Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192851-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210947168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 10:37:00 đến ngày 2021-12-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,658,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.289865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457973E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp các chuyên ngành xây dựng trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đất, đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc tối thiếu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật
Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Phát, xã Cà Nàng, huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn tư vấn và xây dựng Nam Duong - Đơn vị lập thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La; - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. File chiết tính giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN KHU DÂN CƯ
1Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,8892100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8892100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,8892100m3/1km
4Đào cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,5523100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5523100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,5523100m3/1km
7Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V104,8544100m3
8Đào xúc đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V15,6761100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2864100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2864100m3/1km
11Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7183100m3
12Xúc đá sau nổ mìnMô tả kỹ thuật theo chương V6,7183100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7183100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7183100m3/km
15San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2441100m3
B KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0322100m3
2Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0322100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0322100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,349100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4087100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4087100m3/1km
7Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,673100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,673100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,673100m3/1km
10Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7181100m3
11Xúc đá sau nổ mìnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7181100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7181100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7181100m3/km
14Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9403100m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9908100m2
16Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1844100m2
17Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V256,32m3
18Bê tông tường mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V187,2m3
19Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
21Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
22Bê tông mái bờ kè mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,97m3
23Đệm ốp mái đá dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m3
24Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V67,76m2
25Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m3/1km
28Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
29Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536100m2
30Bê tông rãnh nước mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
31Bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,956m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V336cái
C ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 01
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,49m3
2Đào móng đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V21,11m3
3Phá đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
4Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
5Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
6Bê tông tường mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08m3
7Bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2821100m2
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5513100m2
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Thi công tầng lọc bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m3
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
15Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE 1 đầu ren trong, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Crepin, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Phai gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,21m3
2Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,03m3
3Đào móng đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V27,03m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Láng nền dày 3cm, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,08m2
6Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m3
8Bê tông sàn mái mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
9Bê tông xà dầm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
10Bê tông tấm đan, lanh tô, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
11Bê tông nền, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7073tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5306tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1747tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
18Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m2
20Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8228100m2
21Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1743100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
23Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
24Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,75m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,75m2
26Trát tường trong mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,58m2
27Bả xi măng (bả 3 lần) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,58m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,78m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
31Thi công tầng lọc bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
32Thi công tầng lọc bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
34Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt Crepin, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
43Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
44Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
47Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
48Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
49Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
50Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3266tấn
51Lắp dựng thép khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3266tấn
52Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,33m2
53Lưới thép B40 D3mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,25Kg
54Lưới thép gai D3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,25Kg
55Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
56Khuy cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
57Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
E TRỤ ĐỠ ỐNG QUA SUỐI
1Đào móng trụ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
3Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
7Sơn sắt thép bằng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
8Bu lông chờ trong bê tông D12-L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đai thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F CÁP TREO ỐNG QUA SUỐI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V24,73m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
3Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
4Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
6Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
12Cáp lụa FC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
15Buly D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Bu lông neo M30, L=60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Tăng đơ 2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Tăng đơ D14 treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
19Cóc cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Đai treo ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Đai treo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
24Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,58m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,29m3
27Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
28Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
29Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
30Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m2
35Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
36Cáp lụa FC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
39Buly D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Bu lông neo M30, L=60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Tăng đơ 2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Tăng đơ D14 treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
43Cóc cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Đai treo ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
45Đai treo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
48Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V29,69m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,21m3
52Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
53Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
54Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
55Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
56Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
57Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
58Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1569tấn
59Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m2
60Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
61Cáp lụa FC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
64Buly D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Bu lông neo M30, L=60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Tăng đơ 2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Tăng đơ D14 treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
68Cóc cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
69Đai treo ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
70Đai treo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
73Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G KHU XỬ LÝ NƯỚC
1Đào đất móng cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,03m3
2Đào đất móng cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,64m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0763100m3
4Đào đất móng băng cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,045m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
7Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
8Bê tông tường bể mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
9Bê tông sàn mái, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
10Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
11Bê tông hố van, hố ga, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1181tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
18Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
21Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
22Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
23Công tác bả xi măng (bả 3 lần) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt kép thép tráng kẽ, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Crepin, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 80/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
38Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
39Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1388tấn
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
41Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
42Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
43Bê tông móng mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
44Bê tông tường mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
45Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
46Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
47Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
50Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
51Bê tông móng mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
52Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
54Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
55Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
56Gia công khung hàng rào bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2608tấn
57Lắp dựng khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2608tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,52m2
59Lưới thép B40 D3mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,9Kg
60Lưới thép gai D3mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,06Kg
61Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
62Khuy cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
63Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
H HỐ VAN CHIA NHÁNH (02 HỐ)
1Đào móng hố van đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,54m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
4Bê tông hố van mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Bê tông đúc sẵn tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
6Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1186100m2
9Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
13Lắp đặt thập thép tráng kẽm đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính côn 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE 50mm 1 đầu ren trong, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE 50mm 1 đầu ren trong, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm nố, đường kính côn 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE 50mm 1 đầu ren trong, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
I HỐ VAN CẮT ÁT, CỌC T15
1Đào móng hố van đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m2
3Bê tông hố van mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
4Bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
5Cốt thép đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
8Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Crepin, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,02m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
3Bê tông bệ máy mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
4Bê tông nền mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,34m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5028100m2
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V34bể
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V204cái
8Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
11Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
12Van phao 15 (Cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
15Bê tông đúc sẵn tấm đan mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191m3
16Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
17Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
18Đào rãnh thoát nước, đường ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
21Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm 1 đầu ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 20mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
23Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
26Lắp đặt 1 chiều, đường kính van D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
27Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
28Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
K TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
4Đào rãnh thoát nước, đường ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V661m3
5Phá đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
6Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V640,77m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,09100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,17100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50+63mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
L TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH
1Đào rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V144,48m3
2Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V143,45m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 32/20mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
10Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
M THIẾT BỊ
1Bể lắng đứng kết hợp khối lắng lớp mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Bể lọc nhanh trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thiết bị ổn định mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
4Ống thép DN 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Ống thép DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
6Van bướm tay gạt DN 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Van bướm tay gạt DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Van cửa mặt bích DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Bích hàn DN 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Bích hàn DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
11Cút hàn DN 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cút hàn DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
13Tê hàn 65Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Zoăng cao su DN 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Zoăng cao su DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
16Bulong M18x70Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
17Bulong M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
18Bulong M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
19Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Vận chuyển và nhân công lắp đặt tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.289865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457973E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần san nền 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước sinh hoạt 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
4 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Có bằng trung cấp các chuyên ngành xây dựng trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
2 Máy lu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
3 Máy ủi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
4 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
5 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
6 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
7 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
9 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
10 Máy đầm rùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
11 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
12 Máy khoan đất, đá cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
13 Máy nén khí diezel Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
14 Máy vận thăng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
15 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
16 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
17 Máy toàn đạc tối thiếu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->