Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện chương trình có mục tiêu và cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 11:35:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,568,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng. Có các hạng mục, nội dung công việc tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên nghành sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dung. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự từ 02 công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia, chỉ đạo công tác an toàn lao động các công trình tương tự từ 02 công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bánh hơi tự hành, máy lu nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đo cao độ, xác định vị trí tim mốc (máy toàn đạc, kinh vỹ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cao độ, xác định vị trí, còn sử dung tốt, có tem kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Đại Dực, gắn với Trung tâm văn hóa dân tộc Sán Chỉ huyện Tiên Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thực hiện chương trình có mục tiêu và cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, QN. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, QN. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tư vấn và Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, QN. SĐT: 0916149886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến I, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, QN. SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 5,2427 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 28,3714 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V-E_HSMT | 1,814 | 100m2 |
| 4 | bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 108,3594 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 5,0782 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0709 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E_HSMT | 6,425 | tấn |
| 8 | bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-E_HSMT | 2,3687 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Chương V-E_HSMT | 0,2669 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,1077 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,7693 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 23,5338 | m3 |
| 13 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 6,4991 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Chương V-E_HSMT | 0,5878 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,3415 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0255 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-E_HSMT | 0,4611 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E_HSMT | 3,5514 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Chương V-E_HSMT | 1,6913 | 100m3 |
| 20 | bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 15,522 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Chương V-E_HSMT | 2,1019 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,8235 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 2,287 | tấn |
| 24 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 64,9324 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E_HSMT | 6,5972 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 5,5738 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,6499 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E_HSMT | 15,8213 | tấn |
| 29 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 88,5724 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E_HSMT | 7,4118 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 11,3442 | tấn |
| 32 | bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 0,4774 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E_HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0546 | tấn |
| 35 | bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 2,176 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | Chương V-E_HSMT | 0,2176 | 100m2 |
| 37 | cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V-E_HSMT | 0,0102 | tấn |
| 38 | cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V-E_HSMT | 0,546 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 22,6152 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 15,9144 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 566,3319 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 767,2 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 189,785 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 660,3738 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 140,16 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 50 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 1.333,5319 | m2 |
| 48 | Sơn giả gỗ các cấu kiện BTCT (Cột dầm, hoành, thượng lương) | Chương V-E_HSMT | 850,1588 | m2 |
| 49 | Xây bậc cấp gạch không nung, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 3,1938 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 1,76 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 9,636 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 10,88 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 22,276 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V-E_HSMT | 30,375 | m2 |
| 55 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Chương V-E_HSMT | 994,6843 | Kg |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E_HSMT | 60,84 | m2 |
| 57 | Sơn lan can bằng sơn tĩnh điện | Chương V-E_HSMT | 994,6843 | kg |
| 58 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E_HSMT | 0,7614 | 100m3 |
| 59 | bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 38,0674 | m3 |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V-E_HSMT | 744,7308 | m2 |
| 61 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Chương V-E_HSMT | 464,35 | m2 |
| 62 | Bê tông mái bờ nốc, vữa BT M200 | Chương V-E_HSMT | 54,5 | m3 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 24,525 | m2 |
| 64 | dàn giáo thép thi công | Chương V-E_HSMT | 4,4352 | 100m2 |
| 65 | đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 66 | đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có lưới tán quang | Chương V-E_HSMT | 57 | bộ |
| 67 | đèn treo thả bóng Halogen 25W | Chương V-E_HSMT | 18 | bộ |
| 68 | đèn Highbay bóng 75W | Chương V-E_HSMT | 3 | bộ |
| 69 | công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 70 | công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 71 | công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 72 | Mặt công tắc có đèn báo | Chương V-E_HSMT | 7 | hộp |
| 73 | ổ cắm đôi | Chương V-E_HSMT | 34 | cái |
| 74 | Tủ điện thép mặt nhựa âm tường Carbonat E4FC 8/12 | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 75 | quạt điện-Quạt trần | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 76 | các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 77 | các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-E_HSMT | 7 | cái |
| 78 | aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 79 | aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 80 | dây đơn 1,5mm2 | Chương V-E_HSMT | 880 | m |
| 81 | dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E_HSMT | 690 | m |
| 82 | dây đơn 1x4mm2 | Chương V-E_HSMT | 20 | m |
| 83 | dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V-E_HSMT | 20 | m |
| 84 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V-E_HSMT | 50 | m |
| 85 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-E_HSMT | 440 | m |
| 86 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-E_HSMT | 230 | m |
| 87 | cọc chống sét | Chương V-E_HSMT | 7 | cọc |
| 88 | kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 89 | dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-E_HSMT | 95 | m |
| 90 | Dây nối đất 25x3mm bằng đồng | Chương V-E_HSMT | 20 | m |
| 91 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V-E_HSMT | 1 | Hộp |
| 92 | ống nhựa PVC D25 | Chương V-E_HSMT | 95 | m |
| 93 | Kẹp tiếp địa chuyên dụng | Chương V-E_HSMT | 7 | Bộ |
| 94 | khuôn cửa 60x135 gỗ lim | Chương V-E_HSMT | 70,28 | m |
| 95 | khuôn cửa 60x250 gỗ lim | Chương V-E_HSMT | 22,48 | m |
| 96 | cửa đi gỗ lim Panô gỗ kính trắng dày 5mm | Chương V-E_HSMT | 12,798 | m2 |
| 97 | cửa sổ gỗ lim Panô gỗ kính trắng dày 5mm | Chương V-E_HSMT | 22,656 | m2 |
| 98 | Khoá cửa đi + bản lề | Chương V-E_HSMT | 6 | Bộ |
| 99 | Chốt cửa sổ + bản lề | Chương V-E_HSMT | 9 | bộ |
| B | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 3,7307 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 15,4644 | m3 |
| 4 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 3,2966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E_HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0995 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,3489 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E_HSMT | 0,1732 | 100m3 |
| 9 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 2,2624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E_HSMT | 0,2811 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0888 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,2253 | tấn |
| 13 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 7,6712 | m3 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,8729 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E_HSMT | 0,6918 | 100m2 |
| 16 | bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 0,2633 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E_HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0333 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 18,0898 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gkhông nung, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 2,2826 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 48,4761 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 67,7156 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 69,18 | m2 |
| 24 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E_HSMT | 138,2389 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 136,8956 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 48,4761 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V-E_HSMT | 23,6992 | m2 |
| 28 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 0,5767 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V-E_HSMT | 33,2283 | m2 |
| 30 | Dán ngói tây 22 v/m2 trên mái nghiêng | Chương V-E_HSMT | 76,712 | m2 |
| 31 | Xây bờ chảy bằng gạch không nung | Chương V-E_HSMT | 22,1 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 41,741 | m2 |
| 33 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 88,4 | m |
| 34 | Đắp Đấu cơm bờ nóc | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 41,741 | m2 |
| 36 | Đào móng bể phốt đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,0929 | 100m3 |
| 37 | bê tông lót móng đáy bể phốt, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 0,484 | m3 |
| 38 | bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 0,6 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Chương V-E_HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,1618 | tấn |
| 41 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 0,264 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Chương V-E_HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép xà dầm, tấm đan đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0311 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,1035 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 1,2484 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,1582 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 10,2237 | m2 |
| 48 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 2,878 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E_HSMT | 10,2237 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 0,4 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-E_HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 52 | Lấp đất quanh bể | Chương V-E_HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 53 | đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D260, LED 17W | Chương V-E_HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Đèn gắn tường bóng sợi đốt 18W | Chương V-E_HSMT | 2 | bộ |
| 55 | công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 56 | công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 57 | Mặt công tắc | Chương V-E_HSMT | 9 | Cái |
| 58 | ổ cắm đôi | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 59 | quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 60 | Tủ điện đế thép âm tường mặt nhựa Carbonat E4FC 18/24L | Chương V-E_HSMT | 1 | hộp |
| 61 | aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 62 | aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 63 | aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 64 | dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E_HSMT | 160 | m |
| 65 | dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E_HSMT | 75 | m |
| 66 | dây đơn CU/XLPE/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V-E_HSMT | 50 | m |
| 67 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V-E_HSMT | 50 | m |
| 68 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-E_HSMT | 80 | m |
| 69 | t ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-E_HSMT | 25 | m |
| 70 | cọc chống sét | Chương V-E_HSMT | 3 | cọc |
| 71 | kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 72 | Dây nối đất Cu 25x3mm | Chương V-E_HSMT | 8,5 | m |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E_HSMT | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Lavabo | Chương V-E_HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 20mm | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E_HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V-E_HSMT | 1 | bể |
| 80 | Van phao cơ D25 | Chương V-E_HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V-E_HSMT | 7 | cái |
| 83 | Y lọc D50 | Chương V-E_HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Rắc co nhựa PPR D25 ren ngoài | Chương V-E_HSMT | 14 | Cái |
| 85 | Rắc co nhựa PPR D50 ren ngoài | Chương V-E_HSMT | 2 | Cái |
| 86 | cút nhựa PPR d=50mm | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=50/32mm | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=50/25mm | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V-E_HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mm | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Chương V-E_HSMT | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Chương V-E_HSMT | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=50/25mm | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25/20mm | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 96 | Đầu nối ren PPR D20 | Chương V-E_HSMT | 28 | cái |
| 97 | Nút nhựa bịt D25 | Chương V-E_HSMT | 10 | Cái |
| 98 | Lắp đặt tê ren trong PPR d=25/20mm | Chương V-E_HSMT | 10 | cái |
| 99 | Nút nhựa bịt nhựa nối ren ngoài D25 | Chương V-E_HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Chương V-E_HSMT | 0,18 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Chương V-E_HSMT | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V-E_HSMT | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Chương V-E_HSMT | 0,06 | 100m |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E_HSMT | 9 | cái |
| 105 | Xi phông nhựa PVC D110 | Chương V-E_HSMT | 6 | Cái |
| 106 | Xi phông nhựa PVC D76 | Chương V-E_HSMT | 9 | Cái |
| 107 | Xi phông nhựa PVC D42 | Chương V-E_HSMT | 4 | Cái |
| 108 | Xi phông nhựa PVC D34 | Chương V-E_HSMT | 5 | Cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-E_HSMT | 0,18 | 100m |
| 110 | ống nhựa miệng bát , đường kính ống 89mm | Chương V-E_HSMT | 0,13 | 100m |
| 111 | ống nhựa miệng bát , đường kính ống 75mm | Chương V-E_HSMT | 0,08 | 100m |
| 112 | ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=60mm | Chương V-E_HSMT | 0,01 | 100m |
| 113 | ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Chương V-E_HSMT | 0,04 | 100m |
| 114 | ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Chương V-E_HSMT | 0,05 | 100m |
| 115 | tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 116 | tê nhựa miệng bát, đường kính tê d=75 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 117 | tê nhựa miệng bát, đường kính tê d=34 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 118 | Ba chạc PVC d=110mm | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 119 | cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 120 | cút nhựa miệng bát 89mm | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=75mm | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút d=60mm | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=34mm | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 130 | Sản xuất khuôn cửa 60x135 gỗ lim | Chương V-E_HSMT | 17,55 | m |
| 131 | Sản xuất khuôn cửa 60x250 gỗ lim | Chương V-E_HSMT | 41,3 | m |
| 132 | Cửa pano gỗ đặc bằng gỗ lim | Chương V-E_HSMT | 9,675 | m2 |
| 133 | Cửa sổ pano kính lật (khung gỗ lim) | Chương V-E_HSMT | 1,8772 | m2 |
| 134 | Khoá cửa đi + bản lề | Chương V-E_HSMT | 8 | bộ |
| 135 | SX + LD vách ngăn bằng tấm compatch HPL dày 18mm, inox 201 (mầu ghi kem, bao gồm phụ kiện khóa, móc treo inox, chân đỡ inox, nẹp khung, kẹp inox ...) | Chương V-E_HSMT | 2,7 | m2 |
| C | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất khu san nền cấp III | Chương V-E_HSMT | 16,6848 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III (bao gồm cả thuế tài nguyên, phí về môi trường) | Chương V-E_HSMT | 52,2436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất san nền | Chương V-E_HSMT | 63,7372 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E_HSMT | 62,6622 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 5,0949 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 27,7987 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây kè chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E_HSMT | 309,8566 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp móng kè đá) | Chương V-E_HSMT | 3,5661 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp III (Vận chuyển trong nội bộ công trình) | Chương V-E_HSMT | 1,6817 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất sét tầng lọc tường chắn | Chương V-E_HSMT | 14,5192 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm kè chắn đất | Chương V-E_HSMT | 1,3803 | 100m |
| 8 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V-E_HSMT | 0,2178 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V-E_HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Chương V-E_HSMT | 3,9202 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 14,5192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E_HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 13 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-E_HSMT | 0,2015 | tấn |
| 14 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-E_HSMT | 0,3231 | tấn |
| E | Hạng mục: Lan can | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan cấy keo tiên kết | Chương V-E_HSMT | 1.501 | 1 lỗ khoan |
| 2 | bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E_HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,6808 | tấn |
| 5 | Vật liệu làm lan can (thép tấm) | Chương V-E_HSMT | 857,5582 | kg |
| 6 | Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D60,dày 2mm) | Chương V-E_HSMT | 887,364 | kg |
| 7 | Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D48,dày 1.5mm) | Chương V-E_HSMT | 532,4184 | kg |
| 8 | Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D22,dày 0,7mm) | Chương V-E_HSMT | 455,8172 | kg |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Chương V-E_HSMT | 2.733,2 | kg |
| 10 | Lô Gô tròn trang trí hàng rào, làm bằng tấm Alu, inphun họa tiết | Chương V-E_HSMT | 39 | Cái |
| 11 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ) | Chương V-E_HSMT | 2,7332 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E_HSMT | 300 | m2 |
| F | Hạng mục: Bể nước, bể lọc | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 1,0708 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 2,704 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 27,632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, bể chứa | Chương V-E_HSMT | 1,3339 | 100m2 |
| 5 | cốt thép tường, đường kính | Chương V-E_HSMT | 1,562 | tấn |
| 6 | cốt thép bể nước, đường kính >10 mm | Chương V-E_HSMT | 1,1777 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 62 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 48,6 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 20,25 | m2 |
| 10 | Quét 2 nước xi măng | Chương V-E_HSMT | 48,6 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E_HSMT | 0,3569 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể lọc | Chương V-E_HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0156 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0629 | tấn |
| 15 | ê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 0,22 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 2,2216 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 11,9 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 8,384 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E_HSMT | 20,284 | m2 |
| 20 | Làm tầng lọc nước bằng cát | Chương V-E_HSMT | 0,6614 | m3 |
| 21 | Làm tầng lọc nước bằng đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 0,5788 | m3 |
| 22 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | 0,4134 | m3 | |
| 23 | bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,2192 | m3 |
| 24 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E_HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 25 | cốt thép bê tông tấm đan | Chương V-E_HSMT | 0,016 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Chương V-E_HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| G | Hạng mục: Sân đường tổng thể | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,5063 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 4,8384 | m3 |
| 3 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 6,132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V-E_HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,1672 | tấn |
| 6 | bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 1,0527 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Chương V-E_HSMT | 0,1914 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0631 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,2273 | tấn |
| 10 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 4,4748 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E_HSMT | 0,4068 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,1152 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,3759 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 5,9664 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E_HSMT | 0,2817 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 0,968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Chương V-E_HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,211 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 1,4868 | tấn |
| 20 | bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 4,4058 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E_HSMT | 0,4161 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,2481 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 1,2441 | tấn |
| 24 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 15,84 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 1,8231 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E_HSMT | 1,1238 | 100m2 |
| 27 | Xây bậc sân khấu gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 1,62 | m3 |
| 28 | Lát gạch Cotto đỏ sân khấu, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 105,6 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch Cotto đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 33,9 | m2 |
| 30 | đất màu trồng cỏ | Chương V-E_HSMT | 1,197 | 100m3 |
| 31 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V-E_HSMT | 2.394 | m2 |
| 32 | Vật liệu làm ngôn (thép ống tráng kẽm D76,dày 3mm) | Chương V-E_HSMT | 534,5044 | kg |
| 33 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ) | Chương V-E_HSMT | 0,5345 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện cầu Ngôn | Chương V-E_HSMT | 534,5044 | Kg |
| 35 | Lưới Khung thành bằng ni lông | Chương V-E_HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Lót Nilon 2 lớp đường pít | Chương V-E_HSMT | 8 | 100m2 |
| 37 | bê tông nền đường pít, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 80 | m3 |
| 38 | Sơn đường tập chạy, đường pitch sơn epoxy 03 lớp | Chương V-E_HSMT | 800 | m2 |
| 39 | Đào móng hố nhảy, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất cấp III hố nhảy | Chương V-E_HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 41 | bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 3 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 4,1448 | m3 |
| 43 | Đắp cát hố nhảy | Chương V-E_HSMT | 0,1591 | 100m3 |
| 44 | móng cấp phối đá dăm sân bê tông | Chương V-E_HSMT | 2,508 | 100m3 |
| 45 | Lót Nilon 2 lớp | Chương V-E_HSMT | 16,72 | 100m2 |
| 46 | bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 334,4 | m3 |
| 47 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V-E_HSMT | 35 | 10m |
| 48 | móng cấp phối đá dăm đoạn đấu nối đường bê tông | Chương V-E_HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 49 | Lót Nilon 2 lớp | Chương V-E_HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 50 | bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 12,75 | m3 |
| 51 | bê tông lót nền gạch lát sân, đá 2x4, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 131,2 | m3 |
| 52 | Đắp cát đệm nền dày 5cm | Chương V-E_HSMT | 65,6 | m3 |
| 53 | Lát gạch terazo KT40x40x3,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 2.381 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bó cỏ đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 76,636 | m3 |
| 55 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 22,54 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 31,1696 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 315,56 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E_HSMT | 0,3091 | 100m3 |
| 59 | móng cấp phối đá dăm mặt đường giao thông | Chương V-E_HSMT | 1,4325 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V-E_HSMT | 5,73 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V-E_HSMT | 5,73 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V-E_HSMT | 0,9523 | 100tấn |
| 63 | bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 6,944 | m3 |
| 64 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 217 | m |
| H | Hạng mục: Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Bình tích áp 50L | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=2L/S, H=35m | Chương V-E_HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Đào kênh đất cấp II | Chương V-E_HSMT | 83,04 | m3 |
| 4 | Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E_HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E_HSMT | 0,5536 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V-E_HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | 1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Chương V-E_HSMT | 1,31 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chương V-E_HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40x32mm | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40x25mm | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 32x25mm | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính d50 mm | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính d40x25 mm | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính d40 mm | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính d32x25 mm | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính côn, cút 50mm | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm | Chương V-E_HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32 mm | Chương V-E_HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 25 mm | Chương V-E_HSMT | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi nước tưới cây vòi đồng D15 | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 25 | Bê tông ót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 1,1697 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,1949 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V-E_HSMT | 0,2851 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 1,3 | m2 |
| 29 | bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,049 | m3 |
| 30 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E_HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 31 | cốt thép tấm đan | Chương V-E_HSMT | 0,0054 | tấn |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bê tông lót móng, mác 100 trụ vòi nước | Chương V-E_HSMT | 0,18 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E_HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V-E_HSMT | 0,44 | m3 |
| 36 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, đường kính lỗ khoan | Chương V-E_HSMT | 20 | m |
| 37 | Chèn sét | Chương V-E_HSMT | 0,9582 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 146mm | Chương V-E_HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 90mm | Chương V-E_HSMT | 0,05 | 100m |
| 40 | Máy bơm 250W | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Chương V-E_HSMT | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút thép đường kính cút d=50mm | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 43 | Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=109mm | Chương V-E_HSMT | 8 | cặp bích |
| 44 | Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=301mm | Chương V-E_HSMT | 1 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E_HSMT | 20 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V-E_HSMT | 20 | m |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-E_HSMT | 0,4002 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 1,7107 | m3 |
| 51 | bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,18 | m3 |
| 52 | ván khuôn nắp đan | Chương V-E_HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 53 | cốt thép tấm đan | Chương V-E_HSMT | 0,0123 | tấn |
| 54 | Lắp dựng tấm đan | Chương V-E_HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| I | Hạng mục: Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót 2 lớp | Chương V-E_HSMT | 3,591 | m2 |
| 3 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,1796 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 1,6054 | m3 |
| 5 | bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,2355 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V-E_HSMT | 0,0589 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất khung thép hình miệng ga | Chương V-E_HSMT | 0,0848 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,162 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E_HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V-E_HSMT | 0,0585 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Chương V-E_HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 0,0168 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 0,98 | m2 |
| 14 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E_HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 15 | Đào móng ga thu nước mưa B400, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,5391 | 100m3 |
| 16 | Nilon lót 2 lớp | Chương V-E_HSMT | 37,44 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 5,616 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 15,972 | m3 |
| 19 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 3,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cổ ga | Chương V-E_HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 21 | Đan ga bằng gang KT960x530x50 (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-E_HSMT | 25 | Cái |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 46,5 | m2 |
| 23 | Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 8 | m2 |
| 24 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E_HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 25 | Đào móng đặt đường ống UPVC D200, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,3608 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống UPVC d=200mm C3 | Chương V-E_HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Đắp cát đường ống | Chương V-E_HSMT | 0,3514 | 100m3 |
| 28 | Đào móng rãnh B400 + cống thoát nước D600, đất cấp III | 9,1978 | 100m3 | |
| 29 | Nilon lót 2 lớp | Chương V-E_HSMT | 686,4 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 102,96 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 188,76 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 21,78 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E_HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 34 | bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V-E_HSMT | 39,6 | m3 |
| 35 | ván khuôn tấm đan | Chương V-E_HSMT | 2,112 | 100m2 |
| 36 | cốt thép tấm đan | Chương V-E_HSMT | 1,815 | tấn |
| 37 | Lắp dựng tấm đan | Chương V-E_HSMT | 660 | cái |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 990 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 264 | m2 |
| 40 | Đế cống D600 | Chương V-E_HSMT | 11 | Cái |
| 41 | ống bê tông , đường kính D600 | Chương V-E_HSMT | 10 | đoạn ống |
| 42 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E_HSMT | 3,0994 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Điện tổng thể | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V-E_HSMT | 200 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V-E_HSMT | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V-E_HSMT | 100 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V-E_HSMT | 305 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 105/80mm | Chương V-E_HSMT | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50mm | Chương V-E_HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30mm | Chương V-E_HSMT | 3,05 | 100m |
| 8 | Đào móng tủ, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 2 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch không nung 6x10,5x22 | Chương V-E_HSMT | 5,9524 | 1000viên |
| 10 | Đắp cát hào cáp | Chương V-E_HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V-E_HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V-E_HSMT | 43 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 1 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,49 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 0,049 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V-E_HSMT | 0,0168 | tấn |
| 17 | Bulong bắt vỏ tủ D20L300mm | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Chương V-E_HSMT | 0,7 | m3 |
| 19 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Chương V-E_HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp cầu chì 2A | Chương V-E_HSMT | 3 | 1 cầu chì |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V-E_HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cầu đấu CU 25x3-18mm | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tấm pakelite bắt công tơ 845x682x10mm | Chương V-E_HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Tâm pakelite bắt cầu đấu 160x30x28mm | Chương V-E_HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V-E_HSMT | 10 | sứ |
| 32 | Thanh cái đồng 60x6x3 | Chương V-E_HSMT | 4,5 | m |
| 33 | Thanh cái trung tính 25x3 | Chương V-E_HSMT | 1 | m |
| 34 | Thanh đồng trước attomat 30x40x8 | Chương V-E_HSMT | 1,4 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6mm | Chương V-E_HSMT | 4 | cọc |
| 36 | Thanh dẫn 40x4 | Chương V-E_HSMT | 5 | m |
| 37 | Râu chờ D10 | Chương V-E_HSMT | 2,5 | m |
| 38 | Tai bắt 40x4x100 | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bulong vòng đệm M12 | Chương V-E_HSMT | 1 | m |
| 40 | Thanh dẫn đồng D8 | Chương V-E_HSMT | 0,5 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 (TBG Q2/2021) | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bulong vòng đệm M12 | Chương V-E_HSMT | 1 | m |
| 43 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT1500*800*400mm dày 1.5mm | Chương V-E_HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Tủ điện chiếu sáng KT 1000*600*400 (trọn bộ) | Chương V-E_HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V-E_HSMT | 580 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (dây lên đèn) | Chương V-E_HSMT | 220 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50mm | Chương V-E_HSMT | 5,8 | 100m |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Chương V-E_HSMT | 580 | m |
| 49 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 1,856 | 100m3 |
| 50 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch không nung 6x10,5x22 | Chương V-E_HSMT | 5,5238 | 1000viên |
| 51 | Đắp cát hào cáp | Chương V-E_HSMT | 0,7105 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình | Chương V-E_HSMT | 1,098 | 100m3 |
| 53 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V-E_HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 54 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 55 | Đào móng 4 đèn pha sân bóng, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 2,5 | m3 |
| 57 | Ván khuôn | Chương V-E_HSMT | 0,2272 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 20,32 | m3 |
| 59 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E_HSMT | 0,4018 | 100m3 |
| 60 | Khung bulong móng cột đá giác (KM cột M24x1375*8mm) | Chương V-E_HSMT | 4 | Bộ |
| 61 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 14m-130-5mm | Chương V-E_HSMT | 4 | cột |
| 62 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V-E_HSMT | 4 | cột |
| 63 | Chóa + bóng đèn pha led ANDES DIM 5 cấp 250W | Chương V-E_HSMT | 16 | Bộ |
| 64 | Thép 40x80x4L=300mm | Chương V-E_HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50mm | Chương V-E_HSMT | 0,03 | 100m |
| 66 | cọc tiếp địa | Chương V-E_HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-E_HSMT | 12 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Chương V-E_HSMT | 40 | m |
| 69 | Cầu đấu dây | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mm | Chương V-E_HSMT | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút 60mm | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E_HSMT | 80 | m |
| 74 | Đào móng đèn trang trí 4 bóng, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, đá 4x6,, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 0,832 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 3,744 | m3 |
| 77 | Khung bulong móng đèn sân vườn (KM cột M16*340*340*500) | Chương V-E_HSMT | 13 | Bộ |
| 78 | Cột đèn sân vườn cao 4m 4 bóng (Cột DC06 đế gang, thân gang/nhôm) | Chương V-E_HSMT | 13 | Cái |
| 79 | Lắp dựng cột đèn | Chương V-E_HSMT | 13 | cột |
| 80 | Chùm tay cột đèn trang trí sân vườn CH02-4 | Chương V-E_HSMT | 13 | Bộ |
| 81 | Chụp đèn + Bóng Đèn cầu trang trí 12W (Cầu PE trắng đục D400 lắp bóng LED 12W) | Chương V-E_HSMT | 52 | Bộ |
| K | Hạng mục: phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 12,474 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 4,71 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 18,36 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Chương V-E_HSMT | 17,184 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà văn hóa | Chương V-E_HSMT | 72,0336 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà văn hóa | Chương V-E_HSMT | 18,78 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền nhà văn hóa | Chương V-E_HSMT | 152,886 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Chương V-E_HSMT | 90,8136 | m3 |
| L | Hạng mục: Nhà trưng bày | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V-E_HSMT | 272,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V-E_HSMT | 3,45 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V-E_HSMT | 105 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bậc | Chương V-E_HSMT | 22,626 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E_HSMT | 35,58 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50*100*2mm | Chương V-E_HSMT | 0,5932 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-E_HSMT | 0,5932 | tấn |
| 8 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30*30*1.5mm | Chương V-E_HSMT | 1,2068 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E_HSMT | 1,2068 | tấn |
| 10 | Lợp mái ngói 22 v/m2 (Chỉ tính phần nhân công và vật liệu phụ, ngói tận dụng ngói cũ và ngói tháo dỡ nhà văn hóa) | Chương V-E_HSMT | 2,725 | 100m2 |
| 11 | Gia công khung xương Thép hộp mạ kẽm 30*60*1,5mm đóng trần | Chương V-E_HSMT | 0,3205 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E_HSMT | 0,3205 | tấn |
| 13 | Thi công trần gỗ (Chỉ tính phần nhân công và vật liệu phụ, gỗ làm trần tận dụng 70% trần cũ và 30% trần mới) | Chương V-E_HSMT | 105 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 230 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 460 | m2 |
| 16 | Cửa đi mở quay 4 cánh nhôm hệ Việt - Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V-E_HSMT | 13,5 | m2 |
| 17 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt - Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V-E_HSMT | 12,96 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt - Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V-E_HSMT | 9,12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng. Có các hạng mục, nội dung công việc tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên nghành sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dung. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự từ 02 công trình trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia, chỉ đạo công tác an toàn lao động các công trình tương tự từ 02 công trình trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | =>0,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | =>7,5 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | =>1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | =>5 kW | 3 |
| 5 | Máy dầm dùi | =>1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đào xúc đất | => 0,80 m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | =>1 kW | 4 |
| 8 | Máy đầm bánh hơi tự hành, máy lu nền | => 9 Tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn | => 14 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | => 70Kg | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | => 1,5Kw | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | => 250 lít | 5 |
| 13 | Ô tô tự đổ | => 5 Tấn | 4 |
| 14 | Máy đo cao độ, xác định vị trí tim mốc (máy toàn đạc, kinh vỹ...) | Máy đo cao độ, xác định vị trí, còn sử dung tốt, có tem kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi