Gói thầu: Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 11:04:00 đến ngày 2021-12-08 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,146,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình giao thông nội đồng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 L Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 Kg Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng Xây dựng kênh mương tưới thôn Nam Hưng, Thanh Hà, Vùng 3 Thôn, Rọc Éo, Bơ Môi xã An Phú, huyện Mỹ Đức 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH BƠ MÔI 1 DÀI 473.11M | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V | 1,8924 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngang | Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8161 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng ngang | Chương V | 188 | cái |
| 7 | Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 91,71 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,4761 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 162,71 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 402,93 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 35,56 | m2 |
| 12 | Nilon tái sinh | Chương V | 603,38 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,06 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cửa phai | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 15 | Thép cửa phai | Chương V | 48,72 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,05 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 123,05 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4117 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 141,174 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3017 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,4458 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp K90 | Chương V | 513,208 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,2305 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,2305 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,2549 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,2549 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,19 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,2 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1157 | 100m3 |
| 34 | Mua đất để đắp K90 | Chương V | 6,527 | m3 |
| 35 | ống cống D800, M300, tải trọng HL93 | Chương V | 3 | m |
| 36 | Đế cống M200 đúc sẵn | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống cống | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt đế cống | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,17 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,59 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 3,75 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,1383 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung giàn van | Chương V | 0,1383 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,54 | m2 |
| 47 | Máy đóng mở V0 | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bu lông M18-85 | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 7,79 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,99 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,27 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,14 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 3,42 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,068 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 65 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,0951 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cửa van | Chương V | 0,0951 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,5 | m2 |
| 68 | Máy đóng mở V0 | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bu lông M18-85 | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,33 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,1033 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1033 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,14 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 2,05 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,034 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 84 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,1015 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cửa van | Chương V | 0,1015 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,22 | m2 |
| 87 | Máy đóng mở V0 | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Bu lông M18-85 | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 89,49 | 1000v |
| 90 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 89,49 | 1000v |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V | 89,49 | 1000v |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V | 89,49 | 1000v |
| 93 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 43,671 | tấn |
| 94 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 43,671 | tấn |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V | 43,671 | tấn |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V | 43,671 | tấn |
| 97 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 2,637 | tấn |
| 98 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 2,637 | tấn |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V | 2,637 | tấn |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V | 2,637 | tấn |
| 101 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 175,3 | m3 |
| 102 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 175,3 | m3 |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V | 175,3 | m3 |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Cát các loại | Chương V | 175,3 | m3 |
| 105 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 120,69 | m3 |
| 106 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 120,69 | m3 |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 120,69 | m3 |
| 108 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 120,69 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH BƠ MÔI 2 DÀI 291.64M | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Chương V | 1,1666 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngang | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0986 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng ngang | Chương V | 116 | cái |
| 7 | Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 48,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,9547 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 76,99 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 349,97 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 18,13 | m2 |
| 12 | Nilon tái sinh | Chương V | 320,8 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cửa phai | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 15 | Thép cửa phai | Chương V | 32,48 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,05 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 64,04 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,6577 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,419 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6326 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp K90 | Chương V | 126,422 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,6404 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6404 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,4735 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,4735 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,79 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,79 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,56 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 1,93 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0298 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 7 | cấu kiện |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,1773 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cửa van | Chương V | 0,1773 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,55 | m2 |
| 45 | Máy đóng mở V0 | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bu lông M18-85 | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 42,344 | 1000v |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 42,344 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V | 42,344 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V | 42,344 | 1000v |
| 51 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 22,664 | tấn |
| 52 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 22,664 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V | 22,664 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V | 22,664 | tấn |
| 55 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,514 | tấn |
| 56 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,514 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V | 1,514 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V | 1,514 | tấn |
| 59 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 91,22 | m3 |
| 60 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 91,22 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V | 91,22 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Cát các loại | Chương V | 91,22 | m3 |
| 63 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 61,86 | m3 |
| 64 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 61,86 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 61,86 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 61,86 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH NAM HƯNG DÀI 394.36M | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V | 1,5774 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngang | Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5906 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng ngang | Chương V | 156 | cái |
| 7 | Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 143,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,788 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 229,91 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.380,26 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 49,2 | m2 |
| 12 | Nilon tái sinh | Chương V | 709,85 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 120,59 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,2849 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 58,721 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3549 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,5292 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp K90 | Chương V | 380,77 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,2059 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,2059 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 4,6977 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,6977 | 100m3 |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 126,45 | 1000v |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 126,45 | 1000v |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V | 126,45 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V | 126,45 | 1000v |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 59,772 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 59,772 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V | 59,772 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V | 59,772 | tấn |
| 31 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,889 | tấn |
| 32 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,889 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V | 1,889 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V | 1,889 | tấn |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 243,17 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 243,17 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V | 243,17 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Chương V | 243,17 | m3 |
| 39 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 150,46 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 150,46 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 150,46 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 150,46 | m3 |
| D | XÂY LẮP KÊNHHẠNG MỤC: KÊNH RỘC ÉO - NHÁNH 1 DÀI 67M | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngang | Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2636 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng ngang | Chương V | 28 | cái |
| 7 | Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 21,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 33,17 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,9 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 7,92 | m2 |
| 12 | Nilon tái sinh | Chương V | 107,2 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 19,2 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6187 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,874 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8838 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp K90 | Chương V | 83,47 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,5499 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5499 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,28 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 27 | Mua đất để đắp K90 | Chương V | 3,52 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,81 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 1,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,31 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0218 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 36 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,1163 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cửa van | Chương V | 0,1163 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,38 | m2 |
| 39 | Máy đóng mở V0 | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bu lông M18-85 | Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: KÊNH RỘC ÉO - CHÍNH DÀI 548.25M | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V | 2,193 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngang | Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,222 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng ngang | Chương V | 220 | cái |
| 7 | Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 199,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,49 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 319,63 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.206,15 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 68,88 | m2 |
| 12 | Nilon tái sinh | Chương V | 986,85 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,21 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cửa phai | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 15 | Thép cửa phai | Chương V | 138,9 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,94 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 210,91 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,4681 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 49,645 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4934 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 12,5407 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp K90 | Chương V | 1.280,187 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,1091 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,1091 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 3,9716 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,9716 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,94 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,03 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 34 | Mua đất để đắp K90 | Chương V | 12,683 | m3 |
| 35 | ống cống D800, M300, tải trọng HL93 | Chương V | 4 | m |
| 36 | Đế cống M200 đúc sẵn | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống cống | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt đế cống | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,25 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,59 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 2,08 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cửa van | Chương V | 0,1397 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung giàn van | Chương V | 0,1397 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,6 | m2 |
| 47 | Máy đóng mở V0 | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bu lông M18-85 | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 10,93 | m2 |
| 50 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 175,796 | 1000v |
| 51 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 175,796 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V | 175,796 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V | 175,796 | 1000v |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 80,792 | tấn |
| 55 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 80,792 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V | 80,792 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V | 80,792 | tấn |
| 58 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 2,798 | tấn |
| 59 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 2,798 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V | 2,798 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V | 2,798 | tấn |
| 62 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 326 | m3 |
| 63 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 326 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V | 326 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Cát các loại | Chương V | 326 | m3 |
| 66 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 213,01 | m3 |
| 67 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 213,01 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 213,01 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 213,01 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH RỘC ÉO - NHÁNH 2 DÀI 244.64M | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V | 0,9786 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngang | Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9626 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng ngang | Chương V | 96 | cái |
| 7 | Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 59,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,8299 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 121,1 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 666,53 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 24,75 | m2 |
| 12 | Nilon tái sinh | Chương V | 391,42 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,05 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cửa phai | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Thép cửa phai | Chương V | 40,38 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,85 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 69,6 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,8285 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 31,428 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,1435 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp K90 | Chương V | 151,494 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,699 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,5142 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,5142 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,3 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 48,46 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2655 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,4846 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,4846 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,86 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0598 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 11 | cấu kiện |
| 37 | ống cống D800, M300, tải trọng HL93 | Chương V | 6 | m |
| 38 | Đế cống M200 đúc sẵn | Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống cống | Chương V | 6 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt đế cống | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,41 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,22 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 5,74 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,2554 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung giàn van | Chương V | 0,2554 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,08 | m2 |
| 49 | Máy đóng mở V0 | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bu lông M18-85 | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 15,96 | m2 |
| 52 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 66,605 | 1000v |
| 53 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 66,605 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V | 66,605 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V | 66,605 | 1000v |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 30,513 | tấn |
| 57 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 30,513 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V | 30,513 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V | 30,513 | tấn |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,493 | tấn |
| 61 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,493 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V | 1,493 | tấn |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V | 1,493 | tấn |
| 64 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 101,75 | m3 |
| 65 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 101,75 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V | 101,75 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cát các loại | Chương V | 101,75 | m3 |
| 68 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 75,55 | m3 |
| 69 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 75,55 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 75,55 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 75,55 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: KÊNH THANH HÀ DÀI 1617.95M | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 83,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V | 6,6878 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngang | Chương V | 1,2711 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,5785 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng ngang | Chương V | 669 | cái |
| 7 | Bê tông bản đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 409,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,6846 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 827,62 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.761,89 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 251,44 | m2 |
| 12 | Nilon tái sinh | Chương V | 2.675,12 | m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 397,14 | m3 |
| 14 | Vữa lót M100 | Chương V | 47,9 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 1.448,3 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,5101 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 61,223 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3376 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 51,8982 | 100m3 |
| 20 | Mua đất để đắp K90 | Chương V | 5.586,356 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 14,483 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 14,483 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 4,8986 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,8986 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình giao thông nội đồng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc xây dựng giao thông+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hoặc giao thông, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình Thủy lợi hoặc giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L, Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 L Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 60 Kg Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi