Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192393-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211192358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 08:43:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,712,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.445149175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.388E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.398.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5.398.000.000 VND.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.398.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đan Bùi, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng – Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng – Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội đến hết quý II/2021 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này trong trường hợp nhà thầu liên danh tương ứng theo phần công việc đảm nhận). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng – Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thượng Trưng – Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào hữu cơ - Cấp đất I + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt32,3782100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt69,3791100m3
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m3
2Bê tông lót móng hố trồng cây, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,5582m3
3Xây móng hố trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,3954m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25,5816m2
5Trồng cây nguyệt quế kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt114cây
6Bảo dưỡng cây sau khi trồngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1141 cây / 90 ngày
7Đào móng bể nước - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,661m3
8Thi công lớp đá đệm móng bể nước, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6m3
9Xây móng bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,26m3
10Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,015100m2
11Bê tông móng bể, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1019tấn
13Ván khuôn giằng bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0327100m2
14Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3597m3
15Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0152tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,095tấn
17Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0551100m2
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6612m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0912tấn
20Xây tường thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,51m3
21Xây gờ nắp bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0647m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,6421m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,1301m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,27m2
25Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,02m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9m2
27Sỏi sạch 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3418m3
28Than hoạt tínhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt159,488kg
29Cát vàng sạchTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3418m3
30Cát đen sạchTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4557m3
31Ống lọc D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,6m
32Vòi đồng D20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
33Vòi đồng D27Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
34Máy bơmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
35Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1hệ
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6m2
37Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,5786100m3
38Bạt xác rắn lót nềnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.974,72m2
39Bê tông đường nội bộ, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt135,32m3
40Bê tông đường nội bộ, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt93,15m3
41Ván khuôn móng vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,102100m2
42Bê tông móng viên vỉa, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,53m3
43Lát nền, sàn đá KT30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.135m2
44Bó vỉa viên đá KT 1000x180x230 mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.051m
45Đào móng cột điện, rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9246100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,72100m2
47Bê tông móng cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18m3
48Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
49Cát đệmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt78,0312m3
50Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,443100m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi công trình - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3806100m3
52Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,0mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt151 cột
53Lắp cao áp led 100WTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15bộ
54Rải cáp ngầm - Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,52100m
55Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt552m
56Lưới nilon báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt492m
57Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15bảng
58Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,35100m
59Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt151 bộ
60Dây đồng M10 nối tiếp địaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt552m
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
63Đai thép đơn + khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22Cái
64Đai thép kép + khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Cái
65Móc giữ cáp MGC-16Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt44Cái
66Kẹp hãm 4x70Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt44Cái
67Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp Al/PVC-2x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,05100m
68Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt231 cần đèn
69Đèn cao áp led 100WTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23bộ
70Tủ điện chiếu sáng 1 phaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ trụ, tường rào cũ + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,9758m3
2Đào móng kè đá - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,152100m3
3Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,7m3
4Xây móng kè đá bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt108m3
5Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt124,2m3
6Ván khuôn giằng kèTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,18100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2106tấn
8Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,15m3
9ống thoánt nước D34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt36m
10Đắp bờ vây - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,575100m3
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Phần ngàm trong đấtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,6100m
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Phần không ngàm trong đấtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,3100m
13Phên nứa vách bờ vây, lắp dựng hoàn chỉnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt315m2
14Tre làm nẹp ngang ( trẻ đôi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt540m
15Thép giằng bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,5kg
16Đào phá bờ vây - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,575100m3
17Đào móng tường rào - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,112100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9265100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0506100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,414m3
21Xây móng tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100,1331m3
22Ván khuôn móng tường ràoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,624100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4785tấn
24Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,864m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,1016m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,1041m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,7742m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.338,3864m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt191,1616m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt967,2m
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.529,548m2
32Lắp đặt viên gạch bông gió xi măng chữ thọ vuông KT 300x300Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt680viên
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,6488100m3
2Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1901 đoạn ống
3Lắp đặt đế cống - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt570cái
4Nối ống ống cống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt189mối nối
5Đắp đất trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,3064100m3
6Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,7459m3
7Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2573100m2
8Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,6189m3
9Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24,7671m3
10Ván khuôn mũ hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5632100m2
11Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,1952m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt107,4478m2
13Gia công cấu kiện thép V5x5x5 đặt dọc đỡ tấm composite và thép D12Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5268tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5268tấn
15Tấm đan rãnh composite KT 50x100x5mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64cái
16Đào móng rãnh ngang thu nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3549100m3
17Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,9m3
18Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1100m2
19Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,9m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt87m2
22Gia công cấu kiện thép V50x50x5mm và théo D12Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2079tấn
23Song chắn rác bằng tấm Composite tải trọng, KT500x1000x50mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50cái
24Lắp tấm compositeTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt501 cấu kiện
E CỔNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2293100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2209100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,84m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0112tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0673tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1164tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0087tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0144tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0789tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1026tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0584tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2356tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0607tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1325tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1094100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2275100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,158100m2
18Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5313100m2
19Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,5508m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0047m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3243m3
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6534m3
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,3327m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,0329m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3396m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9668m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,8764m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt38,0672m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,1874m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,41m2
31Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,9916m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,792m
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30,3572m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0881m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,9508m2
36Đắp vữa đầu cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2
37Đắp chữ tên nghĩa trang:Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1CT
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt90,4918m2
39Con Kìm nóc đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
40Chi tiết đầu đao đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5376tấn
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1364tấn
43Sơn tĩnh điện cổngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt674kg
44Mũi giáoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50cái
45Tôn dày 3 lyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,66m2
46Khóa bằng gang đúcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
47Bánh xe sắt D70Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
48Bản lềTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
49Thép dẹt làm ray cổngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16m
F NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4448100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0978100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,921m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4882m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1194tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3095tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0646tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,41tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0699tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0567tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4034tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2798tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4842tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0067tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0158tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5457100m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3678100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3388100m2
19Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0477100m2
20Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5021100m2
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0345100m2
22Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,0888m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,0757m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,0573m3
25Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1256m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,2686m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2429m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,8005m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5553m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5951m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4301m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3881m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,9571m3
34Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt53,4497m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt74,9363m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt127,9565m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,936m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,5568m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,4434m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,2726m2
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1185100m3
42Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,5907m3
43Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9246m3
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,3676m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,5392m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,4832m2
47Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,92m
48Hoa bê tông viên KT300x300Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
49Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,72m2
50Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,54m2
51Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,56m2
52Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,36m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0645tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,32m2
55Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64,5kg
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,9368m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,9368m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,9368m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt150,8927m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt74,9363m2
61Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3bộ
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
65Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
66Tủ điện 450x350x200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt70m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100m
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt115m
74Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
78Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
79Van phao điện két nước máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
80Máy bơm nước Q=1m3/H=10mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
81Khoan giếngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Cái
82Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bể
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,22100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,06100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
90Đào móng bể phốt - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,08100m3
91Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4325m3
92Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,865m3
93Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,6834m3
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,954m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,3623m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4325m3
97Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1668m3
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0147tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0168tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0927tấn
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0188100m2
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41cấu kiện
G NHÀ THỜ QUAN THỔ ĐỊA
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,856m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8806100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1824tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7728tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0288tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0823tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0823tấn
8Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,44100m
9Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,096100m
10Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,384m3
11Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,16021m3
12Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,64441m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6871100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0828100m2
15Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,6597m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4276100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1903tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2294tấn
19Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,5943m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2019100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0903tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2293tấn
23Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,0069m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,7238m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33,934m3
26Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6016100m3
27Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,333m3
28Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2128m3
29Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2205100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0506tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4411tấn
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5954100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,3138m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1339tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,713tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,0809m3
37Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,7028m3
38Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5995100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2518tấn
40Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt89,68m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt59,54m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,05m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt99,72m2
44Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt57,2m
45Sơn giả gỗ cột:Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,05m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt159,26m2
47Lát nền, sàn đá KT30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt76,3974m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,91m2
49kê chân cột bằng đá gốc màu xanhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
50Đắp vữa đầu cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8Cái
51Con kìm nócTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6Con
52Hoa bê tông chữ thọ D1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2Viên
53Hoa bê tông chữ thọ D800mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Viên
54Chi tiết đầu đaoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4Cái
55Lư hương bằng đồng đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3Cái
H CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào hố thế, móng néo, móng cột, cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,416m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,82m3
3Thi công ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0328m2
4Đổ bê tông móng cột điện, M200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24,78m3
5Cột bê tông vật liệu ly tâm L8,5-4,3; Đầu ngọn 160; Đầu gốc 280Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24cột
6Dựng cột bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24cột
7Cọc tiếp địa L63x63x5m,L=2,5m dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24cái
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,410 cọc
9Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt804m
10Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,804Km
11Ghíp đa năng AL25x150-3BLTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8Cái
12Đai thép đơn + khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46Cái
13Đai thép kép + khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2Cái
14Móc giữ cáp MGC-16Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47Cái
15Kẹp hãm 4x70Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt48Cái
16Kéo Cáp điện đấu từ cột vào tủ điện 3x10+1x6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.445149175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.388E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.398.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5.398.000.000 VND.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.398.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->