Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192851-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 10:37:00 đến ngày 2021-12-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,658,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.289865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457973E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp các chuyên ngành xây dựng trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đất, đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc tối thiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Phát, xã Cà Nàng, huyện Quỳnh Nhai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. File chiết tính giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8892 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8892 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8892 | 100m3/1km |
| 4 | Đào cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5523 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5523 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8544 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6761 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2864 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2864 | 100m3/1km |
| 11 | Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7183 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7183 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7183 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7183 | 100m3/km |
| 15 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2441 | 100m3 |
| B | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0322 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0322 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0322 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4087 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4087 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,673 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,673 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,673 | 100m3/1km |
| 10 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7181 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7181 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7181 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7181 | 100m3/km |
| 14 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9403 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9908 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1844 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,32 | m3 |
| 18 | Bê tông tường mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 22 | Bê tông mái bờ kè mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,97 | m3 |
| 23 | Đệm ốp mái đá dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | 100m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,76 | m2 |
| 25 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3/1km |
| 28 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 29 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 30 | Bê tông rãnh nước mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| C | ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | m3 |
| 3 | Phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 6 | Bê tông tường mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5513 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE 1 đầu ren trong, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Crepin, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,03 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Láng nền dày 3cm, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| 6 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7073 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5306 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 18 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8228 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m2 |
| 26 | Trát tường trong mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | m2 |
| 27 | Bả xi măng (bả 3 lần) vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Crepin, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | tấn |
| 51 | Lắp dựng thép khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m2 |
| 53 | Lưới thép B40 D3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,25 | Kg |
| 54 | Lưới thép gai D3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,25 | Kg |
| 55 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Khuy cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | TRỤ ĐỠ ỐNG QUA SUỐI | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 8 | Bu lông chờ trong bê tông D12-L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đai thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | CÁP TREO ỐNG QUA SUỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 6 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Cáp lụa FC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 15 | Buly D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bu lông neo M30, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tăng đơ 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tăng đơ D14 treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Cóc cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Đai treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Đai treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 28 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 29 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 30 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 36 | Cáp lụa FC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 39 | Buly D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Bu lông neo M30, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Tăng đơ 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tăng đơ D14 treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 43 | Cóc cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Đai treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Đai treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,69 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 54 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 55 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 57 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 58 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 61 | Cáp lụa FC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 64 | Buly D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Bu lông neo M30, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Tăng đơ 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Tăng đơ D14 treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 68 | Cóc cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Đai treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 70 | Đai treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | KHU XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,03 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,045 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Bê tông tường bể mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 23 | Công tác bả xi măng (bả 3 lần) vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽ, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Crepin, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 80/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 41 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 43 | Bê tông móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 44 | Bê tông tường mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 47 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 50 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 51 | Bê tông móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 56 | Gia công khung hàng rào bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 59 | Lưới thép B40 D3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9 | Kg |
| 60 | Lưới thép gai D3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | Kg |
| 61 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Khuy cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | HỐ VAN CHIA NHÁNH (02 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt thập thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính côn 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE 50mm 1 đầu ren trong, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE 50mm 1 đầu ren trong, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nố, đường kính côn 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE 50mm 1 đầu ren trong, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| I | HỐ VAN CẮT ÁT, CỌC T15 | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 3 | Bê tông hố van mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Crepin, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 3 | Bê tông bệ máy mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 4 | Bê tông nền mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5028 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bể |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Van phao 15 (Cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm đan mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 17 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 18 | Đào rãnh thoát nước, đường ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm 1 đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 20mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 23 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| K | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đường ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661 | m3 |
| 5 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,77 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50+63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| L | TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 32mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 32/20mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bể lắng đứng kết hợp khối lắng lớp mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bể lọc nhanh trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị ổn định mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | Ống thép DN 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Ống thép DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Van bướm tay gạt DN 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Van bướm tay gạt DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Van cửa mặt bích DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Bích hàn DN 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bích hàn DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 11 | Cút hàn DN 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cút hàn DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Tê hàn 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Zoăng cao su DN 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Zoăng cao su DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Bulong M18x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 17 | Bulong M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 18 | Bulong M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 19 | Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Vận chuyển và nhân công lắp đặt tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.289865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457973E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần san nền | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước sinh hoạt | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng trung cấp các chuyên ngành xây dựng trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 2 | Máy lu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy đầm rùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 11 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy khoan đất, đá cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 13 | Máy nén khí diezel | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc tối thiếu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi