Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 05:58:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,653,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 875 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 4.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đẩm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (02 khung chân/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 90 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây mới nhà văn hóa ấp Hàng Gòn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu lien quan đến gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, Đường Cách Mạng Tháng Tám phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, Đường Cách Mạng Tháng Tám phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, Đường Cách Mạng Tháng Tám phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, Đường Cách Mạng Tháng Tám phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 4,933 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,919 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất nâng nền nhà | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 42,762 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất hữu cơ trồng hoa | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1,56 | m3 |
| B | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 6,368 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 14,458 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 8,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1,887 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 5,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 4,596 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,856 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 5,562 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 3,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2,736 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,418 | 100m2 |
| C | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,042 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,72 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,099 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,621 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,108 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,729 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,121 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,85 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,77 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,226 | tấn |
| D | CÔNG TÁC LẮP DỰNG DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 3,546 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1,397 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2,475 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,603 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1,71 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,378 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 3,604 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 52,107 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 372,544 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 300,724 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 72,18 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 102,97 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 41 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 36,2 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 38,8 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 5,2 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 602,998 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 216,15 | m2 |
| 17 | Sơn giả đá mặt tiền | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 11,62 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 505,254 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 302,274 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột tiết diện đá 50x200mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 15,78 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 100x600mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 6,898 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch 600x600mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 140,552 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 16,08 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 10,53 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 20,08 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 74,3 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 90,46 | m2 |
| F | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 21,276 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5ly (gồm song sắt) | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 14,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực mờ dày 5ly | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 7,392 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách nhôm kính mờ dày 5ly (bao gồm cửa+ khóa+ phụ kiện) | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 14,32 | m2 |
| 6 | CCLD ổ khóa tay gạt | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 9 | bộ |
| 7 | CCLD ổ khóa rời | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 57,748 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,91 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,91 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,744 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,744 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1,465 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 114,524 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 6,24 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 119,07 | m2 |
| 17 | Đắp nổi chữ bằng vữa M100 dày 2cm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp thang sắt lên mái | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2P-40A | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện âm tường | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 230 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 15 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| H | HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 42mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 42mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2 | bộ |
| 19 | CCLD van xả chậu tiểu | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | CCLD dây cấp nước inox | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 7 | cái |
| 25 | Cùm Omega neo ống | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1 | bể |
| 28 | Bồn rửa inox có chân+ vòi | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,51 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,922 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,42 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,108 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2,243 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2,33 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 15,6 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,094 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 3 | cái |
| J | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 25,7 | m3 |
| 2 | Cắt ron chống nứt 2.5x2.5m | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 257 | m2 |
| 3 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 4,98 | m3 |
| 4 | Trổng cỏ đậu | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 49,8 | m2 |
| 5 | Sơn sân bóng chuyền+ trồng trụ STK | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1 | ht |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1,814 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,864 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1,814 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 23,04 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 23,04 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 23,04 | m2 |
| K | CỔNG CHÍNH VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 6,751 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,148 | 100m3 |
| L | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 3,092 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 3,487 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 4,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1,896 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,379 | 100m2 |
| M | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,192 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,131 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,168 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 0,42 | tấn |
| N | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2,348 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 1,382 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 6,782 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 158,9 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 29,275 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 52,05 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 12 | m |
| 8 | Ốp tường trụ, cột tiết diện đá 50x200mm | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 18,32 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 158,9 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 81,325 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 240,225 | m2 |
| O | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 35,265 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 35,265 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 35,265 | m2 |
| 4 | Đắp đầu cột | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 18 | t.bộ |
| 5 | Kẻ ron | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 90 | m |
| 6 | CCLD pa nô nhôm viền bọc nhôm, chữ decal | Yêu cầu quy định tại chương V HSMT | 2,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 875 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe cuốc) | 0.7m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | ≥ 1,5 kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | > 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | > 1.7KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | 1Hp | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 05KW | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng | > 4.5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 3 kva | 1 |
| 12 | Máy đẩm đất cầm tay | > 1.7KW | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | > 1.7KW | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 2 HP | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) | (02 khung chân/bộ) | 90 |
| 16 | Ván khuôn | m2 | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi