Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 08: Tất cả các hạng mục được duyệt theo hồ sơ thiết kế trừ hạng mục hệ thống PCCC, báo cháy + chống sét và hạng mục đường dây trung thế và TBA (Chi phí đã bao gồm chi phí xây lắp các hạng mục theo dự toán được duyệt và các chi phí, lệ phí khác theo quy định).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192514-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 08: Tất cả các hạng mục được duyệt theo hồ sơ thiết kế trừ hạng mục hệ thống PCCC, báo cháy + chống sét và hạng mục đường dây trung thế và TBA (Chi phí đã bao gồm chi phí xây lắp các hạng mục theo dự toán được duyệt và các chi phí, lệ phí khác theo quy định).
Số hiệu KHLCNT 20211192275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ tối đa 39,8 tỷ + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 20:56:00 đến ngày 2021-12-17 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,855,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2463E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (kết cấu hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và cấp thoát nước ngoài nhà), sân đường, san nền, cổng – tường rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 34.898.900.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.898.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.696.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 7
14-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 140
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 08: Tất cả các hạng mục được duyệt theo hồ sơ thiết kế trừ hạng mục hệ thống PCCC, báo cháy + chống sét và hạng mục đường dây trung thế và TBA (Chi phí đã bao gồm chi phí xây lắp các hạng mục theo dự toán được duyệt và các chi phí, lệ phí khác theo quy định).
Xây dựng Trường Tiểu học - THCS Mã Đà
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ tối đa 39,8 tỷ + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, khảo sát địa hình, địa chất, thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Cường Phát; Địa chỉ: Số 167N4, Khu dân cư Bửu Long, Khu phố 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Bảo Phúc Long. Địa chỉ: Số 66, đường N16-KDC, đường Võ Thị Sáu, Khu Phố 7, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – tổng dự toán xây dựng: Sở xây dựng tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 38, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 đường Phan Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH
B KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,529100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,823100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,256m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,224m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,251m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,447m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,892m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,561m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,818m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,834m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế84,099m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,928m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,933m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,736m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,793100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,619100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,496100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,685100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,394100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,593100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,538100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,013100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,381tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,941tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,767tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,384tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,781tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,821tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,075tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,746tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,143tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,407tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,877tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,291tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,269tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,22tấn
39Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,649tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,649tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,384100m2
C KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,655100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế100,96m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,786m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,862m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,758m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,019m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,579m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế88,618m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,968m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,726m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,496m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,2m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế450,757m2
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.645,087m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế393,64m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế688,6m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế671,025m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế98,44m2
19Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,52m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế289,04m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,45m2
22Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế87,86m2
23Lát nền, sàn gạch granite 500x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế656,55m2
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,92m2
25Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,07m2
26Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế59,04m2
27Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế88,275m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế491,44m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.290,697m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế413,532m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.353,342m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế904,972m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.644,039m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế193m
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế105,36m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế163,31m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế163,31m2
38Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế87m2
39Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,66m2
40Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế51m2
41Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,376m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế191,036m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế152,376m2
44CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
45Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính an toàn màu xanh 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,2m2
46Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,2m2
47Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính mờ 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,24m2
48Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,24m2
49CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,116m2
50Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,195m2
51Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,33m2
52Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,525m2
53CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,8md
54Kẻ joint tường, lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
55CCLD thang thăm mái + tấm nắm inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
56CCLD bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng micaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,552100m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,319100m2
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
5Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
8Lắp đặt vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
11Van phao điện D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Van phao cơ D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,54100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,79100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
28Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
29Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
32Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,29100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,78100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
39Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
40Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
41Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
42Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
43Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
44Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
45Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
47Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
48Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
49Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
50Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
51Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
53Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
54Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
55Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1100m
2Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,599m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,172m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,087m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,132tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,412m3
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,254m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,08m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế41bộ
3Lắp đặt các loại đèn Đèn sát trần D220-14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế29bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
6Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB 2P-50A-10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
10Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
17Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế65hộp
18Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18hộp
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.500m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.200m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế950m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế750m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế800m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
28Tủ điện tổng KT 600x500x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
29Lắp đặt tủ điện tổng 12 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
H THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Bộ chống sét lan truyềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
4Router wirless 16 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairTheo chương V và hồ sơ thiết kế280m
6Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V và hồ sơ thiết kế280m
I ĐƯỜNG ỐNG ĐHKK
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
2Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/9,88mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
J HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG (BẬC TIỂU HỌC)
K KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,088100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,745100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,42m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế100,962m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,546m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,137m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,772m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,128m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,248m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,982m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế133,714m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,523m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,946m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,723m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,245100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,994100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,426100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,075100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,178100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,125100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,986100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,017tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,851tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,808tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,492tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,55tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,012tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,486tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,505tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,071tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,432tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,076tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,552tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,445tấn
39Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,839tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,839tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,303100m2
L KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,552100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế364,65m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,217100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,585m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,173m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,804m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,477m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,992m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế117,777m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,962m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,398m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,328m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,342m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế592,398m2
15Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.228,111m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế753,06m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.085,66m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.076,5m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế183,9m2
20Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,139m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế379,84m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,85m2
23Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế135,075m2
24Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.117,84m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
26Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,984m2
27Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế120,24m2
28Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế141,3m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế856,08m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.135,032m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế534,989m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.724,556m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.391,069m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.859,588m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế315m
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế144,36m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế238,56m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế238,56m2
39Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,34m2
40Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,84m2
41Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế110,16m2
42Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,408m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế329,748m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế268,908m2
45CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
46Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính an toàn màu xanh 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,6m2
47Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,6m2
48Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính mờ 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m2
49Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m2
50CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,512m2
51Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,128m2
52Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,078m2
53Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế86,206m2
54CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,8md
55CCLD bộ tay vịn inox 304 vệ sinh người khuyết tậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
56Kẻ joint tường, lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
57CCLD thang thăm mái + tấm nắm inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
58CCLD bộ chữ "HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI" bằng micaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
59CCLD 2 nẹp nhôm L dày 3mm khe lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,2md
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,205100m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,774100m2
M HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
5Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
8Lắp đặt vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
11Van phao điện D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Van phao cơ D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,87100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,78100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,46100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế87cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế78cái
30Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế87cái
31Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế57cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,58100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,62100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,78100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
44Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
45Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
46Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
47Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế62cái
48Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
50Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
51Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
52Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
53Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
54Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
55Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
56Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
57Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
58Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
59Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
60Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
62Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
63Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
64Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
N THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,87100m
2Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
O BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,599m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,172m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,087m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,132tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,412m3
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,254m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,08m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
P HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế78bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18W, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng họcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
4Lắp đặt các loại đèn Đèn sát trần D220-14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế54bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
7Giá đỡ treo đèn chiếu sáng bảng họcTheo chương V và hồ sơ thiết kế60bộ
8Lắp đặt MCB 3P-63A-16KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCB 2P-63A-10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt MCB 2P-20A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
11Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
17Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
18Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100hộp
19Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
20Tủ điện tổng KT 500x400x210mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
21Tủ điện tổng KT 600x500x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.050m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế750m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.220m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.500m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế650m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
Q THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Bộ chống sét lan truyềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Router wirless 8 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
6Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
7Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
R KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN BẬC TIỂU HỌC
S KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,601100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,628m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,874100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,443m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,769m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,041m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,038m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,918m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,734m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,87m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,566m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,359m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,493m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,524m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,228m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,802100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,895100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,307100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,096100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,711100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,341100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,232100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,678tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,367tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,308tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,327tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,629tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,721tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,419tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,492tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,262tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,008tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,934tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,943tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,476tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,301tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,402tấn
39Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,59tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,59tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,321100m2
T KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,888100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế356,39m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,421m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,48m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,155m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,911m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,256m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,63m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,908m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,116m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,851m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,308m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,247m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế443,063m2
15Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.162,959m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế489,02m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế740,45m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế654,825m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế140,17m2
20Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,734m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế204m2
22Thi công ốp tấm thạch cao tiêu âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế95,28m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,79m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế78,855m2
25Lát nền, sàn gạch granite 500x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế647,13m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,36m2
27Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,845m2
28Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,92m2
29Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,275m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế609,41m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.344,163m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế373,463m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế998,838m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế982,873m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.343,001m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế214,3m
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,13m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế148,98m2
39Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế148,98m2
40Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế69,96m2
41Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,96m2
42Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,96m2
43Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,456m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế162,336m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế131,376m2
46CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
47Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính an toàn màu xanh 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,24m2
48Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,24m2
49Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính mờ 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m2
50Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m2
51CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,892m2
52Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,465m2
53Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,48m2
54Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,945m2
55CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,2md
56Kẻ joint tường, lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
57CCLD thang thăm mái + tấm nắm inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
58CCLD bộ chữ "VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" bằng micaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,48100m2
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,559100m2
U HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
5Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
8Lắp đặt vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
10Van phao điện D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Van phao cơ D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
26Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
27Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,62100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
37Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
38Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
39Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
40Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
41Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
42Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
43Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
44Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
45Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
46Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
47Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
48Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
51Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
V THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1100m
2Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
W BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,203100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,924m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,924m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,678m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,411m3
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,958m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,12m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
X HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
4Lắp đặt đèn led dowlight D114-11WTheo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
6Lắp đặt MCB 3P-63A-16KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB 2P-63A-10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
9Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
15Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100hộp
16Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
17Tủ điện tổng KT 600x500x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
18Lắp đặt tủ điện tổng 12 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.250m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế750m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.100m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế350m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
Y THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Bộ chống sét lan truyềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Router wirless 8 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
6Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairTheo chương V và hồ sơ thiết kế200m
7Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V và hồ sơ thiết kế200m
Z KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG (BẬC THCS)
AA KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,851100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,78m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,059100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,058m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế138,356m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,612m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,692m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,032m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,366m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,114m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế181,158m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,296m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,912m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,891100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,217100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,56100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,652100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,933100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,711100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,258100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,806100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,976tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,573tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,04tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,645tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,102tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,414tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,429tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,652tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,073tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,41tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,601tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,717tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,439tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,494tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,734tấn
40Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,618tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,618tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,574100m2
AB KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,474100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế433,11m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,217100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,353m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,486m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,197m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,597m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế94,275m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế180,992m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,9m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,074m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,566m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,81m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,265m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế769,51m2
16Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.799,458m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế792,14m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.397,03m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.505,96m2
20Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế224,085m2
21Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế70,783m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế358,08m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,75m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế160,28m2
25Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.530,1m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,56m2
27Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,43m2
28Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế134,28m2
29Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế165,14m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế989,785m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.800,018m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế691,616m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.291,053m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.681,401m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.091,071m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế414,9m
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế174,87m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế285,97m2
39Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế285,97m2
40Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,34m2
41Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,36m2
42Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế110,16m2
43Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,432m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế312,292m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế268,932m2
46CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
47Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính an toàn màu xanh 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,6m2
48Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,6m2
49Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính mờ 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
50Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
51CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế87,792m2
52Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,62m2
53Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,94m2
54Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế105,56m2
55CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế118,9md
56Tay vịn inox 304 vệ sinh người khuyêt tậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
57Kẻ joint tường, lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
58CCLD thang thăm mái + tấm nắm inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
59CCLD bộ chữ "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI" bằng micaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
60CCLD 2 nẹp nhôm L dày 3mm khe lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,2md
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,715100m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,225100m2
AC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
5Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
10Van phao điện D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Van phao cơ D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế77cái
29Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
30Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,39100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
43Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế78cái
44Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
45Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
46Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
47Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
49Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
50Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
51Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
52Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
53Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
54Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
55Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
56Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
57Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
58Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
61Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
62Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
AD THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4100m
2Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế124cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
AE BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,599m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,172m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,087m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,132tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,412m3
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,254m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,08m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
AF HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế78bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18W, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng họcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
4Lắp đặt các loại đèn Đèn sát trần D220-14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế65bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
7Ty ren suốt thép fi8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế180bộ
8Giá đỡ treo đèn chiếu sáng bảng họcTheo chương V và hồ sơ thiết kế60bộ
9Lắp đặt MCB 3P-63A-16KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt MCB 2P-63A-10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
11Lắp đặt MCB 2P-20A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
12Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
17Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
18Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
19Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100hộp
20Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
21Tủ điện tổng KT 500x400x210mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
22Tủ điện tổng KT 600x500x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.050m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế750m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.220m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.500m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế650m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
AG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Bộ chống sét lan truyềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Router wirless 8 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
6Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
7Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
AH KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN BẬC THCS
AI KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,053100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,912m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,889100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,116m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,835m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,371m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,831m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,984m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,879m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,884m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,659m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế123,261m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,597m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,848m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,183m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,081100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,478100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,647100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,324100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,495100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,366100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,586100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,459100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,838tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,117tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,348tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,434tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,158tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,939tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,886tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,18tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,023tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,844tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,826tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,589tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,363tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,986tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,299tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,297tấn
41Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,367tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,367tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,892100m2
AJ KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,943100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế555,99m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,387m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,515m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,808m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,573m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế61,331m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế107,945m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,709m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,356m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,175m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,184m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,913m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế537,953m2
15Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.803,587m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế544,23m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.013,57m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.051,505m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế181,98m2
20Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,842m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế188,16m2
22Thi công ốp tấm thạch cao tiêu âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,08m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,63m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế85,695m2
25Lát nền, sàn gạch granite 500x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.035,78m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,6m2
27Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,46m2
28Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,52m2
29Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế85,095m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế719,598m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.981,475m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế454,253m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.509,258m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.173,851m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.490,733m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế291,9m
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế121,7m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế179,11m2
39Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế179,11m2
40Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế111,94m2
41Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,96m2
42Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế99,96m2
43Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,016m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế253,876m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế222,916m2
46CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
47Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính an toàn màu xanh 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39m2
48Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế39m2
49Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính mờ 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m2
50Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m2
51CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,976m2
52Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,265m2
53Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,01m2
54Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế82,275m2
55CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,6md
56Kẻ joint tường, lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
57CCLD thang thăm mái + tấm nắm inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
58CCLD bộ chữ "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY" bằng micaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,754100m2
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,606100m2
AK HỆ THỐNG CÁP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
5Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
8Lắp đặt vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
10Van phao điện D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Van phao cơ D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
26Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
27Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,62100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
37Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
38Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
39Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
40Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
41Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
42Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
43Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
44Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
45Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
46Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
47Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
48Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
51Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
AL THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,58100m
2Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
AM BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,203100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,924m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,924m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,678m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,411m3
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,958m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,12m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
AN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế63bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
4Lắp đặt các loại đèn led mâm áp trần D220-14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
6Lắp đặt MCB 3P-80A-16KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB 3P-50A-10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
9Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
14Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
15Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100hộp
16Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
17Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x500x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
18Tủ điện sơn tĩnh điện KT 500x400x210mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.850m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.150m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế900m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.400m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế450m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
AO THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Bộ chống sét lan truyềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Router wirless 8 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Router wirless 16 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
7Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
8Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
AP KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP TIỂU HỌC - THCS
AQ KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,414100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,764100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,294m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,338m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,309m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,242m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,316m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,495m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,559m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,371m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,101m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,419m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,54m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,087m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,694100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,25100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,895100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,273100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,703100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,698100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,501100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,108100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,707tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,121tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,464tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,69tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,732tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,713tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,147tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,077tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,851tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,038tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,319tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,233tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,122tấn
37Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,48tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,48tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,105100m2
AR KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,749100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế436,48m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,459m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,732m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,14m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,11m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,537m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế93,529m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,539m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,784m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,17m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,085m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế389,792m2
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.535,68m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế355,81m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế723,145m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế673,22m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế94,42m2
19Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,923m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế256,64m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,68m2
22Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,02m2
23Lát nền, sàn gạch granite 500x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế675,11m2
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,68m2
25Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,2m2
26Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế54,76m2
27Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,58m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế520,896m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.234,121m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế315,142m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.147,958m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế836,038m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.382,079m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế251,7m
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế124,16m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế172,45m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế172,45m2
38Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế76,18m2
39Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,28m2
40Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế59,16m2
41Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,688m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế191,308m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế150,028m2
44CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
45Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính an toàn màu xanh 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,48m2
46Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,48m2
47Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính mờ 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
48Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
49CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế84,256m2
50Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,74m2
51Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,18m2
52Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế104,92m2
53CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,1md
54Kẻ joint tường, lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
55CCLD thang thăm mái + tấm nắm inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
56CCLD bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng micaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,761100m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,989100m2
AS HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
5Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
8Lắp đặt vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
10Van phao điện D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Van phao cơ D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,68100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
26Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
27Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,58100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
37Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
38Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
39Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
41Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
42Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
44Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
45Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
46Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
47Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
50Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
51Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
52Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
AT THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,24100m
2Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế96cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
AU BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,407100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,055100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,848m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,848m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,357m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,153tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,823m3
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế113,926m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,24m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
AV HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
4Lắp đặt các loại đèn led mâm D220-14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
6Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB 3P-50A-10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
10Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
15Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
16Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45hộp
17Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
18Tủ điện tổng KT 600x500x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
19Tủ điện tổng KT 500x400x210mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
20Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.050m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.450m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.050m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.500m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế550m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
AW THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Bộ chống sét lan truyềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
4Router wirless 8 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Router wirless 16 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
7Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
8Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
AX KHỐI NHÀ DẠY BƠI
AY KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,223100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,411m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,671100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,101m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,735m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,759m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,974m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,793m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,756m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,563m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,604m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,188m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,917m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,533m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,555100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,366100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,385100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,36100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,102100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,019100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,545100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,341tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,449tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,769tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,515tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,147tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,245tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,278tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,783tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,235tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,995tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,995tấn
34Gia công giằng mái thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,426tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,426tấn
36Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,635tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,635tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế547,649m2
39Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,952100m2
40Làm viền mái, đầu hồi bằng tấm alu ngoài trời (bao gồm hệ khung)Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,48m2
AZ KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,403100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế425,11m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,247m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,616m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,641m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,302m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,755m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,716m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,996m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế208,592m2
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế228,629m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,8m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế227,14m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế101,9m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,52m2
16Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế87,969m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế248,304m2
18Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế602,86m2
19Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,15m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế100,27m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế309,09m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế124,892m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế228,629m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế225,162m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế537,719m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế131,06m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế131,06m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế131,06m2
29Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,28m2
30Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,76m2
31Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,32m2
32Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế55,36m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,6m2
35CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
36CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,64m2
37Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,195m2
38Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,195m2
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,511100m2
BA HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
5Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
19Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
20Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
30Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
31Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
32Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
34Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
35Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
36Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
38Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
BB BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,203100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,924m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,924m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,678m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,411m3
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,958m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,12m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
BC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt các loại đèn led mâm áp trần D220-14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 2P-50A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 2P-20A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt hộp đế âm chống cháy đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
10Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế250m
BD HÀNH LANG CẦU NỐI 1 + HÀNH LANG CẦU NỐI 2
BE HÀNH LANG CẦU NỐI 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,206m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,207100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,233m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,939m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,374m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,472m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,192m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,033m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,585m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,365m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,191100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,291100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,438100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,294100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,124tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,339tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,452tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,188tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,609tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,838tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,395100m3
29Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,12m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,285m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,248m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,047m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,788m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,425m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,086m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,52m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế129,4m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m2
39Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,326m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,86m2
41Lát nền, sàn gạch granite 500x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế75,18m2
42Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,2m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế286,92m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,64m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế327,56m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,4m
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,07m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,07m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,07m2
50CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,32m2
51Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,54m2
52Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,54m2
53CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 hộp 60x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,4md
54Kẻ joint tường, lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,358100m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,574100m2
BF HÀNH LANG CẦU NỐI 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,206m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,207100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,233m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,939m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,374m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,472m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,192m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,033m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,585m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,365m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,191100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,291100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,438100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,294100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,124tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,339tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,452tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,188tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,609tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,838tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,395100m3
29Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,12m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,285m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,248m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,047m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,788m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,425m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,086m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,52m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế129,4m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m2
39Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,326m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,86m2
41Lát nền, sàn gạch granite 500x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế75,18m2
42Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,2m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế286,92m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,64m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế327,56m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,4m
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,07m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,07m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,07m2
50CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,32m2
51Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,54m2
52Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,54m2
53CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 hộp 60x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,4md
54Kẻ joint tường, lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,358100m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,574100m2
BG THOÁT NƯỚC MÁI (HÀNH LANG 1+2)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
2Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
BH HỆ THỐNG ĐIỆN (HÀNH LANG 1+2)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế365m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế180m
BI HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
BJ NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,605m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,825m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,215m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,268m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,424m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,455100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,202100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,335tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,262tấn
23Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,129tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,129tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,192100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,038m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,052m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,307m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,125m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế65,76m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,668m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,758m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,8m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,57m2
35Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,28m2
36Lát nền, sàn gạch granite 500x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,69m2
37Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,54m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,363m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,255m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,125m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,97m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,488m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,225m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,65m
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,563m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,563m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,563m2
48Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,52m2
49Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,54m2
50Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,32m2
51Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,98m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,84m2
54CCLD ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,583100m2
BK HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
26Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
BL BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,675m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,409m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,055tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,001m3
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,3m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,96m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
BM HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt quạt đảo gắn trần 60WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt các loại đèn led mâm D220-14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt hộp đế âm chống cháy đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
7Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế180m
10Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
11Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
16Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
BN HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,629100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,019100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,019m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,312m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,706m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,272m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,66m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,057100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,331100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,911100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,927100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,497100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,706tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,922tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,336tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,305tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,516tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,583tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,829m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,75m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,123m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,423m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.694,005m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế369m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế520,325m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế889,325m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.694,005m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.583,33m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,8m
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế105,6m
31Gia công hàng rào song sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế292,53m2
32Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế292,53m2
33Cung cấp cửa cổng lùa sắt tráng kẽm (bao gồm ray và phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,88m2
34Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,86m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,74m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế318,91m2
37CCLD moter cửa cổng + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
38CCLD bộ chữ bảng tên trường bằng inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
BO HẠNG MỤC NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH
BP NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,135100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,811m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,368m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,228100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,211100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,281tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,527tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,527tấn
17Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,489tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,489tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,079100m2
20CCLD bulong đường kính M24 - L600Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
21Cáp giằng D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế84,5m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,605m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,651m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,2m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,2m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,2m2
BQ NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,265100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,265100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,96m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,502m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,353100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,429100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,189tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,379tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,729tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,729tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,747tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,747tấn
13Gia công giằng mái thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,664tấn
14Lắp dựng giằng thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,664tấn
15Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5tấn
17Gia công máng xốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,366tấn
18Lắp đặt máng xốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,366tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,155100m2
20CCLD bulong đường kính M18 - L600Theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế280,219m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,524m3
BR THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
2Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
4Cùm omega neo ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
BS HỆ THỐNG ĐIỆN (NHÀ XE HS+GV)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
2Lắp đặt hộp box 50x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế340m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế170m
BT HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ+CỘT CỜ
BU GỜ LÊ, BỒN HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,655100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,129100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,067m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,14m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,439m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,964100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế761,325m2
8Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế761,325m2
9Lát gạch lỗ trồng cỏ 8 lỗ KT 250x400x80mm bồn hoaTheo chương V và hồ sơ thiết kế170,24m2
BV SÂN LÁT GẠCH
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế314,604m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.747,8m2
BW ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Rải nilongTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,619100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế767,142m3
BX CÂY XANH THẢM CỎ
1Trồng cỏ đậu phộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,367100m2
2San rải đất màu tận dụng bóc hữu cơ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,564100m3
3Trồng cây bằng lăng đường kính 80-100mm, chiều cao >2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế80cây
4Trồng cây dầu đường kính 80-100mm, chiều cao >2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế96cây
5Trồng cây phượng đường kính 80-100mm, chiều cao >2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
BY CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,728m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,261m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,918m3
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,04m2
11Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,27m2
12CCLD cột cờ bằng inox 304 D114-90 cao 6m + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
BZ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM
CA CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,91100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,23100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,51100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren trong D50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt crephin D50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt crephin D90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CB CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
9Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
CC HỘP ĐỒNG HỒ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,084m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,56m2
CD MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,251100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,493100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,758100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
CE HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
CF THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,781100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,951100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,328m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế234,724m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.300,14m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế209,7m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,96m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,678100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,794tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế699cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm H30Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,6đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,2đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,6đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế108mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế218cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,245100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,744100m3
CG THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,46100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,39100m
7Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
8Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,279100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,646100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,633100m3
CH HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,932100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,184100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,372m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,723m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế165,396m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,5m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,945m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,179m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,469100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,555m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,445tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,524tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,449tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,449tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế84cái
CI BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,342100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,306100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,417m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,521m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,703100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,095100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,887tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,272tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,595tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế138,32m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,065m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,705m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế201,738m2
17Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,4m
18CCLD thang thăm bể bằng inox 304 + nắp thăm bằng tôn khung thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CJ NHÀ CHE BƠM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
2Gia công khung bao sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,77m2
3Lắp dựng khung bao sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,77m2
4Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,23m2
7Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
CK HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
CL CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 1200x800x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 200A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt MCCB 3P-63A-16KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt MCB 2P-50A-16KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Rải cáp CXV/DSTA 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3100m
10Rải cáp CXV/DSTA 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
11Rải cáp CXV/FR 4x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
12Rải cáp CXV 4x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1100m
13Rải cáp CXV 4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3100m
14Rải cáp CXV 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6100m
15Rải cáp CXV 2x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
16Rải cáp CXV 2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,244m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,065tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,97m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,182m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,28m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,121100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,374100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,747100m3
35Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cọc
36Kẹp cọc nối đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
37Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế320m
38Đầu cosse tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
39Mối hàn cadwellTheo chương V và hồ sơ thiết kế48mối
CM CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cột
2Lắp đèn pha led 100W, IP 66Theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
3Lắp đèn pha led 100W, IP 66 gắn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
5Lắp đặt MCB 3P-50A-10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Domino đấu dây chân trụ đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
9Lắp đặt cầu chì ống 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
11Rải cáp CXV 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,45100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,4100m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế140m
14Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cọc
15Kẹp cọc nối đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
16Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế190m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,704m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,647m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m2
21Bulong neo móng M24x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế44bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,385100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m3
CN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6ETheo chương V và hồ sơ thiết kế450m
2Lắp đặt cáp điện thoại 8x0,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế425m
4Lắp đặt tủ kỹ thuật IDFTheo chương V và hồ sơ thiết kế6tủ
5Trung tâm MDF TEL, SWITCH mạng data rack 5UTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Bộ kích nguồn 24V + acquyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,372100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,196100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,176100m3
CO HẠNG MỤC SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế166,508100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế18,256100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,91910m3
4Vận chuyển tiếp 6km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,91910m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế74,005100m3
6San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,325100m3
7Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.820,223m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,33100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,124100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,701m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế146,163m3
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế118,314m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,025100m
14CCLD bọc lưới đầu ống thoát nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế154cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2463E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (kết cấu hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và cấp thoát nước ngoài nhà), sân đường, san nền, cổng – tường rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 34.898.900.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.898.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.696.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)6
2 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn1
3 Cần trục ô tô Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 3 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu 0,4m33
5 Máy vận thăng Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn2
6 Máy lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn2
7 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu7
10 Máy đầm dùi Không yêu cầu7
11 Máy đầm bàn Không yêu cầu7
12 Máy hàn Không yêu cầu7
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L7
14 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu7
15 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu7
16 Máy khoan Không yêu cầu5
17 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo140
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->