Gói thầu: Sửa chữa Nhà làm việc + Tàng thư; Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ; Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian thuộc Công an tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Nhà làm việc + Tàng thư; Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ; Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian thuộc Công an tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192592 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 19:35:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.721.907.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 544.381.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.629.210.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Nhà làm việc + Tàng thư; Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ; Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian thuộc Công an tỉnh Lào Cai Sửa chữa Nhà làm việc + Tàng thư; Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ; Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian thuộc Công an tỉnh Lào Cai 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Thư cam kết nguồn lực tài chính của ngân hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
ĐT: 069.2449.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội XDCB, phòng PH10, Công an tỉnh Lào Cai, số 06 đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Ca, FAX: 0692449210; điện thoại: 0989215636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | 1m2 | 6.520,8838 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | 1m2 | 696,906 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | m2 | 826,3149 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | m2 | 110,1832 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | 1m2 | 110,1832 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | 1m2 | 110,1832 | |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | 100m2 | 5,7339 | |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | 1m2 | 573,39 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | m2 | 324,3012 | |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | 1m2 | 324,3012 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | m2 | 137,8848 | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | m2 | 137,8848 | |
| 13 | Thay khóa cửa | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | bộ | 23 | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện Inax | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | bộ | 8 | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại tiểu treo tường inax AU-431VR + phụ kiện) | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | bộ | 16 | |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nước mềm lắp cho chậu và bệt | Sửa chữa nhà hồ sơ + tàng thư | cái | 48 | |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 146,4 | |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,5172 | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 2,5344 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 3,6432 | |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 9 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 48 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 48 | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,5172 | |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 1m2 | 57,6 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 57,6 | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 100m2 | 1,464 | |
| 28 | Tôn úp nóc + úp tường thu hồi, khổ rộng 300, dày 0,4ly | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | md | 30,4 | |
| 29 | Nhân công khoan cấy râu thép hàn vào xà gồ (VL+NC) | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | Công | 4 | |
| 30 | SXLD trần nhựa tấm thả 600x600 | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 82,08 | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bộ | 6 | |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bộ | 1 | |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 0,646 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 4,67 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 1m2 | 3,23 | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C117 VAN) | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bộ | 1 | |
| 37 | Phụ kiện dây cấp + van vòi vệ sinh | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bộ | 1 | |
| 38 | Nhân công bốc xếp + vận chuyển tôn xuống đất và chở đi | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | công | 6 | |
| 39 | xe chở phế thải | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | chuyến | 2 | |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 5,5968 | |
| 41 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 97,2 | |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 0,9504 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 0,9504 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 2,574 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 0,1683 | |
| 46 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 1m2 | 2,61 | |
| 47 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 100kg | 0,183 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 56,388 | |
| 49 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 1m2 | 56,388 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 1m2 | 161,67 | |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bộ | 4 | |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bộ | 3 | |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu nam Inax U-411V) | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bộ | 4 | |
| 54 | Phụ kiện chậu tiểu nam cảm ứng từ Inax OKUV-30SM | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | Bộ | 4 | |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (L280V/BW1) | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bộ | 3 | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax -17P + A-325PS) | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bộ | 3 | |
| 57 | SXLD cửa đi nhôm hệ việt pháp SH-one | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 6,48 | |
| 58 | Tháo tấm lợp tôn | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 100m2 | 0,7184 | |
| 59 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,3698 | |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,1198 | |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 6,578 | |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 1,05 | |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,0224 | |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,0224 | |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,2435 | |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,2435 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,2288 | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,2288 | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 100m2 | 0,934 | |
| 70 | Tôn úp nóc | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | md | 23,5 | |
| 71 | SXLD giá đỡ + máng nước (VL+NC) | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | md | 20 | |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,557 | |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 8,889 | |
| 74 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 1,3889 | |
| 75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 3,7307 | |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 1,0659 | |
| 77 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 1m2 | 9,69 | |
| 78 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 100kg | 1,4128 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 5,6578 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 73,035 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 66,33 | |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 1m2 | 37,2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 49,14 | |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 1m2 | 75,78 | |
| 85 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 6,73 | |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 1m2 | 79,9505 | |
| 87 | Cửa đi nhôm hệ Shalumi SH- one | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 3,105 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 100m | 0,35 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 100m | 0,45 | |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | cái | 15 | |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | cái | 15 | |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | cái | 10 | |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bộ | 8 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 100m | 0,5 | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | cái | 10 | |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bộ | 15 | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m | 150 | |
| 98 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | cái | 1 | |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | cái | 1 | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | cái | 2 | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m | 60 | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m | 25 | |
| 103 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | bảng | 4 | |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | cái | 5 | |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | tấn | 0,1196 | |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 6,175 | |
| 107 | SXLD trần nhựa tấm thả 600x600 | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m2 | 47,5 | |
| 108 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | cấu kiện | 45 | |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | m3 | 6,75 | |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 1m2 | 22,5 | |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Sửa chữa Phòng ăn, bếp nấu nhà Công vụ | 1 cấu kiện | 45 | |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m2 | 344,64 | |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m2 | 344,64 | |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m2 | 647,0292 | |
| 115 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | 1m2 | 910,7292 | |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m2 | 710,0946 | |
| 117 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | 1m2 | 710,0946 | |
| 118 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m3 | 5,2969 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m3 | 3,1735 | |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m3 | 2,9196 | |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m2 | 39,236 | |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m2 | 12,544 | |
| 123 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m3 | 50,864 | |
| 124 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m3 | 50,864 | |
| 125 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | 1m2 | 234,52 | |
| 126 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m2 | 328,262 | |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | 100m2 | 3,2826 | |
| 128 | Tôn úp nóc | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m | 76,34 | |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | cái | 23 | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | cái | 23 | |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | cái | 12 | |
| 132 | Đế nhựa | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | Cái | 58 | |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | bộ | 46 | |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | bộ | 12 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m | 400 | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m | 400 | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m | 30 | |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m3 | 5,2969 | |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Sửa chữa Nhà gara xe ô tô 10 gian và Nhà gara xe ô tô 13 gian | m3 | 5,2969 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7219075E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 544.381.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.721.907.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 544.381.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.629.210.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | 1kw | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi