Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192928-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211192913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện chương trình có mục tiêu và cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 11:35:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,568,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng. Có các hạng mục, nội dung công việc tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên nghành sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dung. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự từ 02 công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia, chỉ đạo công tác an toàn lao động các công trình tương tự từ 02 công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị =>0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị =>7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị =>1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị =>5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị =>1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị => 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị =>1 kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bánh hơi tự hành, máy lu nền
- Đặc điểm thiết bị => 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị => 14 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị => 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị => 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị => 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị => 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đo cao độ, xác định vị trí tim mốc (máy toàn đạc, kinh vỹ...)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cao độ, xác định vị trí, còn sử dung tốt, có tem kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Nhà văn hóa xã Đại Dực, gắn với Trung tâm văn hóa dân tộc Sán Chỉ huyện Tiên Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thực hiện chương trình có mục tiêu và cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, QN. SĐT: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Hải Đăng. - Thẩm tra thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Phúc. - Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Yên. - lập E-HSMT: Bộ phận quản lý dự án và giám sát của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Thẩm định E-HSMT: Bộ phận tư vấn và thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên lập. - Thẩm định kết quả LCNT: Bộ phận tư vấn và thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, QN. SĐT: 02033876254


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, QN. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, QN. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tư vấn và Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, QN. SĐT: 0916149886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến I, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, QN. SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V-E_HSMT5,2427100m3
2bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT28,3714m3
3Ván khuôn móngChương V-E_HSMT1,814100m2
4bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT108,3594m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT5,0782tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0709tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-E_HSMT6,425tấn
8bê tông cột, tiết diện cột Chương V-E_HSMT2,3687m3
9Ván khuôn cộtChương V-E_HSMT0,2669100m2
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,1077tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,7693tấn
12Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT23,5338m3
13bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT6,4991m3
14Ván khuôn giằngChương V-E_HSMT0,5878100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,3415tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0255tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-E_HSMT0,4611tấn
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E_HSMT3,5514100m3
19Vận chuyển đấtChương V-E_HSMT1,6913100m3
20bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT15,522m3
21Ván khuôn cộtChương V-E_HSMT2,1019100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,8235tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT2,287tấn
24bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT64,9324m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E_HSMT6,5972100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT5,5738tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,6499tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-E_HSMT15,8213tấn
29bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT88,5724m3
30Ván khuôn sàn máiChương V-E_HSMT7,4118100m2
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT11,3442tấn
32bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT0,4774m3
33Ván khuôn lanh tôChương V-E_HSMT0,0952100m2
34Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0546tấn
35bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT2,176m3
36Ván khuôn cầu thangChương V-E_HSMT0,2176100m2
37cốt thép cầu thang, đường kính Chương V-E_HSMT0,0102tấn
38cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmChương V-E_HSMT0,546tấn
39Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT22,6152m3
40Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT15,9144m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT566,3319m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT767,2m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT189,785m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT660,3738m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT140,16m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT50m
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT1.333,5319m2
48Sơn giả gỗ các cấu kiện BTCT (Cột dầm, hoành, thượng lương)Chương V-E_HSMT850,1588m2
49Xây bậc cấp gạch không nung, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT3,1938m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT1,76m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT9,636m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT10,88m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT22,276m2
54Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V-E_HSMT30,375m2
55Sản xuất lan can sắt cầu thangChương V-E_HSMT994,6843Kg
56Lắp dựng lan can sắtChương V-E_HSMT60,84m2
57Sơn lan can bằng sơn tĩnh điệnChương V-E_HSMT994,6843kg
58Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E_HSMT0,7614100m3
59bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V-E_HSMT38,0674m3
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V-E_HSMT744,7308m2
61Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêngChương V-E_HSMT464,35m2
62Bê tông mái bờ nốc, vữa BT M200Chương V-E_HSMT54,5m3
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT24,525m2
64dàn giáo thép thi côngChương V-E_HSMT4,4352100m2
65đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-E_HSMT6bộ
66đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có lưới tán quangChương V-E_HSMT57bộ
67đèn treo thả bóng Halogen 25WChương V-E_HSMT18bộ
68đèn Highbay bóng 75WChương V-E_HSMT3bộ
69công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT3cái
70công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT1cái
71công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT3cái
72Mặt công tắc có đèn báoChương V-E_HSMT7hộp
73ổ cắm đôiChương V-E_HSMT34cái
74Tủ điện thép mặt nhựa âm tường Carbonat E4FC 8/12Chương V-E_HSMT2cái
75quạt điện-Quạt trầnChương V-E_HSMT2cái
76các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-E_HSMT6cái
77các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-E_HSMT7cái
78aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AChương V-E_HSMT2cái
79aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AChương V-E_HSMT1cái
80dây đơn 1,5mm2Chương V-E_HSMT880m
81dây đơn 1x2,5mm2Chương V-E_HSMT690m
82dây đơn 1x4mm2Chương V-E_HSMT20m
83dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V-E_HSMT20m
84Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Chương V-E_HSMT50m
85ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V-E_HSMT440m
86ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-E_HSMT230m
87cọc chống sétChương V-E_HSMT7cọc
88kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V-E_HSMT3cái
89dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-E_HSMT95m
90Dây nối đất 25x3mm bằng đồngChương V-E_HSMT20m
91Hộp kiểm tra điện trởChương V-E_HSMT1Hộp
92ống nhựa PVC D25Chương V-E_HSMT95m
93Kẹp tiếp địa chuyên dụngChương V-E_HSMT7Bộ
94khuôn cửa 60x135 gỗ limChương V-E_HSMT70,28m
95khuôn cửa 60x250 gỗ limChương V-E_HSMT22,48m
96cửa đi gỗ lim Panô gỗ kính trắng dày 5mmChương V-E_HSMT12,798m2
97cửa sổ gỗ lim Panô gỗ kính trắng dày 5mmChương V-E_HSMT22,656m2
98Khoá cửa đi + bản lềChương V-E_HSMT6Bộ
99Chốt cửa sổ + bản lềChương V-E_HSMT9bộ
B Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,427100m3
2bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT3,7307m3
3Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT15,4644m3
4bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT3,2966m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E_HSMT0,316100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0995tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,3489tấn
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E_HSMT0,1732100m3
9bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT2,2624m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E_HSMT0,2811100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0888tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,2253tấn
13bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT7,6712m3
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,8729tấn
15Ván khuôn sàn máiChương V-E_HSMT0,6918100m2
16bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT0,2633m3
17Ván khuôn lanh tôChương V-E_HSMT0,0705100m2
18Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0333tấn
19Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT18,0898m3
20Xây tường thẳng gkhông nung, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT2,2826m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT48,4761m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT67,7156m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT69,18m2
24ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-E_HSMT138,2389m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT136,8956m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT48,4761m2
27Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngChương V-E_HSMT23,6992m2
28bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT0,5767m3
29Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V-E_HSMT33,2283m2
30Dán ngói tây 22 v/m2 trên mái nghiêngChương V-E_HSMT76,712m2
31Xây bờ chảy bằng gạch không nungChương V-E_HSMT22,1m
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT41,741m2
33Trát phào đơn, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT88,4m
34Đắp Đấu cơm bờ nócChương V-E_HSMT2cái
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT41,741m2
36Đào móng bể phốt đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,0929100m3
37bê tông lót móng đáy bể phốt, mác 100Chương V-E_HSMT0,484m3
38bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT0,6m3
39Ván khuôn móngChương V-E_HSMT0,012100m2
40Cốt thép đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,1618tấn
41bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT0,264m3
42Ván khuônChương V-E_HSMT0,024100m2
43Cốt thép xà dầm, tấm đan đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0311tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,1035tấn
45Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT1,2484m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,1582m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT10,2237m2
48Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT2,878m2
49Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E_HSMT10,2237m2
50Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT0,4m3
51Ván khuôn tấm đanChương V-E_HSMT0,0317100m2
52Lấp đất quanh bểChương V-E_HSMT0,031100m3
53đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D260, LED 17WChương V-E_HSMT12bộ
54Đèn gắn tường bóng sợi đốt 18WChương V-E_HSMT2bộ
55công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT5cái
56công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT4cái
57Mặt công tắcChương V-E_HSMT9Cái
58ổ cắm đôiChương V-E_HSMT2cái
59quạt điện-Quạt thông gió trên tườngChương V-E_HSMT3cái
60Tủ điện đế thép âm tường mặt nhựa Carbonat E4FC 18/24LChương V-E_HSMT1hộp
61aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-E_HSMT1cái
62aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V-E_HSMT2cái
63aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AChương V-E_HSMT1cái
64dây đơn 1x1,5mm2Chương V-E_HSMT160m
65dây đơn 1x2,5mm2Chương V-E_HSMT75m
66dây đơn CU/XLPE/PVC/PVC 1x6mm2Chương V-E_HSMT50m
67Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2Chương V-E_HSMT50m
68ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V-E_HSMT80m
69t ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-E_HSMT25m
70cọc chống sétChương V-E_HSMT3cọc
71kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V-E_HSMT2cái
72Dây nối đất Cu 25x3mmChương V-E_HSMT8,5m
73Lắp đặt chậu xí bệtChương V-E_HSMT5bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E_HSMT5cái
75Lắp đặt LavaboChương V-E_HSMT5bộ
76Lắp đặt mối nối mềm đường kính 20mmChương V-E_HSMT5cái
77Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E_HSMT4bộ
78Lắp đặt gương soiChương V-E_HSMT3cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V-E_HSMT1bể
80Van phao cơ D25Chương V-E_HSMT1Cái
81Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=50mmChương V-E_HSMT1cái
82Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=25mmChương V-E_HSMT7cái
83Y lọc D50Chương V-E_HSMT1Cái
84Rắc co nhựa PPR D25 ren ngoàiChương V-E_HSMT14Cái
85Rắc co nhựa PPR D50 ren ngoàiChương V-E_HSMT2Cái
86cút nhựa PPR d=50mmChương V-E_HSMT2cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR d=50/32mmChương V-E_HSMT1cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR d=50/25mmChương V-E_HSMT2cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V-E_HSMT10cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mmChương V-E_HSMT8cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mmChương V-E_HSMT8cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mmChương V-E_HSMT25cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mmChương V-E_HSMT14cái
94Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=50/25mmChương V-E_HSMT3cái
95Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25/20mmChương V-E_HSMT6cái
96Đầu nối ren PPR D20Chương V-E_HSMT28cái
97Nút nhựa bịt D25Chương V-E_HSMT10Cái
98Lắp đặt tê ren trong PPR d=25/20mmChương V-E_HSMT10cái
99Nút nhựa bịt nhựa nối ren ngoài D25Chương V-E_HSMT1Cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmChương V-E_HSMT0,18100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Chương V-E_HSMT0,06100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V-E_HSMT0,2100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mChương V-E_HSMT0,06100m
104Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-E_HSMT9cái
105Xi phông nhựa PVC D110Chương V-E_HSMT6Cái
106Xi phông nhựa PVC D76Chương V-E_HSMT9Cái
107Xi phông nhựa PVC D42Chương V-E_HSMT4Cái
108Xi phông nhựa PVC D34Chương V-E_HSMT5Cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V-E_HSMT0,18100m
110ống nhựa miệng bát , đường kính ống 89mmChương V-E_HSMT0,13100m
111ống nhựa miệng bát , đường kính ống 75mmChương V-E_HSMT0,08100m
112ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=60mmChương V-E_HSMT0,01100m
113ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmChương V-E_HSMT0,04100m
114ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mmChương V-E_HSMT0,05100m
115tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmChương V-E_HSMT8cái
116tê nhựa miệng bát, đường kính tê d=75Chương V-E_HSMT6cái
117tê nhựa miệng bát, đường kính tê d=34Chương V-E_HSMT6cái
118Ba chạc PVC d=110mmChương V-E_HSMT1cái
119cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mmChương V-E_HSMT5cái
120cút nhựa miệng bát 89mmChương V-E_HSMT2cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=75mmChương V-E_HSMT6cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút d=60mmChương V-E_HSMT1cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mmChương V-E_HSMT6cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=34mmChương V-E_HSMT6cái
125Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mmChương V-E_HSMT3cái
126Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mmChương V-E_HSMT3cái
127Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmChương V-E_HSMT3cái
128Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmChương V-E_HSMT3cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmChương V-E_HSMT3cái
130Sản xuất khuôn cửa 60x135 gỗ limChương V-E_HSMT17,55m
131Sản xuất khuôn cửa 60x250 gỗ limChương V-E_HSMT41,3m
132Cửa pano gỗ đặc bằng gỗ limChương V-E_HSMT9,675m2
133Cửa sổ pano kính lật (khung gỗ lim)Chương V-E_HSMT1,8772m2
134Khoá cửa đi + bản lềChương V-E_HSMT8bộ
135SX + LD vách ngăn bằng tấm compatch HPL dày 18mm, inox 201 (mầu ghi kem, bao gồm phụ kiện khóa, móc treo inox, chân đỡ inox, nẹp khung, kẹp inox ...)Chương V-E_HSMT2,7m2
C Hạng mục: San nền
1Đào san đất khu san nền cấp IIIChương V-E_HSMT16,6848100m3
2Đào xúc đất cấp III (bao gồm cả thuế tài nguyên, phí về môi trường)Chương V-E_HSMT52,2436100m3
3Vận chuyển đất san nềnChương V-E_HSMT63,7372100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E_HSMT62,6622100m3
D Hạng mục: Tường chắn
1Đào móng, đất cấp IIIChương V-E_HSMT5,0949100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT27,7987m3
3Xây đá hộc, xây kè chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Chương V-E_HSMT309,8566m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp móng kè đá)Chương V-E_HSMT3,5661100m3
5Vận chuyển đất đất cấp III (Vận chuyển trong nội bộ công trình)Chương V-E_HSMT1,6817100m3
6Đắp đất sét tầng lọc tường chắnChương V-E_HSMT14,5192m3
7Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm kè chắn đấtChương V-E_HSMT1,3803100m
8Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V-E_HSMT0,2178100m3
9Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V-E_HSMT0,049100m3
10Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcChương V-E_HSMT3,9202100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT14,5192m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E_HSMT0,726100m2
13cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V-E_HSMT0,2015tấn
14cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V-E_HSMT0,3231tấn
E Hạng mục: Lan can
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan cấy keo tiên kếtChương V-E_HSMT1.5011 lỗ khoan
2bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT4,5m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E_HSMT0,6100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,6808tấn
5Vật liệu làm lan can (thép tấm)Chương V-E_HSMT857,5582kg
6Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D60,dày 2mm)Chương V-E_HSMT887,364kg
7Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D48,dày 1.5mm)Chương V-E_HSMT532,4184kg
8Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D22,dày 0,7mm)Chương V-E_HSMT455,8172kg
9Sơn tĩnh điệnChương V-E_HSMT2.733,2kg
10Lô Gô tròn trang trí hàng rào, làm bằng tấm Alu, inphun họa tiếtChương V-E_HSMT39Cái
11Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ)Chương V-E_HSMT2,7332tấn
12Lắp dựng lan can sắtChương V-E_HSMT300m2
F Hạng mục: Bể nước, bể lọc
1Đào móng bể đất cấp IIIChương V-E_HSMT1,0708100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT2,704m3
3Bê tông bể chứa đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT27,632m3
4Ván khuôn móng, bể chứaChương V-E_HSMT1,3339100m2
5cốt thép tường, đường kính Chương V-E_HSMT1,562tấn
6cốt thép bể nước, đường kính >10 mmChương V-E_HSMT1,1777tấn
7Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT62m2
8Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT48,6m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT20,25m2
10Quét 2 nước xi măngChương V-E_HSMT48,6m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-E_HSMT0,3569100m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng bể lọcChương V-E_HSMT0,031100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0156tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0629tấn
15ê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT0,22m3
16Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT2,2216m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT11,9m2
18Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT8,384m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E_HSMT20,284m2
20Làm tầng lọc nước bằng cátChương V-E_HSMT0,6614m3
21Làm tầng lọc nước bằng đá 1x2Chương V-E_HSMT0,5788m3
22Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính0,4134m3
23bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Chương V-E_HSMT0,2192m3
24ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E_HSMT0,011100m2
25cốt thép bê tông tấm đanChương V-E_HSMT0,016tấn
26Lắp dựng tấm đanChương V-E_HSMT31 cấu kiện
G Hạng mục: Sân đường tổng thể
1Đào móng, đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,5063100m3
2bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT4,8384m3
3bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT6,132m3
4Ván khuôn móngChương V-E_HSMT0,108100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,1672tấn
6bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT1,0527m3
7Ván khuôn cộtChương V-E_HSMT0,1914100m2
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0631tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,2273tấn
10bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT4,4748m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E_HSMT0,4068100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,1152tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,3759tấn
14Xây móng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT5,9664m3
15Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E_HSMT0,2817100m3
16Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT0,968m3
17Ván khuôn cộtChương V-E_HSMT0,176100m2
18Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,211tấn
19Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT1,4868tấn
20bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT4,4058m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E_HSMT0,4161100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,2481tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT1,2441tấn
24bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT15,84m3
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT1,8231tấn
26Ván khuôn sàn máiChương V-E_HSMT1,1238100m2
27Xây bậc sân khấu gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT1,62m3
28Lát gạch Cotto đỏ sân khấu, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT105,6m2
29Công tác ốp gạch Cotto đỏ, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT33,9m2
30đất màu trồng cỏChương V-E_HSMT1,197100m3
31Trồng cỏ lá gừngChương V-E_HSMT2.394m2
32Vật liệu làm ngôn (thép ống tráng kẽm D76,dày 3mm)Chương V-E_HSMT534,5044kg
33Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ)Chương V-E_HSMT0,5345tấn
34Sơn tĩnh điện cầu NgônChương V-E_HSMT534,5044Kg
35Lưới Khung thành bằng ni lôngChương V-E_HSMT2Bộ
36Lót Nilon 2 lớp đường pítChương V-E_HSMT8100m2
37bê tông nền đường pít, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT80m3
38Sơn đường tập chạy, đường pitch sơn epoxy 03 lớpChương V-E_HSMT800m2
39Đào móng hố nhảy, đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,255100m3
40Vận chuyển đất cấp III hố nhảyChương V-E_HSMT0,255100m3
41bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V-E_HSMT3m3
42Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT4,1448m3
43Đắp cát hố nhảyChương V-E_HSMT0,1591100m3
44móng cấp phối đá dăm sân bê tôngChương V-E_HSMT2,508100m3
45Lót Nilon 2 lớpChương V-E_HSMT16,72100m2
46bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT334,4m3
47Cắt khe co giãn sân bê tôngChương V-E_HSMT3510m
48móng cấp phối đá dăm đoạn đấu nối đường bê tôngChương V-E_HSMT0,1275100m3
49Lót Nilon 2 lớpChương V-E_HSMT0,85100m2
50bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT12,75m3
51bê tông lót nền gạch lát sân, đá 2x4, mác 100Chương V-E_HSMT131,2m3
52Đắp cát đệm nền dày 5cmChương V-E_HSMT65,6m3
53Lát gạch terazo KT40x40x3,0cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT2.381m2
54Đào đất móng băng bó cỏ đất cấp IIIChương V-E_HSMT76,636m3
55bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT22,54m3
56Xây gạch không nung xây móng, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT31,1696m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT315,56m2
58Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E_HSMT0,3091100m3
59móng cấp phối đá dăm mặt đường giao thôngChương V-E_HSMT1,4325100m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V-E_HSMT5,73100m2
61Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V-E_HSMT5,73100m2
62Vận chuyển bê tông nhựaChương V-E_HSMT0,9523100tấn
63bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100Chương V-E_HSMT6,944m3
64Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT217m
H Hạng mục: Cấp nước tổng thể
1Bình tích áp 50LChương V-E_HSMT1cái
2Máy bơm tăng áp Q=2L/S, H=35mChương V-E_HSMT2Cái
3Đào kênh đất cấp IIChương V-E_HSMT83,04m3
4Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E_HSMT0,346100m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V-E_HSMT0,5536100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmChương V-E_HSMT0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm1100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmChương V-E_HSMT1,31100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmChương V-E_HSMT1100m
10Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40x32mmChương V-E_HSMT3cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40x25mmChương V-E_HSMT4cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 32x25mmChương V-E_HSMT3cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính d50 mmChương V-E_HSMT1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính d40x25 mmChương V-E_HSMT1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính d40 mmChương V-E_HSMT5cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính d32x25 mmChương V-E_HSMT1cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính côn, cút 50mmChương V-E_HSMT5cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mmChương V-E_HSMT18cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32 mmChương V-E_HSMT22cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 25 mmChương V-E_HSMT34cái
21Lắp đặt vòi nước tưới cây vòi đồng D15Chương V-E_HSMT5cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V-E_HSMT2cái
23Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmChương V-E_HSMT5cái
24Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmChương V-E_HSMT3cái
25Bê tông ót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT1,1697m3
26Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V-E_HSMT0,1949m3
27Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V-E_HSMT0,2851m3
28Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT1,3m2
29bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Chương V-E_HSMT0,049m3
30ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E_HSMT0,0028100m2
31cốt thép tấm đanChương V-E_HSMT0,0054tấn
32Lắp dựng tấm đanChương V-E_HSMT1cái
33Bê tông lót móng, mác 100 trụ vòi nướcChương V-E_HSMT0,18m3
34Ván khuôn bê tông lót móngChương V-E_HSMT0,048100m2
35Bê tông cột, đá 1x2, mác 150Chương V-E_HSMT0,44m3
36Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, đường kính lỗ khoan Chương V-E_HSMT20m
37Chèn sétChương V-E_HSMT0,9582m3
38Lắp đặt ống thép đen đường kính 146mmChương V-E_HSMT0,15100m
39Lắp đặt ống thép đen đường kính 90mmChương V-E_HSMT0,05100m
40Máy bơm 250WChương V-E_HSMT1cái
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mmChương V-E_HSMT0,18100m
42Lắp đặt cút thép đường kính cút d=50mmChương V-E_HSMT3cái
43Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=109mmChương V-E_HSMT8cặp bích
44Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=301mmChương V-E_HSMT1cặp bích
45Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V-E_HSMT1cái
46Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V-E_HSMT1cái
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E_HSMT20m
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V-E_HSMT20m
49Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-E_HSMT0,4002m3
50Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT1,7107m3
51bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Chương V-E_HSMT0,18m3
52ván khuôn nắp đanChương V-E_HSMT0,0102100m2
53cốt thép tấm đanChương V-E_HSMT0,0123tấn
54Lắp dựng tấm đanChương V-E_HSMT31 cấu kiện
I Hạng mục: Thoát nước tổng thể
1Đào móng đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,0638100m3
2Nilon lót 2 lớpChương V-E_HSMT3,591m2
3bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V-E_HSMT0,1796m3
4Xây gạch không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT1,6054m3
5bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,2355m3
6Ván khuônChương V-E_HSMT0,0589100m2
7Sản xuất khung thép hình miệng gaChương V-E_HSMT0,0848tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,162m3
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E_HSMT0,0108100m2
10Cốt thép tấm đanChương V-E_HSMT0,0585tấn
11Lắp dựng tấm đanChương V-E_HSMT41 cấu kiện
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT0,0168m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT0,98m2
14Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E_HSMT0,0274100m3
15Đào móng ga thu nước mưa B400, đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,5391100m3
16Nilon lót 2 lớpChương V-E_HSMT37,44m2
17Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V-E_HSMT5,616m3
18Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT15,972m3
19Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT3,28m3
20Ván khuôn cổ gaChương V-E_HSMT0,328100m2
21Đan ga bằng gang KT960x530x50 (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt)Chương V-E_HSMT25Cái
22Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT46,5m2
23Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT8m2
24Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E_HSMT0,12100m3
25Đào móng đặt đường ống UPVC D200, đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,3608100m3
26Lắp đặt ống UPVC d=200mm C3Chương V-E_HSMT0,3100m
27Đắp cát đường ốngChương V-E_HSMT0,3514100m3
28Đào móng rãnh B400 + cống thoát nước D600, đất cấp III9,1978100m3
29Nilon lót 2 lớpChương V-E_HSMT686,4m2
30Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V-E_HSMT102,96m3
31Xây gạch không nung xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT188,76m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT21,78m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E_HSMT5,28100m2
34bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Chương V-E_HSMT39,6m3
35ván khuôn tấm đanChương V-E_HSMT2,112100m2
36cốt thép tấm đanChương V-E_HSMT1,815tấn
37Lắp dựng tấm đanChương V-E_HSMT660cái
38Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT990m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT264m2
40Đế cống D600Chương V-E_HSMT11Cái
41ống bê tông , đường kính D600Chương V-E_HSMT10đoạn ống
42Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E_HSMT3,0994100m3
J Hạng mục: Điện tổng thể
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V-E_HSMT200m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V-E_HSMT20m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V-E_HSMT100m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V-E_HSMT305m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 105/80mmChương V-E_HSMT2100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50mmChương V-E_HSMT1,2100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30mmChương V-E_HSMT3,05100m
8Đào móng tủ, đất cấp IIIChương V-E_HSMT2100m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch không nung 6x10,5x22Chương V-E_HSMT5,95241000viên
10Đắp cát hào cápChương V-E_HSMT0,765100m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V-E_HSMT2,5100m2
12Mốc báo hiệu cápChương V-E_HSMT43cái
13Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V-E_HSMT1m3
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,49m3
15Xây gạch không nung xây móng, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT0,049m3
16Cốt thép móng, đường kính Chương V-E_HSMT0,0168tấn
17Bulong bắt vỏ tủ D20L300mmChương V-E_HSMT4cái
18Đắp cát hoàn trả hố móngChương V-E_HSMT0,7m3
19Đèn báo xanh đỏ vàngChương V-E_HSMT3Bộ
20Lắp cầu chì 2AChương V-E_HSMT31 cầu chì
21Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V-E_HSMT1cái
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V-E_HSMT1cái
23Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V-E_HSMT1bộ
24Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V-E_HSMT1cái
25Cầu đấu CU 25x3-18mmChương V-E_HSMT3cái
26Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125AChương V-E_HSMT2cái
27Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63AChương V-E_HSMT2cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V-E_HSMT2cái
29Tấm pakelite bắt công tơ 845x682x10mmChương V-E_HSMT1Cái
30Tâm pakelite bắt cầu đấu 160x30x28mmChương V-E_HSMT1Cái
31Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V-E_HSMT10sứ
32Thanh cái đồng 60x6x3Chương V-E_HSMT4,5m
33Thanh cái trung tính 25x3Chương V-E_HSMT1m
34Thanh đồng trước attomat 30x40x8Chương V-E_HSMT1,4m
35Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6mmChương V-E_HSMT4cọc
36Thanh dẫn 40x4Chương V-E_HSMT5m
37Râu chờ D10Chương V-E_HSMT2,5m
38Tai bắt 40x4x100Chương V-E_HSMT1cái
39Bulong vòng đệm M12Chương V-E_HSMT1m
40Thanh dẫn đồng D8Chương V-E_HSMT0,5m
41Đầu cốt đồng M50 (TBG Q2/2021)Chương V-E_HSMT2cái
42Bulong vòng đệm M12Chương V-E_HSMT1m
43Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT1500*800*400mm dày 1.5mmChương V-E_HSMT1Cái
44Tủ điện chiếu sáng KT 1000*600*400 (trọn bộ)Chương V-E_HSMT1Cái
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V-E_HSMT580m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (dây lên đèn)Chương V-E_HSMT220m
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50mmChương V-E_HSMT5,8100m
48Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địaChương V-E_HSMT580m
49Đào rãnh cáp, đất cấp IIIChương V-E_HSMT1,856100m3
50Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch không nung 6x10,5x22Chương V-E_HSMT5,52381000viên
51Đắp cát hào cápChương V-E_HSMT0,7105100m3
52Đắp đất công trìnhChương V-E_HSMT1,098100m3
53Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V-E_HSMT2,32100m2
54Mốc báo hiệu cápChương V-E_HSMT12cái
55Đào móng 4 đèn pha sân bóng, đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,63100m3
56Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT2,5m3
57Ván khuônChương V-E_HSMT0,2272100m2
58Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT20,32m3
59Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E_HSMT0,4018100m3
60Khung bulong móng cột đá giác (KM cột M24x1375*8mm)Chương V-E_HSMT4Bộ
61Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 14m-130-5mmChương V-E_HSMT4cột
62Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V-E_HSMT4cột
63Chóa + bóng đèn pha led ANDES DIM 5 cấp 250WChương V-E_HSMT16Bộ
64Thép 40x80x4L=300mmChương V-E_HSMT1Cái
65Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50mmChương V-E_HSMT0,03100m
66cọc tiếp địaChương V-E_HSMT0,210cọc
67Gia công và đóng cọc chống sétChương V-E_HSMT12cọc
68Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địaChương V-E_HSMT40m
69Cầu đấu dâyChương V-E_HSMT4cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mmChương V-E_HSMT0,12100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút 60mmChương V-E_HSMT8cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-E_HSMT4cái
73Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E_HSMT80m
74Đào móng đèn trang trí 4 bóng, đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,0899100m3
75Bê tông lót móng, đá 4x6,, mác 100Chương V-E_HSMT0,832m3
76Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT3,744m3
77Khung bulong móng đèn sân vườn (KM cột M16*340*340*500)Chương V-E_HSMT13Bộ
78Cột đèn sân vườn cao 4m 4 bóng (Cột DC06 đế gang, thân gang/nhôm)Chương V-E_HSMT13Cái
79Lắp dựng cột đènChương V-E_HSMT13cột
80Chùm tay cột đèn trang trí sân vườn CH02-4Chương V-E_HSMT13Bộ
81Chụp đèn + Bóng Đèn cầu trang trí 12W (Cầu PE trắng đục D400 lắp bóng LED 12W)Chương V-E_HSMT52Bộ
K Hạng mục: phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch nhà vệ sinhChương V-E_HSMT12,474m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà vệ sinhChương V-E_HSMT4,71m3
3Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinhChương V-E_HSMT18,36m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thảiChương V-E_HSMT17,184m3
5Phá dỡ kết cấu gạch nhà văn hóaChương V-E_HSMT72,0336m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà văn hóaChương V-E_HSMT18,78m3
7Phá dỡ gạch lát nền nhà văn hóaChương V-E_HSMT152,886m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thảiChương V-E_HSMT90,8136m3
L Hạng mục: Nhà trưng bày
1Tháo dỡ mái ngóiChương V-E_HSMT272,53m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗChương V-E_HSMT3,45m3
3Tháo dỡ trầnChương V-E_HSMT105m2
4Phá dỡ nền gạch bậcChương V-E_HSMT22,626m2
5Tháo dỡ cửaChương V-E_HSMT35,58m2
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50*100*2mmChương V-E_HSMT0,5932tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-E_HSMT0,5932tấn
8Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30*30*1.5mmChương V-E_HSMT1,2068tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V-E_HSMT1,2068tấn
10Lợp mái ngói 22 v/m2 (Chỉ tính phần nhân công và vật liệu phụ, ngói tận dụng ngói cũ và ngói tháo dỡ nhà văn hóa)Chương V-E_HSMT2,725100m2
11Gia công khung xương Thép hộp mạ kẽm 30*60*1,5mm đóng trầnChương V-E_HSMT0,3205tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V-E_HSMT0,3205tấn
13Thi công trần gỗ (Chỉ tính phần nhân công và vật liệu phụ, gỗ làm trần tận dụng 70% trần cũ và 30% trần mới)Chương V-E_HSMT105m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT230m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V-E_HSMT460m2
16Cửa đi mở quay 4 cánh nhôm hệ Việt - Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Chương V-E_HSMT13,5m2
17Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt - Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Chương V-E_HSMT12,96m2
18Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt - Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Chương V-E_HSMT9,12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng. Có các hạng mục, nội dung công việc tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên nghành sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dung. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng công trình 2 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự từ 02 công trình trở lên33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia, chỉ đạo công tác an toàn lao động các công trình tương tự từ 02 công trình trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay =>0,5 kW1
2 Máy cắt bê tông =>7,5 kW2
3 Máy cắt gạch đá =>1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW =>5 kW3
5 Máy dầm dùi =>1,5 kW3
6 Máy đào xúc đất => 0,80 m32
7 Máy đầm bàn =>1 kW4
8 Máy đầm bánh hơi tự hành, máy lu nền => 9 Tấn1
9 Máy hàn => 14 kW2
10 Máy đầm đất cầm tay => 70Kg2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay => 1,5Kw1
12 Máy trộn bê tông, trộn vữa => 250 lít5
13 Ô tô tự đổ => 5 Tấn4
14 Máy đo cao độ, xác định vị trí tim mốc (máy toàn đạc, kinh vỹ...) Máy đo cao độ, xác định vị trí, còn sử dung tốt, có tem kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->