Gói thầu: Thi công xây lắp ( bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192589-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây lắp ( bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211061241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 08:04:00 đến ngày 2021-12-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,505,501,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425825252E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.851650504E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.653.851.176 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu 0.4-1m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đứng 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy tời điện hoặc vận thăng sức nâng >=0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp ( bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)
Cải tạo, mở rộng trụ sở Cục Thi hành án dân sự tỉnh Đắk Lắk
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Đắk Lắk ; Địa chỉ: Số 04 đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.953210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phong; -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Đăk Lăk; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Đắk Lắk ; Địa chỉ: Số 04 đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.953210


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 05 năm gần nhất (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Nguồn lực tài chính: Nếu nguồn lực tài chính là bản cam kết tín dụng thì phải thể hiện được nội dung đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và tổ chức tín dụng sẵn sàng cung cấp vô điều kiện để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu theo quy định của E-HSMT - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Đắk Lắk ; Địa chỉ: Số 04 đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.953210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục thi hành án dân sự; Địa chỉ: 60 Trần Phú – Ba Đình – Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch - Tài chính, địa chỉ: 60 Trần Phú – Ba Đình – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC + CẦU NỐI
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT32,393m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT7,0103100m3
3Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT57,52m3
4Lót móng bằng đá 4x6 vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT19,372m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmChương 5, E-HSMT91,9414m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,2928100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,3079tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,7222tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5, E-HSMT4,1671tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT2,56m3
11Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT5,752m3
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT6,336m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT10,548m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,0548100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1658tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,4004tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT10,0453100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT2,4599100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,4599100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,4599100m3/km
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT7,5825m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT14,2185m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT3,4758100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,648tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,0741tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,6239tấn
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT97,5888m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT4,3803100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT6,1628100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,742tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT8,7442tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0276tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT6,0478tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2855tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT8,5261m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,7778100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1434tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,9864tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT13,3555m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,8969100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3758tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,2203tấn
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,8142m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT31,1842m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT32,0021m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT132,3265m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,5432m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương 5, E-HSMT3,205tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT3,205tấn
50Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,8031tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,8031tấn
52Bu lông D18 L=500Chương 5, E-HSMT28cái
53Bu lông D14 L=50Chương 5, E-HSMT8cái
54Lớp mái bằng tôn giả ngói dày 0,4mmChương 5, E-HSMT4,4321100m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5, E-HSMT386,4125m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT820,27m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương 5, E-HSMT317,34m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương 5, E-HSMT26,97m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT119,54m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT80,2m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT72,92m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT190,8m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT423,648m
64Logo cục thi hành án dân sự (đúc đồng)Chương 5, E-HSMT1cái
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.615,1625m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT183,32m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT88,5688m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT48,07m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT136,5m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT502,93m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5, E-HSMT119,54m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT1.478,6625m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương 5, E-HSMT319,9588m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT622,47m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.798,6213m2
76Lót nền đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT18,1111m3
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT204,263m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT429,985m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT39,92m2
80Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT204,983m2
81Lát đá bậc tam cấpChương 5, E-HSMT79,3092m2
82Gia công lắp dựng tấm ốp mép bậc thang chống trượt bằng nhômChương 5, E-HSMT105m
83Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT15,12m2
84Gia công lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp + tay vịn gỗ (sơn hoàn thiện + phụ kiện đầy đủ…)Chương 5, E-HSMT51,2m2
85Gia công lắp dựng lan nhà cầu nối + sơn hoàn thiệnChương 5, E-HSMT15,4m2
86Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bản lề, chốt, khoá …..)Chương 5, E-HSMT57,51m2
87Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhôm xinfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bả lề, chốt, khoá ….)Chương 5, E-HSMT112,16m2
88Gia công lắp dựng vách kính bằng khung sắt hộp, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ ….)Chương 5, E-HSMT44,55m2
89Gia công lắp đặt khung inox bảo vệ cửa sổ phụ kiện kèm theo đầy đủChương 5, E-HSMT99,36m2
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương 5, E-HSMT20,68710m2
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương 5, E-HSMT62,152510m2
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương 5, E-HSMT4,4321100m2
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT11,1328100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT6,7489100m2
95Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng (2x18W) loại nổiChương 5, E-HSMT48bộ
96Lắp đặt quạt trần (75W, 5 cấp độ gió)Chương 5, E-HSMT21cái
97Lắp đặt đèn Downlight 18W loại nổiChương 5, E-HSMT31bộ
98Lắp đặt Aptomat loại 15A-2phaChương 5, E-HSMT19cái
99Lắp đặt Aptomat loại 25A-2phaChương 5, E-HSMT11cái
100Lắp đặt Aptomat loại 32A-2phaChương 5, E-HSMT2cái
101Lắp đặt Aptomat loại 50A-2phaChương 5, E-HSMT4cái
102Lắp đặt Aptomat loại 100A-3phaChương 5, E-HSMT1cái
103Lắp đặt Dimer quạtChương 5, E-HSMT21cái
104Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT62cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5, E-HSMT5cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5, E-HSMT18cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạtChương 5, E-HSMT10cái
108Lắp đặt công tắc 4 hạtChương 5, E-HSMT2cái
109Lắp đặt tủ điện tầng (KT: 200x200x80)Chương 5, E-HSMT4hộp
110Lắp đặt tủ điện tổng (KT: 200x200x80)Chương 5, E-HSMT1hộp
111Lắp đặt hộp nối kỹ thuật âm tườngChương 5, E-HSMT59hộp
112Lắp đặt cáp đồng 3 pha 3x16 + 1x10Chương 5, E-HSMT60m
113Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10mmChương 5, E-HSMT110m
114Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x6mmChương 5, E-HSMT282m
115Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x4mmChương 5, E-HSMT500m
116Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x2,5mmChương 5, E-HSMT970m
117Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x1,5mmChương 5, E-HSMT1.105m
118Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D50Chương 5, E-HSMT50m
119Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D16Chương 5, E-HSMT550m
120Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D25Chương 5, E-HSMT350m
121Bộ chia tín hiệu mạng 32 portChương 5, E-HSMT1bộ
122Tổng đài điện thoạiChương 5, E-HSMT1bộ
123Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 cổng + phụ kiện (mặt nạ + hộp âm...)Chương 5, E-HSMT24cái
124Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng + phụ kiện (mặt nạ + hộp âm)Chương 5, E-HSMT24cái
125Lắp đặt CameraChương 5, E-HSMT11bộ
126Lắp đặt bộ lưu trữ dữ liệu camera 16 kênhChương 5, E-HSMT1bộ
127Lắp đặt cáp tín hiệu cameraChương 5, E-HSMT210m
128Lắp đặt cáp internetChương 5, E-HSMT200m
129Lắp đặt cáp điện thoạiChương 5, E-HSMT200m
130Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Chương 5, E-HSMT610m
131Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương 5, E-HSMT5bộ
132Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngChương 5, E-HSMT42bộ
133Lắp đặt hộp đấu nối hệ thống báo cháyChương 5, E-HSMT4hộp
134Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnChương 5, E-HSMT13bộ
135Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương 5, E-HSMT16bộ
136Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy cầm tay (650x450x220)Chương 5, E-HSMT8hộp
137Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy (MT3)Chương 5, E-HSMT8bình
138Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC (MFL8)Chương 5, E-HSMT16bình
139Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,5mm2Chương 5, E-HSMT435m
140Lắp đặt ống gen bảo hộ cáp D20Chương 5, E-HSMT435m
141Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChương 5, E-HSMT7bảng
142Đào mương tiếp địaChương 5, E-HSMT5,4m3
143Lấp đất mương tiếp địaChương 5, E-HSMT5,4m3
144Mua sắm lắp đặt kim thu sét tia tiện đạo R=25m, H=1,5m + ống STK đỡ kim thu sétChương 5, E-HSMT1cái
145Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mChương 5, E-HSMT6cọc
146Kéo rải dây cáp đồng thoát sét 50mm2Chương 5, E-HSMT76m
147Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21Chương 5, E-HSMT26m
148Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địaChương 5, E-HSMT6cái
149Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương 5, E-HSMT1hộp
150Cáp giằng D6Chương 5, E-HSMT6m
151Tăng đơ D6Chương 5, E-HSMT4cái
152Đai sắt cố định ốngChương 5, E-HSMT17cái
153Phun thuốc chlorpyrifos liều lượng 1,5lit/m2Chương 5, E-HSMT163,2m2
154Đào hào ngoài nhà xử lý mối mọt, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT20,656m3
155Đắp đất trộn dung dịch chlorpyrifos liều lượng (15 lít/m3 đất)Chương 5, E-HSMT20,656m3
156Lắp đặt ống u.PVC D114Chương 5, E-HSMT0,5100m
157Lắp đặt ống u.PVC D90Chương 5, E-HSMT2,9100m
158Lắp đặt ống u.PVC D42Chương 5, E-HSMT0,52100m
159Lắp đặt ống u.PVC D34Chương 5, E-HSMT0,2100m
160Lắp đặt ống u.PVC D27Chương 5, E-HSMT0,4100m
161Lắp đặt cút u.PVC D114Chương 5, E-HSMT28cái
162Lắp đặt cút u.PVC D90Chương 5, E-HSMT46cái
163Lắp đặt Tê u.PVC D114Chương 5, E-HSMT15cái
164Lắp đặt Tê u.PVC D90Chương 5, E-HSMT18cái
165Lắp đặt cút u.PVC D34Chương 5, E-HSMT4cái
166Lắp đặt cút u.PVC D27Chương 5, E-HSMT48cái
167Lắp đặt Tê nhựa D34/27Chương 5, E-HSMT3cái
168Lắp đặt Tê nhựa D27Chương 5, E-HSMT16cái
169Lắp đặt Tê giảm ápChương 5, E-HSMT9cái
170Lắp đặt phễu thu nước sànChương 5, E-HSMT12cái
171Lắp đặt vòi đồngChương 5, E-HSMT6bộ
172Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT9bộ
173Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT4bộ
174Lắp đặt Lavabo + bộ 7 mónChương 5, E-HSMT6bộ
175Lắp đặt cầu chắn rácChương 5, E-HSMT12cái
176Lắp đặt vòi xịtChương 5, E-HSMT9cái
177Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5, E-HSMT8cái
178Lắp đặt van khoáChương 5, E-HSMT4cái
179Lắp đặt bể inox 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
180Lắp đặt van phao điện tự độngChương 5, E-HSMT1cái
181Lắp đặt dây diện 2x2,5mmChương 5, E-HSMT55m
182Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Chương 5, E-HSMT50m
183Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT31,7632m3
184Lót móng đá 4x6 mác 50Chương 5, E-HSMT1,7385m3
185Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT4,5408m3
186Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT30,56m2
187Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT1,251m3
188Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,0546100m2
189Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương 5, E-HSMT0,1314tấn
190Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT12cái
191Xếp đá hộc giếng thấmChương 5, E-HSMT0,3925m3
192Làm tầng lọc đá 4x6Chương 5, E-HSMT0,105m3
193Làm tầng lọc đá 2x4Chương 5, E-HSMT0,07m3
194Làm tầng lọc than xỉChương 5, E-HSMT0,2625m3
195Làm tầng lọc than củiChương 5, E-HSMT0,2625m3
196Lắp đất móng bể tự hoạiChương 5, E-HSMT2,56m3
197Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT8,958410m3
198Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT8,958410m3
199Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT8,958410m3
200Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT8,958410m3
201Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT8,958410m3
202Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,807410m3
203Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,807410m3
204Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,807410m3
205Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,807410m3
206Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,807410m3
207Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT33,284910 tấn
208Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT33,284910 tấn
209Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT33,284910 tấn
210Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT33,284910 tấn
211Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 3km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT33,284910 tấn
B CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắtChương 5, E-HSMT32,946m2
2Phá dỡ tường gạchChương 5, E-HSMT19,839m3
3Phá dỡ móng các loại - Móng xây đáChương 5, E-HSMT50,4384m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,0887100m3
5Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT2,532m3
6Bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT9,6638m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,8722100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương 5, E-HSMT0,2422tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương 5, E-HSMT0,481tấn
10Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT25,245m3
11Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT3,8523m3
12Xây móng đá hộc chiều dày Chương 5, E-HSMT17,9774m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,6025m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,262100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương 5, E-HSMT0,0631tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương 5, E-HSMT0,3401tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương 5, E-HSMT1,0509100m3
18Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT8,8178m3
19Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT0,5508m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT170,044m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT54m
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 50x200mmChương 5, E-HSMT66,804m2
23Bả bằng ma tít vào tường ngoàiChương 5, E-HSMT89,44m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT89,44m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inoxChương 5, E-HSMT13,8m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương 5, E-HSMT2,52m2
27Gia công, lắp đặt lô gô chữ fromica mạ đồng đường kính D=400Chương 5, E-HSMT1,36m2
28Ốp logo huy hiệu ngành bằng đồng đường kính D=375mmChương 5, E-HSMT1cái
29Gia công lắp dựng khung rào sắt thoáng + sơn hoàn thiệnChương 5, E-HSMT93,0973m2
30Gia công lắp dựng cổng sắt kéo + đường ray + sơn hoàn thiện (phụ kiện đầy đủ …..)Chương 5, E-HSMT6,8m2
31Mua sắm lắp đặt cổng chính cổng inox tự động + mô tơ kéoChương 5, E-HSMT7,25m
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,85710m3
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,85710m3
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,85710m3
35Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,85710m3
36Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,157310m3
37Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,157310m3
38Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,157310m3
39Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,157310m3
40Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,157310m3
41Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,508210 tấn
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,508210 tấn
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,508210 tấn
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,508210 tấn
45Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 3km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,508210 tấn
C CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT21,9046m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0832tấn
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT79,5736m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT8,37m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương 5, E-HSMT17,98m2
6Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,0832tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,0832tấn
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT36,46m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT43,1136m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT36,46m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT43,1136m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT17,98m2
13Gia công lắp dựng cửa đi sắt kéo + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ…..)Chương 5, E-HSMT8,37m2
14Lắp đặt dây cáp CVV2x1,5mmChương 5, E-HSMT5m
15Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Chương 5, E-HSMT5m
16Lắp đặt Aptomat loại 10A-2P-6KAChương 5, E-HSMT1cái
17Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1,2mChương 5, E-HSMT1bộ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5, E-HSMT1cái
D CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT14,44m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT14,04m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT87,56m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT26,04m2
5Đục nhám mặt bê tôngChương 5, E-HSMT18,3208m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT13,94m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT18,3208m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT39,88m2
9Bả bằng bột bả vào tường trongChương 5, E-HSMT47,68m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT40,48m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT39,88m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT88,16m2
13Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmChương 5, E-HSMT13,94m2
14Lát đá bậc tam cấpChương 5, E-HSMT2,73m2
15Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm (phụ kiện đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….)Chương 5, E-HSMT2,16m2
16Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm (phụ kiện đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….)Chương 5, E-HSMT11,88m2
17Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mmChương 5, E-HSMT25m
18Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mmChương 5, E-HSMT5m
19Lắp đặt ống nhựa luồn dâyChương 5, E-HSMT30m
20Lắp đặt Aptomat loại 10A 2P-6KAChương 5, E-HSMT1cái
21Lắp đặt đèn led áp trầnChương 5, E-HSMT4bộ
22Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5, E-HSMT2cái
E PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT128,8557m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,064tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT16,38m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT1,593m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT30,144m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT8,284m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT40,021m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT40,021m3
F PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT54,3742m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3427tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT17,11m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT22,2644m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT5,46m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT27,7244m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT27,7244m3
G PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5, E-HSMT2,933m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT5,04m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5, E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5, E-HSMT1bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT10,0944m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT1,6088m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT11,7032m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT11,7032m3
H CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT64,294m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,1022tấn
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT3,468m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT4,096m3
5Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT0,512m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,7915m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0509100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0358tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0406tấn
10Bảng mãChương 5, E-HSMT20,1kg
11Bu lông D14Chương 5, E-HSMT32cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0433100m3
13Lót nền đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT3,066m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,619m3
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT13,0624m2
16Lắp dựng cột thép các loạiChương 5, E-HSMT0,0017tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,5587tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT13,0624m2
19Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,1982tấn
20Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmChương 5, E-HSMT0,4869100m2
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,713310m3
22Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,713310m3
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,713310m3
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,713310m3
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,713310m3
I SÂN BÊ TÔNG
1Đục nhám mặt bê tôngChương 5, E-HSMT751,1m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT75,11m3
3Cắt roon 2000x2000mmChương 5, E-HSMT30,5610m
4Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT19,54m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT19,54m3
6Cắt roon 2000x2000mmChương 5, E-HSMT7,81610m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,7082m3
8Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT1,7082m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,3665m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,6224m2
11Quét vôi 3 nước trắngChương 5, E-HSMT25,6224m2
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT10,347610m3
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT10,347610m3
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT10,347610m3
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT10,347610m3
16Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT10,347610m3
17Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,365810 tấn
18Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,365810 tấn
19Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,365810 tấn
20Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,365810 tấn
21Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 3km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,365810 tấn
J CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT232,9537m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,9604tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT303,58m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT33,5792m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5, E-HSMT6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5, E-HSMT6bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5, E-HSMT2,516m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5, E-HSMT23,52m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT584,09m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT1.230,637m2
11Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngChương 5, E-HSMT20,2535m2
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT1,664m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương 5, E-HSMT477,6021m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương 5, E-HSMT113,5582m2
15Đục nhám mặt bê tôngChương 5, E-HSMT71,09m2
16Đục chỉ phàoChương 5, E-HSMT201,938m
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT483,99m2
18Phá dỡ lớp vữa láng granito cầu thang hiện trạngChương 5, E-HSMT39,2416m2
19Tháo dỡ lan can cầu thangChương 5, E-HSMT23,5m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT50,6149m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT50,6149m3
22Lót đà kiềng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT0,22m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,33m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,033100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0421tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1685tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,9266m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,1564100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0347tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1338tấn
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT3,5812m3
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT6,8124m3
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT3,3732m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT4,0392m3
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT143m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT102,6m
37Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,9604tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,9604tấn
39Làm trần bằng thạch cao khung nổi kháng ẩmChương 5, E-HSMT39,09m2
40Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,4mmChương 5, E-HSMT2,3295100m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT47,18m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT87,625m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương 5, E-HSMT90,09m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT71,09m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT71,09m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương 5, E-HSMT83,04m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT631,27m2
48Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5, E-HSMT113,5582m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT1.140,547m2
50Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàChương 5, E-HSMT477,6021m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT744,8282m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.618,1491m2
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,0881m3
54Lát nền, sàn bằng gạch nhám ceramic 300x300mmChương 5, E-HSMT39,09m2
55Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương 5, E-HSMT444,9m2
56Lát đá bậc tam cấpChương 5, E-HSMT37,0471m2
57Lát đá bậc cầu thangChương 5, E-HSMT40,8416m2
58Gia công lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp + tay vịn gỗ (sơn hoàn thiện + phụ kiện đầy đủ…)Chương 5, E-HSMT21,385m2
59Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bản lề, chốt, khoá …..)Chương 5, E-HSMT88,09m2
60Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhôm xinfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bả lề, chốt, khoá ….)Chương 5, E-HSMT147,1m2
61Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ phụ kiện kèm theo đầy đủChương 5, E-HSMT132,4m2
62Gia công lắp dựng tấm ốp mép bậc thang chống trượt bằng nhômChương 5, E-HSMT66,4m
63Logo cục thi hành án dân sự (đúc đồng) đường kính 1mChương 5, E-HSMT1cái
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT9,6543100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT4,449100m2
66Lắp đặt ống u.PVC D114Chương 5, E-HSMT0,5100m
67Lắp đặt ống u.PVC D90Chương 5, E-HSMT0,6100m
68Lắp đặt ống u.PVC D42Chương 5, E-HSMT0,4100m
69Lắp đặt ống u.PVC D34Chương 5, E-HSMT0,2100m
70Lắp đặt ống u.PVC D27Chương 5, E-HSMT0,4100m
71Lắp đặt cút u.PVC D114Chương 5, E-HSMT35cái
72Lắp đặt cút u.PVC D90Chương 5, E-HSMT41cái
73Lắp đặt tê u.PVC D114Chương 5, E-HSMT15cái
74Lắp đặt tê u.PVC D90Chương 5, E-HSMT18cái
75Lắp đặt cút u.PVC D34Chương 5, E-HSMT4cái
76Lắp đặt cút u.PVC D27Chương 5, E-HSMT48cái
77Lắp đặt Tê nhựa D34/27Chương 5, E-HSMT3cái
78Lắp đặt Tê nhựa D27Chương 5, E-HSMT16cái
79Lắp đặt Tê giảm ápChương 5, E-HSMT9cái
80Lắp đặt phễu thu nước sànChương 5, E-HSMT12cái
81Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT9bộ
82Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT6bộ
83Lắp đặt Lavabo + bộ 7 mónChương 5, E-HSMT6bộ
84Lắp đặt vòi xịtChương 5, E-HSMT9bộ
85Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5, E-HSMT9cái
86Lắp đặt van khoáChương 5, E-HSMT4cái
87Lắp đặt bể inox 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
88Lắp đặt van phao điện tự độngChương 5, E-HSMT1cái
89Lắp đặt dây cáp 2x1,5mmChương 5, E-HSMT90m
90Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Chương 5, E-HSMT90m
91Lắp đặt Aptomat loại 20A 2P-6KAChương 5, E-HSMT10cái
92Lắp đặt bóng đèn tuýp đôi 1,2mChương 5, E-HSMT34bộ
93Lắp đặt đèn Led ốp trầnChương 5, E-HSMT35bộ
94Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT17cái
95Lắp đặt CameraChương 5, E-HSMT11bộ
96Lắp đặt ống luồn dây D16Chương 5, E-HSMT200m
97Lắp đặt cáp tín hiệu cameraChương 5, E-HSMT400m
98Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,131810m3
99Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,131810m3
100Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,131810m3
101Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,131810m3
102Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,131810m3
103Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT3,337310 tấn
104Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT3,337310 tấn
105Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT3,337310 tấn
106Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT3,337310 tấn
107Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 3km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT3,337310 tấn
K CÂY XANH
1Trồng Cây vua cao 5-6m đường kính gốc D>=10cm kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương 5, E-HSMT16cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnChương 5, E-HSMT16cây/90 ngày
3Trồng cỏ nhungChương 5, E-HSMT0,431100m2
4Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng bơm điệnChương 5, E-HSMT0,431100m2/ tháng
L THIẾT BỊ
1Máy lạnh 1,5HPMàu sắc: Trắng, 'Loại máy lạnh: 1 chiều, 'Công suất: 1.5 HP, 'Tốc độ làm lạnh tối thiểu: 4,400 BTU, 'Tốc độ làm lạnh trung bình: 11,900 BTU11Bộ
2Máy lạnh 2HPMÁY LẠNH 2 HP FTC50NV1V, Màu sắc: Trắng,, 'Loại máy lạnh: 1 chiều, 'Công suất: 2 HP 'Tốc độ làm lạnh trung bình: 17,100 BTU, 'Tốc độ sưởi trung bình: 17,700 BTU8Bộ
3Máy bơm chìm 2HPMáy bơm chìm 2HP 1500, 'Model: MBA 1.5, 'Điện áp 220V AC- 50 Hz, công suất 2 HP, 'Lưu lượng hút 34 m3/ giờ, 'Cột áp: 15m1Bộ
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng phát sinh khối lượngChương 5, E-HSMT0,02Chi phí xây dựng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425825252E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.851650504E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.653.851.176 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10-16T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
2 Máy cắt bê tông 1.5KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
3 Máy đầm bàn 1kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
4 Máy mài 1kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
5 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
6 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
7 Máy đào dung tích gầu 0.4-1m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
8 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
10 Máy hàn 23kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
11 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
12 Máy khoan đứng 4.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
13 Máy nén khí 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
14 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)3
15 Máy tời điện hoặc vận thăng sức nâng >=0.8T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
16 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->