Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Kênh thoát lũ, kè bờ suối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Kênh thoát lũ, kè bờ suối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 09:24:00 đến ngày 2021-12-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39883E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.120.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hoặc giao thông hạng III- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất câm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc tối thiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Kênh thoát lũ, kè bờ suối Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Phát, xã Cà Nàng, huyện Quỳnh Nhai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. File chiết tính giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 3,1918 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 1,3386 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 1,3386 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 2,0941 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 2,0941 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 2,0941 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,8532 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 2,1834 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo TKBVTC được duyệt | 5,4099 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, mác 100 | Theo TKBVTC được duyệt | 16,97 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 178,36 | m3 |
| 12 | Bê tông tường mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 189,98 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng,mác 100 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,52 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4976 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,777 | 100m |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo TKBVTC được duyệt | 58,96 | m2 |
| B | ỐP MÁI | |||
| 1 | Đệm ốp mái dày 10cm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2703 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mái mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 40,87 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6049 | tấn |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1059 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hộ lan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| C | KÊNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 2,1361 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 2,1361 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 2,1361 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 10,1346 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 5,5768 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 5,5768 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 2,3925 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển trong phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 2,3925 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo TKBVTC được duyệt | 2,3925 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,5578 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 44,65 | m3 |
| 12 | Bê tông mái mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 80,04 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 1,54 | m3 |
| 14 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 6,0535 | tấn |
| 15 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2,6719 | tấn |
| 16 | Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3169 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được duyệt | 11,0358 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Theo TKBVTC được duyệt | 13,07 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng mác 100 | 1,68 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,06 | m3 |
| 22 | Bê tông mái bờ kênh mương mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1087 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1649 | 100m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | rọ |
| 26 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,18 | m3 |
| 27 | Bê tông móng mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 21,28 | m3 |
| 28 | Bê tông mái bờ kênh mương mác 200 | 26,24 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được duyệt | 2,5125 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39883E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.120.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hoặc giao thông hạng III- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất câm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm rùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy ủi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc tối thiếu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi