Gói thầu: Gói thầu số 01: Số hóa kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công vào Cơ sở dữ liệu giải quyết TTHC giai đoạn I (Từ 15 05 2021 đến 15 12 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Số hóa kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công vào Cơ sở dữ liệu giải quyết TTHC giai đoạn I (Từ 15 05 2021 đến 15 12 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175599 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công được giao dự toán chi NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 19:58:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 841,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là841.835.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.550.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hoá hồ sơ cơ sở dữ liệu và phải có: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý, kiểm soát tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ số hoá, hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ thông tin/tin học (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy scan màu khổ A4 hoặc cao hơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.* Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc: Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ).- Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.+ Tất cả các tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực.+ Nhà thầu phải chuẩn bi tài liệu gốc để sẵn sàn đối chiếu khi BMT cần đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in màu khổ A4 hoặc cao hơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.* Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc: Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ).- Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.+ Tất cả các tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực.+ Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cấu hình yêu cầu Chip core I3, Ram 4G, HDD 1TB trở lên.- Thiết bị phải thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.* Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc: Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ).- Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.+ Tất cả các tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực.+ Nhà thầu phải chuẩn bi tài liệu gốc để sẵn sàn đối chiếu khi BMT cần đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Số hóa kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công vào Cơ sở dữ liệu giải quyết TTHC giai đoạn I (Từ 15 05 2021 đến 15 12 2021) Số hóa kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công vào Cơ sở dữ liệu giải quyết TTHC giai đoạn I (Từ 15/05/2021 đến 15/12/2021) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công được giao dự toán chi NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1) Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. 2) Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 và Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Thời gian giấy xác nhận từ tháng 4 năm 2021 đến nay). - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 3) Bản scan bảo lãnh dự thầu; cam kết tín dụng (nếu có). 4) Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. 5) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt của các nhân sự chủ chốt. 6) Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị. 7) Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt của các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật được yêu cầu ở chương III; Chương V; - E-HSDT bản sao công chứng để Bên mời thầu lưu trữ hồ sơ. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An;
Địa chỉ: Số 3 - đường Trường Thi - Thành phố Vinh - Nghệ An;
Điện thoại/ Fax: 0238653666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: --Nhập thông tin --- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An - Số 3 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238653666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh. Điện thoại: 0238 3 594554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An, số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 - Số 20 đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An Số điện thoại: 0238 3594 554. Email: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số hóa kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công vào Cơ sở dữ liệu giải quyết TTHC giai đoạn I | - Thu thập, phân loại và trả hồ sơ số hóa kết quả giải quyết Thủ tục hành chính.- Quét hồ sơ số hóa kết quả giải quyết Thủ tục hành chính bằng khổ A4 - Nhập liệu hồ sơ số hóa kết quả giải quyết Thủ tục hành chính.- Hướng dẫn, đào tạo chuyển giao số liệu. | trang | 172.431 | - Địa chỉ thực hiện: Tại Trung tâm hành chính công tỉnh Nghệ An (Số 16 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.41835E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.550.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là841.835.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.550.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hoá hồ sơ cơ sở dữ liệu và phải có: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉnh lý, kiểm soát tài liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ số hoá, hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ thông tin/tin học (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan màu khổ A4 hoặc cao hơn | - Thiết bị phải thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.* Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc: Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ).- Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.+ Tất cả các tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực.+ Nhà thầu phải chuẩn bi tài liệu gốc để sẵn sàn đối chiếu khi BMT cần đối chiếu. | 2 |
| 2 | Máy in màu khổ A4 hoặc cao hơn | - Thiết bị phải thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.* Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc: Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ).- Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.+ Tất cả các tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực.+ Nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy tính | - Cấu hình yêu cầu Chip core I3, Ram 4G, HDD 1TB trở lên.- Thiết bị phải thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.* Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc: Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ).- Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.+ Tất cả các tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực.+ Nhà thầu phải chuẩn bi tài liệu gốc để sẵn sàn đối chiếu khi BMT cần đối chiếu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi