Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191559-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 19:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 19:17:00 đến ngày 2021-12-17 19:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,332,156,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1498235E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0299647E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng cọc, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục hệ thống điện, điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 24.032.509.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 24.032.509.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 72.097.527.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.032.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.097.527.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn (cho bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn (cho vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 108CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 2: Nhà luyện tập Thể dục thể thao đa năng (02 khối nhà) 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm). a.3. Riêng đối với thiết bị máy lạnh các loại, máy bơm cấp nước các loại, máy bơm chữa cháy các loại, trung tâm báo cháy, đầu báo cháy các loại, thiết bị văn phòng nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a.3.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). a.3.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Bên (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm). c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm). d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm). - Ghi chú: + Hồ sơ chứng minh “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”; + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà luyện tập A | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 18,956 | 10 Tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 18,956 | 10 Tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 18,956 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 130 | Cấu kiện |
| 5 | Ép cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc thử tĩnh | Đáp ứng mục III Chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Ép cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc đại trà | Đáp ứng mục III Chương V | 10,71 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc đại trà | Đáp ứng mục III Chương V | 0,75 | 100m |
| 8 | Cung cấp cọc dẫn để ép âm cọc | Đáp ứng mục III Chương V | 1,19 | Mét dài |
| 9 | Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | Mối nối |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đầu cọc, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 2,976 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,289 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,661 | Tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,041 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,041 | Tấn |
| 15 | Cắt đầu cọc bê tông cốt thép, cọc D400 | Đáp ứng mục III Chương V | 81,64 | Mét dài |
| 16 | Đào hố móng bằng máy đào | Đáp ứng mục III Chương V | 1,18 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I (dự tính khối lượng đào thủ công bằng 10% khối lượng) | Đáp ứng mục III Chương V | 13,117 | m3 |
| 18 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 5,651 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,638 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 6,29 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 43,56 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 13,94 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 40,872 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 88,614 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 72,644 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 68,152 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng lửng, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 26,628 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cao độ +13.00, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 56,448 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 1, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 187,859 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 41,876 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng lửng, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,056 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,528 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm thang, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,312 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 1, đá 1x2, B15 (Mác 200) | Đáp ứng mục III Chương V | 5,202 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 2, đá 1x2, B15 (mác 200) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,638 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, đá 1x2, B15 (mác 200) | Đáp ứng mục III Chương V | 13,728 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chỉ bê tông VLN, đá 1x2, B15 (mác 200) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,611 | m3 |
| 39 | Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng một phần đất đào để đắp) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,694 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,474 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,523 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót chân tường bồn hoa, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,826 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,295 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ram dốc, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,395 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, B15 (mác 200) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,312 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đài móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,692 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,074 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 8,653 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn tầng 1, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,633 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn tầng 2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,036 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm tầng lửng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,128 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm cao độ +13.00, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,542 | 100m2 |
| 54 | Trải tấm nilon lót nền | Đáp ứng mục III Chương V | 10,474 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn tầng 2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,791 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn tầng lửng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 1 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,693 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,778 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn chỉ bê tông, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,563 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | Đáp ứng mục III Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,023 | Tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 7,662 | Tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 14,846 | Tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,541 | Tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,687 | Tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,161 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,316 | Tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,504 | Tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,914 | Tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,901 | Tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,817 | Tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,836 | Tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,081 | Tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm code +13.00, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,33 | Tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm code +13.00, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,802 | Tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 20,491 | Tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 5,278 | Tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng lửng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,664 | Tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | Tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,959 | Tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,433 | Tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,838 | Tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,509 | Tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,293 | Tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, vách VLN, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,075 | Tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, vách VLN, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,319 | Tấn |
| 92 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại đầu neo sống | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Đầu neo |
| 93 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại đầu neo chết | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Đầu neo |
| 94 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực 25x(65-90) | Đáp ứng mục III Chương V | 153,7 | Mét |
| 95 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực D1670/1860 - 0.6" (15.24mm) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,888 | Tấn |
| 96 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp 25x(65~90) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,359 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cường đầu neo, hốc cáp, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,064 | Tấn |
| 98 | Gia công hệ khung dàn vì kèo mái | Đáp ứng mục III Chương V | 24,819 | Tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn vì kèo mái | Đáp ứng mục III Chương V | 24,819 | Tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 937,914 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép C 150x50x20x2.5 / mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,981 | Tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép C 150x50x20x2.5 / mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,981 | Tấn |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng bu lông liên kết M16 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.920 | Cái |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng bu lông neo M24 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | Cái |
| 105 | Gia công, lắp dựng ty giằng xà gồ D14 | Đáp ứng mục III Chương V | 168 | Bộ |
| 106 | Xây tường bao gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 180,332 | m3 |
| 107 | Xây tường bao gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 18,066 | m3 |
| 108 | Xây tường ngăn gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 5,814 | m3 |
| 109 | Xây tường ngăn gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 5,773 | m3 |
| 110 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,194 | m3 |
| 111 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,274 | m3 |
| 112 | Xây bậc kháng đài bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 55,702 | m3 |
| 113 | Xây tường bồn hoa gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 3,88 | m3 |
| 114 | Xây tường ram dốc gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,225 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.493,803 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.509,172 | m2 |
| 117 | Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 929,33 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.174,372 | m2 |
| 119 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 532,523 | m2 |
| 120 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, dày 18mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 83,543 | m2 |
| 121 | Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc tam cấp) | Đáp ứng mục III Chương V | 116,55 | Mét |
| 122 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, dày 18mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 33,308 | m2 |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc cầu thang) | Đáp ứng mục III Chương V | 52,8 | Mét |
| 124 | Lát đá granite tự nhiên bậc kháng đài, dày 18mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,025 | m2 |
| 125 | Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc kháng đài) | Đáp ứng mục III Chương V | 28,8 | Mét |
| 126 | Lát đá granite tự nhiên mặt lan can, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,944 | m2 |
| 127 | Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,48 | m2 |
| 128 | Lát đá granite tự nhiên mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,336 | m2 |
| 129 | Lát đá granite tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 35,178 | m2 |
| 130 | Lát đá granite tự nhiên mặt gờ lan can ram dốc, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,757 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 10,56 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 412,424 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 15,44 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 15,563 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 33,8 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 104,742 | m2 |
| 137 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám (tường ngoài nhà) | Đáp ứng mục III Chương V | 199,98 | m2 |
| 138 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 48,219 | m2 |
| 139 | Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Tầng 1 | Đáp ứng mục III Chương V | 295,65 | m2 |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Tầng 2 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,435 | m2 |
| 141 | Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 15,563 | m2 |
| 142 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông lạnh, mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16,731 | 100m2 |
| 143 | Lợp mái bằng tấm cách nhiệt Polyethylene chứa túi khì bọc 2 mặt bạc dày 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15,157 | 100m2 |
| 144 | Cung cấp, lắp dựng tôn viền mái (ốp cạnh dìm mái tôn) | Đáp ứng mục III Chương V | 447,6 | Mét dài |
| 145 | Gia công, lắp dựng máng xối Inox dày 1mm, rộng 500mm, sâu 200mm (cả phụ kiện liên kết, chi tiết máng xối theo BV thiết kế) | Đáp ứng mục III Chương V | 88,2 | Mét dài |
| 146 | Xoa phẳng và tăng cứng bề mặt nền bằng phụ gia chuyên dụng (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.098,68 | m2 |
| 147 | Sơn nền bằng sơn chuyên dụng, Epoxy tự phẳng, dày 4mm; kẻ đường line (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.098,68 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Đáp ứng mục III Chương V | 1.293,823 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Đáp ứng mục III Chương V | 1.509,172 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 2.103,702 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.293,823 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 3.612,874 | m2 |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tầng lầu | Đáp ứng mục III Chương V | 14,363 | m2 |
| 154 | Láng vữa bảo vệ sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 41,4 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 41,4 | m2 |
| 156 | GCLD cửa đi nhôm, hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa, phụ kiện); xử lý gia cố khung 2 cánh bên và pát cho bản lề để chống nghiêng | Đáp ứng mục III Chương V | 40,32 | m2 |
| 157 | GCLD cửa đi nhôm, hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa, phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 27,97 | m2 |
| 158 | GCLD vách nhôm kính, hệ 1000, kính cường lực 10mm, laminate phản quang; xử lý gia cố khung và pát để chống nghiêng | Đáp ứng mục III Chương V | 213,12 | m2 |
| 159 | GCLD lam trang trí cố định hình thoi, làm từ nhôm hợp kim, dày 1.3mm; bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng hoặc màu ghi, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 177,356 | m2 |
| 160 | GCLD vách ngăn, cửa tấm compact dày 12mm, phụ kiện liên kết (bản lề inox, chốt gài inox, khóa tay gạt inox, chân đỡ inox, ...) | Đáp ứng mục III Chương V | 31,878 | m2 |
| 161 | GCLD vách ngăn, cửa tấm Picomat dày 10mm, phụ kiện liên kết (khung sắt hộp, thanh liên kết, foarm, chi tiết liên kết, ...) | Đáp ứng mục III Chương V | 127,75 | m2 |
| 162 | GCLD lan can kháng đài, tay vịn inox 304 D60x1.5; trụ inox 304 cách khoảng 750mm; kính an toàn 2 lớp dày 10.38mm | Đáp ứng mục III Chương V | 130,68 | m2 |
| 163 | GCLD lan can cầu thang inox 304, tay vịn D60x1.5; thanh đứng 20x40x1.2; thanh ngang D21x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,281 | m2 |
| 164 | GCLD lan can hành lang, lan can cặp tường inox 304, tay vịn D60x1.5; thanh chống D27x1.2 có nắp chụp | Đáp ứng mục III Chương V | 6,762 | m2 |
| 165 | GCLD lan can ram dốc inox 304, tay vịn D49x1.4; thanh chống D34x1.4 có nắp chụp | Đáp ứng mục III Chương V | 10,36 | m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 24,24 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 10,986 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục III Chương V | 87,891 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà luyện tập A (Hầm tự hoại 4800x2700 (02 cái)) | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm tự hoại, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 21,272 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan ngăn lọc, tạo lỗ D34, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bằng gang 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bê tông ngăn lọc | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Tấm |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,287 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn bể, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan ngăn lọc | Đáp ứng mục III Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,852 | Tấn |
| 15 | Láng đáy bể hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái thành trong (2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m2 |
| 17 | Lớp đá 1x2, 4x6, sỏi cụi, than hoạt tính ngăn lọc | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Hầm |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| C | Hạng mục: Nhà luyện tập APhần hệ thống điện chiếu sáng, điện lạnh (Nhà 5A)) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m gắn nổi 2x20W ánh sáng trắng | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m gắn nổi 1x20W ánh sáng trắng | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần 1x20 W ánh sáng trắng | Đáp ứng mục III Chương V | 47 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED treo trần 1x200W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu) | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED pha 1x100 W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu) | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED pha 1x50 W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu) | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần đảo, bộ điều khiển | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đèn - Mặt 1 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đèn - Mặt 2 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc dimmer quạt | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 220V | Đáp ứng mục III Chương V | 33 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm 50x80 (công tắc, ổ cắm) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm đấu nối điện (đèn, quạt,...) | Đáp ứng mục III Chương V | 177 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Module | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x600x250 + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 16A / 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | Cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 20A / 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 20A / 16kA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 30A / 10kA | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 4P 40A / 16kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 40A / 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 4P 50A / 16kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P 50A / 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 4P 150A / 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt dây CV 1.50mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC) | Đáp ứng mục III Chương V | 402 | Mét |
| 28 | Lắp đặt dây CV 2.50mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC) | Đáp ứng mục III Chương V | 2.490 | Mét |
| 29 | Lắp đặt dây CV 4.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC) | Đáp ứng mục III Chương V | 3.702 | Mét |
| 30 | Lắp đặt dây CV 6.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC) | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | Mét |
| 31 | Lắp đặt dây CXV 10.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện XLPE) | Đáp ứng mục III Chương V | 175 | Mét |
| 32 | Lắp đặt dây CXV 16.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện XLPE) | Đáp ứng mục III Chương V | 110 | Mét |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 (đặt nổi) | Đáp ứng mục III Chương V | 452 | Mét |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 (đặt âm) | Đáp ứng mục III Chương V | 479 | Mét |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 (đặt nổi) | Đáp ứng mục III Chương V | 823 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 (đặt âm) | Đáp ứng mục III Chương V | 411 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 (đặt nổi) | Đáp ứng mục III Chương V | 38 | Mét |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 (đặt âm) | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | Mét |
| 39 | Lắp đặt Trunking 75x100x1.0 + phụ kiện lắp đặt | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | Mét |
| 40 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt máy lạnh treo tường Inverter 1 pha 1.5HP (chỉ tính công lắp đặt và phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt ống đồng 6.40 / 12.70; có cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27; có cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| D | Hạng mục: Nhà luyện tập A (Ph ần hệ thống điện nhẹ (Nhà 5B)) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (ổ cắm, hộp đế, mặt che) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5E | Đáp ứng mục III Chương V | 196 | Mét |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 128 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Switch 16 Ports | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| E | Hạng mục: Nhà luyện tập A (hần hệ thống cấp, thoát nước (Nhà 5A)) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + vòi lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu + van khóa nút nhấn | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa + van khóa | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 (chống mùi) | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox + cầu chắn rác D140 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D40 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1.9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,84 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,68 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2.4 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.0 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x4.3 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co răng trong PPR D25/20 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co răng trong PPR D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 34 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PPR D40 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D49 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 56 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | Cái |
| 41 | Lắp đặt côn dổi nhựa PPR D32/25 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | Cái |
| 42 | Lắp đặt côn dổi nhựa PPR D40/32 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | Cái |
| 43 | Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D60/49 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D90/60 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | Cái |
| 45 | Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D114/49 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D114/90 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 47 | Ống thông nghẹt, bít ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Lô |
| 48 | Ống nối các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Lô |
| 49 | Ty treo, giá đỡ, kẹp ống, bu lông,... | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Lô |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 1M3/H; H=10M; chống rung, chấn đế (chỉ tính công lắp và vật tư phụ) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000 lít, van phao, rờ le, chấn đế | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm cấp nước, cáp điều khiển, cáp động lực, máng cáp, ... | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| F | Hạng mục: Nhà luyện tập 5B | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 18,956 | 10 Tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 18,956 | 10 Tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 18,956 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 130 | Cấu kiện |
| 5 | Ép cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc thử tĩnh | Đáp ứng mục III Chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Ép cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc đại trà | Đáp ứng mục III Chương V | 10,71 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A - Cọc đại trà | Đáp ứng mục III Chương V | 0,75 | 100m |
| 8 | Cung cấp cọc dẫn để ép âm cọc | Đáp ứng mục III Chương V | 1,19 | Mét dài |
| 9 | Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | Mối nối |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đầu cọc, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 2,976 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,289 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,661 | Tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,041 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,041 | Tấn |
| 15 | Cắt đầu cọc bê tông cốt thép, cọc D400 | Đáp ứng mục III Chương V | 81,64 | Mét dài |
| 16 | Đào hố móng bằng máy đào | Đáp ứng mục III Chương V | 1,18 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I (dự tính khối lượng đào thủ công bằng 10% khối lượng) | Đáp ứng mục III Chương V | 13,117 | m3 |
| 18 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 5,651 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,638 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 6,29 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 43,56 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 13,94 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 40,872 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 88,614 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 72,644 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 68,152 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng lửng, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 26,628 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cao độ +13.00, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 56,448 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 1, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 187,859 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 41,876 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng lửng, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,056 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,528 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm thang, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,312 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 1, đá 1x2, B15 (Mác 200) | Đáp ứng mục III Chương V | 5,202 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tầng 2, đá 1x2, B15 (mác 200) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,638 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, đá 1x2, B15 (mác 200) | Đáp ứng mục III Chương V | 13,728 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chỉ bê tông VLN, đá 1x2, B15 (mác 200) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,611 | m3 |
| 39 | Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng một phần đất đào để đắp) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,694 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,474 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,523 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót chân tường bồn hoa, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,826 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,295 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ram dốc, đá 1x2, B30 (mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,395 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, B15 (mác 200) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,312 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đài móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,692 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,074 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 8,653 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn tầng 1, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,633 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn tầng 2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,036 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm tầng lửng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,128 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm cao độ +13.00, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,542 | 100m2 |
| 54 | Trải tấm nilon lót nền | Đáp ứng mục III Chương V | 10,474 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn tầng 2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,791 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn tầng lửng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 1 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,693 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,778 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn chỉ bê tông, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,563 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | Đáp ứng mục III Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,023 | Tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 7,662 | Tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 14,846 | Tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,541 | Tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,687 | Tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,161 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,316 | Tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,504 | Tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,914 | Tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,901 | Tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,817 | Tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,836 | Tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng lửng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,081 | Tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm code +13.00, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,33 | Tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm code +13.00, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,802 | Tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 20,491 | Tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 5,278 | Tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng lửng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,664 | Tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | Tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,959 | Tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,433 | Tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,838 | Tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,509 | Tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,293 | Tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, vách VLN, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,075 | Tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, vách VLN, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,319 | Tấn |
| 92 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại đầu neo sống | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Đầu neo |
| 93 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại đầu neo chết | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Đầu neo |
| 94 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực 25x(65-90) | Đáp ứng mục III Chương V | 153,7 | Mét |
| 95 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực D1670/1860 - 0.6" (15.24mm) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,888 | Tấn |
| 96 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp 25x(65~90) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,359 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cường đầu neo, hốc cáp, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,064 | Tấn |
| 98 | Gia công hệ khung dàn vì kèo mái | Đáp ứng mục III Chương V | 24,819 | Tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn vì kèo mái | Đáp ứng mục III Chương V | 24,819 | Tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 937,914 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép C 150x50x20x2.5 / mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,981 | Tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép C 150x50x20x2.5 / mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,981 | Tấn |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng bu lông liên kết M16 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.920 | Cái |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng bu lông neo M24 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | Cái |
| 105 | Gia công, lắp dựng ty giằng xà gồ D14 | Đáp ứng mục III Chương V | 168 | Bộ |
| 106 | Xây tường bao gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 180,332 | m3 |
| 107 | Xây tường bao gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 18,066 | m3 |
| 108 | Xây tường ngăn gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 5,814 | m3 |
| 109 | Xây tường ngăn gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 5,773 | m3 |
| 110 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,194 | m3 |
| 111 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,274 | m3 |
| 112 | Xây bậc kháng đài bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 55,702 | m3 |
| 113 | Xây tường bồn hoa gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 3,88 | m3 |
| 114 | Xây tường ram dốc gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,225 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.493,803 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.509,172 | m2 |
| 117 | Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 929,33 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.174,372 | m2 |
| 119 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 532,523 | m2 |
| 120 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, dày 18mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 83,543 | m2 |
| 121 | Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc tam cấp) | Đáp ứng mục III Chương V | 116,55 | Mét |
| 122 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, dày 18mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 33,308 | m2 |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc cầu thang) | Đáp ứng mục III Chương V | 52,8 | Mét |
| 124 | Lát đá granite tự nhiên bậc kháng đài, dày 18mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,025 | m2 |
| 125 | Cung cấp, lắp dựng nẹp đồng L 24x8x1.6 liên kết với đá bằng keo chuyên dụng (bậc kháng đài) | Đáp ứng mục III Chương V | 28,8 | Mét |
| 126 | Lát đá granite tự nhiên mặt lan can, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,944 | m2 |
| 127 | Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,48 | m2 |
| 128 | Lát đá granite tự nhiên mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,336 | m2 |
| 129 | Lát đá granite tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 35,178 | m2 |
| 130 | Lát đá granite tự nhiên mặt gờ lan can ram dốc, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,757 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 10,56 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 412,424 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 15,44 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 15,563 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 33,8 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 104,742 | m2 |
| 137 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám (tường ngoài nhà) | Đáp ứng mục III Chương V | 199,98 | m2 |
| 138 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 48,219 | m2 |
| 139 | Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Tầng 1 | Đáp ứng mục III Chương V | 295,65 | m2 |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Tầng 2 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,435 | m2 |
| 141 | Thi công trần phẳng bằng tấm Picomat khung nhôm chìm - Vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 15,563 | m2 |
| 142 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông lạnh, mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16,731 | 100m2 |
| 143 | Lợp mái bằng tấm cách nhiệt Polyethylene chứa túi khì bọc 2 mặt bạc dày 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15,157 | 100m2 |
| 144 | Cung cấp, lắp dựng tôn viền mái (ốp cạnh dìm mái tôn) | Đáp ứng mục III Chương V | 447,6 | Mét dài |
| 145 | Gia công, lắp dựng máng xối Inox dày 1mm, rộng 500mm, sâu 200mm (cả phụ kiện liên kết, chi tiết máng xối theo BV thiết kế) | Đáp ứng mục III Chương V | 88,2 | Mét dài |
| 146 | Xoa phẳng và tăng cứng bề mặt nền bằng phụ gia chuyên dụng (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.098,68 | m2 |
| 147 | Sơn nền bằng sơn chuyên dụng, Epoxy tự phẳng, dày 4mm; kẻ đường line (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.098,68 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Đáp ứng mục III Chương V | 1.293,823 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Đáp ứng mục III Chương V | 1.509,172 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 2.103,702 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.293,823 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 3.612,874 | m2 |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tầng lầu | Đáp ứng mục III Chương V | 14,363 | m2 |
| 154 | Láng vữa bảo vệ sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 41,4 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 41,4 | m2 |
| 156 | GCLD cửa đi nhôm, hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa, phụ kiện); xử lý gia cố khung 2 cánh bên và pát cho bản lề để chống nghiêng | Đáp ứng mục III Chương V | 40,32 | m2 |
| 157 | GCLD cửa đi nhôm, hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa, phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 27,97 | m2 |
| 158 | GCLD vách nhôm kính, hệ 1000, kính cường lực 10mm, laminate phản quang; xử lý gia cố khung và pát để chống nghiêng | Đáp ứng mục III Chương V | 213,12 | m2 |
| 159 | GCLD lam trang trí cố định hình thoi, làm từ nhôm hợp kim, dày 1.3mm; bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng hoặc màu ghi, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 177,356 | m2 |
| 160 | GCLD vách ngăn, cửa tấm compact dày 12mm, phụ kiện liên kết (bản lề inox, chốt gài inox, khóa tay gạt inox, chân đỡ inox, ...) | Đáp ứng mục III Chương V | 31,878 | m2 |
| 161 | GCLD vách ngăn, cửa tấm Picomat dày 10mm, phụ kiện liên kết (khung sắt hộp, thanh liên kết, foarm, chi tiết liên kết, ...) | Đáp ứng mục III Chương V | 127,75 | m2 |
| 162 | GCLD lan can kháng đài, tay vịn inox 304 D60x1.5; trụ inox 304 cách khoảng 750mm; kính an toàn 2 lớp dày 10.38mm | Đáp ứng mục III Chương V | 130,68 | m2 |
| 163 | GCLD lan can cầu thang inox 304, tay vịn D60x1.5; thanh đứng 20x40x1.2; thanh ngang D21x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,281 | m2 |
| 164 | GCLD lan can hành lang, lan can cặp tường inox 304, tay vịn D60x1.5; thanh chống D27x1.2 có nắp chụp | Đáp ứng mục III Chương V | 6,762 | m2 |
| 165 | GCLD lan can ram dốc inox 304, tay vịn D49x1.4; thanh chống D34x1.4 có nắp chụp | Đáp ứng mục III Chương V | 10,36 | m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 24,24 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 10,986 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục III Chương V | 87,891 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Nhà luyện tập 5B (Hầm tự hoại 4800x2700 (02 cái)) | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm tự hoại, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 21,272 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan ngăn lọc, tạo lỗ D34, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bằng gang 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bê tông ngăn lọc | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Tấm |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,287 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn bể, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan ngăn lọc | Đáp ứng mục III Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,852 | Tấn |
| 15 | Láng đáy bể hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái thành trong (2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m2 |
| 17 | Lớp đá 1x2, 4x6, sỏi cụi, than hoạt tính ngăn lọc | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Hầm |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| H | Hạng mục: Nhà luyện tập 5B (Phần hệ thống điện, chiếu sáng, điện lạnh (Nhà 5B)) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m gắn nổi 2x20W ánh sáng trắng | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m gắn nổi 1x20W ánh sáng trắng | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần 1x20 W ánh sáng trắng | Đáp ứng mục III Chương V | 47 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED treo trần 1x200W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu) | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED pha 1x100 W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu) | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED pha 1x50 W ánh sáng trắng (dùng nhà thi đấu) | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần đảo, bộ điều khiển | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đèn - Mặt 1 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đèn - Mặt 2 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc dimmer quạt | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 220V | Đáp ứng mục III Chương V | 33 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm 50x80 (công tắc, ổ cắm) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm đấu nối điện (đèn, quạt,...) | Đáp ứng mục III Chương V | 177 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Module | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x600x250 + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 16A / 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | Cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 20A / 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 20A / 16kA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 30A / 10kA | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 4P 40A / 16kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 40A / 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 4P 50A / 16kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P 50A / 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 4P 150A / 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt dây CV 1.50mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC) | Đáp ứng mục III Chương V | 402 | Mét |
| 28 | Lắp đặt dây CV 2.50mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC) | Đáp ứng mục III Chương V | 2.490 | Mét |
| 29 | Lắp đặt dây CV 4.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC) | Đáp ứng mục III Chương V | 3.702 | Mét |
| 30 | Lắp đặt dây CV 6.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện PVC) | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | Mét |
| 31 | Lắp đặt dây CXV 10.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện XLPE) | Đáp ứng mục III Chương V | 175 | Mét |
| 32 | Lắp đặt dây CXV 16.00mm2 (ruột đồng 1 lõi, cách điện XLPE) | Đáp ứng mục III Chương V | 110 | Mét |
| 33 | Lắp đặt dây cáp chống cháy FR 16.00mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | Mét |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 (đặt nổi) | Đáp ứng mục III Chương V | 452 | Mét |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 (đặt âm) | Đáp ứng mục III Chương V | 479 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 (đặt nổi) | Đáp ứng mục III Chương V | 823 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 (đặt âm) | Đáp ứng mục III Chương V | 411 | Mét |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 (đặt nổi) | Đáp ứng mục III Chương V | 38 | Mét |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 (đặt âm) | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | Mét |
| 40 | Lắp đặt Trunking 75x100x1.0 + phụ kiện lắp đặt | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | Mét |
| 41 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt máy lạnh treo tường Inverter 1 pha 1.5HP (chỉ tính công lắp đặt và phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt ống đồng 6.40 / 12.70; có cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27; có cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| I | Hạng mục: Nhà luyện tập 5B (Phần hệ thống điện nhẹ (Nhà 5B)) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (ổ cắm, hộp đế, mặt che) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5E | Đáp ứng mục III Chương V | 196 | Mét |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 128 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Switch 16 Ports | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| J | Hạng mục: Nhà luyện tập 5B (Phần hệ thống cấp, thoát nước (Nhà 5B)) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + vòi lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu + van khóa nút nhấn | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa + van khóa | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 (chống mùi) | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox + cầu chắn rác D140 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D40 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1.9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,84 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,68 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2.4 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.0 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x4.3 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co răng trong PPR D25/20 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co răng trong PPR D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 34 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PPR D40 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D49 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 56 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | Cái |
| 41 | Lắp đặt côn dổi nhựa PPR D32/25 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | Cái |
| 42 | Lắp đặt côn dổi nhựa PPR D40/32 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | Cái |
| 43 | Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D60/49 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D90/60 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | Cái |
| 45 | Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D114/49 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt côn dổi nhựa uPVC D114/90 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 47 | Ống thông nghẹt, bít ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Lô |
| 48 | Ống nối các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Lô |
| 49 | Ty treo, giá đỡ, kẹp ống, bu lông,... | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Lô |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 1M3/H; H=10M; chống rung, chấn đế (chỉ tính công lắp và vật tư phụ) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000 lít, van phao, rờ le, chấn đế | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm cấp nước, cáp điều khiển, cáp động lực, máng cáp, ... | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| K | Hạng mục: Hồ nước ngầm | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 1,026 | 10 Tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 1,026 | 10 Tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 1,026 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cấu kiện |
| 5 | Ép cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Mối nối |
| 7 | Ép âm cọc BTLT D400, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, cọc loại A | Đáp ứng mục III Chương V | 0,152 | 100m |
| 8 | Cung cấp cọc dẫn để ép âm cọc | Đáp ứng mục III Chương V | 3,79 | Mét dài |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nối đầu cọc, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,183 | M3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,015 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,041 | Tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,004 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm 2mm), khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,004 | Tấn |
| 14 | Cắt đầu cọc bê tông cốt thép, cọc D400 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,024 | Mét dài |
| 15 | Đào hồ nước ngầm, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,707 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,086 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,086 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,086 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà giằng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,99 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà giằng, đá 1x2, B30 (Mác 400) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,294 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hồ nước, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,624 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể nước, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 29,86 | m3 |
| 24 | CCLD chống thấm mạch ngừng Sika Waterbar V25 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,8 | Mét |
| 25 | Gia công, lắp dựng thang Inox thăm hồ nước | Đáp ứng mục III Chương V | 3,05 | Mét |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,043 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,078 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,759 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hồ nước, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,074 | 100m2 |
| 31 | Láng đáy hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 27,68 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm đáy hồ nước | Đáp ứng mục III Chương V | 27,68 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 27,68 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong, nắp hồ | Đáp ứng mục III Chương V | 92,136 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm thành trong, nắp hồ | Đáp ứng mục III Chương V | 92,136 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 65,38 | m2 |
| L | Hạng mục: Nhà che máy bơm phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 20,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,792 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,774 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,495 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,729 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,094 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,064 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,162 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,262 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,382 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,567 | Tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình D168x3; bản mã liên kết | Đáp ứng mục III Chương V | 0,155 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép hình D168x3; bản mã liên kết | Đáp ứng mục III Chương V | 0,155 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 5,749 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình D42x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,028 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép hình D42x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,028 | Tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 6,056 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ mái thép 50x50x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,021 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ mái thép 50x50x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,021 | Tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 4,44 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ vách thép 40x40x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,09 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ mái thép 40x40x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,09 | Tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 9,68 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng bu lông neo D14 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | Cái |
| 30 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 31 | Lợp vách bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,992 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt, song sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 2,28 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,824 | m2 |
| M | Hạng mục: Sân bãi, bó vỉa bồn hoa | |||
| 1 | Đào bó vỉa nền sân, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 30,103 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 13,409 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa nền sân, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 8,93 | m3 |
| 7 | Xây tường bó nền sân bãi gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 11,906 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 327,426 | m2 |
| 9 | Đầm lèn lại mặt đường, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Đáp ứng mục III Chương V | 15,406 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 154,062 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, cát tưới nước đầm chặt, dày 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,541 | 100m3 |
| 12 | Lớp vữa tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.540,62 | m2 |
| 13 | Lát nền sân bằng gạch Granito 400x400x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.540,62 | m2 |
| N | Hạng mục: Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CXV/DSTA 4C-70mm2 (CU/XLPE/GIÁP BĂNG KIM LOẠI/PVC) | Đáp ứng mục III Chương V | 240 | Mét |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D70/90 (từ trạm biến áp tủ điện chính) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 48 | m3 |
| 4 | Trải gạch 4x8x18 tuyến cáp ngầm cấp điện, rộng 200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 64,8 | m2 |
| 5 | Trải đá 2x3 tuyến cấp ngầm cấp điện, rộng 600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | Mét dài |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 48 | m3 |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P 150A / 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đào đất hố ga bằng máy đào, máy | Đáp ứng mục III Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,67 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,328 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | m3 |
| 18 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,03 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,01 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc đà hầm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,094 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc đà hầm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,094 | Tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,094 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,094 | Tấn |
| 30 | Giếng khoan tiếp địa độ sâu 20m | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | Mét |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=2.4m D16 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cọc |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Mối |
| 33 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây đồng trần 70.00mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 160 | Mét |
| O | Hạng mục: Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể (Phần hệ thống cấp nước tổng thể) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 60,72 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,607 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,607 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,607 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,486 | m3 |
| 7 | Sản xuất thép V30x30x3 mạ kẽm, cố định vòi tưới cây | Đáp ứng mục III Chương V | 0,018 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng thép V30x30x3 mạ kẽm, cố định vòi tưới cây | Đáp ứng mục III Chương V | 0,018 | Tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D8 + nẹp cố định vòi nước | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tưới cây D25 + van khóa | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2.3 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x2.9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x5.8 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50x4.6 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 100m |
| 15 | Đấu nối hệ thống, đồng hồ đo lưu lượng, phụ tùng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt van khóa D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Phụ kiện đường ống (co, tê, lơi, nối,...) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Lô |
| 22 | Lắp đặt máy bơm biến tần 5M3/H; H=55M; chống rung, chấn đế (chỉ tính công lắp và vật tư phụ) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Ty treo, giá đỡ, đệm cao su, bu lông, đai giữ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Lô |
| 24 | Lắp đặt van phao cơ (nhân công x 40%) | 4 | Bộ | |
| 25 | Lắp đặt công tắc mực nước 2 nấc | 5 | Bộ | |
| P | Hạng mục: Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể (Phần hệ thống thoát nước tổng thể) | |||
| 1 | Đào đất cống bằng máy đào | Đáp ứng mục III Chương V | 3,832 | 100m3 |
| 2 | Đầm lèn lại nền đất đáy hố ga, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,294 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát lót móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,268 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,376 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dọc cống, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 18,535 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đoạn nối cống, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 20,389 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn 2 bên gối cống, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,112 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D300 | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D500 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300H30 (Đoạn cống dài 4m) | Đáp ứng mục III Chương V | 59,25 | Đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D500H30 (Đoạn cống dài 4m) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | Mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Mối nối |
| 17 | Trát vữa chèn xung quanh mối nối cống, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,869 | m2 |
| 18 | Đào đất hố ga bằng máy đào, máy | Đáp ứng mục III Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,94 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,98 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,145 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,215 | m3 |
| 27 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | Cái |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,105 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,03 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,255 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố ga, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc đà hầm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,615 | Tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc đà hầm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,615 | Tấn |
| 38 | Sản xuất kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,54 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép L50x50x5 mạ kẽm, bọc tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,54 | Tấn |
| 40 | Đấu nối hệ thống thoát nước hiện hữu (cả phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Đào đất cống bằng máy đào | Đáp ứng mục III Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát phuy đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 43,569 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D168x5.4 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 100m |
| 47 | Đào đất hố ga bằng máy đào, máy | Đáp ứng mục III Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,016 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,136 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,896 | m3 |
| 55 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | Cái |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,084 | Tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,028 | Tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,56 | Tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố ga, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm L50x50x5 bọc tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,448 | Tấn |
| 62 | Lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm L50x50x5 bọc tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,448 | Tấn |
| 63 | Đấu nối hệ thống thoát nước hiện hữu (cả phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| Q | Hạng mục: Hệ thống báo cháy, chữa cháy, chống sét (Hệ thống báo cháy) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 kênh (chỉ tính công lắp và vật tư phụ) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường | Đáp ứng mục III Chương V | 7,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thường | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2x1.00mm2 PVC/PR | Đáp ứng mục III Chương V | 750 | Mét |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2x1.50mm2 PVC/PR | Đáp ứng mục III Chương V | 450 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.200 | Mét |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng mục III Chương V | 13,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Exit | Đáp ứng mục III Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| R | Hạng mục: Hệ thống báo cháy, chữa cháy, chống sét (Hệ thống chữa cháy) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK D114x3.2 (ống góp) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK D114x2.9 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK D76x2.9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp tủ phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, ngàm nối | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đầu ngàm D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng trụ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D16 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê hàn D114/76 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê hàn D76/50 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm D114/76 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co hàn D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co hàn D76 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy bột loại 8kg | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | Cái |
| 22 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | Cái |
| 24 | Sơn chống sét | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | Kg |
| 25 | Sơn phủ màu đỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | Kg |
| 26 | Lắp đặt cụm van + phụ kiện bơm tăng áp | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm + thiết bị kèm theo | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CXV-DSTA 16.00mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | Mét |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CXV-DSTA 10.00mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | Mét |
| 30 | Lắp đặt van một chiều D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van đáy D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm cao su D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc áp suất | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| S | Hạng mục: Hệ thống báo cháy, chữa cháy, chống sét (Hệ thống chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét RP 57m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét 5m, cáp neo | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 165 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | Mét |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp, đóng cọc chống sét | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Mối |
| 8 | Giếng khoan tiếp địa 20m | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | Mét |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Lô |
| T | Hạng mục: Cây xanh, thảm cỏ khuôn viên | |||
| 1 | Đổ đất trồng cây xanh, thảm cỏ dày 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 88,707 | m3 |
| 2 | Trồng mới cỏ đậu phộng | Đáp ứng mục III Chương V | 8,871 | 100m2 |
| 3 | Trồng dặm thảm cỏ (10% khối lượng, trồng dặm 1 lần) | Đáp ứng mục III Chương V | 88,707 | m2/lần |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần / tháng x 3 tháng) | Đáp ứng mục III Chương V | 53,224 | 100m2/lần |
| 5 | Bón phân thảm cỏ (2 lần / tháng x 3 tháng) | Đáp ứng mục III Chương V | 53,224 | 100m2/lần |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ (4 lần / tháng x 3 tháng) | Đáp ứng mục III Chương V | 106,448 | 100m2/lần |
| 7 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ (1 lần / tháng x 3 tháng) | Đáp ứng mục III Chương V | 26,612 | 100m2/lần |
| 8 | Trồng mới cây cau vua (đường kính tán 1.50-2.00m; chiều cao 4.00-5.00m) | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | Cây |
| 9 | Trồng cây chuối xác pháo (đường kính tán 0.30m; chiều cao 0.80m) | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | Cây |
| 10 | Chăm sóc cây xanh mới trồng (cây cau vua) | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | Cây/năm |
| 11 | Chăm sóc cây xanh mới trồng (cây chuối xác pháo) | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | Cây/năm |
| U | Thiết bị theo xây lắp (Thiết bị bơm phòng cháy chứa cháy) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=75M3/H; H=70M | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=75M3/H; H=70M | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=5M3/H; H=70M | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| V | Thiết bị theo xây lắp (Thiết bị báo cháy tự động) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| W | Thiết bị theo xây lắp (Thiết bị điều hòa không khí) | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 1,5HP (Nhà 5A) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường 1,5HP (Nhà 5B) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| X | Thiết bị theo xây lắp (Thiết bị cấp nước trong nhà) | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp 1M3/H; H=10M; chống rung, chấn đế (Nhà 5A) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm tăng áp 1M3/H; H=10M; chống rung, chấn đế (Nhà 5B) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| Y | Thiết bị theo xây lắp (Thiết bị cấp nước tổng thể) | |||
| 1 | Máy bơm biến tần 5M3/H; H=55M; chống rung, chấn đế | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| Z | Thiết bị theo xây lắp (THIẾT BỊ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên (ghế xoay) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Ghế nhựa khán đài | Đáp ứng mục III Chương V | 520 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1498235E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0299647E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng cọc, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục hệ thống điện, điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 24.032.509.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 24.032.509.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 72.097.527.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.032.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.097.527.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 10 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 5 |
| 8 | Máy trộn (cho bê tông) | . | 5 |
| 9 | Máy trộn (cho vữa) | . | 5 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 2000 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 4000 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 108CV(*) | . | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 1 |
| 19 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) | . | 1 |
| 20 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
| 21 | Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*) | . | 1 |
| 22 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T (*) | . | 1 |
| 23 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 24 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h (*) | . | 1 |
| 25 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi