Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192654-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 09:52:00 đến ngày 2021-12-08 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,869,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có một trong số các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, đã làm giám sát chất lượng thi công cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp tham gia thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề như: Nề, mộc, hàn,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép > 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ > 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. Kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn hoặc giấy đăng ký của thiết bị. (Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Ô tô cẩu hoặc cẩu trục bánh hơi > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. Kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn hoặc giấy đăng ký của thiết bị. (Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ xóm Mái đi xóm Suối Bến, xã Liên Sơn, huyện Lương Sơn 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của công ty. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn.
Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lương Sơn – Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 144,04 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 340,08 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 120,97 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 65,29 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 490,34 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 311,82 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp IV vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 498,6 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp IV vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 316,53 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đá cấp III | Theo HSTK được duyệt | 325,73 | m3 |
| 10 | Đào mặt đường cũ đá các loại, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 128,54 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3.375,32 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt | 5.262,72 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 5.938,6023 | m3 |
| 2 | Thi công lớp cách ly bằng giấy dầu | Theo HSTK được duyệt | 26.993,65 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 4.662,7 | m3 |
| 4 | Thi công khe co mặt đường bê tông có thanh truyền lực hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 3.746 | m |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 4.536 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 605 | m |
| 7 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 5.283 | m |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 2.306,92 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Thi công rãnh hình thang gia cố bằng tấm BTXM KT 0,5x0,4x0,07 hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 298,08 | m |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 31,149 | m3 |
| 3 | Thi công rãnh kín qua đường ngang B=0,6m | Theo HSTK được duyệt | 31 | m |
| 4 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 94,86 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 32,55 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm | Theo HSTK được duyệt | 27 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mm | Theo HSTK được duyệt | 91 | đoạn ống |
| 3 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 63,88 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 7.003,3 | kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống buy | Theo HSTK được duyệt | 1.110,42 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt | 597,94 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 38,0463 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 58,6678 | m2 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt | 84 | mối nối |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 96,4175 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 142,439 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 52,2248 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 104,6372 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 64,3497 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 60,818 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,624 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 169,2 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 44,6 | m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 43,8 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông gờ tiêu năng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,396 | m3 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn gờ tiêu năng | Theo HSTK được duyệt | 5,28 | m2 |
| 23 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 21,0999 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,1504 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 47,419 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 5,796 | m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 31,635 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 281,83 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp III, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 986,4 | m3 |
| 30 | Đào đá cấp III, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 14,09 | m3 |
| 31 | Đào đá cấp IV, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 126,82 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 517,37 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 57,2315 | m3 |
| E | CỐNG BẢN NHỎ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 96,7656 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 127,5967 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 231,994 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 105,18 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Theo HSTK được duyệt | 104 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 29,074 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính D | Theo HSTK được duyệt | 1.178 | kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính 10mm | Theo HSTK được duyệt | 1.262,1 | kg | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo HSTK được duyệt | 147,33 | m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 40,4156 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,828 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 107,5236 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 77,4365 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 35,0155 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 112,5876 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 76,0239 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 29,8457 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 683,3 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 135,6 | kg |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ cống | Theo HSTK được duyệt | 160,84 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,653 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 19,6 | kg |
| 24 | Đổ bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 13,566 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 79,4362 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 105,1498 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 20,65 | m2 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 36,337 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông gờ tiêu năng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ tiêu năng | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 199,74 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 699,09 | m3 |
| 33 | Đào đá cấp III, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 9,99 | m3 |
| 34 | Đào đá cấp IV vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 89,88 | m3 |
| 35 | Đắp đất hòan trả móng công trình đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 298,6 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 51,128 | m3 |
| F | CỐNG BẢN LỚN | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 106,405 | m3 |
| 2 | Gia công , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt | 205,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 155,036 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt | 424,78 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt | 275,96 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 18,375 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thanh chống | Theo HSTK được duyệt | 73,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà mũ cống bản, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 22,32 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 982,3 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 153,9 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ cống | Theo HSTK được duyệt | 89,5 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm bản cống | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 13 | Đổ bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 32,47 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống D | Theo HSTK được duyệt | 1.635,7 | kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống D | Theo HSTK được duyệt | 2.353,9 | kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm bản cống | Theo HSTK được duyệt | 94,68 | m2 |
| 17 | Dải cao su đệm | Theo HSTK được duyệt | 88,4 | m |
| 18 | Đổ bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,74 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 86 | kg |
| 20 | Đổ bê tông mui luyện, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 14,308 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 41,36 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 929 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4.214,3 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 59,97 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng bản quá độ, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 90,36 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 11,69 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép > 10mm. | Theo HSTK được duyệt | 2.000,7 | kg |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt | 68,74 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can cống | Theo HSTK được duyệt | 27,07 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt | 37,87 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,108 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn móng hố thu | Theo HSTK được duyệt | 2,41 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 110,2778 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn thân tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 370,15 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,576 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 331,62 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông chân khay gia cố, sân gia cố, bậc nước tiêu năng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 84,8105 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố, bậc nước tiêu năng | Theo HSTK được duyệt | 228,75 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông gờ tiêu năng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn gờ tiêu năng | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 71,708 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,692 | m3 |
| G | Ốp mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 67,8888 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 57 | m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,798 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 26,79 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 31,2648 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo HSTK được duyệt | 159,67 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 556,33 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 1.947,14 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 586,91 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 60,482 | m3 |
| H | Tổ chức thi công cống | |||
| 1 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 127,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2.880 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 13,02 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1.403 | kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống buy | Theo HSTK được duyệt | 287,7 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm | Theo HSTK được duyệt | 42 | đoạn ống |
| 7 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm(tính 50% phí lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 42 | đoạn ống |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 242 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm hoàn thiện cả cột | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| J | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Căn cứ biện pháp đảm bảo ATGT, nhà thầu lập dự toán chi tiết cho công tác đảm bảo ATGT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có một trong số các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, đã làm giám sát chất lượng thi công cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân trực tiếp tham gia thi công | 10 | có chứng chỉ đào tạo nghề như: Nề, mộc, hàn,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép > 8,5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 6 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 11 | Máy ủi 108CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 12 | Máy san tự hành | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 13 | Máy lu rung 25T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ > 7tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. Kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn hoặc giấy đăng ký của thiết bị. (Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu) | 6 |
| 16 | Ô tô cẩu hoặc cẩu trục bánh hơi > 16T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. Kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn hoặc giấy đăng ký của thiết bị. (Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi