Gói thầu: Gói thầu số 1: Thiết bị Y tế (90 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thiết bị Y tế (90 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838085 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 19:52:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,939,670,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngcó các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa góithầu đang mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.358.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thiết bị Y tế (90 mặt hàng) Mua sắm Trang thiết bị Y tế và Hóa chất, Vật tư Y tế năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm qui định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giá trúng thầu của từng mặt hàng nếu cao hơn giá kế hoạch thì khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đưa đưa về giá không cao hơn giá kế hoạch đã được phê duyệt |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thạnh Trị
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình
Phong Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Thạnh Trị; Ấp Trương Hiền, xã Thạnh Trị, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Thạnh Trị; Ấp Trương Hiền, xã Thạnh Trị, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng, Số 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ (10ml) | 61.000 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 2 | Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ (1ml) | 10.000 | cây | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ | |
| 3 | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ (3ml) | 21.000 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 4 | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ (5ml) | 123.000 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 5 | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ (20ml) | 30.000 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 6 | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ (50ml-Tiêm ) | 550 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ | |
| 7 | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ (50ml-cho ăn) | 500 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ | |
| 8 | Dây dẫn, dây truyền dịch 20 giọt/ml | 13.050 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) | |
| 9 | Dây truyền máu | 50 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) | |
| 10 | Miếng dán xung điện | 1.000 | cặp | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ | |
| 11 | Băng cuộn 0,09 x 2,5 m | 7.000 | cuộn | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ | |
| 12 | Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 4.500 | cuộn | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Băng dính các loại, các cỡ | |
| 13 | Băng chỉ nhiệt 1,2 cm x 55m | 100 | cuộn | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Băng dính các loại, các cỡ | |
| 14 | Bó Bột 5 in 10cm x 2,7m | 300 | cục | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ | |
| 15 | Catheter 1 nòng (Đặt CVP) 7cm G16, 45cm | 30 | Cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống thông (catheter) các loại, các cỡ | |
| 16 | Catheter 2 nòng các số | 30 | Cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống thông (catheter) các loại, các cỡ | |
| 17 | Chỉ chromic catgut 2/0 | 800 | tép | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ | |
| 18 | Chỉ Surgicryl 910 2/0 | 300 | tép | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | |
| 19 | Chỉ Surgicryl PGA 1 | 300 | tép | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | |
| 20 | Chỉ Nylon 2/0 M30E26 | 2.400 | tép | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | |
| 21 | Chỉ Nylon 3/0 M20E26 | 1.510 | tép | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | |
| 22 | Chỉ Nylon 4/0 | 600 | tép | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | |
| 23 | Dây hút dịch phẫu thuật | 300 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ | |
| 24 | Dây hút đàm nhớt số 10 | 350 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ | |
| 25 | Dây hút đàm nhớt số 14 | 650 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ | |
| 26 | Dây hút nhớt số số 8 | 350 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ | |
| 27 | Dây hút đàm nhớt 6 | 350 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ | |
| 28 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | 2.600 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ dây thở ô-xy dùngmột lần các loại, các cỡ | |
| 29 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 400 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 30 | Dây oxy 2 nhánh sơ sinh | 300 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 31 | Gạc mét 0,8m | 2.000 | mét | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Gạc các loại, các cỡ | |
| 32 | Găng tay thường (Size M) | 90.000 | cặp | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Găng cao su các loại, các cỡ | |
| 33 | Găng tay thường (Size S) | 100.000 | cặp | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Găng cao su các loại, các cỡ | |
| 34 | Găng tay tiệt trùng số 6.5 | 6.000 | đôi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | |
| 35 | Găng tay tiệt trùng số 7 | 3.100 | đôi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | |
| 36 | Găng tay tiệt trùng số 7.5 | 2.000 | đôi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | |
| 37 | Găng tay kiểm soát cổ tử cung | 800 | cặp | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | |
| 38 | Gòn không thấm nước | 45 | kg | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ | |
| 39 | Gòn thấm nước | 410 | Kg | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ | |
| 40 | Gòn viên 20 mm | 100 | Kg | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ | |
| 41 | Huyết áp người lớn | 100 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 42 | Huyết áp Trẻ em | 25 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 43 | Ống nghe | 80 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp rốn | 1.000 | cây | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 45 | Khóa 3 chia không dây | 200 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ | |
| 46 | Kim cánh bướm các loại, các cỡ | 500 | cây | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kim cánh bướm các loại, các cỡ | |
| 47 | Kim chọc dò 25G | 500 | cây | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kim chọc hút tủy xương các loại, các cỡ | |
| 48 | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (số 20) | 3.000 | cây | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | |
| 49 | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (số 22) | 9.000 | cây | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | |
| 50 | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (số 24) | 6.000 | cây | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | |
| 51 | Kim nha khoa Số 27 | 1.000 | cây | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ | |
| 52 | Kim lấy máu, lấy thuốc 18 | 100.000 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kim lấy máu, lấy thuốc 18 | |
| 53 | Lancet | 70.000 | cây | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kim chích máu các loại, các cỡ | |
| 54 | Mask Khí dung người lớn (Size XL) | 2.500 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ | |
| 55 | Mask thở oxy người lớn (có túi-Size L) | 220 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ | |
| 56 | Mask thở oxy trẻ em (có túi -Size S) | 100 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ | |
| 57 | Đầu col vàng | 5.000 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Đầu côn các loại, các cỡ | |
| 58 | Đầu cone trắng | 5.000 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Đầu côn các loại, các cỡ | |
| 59 | Đầu cone xanh | 5.000 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Đầu côn các loại, các cỡ | |
| 60 | Nhiệt kế 42 độ C | 700 | cây | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 61 | Ống thông tiểu Foley số 16 | 100 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Thông (sonde) các loại, các cỡ | |
| 62 | Ống thông tiểu Foley số 18 | 100 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Thông (sonde) các loại, các cỡ | |
| 63 | Ống dẫn lưu ổ bụng | 200 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ | |
| 64 | Ống nghiệm EDTA 2ml | 30.000 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 65 | Ống nghiệm Heparin 2ml | 35.000 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 66 | Ống nghiệm Serum 2ml | 10.000 | Ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 67 | Ống nghiệm citrat 2ml | 10.000 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 68 | Ống nghiệm có nắp 5ml | 5.000 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 69 | Ống đặt nội khí quản số 4 | 50 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) | |
| 70 | Ống đặt nội khí quản số 5 | 50 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) | |
| 71 | Ống đặt nội khí quản số 6 | 50 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) | |
| 72 | Ống đặt nội khí quản số 7 | 80 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) | |
| 73 | Ống đặt nội khí quản số 7,5 | 100 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) | |
| 74 | Ống đặt nội khí quản số 8 | 50 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) | |
| 75 | Ống sond dạ dày 16 | 300 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ | |
| 76 | Ống sond dạ dày số 10 | 300 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ | |
| 77 | Ống sond dạ dày số 8 | 300 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ | |
| 78 | Ống sond hậu môn số 24 | 50 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ | |
| 79 | Túi đựng nước tiểu 2000ml | 500 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ | |
| 80 | Túi ép dẹp 150mm x 200m | 30 | cuộn | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ | |
| 81 | Túi ép dẹp 200mm x 200m | 30 | cuộn | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ | |
| 82 | Túi ép dẹp 300mm x 200m | 30 | cuộn | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ | |
| 83 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp BMS 350mm x 200m | 30 | cuộn | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ | |
| 84 | Nút chặn đuôi kim luồn có cổng tiêm | 1.000 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ | |
| 85 | Dây nối bơm tiêm tự động | 200 | sợi | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ | |
| 86 | Gạc vô trùng Curapor 20*10cm | 3.000 | miếng | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Gạc các loại, các cỡ | |
| 87 | Chỉ Plain Catgut 2/0 có kim | 50 | tép | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | |
| 88 | Chỉ Surgicryl PGA 0 | 300 | tép | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | |
| 89 | Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ (khí dung)- trẻ em | 300 | cái | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ | |
| 90 | Ống nghiệm có nắp 7ml | 5.000 | ống | Qui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngcó các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa góithầu đang mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.358.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi