Gói thầu: Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192781-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211170869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 08:34:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,705,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trê
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 08 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo nâng cấp đường giao thông nông thôn xã An Phú đoạn từ thôn Đồng Chiêm đến đường liên xã
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NHP. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG, ATGT TUYẾN 1
1Đào khuôn đường đất cấp IIChương V102,231m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIChương V9,2008100m3
3Đào sử lý nền đất cấp IIChương V115,396m3
4Đào sử lý nền đất cấp IIChương V10,3856100m3
5Đắp nền đường + đắp trả đào sử lý nền bằng đất đồi đầm K95Chương V2,5418100m3
6Đắp nền đường + đắp trả đào sử lý nền bằng đất đồi đầm K95Chương V22,876100m3
7Mua đất đồi đắp nền đườngChương V2.872,2114m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V21,7627100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V21,7627100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V610,5m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V61,05100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,5136100m3
13Bê tông gờ chắn mác 250# đá 1x2Chương V31,92m3
14Ván khuôn gỗ gờ chắnChương V3,6115100m2
15Cốt thép liên kết đường kính D Chương V0,6621tấn
16Sơn gờ chắn ( màu trắng + vàng )Chương V538,54m2
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1
1Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụngChương V5,705100m3
2Phá bờ vây thi côngChương V5,705100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V313,675100m
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V313,675100m
5Phên nứa lót bờ vâyChương V2.282m2
6Đào móng kè đất cấp IIChương V172,425m3
7Đào móng kè đất cấp IIChương V32,7608100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V178,69m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V1.179,39m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V610,04m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Chương V910,91m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V456,4m2
13Ống nhựa D = 60Chương V220,46m
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,6162100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V270,04m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0974100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V9,8769100m3
18Mua đất để đắpChương V1.240,0959m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6079100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,4713100m3
21Bơm nước thi côngChương V5ca
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V27,7979100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V28,4058100m3
C HẠNG MỤC: ỐP MÁI TA LUY TUYẾN 1
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,52m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Chương V16,56m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V1,66m2
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Đào hố móng đất cấp IIChương V14,895m3
2Đào hố móng đất cấp IIChương V1,3406100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V8,4100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,16m3
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V39,82m3
6Bê tông mũ mố mác 250#Chương V3,52m3
7Ván khuôn mũ mốChương V0,224100m2
8Cốt thép mũ mốChương V0,1152tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,05m2
10Cốt thép bản cốngChương V0,2837tấn
11Ván khuôn bản cốngChương V0,0954100m2
12Bê tông bản cống mác 250#Chương V2,84m3
13Lắp đặt bản cốngChương V16cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,7061100m3
15Mua đất để đắp móng cốngChương V79,7893m3
16Bộ dàn van + ổ khóaChương V2bộ
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,4895100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,4895100m3
E HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V15,22m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIChương V1,3698100m3
3Đào hữu cơ đất cấp IIChương V3,339m3
4Đào hữu cơ đất cấp IIChương V0,3005100m3
5Gia cố lề CPDD loại 0/25 dày 20cm đầm K = 0.95Chương V0,2191100m3
6Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K95Chương V0,3962100m3
7Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K95Chương V3,566100m3
8Mua đất đồi đắp nền đườngChương V447,7286m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,8559100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,8559100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V606,5m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V2,0436100m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V16,0913100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,5243100m3
F HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Cắt đường cũChương V6,71m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V2,71m3
3Đào hố móng đất cấp IIChương V5,712m3
4Đào hố móng đất cấp IIChương V0,5141100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,84m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V16,23m3
7Bê tông mũ mố mác 250#Chương V2,2m3
8Ván khuôn mũ mốChương V0,14100m2
9Cốt thép mũ mốChương V0,0675tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,66m2
11Cốt thép bản cốngChương V0,1762tấn
12Ván khuôn bản cốngChương V0,0596100m2
13Bê tông bản cống mác 250#Chương V1,74m3
14Lắp đặt bản cốngChương V10cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2465100m3
16Mua đất để đắp móng cốngChương V27,8545m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,5712100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,5712100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0271100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0271100m3
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V13,31m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V5,41m3
3Đào móng rãnhChương V55,431m3
4Đào móng rãnh bằng máy đàoChương V4,9888100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3541100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,1866100m3
7Mua đất để đắpChương V400,0991m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V52,99m3
9Bê tông móng rãnh mác 150Chương V79,49m3
10Ván khuôn móng rãnhChương V1,6836100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V207,4m3
12Bê tông mũ mốChương V40,48m3
13Ván khuôn mũ mốChương V5,1366100m2
14Cốt thép mũ mốChương V3,4464tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.066,2m2
16Bê tông bản rãnhChương V40,94m3
17Cốt thép bản rãnhChương V7,1556tấn
18Ván khuôn bản rãnhChương V2,1994100m2
19Lắp đặt bản rãnhChương V5741 cấu kiện
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,0565100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,0565100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trê32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu ≥ 08 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy ủi hoặc máy san ≥ 80 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L, Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 L Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi ≥ 1,0KW Sử dụng tốt4
8 Đầm bàn ≥ 1,0KW Sử dụng tốt4
9 Đầm cóc ≥ 60 Kg Sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->