Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191449-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211190685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 19:13:00 đến ngày 2021-12-17 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,582,815,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7374222E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.474844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ýLưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng cọc, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục hệ thống điện, điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 22.107.970.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 22.107.970.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 66.323.910.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.107.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.323.910.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn (cho bê tông)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn (cho vữa)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 2000
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 4000
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 108CV(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị theo xây lắp
Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 4: Nhà luyện tập các môn võ thuật; Nhà luyện tập các môn khác
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Hoa Đất. Địa chỉ: Số 54, đường 47, phường Bình Thuận, quận 7, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.3. Riêng đối với thiết bị máy lạnh các loại, máy bơm cấp nước các loại, máy bơm chữa cháy các loại, trung tâm báo cháy, đầu báo cháy các loại, camera các loại, đầu ghi hình, bộ lưu điện UPS nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a.3.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). a.3.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) - Ghi chú: + Hồ sơ chứng minh “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”; + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP CÁC MÔN VÕ THUẬT
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V180,03510 tấn/1km
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V1.620,31110 tấn/1km
3Cung cấp cọc bê tông cốt thép 250x250mm, B25(M350), 4D20Đáp ứng mục III Chương V1.263,4m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V12,6100m
5Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V0,244100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmĐáp ứng mục III Chương V63mối nối
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐáp ứng mục III Chương V2,378m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,474100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,723100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,751100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V3,306m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V19,085m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V22,331m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V82,046m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V99,871m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V165,835m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V41,577m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm)Đáp ứng mục III Chương V52,671m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V0,58m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V13,09m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V2,401m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V6,187m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V13m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V5,811100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,798100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,132100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,699100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V1,565100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục III Chương V0,416100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,135tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,717tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,239tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,992tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,735tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,925tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,104tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,219tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,628tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,709tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,442tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V10,94tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,834tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmĐáp ứng mục III Chương V0,072tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,057tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,243tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,31tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,746tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,298tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,116tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,969tấn
51Cung cấp, lắp đặt bu lông neo móng M20, L=500mmĐáp ứng mục III Chương V88cái
52Cung cấp, thi công vữa không co ngót chân cột dày 30mmĐáp ứng mục III Chương V16cột
53Cung cấp bu lông M20Đáp ứng mục III Chương V892bộ
54Cung cấp bu lông hóa chất M20Đáp ứng mục III Chương V8bộ
55Cung cấp bu lông M16Đáp ứng mục III Chương V32bộ
56Cung cấp bu lông M12Đáp ứng mục III Chương V1.024bộ
57Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồĐáp ứng mục III Chương V119m
58Gia công vì kèo thépĐáp ứng mục III Chương V10,88tấn
59Lắp dựng vì kèo thépĐáp ứng mục III Chương V10,88tấn
60Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục III Chương V15,674tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III Chương V15,674tấn
62Gia công giằng thépĐáp ứng mục III Chương V13,805tấn
63Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng mục III Chương V13,805tấn
64Gia công xà gồ C180x65x2Đáp ứng mục III Chương V4,007tấn
65Lắp dựng xà gồ C180x65x2Đáp ứng mục III Chương V4,007tấn
66Gia công tấm bích, tăng cứngĐáp ứng mục III Chương V2,671tấn
67Lắp đặt tấm bích, tăng cứngĐáp ứng mục III Chương V2,671tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1.969,746m2
69Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V52,847m3
70Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V27,297m3
71Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V9,404m3
72Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V13,606m3
73Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,405m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V243,55m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V82,885m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V76,181m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V133,337m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V56,974m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V346,958m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V23,75m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V66,775m2
82Trát gờ móc nước KT20x20, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V99,2m
83Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V71,49m2
84Quét dung dịch chống thấm bằng 1 lớp lót Dema Primer, 2 lớp phủ Shellkote 3 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V276,34m2
85Trải lớp lưới thủy tinh loại mịn chịu sự co giãn của bê tôngĐáp ứng mục III Chương V2,763100m2
86Quét phủ chống thấm sàn mái bằng 2 lớp bằng Shellkote 5 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V251,39m2
87Quét phủ chống thấm sàn vệ sinh bằng 5 lớp bằng Shellkote 5 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V24,95m2
88Xử lý chống thấm cổ ống bằng Sikaflex Construction (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V13vị trí
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V72,256m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V222,95m2
91Xoa phẳng và tăng cứng bề mặt nền bằng phụ gia chuyên dùngĐáp ứng mục III Chương V668,5m2
92Sơn chuyên dụng (Epoxy tự phẳng) dày 4mmĐáp ứng mục III Chương V668,5m2
93Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V294,305m2
94Lát gạch granite 600x600mm chống trượt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V216,71m2
95Lát gạch granite 300x600mm chống trượt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V72,256m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmĐáp ứng mục III Chương V6,585m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch granite nhám 300x600mm kết hợp gạch cắt nhám 150x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V235,56m2
98Cung cấp, thi công Ron inox mờ SUS 304 hình chữ U30x10 dày 1mmĐáp ứng mục III Chương V69,4m
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 300x600mm kết hợp gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V287,8m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V204,955m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V199,52m2
102Lát đá granite nhám D>=18mm, vát đầu bậc vào bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V47,86m2
103Lát đá granite D>=18mm vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V94,86m2
104Lát đá granite D>=18mm vào mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V11,48m2
105Lát nền, sàn bằng đá granite D>=18mm, chống trượt vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V16,86m2
106Cung cấp khung thép hộp đỡ bàn đá lavaboĐáp ứng mục III Chương V8,25m2
107Lắp dựng khung thép hộp đỡ bàn đá lavaboĐáp ứng mục III Chương V8,25m2
108Cung cấp và thi công trần Picomat dày 5mm, khung nổi (Cp)Đáp ứng mục III Chương V280,09m2
109Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III Chương V230,458m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng mục III Chương V90,525m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V320,983m2
112Sơn đá ngoài nhà (theo quy trình của nhà sản xuất)Đáp ứng mục III Chương V592,927m2
113Cung cấp, lắp đặt cửa, vách Compack dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox, tay nắm, bản lề, chân đỡ, cục hít,.....)Đáp ứng mục III Chương V73,1m2
114Lan can cầu thang sắt la 40x5, 30x5, sắt hộp 30x40x1.5mm sơn tĩnh điện, tay vịn inox 304 D60 dày 1.4mmĐáp ứng mục III Chương V39,48md
115Lắp dựng lan can cầu thangĐáp ứng mục III Chương V47,376m2
116Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x100x2, kính cường lực 8mmĐáp ứng mục III Chương V292,05m2
117Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x50x2, kính cường lực 5mm (Nhôm cong, kính cắt cong theo mái)Đáp ứng mục III Chương V51,611m2
118Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x100x2, kính cường lực 8mm kết hợp cửa sổ bật kính cường lực 8mmĐáp ứng mục III Chương V39,9m2
119Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III Chương V383,561m2
120Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V108,36m2
121Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V77,76m2
122Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III Chương V186,12m2
123Cung cấp cửa cuốn motor tự động (theo nhà sản xuất) (bao gồm hộp che)Đáp ứng mục III Chương V10,98m2
124Cung cấp motor cửa cuốnĐáp ứng mục III Chương V1cái
125Lắp dựng cửa cuốnĐáp ứng mục III Chương V10,98m2
126Cung cấp, lắp đặt lam nhôm bao gồm thanh nhôm 1067, thanh nhôm 3059, thanh nhôm lá liễu 5492 liên kết bắt bu lông inox D10 vào thanh nhôm 5518 (theo thiết kế) (Lv1,Lv2), chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V561,91m2
127Cung cấp, lắp đặt khung nhôm 200x100x2.2Đáp ứng mục III Chương V46,2m
128Kính tráng thủy dày 5mm mài cạnh khung inox SUS 304Đáp ứng mục III Chương V11,565m2
129Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III Chương V5cái
130Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5 demĐáp ứng mục III Chương V10,115100m2
131Cung cấp, lắp đặt viền mái bằng tôn KT200x500x60mm dày 4.5dem (bao gồm vật tư phụ)Đáp ứng mục III Chương V161,2m
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V19,413100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III Chương V6,65100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục III Chương V39,9100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP CÁC MÔN KHÁC
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V180,03510 tấn/1km
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V1.620,31110 tấn/1km
3Cung cấp cọc bê tông cốt thép 250x250mm, B25(M350), 4D20Đáp ứng mục III Chương V1.263,4m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V12,6100m
5Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V0,244100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmĐáp ứng mục III Chương V63mối nối
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐáp ứng mục III Chương V2,378m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,474100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,723100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,751100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V3,306m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V19,085m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V22,331m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V82,046m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V99,871m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V165,835m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V41,577m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm)Đáp ứng mục III Chương V52,671m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V0,58m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V13,09m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V2,401m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V6,187m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V13m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V5,811100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,798100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,132100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,699100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V1,565100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục III Chương V0,416100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,135tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,717tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,239tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,992tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,735tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,925tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,104tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,219tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,628tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,709tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,442tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V10,94tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,834tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmĐáp ứng mục III Chương V0,072tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,057tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,243tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,31tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,746tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,298tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,116tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,969tấn
51Cung cấp, lắp đặt bu lông neo móng M20, L=500mmĐáp ứng mục III Chương V88cái
52Cung cấp, thi công vữa không co ngót chân cột dày 30mmĐáp ứng mục III Chương V16cột
53Cung cấp bu lông M20Đáp ứng mục III Chương V892bộ
54Cung cấp bu lông hóa chất M20Đáp ứng mục III Chương V8bộ
55Cung cấp bu lông M16Đáp ứng mục III Chương V32bộ
56Cung cấp bu lông M12Đáp ứng mục III Chương V1.024bộ
57Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồĐáp ứng mục III Chương V119m
58Gia công vì kèo thépĐáp ứng mục III Chương V10,88tấn
59Lắp dựng vì kèo thépĐáp ứng mục III Chương V10,88tấn
60Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục III Chương V15,674tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III Chương V15,674tấn
62Gia công giằng thépĐáp ứng mục III Chương V13,805tấn
63Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng mục III Chương V13,805tấn
64Gia công xà gồ C180x65x2Đáp ứng mục III Chương V4,007tấn
65Lắp dựng xà gồ C180x65x2Đáp ứng mục III Chương V4,007tấn
66Gia công tấm bích, tăng cứngĐáp ứng mục III Chương V2,671tấn
67Lắp đặt tấm bích, tăng cứngĐáp ứng mục III Chương V2,671tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1.969,746m2
69Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V52,847m3
70Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V27,297m3
71Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V9,404m3
72Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V13,606m3
73Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,405m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V243,55m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V82,885m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V76,181m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V133,337m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V56,974m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V346,958m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V23,75m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V66,775m2
82Trát gờ móc nước KT20x20, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V99,2m
83Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V71,49m2
84Quét dung dịch chống thấm bằng 1 lớp lót Dema Primer, 2 lớp phủ Shellkote 3 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V276,34m2
85Trải lớp lưới thủy tinh loại mịn chịu sự co giãn của bê tôngĐáp ứng mục III Chương V2,763100m2
86Quét phủ chống thấm sàn mái bằng 2 lớp bằng Shellkote 5 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V251,39m2
87Quét phủ chống thấm sàn vệ sinh bằng 5 lớp bằng Shellkote 5 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V24,95m2
88Xử lý chống thấm cổ ống bằng Sikaflex Construction (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V13vị trí
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V72,256m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V222,95m2
91Xoa phẳng và tăng cứng bề mặt nền bằng phụ gia chuyên dùngĐáp ứng mục III Chương V668,5m2
92Sơn chuyên dụng (Epoxy tự phẳng) dày 4mmĐáp ứng mục III Chương V668,5m2
93Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V294,305m2
94Lát gạch granite 600x600mm chống trượt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V216,71m2
95Lát gạch granite 300x600mm chống trượt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V72,256m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmĐáp ứng mục III Chương V6,585m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch granite nhám 300x600mm kết hợp gạch cắt nhám 150x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V235,56m2
98Cung cấp, thi công Ron inox mờ SUS 304 hình chữ U30x10 dày 1mmĐáp ứng mục III Chương V69,4m
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 300x600mm kết hợp gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V287,8m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V204,955m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V199,52m2
102Lát đá granite nhám D>=18mm, vát đầu bậc vào bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V47,86m2
103Lát đá granite D>=18mm vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V94,86m2
104Lát đá granite D>=18mm vào mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V11,48m2
105Lát nền, sàn bằng đá granite D>=18mm, chống trượt vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V16,86m2
106Cung cấp khung thép hộp đỡ bàn đá lavaboĐáp ứng mục III Chương V8,25m2
107Lắp dựng khung thép hộp đỡ bàn đá lavaboĐáp ứng mục III Chương V8,25m2
108Cung cấp và thi công trần Picomat dày 5mm, khung nổi (Cp)Đáp ứng mục III Chương V280,09m2
109Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III Chương V230,458m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng mục III Chương V90,525m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V320,983m2
112Sơn đá ngoài nhà (theo quy trình của nhà sản xuất)Đáp ứng mục III Chương V592,927m2
113Cung cấp, lắp đặt cửa, vách Compack dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox, tay nắm, bản lề, chân đỡ, cục hít,.....)Đáp ứng mục III Chương V73,1m2
114Lan can cầu thang sắt la 40x5, 30x5, sắt hộp 30x40x1.5mm sơn tĩnh điện, tay vịn inox 304 D60 dày 1.4mmĐáp ứng mục III Chương V39,48md
115Lắp dựng lan can cầu thangĐáp ứng mục III Chương V47,376m2
116Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x100x2, kính cường lực 8mmĐáp ứng mục III Chương V292,05m2
117Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x50x2, kính cường lực 5mm (Nhôm cong, kính cắt cong theo mái)Đáp ứng mục III Chương V51,611m2
118Cung cấp vách kính hệ khung nhôm 50x100x2, kính cường lực 8mm kết hợp cửa sổ bật kính cường lực 8mmĐáp ứng mục III Chương V39,9m2
119Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III Chương V383,561m2
120Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V108,36m2
121Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V77,76m2
122Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III Chương V186,12m2
123Cung cấp cửa cuốn motor tự động (theo nhà sản xuất) (bao gồm hộp che)Đáp ứng mục III Chương V10,98m2
124Cung cấp motor cửa cuốnĐáp ứng mục III Chương V1cái
125Lắp dựng cửa cuốnĐáp ứng mục III Chương V10,98m2
126Cung cấp, lắp đặt lam nhôm bao gồm thanh nhôm 1067, thanh nhôm 3059, thanh nhôm lá liễu 5492 liên kết bắt bu lông inox D10 vào thanh nhôm 5518 (theo thiết kế) (Lv1,Lv2), chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V561,91m2
127Cung cấp, lắp đặt khung nhôm 200x100x2.2Đáp ứng mục III Chương V46,2m
128Kính tráng thủy dày 5mm mài cạnh khung inox SUS 304Đáp ứng mục III Chương V11,565m2
129Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III Chương V5cái
130Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5 demĐáp ứng mục III Chương V10,115100m2
131Cung cấp, lắp đặt viền mái bằng tôn KT200x500x60mm dày 4.5dem (bao gồm vật tư phụ)Đáp ứng mục III Chương V161,2m
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V19,413100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III Chương V6,65100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục III Chương V39,9100m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (ĐÈN, QUẠT HÚT, Ổ CẮM CÔNG TẮC)
1Cung cấp, lắp đặt đèn hight bay hbe -240TĐáp ứng mục III Chương V36bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn downlight 100x50,32WĐáp ứng mục III Chương V120bộ
3Cung cấp, lắp đặt bộ led tube đôi 1,2m, 20WĐáp ứng mục III Chương V2bộ
4Cung cấp, lắp đặt đèn downlight âm trần 100x50, 12WĐáp ứng mục III Chương V64bộ
5Cung cấp, lắp đặt đèn downlight nổi tràn viền, 32WĐáp ứng mục III Chương V54bộ
6Cung cấp, lắp đặt đèn led vách tường, 32WĐáp ứng mục III Chương V24bộ
7Cung cấp, lắp dựng cột đèn cao 3mĐáp ứng mục III Chương V3cột
8Cung cấp, lắp đặt đèn led pha 150W-220V trên trụ đènĐáp ứng mục III Chương V9bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn led sân vườn cao 0.8m, D200Đáp ứng mục III Chương V9bộ
10Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trầnĐáp ứng mục III Chương V6cái
11Lắp đặt dimmerĐáp ứng mục III Chương V6cái
12Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi âm trần 42WĐáp ứng mục III Chương V6cái
13Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực ( mặt nạ 2 cực + lắp tường)Đáp ứng mục III Chương V119cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V24cái
15Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V10cái
16Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V6cái
17Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V36cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (THIẾT BỊ NGẮT ĐIỆN TỰ ĐỘNG)
1Cung cấp, lắp đặt ACB 4P-600A-65KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
2Cung cấp, lắp đặt MCCB 4P-125A-30KAĐáp ứng mục III Chương V4cái
3Cung cấp, lắp đặt MCCB 4P-40A-18KAĐáp ứng mục III Chương V8cái
4Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-125A-25KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
5Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-80A-25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-32A-18KAĐáp ứng mục III Chương V8cái
7Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-32A-10KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-20A-25KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
9Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-25A-6KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
10Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-20A-6KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA-6KAĐáp ứng mục III Chương V21cái
12Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KAĐáp ứng mục III Chương V44cái
13Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6KAĐáp ứng mục III Chương V38cái
14Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (TỦ ĐIỆN, DÂY, ỐNG LUỒN DÂY, VẬT TƯ CÒN LẠI)
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện MSB và phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
2Cung cấp lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 800x1000x250mmĐáp ứng mục III Chương V2bộ
3Cung cấp, lắp đặt tủ điện mặt nhựa 13MCB 0.363x0.213x0.058mĐáp ứng mục III Chương V6bộ
4Cung cấp, lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6MCB 0.212x0.213x0.058mĐáp ứng mục III Chương V4bộ
5Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx240mm2Đáp ứng mục III Chương V40m
6Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx240mm2 (E)Đáp ứng mục III Chương V10m
7Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2Đáp ứng mục III Chương V384m
8Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx25mm2 (E)Đáp ứng mục III Chương V96m
9Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx35mm2Đáp ứng mục III Chương V144m
10Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx25mm2 (E)Đáp ứng mục III Chương V36m
11Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx6mm2Đáp ứng mục III Chương V1.344m
12Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx6mm2 (E)Đáp ứng mục III Chương V336m
13Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V2.895m
14Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục III Chương V34.415m
15Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx4mm2Đáp ứng mục III Chương V6.910m
16Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx6mm2Đáp ứng mục III Chương V150m
17Cung cấp, lắp đặt Trunking 200x100x1.2mmĐáp ứng mục III Chương V186m
18Cung cấp, lắp đặt Trunking 150x75x1.2mmĐáp ứng mục III Chương V34m
19Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D20Đáp ứng mục III Chương V11.184m
20Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D25Đáp ứng mục III Chương V2.070m
21Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D32Đáp ứng mục III Chương V75m
22Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D130/100Đáp ứng mục III Chương V5m
23Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D110/90Đáp ứng mục III Chương V96m
24Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D85/65Đáp ứng mục III Chương V36m
25Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D50/40Đáp ứng mục III Chương V37m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (HỐ GA ĐIỆN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V4,16m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,022100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nội bộ công trình, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V0,02100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V0,4m3
5Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây hố ga, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1,21m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V6,72m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,101m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,009tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V4cái
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (MƯƠNG CÁP)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V91,205m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,269100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,545100m3
4Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III Chương V7.675viên
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,367100m3
6Cung cấp, lắp đặt hộp phân dâyĐáp ứng mục III Chương V200hộp
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (GIẾNG TIẾP ĐỊA)
1Thi công giếng tiếp địa sâu 30mĐáp ứng mục III Chương V1giếng
2Nối ép Cu-Al thích hợpĐáp ứng mục III Chương V2cái
3Đóng cọc đồng D16x2400mmĐáp ứng mục III Chương V1cọc
4Kéo rải dây đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III Chương V36m
5Hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III Chương V1mối
6Đầu cosse ép đồng 50mm2Đáp ứng mục III Chương V2cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI NHÀ (MÓNG, TRỤ ĐÈN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V1,849m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,156m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,649m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,099100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,01100m3
6Cung cấp, lắp đặt bulon M8x250Đáp ứng mục III Chương V48cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG CAMERA)
1Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu Cat6Đáp ứng mục III Chương V600m
2Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D20Đáp ứng mục III Chương V420m
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG INTERNET)
1Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu Cat6Đáp ứng mục III Chương V1.104m
2Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D20Đáp ứng mục III Chương V315m
L HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng mục III Chương V16máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmĐáp ứng mục III Chương V1,96100m
3Bảo ôn ống đồng bằng superlon dày 19mm, đường kính ống 6.4mmĐáp ứng mục III Chương V1,96100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng mục III Chương V1,96100m
5Bảo ôn ống đồng bằng superlon dày 19mm, đường kính ống 12.7mmĐáp ứng mục III Chương V1,96100m
6Lắp đặt ống nước ngưng uPVC, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục III Chương V1,1100m
7Bảo ôn đường ống nước ngưng bằng Superlon dày 19mm, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục III Chương V1,1100m
8Cung cấp, lắp đặt dây CVV 3Cx2.5mm2Đáp ứng mục III Chương V429m
9Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Đáp ứng mục III Chương V429m
10Khí ni tơ thử kín và thổi đường ốngĐáp ứng mục III Chương V1chai
11Ga 410A nạp bổ sungĐáp ứng mục III Chương V1kg
12Lắp đặt giá treoĐáp ứng mục III Chương V50cái
M HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (PHÒNG BƠM. BỂ NƯỚC)
1Lắp đặt van hút DN50-PPRĐáp ứng mục III Chương V4cái
2Lắp đặt Y lọc DN50-PPRĐáp ứng mục III Chương V4cái
3Lắp đặt van phao cơĐáp ứng mục III Chương V2cái
4Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V2cái
5Lắp đặt công tắc mực nướcĐáp ứng mục III Chương V2cái
6Lắp đặt khớp nối mềmĐáp ứng mục III Chương V4cái
7Lắp đặt công tắc áp suất kèm van cốc DN15Đáp ứng mục III Chương V4cái
8Lắp đặt van búa nước DN50Đáp ứng mục III Chương V2cái
9Lắp đặt van 1 chiều DN50Đáp ứng mục III Chương V4cái
10Lắp đặt tủ điều khiển bơmĐáp ứng mục III Chương V2tủ
11Lắp đặt Tê PPR đều DN50Đáp ứng mục III Chương V20cái
12Lắp đặt ống uPVC xả tràn, thông hơi DN100Đáp ứng mục III Chương V0,06100m
N HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (BỂ NƯỚC)
1Lắp đặt van kiểm tra DN25Đáp ứng mục III Chương V4cái
2Lắp đặt cụm đồng hồ DN50 chờ sẵnĐáp ứng mục III Chương V1cái
O HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (VẬT TƯ CẤP NƯỚC)
1Cung cấp, lắp đặt vòi tưới tự động 360 độĐáp ứng mục III Chương V12bộ
2Lắp đặt vòi lấy nước kèm van cốc DN15Đáp ứng mục III Chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR - DN50, PN16Đáp ứng mục III Chương V1,26100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - DN40, PN16Đáp ứng mục III Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - DN40Đáp ứng mục III Chương V2,15100m
6Lắp đặt co 90, DN50, PPRĐáp ứng mục III Chương V14cái
7Lắp đặt co 90, DN40, PPRĐáp ứng mục III Chương V3cái
8Lắp đặt co 90, DN40, HDPEĐáp ứng mục III Chương V9cái
9Lắp đặt Tê DN40, PPRĐáp ứng mục III Chương V1cái
10Lắp đặt Tê giảm DN40-15, PPRĐáp ứng mục III Chương V9cái
P HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ - HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,519100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,144100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,375100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm tự hoại, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V1,024m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hầm tự hoại, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V3,844m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V9,248m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V1,613m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,097100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,045100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,924tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,043tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V8cái
Q HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ - HỐ GA THU NƯỚC THẢI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V6,135m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,019100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,042100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V0,363m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V2,133m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,243m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,255100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,011100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,037tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,037tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,072tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V3cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC DN114Đáp ứng mục III Chương V0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200Đáp ứng mục III Chương V0,6100m
15Lắp đặt co nhựa uPVC 45, DN114Đáp ứng mục III Chương V4cái
R HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ - HỐ GA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,156100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,511100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,645100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V3,795m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V28,639m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,403m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,462100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,014100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,374tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,016tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,375tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V4cái
13Cung cấp, lắp đặt nắp gang dày 50mm, kích thước 700x700mm (gồm phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V12cái
14Cung cấp, lắp đặt thang kiểm tra bằng inox 30x30x1.4mm, rộng 600mm, cao 2300mĐáp ứng mục III Chương V12cái
15Cung cấp, lắp đặt song chắn rác thép la 3x30 @20, kích thước 250x1000mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
S HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ - ĐƯỜNG ỐNG BTCT)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V199,335m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,993100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III Chương V171,553m3
4Lắp đặt gối cống DN300Đáp ứng mục III Chương V188cái
5Lắp đặt gối cống DN400Đáp ứng mục III Chương V6cái
6Lắp đặt ống nhựa uPVC DN114Đáp ứng mục III Chương V1,1100m
7Lắp đặt ống BTLT DN300, đoạn ống dài 4mĐáp ứng mục III Chương V62,5đoạn ống
8Lắp đặt ống BTLT DN400, đoạn ống dài 4mĐáp ứng mục III Chương V1,75đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmĐáp ứng mục III Chương V63mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmĐáp ứng mục III Chương V1mối nối
11Lắp đặt co nhựa uPVC 45, DN114Đáp ứng mục III Chương V33cái
T THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bàn cầu + phụ kiện + dây cấpĐáp ứng mục III Chương V20bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V20bộ
3Lắp đặt bồn tiểu namĐáp ứng mục III Chương V18bộ
4Lắp đặt van xả bồn tiểu namĐáp ứng mục III Chương V18cái
5Lắp đặt LavaboĐáp ứng mục III Chương V30bộ
6Lắp đặt vòi lavaboĐáp ứng mục III Chương V30bộ
7Lắp đặt vòi tắm senĐáp ứng mục III Chương V12bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V20cái
9Lắp đặt phễu thu sàn, FD-DN60Đáp ứng mục III Chương V18cái
10Lắp đặt phễu thu sàn, FD-DN114Đáp ứng mục III Chương V8cái
11Lắp đặt phễu thu nước mưa, RD-DN114Đáp ứng mục III Chương V10cái
12Lắp đặt cầu chắn rác DN114Đáp ứng mục III Chương V10cái
13Lắp đặt thông tắc DN114-C.OĐáp ứng mục III Chương V2cái
14Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V2cái
15Lắp đặt bồn Inox 5m3Đáp ứng mục III Chương V2bể
U CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van góc DN60Đáp ứng mục III Chương V2cái
2Lắp đặt van góc DN50Đáp ứng mục III Chương V2cái
3Lắp đặt van cổng DN40Đáp ứng mục III Chương V4cái
4Lắp đặt van cổng DN30Đáp ứng mục III Chương V6cái
5Lắp đặt nối ren ngoài (đồng thau bọc nhựa PPR) - DN40Đáp ứng mục III Chương V8cái
6Lắp đặt nối ren ngoài (đồng thau bọc nhựa PPR) - DN30Đáp ứng mục III Chương V12cái
7Lắp đặt Rắc co PPR DN40Đáp ứng mục III Chương V6cái
8Lắp đặt Rắc co PPR DN30Đáp ứng mục III Chương V8cái
9Lắp đặt dây PVC mềm DN20 cấp nước lavobo -60cmĐáp ứng mục III Chương V30sợi
10Lắp đặt ống nhựa PPR - DN60, PN16Đáp ứng mục III Chương V0,34100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR - DN50, PN16Đáp ứng mục III Chương V0,7100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR - DN40, PN16Đáp ứng mục III Chương V1,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR - DN30, PN16Đáp ứng mục III Chương V0,32100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR - DN20, PN16Đáp ứng mục III Chương V3,16100m
15Lắp đặt co PPR 90, DN60Đáp ứng mục III Chương V6cái
16Lắp đặt co PPR 90, DN50Đáp ứng mục III Chương V10cái
17Lắp đặt co PPR 90, DN40Đáp ứng mục III Chương V6cái
18Lắp đặt co PPR 90, DN30Đáp ứng mục III Chương V4cái
19Lắp đặt co PPR 90, DN20Đáp ứng mục III Chương V95cái
20Lắp đặt co PPR 90, DN15 nối ren trongĐáp ứng mục III Chương V80cái
21Lắp đặt Tê PPR DN60Đáp ứng mục III Chương V2cái
22Lắp đặt Tê PPR DN40Đáp ứng mục III Chương V8cái
23Lắp đặt Tê giảm PPR DN40-20Đáp ứng mục III Chương V80cái
24Lắp đặt Tê giảm PPR DN40-30Đáp ứng mục III Chương V10cái
25Lắp đặt côn giảm PPR DN50-40Đáp ứng mục III Chương V2cái
26Lắp đặt côn giảm PPR DN40-30Đáp ứng mục III Chương V6cái
27Lắp đặt côn giảm PPR DN40-20Đáp ứng mục III Chương V221cái
28Lắp đặt côn giảm PPR DN20-15Đáp ứng mục III Chương V98cái
V THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32Đáp ứng mục III Chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC DN60Đáp ứng mục III Chương V1,85100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC DN90Đáp ứng mục III Chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC DN114Đáp ứng mục III Chương V3100m
5Lắp đặt co 45 uPVC, DN32Đáp ứng mục III Chương V25cái
6Lắp đặt co 45 uPVC, DN50Đáp ứng mục III Chương V56cái
7Lắp đặt co 45 uPVC, DN90Đáp ứng mục III Chương V12cái
8Lắp đặt co 45 uPVC, DN114Đáp ứng mục III Chương V20cái
9Lắp đặt giảm uPVC DN60-32Đáp ứng mục III Chương V39cái
10Lắp đặt Y rút uPVC DN90-60Đáp ứng mục III Chương V66cái
11Lắp đặt Y rút uPVC DN114-90Đáp ứng mục III Chương V6cái
12Lắp đặt Y rút uPVC DN114-60Đáp ứng mục III Chương V36cái
13Lắp đặt Y uPVC DN114Đáp ứng mục III Chương V20cái
W HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM VÀ HỒ NƯỚC NGẦM (NHÀ MÁY BƠM)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V0,72m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,71m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,462m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V4,666m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,12100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,171100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,077100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,342100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,018tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,14tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,022tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,139tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,013tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,071tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,287tấn
16Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,954m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V27,687m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3,72m2
19Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3,65m2
20Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V13,32m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V24,429m2
22Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V6,2m2
23Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2,31m2
24Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V18,73m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V27,687m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng mục III Chương V20,69m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V48,377m2
28Sơn đá tường ngoài nhà (theo quy trình nhà sản xuất)Đáp ứng mục III Chương V51,669m2
29Quét dung dịch chống thấm bằng 1 lớp lót Dema Primer, 2 lớp phủ Shellkote 3 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V29,64m2
30Trải lớp lưới thủy tinh loại mịnĐáp ứng mục III Chương V0,296100m2
31Quét phủ chống thấm sàn mái bằng 2 lớp bằng Shellkote 5 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V29,64m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, tạo dốc về phễu thu vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V29,64m2
33Cung cấp sika latex (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V37,05lít
34Lát gạch granite 400x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V14,82m2
35Cửa sổ mở 4 cánh lá sách nhôm, khung nhôm hệ 130 có lưới thép chắn côn trùngĐáp ứng mục III Chương V12,312m2
36Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III Chương V12,312m2
37Cung cấp cửa cuốn motor tự động (theo nhà sản xuất)Đáp ứng mục III Chương V7,279m2
38Lắp dựng cửa cuốnĐáp ứng mục III Chương V7,279m2
39Cung cấp motor cửa cuốnĐáp ứng mục III Chương V1cái
X HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM VÀ HỒ NƯỚC NGẦM (BỂ NƯỚC NGẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V2,127100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,584100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,543100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V6,88m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V19,2m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể nước ngầm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V19,216m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V9,492m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,432m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,815100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,547100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,076100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,199tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,846tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,09tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V9,738tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,157tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,005tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,071tấn
19Quét dung dịch chống thấm bằng 3 lớp màng chống thấm bằng STO CRETE4222 (S10) (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V147,145m2
20Lát gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V59,625m2
21Ốp gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V87,52m2
22Quét chống thấm bằng Sika Floor - 2 Syntop (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V46,88m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III Chương V46,88m2
24Sika latex (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V242,531lít
25Cung cấp, lắp đặt nắp thăm kích thước 900x900mm bằng tấm inox 304 dày 3ly, chốt khóa inox dày 8ly và phụ kiện (theo thiết kế)Đáp ứng mục III Chương V2cái
26Cung cấp, lắp đặt thang inox 304 30x60x1.6mm, kích thước 600x2050mmĐáp ứng mục III Chương V2cái
Y HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (BÁO CHÁY)
1Lắp đặt bình điện khô và bộ sạcĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
2Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt 24VDCĐáp ứng mục III Chương V0,110 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo khói 24VDCĐáp ứng mục III Chương V810 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpĐáp ứng mục III Chương V25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục III Chương V25 chuông
6Lắp đặt điện trở cuối zoneĐáp ứng mục III Chương V4Cái
7Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy CU/XLPE/Fr-PVC (2C-1x1.5)mm2Đáp ứng mục III Chương V847m
8Lắp đặt cáp nguồn chống cháy CU/XLPE/Fr-PVC (2C-1x2.5)mm2Đáp ứng mục III Chương V310m
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2C-1x1.5)mm2Đáp ứng mục III Chương V1,5100m
10Lắp đặt cáp nguồn chôn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2C-1x2.5)mm2Đáp ứng mục III Chương V1,5100m
11Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16Đáp ứng mục III Chương V500m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Đáp ứng mục III Chương V150m
13Lắp đặt móc treo ốngĐáp ứng mục III Chương V1
14Lắp đặt hộp đấu nối dâyĐáp ứng mục III Chương V2hộp
15Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmĐáp ứng mục III Chương V3,25 đèn
16Lắp đặt đèn báo cháyĐáp ứng mục III Chương V25 đèn
17Lắp đặt thiết bị Module input - loại địa chỉĐáp ứng mục III Chương V4bộ
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng mục III Chương V1,85 đèn
19Lắp đặt thiết bị module chuôngĐáp ứng mục III Chương V4bộ
20Lắp đặt thiết bị module điều khiển ngoại viĐáp ứng mục III Chương V2bộ
21Lắp đặt cáp đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Cu/Fr-PVC 2x1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V440m
22Lắp dây CV 1Cx1.5mm2 (E)Đáp ứng mục III Chương V440m
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Đáp ứng mục III Chương V150m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V16,875m3
25Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo rộng 200mmĐáp ứng mục III Chương V150m
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,169100m3
Z HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (CHỮA CHÁY)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D114, dày 3.2mmĐáp ứng mục III Chương V5,89100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D76, dày 2.9mmĐáp ứng mục III Chương V0,66100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D60, dày 2.6mmĐáp ứng mục III Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D25, dày 2.6mmĐáp ứng mục III Chương V0,1100m
5Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn D114Đáp ứng mục III Chương V6cái
6Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn D114/76Đáp ứng mục III Chương V6cái
7Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn D114/25Đáp ứng mục III Chương V2cái
8Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn D60/25Đáp ứng mục III Chương V1cái
9Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn D76/50Đáp ứng mục III Chương V2cái
10Lắp đặt Co giảm gen nối bằng phương pháp hàn D76/50Đáp ứng mục III Chương V6cái
11Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn D114Đáp ứng mục III Chương V14cái
12Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn D76Đáp ứng mục III Chương V8cái
13Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn D60Đáp ứng mục III Chương V1cái
14Lắp đặt Co ren nối bằng phương pháp măng xông D50Đáp ứng mục III Chương V8cái
15Lắp đặt mặt bích nối D114Đáp ứng mục III Chương V46cặp bích
16Lắp đặt mặt bích nối D76Đáp ứng mục III Chương V5,5cặp bích
17Lắp đặt cùm treo ống D76Đáp ứng mục III Chương V10Cái
18Bu long neo M10x40mmĐáp ứng mục III Chương V30Con
19Dụng cụ lắp đặt cho Buloong neo M10x40mm Drop - inĐáp ứng mục III Chương V30Bộ
20Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V31 máy
21Lắp đặt van khóa, van bướm D114Đáp ứng mục III Chương V8cái
22Lắp đặt van một chiều D114Đáp ứng mục III Chương V3cái
23Lắp đặt van khóa, van bướm D60Đáp ứng mục III Chương V3cái
24Lắp đặt van một chiều D60Đáp ứng mục III Chương V1cái
25Lắp đặt van xả khí tự động D76Đáp ứng mục III Chương V2cái
26Lắp đặt mối nối mềm chống rung D114Đáp ứng mục III Chương V4cái
27Lắp đặt mối nối mềm chống rung D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
28Chống rung chân máy bơmĐáp ứng mục III Chương V12Cái
29Lắp đặt lúp be D114Đáp ứng mục III Chương V2cái
30Lắp đặt lúp be D60Đáp ứng mục III Chương V1cái
31Lắp đặt Y lược D114Đáp ứng mục III Chương V2cái
32Lắp đặt Y lược D60Đáp ứng mục III Chương V1cái
33Lắp đặt công tắc áp lựcĐáp ứng mục III Chương V3cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3Đáp ứng mục III Chương V1bộ
35Lắp đặt van báo độngĐáp ứng mục III Chương V1cái
36Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng mục III Chương V1tủ
37Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng mục III Chương V1bộ
38Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (4x22.0mm2) (tính từ máy bơm đến đủ điều khiển)Đáp ứng mục III Chương V10m
39Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (4x6.0mm2) (tính từ máy bơm đến đủ điều khiển)Đáp ứng mục III Chương V10m
40Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V17Bộ
41Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V1cái
42Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V4cái
43Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220Đáp ứng mục III Chương V4tủ
44Cuộn vòi chữa cháy D65Đáp ứng mục III Chương V4Cuộn
45Lăng phun nước D65Đáp ứng mục III Chương V4Cái
46Lắp đặt hộp chữa cháy vách tườngĐáp ứng mục III Chương V8hộp
47Vòi chữa cháy D50Đáp ứng mục III Chương V8cuộn
48Lắp đặt van góc chữa cháy D50Đáp ứng mục III Chương V8bộ
49Lắp đặt lăng phun nước D50Đáp ứng mục III Chương V8Cái
50Lắp đặt ngàm cứu hỏa D50Đáp ứng mục III Chương V8bộ
51Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg)Đáp ứng mục III Chương V16Bình
52Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Đáp ứng mục III Chương V16Bình
53Giá để bình chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V8Cái
54Cung cấp, sơn đỏ đường ốngĐáp ứng mục III Chương V70kg
55Cung cấp, sơn lót bán kẽm MetapoxĐáp ứng mục III Chương V30kg
56Bình dãn nở 200 lítĐáp ứng mục III Chương V1bình
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V26,46m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,265100m3
AA HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét NPL 2200 Rp(cấp 3)=43m, H=3mĐáp ứng mục III Chương V2cái
2Thi công giếng thoát sét sâu 20mĐáp ứng mục III Chương V2giếng
3Cung cấp, thi công cọc tiếp địa D16, L=2,4mĐáp ứng mục III Chương V2cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng 70mm2Đáp ứng mục III Chương V85m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng 70mm2Đáp ứng mục III Chương V91m
6Neo cáp thoát sétĐáp ứng mục III Chương V90cái
7Chi tiết liên kết cáp và kimĐáp ứng mục III Chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng mục III Chương V2hộp
9Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Đáp ứng mục III Chương V110m
10Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D60-42 dài 5mĐáp ứng mục III Chương V2cây
11Chân đế đỡ kim (400x400x10) (gồm bản mã, tăng cứng, bu lôngĐáp ứng mục III Chương V4bộ
AB HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (NỀN SÂN (G1))
1Lu lèn nền hạĐáp ứng mục III Chương V14,889100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V148,89m3
3Lát gạch sân bằng gạch granito nhám 400x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.488,9m2
AC HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (BÓ VỈA Bv.1)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V3,408m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, mác 200Đáp ứng mục III Chương V5,68m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V1,363100m2
AD HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (BÓ VỈA Bv.2a)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V18,636m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V37,272m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V4,659100m2
AE HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (BÓ VỈA Bv.2b)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V3,711m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V7,422m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,928100m2
AF HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (BỒN CÂY)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn cây, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V6,24m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bồn cây, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V12,48m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V1,56100m2
AG HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH (CÂY XANH)
1Cung cấp đất mùn trồng câyĐáp ứng mục III Chương V204,64m3
2Trồng mới cỏ lá gừngĐáp ứng mục III Chương V10,232100m2
3Trồng cây Phượng Vỹ cao 3-5m, đường kính gốc 10-12cmĐáp ứng mục III Chương V8cây
4Trồng cây Bàng cao 3-5m, đường kính gốc 10-12cmĐáp ứng mục III Chương V6cây
5Trồng cây Lộc vừng cao 3-5m, đường kính gốc 10-12cmĐáp ứng mục III Chương V6cây
6Trồng cây Me tây cao 3-5m, đường kính gốc 10-12cmĐáp ứng mục III Chương V6cây
7Cung cấp, lắp đặt khung sắt đỡ cây (theo thiết kế)Đáp ứng mục III Chương V26cái
AH THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ)
1Máy lạnh 2,0HP (Gồm cục nóng và dàn lạnh)Đáp ứng mục III Chương V16bộ
AI THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY)
1Máy bơm diesel, Q=72m3/h, H=70mĐáp ứng mục III Chương V1cái
2Máy bơm điện, Q=72m3/h, H=70mĐáp ứng mục III Chương V1cái
3Máy bơm bù áp, Q=5m3/h, H=75mĐáp ứng mục III Chương V1cái
AJ THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG BÁO CHÁY)
1Trung tâm báo cháy địa chỉ MMX 1 loop 198 địa chỉ/loop. UL, FM APPROVEĐáp ứng mục III Chương V1trung tâm
AK THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (CẤP THOÁT NƯỚC)
1Bơm điện cấp nước trục đứng 10m3/h, H=20mĐáp ứng mục III Chương V4cái
AL THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG CAMERA)
1Camera IP thân trụ 2Mb trong nhàĐáp ứng mục III Chương V20chiếc
2Đầu ghi hình 16 kênhĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
3HDD 6TbĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
4Máy trạm vận hành hệ thốngĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
5Switch 24 PORT POEĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
6Màn hình hiển thị camera LED 55''Đáp ứng mục III Chương V2chiếc
7Path panel 24 portĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
8Dây nhảy Cat6Đáp ứng mục III Chương V22chiếc
9Tủ rack 6UĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
10Bộ lưu điện UPS 6KVAĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
AM THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG INTERNET)
1Router + firewallĐáp ứng mục III Chương V2bộ
2Bộ cân bằng tảiĐáp ứng mục III Chương V2bộ
3Bộ phát wifiĐáp ứng mục III Chương V14chiếc
4Switch quang 24 PORT +4 SFPĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
5Nhân mạng RJ 45Đáp ứng mục III Chương V36chiếc
6Path panel 24 port5Đáp ứng mục III Chương V2chiếc
7Dây nhảy Cat6Đáp ứng mục III Chương V48chiếc
8Máy tính Server + màn hìnhĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
9Tổng đài điện thoại IPĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
10Tủ rack 6UĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
11Bộ lưu điện UPS 6KVAĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7374222E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.474844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ýLưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng cọc, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục hệ thống điện, điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 22.107.970.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 22.107.970.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 66.323.910.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.107.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.323.910.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
10 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy cắt gạch .5
3 Máy cắt uốn thép .2
4 Máy đầm dùi bê tông .10
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm đất cầm tay .2
7 Máy khoan .5
8 Máy trộn (cho bê tông) .5
9 Máy trộn (cho vữa) .5
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)2000
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m24000
12 Máy thủy bình (*) .2
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .1
15 Máy ủi ≥ 108CV(*) .1
16 Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
17 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) .2
18 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .1
19 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) .1
20 Máy vận thăng (*) .1
21 Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*) .1
22 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T (*) .1
23 Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) .1
24 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h (*) .1
25 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->