Gói thầu: Sửa chữa Nhà làm việc + Tàng thư; Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ; Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian thuộc Công an tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192595-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Sửa chữa Nhà làm việc + Tàng thư; Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ; Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian thuộc Công an tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211192592
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 19:35:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.721.907.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 544.381.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.629.210.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Nhà làm việc + Tàng thư; Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ; Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian thuộc Công an tỉnh Lào Cai
Sửa chữa Nhà làm việc + Tàng thư; Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ; Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian thuộc Công an tỉnh Lào Cai
25 Ngày
E-CDNT 3 NSNN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai ĐT: 069.2449.132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai ĐT: 069.2449.132


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Thư cam kết nguồn lực tài chính của ngân hàng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai ĐT: 069.2449.132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội XDCB, phòng PH10, Công an tỉnh Lào Cai, số 06 đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Ca, FAX: 0692449210; điện thoại: 0989215636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư 1m2 6.520,8838
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư 1m2 696,906
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư m2 826,3149
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư m2 110,1832
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư 1m2 110,1832
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư 1m2 110,1832
7 Tháo tấm lợp tôn Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư 100m2 5,7339
8 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư 1m2 573,39
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư m2 324,3012
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư 1m2 324,3012
11 Tháo dỡ trần Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư m2 137,8848
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư m2 137,8848
13 Thay khóa cửa Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư bộ 23
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện Inax Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư bộ 8
15 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại tiểu treo tường inax AU-431VR + phụ kiện) Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư bộ 16
16 Lắp đặt dây cấp nước mềm lắp cho chậu và bệt Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư cái 48
17 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 146,4
18 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,5172
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 2,5344
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 3,6432
21 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 9
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 48
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 48
24 Lắp dựng xà gồ thép Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,5172
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 1m2 57,6
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 57,6
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 100m2 1,464
28 Tôn úp nóc + úp tường thu hồi, khổ rộng 300, dày 0,4ly Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ md 30,4
29 Nhân công khoan cấy râu thép hàn vào xà gồ (VL+NC) Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ Công 4
30 SXLD trần nhựa tấm thả 600x600 Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 82,08
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bộ 6
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bộ 1
33 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 0,646
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 4,67
35 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 1m2 3,23
36 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C117 VAN) Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bộ 1
37 Phụ kiện dây cấp + van vòi vệ sinh Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bộ 1
38 Nhân công bốc xếp + vận chuyển tôn xuống đất và chở đi Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ công 6
39 xe chở phế thải Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ chuyến 2
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 5,5968
41 Lát sàn gỗ công nghiệp Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 97,2
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 0,9504
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 0,9504
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 2,574
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 0,1683
46 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 1m2 2,61
47 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 100kg 0,183
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 56,388
49 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 1m2 56,388
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 1m2 161,67
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bộ 4
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bộ 3
53 Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu nam Inax U-411V) Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bộ 4
54 Phụ kiện chậu tiểu nam cảm ứng từ Inax OKUV-30SM Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ Bộ 4
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (L280V/BW1) Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bộ 3
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax -17P + A-325PS) Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bộ 3
57 SXLD cửa đi nhôm hệ việt pháp SH-one Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 6,48
58 Tháo tấm lợp tôn Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 100m2 0,7184
59 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,3698
60 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,1198
61 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 6,578
62 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 1,05
63 Gia công cột bằng thép hình Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,0224
64 Lắp dựng cột thép các loại Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,0224
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,2435
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,2435
67 Gia công xà gồ thép Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,2288
68 Lắp dựng xà gồ thép Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,2288
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 100m2 0,934
70 Tôn úp nóc Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ md 23,5
71 SXLD giá đỡ + máng nước (VL+NC) Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ md 20
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,557
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 8,889
74 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 1,3889
75 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 3,7307
76 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 1,0659
77 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 1m2 9,69
78 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 100kg 1,4128
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 5,6578
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 73,035
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 66,33
82 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 1m2 37,2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 49,14
84 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 1m2 75,78
85 Bê tông nền, vữa BT M150 Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 6,73
86 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 1m2 79,9505
87 Cửa đi nhôm hệ Shalumi SH- one Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 3,105
88 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 100m 0,35
89 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 100m 0,45
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ cái 15
91 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ cái 15
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ cái 10
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bộ 8
94 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 100m 0,5
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ cái 10
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bộ 15
97 Lắp đặt dây đơn Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m 150
98 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ cái 1
99 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ cái 1
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ cái 2
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m 60
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m 25
103 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ bảng 4
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ cái 5
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ tấn 0,1196
106 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 6,175
107 SXLD trần nhựa tấm thả 600x600 Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m2 47,5
108 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ cấu kiện 45
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ m3 6,75
110 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 1m2 22,5
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ 1 cấu kiện 45
112 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m2 344,64
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m2 344,64
114 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m2 647,0292
115 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian 1m2 910,7292
116 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m2 710,0946
117 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian 1m2 710,0946
118 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m3 5,2969
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m3 3,1735
120 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m3 2,9196
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m2 39,236
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m2 12,544
123 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m3 50,864
124 Bê tông nền, vữa BT M200 Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m3 50,864
125 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian 1m2 234,52
126 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m2 328,262
127 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian 100m2 3,2826
128 Tôn úp nóc Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m 76,34
129 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian cái 23
130 Lắp đặt ổ cắm đôi Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian cái 23
131 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian cái 12
132 Đế nhựa Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian Cái 58
133 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian bộ 46
134 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian bộ 12
135 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m 400
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m 400
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m 30
138 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m3 5,2969
139 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian m3 5,2969
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7219075E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 544.381.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.721.907.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 544.381.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.629.210.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kw1
2 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw1
3 Máy trộn bê tông 250L1
4 Máy trộn vữa 150L1
5 Ô tô tự đổ 5T 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->