Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 10:11:00 đến ngày 2021-12-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,744,832,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND.+ Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được xác nhận của chủ đầu tư). - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, Có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). + Đã từng là giám sát kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng, có huấn luyện ATGT + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) .+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều- công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng thêm 12 phòng học Trường tiểu học Chu Văn An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của EHSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa
- Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800; Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800; Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 8,868 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V HSMT | 9,333 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 7,154 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 1,406 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Theo chương V HSMT | 45,467 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 29,024 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 4,317 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,341 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 5,32 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 127,245 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 10,572 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 34,878 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 16,335 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 49,047 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 20,657 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 22,502 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,683 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 120,874 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 10,821 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V HSMT | 1,504 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V HSMT | 5,844 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,746 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V HSMT | 7,834 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V HSMT | 3,623 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V HSMT | 13,604 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,465 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 3,518 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V HSMT | 1,987 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,378 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 2,59 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,935 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 10,665 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,694 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,634 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,182 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 8,233 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 20,643 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,198 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,908 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,043 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 2,037 | tấn |
| 44 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT | 9,544 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V HSMT | 3,042 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V HSMT | 11,588 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,806 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 9,504 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V HSMT | 26,455 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 7,327 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 3,197 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 151,266 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 60,143 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 28,926 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 11,127 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V HSMT | 233,73 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V HSMT | 222,75 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V HSMT | 633,134 | m2 |
| 59 | Ốp gạch 50x200 đất nung trang trí | Theo chương V HSMT | 33,355 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 115 | m |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V HSMT | 8,175 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 709,013 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 304,48 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 413,4 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 912,581 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 735,4 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 783,4 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 1.250,42 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V HSMT | 912,581 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V HSMT | 709,013 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V HSMT | 3.182,62 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 709,13 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 4.095,201 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 526,175 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V HSMT | 526,175 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V HSMT | 597,135 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Theo chương V HSMT | 1.074,83 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V HSMT | 112,88 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V HSMT | 26,63 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V HSMT | 123,392 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 8,54 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ) | Theo chương V HSMT | 163,21 | m2 |
| 83 | Cung cấp kính trong dày 5 ly | Theo chương V HSMT | 201,84 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt hoa sắt bảo vệ | Theo chương V HSMT | 102 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly | Theo chương V HSMT | 20,25 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung sắt | Theo chương V HSMT | 116,76 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V HSMT | 300,22 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V HSMT | 102 | m2 |
| 89 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo chương V HSMT | 28,12 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V HSMT | 28,12 | m2 |
| 91 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo chương V HSMT | 11,155 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V HSMT | 11,155 | m2 |
| 93 | Cung cấp lam nhôm che nắng | Theo chương V HSMT | 47,16 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung nhôm | Theo chương V HSMT | 47,16 | m2 |
| 95 | CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …) | Theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 96 | Cung cấp lan can bảo vệ inox | Theo chương V HSMT | 4,88 | m2 |
| 97 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Theo chương V HSMT | 42,344 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can inox D60 | Theo chương V HSMT | 64,12 | m |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V HSMT | 79,284 | m2 |
| 100 | CCLD vách compact chống ẩm dày 12mm | Theo chương V HSMT | 91,77 | m2 |
| 101 | CCLD chậu tiểu inox | Theo chương V HSMT | 7,5 | md |
| 102 | Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can inox D50 cho người khuyết tật | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V HSMT | 4,579 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V HSMT | 4,579 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 1.035,296 | m2 |
| 106 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V HSMT | 4,768 | 100m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V HSMT | 97,58 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V HSMT | 12,321 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V HSMT | 4,23 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x500x250 | Theo chương V HSMT | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện âm tường 1000x800x250 | Theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x100 | Theo chương V HSMT | 35 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo chương V HSMT | 50 | hộp |
| 114 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1,5 (bao gồm nắp) | Theo chương V HSMT | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Theo chương V HSMT | 18 | hộp |
| 116 | Lắp đặt MCB 3P-100A-16KA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V HSMT | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCBO 1P-C/16A-KA | Theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn Led mâm gắn áp trần D220 - 1x15W | Theo chương V HSMT | 22 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 24W áp trần | Theo chương V HSMT | 27 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led tuýp 2 bóng 2x20W - Máng mỏng gắn áp trần | Theo chương V HSMT | 104 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1 bóng 1x20W - Máng mỏng gắn áp tường | Theo chương V HSMT | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75W | Theo chương V HSMT | 51 | cái |
| 126 | Cung cấp hộp số điều tốc | Theo chương V HSMT | 51 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo chương V HSMT | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc ba | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Theo chương V HSMT | 76 | cái |
| 133 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mm | Theo chương V HSMT | 70 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2 | Theo chương V HSMT | 750 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2 | Theo chương V HSMT | 5.200 | m |
| 136 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4,0mm2 | Theo chương V HSMT | 1.230 | m |
| 137 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 16,0mm2 | Theo chương V HSMT | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 4x16,0mm2 | Theo chương V HSMT | 20 | m |
| 139 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V HSMT | 2.000 | m |
| 140 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V HSMT | 400 | m |
| 141 | Switch data 4port | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ-45 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chương V HSMT | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt Cáp tín hiệu CAT 6 | Theo chương V HSMT | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp ODF, CONVERTE 1/100Mbps chuyển đổi tín hiệu đồng sang quang | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Bộ chống sét lan truyền 2kA (xung8/20uS) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt tủ 4U sâu 400 treo tường màu trắng | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo chương V HSMT | 25 | bộ |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V HSMT | 25 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V HSMT | 25 | cái |
| 151 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi +bộ cảm biến | Theo chương V HSMT | 25 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 153 | Chân đế | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Van phao điện | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Van phao cơ D42 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V HSMT | 0,58 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co PPR D40mm | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt co PPR D32mm | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt co PPR D25mm | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt co PPR D20mm | Theo chương V HSMT | 96 | cái |
| 164 | Lắp đặt co thu PPR D25/20mm | Theo chương V HSMT | 53 | cái |
| 165 | Lắp đặt co thu PPR D32/25mm | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo chương V HSMT | 22 | cái |
| 168 | Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm | Theo chương V HSMT | 53 | cái |
| 169 | Dây cấp nước Inox 60cm | Theo chương V HSMT | 25 | cái |
| 170 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt co răng trong, PVC D42mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 176 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo chương V HSMT | 56 | cái |
| 177 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Theo chương V HSMT | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Theo chương V HSMT | 32 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê cong PVC D60/60mm | Theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê cong PVC D114/114mm | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt chữ Y PVC D60mm | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt chữ Y PVC D114mm | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt chữ Y giảm PVC D90x60mm | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt chữ Y giảm PVC D114x60mm | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm | Theo chương V HSMT | 37 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V HSMT | 28 | bộ |
| 189 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chương V HSMT | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V HSMT | 28 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo chương V HSMT | 4 | 100m |
| 192 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Theo chương V HSMT | 32 | cái |
| 193 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo chương V HSMT | 32 | cái |
| 194 | Cùm Omega neo ống D90 | Theo chương V HSMT | 320 | cái |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,288 | m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,924 | m3 |
| 198 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,998 | m3 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V HSMT | 0,152 | tấn |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 4,532 | m3 |
| 203 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT | 5,12 | m2 |
| 204 | Cung cấp vật liệu lọc cho hầm tự hoại | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| B | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - THOÁT NƯỚC TỔNG THÊ | |||
| 1 | Đào mương chôn cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32mm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp máy bơm Q=5m3/h, H=20m (bao gồm dây điện + phụ kiện) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 1,206 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 9,654 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 4,709 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V HSMT | 0,589 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V HSMT | 2,454 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 49,09 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,749 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 219,96 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 38,94 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG - LÁT GẠCH TERAZO MỚI | |||
| 1 | Đào Cây phượng vĩ D=0,4m | Theo chương V HSMT | 4 | gốc cây |
| 2 | Đào cây me tây D=0,6m | Theo chương V HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào cây đa D=1,0m | Theo chương V HSMT | 1 | gốc cây |
| 4 | Trồng lại cây đã đào | Theo chương V HSMT | 6 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây tới vị trí trồng mới | Theo chương V HSMT | 6 | cây |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo chương V HSMT | 610 | m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 42,7 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V HSMT | 6,1 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 30,5 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân gạch terazo 400x400x30 | Theo chương V HSMT | 610 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V HSMT | 0,778 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 16kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CXV 4x35mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65 | Theo chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Lắp dựng kẹp cọc nối đất | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V HSMT | 50 | m |
| 10 | Cung cấp đầu cosse tiếp địa | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông đai ốc long đền | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp mối hàn CADWELL | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp quang 16 core | Theo chương V HSMT | 105 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32/25 | Theo chương V HSMT | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND.+ Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được xác nhận của chủ đầu tư). - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, Có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). + Đã từng là giám sát kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng, có huấn luyện ATGT + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) .+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Dàn giáo (bộ) | bộ | 100 |
| 5 | Ván khuôn | m2 | 1000 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5 Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều- công suất | 23 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70 kg | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi