Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà đầu tư và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 09:17:00 đến ngày 2021-12-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,530,758,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.859E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (công trình đường dây và trạm biến áp) trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang, hạng mục: Di chuyển đường điện 110kV phục vụ công tác giải phòng mặt bằng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà đầu tư và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 68, đường Vũ Xuân, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nối chống sét van | 80 | m | |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR-400/51 | 1.398,42 | m | |
| 3 | Dây chống sét | 630,36 | m | |
| 4 | Chuỗi néo kép 110kV ACSR-400/51 | 18 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo kép 110kV ACSR-240/32 | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi đỡ lèo 110kV ACSR-400/51 | 1 | Chuỗi | |
| 7 | Chuỗi đỡ kép 110kV ACSR-400/51 | 3 | Chuỗi | |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 | 8 | Chuỗi | |
| 9 | Chống rung cho dây dẫn | 18 | Quả | |
| 10 | Chống rung cho dây chống sét | 8 | chuỗi | |
| 11 | Ống nối dây dẫn ACSR400/51 | 1 | Cái | |
| 12 | Ống nối dây chống sét TK50 | 1 | Cái | |
| 13 | Kẹp bắt chuyển dây dẫn đơn sang nhân pha đôi | 3 | Cái | |
| 14 | Thanh bắt chuỗi đỡ kép dây 2x240 | 3 | cái | |
| 15 | Biển báo thứ tự cột | 3 | cái | |
| 16 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| B | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp quang OPGW57/24 | 710,36 | m | |
| 2 | Cáp quang ADSS | 972,28 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp quang OPGW-OPGW57 | 2 | Hộp | |
| 4 | Hộp nối cáp ADSS | 4 | Hộp | |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW | 9 | Bộ | |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS | 12 | Bộ | |
| 7 | Chống rung dây cáp quang | 6 | Bộ | |
| 8 | Kẹp dẫn cáp quang vào cột | 48 | Bộ | |
| 9 | Giá néo dây cáp quang cột thép | 3 | bộ | |
| C | Móng cột đơn thân MB 8x8 | |||
| 1 | Bêtông lót móng mác 100 | 6,724 | m³ | |
| 2 | Bêtông móng mác 250 | 91,8 | m³ | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | 0,3491 | Tấn | |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | 3,5106 | Tấn | |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | 0,6443 | Tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 62,4 | m2 | |
| 7 | Đào móng đất cấp III | 1,657 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình K=0,90, đắp hoàn trả | 77,8877 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | 0,879 | 100m3 | |
| D | Móng cột đơn thân MB 8x8A (VT42A) | |||
| 1 | Bêtông lót móng mác 100 | 6,724 | m³ | |
| 2 | Bêtông móng mác 250 | 96,8 | m³ | |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | 0,411 | Tấn | |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | 3,5106 | Tấn | |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | 0,7799 | Tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 70,4 | m2 | |
| 7 | Đào móng đất cấp III | 2,13 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình K=0,90, đắp hoàn trả | 122,0531 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | 0,9102 | 100m3 | |
| E | Móng cột đơn thân MB 9x9 | |||
| 1 | Bêtông lót móng mác 100 | 8,464 | m³ | |
| 2 | Bêtông móng mác 250 | 112,2 | m³ | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | 0,4181 | Tấn | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | 0,715 | Tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | 5,2991 | Tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 67,2 | m2 | |
| 7 | Đào móng đất cấp III | 2,617 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình K=0,90, đắp hoàn trả | 148,5381 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | 1,2066 | 100m3 | |
| F | Tiếp địa RS-4 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | 14,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất tiếp địa | 14,4 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽm | 262,74 | Kg | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột | 2,6274 | 100kg | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m | 0,8 | 10cọc | |
| 6 | Vận chuyển tiếp địa | 0,2627 | tấn | |
| G | Cột néo thép đơn thân N112-28A (bao gồm cả bulông neo và dưỡng móng) | |||
| 1 | Thép cột mạ kẽm | 34,023 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép ống | 2 | cột | |
| H | Cột néo thép đơn thân N112-28B (bao gồm cả bulông neo và dưỡng móng) | |||
| 1 | Thép cột mạ kẽm | 20,997 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép ống | 1 | cột | |
| I | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | 2,295 | km | |
| 2 | Dây cáp quang OPGW | 0,2183 | km | |
| 3 | Dây cáp quang ADSS | 0,765 | km | |
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn | 3 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang | 1 | chuỗi | |
| 6 | Chống rung dây dẫn | 24 | bộ | |
| 7 | Chống rung dây cáp quang | 4 | bộ | |
| 8 | Khung định vị dây dẫn | 18 | bộ | |
| 9 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,528 | km | |
| 10 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 1,617 | km | |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn ra vị trí tập kết | 2,3132 | tấn | |
| 12 | Dây cáp quang OPGW | 0,6097 | km | |
| 13 | Vận chuyển dây OPGW ra vị trí tập kết | 0,2768 | tấn | |
| 14 | Dây cáp quang ADSS | 0,891 | km | |
| 15 | Vận chuyển dây ra vị trí tập kết | 0,3564 | tấn | |
| 16 | Chuỗi néo đơn dây dẫn AC400 | 6 | chuỗi | |
| 17 | Chuỗi néo đơn dây dẫn AC240 | 3 | chuỗi | |
| 18 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC240 | 3 | chuỗi | |
| 19 | Chuỗi néo dây cáp quang | 3 | chuỗi | |
| 20 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | 2 | chuỗi | |
| 21 | Chống rung dây dẫn AC400 | 6 | bộ | |
| 22 | Chống rung dây dẫn AC240 | 12 | bộ | |
| 23 | Chống rung dây cáp quang | 4 | bộ | |
| 24 | Khung định vị dây dẫn | 12 | bộ | |
| 25 | Cột thép N111-25 (1 cột x 15tấn/cột) | 15 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển cột thép ra vị trí tập kết | 15 | tấn | |
| 27 | Cột thép Đ111-27 (1 cột x 6,5tấn/cột) | 6,5 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển cột thép ra vị trí tập kết | 6,5 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển về kho tập kết | 1 | toàn bộ | |
| J | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 96kV | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đăt chống sét van LA-96 | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ đếm sét | 4 | bộ | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | 3 | Sợi cáp | |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | 3 | Hthg | |
| 6 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | 3 | Vị trí | |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 96kV ( bộ thứ nhất) | 1 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 96kV (từ bộ thứ 2 x 0.8) | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.859E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (công trình đường dây và trạm biến áp) trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào (*) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Cần cẩu (*) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (*) | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi