Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 19:13:00 đến ngày 2021-12-17 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,582,815,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7374222E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.474844E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ýLưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng cọc, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục hệ thống điện, điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 22.107.970.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 22.107.970.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 66.323.910.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.107.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.323.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn (cho bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn (cho vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 108CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị theo xây lắp Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 4: Nhà luyện tập các môn võ thuật; Nhà luyện tập các môn khác 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.3. Riêng đối với thiết bị máy lạnh các loại, máy bơm cấp nước các loại, máy bơm chữa cháy các loại, trung tâm báo cháy, đầu báo cháy các loại, camera các loại, đầu ghi hình, bộ lưu điện UPS nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a.3.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). a.3.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) - Ghi chú: + Hồ sơ chứng minh “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”; + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP CÁC MÔN VÕ THUẬT | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 180,035 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 1.620,311 | 10 tấn/1km |
| 3 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép 250x250mm, B25(M350), 4D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.263,4 | m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 12,6 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 0,244 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Đáp ứng mục III Chương V | 63 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng mục III Chương V | 2,378 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,474 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,723 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,751 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,306 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 19,085 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,331 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 82,046 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 99,871 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 165,835 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 41,577 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Đáp ứng mục III Chương V | 52,671 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,58 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 13,09 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 2,401 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,187 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 5,811 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,798 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,132 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,699 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 1,565 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,135 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,717 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,239 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,992 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,735 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,925 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,104 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,219 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,628 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,709 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,442 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 10,94 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,834 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,072 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,057 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,243 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,31 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,746 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,298 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,116 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,969 | tấn |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo móng M20, L=500mm | Đáp ứng mục III Chương V | 88 | cái |
| 52 | Cung cấp, thi công vữa không co ngót chân cột dày 30mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cột |
| 53 | Cung cấp bu lông M20 | Đáp ứng mục III Chương V | 892 | bộ |
| 54 | Cung cấp bu lông hóa chất M20 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Cung cấp bu lông M16 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | bộ |
| 56 | Cung cấp bu lông M12 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.024 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ | Đáp ứng mục III Chương V | 119 | m |
| 58 | Gia công vì kèo thép | Đáp ứng mục III Chương V | 10,88 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng mục III Chương V | 10,88 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 15,674 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 15,674 | tấn |
| 62 | Gia công giằng thép | Đáp ứng mục III Chương V | 13,805 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng mục III Chương V | 13,805 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ C180x65x2 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,007 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ C180x65x2 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,007 | tấn |
| 66 | Gia công tấm bích, tăng cứng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,671 | tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm bích, tăng cứng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,671 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.969,746 | m2 |
| 69 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 52,847 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 27,297 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 9,404 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 13,606 | m3 |
| 73 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,405 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 243,55 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 82,885 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 76,181 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 133,337 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 56,974 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 346,958 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,75 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 66,775 | m2 |
| 82 | Trát gờ móc nước KT20x20, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 99,2 | m |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 71,49 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm bằng 1 lớp lót Dema Primer, 2 lớp phủ Shellkote 3 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 276,34 | m2 |
| 85 | Trải lớp lưới thủy tinh loại mịn chịu sự co giãn của bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 2,763 | 100m2 |
| 86 | Quét phủ chống thấm sàn mái bằng 2 lớp bằng Shellkote 5 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 251,39 | m2 |
| 87 | Quét phủ chống thấm sàn vệ sinh bằng 5 lớp bằng Shellkote 5 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 24,95 | m2 |
| 88 | Xử lý chống thấm cổ ống bằng Sikaflex Construction (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | vị trí |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,256 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 222,95 | m2 |
| 91 | Xoa phẳng và tăng cứng bề mặt nền bằng phụ gia chuyên dùng | Đáp ứng mục III Chương V | 668,5 | m2 |
| 92 | Sơn chuyên dụng (Epoxy tự phẳng) dày 4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 668,5 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 294,305 | m2 |
| 94 | Lát gạch granite 600x600mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 216,71 | m2 |
| 95 | Lát gạch granite 300x600mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,256 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,585 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch granite nhám 300x600mm kết hợp gạch cắt nhám 150x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 235,56 | m2 |
| 98 | Cung cấp, thi công Ron inox mờ SUS 304 hình chữ U30x10 dày 1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 69,4 | m |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 300x600mm kết hợp gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 287,8 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 204,955 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 199,52 | m2 |
| 102 | Lát đá granite nhám D>=18mm, vát đầu bậc vào bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 47,86 | m2 |
| 103 | Lát đá granite D>=18mm vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 94,86 | m2 |
| 104 | Lát đá granite D>=18mm vào mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,48 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng đá granite D>=18mm, chống trượt vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,86 | m2 |
| 106 | Cung cấp khung thép hộp đỡ bàn đá lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 8,25 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khung thép hộp đỡ bàn đá lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 8,25 | m2 |
| 108 | Cung cấp và thi công trần Picomat dày 5mm, khung nổi (Cp) | Đáp ứng mục III Chương V | 280,09 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 230,458 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 90,525 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 320,983 | m2 |
| 112 | Sơn đá ngoài nhà (theo quy trình của nhà sản xuất) | Đáp ứng mục III Chương V | 592,927 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt cửa, vách Compack dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox, tay nắm, bản lề, chân đỡ, cục hít,.....) | Đáp ứng mục III Chương V | 73,1 | m2 |
| 114 | Lan can cầu thang sắt la 40x5, 30x5, sắt hộp 30x40x1.5mm sơn tĩnh điện, tay vịn inox 304 D60 dày 1.4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 39,48 | md |
| 115 | Lắp dựng lan can cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V | 47,376 | m2 |
| 116 | Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x100x2, kính cường lực 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 292,05 | m2 |
| 117 | Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x50x2, kính cường lực 5mm (Nhôm cong, kính cắt cong theo mái) | Đáp ứng mục III Chương V | 51,611 | m2 |
| 118 | Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x100x2, kính cường lực 8mm kết hợp cửa sổ bật kính cường lực 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 39,9 | m2 |
| 119 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V | 383,561 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 108,36 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 77,76 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 186,12 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa cuốn motor tự động (theo nhà sản xuất) (bao gồm hộp che) | Đáp ứng mục III Chương V | 10,98 | m2 |
| 124 | Cung cấp motor cửa cuốn | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp dựng cửa cuốn | Đáp ứng mục III Chương V | 10,98 | m2 |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm bao gồm thanh nhôm 1067, thanh nhôm 3059, thanh nhôm lá liễu 5492 liên kết bắt bu lông inox D10 vào thanh nhôm 5518 (theo thiết kế) (Lv1,Lv2), chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III Chương V | 561,91 | m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm 200x100x2.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 46,2 | m |
| 128 | Kính tráng thủy dày 5mm mài cạnh khung inox SUS 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,565 | m2 |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Đáp ứng mục III Chương V | 10,115 | 100m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt viền mái bằng tôn KT200x500x60mm dày 4.5dem (bao gồm vật tư phụ) | Đáp ứng mục III Chương V | 161,2 | m |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 19,413 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 6,65 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục III Chương V | 39,9 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP CÁC MÔN KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 180,035 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 1.620,311 | 10 tấn/1km |
| 3 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép 250x250mm, B25(M350), 4D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.263,4 | m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 12,6 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 0,244 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Đáp ứng mục III Chương V | 63 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng mục III Chương V | 2,378 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,474 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,723 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,751 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,306 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 19,085 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,331 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 82,046 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 99,871 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 165,835 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 41,577 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Đáp ứng mục III Chương V | 52,671 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,58 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 13,09 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 2,401 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,187 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 5,811 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,798 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,132 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,699 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 1,565 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,135 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,717 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,239 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,992 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,735 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,925 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,104 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,219 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,628 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,709 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,442 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 10,94 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,834 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,072 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,057 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,243 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,31 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,746 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,298 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,116 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,969 | tấn |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo móng M20, L=500mm | Đáp ứng mục III Chương V | 88 | cái |
| 52 | Cung cấp, thi công vữa không co ngót chân cột dày 30mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cột |
| 53 | Cung cấp bu lông M20 | Đáp ứng mục III Chương V | 892 | bộ |
| 54 | Cung cấp bu lông hóa chất M20 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Cung cấp bu lông M16 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | bộ |
| 56 | Cung cấp bu lông M12 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.024 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ | Đáp ứng mục III Chương V | 119 | m |
| 58 | Gia công vì kèo thép | Đáp ứng mục III Chương V | 10,88 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng mục III Chương V | 10,88 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 15,674 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 15,674 | tấn |
| 62 | Gia công giằng thép | Đáp ứng mục III Chương V | 13,805 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng mục III Chương V | 13,805 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ C180x65x2 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,007 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ C180x65x2 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,007 | tấn |
| 66 | Gia công tấm bích, tăng cứng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,671 | tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm bích, tăng cứng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,671 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.969,746 | m2 |
| 69 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 52,847 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 27,297 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 9,404 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 13,606 | m3 |
| 73 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,405 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 243,55 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 82,885 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 76,181 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 133,337 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 56,974 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 346,958 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,75 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 66,775 | m2 |
| 82 | Trát gờ móc nước KT20x20, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 99,2 | m |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 71,49 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm bằng 1 lớp lót Dema Primer, 2 lớp phủ Shellkote 3 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 276,34 | m2 |
| 85 | Trải lớp lưới thủy tinh loại mịn chịu sự co giãn của bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 2,763 | 100m2 |
| 86 | Quét phủ chống thấm sàn mái bằng 2 lớp bằng Shellkote 5 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 251,39 | m2 |
| 87 | Quét phủ chống thấm sàn vệ sinh bằng 5 lớp bằng Shellkote 5 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 24,95 | m2 |
| 88 | Xử lý chống thấm cổ ống bằng Sikaflex Construction (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | vị trí |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,256 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 222,95 | m2 |
| 91 | Xoa phẳng và tăng cứng bề mặt nền bằng phụ gia chuyên dùng | Đáp ứng mục III Chương V | 668,5 | m2 |
| 92 | Sơn chuyên dụng (Epoxy tự phẳng) dày 4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 668,5 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 294,305 | m2 |
| 94 | Lát gạch granite 600x600mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 216,71 | m2 |
| 95 | Lát gạch granite 300x600mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,256 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,585 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch granite nhám 300x600mm kết hợp gạch cắt nhám 150x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 235,56 | m2 |
| 98 | Cung cấp, thi công Ron inox mờ SUS 304 hình chữ U30x10 dày 1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 69,4 | m |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 300x600mm kết hợp gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 287,8 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 204,955 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 199,52 | m2 |
| 102 | Lát đá granite nhám D>=18mm, vát đầu bậc vào bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 47,86 | m2 |
| 103 | Lát đá granite D>=18mm vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 94,86 | m2 |
| 104 | Lát đá granite D>=18mm vào mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,48 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng đá granite D>=18mm, chống trượt vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,86 | m2 |
| 106 | Cung cấp khung thép hộp đỡ bàn đá lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 8,25 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khung thép hộp đỡ bàn đá lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 8,25 | m2 |
| 108 | Cung cấp và thi công trần Picomat dày 5mm, khung nổi (Cp) | Đáp ứng mục III Chương V | 280,09 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 230,458 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 90,525 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 320,983 | m2 |
| 112 | Sơn đá ngoài nhà (theo quy trình của nhà sản xuất) | Đáp ứng mục III Chương V | 592,927 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt cửa, vách Compack dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox, tay nắm, bản lề, chân đỡ, cục hít,.....) | Đáp ứng mục III Chương V | 73,1 | m2 |
| 114 | Lan can cầu thang sắt la 40x5, 30x5, sắt hộp 30x40x1.5mm sơn tĩnh điện, tay vịn inox 304 D60 dày 1.4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 39,48 | md |
| 115 | Lắp dựng lan can cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V | 47,376 | m2 |
| 116 | Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x100x2, kính cường lực 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 292,05 | m2 |
| 117 | Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x50x2, kính cường lực 5mm (Nhôm cong, kính cắt cong theo mái) | Đáp ứng mục III Chương V | 51,611 | m2 |
| 118 | Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x100x2, kính cường lực 8mm kết hợp cửa sổ bật kính cường lực 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 39,9 | m2 |
| 119 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V | 383,561 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 108,36 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 77,76 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 186,12 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa cuốn motor tự động (theo nhà sản xuất) (bao gồm hộp che) | Đáp ứng mục III Chương V | 10,98 | m2 |
| 124 | Cung cấp motor cửa cuốn | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp dựng cửa cuốn | Đáp ứng mục III Chương V | 10,98 | m2 |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm bao gồm thanh nhôm 1067, thanh nhôm 3059, thanh nhôm lá liễu 5492 liên kết bắt bu lông inox D10 vào thanh nhôm 5518 (theo thiết kế) (Lv1,Lv2), chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III Chương V | 561,91 | m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm 200x100x2.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 46,2 | m |
| 128 | Kính tráng thủy dày 5mm mài cạnh khung inox SUS 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,565 | m2 |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Đáp ứng mục III Chương V | 10,115 | 100m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt viền mái bằng tôn KT200x500x60mm dày 4.5dem (bao gồm vật tư phụ) | Đáp ứng mục III Chương V | 161,2 | m |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 19,413 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 6,65 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục III Chương V | 39,9 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (ĐÈN, QUẠT HÚT, Ổ CẮM CÔNG TẮC) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn hight bay hbe -240T | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight 100x50,32W | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ led tube đôi 1,2m, 20W | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight âm trần 100x50, 12W | Đáp ứng mục III Chương V | 64 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight nổi tràn viền, 32W | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn led vách tường, 32W | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn cao 3m | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn led pha 150W-220V trên trụ đèn | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn led sân vườn cao 0.8m, D200 | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dimmer | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi âm trần 42W | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực ( mặt nạ 2 cực + lắp tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 119 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (THIẾT BỊ NGẮT ĐIỆN TỰ ĐỘNG) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ACB 4P-600A-65KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 4P-125A-30KA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 4P-40A-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-125A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-80A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-32A-10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-20A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-25A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 44 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 38 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (TỦ ĐIỆN, DÂY, ỐNG LUỒN DÂY, VẬT TƯ CÒN LẠI) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện MSB và phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 800x1000x250mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện mặt nhựa 13MCB 0.363x0.213x0.058m | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6MCB 0.212x0.213x0.058m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx240mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx240mm2 (E) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 384 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx25mm2 (E) | Đáp ứng mục III Chương V | 96 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx35mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 144 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx25mm2 (E) | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx6mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.344 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx6mm2 (E) | Đáp ứng mục III Chương V | 336 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.895 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 34.415 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx4mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 6.910 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx6mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 186 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Trunking 150x75x1.2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 34 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 11.184 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.070 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 75 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D130/100 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D110/90 | Đáp ứng mục III Chương V | 96 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D85/65 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 | Đáp ứng mục III Chương V | 37 | m |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (HỐ GA ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nội bộ công trình, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,72 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,101 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (MƯƠNG CÁP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 91,205 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,269 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III Chương V | 7.675 | viên |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây | Đáp ứng mục III Chương V | 200 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (GIẾNG TIẾP ĐỊA) | |||
| 1 | Thi công giếng tiếp địa sâu 30m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | giếng |
| 2 | Nối ép Cu-Al thích hợp | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đóng cọc đồng D16x2400mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | m |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | mối |
| 6 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (MÓNG, TRỤ ĐÈN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,849 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,649 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bulon M8x250 | Đáp ứng mục III Chương V | 48 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG CAMERA) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu Cat6 | Đáp ứng mục III Chương V | 600 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 420 | m |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG INTERNET) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu Cat6 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.104 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 315 | m |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,96 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng superlon dày 19mm, đường kính ống 6.4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,96 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng superlon dày 19mm, đường kính ống 12.7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,96 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống nước ngưng bằng Superlon dày 19mm, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây CVV 3Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 429 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 429 | m |
| 10 | Khí ni tơ thử kín và thổi đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | chai |
| 11 | Ga 410A nạp bổ sung | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (PHÒNG BƠM. BỂ NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt van hút DN50-PPR | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Y lọc DN50-PPR | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc mực nước | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp suất kèm van cốc DN15 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van búa nước DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR đều DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC xả tràn, thông hơi DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (BỂ NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt van kiểm tra DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cụm đồng hồ DN50 chờ sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (VẬT TƯ CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt vòi tưới tự động 360 độ | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lấy nước kèm van cốc DN15 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN50, PN16 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN40, PN16 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co 90, DN50, PPR | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90, DN40, PPR | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90, DN40, HDPE | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê DN40, PPR | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm DN40-15, PPR | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ - HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm tự hoại, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hầm tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,844 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,248 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,613 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,097 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,924 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ - HỐ GA THU NƯỚC THẢI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 6,135 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,363 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,133 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,243 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45, DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| R | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ - HỐ GA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,511 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,645 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,795 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 28,639 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,403 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,462 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,374 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,375 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang dày 50mm, kích thước 700x700mm (gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thang kiểm tra bằng inox 30x30x1.4mm, rộng 600mm, cao 2300m | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác thép la 3x30 @20, kích thước 250x1000mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| S | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ - ĐƯỜNG ỐNG BTCT) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 199,335 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,993 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 171,553 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống DN300 | Đáp ứng mục III Chương V | 188 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống DN400 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT DN300, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng mục III Chương V | 62,5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT DN400, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,75 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Đáp ứng mục III Chương V | 63 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45, DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 33 | cái |
| T | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu + phụ kiện + dây cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm sen | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn, FD-DN60 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn, FD-DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, RD-DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt thông tắc DN114-C.O | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bồn Inox 5m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bể |
| U | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van góc DN60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van góc DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng DN30 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài (đồng thau bọc nhựa PPR) - DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren ngoài (đồng thau bọc nhựa PPR) - DN30 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rắc co PPR DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rắc co PPR DN30 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây PVC mềm DN20 cấp nước lavobo -60cm | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | sợi |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN60, PN16 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN50, PN16 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN40, PN16 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN30, PN16 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR - DN20, PN16 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co PPR 90, DN60 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PPR 90, DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PPR 90, DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR 90, DN30 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PPR 90, DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 95 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PPR 90, DN15 nối ren trong | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR DN60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN40-20 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN40-30 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm PPR DN50-40 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm PPR DN40-30 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn giảm PPR DN40-20 | Đáp ứng mục III Chương V | 221 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm PPR DN20-15 | Đáp ứng mục III Chương V | 98 | cái |
| V | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co 45 uPVC, DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 45 uPVC, DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 45 uPVC, DN90 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 45 uPVC, DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt giảm uPVC DN60-32 | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y rút uPVC DN90-60 | Đáp ứng mục III Chương V | 66 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y rút uPVC DN114-90 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y rút uPVC DN114-60 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y uPVC DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM VÀ HỒ NƯỚC NGẦM (NHÀ MÁY BƠM) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,71 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,462 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,666 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,139 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,071 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,287 | tấn |
| 16 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,954 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 27,687 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,72 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,65 | m2 |
| 20 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 13,32 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,429 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,2 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,31 | m2 |
| 24 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,73 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 27,687 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 20,69 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 48,377 | m2 |
| 28 | Sơn đá tường ngoài nhà (theo quy trình nhà sản xuất) | Đáp ứng mục III Chương V | 51,669 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm bằng 1 lớp lót Dema Primer, 2 lớp phủ Shellkote 3 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 29,64 | m2 |
| 30 | Trải lớp lưới thủy tinh loại mịn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 31 | Quét phủ chống thấm sàn mái bằng 2 lớp bằng Shellkote 5 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 29,64 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, tạo dốc về phễu thu vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 29,64 | m2 |
| 33 | Cung cấp sika latex (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 37,05 | lít |
| 34 | Lát gạch granite 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,82 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở 4 cánh lá sách nhôm, khung nhôm hệ 130 có lưới thép chắn côn trùng | Đáp ứng mục III Chương V | 12,312 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 12,312 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa cuốn motor tự động (theo nhà sản xuất) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,279 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa cuốn | Đáp ứng mục III Chương V | 7,279 | m2 |
| 39 | Cung cấp motor cửa cuốn | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM VÀ HỒ NƯỚC NGẦM (BỂ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,543 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể nước ngầm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 19,216 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,492 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,815 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,547 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,199 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,846 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,09 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 9,738 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm bằng 3 lớp màng chống thấm bằng STO CRETE4222 (S10) (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 147,145 | m2 |
| 20 | Lát gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 59,625 | m2 |
| 21 | Ốp gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 87,52 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm bằng Sika Floor - 2 Syntop (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 46,88 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 46,88 | m2 |
| 24 | Sika latex (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 242,531 | lít |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm kích thước 900x900mm bằng tấm inox 304 dày 3ly, chốt khóa inox dày 8ly và phụ kiện (theo thiết kế) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt thang inox 304 30x60x1.6mm, kích thước 600x2050mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt bình điện khô và bộ sạc | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt 24VDC | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói 24VDC | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối zone | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy CU/XLPE/Fr-PVC (2C-1x1.5)mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 847 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn chống cháy CU/XLPE/Fr-PVC (2C-1x2.5)mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 310 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2C-1x1.5)mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn chôn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2C-1x2.5)mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Đáp ứng mục III Chương V | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt móc treo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Lô |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt thiết bị Module input - loại địa chỉ | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt thiết bị module chuông | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị module điều khiển ngoại vi | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Cu/Fr-PVC 2x1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 440 | m |
| 22 | Lắp dây CV 1Cx1.5mm2 (E) | Đáp ứng mục III Chương V | 440 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 16,875 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo rộng 200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,169 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D114, dày 3.2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D76, dày 2.9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D60, dày 2.6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D25, dày 2.6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn D114/76 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn D114/25 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn D60/25 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn D76/50 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co giảm gen nối bằng phương pháp hàn D76/50 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn D76 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co ren nối bằng phương pháp măng xông D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt bích nối D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 46 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt mặt bích nối D76 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt cùm treo ống D76 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Bu long neo M10x40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | Con |
| 19 | Dụng cụ lắp đặt cho Buloong neo M10x40mm Drop - in | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt van khóa, van bướm D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, van bướm D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí tự động D76 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 28 | Chống rung chân máy bơm | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt lúp be D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lúp be D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lược D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lược D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp lực | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van báo động | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (4x22.0mm2) (tính từ máy bơm đến đủ điều khiển) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (4x6.0mm2) (tính từ máy bơm đến đủ điều khiển) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m |
| 40 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | tủ |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cuộn |
| 45 | Lăng phun nước D65 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | hộp |
| 47 | Vòi chữa cháy D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lăng phun nước D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ngàm cứu hỏa D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | Bình |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | Bình |
| 53 | Giá để bình chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 54 | Cung cấp, sơn đỏ đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 70 | kg |
| 55 | Cung cấp, sơn lót bán kẽm Metapox | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | kg |
| 56 | Bình dãn nở 200 lít | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bình |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 26,46 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,265 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NPL 2200 Rp(cấp 3)=43m, H=3m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 2 | Thi công giếng thoát sét sâu 20m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | giếng |
| 3 | Cung cấp, thi công cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng 70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 85 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng 70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 91 | m |
| 6 | Neo cáp thoát sét | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | cái |
| 7 | Chi tiết liên kết cáp và kim | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 110 | m |
| 10 | Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D60-42 dài 5m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cây |
| 11 | Chân đế đỡ kim (400x400x10) (gồm bản mã, tăng cứng, bu lông | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (NỀN SÂN (G1)) | |||
| 1 | Lu lèn nền hạ | Đáp ứng mục III Chương V | 14,889 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 148,89 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch granito nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.488,9 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (BÓ VỈA Bv.1) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,408 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 1,363 | 100m2 |
| AD | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (BÓ VỈA Bv.2a) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,636 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 37,272 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 4,659 | 100m2 |
| AE | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (BÓ VỈA Bv.2b) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,711 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,422 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,928 | 100m2 |
| AF | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (BỒN CÂY) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn cây, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bồn cây, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 1,56 | 100m2 |
| AG | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (CÂY XANH) | |||
| 1 | Cung cấp đất mùn trồng cây | Đáp ứng mục III Chương V | 204,64 | m3 |
| 2 | Trồng mới cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III Chương V | 10,232 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây Phượng Vỹ cao 3-5m, đường kính gốc 10-12cm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cây |
| 4 | Trồng cây Bàng cao 3-5m, đường kính gốc 10-12cm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cây |
| 5 | Trồng cây Lộc vừng cao 3-5m, đường kính gốc 10-12cm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cây |
| 6 | Trồng cây Me tây cao 3-5m, đường kính gốc 10-12cm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cây |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt đỡ cây (theo thiết kế) | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | cái |
| AH | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ) | |||
| 1 | Máy lạnh 2,0HP (Gồm cục nóng và dàn lạnh) | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| AI | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Máy bơm diesel, Q=72m3/h, H=70m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện, Q=72m3/h, H=70m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp, Q=5m3/h, H=75m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| AJ | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ MMX 1 loop 198 địa chỉ/loop. UL, FM APPROVE | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trung tâm |
| AK | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bơm điện cấp nước trục đứng 10m3/h, H=20m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| AL | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG CAMERA) | |||
| 1 | Camera IP thân trụ 2Mb trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 3 | HDD 6Tb | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Máy trạm vận hành hệ thống | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Switch 24 PORT POE | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Màn hình hiển thị camera LED 55'' | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Path panel 24 port | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Dây nhảy Cat6 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | chiếc |
| 9 | Tủ rack 6U | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 6KVA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| AM | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG INTERNET) | |||
| 1 | Router + firewall | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ cân bằng tải | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ phát wifi | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | chiếc |
| 4 | Switch quang 24 PORT +4 SFP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Nhân mạng RJ 45 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | chiếc |
| 6 | Path panel 24 port5 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Dây nhảy Cat6 | Đáp ứng mục III Chương V | 48 | chiếc |
| 8 | Máy tính Server + màn hình | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Tổng đài điện thoại IP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Tủ rack 6U | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 6KVA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7374222E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.474844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ýLưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng cọc, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục hệ thống điện, điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 22.107.970.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 22.107.970.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 66.323.910.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.107.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.323.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 10 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 5 |
| 8 | Máy trộn (cho bê tông) | . | 5 |
| 9 | Máy trộn (cho vữa) | . | 5 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 2000 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 4000 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 108CV(*) | . | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 1 |
| 19 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) | . | 1 |
| 20 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
| 21 | Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*) | . | 1 |
| 22 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T (*) | . | 1 |
| 23 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 24 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h (*) | . | 1 |
| 25 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi