liên kết M16Đáp ứng mục III Chương V2.920Cái
104Cung cấp, lắp dựng bu lông neo M24Đáp ứng mục III Chương V80Cái
105Gia công, lắp dựng ty giằng xà gồ D14Đáp ứng mục III Chương V168Bộ
106Xây tường bao gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V180,332m3
107Xây tường bao gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V18,066m3
108Xây tường ngăn gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V5,814m3
109Xây tường ngăn gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V5,773m3
110Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,194m3
111Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,274m3
112Xây bậc kháng đài bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V55,702m3
113Xây tường bồn hoa gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V3,88m3
114Xây tường ram dốc gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,225m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.493,803m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.509,172m2
117Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V929,33m2
118Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.174,372m2
119Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V532,523m2
120Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, dày 18mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V83,543m2
121Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc tam cấp)Đáp ứng mục III Chương V116,55Mét
122Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, dày 18mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V33,308m2
123Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc cầu thang)Đáp ứng mục III Chương V52,8Mét
124Lát đá granite tự nhiên bậc kháng đài, dày 18mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V8,025m2
125Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc kháng đài)Đáp ứng mục III Chương V28,8Mét
126Lát đá granite tự nhiên mặt lan can, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V4,944m2
127Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V6,48m2
128Lát đá granite tự nhiên mặt lavabo, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V6,336m2
129Lát đá granite tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V35,178m2
130Lát đá granite tự nhiên mặt gờ lan can ram dốc, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1,757m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V10,56m2
132Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V412,424m2
133Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V15,44m2
134Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V15,563m2
135Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V33,8m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V104,742m2
137Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám (tường ngoài nhà)Đáp ứng mục III Chương V199,98m2
138Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V48,219m2
139Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Tầng 1Đáp ứng mục III Chương V295,65m2
140Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Tầng 2Đáp ứng mục III Chương V72,435m2
141Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V15,563m2
142Lợp mái bằng tôn sóng vuông lạnh, mạ màu dày 0.45mmĐáp ứng mục III Chương V16,731100m2
143Lợp mái bằng tấm cách nhiệt Polyethylene chứa túi khì bọc 2 mặt bạc dày 20mmĐáp ứng mục III Chương V15,157100m2
144Cung cấp, lắp dựng tôn viền mái (ốp cạnh dìm mái tôn)Đáp ứng mục III Chương V447,6Mét dài
145Gia công, lắp dựng máng xối Inox dày 1mm, rộng 500mm, sâu 200mm (cả phụ kiện liên kết, chi tiết máng xối theo BV thiết kế)Đáp ứng mục III Chương V88,2Mét dài
146Xoa phẳng và tăng cứng bề mặt nền bằng phụ gia chuyên dụng (bao gồm cả vật tư và nhân công)Đáp ứng mục III Chương V1.098,68m2
147Sơn nền bằng sơn chuyên dụng, Epoxy tự phẳng, dày 4mm; kẻ đường line (bao gồm cả vật tư và nhân công)Đáp ứng mục III Chương V1.098,68m2
148Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtĐáp ứng mục III Chương V1.293,823m2
149Bả bằng bột bả vào tường nội thấtĐáp ứng mục III Chương V1.509,172m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nhàĐáp ứng mục III Chương V2.103,702m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1.293,823m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V3.612,874m2
153Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tầng lầuĐáp ứng mục III Chương V14,363m2
154Láng vữa bảo vệ sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V41,4m2
155Quét dung dịch chống thấm sàn mái bê tôngĐáp ứng mục III Chương V41,4m2
156GCLD cửa đi nhôm, hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa, phụ kiện); xử lý gia cố khung 2 cánh bên và pát cho bản lề để chống nghiêngĐáp ứng mục III Chương V40,32m2
157GCLD cửa đi nhôm, hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa, phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V27,97m2
158GCLD vách nhôm kính, hệ 1000, kính cường lực 10mm, laminate phản quang; xử lý gia cố khung và pát để chống nghiêngĐáp ứng mục III Chương V213,12m2
159GCLD lam trang trí cố định hình thoi, làm từ nhôm hợp kim, dày 1.3mm; bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng hoặc màu ghi, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V177,356m2
160GCLD vách ngăn, cửa tấm compact dày 12mm, phụ kiện liên kết (bản lề inox, chốt gài inox, khóa tay gạt inox, chân đỡ inox, ...)Đáp ứng mục III Chương V31,878m2
161GCLD vách ngăn, cửa tấm Picomat dày 10mm, phụ kiện liên kết (khung sắt hộp, thanh liên kết, foarm, chi tiết liên kết, ...)Đáp ứng mục III Chương V127,75m2
162GCLD lan can kháng đài, tay vịn inox 304 D60x1.5; trụ inox 304 cách khoảng 750mm; kính an toàn 2 lớp dày 10.38mmĐáp ứng mục III Chương V130,68m2
163GCLD lan can cầu thang inox 304, tay vịn D60x1.5; thanh đứng 20x40x1.2; thanh ngang D21x1.2Đáp ứng mục III Chương V16,281m2
164GCLD lan can hành lang, lan can cặp tường inox 304, tay vịn D60x1.5; thanh chống D27x1.2 có nắp chụpĐáp ứng mục III Chương V6,762m2
165GCLD lan can ram dốc inox 304, tay vịn D49x1.4; thanh chống D34x1.4 có nắp chụpĐáp ứng mục III Chương V10,36m2
166Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V24,24100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III Chương V10,986100m2
168Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục III Chương V87,891100m2
B Hạng mục: Nhà luyện tập A (Hầm tự hoại 4800x2700 (02 cái))
1Đào hầm tự hoại, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,639100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,2100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,439100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,439100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km)Đáp ứng mục III Chương V0,439100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V2,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm tự hoại, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V21,272m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan ngăn lọc, tạo lỗ D34, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,672m3
9Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bằng gang 600x600Đáp ứng mục III Chương V4Cái
10Lắp đặt tấm đan bê tông ngăn lọcĐáp ứng mục III Chương V2Tấm
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,287100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn bể, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,16100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan ngăn lọcĐáp ứng mục III Chương V0,015100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,852Tấn
15Láng đáy bể hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V16m2
16Quét dung dịch chống thấm mái thành trong (2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V80m2
17Lớp đá 1x2, 4x6, sỏi cụi, than hoạt tính ngăn lọcĐáp ứng mục III Chương V2Hầm
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8Đáp ứng mục III Chương V0,04100m
19Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V2Cái
C Hạng mục: Nhà luyện tập APhần hệ thống điện chiếu sáng, điện lạnh (Nhà 5A))
1Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m gắn nổi 2x20W ánh sáng trắngĐáp ứng mục III Chương V9Bộ
2Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m gắn nổi 1x20W ánh sáng trắngĐáp ứng mục III Chương V10Bộ
3Lắp đặt đèn LED âm trần 1x20 W ánh sáng trắngĐáp ứng mục III Chương V47Bộ
4Lắp đặt đèn LED treo trần 1x200W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu)Đáp ứng mục III Chương V30Bộ
5Lắp đặt đèn LED pha 1x100 W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu)Đáp ứng mục III Chương V12Bộ
6Lắp đặt đèn LED pha 1x50 W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu)Đáp ứng mục III Chương V18Bộ
7Lắp đặt quạt trần đảo, bộ điều khiểnĐáp ứng mục III Chương V4Bộ
8Lắp đặt công tắc đèn - Mặt 1Đáp ứng mục III Chương V6Bộ
9Lắp đặt công tắc đèn - Mặt 2Đáp ứng mục III Chương V12Bộ
10Lắp đặt công tắc dimmer quạtĐáp ứng mục III Chương V4Bộ
11Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 220VĐáp ứng mục III Chương V33Bộ
12Lắp đặt hộp đế âm 50x80 (công tắc, ổ cắm)Đáp ứng mục III Chương V55Cái
13Lắp đặt hộp đế âm đấu nối điện (đèn, quạt,...)Đáp ứng mục III Chương V177Cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường 8 ModuleĐáp ứng mục III Chương V5Tủ
15Lắp đặt tủ điện âm tường 18 ModuleĐáp ứng mục III Chương V3Tủ
16Lắp đặt tủ điện tầng 600x600x250 + phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V1Tủ
17Lắp đặt MCB 1P 16A / 6kAĐáp ứng mục III Chương V14Cái
18Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mAĐáp ứng mục III Chương V7Cái
19Lắp đặt MCB 2P 20A / 6kAĐáp ứng mục III Chương V11Cái
20Lắp đặt MCB 2P 20A / 16kAĐáp ứng mục III Chương V5Cái
21Lắp đặt MCB 2P 30A / 10kAĐáp ứng mục III Chương V8Cái
22Lắp đặt MCCB 4P 40A / 16kAĐáp ứng mục III Chương V2Cái
23Lắp đặt MCCB 3P 40A / 25kAĐáp ứng mục III Chương V1Cái
24Lắp đặt MCCB 4P 50A / 16kAĐáp ứng mục III Chương V1Cái
25Lắp đặt MCCB 3P 50A / 25kAĐáp ứng mục III Chương V2Cái
26Lắp đặt MCCB 4P 150A / 25kAĐáp ứng mục III Chương V1Cái
27Lắp đặt dây CV 1.50mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC)Đáp ứng mục III Chương V402Mét
28Lắp đặt dây CV 2.50mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC)Đáp ứng mục III Chương V2.490Mét
29Lắp đặt dây CV 4.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC)Đáp ứng mục III Chương V3.702Mét
30Lắp đặt dây CV 6.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC)Đáp ứng mục III Chương V120Mét
31Lắp đặt dây CXV 10.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện XLPE)Đáp ứng mục III Chương V175Mét
32Lắp đặt dây CXV 16.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện XLPE)Đáp ứng mục III Chương V110Mét
33Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 (đặt nổi)Đáp ứng mục III Chương V452Mét
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 (đặt âm)Đáp ứng mục III Chương V479Mét
35Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 (đặt nổi)Đáp ứng mục III Chương V823Mét
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 (đặt âm)Đáp ứng mục III Chương V411Mét
37Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 (đặt nổi)Đáp ứng mục III Chương V38Mét
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 (đặt âm)Đáp ứng mục III Chương V19Mét
39Lắp đặt Trunking 75x100x1.0 + phụ kiện lắp đặtĐáp ứng mục III Chương V55Mét
40Lắp đặt đèn báo phaĐáp ứng mục III Chương V3Cái
41Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng mục III Chương V1Cái
42Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng mục III Chương V1Cái
43Lắp đặt máy lạnh treo tường Inverter 1 pha 1.5HP (chỉ tính công lắp đặt và phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V4Bộ
44Lắp đặt ống đồng 6.40 / 12.70; có cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V1100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D27; có cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,6100m
D Hạng mục: Nhà luyện tập A (Ph ần hệ thống điện nhẹ (Nhà 5B))
1Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (ổ cắm, hộp đế, mặt che)Đáp ứng mục III Chương V8Cái
2Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5EĐáp ứng mục III Chương V196Mét
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đáp ứng mục III Chương V128Mét
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Đáp ứng mục III Chương V58Mét
5Lắp đặt Switch 16 PortsĐáp ứng mục III Chương V2Cái
E Hạng mục: Nhà luyện tập A (hần hệ thống cấp, thoát nước (Nhà 5A))
1Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III Chương V8Bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V8Bộ
3Lắp đặt lavabo + vòi lavaboĐáp ứng mục III Chương V8Bộ
4Lắp đặt chậu tiểu + van khóa nút nhấnĐáp ứng mục III Chương V4Bộ
5Lắp đặt vòi rửa + van khóaĐáp ứng mục III Chương V3Bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 (chống mùi)Đáp ứng mục III Chương V11Cái
7Lắp đặt phễu thu sàn Inox + cầu chắn rác D140Đáp ứng mục III Chương V12Cái
8Lắp đặt van khóa D40Đáp ứng mục III Chương V20Cái
9Lắp đặt van khóa D32Đáp ứng mục III Chương V14Cái
10Lắp đặt van khóa 1 chiềuĐáp ứng mục III Chương V2Cái
11Lắp đặt van xả khíĐáp ứng mục III Chương V4Cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1.9Đáp ứng mục III Chương V0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3Đáp ứng mục III Chương V0,84100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9Đáp ứng mục III Chương V1,68100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7Đáp ứng mục III Chương V0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1Đáp ứng mục III Chương V0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2.4Đáp ứng mục III Chương V0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8Đáp ứng mục III Chương V1,16100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.0Đáp ứng mục III Chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8Đáp ứng mục III Chương V2,4100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x4.3Đáp ứng mục III Chương V0,2100m
22Lắp đặt co răng trong PPR D25/20Đáp ứng mục III Chương V24Cái
23Lắp đặt co răng trong PPR D42Đáp ứng mục III Chương V15Cái
24Lắp đặt co nhựa PPR D25Đáp ứng mục III Chương V34Cái
25Lắp đặt co nhựa PPR D32Đáp ứng mục III Chương V42Cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D32Đáp ứng mục III Chương V18Cái
27Lắp đặt co nhựa PPR D40Đáp ứng mục III Chương V20Cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D40Đáp ứng mục III Chương V8Cái
29Lắp đặt lơi nhựa uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V36Cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC D49Đáp ứng mục III Chương V10Cái
31Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D49Đáp ứng mục III Chương V22Cái
32Lắp đặt co nhựa uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V12Cái
33Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V56Cái
34Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V6Cái
35Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V2Cái
36Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V18Cái
37Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V11Cái
38Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V11Cái
39Lắp đặt co nhựa uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V12Cái
40Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V60Cái
41Lắp đặt côn dổi nhựa PPR D32/25Đáp ứng mục III Chương V36Cái
42Lắp đặt côn dổi nhựa PPR D40/32Đáp ứng mục III Chương V14Cái
43Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D60/49Đáp ứng mục III Chương V6Cái
44Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D90/60Đáp ứng mục III Chương V10Cái
45Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D114/49Đáp ứng mục III Chương V3Cái
46Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D114/90Đáp ứng mục III Chương V8Cái
47Ống thông nghẹt, bít ốngĐáp ứng mục III Chương V1
48Ống nối các loạiĐáp ứng mục III Chương V1
49Ty treo, giá đỡ, kẹp ống, bu lông,...Đáp ứng mục III Chương V1
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V8Cái
51Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III Chương V8Cái
52Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục III Chương V8Cái
53Lắp đặt máy bơm tăng áp 1M3/H; H=10M; chống rung, chấn đế (chỉ tính công lắp và vật tư phụ)Đáp ứng mục III Chương V2Bộ
54Lắp đặt bồn nước Inox 2000 lít, van phao, rờ le, chấn đếĐáp ứng mục III Chương V2Bộ
55Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm cấp nước, cáp điều khiển, cáp động lực, máng cáp, ...Đáp ứng mục III Chương V1Bộ
F Hạng mục: Nhà luyện tập 5B
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V18,95610 Tấn/1km
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V18,95610 Tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V18,95610 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V130Cấu kiện
5Ép cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc thử tĩnhĐáp ứng mục III Chương V0,38100m
6Ép cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc đại tràĐáp ứng mục III Chương V10,71100m
7Ép âm cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc đại tràĐáp ứng mục III Chương V0,75100m
8Cung cấp cọc dẫn để ép âm cọcĐáp ứng mục III Chương V1,19Mét dài
9Nối cọc ống bê tông cốt thép D400Đáp ứng mục III Chương V65Mối nối
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đầu cọc, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V2,976m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,289Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,661Tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,041Tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,041Tấn
15Cắt đầu cọc bê tông cốt thép, cọc D400Đáp ứng mục III Chương V81,64Mét dài
16Đào hố móng bằng máy đào Đáp ứng mục III Chương V1,18100m3
17Đào hố móng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I (dự tính khối lượng đào thủ công bằng 10% khối lượng)Đáp ứng mục III Chương V13,117m3
18Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V5,651m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,73100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,638100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V6,29m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V43,56m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V13,94m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V40,872m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V88,614m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V72,644m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V68,152m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng lửng, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V26,628m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cao độ +13.00, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V56,448m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 1, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V187,859m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V41,876m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng lửng, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V4,056m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V3,528m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm thang, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V0,312m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 1, đá 1x2, B15 (Mác 200)Đáp ứng mục III Chương V5,202m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 2, đá 1x2, B15 (mác 200)Đáp ứng mục III Chương V7,638m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, đá 1x2, B15 (mác 200)Đáp ứng mục III Chương V13,728m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chỉ bê tông VLN, đá 1x2, B15 (mác 200)Đáp ứng mục III Chương V7,611m3
39Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng một phần đất đào để đắp)Đáp ứng mục III Chương V4,694100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,474m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V7,523m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót chân tường bồn hoa, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V2,826m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,295m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ram dốc, đá 1x2, B30 (mác 400)Đáp ứng mục III Chương V1,395m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, B15 (mác 200)Đáp ứng mục III Chương V0,312m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngĐáp ứng mục III Chương V0,233100m2
47Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đài móngĐáp ứng mục III Chương V1,692100m2
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,074100m2
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột nhà, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V8,653100m2
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn tầng 1, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,633100m2
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn tầng 2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,036100m2
52Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm tầng lửng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,128100m2
53Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm cao độ +13.00, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,542100m2
54Trải tấm nilon lót nềnĐáp ứng mục III Chương V10,474100m2
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn tầng 2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,791100m2
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn tầng lửng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,338100m2
57Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,262100m2
58Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,034100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 1Đáp ứng mục III Chương V0,693100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 2Đáp ứng mục III Chương V1,018100m2
61Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,778100m2
62Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn chỉ bê tông, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,563100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpĐáp ứng mục III Chương V0,415100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốcĐáp ứng mục III Chương V0,028100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan canĐáp ứng mục III Chương V0,042100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,023Tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V7,662Tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V14,846Tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,541Tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,687Tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,161Tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,316Tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,504Tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,914Tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,901Tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,817Tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,836Tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,081Tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm code +13.00, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,33Tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm code +13.00, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,802Tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V20,491Tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V5,278Tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng lửng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,664Tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,12Tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,959Tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,433Tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,838Tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,509Tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,293Tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, vách VLN, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,075Tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, vách VLN, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,319Tấn
92Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại đầu neo sốngĐáp ứng mục III Chương V6Đầu neo
93Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại đầu neo chếtĐáp ứng mục III Chương V6Đầu neo
94Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực 25x(65-90)Đáp ứng mục III Chương V153,7Mét
95Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực D1670/1860 - 0.6" (15.24mm)Đáp ứng mục III Chương V0,888Tấn
96Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp 25x(65~90)Đáp ứng mục III Chương V0,359m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cường đầu neo, hốc cáp, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,064Tấn
98Gia công hệ khung dàn vì kèo máiĐáp ứng mục III Chương V24,819Tấn
99Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn vì kèo máiĐáp ứng mục III Chương V24,819Tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V937,914m2
101Gia công xà gồ thép C 150x50x20x2.5 / mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V6,981Tấn
102Lắp dựng xà gồ thép C 150x50x20x2.5 / mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V6,981Tấn
103Cung cấp, lắp dựng bu lông liên kết M16Đáp ứng mục III Chương V2.920Cái
104Cung cấp, lắp dựng bu lông neo M24Đáp ứng mục III Chương V80Cái
105Gia công, lắp dựng ty giằng xà gồ D14Đáp ứng mục III Chương V168Bộ
106Xây tường bao gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V180,332m3
107Xây tường bao gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V18,066m3
108Xây tường ngăn gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V5,814m3
109Xây tường ngăn gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V5,773m3
110Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,194m3
111Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,274m3
112Xây bậc kháng đài bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V55,702m3
113Xây tường bồn hoa gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V3,88m3
114Xây tường ram dốc gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,225m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.493,803m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.509,172m2
117Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V929,33m2
118Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.174,372m2
119Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V532,523m2
120Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, dày 18mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V83,543m2
121Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc tam cấp)Đáp ứng mục III Chương V116,55Mét
122Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, dày 18mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V33,308m2
123Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc cầu thang)Đáp ứng mục III Chương V52,8Mét
124Lát đá granite tự nhiên bậc kháng đài, dày 18mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V8,025m2
125Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc kháng đài)Đáp ứng mục III Chương V28,8Mét
126Lát đá granite tự nhiên mặt lan can, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V4,944m2
127Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V6,48m2
128Lát đá granite tự nhiên mặt lavabo, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V6,336m2
129Lát đá granite tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V35,178m2
130Lát đá granite tự nhiên mặt gờ lan can ram dốc, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1,757m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V10,56m2
132Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V412,424m2
133Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V15,44m2
134Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V15,563m2
135Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V33,8m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V104,742m2
137Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám (tường ngoài nhà)Đáp ứng mục III Chương V199,98m2
138Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V48,219m2
139Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Tầng 1Đáp ứng mục III Chương V295,65m2
140Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Tầng 2Đáp ứng mục III Chương V72,435m2
141Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V15,563m2
142Lợp mái bằng tôn sóng vuông lạnh, mạ màu dày 0.45mmĐáp ứng mục III Chương V16,731100m2
143Lợp mái bằng tấm cách nhiệt Polyethylene chứa túi khì bọc 2 mặt bạc dày 20mmĐáp ứng mục III Chương V15,157100m2
144Cung cấp, lắp dựng tôn viền mái (ốp cạnh dìm mái tôn)Đáp ứng mục III Chương V447,6Mét dài
145Gia công, lắp dựng máng xối Inox dày 1mm, rộng 500mm, sâu 200mm (cả phụ kiện liên kết, chi tiết máng xối theo BV thiết kế)Đáp ứng mục III Chương V88,2Mét dài
146Xoa phẳng và tăng cứng bề mặt nền bằng phụ gia chuyên dụng (bao gồm cả vật tư và nhân công)Đáp ứng mục III Chương V1.098,68m2
147Sơn nền bằng sơn chuyên dụng, Epoxy tự phẳng, dày 4mm; kẻ đường line (bao gồm cả vật tư và nhân công)Đáp ứng mục III Chương V1.098,68m2
148Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtĐáp ứng mục III Chương V1.293,823m2
149Bả bằng bột bả vào tường nội thấtĐáp ứng mục III Chương V1.509,172m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nhàĐáp ứng mục III Chương V2.103,702m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1.293,823m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V3.612,874m2
153Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tầng lầuĐáp ứng mục III Chương V14,363m2
154Láng vữa bảo vệ sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V41,4m2
155Quét dung dịch chống thấm sàn mái bê tôngĐáp ứng mục III Chương V41,4m2
156GCLD cửa đi nhôm, hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa, phụ kiện); xử lý gia cố khung 2 cánh bên và pát cho bản lề để chống nghiêngĐáp ứng mục III Chương V40,32m2
157GCLD cửa đi nhôm, hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa, phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V27,97m2
158GCLD vách nhôm kính, hệ 1000, kính cường lực 10mm, laminate phản quang; xử lý gia cố khung và pát để chống nghiêngĐáp ứng mục III Chương V213,12m2
159GCLD lam trang trí cố định hình thoi, làm từ nhôm hợp kim, dày 1.3mm; bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng hoặc màu ghi, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V177,356m2
160GCLD vách ngăn, cửa tấm compact dày 12mm, phụ kiện liên kết (bản lề inox, chốt gài inox, khóa tay gạt inox, chân đỡ inox, ...)Đáp ứng mục III Chương V31,878m2
161GCLD vách ngăn, cửa tấm Picomat dày 10mm, phụ kiện liên kết (khung sắt hộp, thanh liên kết, foarm, chi tiết liên kết, ...)Đáp ứng mục III Chương V127,75m2
162GCLD lan can kháng đài, tay vịn inox 304 D60x1.5; trụ inox 304 cách khoảng 750mm; kính an toàn 2 lớp dày 10.38mmĐáp ứng mục III Chương V130,68m2
163GCLD lan can cầu thang inox 304, tay vịn D60x1.5; thanh đứng 20x40x1.2; thanh ngang D21x1.2Đáp ứng mục III Chương V16,281m2
164GCLD lan can hành lang, lan can cặp tường inox 304, tay vịn D60x1.5; thanh chống D27x1.2 có nắp chụpĐáp ứng mục III Chương V6,762m2
165GCLD lan can ram dốc inox 304, tay vịn D49x1.4; thanh chống D34x1.4 có nắp chụpĐáp ứng mục III Chương V10,36m2
166Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V24,24100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III Chương V10,986100m2
168Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục III Chương V87,891100m2
G Hạng mục: Nhà luyện tập 5B (Hầm tự hoại 4800x2700 (02 cái))
1Đào hầm tự hoại, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,639100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,2100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,439100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,439100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km)Đáp ứng mục III Chương V0,439100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V2,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm tự hoại, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V21,272m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan ngăn lọc, tạo lỗ D34, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,672m3
9Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bằng gang 600x600Đáp ứng mục III Chương V4Cái
10Lắp đặt tấm đan bê tông ngăn lọcĐáp ứng mục III Chương V2Tấm
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,287100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn bể, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,16100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan ngăn lọcĐáp ứng mục III Chương V0,015100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,852Tấn
15Láng đáy bể hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V16m2
16Quét dung dịch chống thấm mái thành trong (2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V80m2
17Lớp đá 1x2, 4x6, sỏi cụi, than hoạt tính ngăn lọcĐáp ứng mục III Chương V2Hầm
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8Đáp ứng mục III Chương V0,04100m
19Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V2Cái
H Hạng mục: Nhà luyện tập 5B (Phần hệ thống điện, chiếu sáng, điện lạnh (Nhà 5B))
1Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m gắn nổi 2x20W ánh sáng trắngĐáp ứng mục III Chương V9Bộ
2Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m gắn nổi 1x20W ánh sáng trắngĐáp ứng mục III Chương V10Bộ
3Lắp đặt đèn LED âm trần 1x20 W ánh sáng trắngĐáp ứng mục III Chương V47Bộ
4Lắp đặt đèn LED treo trần 1x200W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu)Đáp ứng mục III Chương V30Bộ
5Lắp đặt đèn LED pha 1x100 W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu)Đáp ứng mục III Chương V12Bộ
6Lắp đặt đèn LED pha 1x50 W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu)Đáp ứng mục III Chương V18Bộ
7Lắp đặt quạt trần đảo, bộ điều khiểnĐáp ứng mục III Chương V4Bộ
8Lắp đặt công tắc đèn - Mặt 1Đáp ứng mục III Chương V6Bộ
9Lắp đặt công tắc đèn - Mặt 2Đáp ứng mục III Chương V12Bộ
10Lắp đặt công tắc dimmer quạtĐáp ứng mục III Chương V4Bộ
11Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 220VĐáp ứng mục III Chương V33Bộ
12Lắp đặt hộp đế âm 50x80 (công tắc, ổ cắm)Đáp ứng mục III Chương V55Cái
13Lắp đặt hộp đế âm đấu nối điện (đèn, quạt,...)Đáp ứng mục III Chương V177Cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường 8 ModuleĐáp ứng mục III Chương V5Tủ
15Lắp đặt tủ điện âm tường 18 ModuleĐáp ứng mục III Chương V3Tủ
16Lắp đặt tủ điện tầng 600x600x250 + phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V1Tủ
17Lắp đặt MCB 1P 16A / 6kAĐáp ứng mục III Chương V14Cái
18Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mAĐáp ứng mục III Chương V7Cái
19Lắp đặt MCB 2P 20A / 6kAĐáp ứng mục III Chương V11Cái
20Lắp đặt MCB 2P 20A / 16kAĐáp ứng mục III Chương V5Cái
21Lắp đặt MCB 2P 30A / 10kAĐáp ứng mục III Chương V8Cái
22Lắp đặt MCCB 4P 40A / 16kAĐáp ứng mục III Chương V2Cái
23Lắp đặt MCCB 3P 40A / 25kAĐáp ứng mục III Chương V1Cái
24Lắp đặt MCCB 4P 50A / 16kAĐáp ứng mục III Chương V1Cái
25Lắp đặt MCCB 3P 50A / 25kAĐáp ứng mục III Chương V2Cái
26Lắp đặt MCCB 4P 150A / 25kAĐáp ứng mục III Chương V1Cái
27Lắp đặt dây CV 1.50mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC)Đáp ứng mục III Chương V402Mét
28Lắp đặt dây CV 2.50mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC)Đáp ứng mục III Chương V2.490Mét
29Lắp đặt dây CV 4.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC)Đáp ứng mục III Chương V3.702Mét
30Lắp đặt dây CV 6.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC)Đáp ứng mục III Chương V120Mét
31Lắp đặt dây CXV 10.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện XLPE)Đáp ứng mục III Chương V175Mét
32Lắp đặt dây CXV 16.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện XLPE)Đáp ứng mục III Chương V110Mét
33Lắp đặt dây cáp chống cháy FR 16.00mm2Đáp ứng mục III Chương V100Mét
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 (đặt nổi)Đáp ứng mục III Chương V452Mét
35Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 (đặt âm)Đáp ứng mục III Chương V479Mét
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 (đặt nổi)Đáp ứng mục III Chương V823Mét
37Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 (đặt âm)Đáp ứng mục III Chương V411Mét
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 (đặt nổi)Đáp ứng mục III Chương V38Mét
39Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 (đặt âm)Đáp ứng mục III Chương V19Mét
40Lắp đặt Trunking 75x100x1.0 + phụ kiện lắp đặtĐáp ứng mục III Chương V55Mét
41Lắp đặt đèn báo phaĐáp ứng mục III Chương V3Cái
42Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng mục III Chương V1Cái
43Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng mục III Chương V1Cái
44Lắp đặt máy lạnh treo tường Inverter 1 pha 1.5HP (chỉ tính công lắp đặt và phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V4Bộ
45Lắp đặt ống đồng 6.40 / 12.70; có cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V1100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D27; có cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,6100m
I Hạng mục: Nhà luyện tập 5B (Phần hệ thống điện nhẹ (Nhà 5B))
1Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (ổ cắm, hộp đế, mặt che)Đáp ứng mục III Chương V8Cái
2Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5EĐáp ứng mục III Chương V196Mét
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đáp ứng mục III Chương V128Mét
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Đáp ứng mục III Chương V58Mét
5Lắp đặt Switch 16 PortsĐáp ứng mục III Chương V2Cái
J Hạng mục: Nhà luyện tập 5B (Phần hệ thống cấp, thoát nước (Nhà 5B))
1Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III Chương V8Bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V8Bộ
3Lắp đặt lavabo + vòi lavaboĐáp ứng mục III Chương V8Bộ
4Lắp đặt chậu tiểu + van khóa nút nhấnĐáp ứng mục III Chương V4Bộ
5Lắp đặt vòi rửa + van khóaĐáp ứng mục III Chương V3Bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 (chống mùi)Đáp ứng mục III Chương V11Cái
7Lắp đặt phễu thu sàn Inox + cầu chắn rác D140Đáp ứng mục III Chương V12Cái
8Lắp đặt van khóa D40Đáp ứng mục III Chương V20Cái
9Lắp đặt van khóa D32Đáp ứng mục III Chương V14Cái
10Lắp đặt van khóa 1 chiềuĐáp ứng mục III Chương V2Cái
11Lắp đặt van xả khíĐáp ứng mục III Chương V4Cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1.9Đáp ứng mục III Chương V0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3Đáp ứng mục III Chương V0,84100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9Đáp ứng mục III Chương V1,68100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7Đáp ứng mục III Chương V0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1Đáp ứng mục III Chương V0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2.4Đáp ứng mục III Chương V0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8Đáp ứng mục III Chương V1,16100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.0Đáp ứng mục III Chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8Đáp ứng mục III Chương V2,4100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x4.3Đáp ứng mục III Chương V0,2100m
22Lắp đặt co răng trong PPR D25/20Đáp ứng mục III Chương V24Cái
23Lắp đặt co răng trong PPR D42Đáp ứng mục III Chương V15Cái
24Lắp đặt co nhựa PPR D25Đáp ứng mục III Chương V34Cái
25Lắp đặt co nhựa PPR D32Đáp ứng mục III Chương V42Cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D32Đáp ứng mục III Chương V18Cái
27Lắp đặt co nhựa PPR D40Đáp ứng mục III Chương V20Cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D40Đáp ứng mục III Chương V8Cái
29Lắp đặt lơi nhựa uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V36Cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC D49Đáp ứng mục III Chương V10Cái
31Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D49Đáp ứng mục III Chương V22Cái
32Lắp đặt co nhựa uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V12Cái
33Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V56Cái
34Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V6Cái
35Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V2Cái
36Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V18Cái
37Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V11Cái
38Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V11Cái
39Lắp đặt co nhựa uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V12Cái
40Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V60Cái
41Lắp đặt côn dổi nhựa PPR D32/25Đáp ứng mục III Chương V36Cái
42Lắp đặt côn dổi nhựa PPR D40/32Đáp ứng mục III Chương V14Cái
43Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D60/49Đáp ứng mục III Chương V6Cái
44Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D90/60Đáp ứng mục III Chương V10Cái
45Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D114/49Đáp ứng mục III Chương V3Cái
46Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D114/90Đáp ứng mục III Chương V8Cái
47Ống thông nghẹt, bít ốngĐáp ứng mục III Chương V1
48Ống nối các loạiĐáp ứng mục III Chương V1
49Ty treo, giá đỡ, kẹp ống, bu lông,...Đáp ứng mục III Chương V1
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V8Cái
51Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III Chương V8Cái
52Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục III Chương V8Cái
53Lắp đặt máy bơm tăng áp 1M3/H; H=10M; chống rung, chấn đế (chỉ tính công lắp và vật tư phụ)Đáp ứng mục III Chương V2Bộ
54Lắp đặt bồn nước Inox 2000 lít, van phao, rờ le, chấn đếĐáp ứng mục III Chương V2Bộ
55Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm cấp nước, cáp điều khiển, cáp động lực, máng cáp, ...Đáp ứng mục III Chương V1Bộ
K Hạng mục: Hồ nước ngầm
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V1,02610 Tấn/1km
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V1,02610 Tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V1,02610 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V8Cấu kiện
5Ép cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại AĐáp ứng mục III Chương V0,6100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép D400Đáp ứng mục III Chương V4Mối nối
7Ép âm cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại AĐáp ứng mục III Chương V0,152100m
8Cung cấp cọc dẫn để ép âm cọcĐáp ứng mục III Chương V3,79Mét dài
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nối đầu cọc, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V0,183M3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,015Tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,041Tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,004Tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,004Tấn
14Cắt đầu cọc bê tông cốt thép, cọc D400Đáp ứng mục III Chương V5,024Mét dài
15Đào hồ nước ngầm, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,707100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,621100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,086100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,086100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km)Đáp ứng mục III Chương V1,086100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà giằng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,99m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà giằng, đá 1x2, B30 (Mác 400)Đáp ứng mục III Chương V7,294m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hồ nước, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,624m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể nước, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V29,86m3
24CCLD chống thấm mạch ngừng Sika Waterbar V25Đáp ứng mục III Chương V22,8Mét
25Gia công, lắp dựng thang Inox thăm hồ nướcĐáp ứng mục III Chương V3,05Mét
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V1Cái
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,043Tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,078Tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,759Tấn
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hồ nước, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,074100m2
31Láng đáy hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V27,68m2
32Quét dung dịch chống thấm đáy hồ nướcĐáp ứng mục III Chương V27,68m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V27,68m2
34Quét nước xi măng 2 nước thành trong, nắp hồĐáp ứng mục III Chương V92,136m2
35Quét dung dịch chống thấm thành trong, nắp hồĐáp ứng mục III Chương V92,136m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V65,38m2
L Hạng mục: Nhà che máy bơm phòng cháy chữa cháy
1Đào hố móng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V20,792m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K>=0.90Đáp ứng mục III Chương V20,792m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,784m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,53m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V0,774m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V3,495m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V0,729m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V1,094m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngĐáp ứng mục III Chương V0,038100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,103100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,111100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,064Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,162Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,262Tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,382Tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,567Tấn
17Gia công cột bằng thép hình D168x3; bản mã liên kếtĐáp ứng mục III Chương V0,155Tấn
18Lắp dựng cột thép hình D168x3; bản mã liên kếtĐáp ứng mục III Chương V0,155Tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V5,749m2
20Gia công vì kèo thép hình D42x1.2Đáp ứng mục III Chương V0,028Tấn
21Lắp dựng vì kèo thép hình D42x1.2Đáp ứng mục III Chương V0,028Tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V6,056m2
23Gia công xà gồ mái thép 50x50x1.2Đáp ứng mục III Chương V0,021Tấn
24Lắp dựng xà gồ mái thép 50x50x1.2Đáp ứng mục III Chương V0,021Tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V4,44m2
26Gia công xà gồ vách thép 40x40x1.2Đáp ứng mục III Chương V0,09Tấn
27Lắp dựng xà gồ mái thép 40x40x1.2Đáp ứng mục III Chương V0,09Tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V9,68m2
29Cung cấp, lắp dựng bu lông neo D14Đáp ứng mục III Chương V32Cái
30Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mmĐáp ứng mục III Chương V0,16100m2
31Lợp vách bằng tôn mạ màu dày 0.45mmĐáp ứng mục III Chương V3,992100m2
32Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt, song sắtĐáp ứng mục III Chương V2,28m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1,824m2
M Hạng mục: Sân bãi, bó vỉa bồn hoa
1Đào bó vỉa nền sân, rộng Đáp ứng mục III Chương V30,103m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III Chương V13,409m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,167100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,167100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km)Đáp ứng mục III Chương V0,167100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa nền sân, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V8,93m3
7Xây tường bó nền sân bãi gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V11,906m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V327,426m2
9Đầm lèn lại mặt đường, độ chặt yêu cầu K>=0.90Đáp ứng mục III Chương V15,406100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V154,062m3
11Đắp cát công trình, cát tưới nước đầm chặt, dày 100mmĐáp ứng mục III Chương V1,541100m3
12Lớp vữa tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.540,62m2
13Lát nền sân bằng gạch Granito 400x400x30, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.540,62m2
N Hạng mục: Hệ thống điện tổng thể
1Lắp đặt dây điện CXV/DSTA 4C-70mm2 (CU/XLPE/GIÁP BĂNG KIM LOẠI/PVC)Đáp ứng mục III Chương V240Mét
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D70/90 (từ trạm biến áp tủ điện chính)Đáp ứng mục III Chương V2,4100m
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V48m3
4Trải gạch 4x8x18 tuyến cáp ngầm cấp điện, rộng 200mmĐáp ứng mục III Chương V64,8m2
5Trải đá 2x3 tuyến cấp ngầm cấp điện, rộng 600mmĐáp ứng mục III Chương V0,043100m3
6Băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng mục III Chương V120Mét dài
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III Chương V48m3
8Lắp đặt MCCB 3P 150A / 25kAĐáp ứng mục III Chương V2Cái
9Đào đất hố ga bằng máy đào, máy Đáp ứng mục III Chương V0,048100m3
10Đắp đất hố ga bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,019100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,029100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,029100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km)Đáp ứng mục III Chương V0,029100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,5m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V1,67m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,328m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,18m3
18Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V4Cái
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,04Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,03Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,01Tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaĐáp ứng mục III Chương V0,228100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,026100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,012100m2
26Sản xuất kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc đà hầmĐáp ứng mục III Chương V0,094Tấn
27Lắp đặt kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc đà hầmĐáp ứng mục III Chương V0,094Tấn
28Sản xuất kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,094Tấn
29Lắp đặt kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,094Tấn
30Giếng khoan tiếp địa độ sâu 20mĐáp ứng mục III Chương V80Mét
31Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=2.4m D16Đáp ứng mục III Chương V4Cọc
32Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III Chương V6Mối
33Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất + phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V2Cái
34Lắp đặt dây đồng trần 70.00mm2Đáp ứng mục III Chương V160Mét
O Hạng mục: Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể (Phần hệ thống cấp nước tổng thể)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V60,72m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,601100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,607100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,607100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km)Đáp ứng mục III Chương V0,607100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,486m3
7Sản xuất thép V30x30x3 mạ kẽm, cố định vòi tưới câyĐáp ứng mục III Chương V0,018Tấn
8Lắp dựng thép V30x30x3 mạ kẽm, cố định vòi tưới câyĐáp ứng mục III Chương V0,018Tấn
9Cung cấp, lắp đặt bu lông D8 + nẹp cố định vòi nướcĐáp ứng mục III Chương V18Bộ
10Lắp đặt vòi tưới cây D25 + van khóaĐáp ứng mục III Chương V18Bộ
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2.3Đáp ứng mục III Chương V0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x2.9Đáp ứng mục III Chương V1,9100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x5.8Đáp ứng mục III Chương V0,55100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D50x4.6Đáp ứng mục III Chương V1100m
15Đấu nối hệ thống, đồng hồ đo lưu lượng, phụ tùngĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
16Lắp đặt van khóa D50Đáp ứng mục III Chương V8Cái
17Lắp đặt van 1 chiều D50Đáp ứng mục III Chương V4Cái
18Lắp đặt Y lọcĐáp ứng mục III Chương V4Cái
19Lắp đặt mối nối mềmĐáp ứng mục III Chương V4Cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng mục III Chương V4Cái
21Phụ kiện đường ống (co, tê, lơi, nối,...)Đáp ứng mục III Chương V1
22Lắp đặt máy bơm biến tần 5M3/H; H=55M; chống rung, chấn đế (chỉ tính công lắp và vật tư phụ)Đáp ứng mục III Chương V4Bộ
23Ty treo, giá đỡ, đệm cao su, bu lông, đai giữĐáp ứng mục III Chương V1
24Lắp đặt van phao cơ (nhân công x 40%)4Bộ
25Lắp đặt công tắc mực nước 2 nấc5Bộ
P Hạng mục: Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể (Phần hệ thống thoát nước tổng thể)
1Đào đất cống bằng máy đào Đáp ứng mục III Chương V3,832100m3
2Đầm lèn lại nền đất đáy hố ga, độ chặt K=0,90Đáp ứng mục III Chương V2,294100m2
3Đắp cát lót móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V9,268m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V3,376100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,456100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,456100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km)Đáp ứng mục III Chương V0,456100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dọc cống, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V18,535m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đoạn nối cống, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V20,389m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn 2 bên gối cống, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V3,112m3
11Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D300Đáp ứng mục III Chương V120Cái
12Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D500Đáp ứng mục III Chương V4Cái
13Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300H30 (Đoạn cống dài 4m)Đáp ứng mục III Chương V59,25Đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông ly tâm D500H30 (Đoạn cống dài 4m)Đáp ứng mục III Chương V2Đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmĐáp ứng mục III Chương V58Mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmĐáp ứng mục III Chương V1Mối nối
17Trát vữa chèn xung quanh mối nối cống, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2,869m2
18Đào đất hố ga bằng máy đào, máy Đáp ứng mục III Chương V0,583100m3
19Đắp đất hố ga bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,17100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,413100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,413100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km)Đáp ứng mục III Chương V0,413100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V2,94m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V16,98m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V2,145m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V1,215m3
27Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V15Cái
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,12Tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,3Tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,105Tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,03Tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,255Tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố ga, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,326100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà hố gaĐáp ứng mục III Chương V0,246100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,054100m2
36Sản xuất kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc đà hầmĐáp ứng mục III Chương V0,615Tấn
37Lắp đặt kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc đà hầmĐáp ứng mục III Chương V0,615Tấn
38Sản xuất kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,54Tấn
39Lắp đặt kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,54Tấn
40Đấu nối hệ thống thoát nước hiện hữu (cả phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V1Bộ
41Đào đất cống bằng máy đào Đáp ứng mục III Chương V0,48100m3
42Đắp cát phuy đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V43,569m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,044100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,044100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km)Đáp ứng mục III Chương V0,044100m3
46Lắp đặt ống nhựa HDPE D168x5.4Đáp ứng mục III Chương V2100m
47Đào đất hố ga bằng máy đào, máy Đáp ứng mục III Chương V0,35100m3
48Đắp đất hố ga bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,214100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,136100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,136100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km)Đáp ứng mục III Chương V0,136100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V2,016m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V7,136m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,896m3
55Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V14Cái
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,084Tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,028Tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,56Tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố ga, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,82100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,045100m2
61Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm L50x50x5 bọc tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,448Tấn
62Lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm L50x50x5 bọc tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,448Tấn
63Đấu nối hệ thống thoát nước hiện hữu (cả phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V1Bộ
Q Hạng mục: Hệ thống báo cháy, chữa cháy, chống sét (Hệ thống báo cháy)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 kênh (chỉ tính công lắp và vật tư phụ)Đáp ứng mục III Chương V1Bộ
2Lắp đặt đầu báo khói loại thườngĐáp ứng mục III Chương V7,410 đầu
3Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thườngĐáp ứng mục III Chương V1,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục III Chương V1,25 chuông
5Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2x1.00mm2 PVC/PRĐáp ứng mục III Chương V750Mét
6Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2x1.50mm2 PVC/PRĐáp ứng mục III Chương V450Mét
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Đáp ứng mục III Chương V1.200Mét
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng mục III Chương V13,25 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng ExitĐáp ứng mục III Chương V4,45 đèn
R Hạng mục: Hệ thống báo cháy, chữa cháy, chống sét (Hệ thống chữa cháy)
1Lắp đặt ống thép STK D114x3.2 (ống góp)Đáp ứng mục III Chương V0,06100m
2Lắp đặt ống thép STK D114x2.9Đáp ứng mục III Chương V3,15100m
3Lắp đặt ống thép STK D76x2.9Đáp ứng mục III Chương V0,48100m
4Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoảĐáp ứng mục III Chương V2Cái
5Lắp đặt hộp tủ phòng cháy chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V16Cái
6Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, ngàm nốiĐáp ứng mục III Chương V16Cái
7Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Đáp ứng mục III Chương V16Cái
8Lắp đặt van góc chữa cháy D50Đáp ứng mục III Chương V16Cái
9Lắp đặt đầu ngàm D50Đáp ứng mục III Chương V16Cái
10Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V6Cái
11Lắp đặt hộp đựng trụ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V6Cái
12Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mĐáp ứng mục III Chương V12Cái
13Lắp đặt lăng phun chữa cháy D16Đáp ứng mục III Chương V12Cái
14Lắp đặt tê hàn D114/76Đáp ứng mục III Chương V4Cái
15Lắp đặt tê hàn D76/50Đáp ứng mục III Chương V8Cái
16Lắp đặt nối giảm D114/76Đáp ứng mục III Chương V6Cái
17Lắp đặt co hàn D114Đáp ứng mục III Chương V10Cái
18Lắp đặt co hàn D76Đáp ứng mục III Chương V6Cái
19Lắp đặt mặt bích D114Đáp ứng mục III Chương V4Cái
20Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kgĐáp ứng mục III Chương V16Cái
21Lắp đặt bình chữa cháy bột loại 8kgĐáp ứng mục III Chương V16Cái
22Lắp đặt kệ để bình chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V16Cái
23Lắp đặt tiêu lệnh nội quy chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V16Cái
24Sơn chống sétĐáp ứng mục III Chương V40Kg
25Sơn phủ màu đỏĐáp ứng mục III Chương V40Kg
26Lắp đặt cụm van + phụ kiện bơm tăng ápĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm + thiết bị kèm theoĐáp ứng mục III Chương V1Cái
28Lắp đặt dây đơn CXV-DSTA 16.00mm2Đáp ứng mục III Chương V80Mét
29Lắp đặt dây đơn CXV-DSTA 10.00mm2Đáp ứng mục III Chương V80Mét
30Lắp đặt van một chiều D90Đáp ứng mục III Chương V2Cái
31Lắp đặt van đáy D90Đáp ứng mục III Chương V2Cái
32Lắp đặt Y lọc D90Đáp ứng mục III Chương V2Cái
33Lắp đặt mối nối mềm cao su D90Đáp ứng mục III Chương V4Cái
34Lắp đặt công tắc áp suấtĐáp ứng mục III Chương V2Cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtĐáp ứng mục III Chương V1Cái
36Lắp đặt van chặn D90Đáp ứng mục III Chương V2Cái
S Hạng mục: Hệ thống báo cháy, chữa cháy, chống sét (Hệ thống chống sét)
1Lắp đặt kim thu sét RP 57mĐáp ứng mục III Chương V2Cái
2Trụ đỡ kim thu sét 5m, cáp neoĐáp ứng mục III Chương V2Trụ
3Lắp đặt dây đơn đồng trần 50mm2Đáp ứng mục III Chương V165Mét
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D32Đáp ứng mục III Chương V50Mét
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtĐáp ứng mục III Chương V2Cái
6Cung cấp, đóng cọc chống sétĐáp ứng mục III Chương V3Cọc
7Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III Chương V6Mối
8Giếng khoan tiếp địa 20mĐáp ứng mục III Chương V60Mét
9Hóa chất giảm điện trởĐáp ứng mục III Chương V3
T Hạng mục: Cây xanh, thảm cỏ khuôn viên
1Đổ đất trồng cây xanh, thảm cỏ dày 100mmĐáp ứng mục III Chương V88,707m3
2Trồng mới cỏ đậu phộngĐáp ứng mục III Chương V8,871100m2
3Trồng dặm thảm cỏ (10% khối lượng, trồng dặm 1 lần)Đáp ứng mục III Chương V88,707m2/lần
4Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần / tháng x 3 tháng)Đáp ứng mục III Chương V53,224100m2/lần
5Bón phân thảm cỏ (2 lần / tháng x 3 tháng)Đáp ứng mục III Chương V53,224100m2/lần
6Tưới nước thảm cỏ (4 lần / tháng x 3 tháng)Đáp ứng mục III Chương V106,448100m2/lần
7Làm cỏ tạp trong thảm cỏ (1 lần / tháng x 3 tháng)Đáp ứng mục III Chương V26,612100m2/lần
8Trồng mới cây cau vua (đường kính tán 1.50-2.00m; chiều cao 4.00-5.00m)Đáp ứng mục III Chương V26Cây
9Trồng cây chuối xác pháo (đường kính tán 0.30m; chiều cao 0.80m)Đáp ứng mục III Chương V100Cây
10Chăm sóc cây xanh mới trồng (cây cau vua)Đáp ứng mục III Chương V26Cây/năm
11Chăm sóc cây xanh mới trồng (cây chuối xác pháo)Đáp ứng mục III Chương V100Cây/năm
U Thiết bị theo xây lắp (Thiết bị bơm phòng cháy chứa cháy)
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=75M3/H; H=70MĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=75M3/H; H=70MĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
3Máy bơm bù áp động cơ điện Q=5M3/H; H=70MĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
V Thiết bị theo xây lắp (Thiết bị báo cháy tự động)
1Trung tâm báo cháy 8 kênhĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
W Thiết bị theo xây lắp (Thiết bị điều hòa không khí)
1Máy lạnh treo tường 1,5HP (Nhà 5A)Đáp ứng mục III Chương V4Bộ
2Máy lạnh treo tường 1,5HP (Nhà 5B)Đáp ứng mục III Chương V4Bộ
X Thiết bị theo xây lắp (Thiết bị cấp nước trong nhà)
1Máy bơm tăng áp 1M3/H; H=10M; chống rung, chấn đế (Nhà 5A)Đáp ứng mục III Chương V1Bộ
2Máy bơm tăng áp 1M3/H; H=10M; chống rung, chấn đế (Nhà 5B)Đáp ứng mục III Chương V1Bộ
Y Thiết bị theo xây lắp (Thiết bị cấp nước tổng thể)
1Máy bơm biến tần 5M3/H; H=55M; chống rung, chấn đếĐáp ứng mục III Chương V4Bộ
Z Thiết bị theo xây lắp (THIẾT BỊ VĂN PHÒNG)
1Bàn làm việc nhân viênĐáp ứng mục III Chương V8Bộ
2Ghế làm việc nhân viên (ghế xoay)Đáp ứng mục III Chương V8Bộ
3Ghế nhựa khán đàiĐáp ứng mục III Chương V520Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1498235E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0299647E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng cọc, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục hệ thống điện, điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 24.032.509.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 24.032.509.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 72.097.527.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.032.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.097.527.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
10 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy cắt gạch .5
3 Máy cắt uốn thép .2
4 Máy đầm dùi bê tông .10
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm đất cầm tay .2
7 Máy khoan .5
8 Máy trộn (cho bê tông) .5
9 Máy trộn (cho vữa) .5
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)2000
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m24000
12 Máy thủy bình (*) .2
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .1
15 Máy ủi ≥ 108CV(*) .1
16 Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
17 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) .2
18 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .1
19 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) .1
20 Máy vận thăng (*) .1
21 Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*) .1
22 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T (*) .1
23 Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) .1
24 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h (*) .1
25 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->