Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Giám định và Kiểm định Tâm Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 08:42:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu:- Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV.- Hạng mục đã thi công: Đường bê tông; Cống hộp BTCT.* Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp gồm các giấy tờ chứng thực: Hợp đồng thi công tương tự + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dung đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã ở cương vị chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực);+ Chứng chỉ nghiệp vụ đã hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (chứng thực);+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự hoàn thành nhiệm vụ;+ Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng... (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã hoàn thành nhiệm vụ tư vấn giám sát của 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng... (chứng thực);+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, đã hoàn thành công tác quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chứng thực);+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác.+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, hoặc kỹ sư xây dựng, đã hoàn thành công tác Phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác.+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đào 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Giám định và Kiểm định Tâm Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp đường bê tông và cống qua đường 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã, Nguồn vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Điện Hồng, địa chỉ: Thôn Lạc Thành Đông, xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Điện Hồng, địa chỉ: Thôn Lạc Thành Đông, xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế hoạch xây dựng xã Điện Hồng, địa chỉ: Thôn Lạc Thành Đông, xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Điện Bàn, địa chỉ: 22 Hoàng Diệu, Thị trấn Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam, số điện thoại 0235 3717 666. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | 100m³ |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m³ |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3757 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8784 | 100m³ |
| 7 | VL mua đất tại mỏ đắp nền K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,04 | m3 |
| 8 | CVC Đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,26 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | 100m³ |
| 10 | Mua đất cấp phối để đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,15 | m3 |
| 11 | CVC Đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,66 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 100m³ |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,41 | m³ |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m² |
| C | KHE CO - KHE DÃN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,5 | m |
| 2 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 3 | Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,76 | m |
| 4 | Gia công thanh truyền lực, khe co, khe giãn thép f22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 5 | Gia công thanh truyền lực, khe dọc fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| D | KÈ TALUY - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cấu kiện |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m² |
| 9 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m³ |
| 10 | Thi công dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | 100m² |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,41 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,59 | m³ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| E | CỐNG HỘP K0+85 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m² |
| 9 | Gia công cốt thép bản dẫn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m³ |
| 12 | Cát đắp hoàn trả cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu:- Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV.- Hạng mục đã thi công: Đường bê tông; Cống hộp BTCT.* Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp gồm các giấy tờ chứng thực: Hợp đồng thi công tương tự + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dung đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã ở cương vị chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực);+ Chứng chỉ nghiệp vụ đã hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (chứng thực);+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự hoàn thành nhiệm vụ;+ Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư....) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng... (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã hoàn thành nhiệm vụ tư vấn giám sát của 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng... (chứng thực);+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, đã hoàn thành công tác quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chứng thực);+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác.+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, hoặc kỹ sư xây dựng, đã hoàn thành công tác Phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác.+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250lít | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 3 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥10T | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 11 | Máy lu rung 25T | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 12 | Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 3 |
| 16 | Máy đào 1,2 m3 | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 17 | Máy đào 0,7m3 | Còn sử dụng tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi