Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện, thiết bị phục vụ BĐKT CNTT Quý IV năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện, thiết bị phục vụ BĐKT CNTT Quý IV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704023 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 23:31:00 đến ngày 2021-12-04 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện trong vòng 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cử nhân đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cử nhân đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện, thiết bị phục vụ BĐKT CNTT Quý IV năm 2021 Mua sắm vật tư, linh kiện, thiết bị phục vụ BĐKT CNTT Quý IV năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NVHC năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Khi bàn giao thiết bị, nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau nếu thiết bị chào thầu là nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của nước xuất khẩu thiết bị và chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí lắp đặt; - Chi phí cài đặt, cấu hình, tích hợp, bàn giao, nghiệm thu; - Chi phí đào tạo và hướng dẫn sử dụng. (Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 12 tháng; Cam kết hỗ trợ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu/TCKT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069 536 899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà B4, tầng 4, Phòng 406, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Phòng Vật tư/BTM/TCKT - Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 069 536 899 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực in | 2 | Hộp | Hộp mực máy in hp 505 | ||
| 2 | Hộp mực in dùng cho máy HP | 2 | Hộp | Mực đen - ~1600 pages với độ phủ 5% theo tiêu chuẩn in của hãng | ||
| 3 | Trống máy in | 30 | Cái | Trống drum dùng cho HP 12a, Canon 2900 là loại drum giá rẻ (phấn), có độ bền sử dụng khoảng 2 lần nạp mực, màu xanh giống chính hãngTrống drum 12a, còn gọi là trống hình, dùng cho máy in HP 1020, 1010, 1012, 1018, 1015, 1022, M1005MFP, 3015, 3020, 3035, 3055, Canon LBP 2900, 3000, 303 laserjet | ||
| 4 | Trống máy in | 10 | Cái | Trống drum dùng cho HP 5200 là loại drum có độ bền sử dụng khoảng 3 lần nạp mực, màu xanh giống chính hãngTrống drum 12a, còn gọi là trống hình, dùng cho máy in HP 5200 | ||
| 5 | Mực cartridge | 12 | Cái | Mực nguyên hộp máy in laserHãng sản xuất HPDùng cho máy in HPM127NF/M125A/M201N/201DW/M225DW | ||
| 6 | Mực Cartridge | 11 | Cái | Mực nguyên hộp máy in laserHãng sản xuất HPDùng cho máy in HP P1566/ M1536dnf | ||
| 7 | Cụm trống chính hãng Fuji Xerox | 4 | Cái | - Trọng lượng: Type 50K- Định lượng bản in: 50.000 trang / Ống ~ A4 6% độ bao phủ - Màu mực: Đen / Black - Dùng cho máy Photocopy: Photo Xerox DC-IV2060 3060 3065 | ||
| 8 | Lô kéo giấy máy in HP | 9 | Chiếc | - Loại kéo giấy : In Laser đen trắng- Dùng cho máy in : P1005/P1006/P1102/P1102W- Số bản in : 10.000 trang in tiêu chuẩn.. | ||
| 9 | Lô kéo giấy máy in Canon | 9 | Chiếc | - Loại kéo giấy : In Laser đen trắng- Dùng cho máy in : LBP 2900/6000/6200- Số bản in : 10.000 trang in tiêu chuẩn.. | ||
| 10 | Lô kéo giấy máy in HP | 7 | Chiếc | - Loại kéo giấy : In Laser đen trắng- Dùng cho máy in : 5200/Pro400- Số bản in : 10.000 trang in tiêu chuẩn | ||
| 11 | Trống máy photo | 9 | Chiếc | Loại drum: Drum bộ chính hãng XeroxDung lượng: Trung bình 50.000 trang độ phủ 5% | ||
| 12 | Trống máy in A4 | 5 | Chiếc | Trống drum dùng cho Canon 2900 là loại drum giá rẻ (phấn), có độ bền sử dụng khoảng 2 lần nạp mực, màu xanh giống chính hãngTrống drum 12a, còn gọi là trống hình, dùng cho máy in LBP2900/3000 | ||
| 13 | Trống máy in A3 | 15 | Chiếc | Trống drum dùng cho HP5200 là loại drum giá rẻ (phấn), có độ bền sử dụng khoảng 2 lần nạp mực, màu xanh giống chính hãngTrống drum 16A, còn gọi là trống hình, dùng cho máy in HP5200 | ||
| 14 | Trục từ máy in A4 | 7 | Chiếc | Trục cao su cho máy in A4 dùng chungTên :Trục cao su/Trục sạc12A,05A,49A,80A,53A, dùng cho hộp mực05A-12A-49A-80A-303-308-315-319-2900. | ||
| 15 | Cụm sấy máy photo | 4 | Chiếc | - Loại Sấy : Photo đen trắngDùng Cho Máy Photocopy Xerox :Máy Photocopy Fuji Xerox DocuCentre IV 2060Máy Photocopy Fuji Xerox DocuCentre IV 3060Máy Photocopy Fuji Xerox DocuCentre IV 3065- Bản in: 170.000 trang ( còn gọi là tuổi thọ sấy) | ||
| 16 | Gạt mực máy photo | 15 | Chiếc | Gạt mực photo xerox DC V 3065- Loại Gạt : Photo đen trắng- Màu mực : Đen (Black) | ||
| 17 | Hộp mực in máy photo | 3 | Chiếc | Loại mực: Photocopy trắng đenDung lượng: 25.000 trang độ phủ 5% A4Sử dụng cho: Máy photo Fuji XeroxDocuCentre-IV 3065/3060/2060 | ||
| 18 | Cartridge máy in | 5 | Bộ | Mực nguyên hộp máy in laserHãng sản xuất HPDùng cho máyin: M401D/ 401N/ 401DN/ M425 seri | ||
| 19 | Cartridge máy in | 5 | Bộ | Hãng sản xuất : CanonSử dụng cho máy in: Canon LBP 2900, 3000Loại mực : Hôp Mực máy in Laser (laze) khổ A4, mới 100%. | ||
| 20 | Cartridge máy in | 5 | Chiếc | Hãng sản xuất : CanonSử dụng cho máy in: Canon LBP 3300Loại mực : Hộp Mực máy in Laser (laze) khổ A4, mới 100%. | ||
| 21 | Cartridge máy in | 3 | Chiếc | Hãng sản xuất : HPModel : 49A (HP LaserJet 1160/1320)Loại mực : Hộp Mực máy in Laser (laze) khổ A4, mới 100%. | ||
| 22 | Cụm sấy máy in | 3 | Chiếc | Hãng sản xuất: HPSử dụng cho: Máy in HP Laserjet M402dn | ||
| 23 | Cụm sấy máy in | 6 | Chiếc | Hãng sản xuất: HPSử dụng cho: Máy in HP Laserjet 5000/5100 | ||
| 24 | Dây cáp máy in | 15 | Chiếc | Dây cáp máy in cổng USB 5m | ||
| 25 | Khay giấy máy in | 4 | Chiếc | Hãng : Canon– Loại hàng : Khay giấy máy in 2900 | ||
| 26 | Vỏ lô sấy máy in | 5 | Chiếc | Hãng sản xuất: HPSử dụng cho: Máy in HP 1000/ 1200/ Canon 1210 | ||
| 27 | Trống từ hộp mực máy in | 5 | Chiếc | Hãng sản xuất: HPSử dụng cho: Máy in HP 1000/ 1200/ Canon 1210 | ||
| 28 | Gạt mực máy in | 15 | Chiếc | Hãng sản xuất: HPSử dụng cho: Máy in HP 1000/ 1200/ 1300 | ||
| 29 | Bàn phím có dây | 3 | Chiếc | Dây dài chuẩn 1,6mPhím khắc Laser giúp không bị mờ | ||
| 30 | Bàn phím có dây | 7 | Cái | Kiểu kết nối: Có dâyChuẩn kết nối: USBPhím chức năng: StandardMàu: ĐenTính năng khác: Thiết kế tinh tế, gõ êm, không mỏi dù sử dụng trong thời gian dài. Kết nối USB, phím chống thấm nước | ||
| 31 | Bàn phím vi tính + chuột vi tính | 4 | Cái | Kiểu kết nối: Có dây Chuẩn kết nối: USB Phím chức năng: Standard Màu: Đen. | ||
| 32 | Chuột có dây | 28 | Chiếc | Độ phân giải 1200 DPI Cổng giao tiếp USB. Dây siêu mềm, dễ sử dụng | ||
| 33 | Chuột không dây | 2 | Cái | Độ phân giải quang học: 4000 DPI - 7 nút thao tác và 1 cần gạt on/off - Kết nối thông qua cổng USB hoặc công nghệ Bluetooth - Khoảng cách tối đa 10m | ||
| 34 | Thẻ nhớ 32GB | 5 | Chiếc | Loại sản phẩm: microSDDung lượng: 32 GBTốc độ đọc: 80 MB/sTốc độ Ghi: 10 MB/s | ||
| 35 | Thẻ nhớ | 2 | Chiếc | UHS-I Max read speed (MB/s): 100 MB/s Kích thước: 15.0 mm (L) x 11.0 mm (W) x 1.0 mm (H) | ||
| 36 | Thanh nhớ ngoài | 4 | Chiếc | Giao Tiếp USB 2.0 - Dung Lượng 16.0GB - Tốc độ truyền dữ liệu 480kb/s- Màu sắc Đen | ||
| 37 | Bộ nhớ ngoài | 13 | Cái | Dung lượng: 8 GBKết nối: USB 2.0Tốc độ tối đa: 10 MB/sLoại: USB 2.0 | ||
| 38 | Bộ nhớ ngoài | 9 | Cái | Giao Tiếp USB 2.0 - Dung Lượng 16.0GB - Tốc độ truyền dữ liệu 480kb/s - Màu sắc Đen | ||
| 39 | Bộ nhớ trong | 2 | Cái | Chủng loại: PCDung lượng: 16GB (2x8GB)Kiểu Ram: DDR4Bus hỗ trợ: 2133 MHzĐộ trễ: 15-15-15Tản nhiệt: KhôngĐiện áp: 1.2V | ||
| 40 | Bộ nhớ trong | 2 | Chiếc | - Loại RAM DDR4- Dung lượng 8Gb- Bus 2400- Độ trễ CL17- Điện áp 1.2V- Tản nhiệt Không- Công nghệ RAM ECC- Dùng cho Model Server | ||
| 41 | Bộ nhớ trong | 10 | Cái | Dung lượng: 4GB Kiểu RAM: DDRam III Bus RAM: 1600Mhz Số chân: 240Pins | ||
| 42 | Bộ nhớ trong | 24 | Chiếc | Loại RAM: DDR4Dung lượng: 4GbBus: 2133Độ trễ: CL15Điện áp: 1.2VTản nhiệt: KhôngCông nghệ RAM: Non-ECC | ||
| 43 | Bộ vi xử lý CPU | 21 | Cái | Bộ xử lý Intel® Số lõi: 2Số luồng: 4Bộ nhớ đệm: 4 MB Intel® Smart CacheBus Speed: 8 GT/sTDP: 58 W | ||
| 44 | Bộ vi xử lý | 2 | Bộ | CPU Intel Tốc độ CPU: 3.4Ghz. Socket: LGA 1150. Bộ nhớ Cache L3: 8MB | ||
| 45 | Chíp vi xử lý | 3 | Chiếc | Dòng Core i5 thế hệ thứ 10 dành cho máy bàn của Intel6 nhân & 12 luồngXung nhịp: 3.1GHz (Cơ bản) / 4.5GHz (Boost)Socket: LGA1200Đã kèm sẵn tản nhiệt từ hãngĐã tích hợp sẵn iGPU | ||
| 46 | Chíp vi xử lý | 2 | Chiếc | Socket: LGA 1151Kiến trúc: Kaby Lake (14 nm)Thế hệ: Intel Xeon E3 v6Tốc độ xử lý: 3.5 GHzSố nhân/luồng xử lý: 4/8Cache: 8MBHyper-Threading: CóBộ nhớ hỗ trợ: DDR4/DDR3L Dual channelTDP: 72W | ||
| 47 | Bo mạch chủ | 5 | Chiếc | Hỗ trợ cho bộ xử lý Intel® Core ™ i7 / Intel® Core ™ i5 / Core ™ i3 / Intel®Pentium® / Intel® Celeron®Socket: LGA 1150 , Chipset: H81Hỗ trợ RAM: DDR3 , tối đa 16GBCổng cắm lưu trữ: 2 x SATA 2 3Gb/s; 2 x SATA 3 6Gb/sCổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub | ||
| 48 | Nguồn máy tính | 4 | Chiếc | Chuẩn nguồn: Intel Form Factor ATX 12V V2.3Tiêu chuẩn chất lượng: Double forward + A.PFCMàu: Sơn tĩnh điện toàn bộCông suất danh định: 350WKích cỡ nguồn: 150 x 140 x 86mm / 5.9 x 5.5 x 3.4 inchĐầu cấp điện cho main: 24Pin + 4PinĐầu cấp điện cho hệ thống: – 1 x 24(20+4)-pin.– 1 x 4-pin ATX12V– 3 x SATAQuạt: Fan 120mm màu đenĐường điện vào: 115/230Vac | ||
| 49 | Nguồn máy tính | 3 | Chiếc | Chuẩn nguồn Standard Công suất danh định 480W Đầu cấp điện cho main 24 chân Đầu cấp điện cho hệ thống N/A Quạt làm mát 8 cm Điện áp vào 200V-5A 50hz Phụ kiện kèm theo Cáp nguồn Màu sắc đen | ||
| 50 | Nguồn máy tính | 10 | Cái | + Tuân thủ theo chuẩn ATX12V V2.3 của Intel+ Công suất cực đại : Output Max Power: 325W+ Thiết kế P-PFC hiệu quả+ Hiệu suất làm việc cao (>70%) khi làm việc ở chế độ full load 230VAC/50Hz.+ Hỗ trợ cho các loại CPU Intel & AMD Dual Core+ Quạt làm mát loại 8 cm+ Jack cắm nguồn 24 chân cho Mainboard & Jack nguồn SATA cho HDD+ 100% Hi-pot test (Kiểm tra khả năng cách điện & phòng chống phóng điện)+ 100% Burn-in test (Kiểm tra tính ổn định của các linh kiện khi chạy trong môi trường nhiệt độ cao > 45 độ C)+ Tuổi thọ: MTBF(Mean Time Between Failure) ≥ 50,000 giờ trong điều kiện 25oC | ||
| 51 | Nguồn máy tính | 47 | Chiếc | Công nghệ: Passive PFC, Single RailThiết kế:• Sơn tĩnh điện toàn bộ màu đen• Vỏ dập lưới tổ ong giúp tăng diện tích tiếp xúc không khí, tăng hiệu quả tản nhiệtCông suất thực: 400WĐiện áp vào/ ra: • 100v/ 250v• +3.3v 22A | +12v 30A | -12v 0.3A |+5v 15A | +5vSB 3AĐầu cấp điện & hệ thống cáp:• 20+4 pin - 510 mm (cáp nguồn cho Mainboard) x1 • 4 + 4 pin - 600 mm (cáp nguồn phụ cho Mainboard) x1• 6 + 2 pin - 650 mm (cáp nguồn phụ cho VGA) x1• SATA/ATA - 970 mm (cáp cấp nguồn cho 2x SATA, 2x ATA) x1• SATA/ATA - 820 mm (cáp cấp nguồn cho 2x SATA, 1x ATA) x1Chế độ bảo vệ: Quá công suất, quá dòng, ngắn mạch | ||
| 52 | Nguồn máy tính | 14 | Chiếc | Loại nguồn: ATX Công suất: 550W Đường kính quạt làm mát: 12cm Đầu cấp nguồn cho main: 20 + 4Pin | ||
| 53 | Ổ cứng gắn ngoài | 4 | Chiếc | - Dung lượng: 1TB- Kích thước: 2.5"- Kết nối: USB 3.0- Tốc độ vòng quay: 5400RPM | ||
| 54 | Ổ cứng gắn ngoài | 2 | Chiếc | - Kích thước: 2.5 inch - Dung lượng: 1TB | ||
| 55 | Ổ cứng SSD | 7 | Chiếc | Kích thước: 2.5"Chuần giao tiếp: Sata III 6Gbit/s Dung lượng: 240 GB Tốc độ đọc/ghi: 550/450 MB/sĐọc/ghi ngẫu nhiên: 80K IOPsTuổi thọ: 1,5 triêu giờ | ||
| 56 | Ổ cứng gắn ngoài | 3 | Chiếc | Dung lượng 1TB- Cổng kết nối: 1 cổng USB 3.0 5Gb/s max - Thiết kế nhỏ gọn 2.5” - Tích hợp: WD Backup™, WD | ||
| 57 | Ổ cứng gắn ngoài | 9 | Chiếc | Dung lượng 3TB/ Tốc độ vòng quay 7200RPMChuẩn giao tiếp: 1 cổng USB 3.0 tương thích usb 2.0Tốc độ kết nối: 5Gb/s (max)Vỏ nhựa: Màu đenHệ điều hành tương thích: Windows / Mac. | ||
| 58 | Ổ cứng gắn ngoài | 4 | Chiếc | Dung lượng 1TB/ Tốc độ vòng quay 7200RPMChuẩn giao tiếp: 1 cổng USB 3.0 tương thích usb 2.0Tốc độ kết nối: 5Gb/s (max)Vỏ nhựaMàu đenHệ điều hành tương thích: Windows / Mac. | ||
| 59 | Ổ cứng gắn ngoài | 6 | Chiếc | Dung lượng 2TB/ Tốc độ vòng quay 7200RPMChuẩn giao tiếp: 1 cổng USB 3.0 tương thích usb 2.0Tốc độ kết nối: 5Gb/s (max)Vỏ nhựaMàu đenHệ điều hành tương thích: Windows / Mac. | ||
| 60 | Phần mềm Win pro 10 | 3 | Bộ | Yêu cầu về hệ thống:Bộ xử lý 1 gigahertz (GHz) hoặc nhanh hơnRAM 1 gigabyte (GB) cho phiên bản 32 bit hoặc 2 GB cho phiên bản 64 bitDung lượng ổ cứng 16 GB cho hệ điều hành 32 bit hoặc 32 GB cho hệ điều hành 64 bitCard đồ họa: DirectX 9 trở lên với trình điều khiển WDDM 1.0Màn hình hiển thị: 800x600 | ||
| 61 | Tấm mạch in Mainboard | 5 | Chiếc | Socket: SK1150Hỗ trợ CPU: Core i3/ i5/ i7Chipset: Intel H81Hỗ trợ RAM: 2 x DDR3 1066/ 1333 - Max 16GbCạc đồ họa: VGA onboardÂm thanh: Sound Realtek ALC887 - 3 PortsCạc mạng: 10/100MbpsKhe cắm trong: 1x PCIE 3.0 x16(X16), 1 x PCI Express x1, 2 x SATA3, 2 x SATA6Cổng giao tiếp ngoài: 2 x PS/2, 1 x D-Sub, 1 x DVI, 4 x USB 2.0, 2 x USB 3.0Kích thước: mATX | ||
| 62 | Thẻ nhớ 4GB | 8 | Chiếc | Dung lượng bộ nhớ: 4GB / Chuẩn USB: 2.0 / Tốc độ đọc (MB/s): 10 / Tốc độ ghi (MB/s): 5 | ||
| 63 | Thẻ nhớ 8 GB | 3 | Chiếc | Dung lượng bộ nhớ: 8GB / Chuẩn USB: 2.0 / Tốc độ đọc (MB/s): 10 / Tốc độ ghi (MB/s): 5 | ||
| 64 | Dây USB 2.0 nối dài 3m | 10 | Cái | Kết nối 1: USB 2.0 Loại A dương; nối 2: USB 2.0 Loại A âm USB 2.0 tiêu chuẩn tỷ lệ tốc độ cao lên tới 480 Mb / s Hoàn toàn tương thích với PC và Mac Hỗ trợ Plug and Play Chống ăn mòn dây dẫn đồng trần, lá & braid che chắn cung cấp dẫn tối đa và giảm thiểu việc mất dữ liệu | ||
| 65 | Khay cố định 1000 | 7 | Cái | – Khay tủ rack 1U = 1,75 inch = 4.45cm– Khay cố định được dùng để đỡ những thiết bị không có khả năng hoặc không tiện với việc gá trực tiếp lên thanh tiêu chuẩn.– Vật liệu làm khay cố định là thép tấm dầy 1,5mm đến 2mm và được đột lỗ nhằm đảm bảo sự thông thoáng và giảm khối lượng.– Khay được gá lên khung tiêu chuẩn bởi 4 vít ở hai bên thành khay.– Kích thước (WxHxD): Theo 1U tiêu chuẩn (440x400mm)– Tải trọng chịu được của khay: 60 kg | ||
| 66 | Card màn hình | 18 | Chiếc | Bus 128bit; Chuẩn giao tiếp: PCI Express 3.0 x16; Cổng giao tiếp 4 x mDP 1.4; Độ phân giải hỗ trợ: 4x 4096x2160 @ 60Hz / 4x 5120x2880 @ 60Hz | ||
| 67 | Bộ nhớ máy tính | 27 | Chiếc | Dung lượng 8G; DDR4- Bus 2666; U19 1Rx16 UDIMM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện trong vòng 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì | 1 | Kỹ sư hoặc cử nhân đại học | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý | 1 | Kỹ sư hoặc cử nhân đại học | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 1 | Cử nhân hoặc cao đẳng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Cử nhân hoặc cao đẳng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Cử nhân hoặc cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi