Gói thầu: Thi công xây lắp ( bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192589-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp ( bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 08:04:00 đến ngày 2021-12-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,505,501,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425825252E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.851650504E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.653.851.176 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu 0.4-1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng 4.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy tời điện hoặc vận thăng sức nâng >=0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp ( bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng) Cải tạo, mở rộng trụ sở Cục Thi hành án dân sự tỉnh Đắk Lắk 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 05 năm gần nhất (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Nguồn lực tài chính: Nếu nguồn lực tài chính là bản cam kết tín dụng thì phải thể hiện được nội dung đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và tổ chức tín dụng sẵn sàng cung cấp vô điều kiện để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu theo quy định của E-HSMT - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thi hành án dân sự tỉnh Đắk Lắk ; Địa chỉ: Số 04 đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.953210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục thi hành án dân sự; Địa chỉ: 60 Trần Phú – Ba Đình – Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính, địa chỉ: 60 Trần Phú – Ba Đình – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC + CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 32,393 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 7,0103 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 57,52 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 19,372 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương 5, E-HSMT | 91,9414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,2928 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,3079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,7222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5, E-HSMT | 4,1671 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 11 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,752 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 10,548 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,0548 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,4004 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 10,0453 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,4599 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,4599 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,4599 | 100m3/km |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 7,5825 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 14,2185 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 3,4758 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,0741 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,6239 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 97,5888 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 4,3803 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 6,1628 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 8,7442 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 6,0478 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 8,5261 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,7778 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,9864 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 13,3555 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,8969 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3758 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,2203 | tấn |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,8142 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,1842 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 32,0021 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 132,3265 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,5432 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương 5, E-HSMT | 3,205 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 3,205 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8031 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8031 | tấn |
| 52 | Bu lông D18 L=500 | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 53 | Bu lông D14 L=50 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lớp mái bằng tôn giả ngói dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 4,4321 | 100m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 386,4125 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 820,27 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương 5, E-HSMT | 317,34 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương 5, E-HSMT | 26,97 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 119,54 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 80,2 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 72,92 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 190,8 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 423,648 | m |
| 64 | Logo cục thi hành án dân sự (đúc đồng) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.615,1625 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 183,32 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 88,5688 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 48,07 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 136,5 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 502,93 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 119,54 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 1.478,6625 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 319,9588 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 622,47 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.798,6213 | m2 |
| 76 | Lót nền đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 18,1111 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 204,263 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 429,985 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 39,92 | m2 |
| 80 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 204,983 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 79,3092 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng tấm ốp mép bậc thang chống trượt bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 105 | m |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp + tay vịn gỗ (sơn hoàn thiện + phụ kiện đầy đủ…) | Chương 5, E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng lan nhà cầu nối + sơn hoàn thiện | Chương 5, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bản lề, chốt, khoá …..) | Chương 5, E-HSMT | 57,51 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhôm xinfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bả lề, chốt, khoá ….) | Chương 5, E-HSMT | 112,16 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng vách kính bằng khung sắt hộp, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ ….) | Chương 5, E-HSMT | 44,55 | m2 |
| 89 | Gia công lắp đặt khung inox bảo vệ cửa sổ phụ kiện kèm theo đầy đủ | Chương 5, E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương 5, E-HSMT | 20,687 | 10m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương 5, E-HSMT | 62,1525 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương 5, E-HSMT | 4,4321 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 11,1328 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 6,7489 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng (2x18W) loại nổi | Chương 5, E-HSMT | 48 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần (75W, 5 cấp độ gió) | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn Downlight 18W loại nổi | Chương 5, E-HSMT | 31 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Aptomat loại 15A-2pha | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat loại 25A-2pha | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat loại 32A-2pha | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat loại 50A-2pha | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat loại 100A-3pha | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Dimer quạt | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 62 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tầng (KT: 200x200x80) | Chương 5, E-HSMT | 4 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tổng (KT: 200x200x80) | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật âm tường | Chương 5, E-HSMT | 59 | hộp |
| 112 | Lắp đặt cáp đồng 3 pha 3x16 + 1x10 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10mm | Chương 5, E-HSMT | 110 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x6mm | Chương 5, E-HSMT | 282 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x4mm | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x2,5mm | Chương 5, E-HSMT | 970 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x1,5mm | Chương 5, E-HSMT | 1.105 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D50 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D16 | Chương 5, E-HSMT | 550 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D25 | Chương 5, E-HSMT | 350 | m |
| 121 | Bộ chia tín hiệu mạng 32 port | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Tổng đài điện thoại | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 cổng + phụ kiện (mặt nạ + hộp âm...) | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng + phụ kiện (mặt nạ + hộp âm) | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt Camera | Chương 5, E-HSMT | 11 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bộ lưu trữ dữ liệu camera 16 kênh | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt cáp tín hiệu camera | Chương 5, E-HSMT | 210 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp internet | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp điện thoại | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chương 5, E-HSMT | 610 | m |
| 131 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chương 5, E-HSMT | 42 | bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp đấu nối hệ thống báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 4 | hộp |
| 134 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương 5, E-HSMT | 13 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy cầm tay (650x450x220) | Chương 5, E-HSMT | 8 | hộp |
| 137 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy (MT3) | Chương 5, E-HSMT | 8 | bình |
| 138 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC (MFL8) | Chương 5, E-HSMT | 16 | bình |
| 139 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 435 | m |
| 140 | Lắp đặt ống gen bảo hộ cáp D20 | Chương 5, E-HSMT | 435 | m |
| 141 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chương 5, E-HSMT | 7 | bảng |
| 142 | Đào mương tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 143 | Lấp đất mương tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 144 | Mua sắm lắp đặt kim thu sét tia tiện đạo R=25m, H=1,5m + ống STK đỡ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Chương 5, E-HSMT | 6 | cọc |
| 146 | Kéo rải dây cáp đồng thoát sét 50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 76 | m |
| 147 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 26 | m |
| 148 | Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Cáp giằng D6 | Chương 5, E-HSMT | 6 | m |
| 151 | Tăng đơ D6 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Đai sắt cố định ống | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 153 | Phun thuốc chlorpyrifos liều lượng 1,5lit/m2 | Chương 5, E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 154 | Đào hào ngoài nhà xử lý mối mọt, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 20,656 | m3 |
| 155 | Đắp đất trộn dung dịch chlorpyrifos liều lượng (15 lít/m3 đất) | Chương 5, E-HSMT | 20,656 | m3 |
| 156 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 46 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút u.PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 48 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê giảm áp | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi đồng | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Lavabo + bộ 7 món | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi xịt | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khoá | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể inox 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây diện 2x2,5mm | Chương 5, E-HSMT | 55 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 183 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 31,7632 | m3 |
| 184 | Lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,7385 | m3 |
| 185 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,5408 | m3 |
| 186 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30,56 | m2 |
| 187 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,251 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Xếp đá hộc giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 192 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 193 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 194 | Làm tầng lọc than xỉ | Chương 5, E-HSMT | 0,2625 | m3 |
| 195 | Làm tầng lọc than củi | Chương 5, E-HSMT | 0,2625 | m3 |
| 196 | Lắp đất móng bể tự hoại | Chương 5, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 197 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 8,9584 | 10m3 |
| 198 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 8,9584 | 10m3 |
| 199 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 8,9584 | 10m3 |
| 200 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 8,9584 | 10m3 |
| 201 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 8,9584 | 10m3 |
| 202 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,8074 | 10m3 |
| 203 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,8074 | 10m3 |
| 204 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,8074 | 10m3 |
| 205 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,8074 | 10m3 |
| 206 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,8074 | 10m3 |
| 207 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 33,2849 | 10 tấn |
| 208 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 33,2849 | 10 tấn |
| 209 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 33,2849 | 10 tấn |
| 210 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 33,2849 | 10 tấn |
| 211 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 3km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 33,2849 | 10 tấn |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 32,946 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương 5, E-HSMT | 19,839 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại - Móng xây đá | Chương 5, E-HSMT | 50,4384 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,0887 | 100m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,532 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 9,6638 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,8722 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,2422 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 25,245 | m3 |
| 11 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,8523 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 17,9774 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,6025 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,3401 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 1,0509 | 100m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 8,8178 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,5508 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 170,044 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 54 | m |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 50x200mm | Chương 5, E-HSMT | 66,804 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương 5, E-HSMT | 89,44 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 89,44 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Chương 5, E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương 5, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt lô gô chữ fromica mạ đồng đường kính D=400 | Chương 5, E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 28 | Ốp logo huy hiệu ngành bằng đồng đường kính D=375mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Gia công lắp dựng khung rào sắt thoáng + sơn hoàn thiện | Chương 5, E-HSMT | 93,0973 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cổng sắt kéo + đường ray + sơn hoàn thiện (phụ kiện đầy đủ …..) | Chương 5, E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 31 | Mua sắm lắp đặt cổng chính cổng inox tự động + mô tơ kéo | Chương 5, E-HSMT | 7,25 | m |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,857 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,857 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,857 | 10m3 |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,857 | 10m3 |
| 36 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,1573 | 10m3 |
| 37 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,1573 | 10m3 |
| 38 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,1573 | 10m3 |
| 39 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,1573 | 10m3 |
| 40 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,1573 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,5082 | 10 tấn |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,5082 | 10 tấn |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,5082 | 10 tấn |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,5082 | 10 tấn |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 3km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,5082 | 10 tấn |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 21,9046 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 79,5736 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5, E-HSMT | 17,98 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 36,46 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 43,1136 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 36,46 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 43,1136 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 17,98 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cửa đi sắt kéo + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ…..) | Chương 5, E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CVV2x1,5mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt Aptomat loại 10A-2P-6KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1,2m | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 87,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5, E-HSMT | 18,3208 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 13,94 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 18,3208 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 39,88 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương 5, E-HSMT | 47,68 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 39,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 88,16 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương 5, E-HSMT | 13,94 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm (phụ kiện đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….) | Chương 5, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm (phụ kiện đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….) | Chương 5, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm | Chương 5, E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt Aptomat loại 10A 2P-6KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led áp trần | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| E | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 128,8557 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,064 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,593 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 30,144 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 8,284 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 40,021 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 40,021 | m3 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 54,3742 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3427 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 17,11 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 22,2644 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 27,7244 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 27,7244 | m3 |
| G | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5, E-HSMT | 2,933 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 10,0944 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 1,6088 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 11,7032 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 11,7032 | m3 |
| H | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 64,294 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,1022 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,7915 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 10 | Bảng mã | Chương 5, E-HSMT | 20,1 | kg |
| 11 | Bu lông D14 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0433 | 100m3 |
| 13 | Lót nền đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,066 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,619 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 13,0624 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,5587 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 13,0624 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1982 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4869 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,7133 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,7133 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,7133 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,7133 | 10m3 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,7133 | 10m3 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5, E-HSMT | 751,1 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 75,11 | m3 |
| 3 | Cắt roon 2000x2000mm | Chương 5, E-HSMT | 30,56 | 10m |
| 4 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 19,54 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 19,54 | m3 |
| 6 | Cắt roon 2000x2000mm | Chương 5, E-HSMT | 7,816 | 10m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,7082 | m3 |
| 8 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,7082 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,3665 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,6224 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương 5, E-HSMT | 25,6224 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 10,3476 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 10,3476 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 10,3476 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 10,3476 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 10,3476 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,3658 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,3658 | 10 tấn |
| 19 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,3658 | 10 tấn |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,3658 | 10 tấn |
| 21 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 3km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,3658 | 10 tấn |
| J | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 232,9537 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,9604 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 303,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 33,5792 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5, E-HSMT | 2,516 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 584,09 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 1.230,637 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương 5, E-HSMT | 20,2535 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 477,6021 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 113,5582 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5, E-HSMT | 71,09 | m2 |
| 16 | Đục chỉ phào | Chương 5, E-HSMT | 201,938 | m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 483,99 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa láng granito cầu thang hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 39,2416 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 50,6149 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 50,6149 | m3 |
| 22 | Lót đà kiềng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,9266 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,1564 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,5812 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 6,8124 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,3732 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,0392 | m3 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 143 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 102,6 | m |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9604 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9604 | tấn |
| 39 | Làm trần bằng thạch cao khung nổi kháng ẩm | Chương 5, E-HSMT | 39,09 | m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 2,3295 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 47,18 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 87,625 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương 5, E-HSMT | 90,09 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 71,09 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 71,09 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương 5, E-HSMT | 83,04 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 631,27 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 113,5582 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 1.140,547 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 477,6021 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 744,8282 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.618,1491 | m2 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,0881 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám ceramic 300x300mm | Chương 5, E-HSMT | 39,09 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương 5, E-HSMT | 444,9 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 37,0471 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 40,8416 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp + tay vịn gỗ (sơn hoàn thiện + phụ kiện đầy đủ…) | Chương 5, E-HSMT | 21,385 | m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bản lề, chốt, khoá …..) | Chương 5, E-HSMT | 88,09 | m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhôm xinfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bả lề, chốt, khoá ….) | Chương 5, E-HSMT | 147,1 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ phụ kiện kèm theo đầy đủ | Chương 5, E-HSMT | 132,4 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng tấm ốp mép bậc thang chống trượt bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 66,4 | m |
| 63 | Logo cục thi hành án dân sự (đúc đồng) đường kính 1m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 9,6543 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 4,449 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 35 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 41 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút u.PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê giảm áp | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Lavabo + bộ 7 món | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khoá | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể inox 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây cáp 2x1,5mm | Chương 5, E-HSMT | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Chương 5, E-HSMT | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt Aptomat loại 20A 2P-6KA | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt bóng đèn tuýp đôi 1,2m | Chương 5, E-HSMT | 34 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 35 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 95 | Lắp đặt Camera | Chương 5, E-HSMT | 11 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp tín hiệu camera | Chương 5, E-HSMT | 400 | m |
| 98 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1318 | 10m3 |
| 99 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T,9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1318 | 10m3 |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1318 | 10m3 |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1318 | 10m3 |
| 102 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 3km đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1318 | 10m3 |
| 103 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 3,3373 | 10 tấn |
| 104 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 3,3373 | 10 tấn |
| 105 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 3,3373 | 10 tấn |
| 106 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 3,3373 | 10 tấn |
| 107 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 3km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 3,3373 | 10 tấn |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng Cây vua cao 5-6m đường kính gốc D>=10cm kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương 5, E-HSMT | 16 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Chương 5, E-HSMT | 16 | cây/90 ngày |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Chương 5, E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng bơm điện | Chương 5, E-HSMT | 0,431 | 100m2/ tháng |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5HP | Màu sắc: Trắng, 'Loại máy lạnh: 1 chiều, 'Công suất: 1.5 HP, 'Tốc độ làm lạnh tối thiểu: 4,400 BTU, 'Tốc độ làm lạnh trung bình: 11,900 BTU | 11 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh 2HP | MÁY LẠNH 2 HP FTC50NV1V, Màu sắc: Trắng,, 'Loại máy lạnh: 1 chiều, 'Công suất: 2 HP 'Tốc độ làm lạnh trung bình: 17,100 BTU, 'Tốc độ sưởi trung bình: 17,700 BTU | 8 | Bộ |
| 3 | Máy bơm chìm 2HP | Máy bơm chìm 2HP 1500, 'Model: MBA 1.5, 'Điện áp 220V AC- 50 Hz, công suất 2 HP, 'Lưu lượng hút 34 m3/ giờ, 'Cột áp: 15m | 1 | Bộ |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | Chi phí xây dựng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425825252E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.851650504E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.653.851.176 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10-16T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 1.5KW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy mài 1kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu 0.4-1m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy hàn 23kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy khoan đứng 4.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 3 |
| 15 | Máy tời điện hoặc vận thăng sức nâng >=0.8T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ >=5T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi