Gói thầu: Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192935-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211177859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 11:04:00 đến ngày 2021-12-08 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,146,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình giao thông nội đồng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng
Xây dựng kênh mương tưới thôn Nam Hưng, Thanh Hà, Vùng 3 Thôn, Rọc Éo, Bơ Môi xã An Phú, huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NHP. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH BƠ MÔI 1 DÀI 473.11M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V23,66m3
2Ván khuôn giằng dọcChương V1,8924100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V1,77m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngangChương V0,236100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,8161tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V188cái
7Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V91,71m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,4761100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V162,71m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V402,93m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V35,56m2
12Nilon tái sinhChương V603,38m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,06m3
14Lắp đặt cửa phaiChương V3cấu kiện
15Thép cửa phaiChương V48,72kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,05m2
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V123,05m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4117100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V141,174m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3017100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,4458100m3
22Mua đất để đắp K90Chương V513,208m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,2305100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2305100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,2549100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2549100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,19m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,2m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,062100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,062100m3
31Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0119100m3
32Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0119100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1157100m3
34Mua đất để đắp K90Chương V6,527m3
35ống cống D800, M300, tải trọng HL93Chương V3m
36Đế cống M200 đúc sẵnChương V4cái
37Lắp đặt ống cốngChương V3đoạn ống
38Lắp đặt đế cốngChương V4cái
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,17m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,59m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V3,75m3
42Ván khuôn bản đáyChương V0,0599100m2
43Ván khuôn tườngChương V0,28100m2
44Gia công hệ khung dànChương V0,1383tấn
45Lắp dựng khung giàn vanChương V0,1383tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,54m2
47Máy đóng mở V0Chương V1bộ
48Bu lông M18-85Chương V1bộ
49Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V7,79m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,99m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,27m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0829100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,1727100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1727100m3
55Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0199100m3
56Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0199100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,14m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V3,42m3
59Ván khuôn bản đáyChương V0,047100m2
60Ván khuôn tườngChương V0,2736100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,96m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,068tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
64Ván khuôn tấm đanChương V0,0576100m2
65Gia công hệ khung dànChương V0,0951tấn
66Lắp đặt cửa vanChương V0,0951tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,5m2
68Máy đóng mở V0Chương V1bộ
69Bu lông M18-85Chương V1bộ
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,33m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,051100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,1033100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1033100m3
74Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,051100m3
75Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,051100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,14m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,05m3
78Ván khuôn bản đáyChương V0,027100m2
79Ván khuôn tườngChương V0,1638100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,48m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,034tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
83Ván khuôn tấm đanChương V0,0288100m2
84Gia công hệ khung dànChương V0,1015tấn
85Lắp đặt cửa vanChương V0,1015tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,22m2
87Máy đóng mở V0Chương V1bộ
88Bu lông M18-85Chương V1bộ
89Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V89,491000v
90Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V89,491000v
91Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V89,491000v
92Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V89,491000v
93Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V43,671tấn
94Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V43,671tấn
95Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V43,671tấn
96Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Xi măng baoChương V43,671tấn
97Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V2,637tấn
98Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V2,637tấn
99Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V2,637tấn
100Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V2,637tấn
101Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V175,3m3
102Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V175,3m3
103Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V175,3m3
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Cát các loạiChương V175,3m3
105Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V120,69m3
106Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V120,69m3
107Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V120,69m3
108Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V120,69m3
B HẠNG MỤC: KÊNH BƠ MÔI 2 DÀI 291.64M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V14,58m3
2Ván khuôn thépChương V1,1666100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V0,87m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngangChương V0,116100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0986tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V116cái
7Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V48,76m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,9547100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V76,99m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V349,97m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V18,13m2
12Nilon tái sinhChương V320,8m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,04m3
14Lắp đặt cửa phaiChương V2cấu kiện
15Thép cửa phaiChương V32,48kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,05m2
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V64,04m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,6577100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,419m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1604100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,6326100m3
22Mua đất để đắp K90Chương V126,422m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,6404100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6404100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,4735100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,4735100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,79m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,79m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0457100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0979100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0979100m3
32Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0079100m3
33Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0079100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,56m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V1,93m3
36Ván khuôn bản đáyChương V0,0375100m2
37Ván khuôn tườngChương V0,154100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,42m3
39Ván khuôn tấm đanChương V0,0252100m2
40Cốt thép tấm đanChương V0,0298tấn
41Lắp đặt tấm đanChương V7cấu kiện
42Gia công hệ khung dànChương V0,1773tấn
43Lắp đặt cửa vanChương V0,1773tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,55m2
45Máy đóng mở V0Chương V1bộ
46Bu lông M18-85Chương V1bộ
47Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V42,3441000v
48Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V42,3441000v
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V42,3441000v
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V42,3441000v
51Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V22,664tấn
52Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V22,664tấn
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V22,664tấn
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Xi măng baoChương V22,664tấn
55Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V1,514tấn
56Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V1,514tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V1,514tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V1,514tấn
59Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V91,22m3
60Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V91,22m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V91,22m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Cát các loạiChương V91,22m3
63Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V61,86m3
64Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V61,86m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V61,86m3
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V61,86m3
C HẠNG MỤC: KÊNH NAM HƯNG DÀI 394.36M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V19,72m3
2Ván khuôn giằng dọcChương V1,5774100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V2,34m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngangChương V0,312100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5906tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V156cái
7Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V143,37m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,788100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V229,91m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.380,26m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V49,2m2
12Nilon tái sinhChương V709,85m2
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V120,59m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,2849100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V58,721m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3549100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,5292100m3
18Mua đất để đắp K90Chương V380,77m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,2059100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2059100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V4,6977100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,6977100m3
23Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V126,451000v
24Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V126,451000v
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V126,451000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V126,451000v
27Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V59,772tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V59,772tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V59,772tấn
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoChương V59,772tấn
31Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V1,889tấn
32Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V1,889tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V1,889tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V1,889tấn
35Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V243,17m3
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V243,17m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V243,17m3
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiChương V243,17m3
39Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V150,46m3
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V150,46m3
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V150,46m3
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V150,46m3
D XÂY LẮP KÊNHHẠNG MỤC: KÊNH RỘC ÉO - NHÁNH 1 DÀI 67M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V3,35m3
2Ván khuôn giằng dọcChương V0,268100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V0,34m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngangChương V0,0448100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2636tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V28cái
7Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V21,66m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3016100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V33,17m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V180,9m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V7,92m2
12Nilon tái sinhChương V107,2m2
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V19,2m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6187100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,874m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0536100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8838100m3
18Mua đất để đắp K90Chương V83,47m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,192100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,192100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,5499100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,5499100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,28m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,032100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0728100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0728100m3
27Mua đất để đắp K90Chương V3,52m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,81m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V1,25m3
30Ván khuôn bản đáyChương V0,019100m2
31Ván khuôn tườngChương V0,1100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,31m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0218tấn
34Lắp đặt tấm đanChương V4cấu kiện
35Ván khuôn tấm đanChương V0,0173100m2
36Gia công hệ khung dànChương V0,1163tấn
37Lắp đặt cửa vanChương V0,1163tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,38m2
39Máy đóng mở V0Chương V1bộ
40Bu lông M18-85Chương V1bộ
E HẠNG MỤC: KÊNH RỘC ÉO - CHÍNH DÀI 548.25M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V27,41m3
2Ván khuôn giằng dọcChương V2,193100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V3,3m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngangChương V0,44100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,222tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V220cái
7Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V199,35m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,49100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V319,63m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.206,15m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V68,88m2
12Nilon tái sinhChương V986,85m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,21m3
14Lắp đặt cửa phaiChương V3cấu kiện
15Thép cửa phaiChương V138,9kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,94m2
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V210,91m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,4681100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V49,645m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4934100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V12,5407100m3
22Mua đất để đắp K90Chương V1.280,187m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,1091100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,1091100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V3,9716100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,9716100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,94m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V20,03m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1153100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,2003100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2003100m3
32Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0094100m3
33Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0094100m3
34Mua đất để đắp K90Chương V12,683m3
35ống cống D800, M300, tải trọng HL93Chương V4m
36Đế cống M200 đúc sẵnChương V6cái
37Lắp đặt ống cốngChương V4đoạn ống
38Lắp đặt đế cốngChương V6cái
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,25m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,59m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,08m3
42Ván khuôn bản đáyChương V0,0599100m2
43Ván khuôn tườngChương V0,1724100m2
44Sản xuất cửa vanChương V0,1397tấn
45Lắp dựng khung giàn vanChương V0,1397tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,6m2
47Máy đóng mở V0Chương V1bộ
48Bu lông M18-85Chương V1bộ
49Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V10,93m2
50Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V175,7961000v
51Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V175,7961000v
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V175,7961000v
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V175,7961000v
54Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V80,792tấn
55Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V80,792tấn
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V80,792tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Xi măng baoChương V80,792tấn
58Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V2,798tấn
59Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V2,798tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V2,798tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V2,798tấn
62Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V326m3
63Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V326m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V326m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Cát các loạiChương V326m3
66Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V213,01m3
67Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V213,01m3
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V213,01m3
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V213,01m3
F HẠNG MỤC: KÊNH RỘC ÉO - NHÁNH 2 DÀI 244.64M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V12,23m3
2Ván khuôn giằng dọcChương V0,9786100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V1,15m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngangChương V0,1536100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9626tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V96cái
7Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V59,48m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,8299100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V121,1m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V666,53m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V24,75m2
12Nilon tái sinhChương V391,42m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,05m3
14Lắp đặt cửa phaiChương V1cấu kiện
15Thép cửa phaiChương V40,38kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,85m2
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V69,6m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,8285100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V31,428m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1957100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,1435100m3
22Mua đất để đắp K90Chương V151,494m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,696100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,699100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,5142100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,5142100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,3m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V48,46m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2655100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,4846100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,4846100m3
32Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,13100m3
33Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,13100m3
34Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,86m3
35Cốt thép tấm đanChương V0,0598tấn
36Lắp đặt tấm đanChương V11cấu kiện
37ống cống D800, M300, tải trọng HL93Chương V6m
38Đế cống M200 đúc sẵnChương V10cái
39Lắp đặt ống cốngChương V6đoạn ống
40Lắp đặt đế cốngChương V10cái
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,41m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,22m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V5,74m3
44Ván khuôn móngChương V0,0715100m2
45Ván khuôn tườngChương V0,4728100m2
46Gia công hệ khung dànChương V0,2554tấn
47Lắp dựng khung giàn vanChương V0,2554tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,08m2
49Máy đóng mở V0Chương V1bộ
50Bu lông M18-85Chương V1bộ
51Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V15,96m2
52Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V66,6051000v
53Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V66,6051000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V66,6051000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V66,6051000v
56Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V30,513tấn
57Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V30,513tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V30,513tấn
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng baoChương V30,513tấn
60Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V1,493tấn
61Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V1,493tấn
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V1,493tấn
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V1,493tấn
64Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V101,75m3
65Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V101,75m3
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V101,75m3
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cát các loạiChương V101,75m3
68Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V75,55m3
69Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V75,55m3
70Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V75,55m3
71Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V75,55m3
G HẠNG MỤC: KÊNH THANH HÀ DÀI 1617.95M
1Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Chương V83,6m3
2Ván khuôn giằng dọcChương V6,6878100m2
3Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V8,03m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngangChương V1,2711100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,5785tấn
6Lắp dựng giằng ngangChương V669cái
7Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150Chương V409,33m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V5,6846100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V827,62m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3.761,89m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V251,44m2
12Nilon tái sinhChương V2.675,12m2
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V397,14m3
14Vữa lót M100Chương V47,9m3
15Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V1.448,3m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,5101100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V61,223m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3376100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V51,8982100m3
20Mua đất để đắp K90Chương V5.586,356m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V14,483100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V14,483100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V4,8986100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,8986100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình giao thông nội đồng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L, Sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 L Sử dụng tốt2
5 Đầm dùi ≥ 1,0KW Sử dụng tốt4
6 Đầm bàn ≥ 1,0KW Sử dụng tốt4
7 Đầm cóc ≥ 60 Kg Sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->