Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa (hội trường đa năng; khu vực hành chính; hệ thống sân nền, thoát nước; cổng phụ, hàng rào; bể nước 200 m3; hệ thống cấp nước, PCCC; hệ thống báo cháy tự động; hệ thống điện chiếu sáng công cộng và thiết bị). Xây dựng mới cổng chính.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192551-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 21:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa (hội trường đa năng; khu vực hành chính; hệ thống sân nền, thoát nước; cổng phụ, hàng rào; bể nước 200 m3; hệ thống cấp nước, PCCC; hệ thống báo cháy tự động; hệ thống điện chiếu sáng công cộng và thiết bị). Xây dựng mới cổng chính.
Số hiệu KHLCNT 20211189128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (tăng thu xổ số kiến thiết).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 21:43:00 đến ngày 2021-12-17 21:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,294,609,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3288E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 37 tỷ đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 111 tỷ đồng (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 37 tỷ đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới; Hệ thống âm thanh, ánh sáng; Hệ thống điện lạnh, PCCC; Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; Hệ thống cấp điện và chiếu sáng, bể nước ngầm).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng(đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèmhóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥111.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã qua lớp tập huấn về PCCC (Giấy chứng nhận).- Các tài liệu Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đang xét hoặc giấy xác nhận đã tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công xây lắp: 02 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC: 01 người, có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa (hội trường đa năng; khu vực hành chính; hệ thống sân nền, thoát nước; cổng phụ, hàng rào; bể nước 200 m3; hệ thống cấp nước, PCCC; hệ thống báo cháy tự động; hệ thống điện chiếu sáng công cộng và thiết bị). Xây dựng mới cổng chính.
Đầu tư xây dựng Công trình Cải tạo, sữa chữa Trung tâm Văn hóa tỉnh giai đoạn 2016-2020
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (tăng thu xổ số kiến thiết).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A5 căn 10 Khu đô thị Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 981, đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.911479; Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943440809
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVXD Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A5 căn 10 Khu đô thị Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 981, đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.911479; Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943440809


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và thi công lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. (Đối với trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và thi công lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực trở lên phù hợp với công việc liên danh) (Bản sao có chứng thực). - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; ngành thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 981, đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.911479; Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943440809
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6, Nguyễn Công Trứ, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.860022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.862037.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 981, đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.911479. - Đường dây nóng Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa, hội trường đa năng (Phá dỡ, cải tạo)
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT308m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,05m3
3Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT961 lỗ khoan
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0768m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,92m2
6Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT308m2
7Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,9218tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,9218tấn
9Lắp dựng xà gồ thép C100x50x1,4mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,6092tấn
10Lợp mái che bằng tôn sóng vuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,2408100m2
11Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng POLYCARBONTETheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,48100m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT23,768m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT9,048m3
14Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT279m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT218m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT15,75m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,16m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,212m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT27m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT32,652m3
21Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT961 lỗ khoan
22Cạo bỏ lớp Sơn cũ tại các vi trí bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT200,285m2
23Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT200,285m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: sơn (quy đổi trung bình 1lit sơn = 1,1kg sơn )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT200,285m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0768m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,92m2
27Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT432m2
28Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm ceramicTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT73m2
29Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,96m2
30Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,9756tấn
31Lắp dựng xà gồ thép C100x50x1,4mm Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,6823tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,9757tấn
33Lợp mái che tường bằng Tôn CÁCH NHIỆT 0,4MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,3918100m2
34Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12,2344100m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (tạm tính 20% diện tích khung kèo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT134,2061m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT134,20611m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12,2344100m2
38Sản xuất kết cấu thép khung dàn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8,8107tấn
39Lắp sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8,8108tấn
40Tháo dỡ vách ngăn ván sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT46,9475m2
41Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công (tạm tính 20% toàn khối sân khấu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,2253m3
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT35,88m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,9565m3
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,3332m3
45Cạo bỏ lớp Sơn cũ tại các vi trí bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT561,735m2
46Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT374,9m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,9164m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT47,91m2
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,602m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,6504m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14,04m2
52Sản xuất, Lắp dựng kết cấu thép khung sàn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2679tấn
53Làm mặt sàn bằng tấm Smartboard SCG 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT46,8m2
54Làm mặt sàn bằng tấm Foam cao su dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT46,8m2
55Làm mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT60,84m2
56Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT481m2
57Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT582,77m2
58Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT481m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.063,77m2
60Lắp dựng khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT19,81m
61Lắp dựng cửa gỗ ốp vật liệu cách âm vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT23,41m2
62Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11,52m2
63Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,1103m3
64Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3bộ
65Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2bộ
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8,82m2
67Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11,5m2
68Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11,5m2
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,3696m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT46,49m2
71Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT75,5m2
72Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT28,3m2
73Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT28,3m2
74Làm vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT25,1206m2
75Làm cửa vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,49m2
76Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,85M2
77Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại ( Bao gồm nhân công+mtc )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,25m2
78Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3bộ
81Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7,32m2
82Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,0449m2
83Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT427,1m2
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT21,5622m3
85Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT17,7547m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,99m3
87Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT146,92m2
88Cạo bỏ lớp Sơni cũ tại các vi trí bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT841,3102m2
89Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT426,15m2
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14,9472m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,3884m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT154,41m2
93Bả bằng ma tít vào tường Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.003,2422m2
94Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT423,1m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.426,3422m2
96Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT179,3m2
97Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT20,16m2
98Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT120,96m2
99Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11,9361m3
100Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2426m3
101Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10bộ
102Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT24,6698m2
103Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
104Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,0472m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT72,87m2
107Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm NhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
108Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT124,28m2
109Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
110Làm vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT27,1612m2
111Làm cửa vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10,98m2
112Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,32M2
113Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại ( bao gồm nhân công+mtc )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,8m2
114Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10bộ
115Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8bộ
117Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,72m2
118Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,0898m2
119Sản xuất, lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,1615tấn
120Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,072100m2
121Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3076100m2
122Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1313100m2
123Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,4854100m2
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0119tấn
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0261tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0306tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,4424tấn
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0948tấn
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1139tấn
130Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0615tấn
131Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,486m3
132Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,649m3
133Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,3133m3
134Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,162m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,9024m3
136Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,48m2
137Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT25,62m2
138Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT61,0725m2
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT26,32m2
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT30,1325m2
141Bả bằng ma tít vào tường phía ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT58,96m2
142Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT60,5325m2
143Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT58,96m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT60,5325m2
145Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT40,56m2
146Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng POLYCARBONTETheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2346100m2
147Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT425,2m2
148Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT21,7158m3
149Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT19,6638m3
150Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,99m3
151Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT146,92m2
152Cạo bỏ lớp Sơn cũ tại các vi trí bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT876,0202m2
153Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT425,2m2
154Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14,9472m3
155Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT119,7m2
156Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.003,2422m2
157Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT423,1m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.426,3422m2
159Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT423,3m2
160Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT20,16m2
161Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT120,96m2
162Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT13,7841m3
163Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2426m3
164Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10bộ
165Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT24,6698m2
166Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
167Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
168Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,0472m3
169Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
170Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT124,28m2
171Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
172Làm vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT27,5317m2
173Làm Cửa vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10,98m2
174Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,83M2
175Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại ( Bao gồm NC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,45m2
176Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10bộ
177Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4bộ
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7bộ
179Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,72m2
180Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,0898m2
181Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6bộ
182Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT22,5m2
183Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT44,7m2
184Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3752m3
185Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT44m2
186Cạo bỏ lớp Sơn cũ trên tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT217,1m2
187Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,7409m3
188Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT19,254m2
189Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT44m2
190Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT157,993m2
191Bả bằng ma tít vào tường trong WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT71,7495m2
192Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT44m2
193Làm vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,4823m2
194Làm cửa vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7,686m2
195Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,361M2
196Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại (BAO GỒM NC HOÀN THIỆN )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,161m2
197Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7bộ
198Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4bộ
199Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8bộ
200Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7,32m2
201Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,31m3
202Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT21,7267m3
203Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7,8156m3
204Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,6576m3
205Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT22,8232m3
206Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT406,692m3
207Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3387100m3
208Ép cọc BTCT, dài >4m, cọc BTCT DƯL D350mm – Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,22100m
209Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,0351m3
210Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0646Tấn
211Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,4969Tấn
212Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, thép tấm 2 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0125Tấn
213Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0268tấn
214Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0572tấn
215Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0771tấn
216Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3317tấn
217Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1598tấn
218Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,8656tấn
219Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3611tấn
220Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,6724tấn
221Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0603tấn
222Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,5175tấn
223Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,5423tấn
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,2378tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,9057tấn
226Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1505tấn
227Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,1432tấn
228Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,2638tấn
229Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,4742100m2
230Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,7801100m2
231Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,864100m2
232Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,1329100m2
233Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,6806100m2
234Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,1168m3
235Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT13,2958m3
236Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7,8008m3
237Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12,96m3
238Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT52,3888m3
239Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT20,1661m3
240Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,165100m3
241Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT20,7239m3
242Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,6937100m3
243Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT27,5998m3
244Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,9107tấn
245Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT23,7998m3
246Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8,2932m3
247Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT58,3995m2
248Ốp cột tròn bằng Alu Alcorest dày 3mm (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT113,04M2
249Lát đá granít kim sa đen, vữa mác 75 bậc tam cấp ( Bao gồm hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT58,4325m2
250Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 nền sảnh ( bao gồm hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT119,5m2
251Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT114m2
252Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (kính cường lực 12mm )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT95,44m2
253Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,4457m3
254Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,9895m3
255Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT106m2
256Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT42m3
257Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT529,3m2
258Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT66,06m2
259Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT31,5m
260Cạo bỏ lớp sơn cũ tại các vị trí bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT788,94m2
261Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,944100m3
262Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,648100m3
263Ép cọc BTCT, dài >4m, cọc BTCT DƯL D350mm – Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,12100m
264Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,36m3
265Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0225Tấn
266Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1729Tấn
267Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, thép tấm 2 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0044Tấn
268Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0224tấn
269Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0133tấn
270Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1065tấn
271Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1667tấn
272Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0848tấn
273Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,5051tấn
274Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sảnh, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,8221tấn
275Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0252tấn
276Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1743tấn
277Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2144tấn
278Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,9113tấn
279Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3946tấn
280Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0022tấn
281Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0154tấn
282Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2112100m2
283Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,7128100m2
284Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,185100m2
285Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,4982100m2
286Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0224100m2
287Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,512m3
288Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,331m3
289Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,0984m3
290Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,112m3
291Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2774100m3
292Trải nilon lót bê tông nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,2525100m2
293Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT39,345m3
294Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,11m3
295Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,6482m3
296Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT9,7295m3
297Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,9493m3
298Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,1472m3
299Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT66,4864m2
300Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT17,7536m2
301Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT173,7255m2
302Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT963,5655m2
303Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT84,24m2
304Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.047,8055m2
305Làm trần thạch cao khung nổi (không sơn bả )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT420m2
306Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT107m2
307Lát đá granít kim sa đen, vữa mác 75 bậc cầu thang ( Bao gồm nhân công hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT69,003m2
308Lát đá granít tự nhiên,, vưa mác 75 bậc tam cấp ( bao gồm hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT32,625m2
309Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT507m2
310Gia công, lắp đặt lan can cầu thang tay vịnh gỗ,trụ inox- vách kính cường lực 8ly (bao gồm nhân công, máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT23,596Mét
311Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT18,48m2
312Lắp dựng cửa kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn, phụ kiện inox (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT27,91m2
313Lắp đặt ổ khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT9Cái
314Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT20,128m3
315Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,1446m3
316Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT43,86m2
317Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10,08m3
318Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,812m3
319Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT563,56m2
320Tháo dỡ trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT909,4609m2
321Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT278,5m2
322Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8bộ
323Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT34m2
324Cạo bỏ lớp sơn cũ bóng tróc trên tường, cột, tru+ vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT486,219m2
325Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0308100m3
326Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,615m3
327Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,15m2
328Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,076m3
329Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT18,3888m3
330Trát tường tạo gờ chópTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT113,49m2
331Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT56,4m2
332Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT982,2134m2
333Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT40m2
334Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.022,2134m2
335Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT278,5m2
336Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm nhân tạo granitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT40m2
337Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp ( bao gồm hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT430,5m2
338Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT36,78m2
339Làm mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT36,78m2
340Ốp cột tròn bằng Alu Alcorest dày 3mm (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT29,0136M2
341Lắp dựng khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT42,31m
342Lắp dựng cửa gỗ ốp vật liệu cách âm vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT26,821m2
343Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11m2
344Lắp đặt ổ khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT17Cái
345Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,61m3
346Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT22,5m
347Cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT371,438m2
348Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,871m3
349Gia công, lắp đặt lan can cầu thang tay vịnh gỗ, vách kính cường lực 8ly (bao gồm nhân công, máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT22,5Mét
350Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp ( bao gồm hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT110,5m2
351Bả bằng ma tít vào tường TRONG nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT371,438m2
352Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT371,438m2
353Tháo dỡ vách ngăn ván sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT207,705m2
354Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công (tạm tính 20% toàn khối sân khấu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT49,8492m3
355Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,2848100m3
356Trải tấm nilon đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,0771100m2
357Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT20,7705m3
358Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,8413tấn
359Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT207,705m2
360Trải tấm Foam cao su đen dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT207,705m2
361Làm mặt sàn nhựa giả gỗ KRONO NOBLESSE dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT207,705m2
362Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT403m2
363Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT25,3506m3
364Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,8213m3
365Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,029m3
366Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,5024m3
367Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT131,16m2
368Cạo bỏ lớp Sơn cũ + vệ sinh tại các vi trí bong tróc trên tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.020,9862m2
369Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT403m2
370Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,1128m3
371Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT16,5132m3
372Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT294,78m2
373Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.263,8662m2
374Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT374,7m2
375Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.638,5662m2
376Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite 600x600mm nhân tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT375,9m2
377Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT43,2m2
378Lắp dựng cửa kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn, phụ kiện inox (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT18,61m2
379Lắp đặt ổ khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT17Cái
380Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT86,04m2
381Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14,784m3
382Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12bộ
383Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT28,0298m2
384Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
385Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
386Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,0472m3
387Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT65,65m2
388Bả bằng ma tít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT65,65m2
389Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT65,65m2
390Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
391Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT125,28m2
392Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38m2
393Làm vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT21,6943m2
394Làm CỬA vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,588m2
395Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,82M2
396Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại ( bao gồm hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,3m2
397Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6bộ
398Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4bộ
399Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8bộ
400Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,72m2
401Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,0898m2
402Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,496m3
403Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2218100m3
404Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0739100m3
405Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài 4,7m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11,374100m
406Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,011100m3
407Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,094m3
408SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0041tấn
409SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0068tấn
410SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1127tấn
411Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0176100m2
412Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0503100m2
413Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,968m3
414Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,9864m3
415Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT121cấu kiện
416Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,3696m3
417Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,5936m3
418Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,16m2
419Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT29,96m2
420Làm tầng lọc than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0049100m3
421Làm tầng lọc than CủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0049100m3
422Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0049100m3
423Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0049100m3
424Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1092100m3
425Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0364100m3
426Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài 4,7m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7,755100m
427Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1178100m2
428Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,7466100m2
429Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,288100m2
430Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2612100m2
431Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0667tấn
432Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0193tấn
433Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ , đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,074tấn
434Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,319tấn
435Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2265tấn
436Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,6473tấn
437Sản xuất lắp dựng cốt thép nền WC, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,7708tấn
438Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0602tấn
439Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0432tấn
440Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2097100m3
441Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,91m3
442Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,332m3
443Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,5992m3
444Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,728m3
445Trải nilon lót đổ bê tông nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,639100m2
446Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,3898m3
447Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,4158m3
448Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11,016m3
449Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10,0408m3
450Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT159,21m2
451Bả bằng ma tít vào tường NGOÀI NHÀTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT159,21m2
452Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT159,21m2
453Làm vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT49,9035m2
454Làm Cửa vách ngăn bằng tấm CompactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10,98m2
455Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,32M2
456Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại ( bao gồm hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,8m2
457Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12bộ
458Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6bộ
459Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10bộ
460Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10,08m2
461Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,0898m2
462Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT68m2
463Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT193,07m2
464Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT68m2
465Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,341tấn
466Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,5795100m2
467Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,944m2
468Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,944m2
469Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8,916m2
470Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,7152m3
471Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,259m3
472Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,674m3
473Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT9,0037m3
474Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1954100m2
475Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,7827100m2
476Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0116tấn
477Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2014tấn
478Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3291tấn
479Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,8677tấn
480Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,8547m3
481Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT82,13m2
482Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT42,728m2
483Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT124,858m2
484Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT124,858m2
485Gia công, lắp đặt lan can cầu thang tay vịnh gỗ, Trụ inox + vách kính cường lực 8ly (bao gồm nhân công, máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT33Mét
486Lát đá granít kim sa đen, vữa mác 75 bậc cầu thang ( Bao gồm hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT92,0336m2
487Lắp dựng cửa SỔ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT31,7m2
488Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10,88m3
489Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3984m3
490Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT340m2
491Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT348m2
492Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT23,056m3
493Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,102100m3
494Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,9595m3
495Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3696100m3
496Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0403100m2
497Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,4154m3
498Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm nhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT303,2m2
499Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp ( bao gồm hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,8275m2
500Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT325,7m2
501Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT325,7m2
502Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2979tấn
503Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT18,92m2
504Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT9,461m2
505Vệ sinh tường đá rữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3.919,7037m2
506Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3.919,7037m2
507Bả bằng ma tít vào tường ngoài hội trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3.919,7037m2
508Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3.919,7037m2
509Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5321 lỗ khoan
510Trám Sikadur 731 vào đầy lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT532Lỗ
511Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT23,88m3
512Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14,5745m3
513Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,748m3
514Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT34,961m2 bề mặt kết cấu
515Quét sika MOROTOP + trám vữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,62m2
516Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 6 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,2625100kg
517Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 20 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT9,7956100kg
518Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT70,8m2
519Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11,276m3
520Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT32,0916m3
521Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT503,79m2
522Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,126m3
523Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,521m2 bề mặt kết cấu
524QUÉT SIKA MOTOTOP RTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,04m2
525Trát xà dầm+ vữa sika monotop RTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT25,2m2
526Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,54m3
527Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT30,81m2 bề mặt kết cấu
528QUÉT SIKA MOTOTOP RTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT30,8m2
529Trát sàn vữa + sika monotop RTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,09m2
530Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,3592100m2
531Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38,1095100m2
532Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT47,099100m2
533Làm trần kim loại nhôm tiêu âm Aluwin C300, đục lỗ 0.7mm màu trắng làm từ hợp kim nhôm siêu bền, đi kèm khung xương đồng bộ và phụ kiện (bao gồm nhân công, máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.017,245M2
534Làm vách gỗ tiêu âm (bao gồm nhân công, máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT147,9M2
535Ôp Gỗ MDF chống ẩm cột, dày 12mm (bao gồm nhân công, máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT450,224M2
536Lắp đặt lam nhôm Austrong mặt đứng chính (bao gồm nhân công, máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT335,12M2
537Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT132,696m2
538Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT132,6961m2
539Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT28,17511m2 bề mặt kết cấu
540Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT28,1751m2
541Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT678,282m2
542Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT678,282m2
543Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên xà, dầm, trần + vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT796,994m2
544Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT796,994m2
545Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT796,994m2
546Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7,4621m3
547Trát gờ chỉ 30x50mm vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT270,3m
548Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1281 lỗ khoan
549Trám Sikadur 731 vào đầy lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT128Lỗ
550Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8,2m3
551Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,638tấn
552Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,82100m2
553Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,04m3
554Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,396100m2
555Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,9397tấn
556Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2047tấn
557Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT82m2
558Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,9m3
559Sản xuất lắp dựng cốt thép Nền, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0445tấn
560Phá dỡ nền bê tông có cốt thép + cắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,9m3
561Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12,61m3
562Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,126100m3
563Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ..Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT188,3m2
564Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT35,088m2
565Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang ( Bao gồm hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT35,088m2
B Cải tạo sửa chữa Hội trường Nhà đa năng (Phần điện nước)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,25100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,8100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,9100m
6Lắp đặt Giảm nhựa ĐK 114/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT43cái
7Lắp đặt Giảm nhựa ĐK 114/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT25cái
8Lắp đặt Giảm nhựa ĐK 90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT50cái
9Lắp đặt Giảm nhựa ĐK 60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12cái
10Lắp đặt Giảm nhựa ĐK 42/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT45cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT70cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT90cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT86cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT100cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT359cái
16Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT140cái
17Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT165cái
18Lắp đặt lơi nhựa đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT184cái
19Lắp đặt lơi nhựa đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT135cái
20Lắp đặt lơi nhựa đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT251cái
21Lắp đặt Tê Y nhựa đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT65cái
22Lắp đặt Tê Y nhựa đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT82cái
23Lắp đặt Tê Y nhựa đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT101cái
24Lắp đặt Tê nhựa đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT76cái
25Lắp đặt Tê nhựa đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT186cái
26Lắp đặt co răng trong D27/21 ( răng thau )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT90cái
27Lắp đặt co răng ngoài D27/21 ( răng thau )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT45cái
28Lắp đặt nối răng ngoài, đường kính 42/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT18cái
29Lắp đặt nối răng ngoài, đường kính 27/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT18cái
30Lắp đặt van ĐỒNG TIỀN DN42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT18cái
31Lắp đặt cùm treo ống d114 + Ty treo + tắc kê đạn 8mm ( giá vật tư bao gồm nhân công .. )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT195Bộ
32Lắp đặt cùm treo ống d90 + Ty treo + tắc kê đạn 8mm ( giá vật tư bao gồm nhân công .. )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT200Bộ
33Lắp đặt cùm treo ống d60 + Ty treo + tắc kê đạn 8mm ( giá vật tư bao gồm nhân công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT150Bộ
34Lắp đặt bít trơn D114 ( giá vật tư bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT100Cái
35Lắp đặt bít trơn D90 ( giá vật tư bao gồm nhân công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT64Cái
36Lắp đặt bít trơn D60 ( giá vật tư bao gồm nhân công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT50Cái
37Lắp đặt bít trơn D42 ( giá vt bao gồm nhân công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT30Cái
38Lắp đặt bít trơn D27 ( giá vt bao gồm nhân công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT30Cái
39Lắp đặt nối trơn D114 ( giá vt bao gồm nc )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT80Cái
40Lắp đặt nối trơn D90 ( giá vt bao gồm nhân công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT70Cái
41Lắp đặt nối trơn D60 (giá vật tư bao gồm nhân công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT70Cái
42Lắp đặt nối trơn D42 ( giá vật tư bao gồm nc )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT70Cái
43Lắp đặt nối trơn D27 ( giá vật tư bao gồm nc )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT50Cái
44Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6bể
45Lắp đặt máy bơm nước các loại (1.5HP)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT31 máy
46Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ctTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8bảng
47Lắp đặt bảng điện 1cc, 2 ctTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT72bảng
48Lắp đặt bảng điện 1cc, 3ct, 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4bảng
49Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1bảng
50Lắp công bảng điện 1cc, 1ct 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT15bảng
51Lắp công bảng điện 1cc, 1ct, 1ct 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1bảng
52Lắp đặt bảng điện 1cc, 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT52bảng
53Lắp đặt đèn led treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10bộ
54Lắp đèn ống LED nổi dài 0,6m, 1x10wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4bộ
55Lắp đèn ống LED dài 1,2m, 1x18W ( tuýt nhỏ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT120bộ
56Lắp đèn ống LED dài 1,2m, 1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT91bộ
57Lắp đèn ống LED dài 1,2m, 2x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT27bộ
58Lắp đặt đèn LED âm trần D120/18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT85bộ
59Lắp đặt đèn trang trí LED âm trần D190/80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT40bộ
60Lắp đặt đèn trang trí LED nổi áp trần D160/50WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT32bộ
61Lắp đặt đèn trang trí led âm trần D220/100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT46bộ
62Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8.000m
63Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4.500m
64Kéo rải cáp CV-4mm2/0,6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2.000m
65Kéo rải cáp CV-35mm2/0,6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT480m
66Kéo rải cáp CV-70mm2/0,6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT50m
67Kéo rải cáp C-16mm2/0,6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT112m
68Kéo rải cáp C-35mm2/0,6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT20m
69Kéo rải cáp C-70mm2/0,6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT16m
70Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT23cái
71Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT33cái
72Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
73Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12cái
74Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11cái
75Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 100A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
76Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11cái
77Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng diện 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8cái
78Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 100A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
79Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3cái
80Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 75A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2cái
81Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6cái
82Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 175A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2cái
83Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 300A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
84Lắp đặt ACB 3 pha, cường độ dòng điện 1000A/50KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5.000m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.000m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT220m
88Lắp đặt tủ điện âm 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8cái
89Lắp đặt tủ điện âm 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11cái
90Lắp đặt tủ điện âm 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8cái
91Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
92Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x180 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3cái
93Lắp đặt vỏ tủ điện 1000x800x300x2,0 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
94Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Cắt sét (Cắt sét 150kA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1bộ
95Lắp đặt Tủ ATS 3P 1000ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
96Đóng cọc chống sét đã có sẵn + 2 Kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4cọc
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 120x120x50mm + nắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT150hộp
C Cải tạo sửa chữa Hội trường Nhà đa năng (Phần Hệ thống Báo cháy tự động)
1Lắp đặt Đầu báo khói IONTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,710 đầu
2Lắp đặt đầu báo khói BEAMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,410 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,25 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,85 nút
5Lắp đặt bộ đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7,85 đèn
6Lắp đặt bộ đèn báo điểm cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,25 đèn
7Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,45 đèn
8Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11 trung tâm
9Kéo rải dây dẫn báo cháy 4 ruột, loại dây 4x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT850m
10Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT600m
11Kéo rải dây đồng trần loại dây 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5m
12Lắp ổ cắm điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT39cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.400m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT80hộp
15Đóng cọc sắt mạ đồng D16/2,4m + 2 Kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cọc
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1536100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1536100m3
18Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 1, Rbv = 120m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
19Lắp đặt thân kim thu sét, đk 42mm, chiều dài 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1bộ
20Lắp đặt đế kim thu sét inox 316Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
21Đóng cọc sắt mạ đồng D16/2,4m + Kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10cọc
22Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2hộp
23Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT110m
24Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT24m
25Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT60m
26Tăng đơ cáp + dây cáp thép ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT24m
D Phần xây dựng mới cổng chính - Nhà bảo vệ - Phòng vé
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,35tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT9,0675m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,1814m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,4489100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1496100m3
6Ép cọc BTCT, dài >4m, cọc BTCT DƯL D350mm – Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,36100m
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,0801m3
8Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0674Tấn
9Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,5186Tấn
10Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, thép tấm 2 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0131Tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1809tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0453tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2391tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0638tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2222tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2387tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,4719tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,6206tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,096tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,0718tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,8929tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0295tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,7226tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,8272tấn
25Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,7554100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,7197100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,3229100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,0384100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,4131m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT17,4333m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT35,5368m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT28,7035m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT24,4024m3
34Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT67,5599m3
35Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT70,74m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT738,0904m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT44,16m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT40,4105m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT283,1782m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT738,0904m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT367,7487m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (quy đổi trung bình 1lit sơn = 1,1kg sơn )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.105,8391m2
43Lắp đặt đèn led viền cổng (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT380M
44Lắp đặt cổng phụ sắt hộp Mạ kẽm (bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT48,6m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,24m3
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,442m3
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,5769m3
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,756m3
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT41,32m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,496m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,088m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2598100m3
53Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) , chiều dài cọc 4,7m Vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT13,442100m
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0153100m3
55Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1704100m2
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2112100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,64100m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3664100m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0684100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0434tấn
61Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0131tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0739tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,237tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1069tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,5157tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0112tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0433tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0448tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3854tấn
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,528m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,084m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,704m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,392m3
74Sản xuất lắp dựng cốt thép Nền, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1655tấn
75Rải Nilong lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2392100m2
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,056m3
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5,4656m3
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,456m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0866100m3
80Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT15,5736m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0109100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT21cấu kiện
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : ĐK 06Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0112tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3328m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT97,4m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT86,52m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT23,92m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT60,08m2
89Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT32,32m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT32,32m2
91Bả bằng ma tít vào tường NGOÀI NHÀTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT97,4m2
92Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT60,08m2
93Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT86,52m2
94Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT23,92m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT110,44m2
96Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT157,48m2
97Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT23,92m2
98Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính 8 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,96m2
99Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 8 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7,44m2
100Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Bộ
E Phần cải tạo, sửa chữa Cổng phụ, hàng rào
1Cạo bỏ Sơn + vệ sinh trên tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT300,17m2
2Phá dơ phần ốp gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT59,8m2
3Cạo bỏ Lớp sơn cũ + gỉ sét trên kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT413,172m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT413,1721m2
5Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT266,5754m2
6Sơn tường ngoài nhà đa bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT266,5754m2
7Ốp đá hoa cương màu đỏ, tiết diện đá >0,25m2 (Bao gồm hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT94,2786m2
F Xây mới bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,967100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,989100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc L= 4,7m Vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT176,297100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,15100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT15,004m3
6Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,1216100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2856100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,8714100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,5508100m2
10Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,2861100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0106100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,5935tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,6412tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,7338tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0684tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2081tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,7616tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,7482tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,5934tấn
20SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,0107tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11,016m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT26,448m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,764m3
24Bê tông tường THÀNH BỂ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT22,124m3
25Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12,981m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2904m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT31cấu kiện
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,096m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT185,2m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT120,056m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT282,28m2
32Quét SIKA seal chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT437,496m2
G Hệ thống điện chiếu sáng công cộng
1Lắp đặt bóng led 25W/E7 đèn chùm 5 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT20bộ
2Lắp đèn LED MRL72 150WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT24bộ
3Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT300m
4Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT200m
H Làm mới hệ thống Phòng cháy chữa cháy
1Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT21M3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,176100M3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,008100M3
4Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,84100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT21m3
6Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,5100M
7Lắp đặt tê STK , đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê STK , đường kính 114/76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8cái
9Lắp đặt tê STK , đường kính 114/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12cái
10Lắp đặt co STK , đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12Cái
11Lắp đặt co STK , đường kính 114/76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6cái
12Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,2100M
13Lắp tê STK , đường kính 76/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2cái
14Lắp đặt co STK đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
15Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,15100m
16Lắp đặt co STK đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10cái
17Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,12100m
18Lắp đặt tê STK đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5cái
19Lắp đặt tê giảm STK đường kính 150/76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2cái
20Lắp đặt co STK đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8cái
21Lắp đặt giảm STK đường kính 150/114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3cái
22Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,8100m
23Lắp đặt tê STK , đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 114/76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2cái
25Lắp đặt co STK , đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
26Lắp đặt giảm STK , đường kính 114/76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2cái
27Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3100m
28Lắp đặt co STK đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT17cái
29Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 76/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5cái
30Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2,8100m
31Lắp đặt tê STK , đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT16cái
32Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 76/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 76/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT25cái
34Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 76/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT33cái
35Lắp đặt co STK , đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT25cái
36Lắp đặt giảm STK , đường kính 76/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2cái
37Lắp đặt giảm STK , đường kính 76/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12cái
38Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,55100m
39Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 42/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3cái
40Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 42/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14cái
41Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,8100m
42Lắp đặt co STK , đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT40cái
43Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT66cái
44Lắp đặt giảm STK , đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT38cái
45Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3100m
46Lắp đặt co STK , đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12cái
47Lắp đặt tê STK , đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12cái
48Lắp đặt đầu nối răng trong, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14Cái
49Lắp đặt đầu nối răng trong, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11cặp bích
50Lắp đặt lăng phun ĐK 50/13mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14Cái
51Lắp đặt lăng phun ĐK 65/15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11Cái
52Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 50mm, L = 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14Cuộn
53Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 65mm, L = 30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11Cuộn
54Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 600x400x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14Cái
55Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà 1050x800x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11Cái
56Lắp đặt trụ chờ cấp nước ngoài nhà, họng đôi đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11Cái
57Lắp đặt trụ chờ cấp nước chính, đường kính 150mm (họng đôi D114)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
58Lắp đặt van 2 chiều đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2cái
59Lắp đặt van 1 chiều đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2cái
60Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
61Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
62Lắp đặt van đặc chủng đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14cái
63Lắp đặt van đặc chủng đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11cái
64Lắp đặt lúp bê thau đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2cái
65Lắp đặt lúp bê thau đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
66Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4cái
67Lắp đặt van tự động, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
68Lắp đặt van tự động, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12cái
69Lắp đặt máy bơm Diezel (Lưu lượng 460m3/h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
70Lắp đặt máy bơm điện (Lưu lượng 460m3/h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
71Lắp đặt máy bơm điện bù áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1cái
72Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, 3P 250ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
73Lắp đặt bục đỡ têTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11Cái
74Lắp đặt bục đỡ coTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11Cái
75Lắp đặt Đế tủ PCCC ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11Cái
76Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
77Lắp đặt đế chống rung cho máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
78Kéo rải dây dẫn CXV, loại dây 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT45Mét
79Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT43m
80Lắp đặt đầu phun PringlerTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT162bộ
81Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14bình
82Lắp đặt bình chữa cháy MZF8 (8kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14bình
83Lắp đặt bình chữa cháy tự động BC XZFTB (10kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8bình
I Cải tạo sửa chữa hệ thống sân đường – Rãnh thoát nước (Phần sân nền, hệ thống rãnh thoát nước)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,03100m3
2Nilong lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,04100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,016100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3398m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4,42m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3,304m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,44m2
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,9846100m3
10Trải nylon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1,3128100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT13,128m3
12Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3282100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT26,256m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT213,33m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT193,638m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT98,46m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,3226100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,8479tấn
19SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,6931tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6,0576m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1681cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT50,35m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT50,35m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.007m2
25Lát sân nền gạch Terrazo 40x40x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.007m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,5785100m3
27Trồng cỏ lá rừng ( Bao gồm phân, thuốc .. bão dưỡng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT0,89100M2
J Thiết bị công trình
1Cổng điện tử đặt gia công sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12Md
K Hệ thống điện lạnh
1Máy lạnh treo tường 1,5HP - (Hệ thống điều hòa không khí cục bộ (Thiết bị chính))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT29Bộ
2Máy lạnh treo tường 2HP - (Hệ thống điều hòa không khí cục bộ (Thiết bị chính))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Bộ
3Dàn nóng - 50kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 162kw))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Dàn
4Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 162kw))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Dàn
5Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 162kw))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Dàn
6Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 168kw))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Dàn
7Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 168kw))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT 1Dàn
8Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 168kw))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Dàn
9Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 112kw))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Dàn
10Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 112kw))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Dàn
11Dàn lạnh - 16kw (Dàn lạnh VRV A (Dàn lạnh dấu trần nối ống gió hồi sau áp suất tĩnh trung bình (Không kèm lưới lọc bụi)))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT17Dàn
12Dàn lạnh - 28kw (Dàn lạnh VRV A (Dàn lạnh dấu trần nối ống gió hồi sau áp suất tĩnh trung bình (Không kèm lưới lọc bụi)))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Dàn
13Bộ nối ống – Phụ kiện (Bộ nối ống gas dàn lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
14Bộ nối ống – Phụ kiện (Bộ nối ống gas dàn lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
15Bộ chia ga – Phụ kiện (Bộ chia gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4Cái
16Bộ chia ga – Phụ kiện (Bộ chia gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT12Cái
17Bộ chia ga – Phụ kiện (Bộ chia gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7Cái
18Remote – Phụ kiện (Remote có dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT27Cái
19Ống đồng D6,4 x 0,7mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT350M
20Ống đồng D9,5 x 0,8mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT280M
21Ống đồng D12,7 x 0,8mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT176M
22Ống đồng D15,9 x 0,8mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT90M
23Ống đồng D19,1 x 1mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT47M
24Ống đồng D22,2 x 1mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT125M
25Ống đồng D28,6 x 1,2mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT49M
26Ống đồng D34,9 x 1,4mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11M
27Ống đồng D41,3 x 1,4mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT99M
28Ống đồng D6 x 19mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT350M
29Ống cách nhiệt D10 x 19mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT280M
30Ống cách nhiệt D12 x 19mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT176M
31Ống cách nhiệt D16 x 19mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT90M
32Ống cách nhiệt D19 x 19mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT47M
33Ống cách nhiệt D22 x 25mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT125M
34Ống cách nhiệt D28 x 25mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT49M
35Ống cách nhiệt D34 x 25mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11M
36Ống cách nhiệt D42 x 25mm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT99M
37Giá đỡ dàn nóng 1,5HP – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT29Bộ
38Giá đỡ dàn nóng 2HP – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Bộ
39Giá đỡ dàn nóng hệ VRV – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4Bộ
40Gas hàn – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4Bình
41Ni tơ hàn, nén – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5Bình
42Si quấn cách ẩm – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT470Kg
43Bộ ty, giá treo dàn lạnh – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT27Bộ
44Bạc hàn ống đồng – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5Kg
45Gas R410A (dùng nạp bổ sung) – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT150Kg
46Bộ ty cùm treo ống gas – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.000Bộ
47Vật tư phụ thi công hệ ống đồng – Vật tư (Hệ thống gas)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1
48Ống nhựa uPVC D21 – Vật tư (Hệ thống nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT220M
49Ống nhựa uPVC D27 – Vật tư (Hệ thống nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT55M
50Ống nhựa uPVC D34 – Vật tư (Hệ thống nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT176M
51Ống nhựa uPVC D42 – Vật tư (Hệ thống nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT165M
52Ống nhựa uPVC D60 – Vật tư (Hệ thống nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT49M
53Ống cách nhiệt D22 x 13mm – Vật tư (Hệ thống nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT220M
54Ống cách nhiệt D27 x 13mm – Vật tư (Hệ thống nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT55M
55Ống cách nhiệt D34 x 13mm – Vật tư (Hệ thống nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT176M
56Ống cách nhiệt D42 x 13mm – Vật tư (Hệ thống nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT165M
57Ống cách nhiệt D60 x 13mm – Vật tư (Hệ thống nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT49M
58Vật tư phụ thi công hệ thống nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1
59Cáp 2 x 0,75mm² – Vật tư (Hệ điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.350M
60Cáp CVV 2 x 1,5mm² – Vật tư (Hệ điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT325M
61Ống ruột gà chống cháy luồn dây remote dây khiển D16 – Vật tư (Hệ điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1.675M
62Máng cáp 100 x 300 x 1,5 (mm) có nắp đậy – Vật tư (Hệ điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT30M
63Máng cáp 75 x 100 x 1 (mm) có nắp đập – Vật tư (Hệ điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT48M
64Co tê máng cáp ngã 3 (300 ra 100) – Vật tư (Hệ điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3Cái
65Vật tư phụ thi công hệ thống điện: tủ điện, keo – Vật tư (Hệ điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1
66Hộp gió hồi 560 x 560 L300 trích 1 cổ D300 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT30Cái
67Hộp gió hồi 3.000 x 200 L300 trích 5 cổ D350 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Cái
68Hộp gió hồi 2.400 x 150 L300 trích 4 cổ D250 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7Cái
69Hộp hồi FCU 1.200 x 200 L300 gắn 3 cổ D300 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Cái
70Hộp hồi FCU 1.200 x 300 L500 gắn 5 cổ D350 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Cái
71Hộp hồi FCU 1.200 x 200 L300 gắn 4 cổ D250 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7Cái
72Miệng gió hồi 1 lớp 600 x 600 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT30Cái
73Miệng gió hồi 1 lớp 3.000 x 200 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Cái
74Miệng gió hồi 1 lớp 2.400 x 150 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7Cái
75Hộp cấp FCU 1.200 x 200 gắn 3 cổ D300 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Cái
76Box giảm cấp tiêu âm đầu máy dày 25mm, L750mm – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Cái
77Ống tol tráng kẽm 500 x 300 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT16M
78Tê 500 x 500 / 500 x 500 L300 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Cái
79Hộp cấp FCU 1.200 x 200 gắn 3 cổ D250 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7Cái
80Hộp gió cấp 560 x 560 L300 trích 1 cổ D300 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT30Cái
81Hộp gió cấp 3.000 x 200 L300 trích 6 cổ D350 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Cái
82Hộp gió cấp 1.200 x 200 L300 trích 4 cổ D250 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7Cái
83Miệng gió cấp 1 lớp 600 x 600 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT30Cái
84Miệng gió cấp slot 3.000 x 200 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Cái
85Miệng gió cấp slot 2.400 x 150 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT7Cái
86Ống gió mềm có bảo ôn D300 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT200M
87Ống gió mềm có bảo ôn D350 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT300M
88Ống gió mềm có bảo ôn D250 – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT175M
89Bảo ôn box cấp, hồi – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT220
90Vật tư phụ thi công hệ gió – Vật tư (Hệ gió lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1
91Vận chuyển thiết bị - Chi phí khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1
92Nâng cẩu dàn nóng vào vị trí - Chi phí khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1
93Vận chuyển vật tư - Chi phí khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1
94Thuê kho vật tư, thiết bị - Chi phí khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1
95Quạt hướng trục công suất -2.600m³/h- 200pa – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
96Quạt hướng trục công suất -2.200m³/h-150pa – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
97Quạt hút ly tâm công suất -60.000m³/h-5.000pa – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
98Quạt hút ly tâm công suất -30.000m3/h-4.500pa – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
99Quạt hút ly tâm công suất -11.000m³/h-4.500pa – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
100Cửa gió louver, kích thước cổ 900 x 400 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3Cái
101Cửa gió louver, kích thước cổ 1.500 x 200 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT15Cái
102Cửa gió louver, kích thước cổ 600 x 600 ((mm) – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT20Cái
103Vuông tròn đầu quạt – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6Bộ
104Box nối cửa gió louver, 900 x 400, L500 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3Cái
105Box nối cửa gió louver, 1.500 x 200, L250, 3 x D250 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT15Cái
106Box nối cửa gió louver, 600 x 600, L300, D300 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8Cái
107Ống tole tráng kẽm 1.200 x 400, L1.120 - 1mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT20Ống
108Ống tole tráng kẽm 800 x 400, L1.120 – 0,8mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT9Ống
109Ống tole tráng kẽm 600 x 300, L1.120 – 0,8mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT14Ống
110Ống tole tráng kẽm 500 x 300, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT77Ống
111Ống tole tráng kẽm 450 x 300, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5Ống
112Ống tole tráng kẽm 300 x 200, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT85Ống
113Ống tole tráng kẽm 300 x 300, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT22Ống
114Ống tole tráng kẽm 300 x 300, L730 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Ống
115Ống tole tráng kẽm 300 x 300, L530 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5Ống
116Ống tole tráng kẽm 500 x 200, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT11Ống
117Ống tole tráng kẽm 300 x 200, L600 - 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Ống
118Ống tole tráng kẽm 500 x 300, L400 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Ống
119Ống tole tráng kẽm 350 x 300, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT10Ống
120Giảm 600 x 300/ 450 x 300, L500 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
121Giảm 500 x 200/ 300 x 200, L500 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
122Giảm 500 x 300/ 350 x 300, L500 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
123Giảm 450 x 300/ 300 x 300, L500 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3Cái
124Gót ra ống 500 x 200, 300 x 200 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
125Gót ra ống 500 x 300, 300x300 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT15Cái
126Gót ra ống 1.200 x 400, 500 x 300 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3Cái
127Gót ra cổ 300 x 200, D200 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT35Cái
128Gót ra cổ 300 x 300, D250 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT45Cái
129Gót ra cổ 350 x 300, D300 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8Cái
130VCD: D200 (van tròn gạt tay D200) – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT35Cái
131Vuông tròn ra cổ D200 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
132Vuông tròn ra cổ D300 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
133Tê 300 x 200/ 200 x 200/ 200 x 200 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
134Tê 800 x 400 /500 x 300/ 500 x 300 – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
135Co 90 1.200 x 400 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
136Co 90 800 x 400 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
137Co 90 500 x 200 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
138Co 90 500 x 300 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
139Co 90 600 x 300 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
140Ống gió mềm D200 loại không cách nhiệt – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT160M
141Ống gió mềm D250 loại không cách nhiệt – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT150M
142Ống gió mềm D300 loại không cách nhiệt – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT40M
143Nối mềm giảm rung đầu quạt – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6Cái
144Vật tư phụ kết nối, giá đỡ, giá treo ống – Vật tư (Hệ gió tươi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1
L Thiết bị âm thanh – Ánh sáng sân khấu
1Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
2Hộp mở rộng (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
3Micro không dây cầm tay (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4Bộ
4Micro dây (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4Cái
5Micro cổ ngỗng để bục phát biểu (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cây
6Bộ thu sóng anten cho micro không dây (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Bộ
7Switch (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT3Cái
8Laptop cho phát nhạc và cấu hình âm thanh (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
9Bộ lưu điện UPS online (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
10Loa Line array (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT18Chiếc
11Loa subwoofer (Sub đặt sàn) (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8Cái
12Bộ gá treo loa sub line array (Bộ gá treo loa sub- chịu lực cho dây loa line array) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Bộ
13Loa toàn dải (Dùng làm delay cho tầng trên và dưới Bancony) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8Cái
14Pát treo loa (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8Bộ
15Loa toàn dải (Loa này dùng làm Front Fill cho tầng lửng) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4Cái
16Loa toàn dải tích hợp công suất (Loa full side-fill sân khấu) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4Cái
17Loa siêu trầm tích hợp công suất (Loa sub side - fill sân khấu) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4Cái
18Loa toàn dải tích hợp công suất (Loa monitor sân khấu) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6Cái
19Amplifier (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5Cái
20Amplifier (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
21Dây cáp loa chống nhiễu, chịu thời tiết dùng cho loa full (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT300Md
22Dây cáp loa chuyên dụng dùng cho loa Sub công suất lớn (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT300Md
23Dây cáp loa chống nhiễu, chịu thời tiết dùng cho loa full EVC (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT300Md
24Dây tín hiệu micro (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT400Md
25Dây cáp mạng (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT300Md
26Dây cáp loa chống nhiễu 1 x 2 x 18AWG dùng cho loa monitor, side - fill,.... (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT300Md
27Dây Cable nguồn cho các loa (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT200Md
28Dây Cable nguồn cho các tủ máy toàn hệ thống (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT200Md
29Bộ ba lăng tời dùng để treo nâng hạ loa Line array tải trọng >1,5 tấn (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Bộ
30Hộp đựng Mixer (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
31Tủ rack 16U có bánh xe, có khóa (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT5Cái
32Jack loa speakon 8-Pin (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT45Cái
33Jack loa speakon 4-Pin (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT25Cái
34Bộ kit dùng để gắn 2 receivers lại gắn vào tủ máy (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Bộ
35Chân micro đứng đặt sàn (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT8Cái
36Chân micro ngắn để bàn (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
37Ổ + phích cắm công nghiệp cao su di động (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT15Cái
38Dây Jack kết nối (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Bộ
39Tủ điện chính chia nguồn 3 pha sang các CB 1 pha cho hệ thống âm thanh (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Tủ
40Phụ kiện lắp đặt (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Bộ
41Phí vận chuyển + Công lắp đặt vận hành, chuyển giao công nghệ tại Kiên GiangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Hệ thống
42Đèn Moving Beam (đèn kỹ xảo xoay đầu) - (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT40Cái
43Led Par cho sân khấu 54*3w rgbw (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT80Cái
44Đèn LED 300W Studio light (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT36Cái
45Đèn led profile sport light (đèn chiếu trước mặt dạng điểm) - (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT24Cái
46Đèn follow sport (đèn chiếu đuổi dạng điểm) - (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
47Đèn cob blinder (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6Cái
48Bộ chia và khuyếch đại tín hiệu điều khiển đèn (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4Cái
49Mixer điều khiển đèn chuyên nghiệp kỹ thuật số (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Cái
50Máy tạo khối (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
51Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 1 x 2 x 18AWG (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT800Md
52Dây Cable nguồn cho đèn (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT500Md
53Dây Cable nguồn chính cho tủ điện ánh sáng (Vật tư và phụ kiện thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT400Md
54Sào đèn (khung 4 cạnh/40cm) hợp kim nhôm (theo thiết kế sân khấu) - (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT120Md
55Phụ kiện cơ khí cho khung treo đèn (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Hệ thống
56Bộ ba lăng tời dùng để treo nâng hạ hệ khung truss đèn khi lắp đặt hoặc khi sửa chữa tải trọng >1,5 tấn (Hoặc mô ter cuốn) - (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT6Bộ
57Tủ rack 16U có bánh xe, có khóa (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT2Cái
58Dầu khói (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT4Bình
59Bat treo đèn Beam (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT144Cái
60Bat treo đèn par led + cob led (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT177Cái
61Dây cáp an toàn cho đèn (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT200Sợi
62Ống nhựa cứng luồn dây (co nối...) (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT500Md
63Dây Jack kết nối (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Bộ
64Tủ điện chính chia nguồn 3 pha sang các CB 1 pha cho hệ thống ánh sang (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Tủ
65Phụ kiện lắp đặt, phụ kiện cơ khí, điện thanh, ống nẹp, box nối, phích cắm, ốc vít, băng keo, dây gút, máy thi công …hộp outlet (Vật tư và phụ kiện thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Bộ
66Phí vận chuyển + Công lắp đặt vận hành, chuyển giao công nghệ tại Kiên GiangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3288E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 37 tỷ đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 111 tỷ đồng (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 37 tỷ đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới; Hệ thống âm thanh, ánh sáng; Hệ thống điện lạnh, PCCC; Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; Hệ thống cấp điện và chiếu sáng, bể nước ngầm).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng(đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèmhóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥111.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã qua lớp tập huấn về PCCC (Giấy chứng nhận).- Các tài liệu Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đang xét hoặc giấy xác nhận đã tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp: 02 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình 1 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình 1 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
5 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC: 01 người, có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
8 Cán bộ phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 Cán bộ phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công ≥ 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực ) Máy1
2 Máy cắt gạch đá Máy3
3 Máy trộn bê tông Máy3
4 Máy hàn Máy3
5 Máy đầm dùi Máy3
6 Máy đầm bàn Máy3
7 Máy cắt uốn thép Máy3
8 Máy khoan bê tông Máy3
9 Máy mài Máy3
10 Máy trộn vữa Máy3
11 Máy vận thăng Máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->