Gói thầu: Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192876-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211177683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 10:32:00 đến ngày 2021-12-08 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,633,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình giao thông nội đồng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng
Xây dựng kênh mương tưới thôn Đức Dương, Phú Thanh, Đồi Dùng, Đồi Lý xã An Phú huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NHP. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH ĐỒI LÝ 1 DÀI 459.27M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V22,96m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc kênhChương V1,8371100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V2,21m3
4Ván khuôn giằng ngangChương V0,2944100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,8071tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V184cái
7Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V147,51m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáyChương V2,0565100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V222,29m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V91,85m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V826,69m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V49,68m2
13Nilon tái sinhChương V730,24m2
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V90,25m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4742100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V47,42m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V419,84m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,3657100m3
19Mua đất để đắp K95Chương V380,3241m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,9484100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,9484100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,9025100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,9025100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,6m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2049100m3
26Mua đất để đắp K90Chương V3,939m3
27ống cống D800, M300, tải trọng HL93Chương V7m
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V7đoạn ống
29Đế cống D800 M200 đúc sẵnChương V12cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800Chương V12cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,49m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,59m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V3,75m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0599100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,28100m2
36Gia công hệ khung dànChương V0,1383tấn
37Lắp dựng khung giàn vanChương V0,1383tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,54m2
39Máy đóng mở V0Chương V1bộ
40Bu lông M18-85Chương V1bộ
41Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V20,36m2
B HẠNG MỤC: KÊNH ĐỒI LÝ 2 DÀI 595.29M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V29,76m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc kênhChương V2,3812100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V2,88m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V0,384100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,3423tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V240cái
7Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V191,21m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáyChương V2,6674100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V288,12m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.190,58m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V64,48m2
12Nilon tái sinhChương V946,51m2
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V257,4m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6998100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V69,975m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V724,24m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,4181100m3
18Mua đất để đắp K95Chương V725,2453m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,3995100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,3995100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,574100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,574100m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,16m3
24Lắp dựng cửa phaiChương V6cấu kiện
25Thép cửa phaiChương V358,86kg
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,38m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,83m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3m2
29Nilon tái sinhChương V2,39m2
30Bê tông M150 đá 2x4Chương V0,36m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V158,9221000v
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V158,9221000v
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V76,4322tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Xi măng baoChương V76,4322tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V2,354tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V2,354tấn
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V1.132,9719m3
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Cát các loạiChương V1.132,9719m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V204,0163m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V204,0163m3
C HẠNG MỤC: KÊNH ĐỒNG CHIÊM DÀI 550.45M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V27,52m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc kênhChương V2,2018100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V1,65m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V0,22100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,0736tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V220cái
7Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V92,03m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáyChương V1,8026100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,5m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0687tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V5cái
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V145,32m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,09m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V660,54m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V34,38m2
17Nilon tái sinhChương V605,5m2
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V111,47m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3485100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V34,845m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V30,27m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V23,5499100m3
23Mua đất để đắp K95Chương V2.661,1387m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,6969100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6969100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,1147100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,1147100m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V79,9261000v
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V79,9261000v
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V41,7932tấn
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Xi măng baoChương V41,7932tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V2,1678tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V2,1678tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V170,5028m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Cát các loạiChương V170,5028m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V110,4243m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V110,4243m3
D HẠNG MỤC: KÊNH ĐỒNG VĂN DÀI 331.25M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V16,56m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc kênhChương V1,325100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V1,58m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V0,2112100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3034tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V132cái
7Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V106,39m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,2m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,008100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0344tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V2cái
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáyChương V1,4824100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V160,33m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,25m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V596,25m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V35,94m2
17Nilon tái sinhChương V526,69m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6161100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V61,605m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V26,33m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,6278100m3
22Mua đất để đắp K95Chương V635,9414m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,2321100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2321100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,61m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0552100m3
27Mua đất để đắp K90Chương V5,462m3
28ống cống D600, M300, tải trọng HL93Chương V3m
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V3đoạn ống
30Đế cống 600, M200 đúc sẵnChương V4cái
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V4cái
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,15m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,73m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0044100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,1877100m2
37Nilon tái sinhChương V4,1m2
38Thép khung + cửa vanChương V0,0985tấn
39Lắp dựng khung giàn vanChương V0,0985tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,83m2
41Máy đóng mở V0Chương V1bộ
42Bu lông M18-85Chương V1bộ
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,36m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V0,55m3
45Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Chương V0,1m3
46Thép tấm đanChương V0,0113tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V2cái
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0072100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0028100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,044100m2
51Nilon tái sinhChương V1,43m2
52Gia công hệ khung dànChương V0,1056tấn
53Lắp dựng khung giàn vanChương V0,1056tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,12m2
55Máy đóng mở V0Chương V1bộ
56Bu lông M18-85Chương V1bộ
E HẠNG MỤC: KÊNH ĐỨC DƯƠNG 1 DÀI 1232.19M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V60,91m3
2Ván khuôn giằng dọc kênhChương V4,8727100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V4,02m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V0,536100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,6228tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V488cái
7Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V2,3m3
8Cốt thép tấm đanChương V0,3158tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V23cái
10Bê tông bản đáy chân khay, đá 2x4, mác 150Chương V218,71m3
11Ván khuôn đáy kênhChương V3,7368100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V365,98m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.582,85m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V134,56m2
15Nilon tái sinhChương V1.438,85m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V223,68m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V32,62m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V452,67m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V125,857m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V11,3271100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V71,94m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V12,3952100m3
23Mua đất để đắp K95Chương V1.400,6576m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V12,5857100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V12,5857100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V4,5267100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,5267100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,57m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V7m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V4,63m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,23m3
32Ván khuôn bản đáyChương V0,039100m2
33Ván khuôn tườngChương V0,56100m2
34Ván khuôn trần cốngChương V0,1975100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5267tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,7514tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,54tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V4,22m3
39Nilon tái sinhChương V21,08m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V3,16100m3
41Phá dỡ kết cấu cống cũ gạch xâyChương V6,16m3
42Phá dỡ mặt đường cũChương V21,08m3
43Phá dỡ nắp cống có cốt thépChương V5,6m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V110,46m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,798100m3
46Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V90,174m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,1046100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,1046100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,3284100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3284100m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,08m3
52Lắp đặt cửa phaiChương V4cấu kiện
53Thép cửa phaiChương V124kg
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,64m2
55ống cống D600, M300, tải trọng HL93Chương V3m
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V3đoạn ống
57Đế cống M200 đúc sẵnChương V4cái
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V4cái
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,98m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V0,66m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,19m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0111100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,0508100m2
64Nilon tái sinhChương V5,77m2
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,03m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0815100m3
67Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V9,2095m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0203100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0203100m3
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,04m3
71Lắp dựng cửa phaiChương V2cấu kiện
72Thép cửa phaiChương V62kg
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,32m2
74Bê tông mác 150# đá 2x4Chương V0,21m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,28m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,28m2
77Nilon tái sinhChương V1,38m2
78ống cống D600, M300, tải trọng HL93Chương V3m
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V3đoạn ống
80Đế cống M200 đúc sẵnChương V4cái
81Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V4cái
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,98m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V0,66m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,19m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0111100m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,0508100m2
87Nilon tái sinhChương V5,77m2
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,52m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0707100m3
90Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V7,9891m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0152100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0152100m3
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,08m3
94Lắp dựng cửa phaiChương V4cấu kiện
95Thép cửa phaiChương V124kg
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,64m2
97Bê tông mác 150# đá 2x4Chương V0,22m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,42m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,89m2
100Nilon tái sinhChương V1,49m2
101Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V201,6741000v
102Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V201,6741000v
103Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V141,9265tấn
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Xi măng baoChương V141,9265tấn
105Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V7,6198tấn
106Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V7,6198tấn
107Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V548,0859m3
108Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Cát các loạiChương V548,0859m3
109Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V327,5817m3
110Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V327,5817m3
111Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcChương V268,41m3
112Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Đá hộcChương V268,41m3
F HẠNG MỤC: KÊNH ĐỨC DƯƠNG 2 DÀI 416.74M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V20,84m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc kênhChương V1,667100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V2,02m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V0,2688100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6397tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V168cái
7Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,5m3
8Cốt thép tấm đanChương V0,0861tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V5cái
10Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V100,73m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáyChương V1,4172100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V229,21m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V833,48m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V83,35m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V118,46m2
16Nilon tái sinhChương V662,62m2
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V307,12m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V41,88m3
19Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V231,64m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V221,68m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,2168100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V33,13m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V8,102100m3
24Mua đất để đắp K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V915,526m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V4,4336100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,4336100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,3164100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,3164100m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,16m3
30Lắp dựng cửa phaiChương V6cấu kiện
31Thép cửa phaiChương V358,86kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,38m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,82m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,24m2
35Nilon tái sinhChương V8,14m2
36Bê tông M150# đá 2x4Chương V1,22m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V127,61651000v
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V127,61651000v
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V98,1141tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Xi măng baoChương V98,1141tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V1,7456tấn
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V1,7456tấn
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V382,0537m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Cát các loạiChương V382,0537m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V170,3762m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V170,3762m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcChương V368,54m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đá hộcChương V368,54m3
G HẠNG MỤC: KÊNH PHÚ THANH DÀI 670.16M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V33,51m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc kênhChương V2,6806100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V2,01m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V0,268100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,5245tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V268cái
7Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V2m3
8Cốt thép tấm đanChương V0,3444tấn
9Lắp đặt tấm đanChương V20cái
10Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V112,05m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáyChương V2,1947100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V176,92m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V804,19m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V134,03m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V41,88m2
16Nilon tái sinhChương V737,18m2
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V259,93m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,0212100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V302,12m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V36,86m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,4298100m3
22Mua đất để đắp K95Chương V1.178,5674m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V6,0424100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,0424100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,5993100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,5993100m3
27ống cống D600, M300, tải trọng HL93Chương V3m
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V3đoạn ống
29Đế cống M200 đúc sẵnChương V4cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V4cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,98m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V0,66m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,19m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0111100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,0508100m2
36Nilon tái sinhChương V5,77m2
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,33m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0715100m3
39Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V8,0795m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0133100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0133100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình giao thông nội đồng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L, Sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 L Sử dụng tốt2
5 Đầm dùi ≥ 1,0KW Sử dụng tốt4
6 Đầm bàn ≥ 1,0KW Sử dụng tốt4
7 Đầm cóc ≥ 60 Kg Sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->