Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192759-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211191932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 05:58:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,263,653,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 875 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xe cuốc)
- Đặc điểm thiết bị 0.7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 1Hp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị > 4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kva
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đẩm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị > 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị > 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 HP
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị (02 khung chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 90
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây mới nhà văn hóa ấp Hàng Gòn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, Đường Cách Mạng Tháng Tám phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Hoàng Thịnh, Số 65/1, KP1, Phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Công ty TNHH Hoàng Khang An, 243A, Thích Quãng Đức, Tổ 4, Khu phố 6, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai - Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh, Địa chỉ: Số 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, phường Tân Thới Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. - Công ty TNHH một thành viên Mái Ngói Đỏ, Số 37, đường số 02, tổ 02, khu phố Núi Tung, Phường Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, Đường Cách Mạng Tháng Tám phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu lien quan đến gói thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, Đường Cách Mạng Tháng Tám phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, Đường Cách Mạng Tháng Tám phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, Đường Cách Mạng Tháng Tám phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, Đường Cách Mạng Tháng Tám phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,442100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu quy định tại chương V HSMT4,933m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,919100m3
4Cung cấp đất nâng nền nhàYêu cầu quy định tại chương V HSMT42,762m3
5Cung cấp đất hữu cơ trồng hoaYêu cầu quy định tại chương V HSMT1,56m3
B CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu quy định tại chương V HSMT6,368m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu quy định tại chương V HSMT14,458m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT8,224m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,175100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT1,887m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,251100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT5,01m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,5100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT4,596m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,856100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT5,562m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,637100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT3,78m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,41100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT2,736m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,418100m2
C CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,042tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,72tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,099tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,621tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,108tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,729tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,121tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,85tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,77tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,088tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,226tấn
D CÔNG TÁC LẮP DỰNG DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT3,546100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu quy định tại chương V HSMT1,397100m2
E CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu quy định tại chương V HSMT2,475m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,603m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT1,71m3
4Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,378m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu quy định tại chương V HSMT3,604m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu quy định tại chương V HSMT52,107m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT372,544m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT300,724m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT72,18m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT102,97m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT41m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT36,2m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT38,8m
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT5,2m
15Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu quy định tại chương V HSMT602,998m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu quy định tại chương V HSMT216,15m2
17Sơn giả đá mặt tiềnYêu cầu quy định tại chương V HSMT11,62m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu quy định tại chương V HSMT505,254m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu quy định tại chương V HSMT302,274m2
20Ốp tường trụ, cột tiết diện đá 50x200mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT15,78m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 100x600mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT6,898m2
22Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch 600x600mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT140,552m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600Yêu cầu quy định tại chương V HSMT16,08m2
24Lát nền, sàn gạch 300x300Yêu cầu quy định tại chương V HSMT10,53m2
25Lát đá bậc tam cấpYêu cầu quy định tại chương V HSMT20,08m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT74,3m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu quy định tại chương V HSMT90,46m2
F CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5lyYêu cầu quy định tại chương V HSMT21,276m2
2Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5ly (gồm song sắt)Yêu cầu quy định tại chương V HSMT14,4m2
3Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực mờ dày 5lyYêu cầu quy định tại chương V HSMT7,392m2
4Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5lyYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,36m2
5Cung cấp vách nhôm kính mờ dày 5ly (bao gồm cửa+ khóa+ phụ kiện)Yêu cầu quy định tại chương V HSMT14,32m2
6CCLD ổ khóa tay gạtYêu cầu quy định tại chương V HSMT9bộ
7CCLD ổ khóa rờiYêu cầu quy định tại chương V HSMT5bộ
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu quy định tại chương V HSMT57,748m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,91tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,91tấn
11Gia công xà gồ thépYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,744tấn
12Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,744tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu quy định tại chương V HSMT1,465100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu quy định tại chương V HSMT114,524m2
15Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT6,24m2
16Trần thạch cao khung nổi chống ẩmYêu cầu quy định tại chương V HSMT119,07m2
17Đắp nổi chữ bằng vữa M100 dày 2cmYêu cầu quy định tại chương V HSMT1bộ
18Cung cấp thang sắt lên máiYêu cầu quy định tại chương V HSMT1bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu quy định tại chương V HSMT8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu quy định tại chương V HSMT3bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu quy định tại chương V HSMT14cái
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiYêu cầu quy định tại chương V HSMT5bộ
5Lắp đặt quạt trầnYêu cầu quy định tại chương V HSMT4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu quy định tại chương V HSMT9cái
7Lắp đặt aptomat loại 2P-40AYêu cầu quy định tại chương V HSMT1cái
8Tủ điện âm tườngYêu cầu quy định tại chương V HSMT1bộ
9Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Yêu cầu quy định tại chương V HSMT130m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Yêu cầu quy định tại chương V HSMT230m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Yêu cầu quy định tại chương V HSMT80m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Yêu cầu quy định tại chương V HSMT80m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu quy định tại chương V HSMT15hộp
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu quy định tại chương V HSMT100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,3100m
H HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 42mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,3100m
5Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT2cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT8cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT8cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT3cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT2cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT3cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT11cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT11cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 42mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT8cái
14Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu quy định tại chương V HSMT2bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu quy định tại chương V HSMT2bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu quy định tại chương V HSMT1bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu quy định tại chương V HSMT2cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu quy định tại chương V HSMT2bộ
19CCLD van xả chậu tiểuYêu cầu quy định tại chương V HSMT1cái
20CCLD dây cấp nước inoxYêu cầu quy định tại chương V HSMT5cái
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT2cái
22Lắp đặt gương soiYêu cầu quy định tại chương V HSMT2cái
23Lắp đặt hộp đựngYêu cầu quy định tại chương V HSMT2cái
24Lắp đặt cầu chắn rác INOXYêu cầu quy định tại chương V HSMT7cái
25Cùm Omega neo ốngYêu cầu quy định tại chương V HSMT28cái
26Lắp đặt van phao cơYêu cầu quy định tại chương V HSMT1cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Yêu cầu quy định tại chương V HSMT1bể
28Bồn rửa inox có chân+ vòiYêu cầu quy định tại chương V HSMT1t.bộ
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,094100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,015100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,51m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,922m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,052100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,42m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,009100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,108m3
9Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Yêu cầu quy định tại chương V HSMT2,243m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu quy định tại chương V HSMT2,33m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT15,6m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,094tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu quy định tại chương V HSMT3cái
J SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT25,7m3
2Cắt ron chống nứt 2.5x2.5mYêu cầu quy định tại chương V HSMT257m2
3Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏYêu cầu quy định tại chương V HSMT4,98m3
4Trổng cỏ đậuYêu cầu quy định tại chương V HSMT49,8m2
5Sơn sân bóng chuyền+ trồng trụ STKYêu cầu quy định tại chương V HSMT1ht
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu quy định tại chương V HSMT1,814m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,864m3
8Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Yêu cầu quy định tại chương V HSMT1,814m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT23,04m2
10Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu quy định tại chương V HSMT23,04m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu quy định tại chương V HSMT23,04m2
K CỔNG CHÍNH VÀ TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,151100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu quy định tại chương V HSMT6,751m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,148100m3
L CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu quy định tại chương V HSMT3,092m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT3,487m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu quy định tại chương V HSMT0,128100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,52m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,104100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT4,43m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,547100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu quy định tại chương V HSMT1,896m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,379100m2
M CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,192tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,131tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,053tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,168tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,106tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu quy định tại chương V HSMT0,42tấn
N CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT2,348m3
2Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao Yêu cầu quy định tại chương V HSMT1,382m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu quy định tại chương V HSMT6,782m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT158,9m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT29,275m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT52,05m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu quy định tại chương V HSMT12m
8Ốp tường trụ, cột tiết diện đá 50x200mmYêu cầu quy định tại chương V HSMT18,32m2
9Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu quy định tại chương V HSMT158,9m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu quy định tại chương V HSMT81,325m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu quy định tại chương V HSMT240,225m2
O CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Gia công hàng rào song sắtYêu cầu quy định tại chương V HSMT35,265m2
2Lắp dựng lan can sắtYêu cầu quy định tại chương V HSMT35,265m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu quy định tại chương V HSMT35,265m2
4Đắp đầu cộtYêu cầu quy định tại chương V HSMT18t.bộ
5Kẻ ronYêu cầu quy định tại chương V HSMT90m
6CCLD pa nô nhôm viền bọc nhôm, chữ decalYêu cầu quy định tại chương V HSMT2,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 875 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.33
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xe cuốc) 0.7m31
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw ≥ 1,5 kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa > 150 lít1
6 Máy cắt gạch đá > 1.7KW1
7 Máy vận thăng 1Hp1
8 Máy hàn ≥ 05KW1
9 Máy khoan đứng > 4.5KW1
10 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
11 Máy phát điện ≥ 3 kva1
12 Máy đẩm đất cầm tay > 1.7KW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay > 1.7KW1
14 Máy bơm nước ≥ 2 HP1
15 Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) (02 khung chân/bộ)90
16 Ván khuôn m2150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->