Gói thầu: Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192964-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211171111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 11:33:00 đến ngày 2021-12-06 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,542,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng.+ 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trê
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 08 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng
Chợ xã An Phú
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NHP. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V24,7535100m3
2Nilong trải nềnChương V1.947m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V194,7m3
4Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗChương V129,810m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V29,0547m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,6149100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V96,849m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,9055100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,9055100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V65,4754100m
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V39,26m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V263,5m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V369,96m3
14Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nướcChương V0,0448100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,203100m
16Bê tông giằng kè, chiều rộng Chương V19,864m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,2041100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2875tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,7174tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,41m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,9272m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,8721m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1519100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4266100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,8533100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,8533100m3
27Bê tông móng, chiều rộng Chương V15,4194m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,4164100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V8,9379m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4766100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V1,0134tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1901 cấu kiện
33Bê tông mũ mố, chiều rộng Chương V0,421m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0593100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V23,8383m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V201,418m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V64,13m2
38Tủ điện chứa 6 aptomatChương V1hộp
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
41Công tơ điện tổngChương V1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V62m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V23m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V182m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V100m
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,975m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V6,975m3
49Lưới báo hiệuChương V93m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V0,59100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,32100m
52Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 50mmChương V2cái
53Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mmChương V3cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V4cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V12cái
56Măng sông nhựa PPR D50mmChương V12cái
57Măng sông nhựa PPR D32mmChương V4cái
58Lắp đặt van phao tự độngChương V2cái
59Máy bơm nướcChương V2cái
60CrefinChương V2cái
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,025m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V5,025m3
63Lưới báo hiệuChương V67m
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,4118m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,8122m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1102100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0408100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0816100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0816100m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0593m3
71Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7451m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,3114m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4796tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0932tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0266100m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,7784100m2
77Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,2904m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0049tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0385tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0528100m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V3,1m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,1153m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,686m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V64,1133m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.426,4477m2
86Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 50Chương V2,08m2
87Đắp trang trí trụ cổng và trụ hàng rào (2 trụ/1 công)Chương V3Công
88Kẻ chỉ lõmChương V28m
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.426,4477m2
90Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0347tấn
91Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0347tấn
92Gia công cổng sắtChương V0,2223tấn
93Lắp dựng cửa sắtChương V9,7m2
94Gia công hàng rào song sắtChương V0,1373tấn
95Lắp dựng hàng rào song sắtChương V17,28m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,4159m2
97Cung cấp và lắp dựng biển tên công trìnhChương V1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ CẦU CHỢ 01
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V13,7592m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,5266m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2857100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V20,16100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4762100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,673m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V27,3041m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,6225100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2224tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,5778tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,7826tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6132100m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V36,4714m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,16m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,912100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2211tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,245tấn
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,3315m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,4438m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7219m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,6096m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,308m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0868100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0088tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,049tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,3578m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0761100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,183tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,3082m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,5917m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V13,8632m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,368m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,368m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V32,832m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V99,96m2
36Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V324,6872m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,0248100m2
38Inox tấm mặt bànChương V358,24kg
39Máng thu nướcChương V91,56m
40Gia công xà gồ thépChương V2,0963tấn
41Gia công giằng mái thépChương V1,7397tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,1111tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,1111tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V2,0963tấn
45Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V1,7397tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V870,46m2
47Cung cấp lắp đặt cửa 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộChương V5,9392m2
48Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loạiChương V1hộp
49Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơChương V16cái
50Đồng hồ đo nướcChương V6cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V262m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V5m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V286m
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V16bộ
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
56Lắp đặt ổ cắm baChương V22cái
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V548m
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
60Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V85m
62Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V32m
63Chân đỡChương V57cái
64Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,05100m
66Cầu chắn rácChương V12quả
67Phễu thoát nước sàn thủy lực D110Chương V6cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,76100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V36cái
70Đai giữ ống nướcChương V36cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V0,4100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V0,18100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmChương V6cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,08100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,74100m
76Ren trong PPR D20Chương V8cái
77Tê thu nhựa PPR D50x32Chương V1cái
78Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mmChương V1cái
79Tê thu PPR D32x20Chương V8cái
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
81Nút bịt thông tắcChương V2cái
82Hộp chữa cháy 600x250Chương V4hộp
83Bình bột chữa cháyChương V4bình
84Bình chữa cháy CO2Chương V4bình
85Bảng nội quy PCCChương V4bảng
C HẠNG MỤC: NHÀ CẦU CHỢ 02
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V13,7592m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,5266m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2857100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V20,16100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4762100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,673m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V27,3041m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,6225100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2224tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,5778tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,7826tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6132100m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V30,6586m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,16m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,912100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2211tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,245tấn
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,368m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,368m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V32,832m2
21Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V324,6872m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,0248100m2
23Máng thu nướcChương V91,56m
24Gia công xà gồ thépChương V2,0963tấn
25Gia công giằng mái thépChương V1,7397tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,1111tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,1111tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V2,0963tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V1,7397tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V870,46m2
31Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loạiChương V1hộp
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V262m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V16m
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V16bộ
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V262m
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
38Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V85m
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V36m
41Chân đỡChương V57cái
42Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,05100m
44Cầu chắn rácChương V12quả
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,76100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V36cái
47Đai giữ ống nướcChương V36cái
48Hộp chữa cháy 600x250Chương V4hộp
49Bình bột chữa cháyChương V4bình
50Bình chữa cháy CO2Chương V4bình
51Bảng nội quy PCCChương V4bảng
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V2,392m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,3085m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,243100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,09100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,1801100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1801100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,361m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,7954m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0834tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2574tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2995100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,4928m3
13Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V1,1154m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,045100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1066tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0682tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,594m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0246100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0525tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V51 cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V2,8195m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,756m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,8664m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0208100m3
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,0832m3
26Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,4036m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2552100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0386tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2567tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,456m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1324100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0577tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0981tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2974tấn
35Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2207m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0452100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0056tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0168tấn
39Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,0807m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,4218tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2748100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,9774m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,4342m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V19,684m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V85,261m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V13,24m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V27,48m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,52m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V19,3m
50Kẻ chỉ lõmChương V57,54m
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V85,261m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V151,501m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V55,5826m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V19,951m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V20,216m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V20,216m2
57Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,03m2
58Cung cấp lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,08m2
59Gia công thang sắtChương V0,0436tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,9213m2
61Tủ điện nhựa âm tường chứa 4 aptomatChương V1hộp
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V7bộ
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V60m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V25m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,074100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V0,12100m
70Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 25mmChương V4cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChương V5cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V3cái
73Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmChương V2cái
74Tê nhựa PPR 25x25mmChương V2cái
75Tê nhưa PPR 25x20mmChương V5cái
76Cút ren D25Chương V5cái
77Măng sông nhựa PPR D20Chương V3cái
78Măng sông nhựa PPR D25Chương V4cái
79Lắp đặt chậu xí xổmChương V3bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
81Lắp đặt gương soiChương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,193100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V0,08100m
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V7cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V7cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V4cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V2cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V3cái
92Tê chéo PVC D150Chương V3cái
93Tê chéo PVC D110Chương V2cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA, KHOANG MÁY BƠM, BỂ LỌC VÀ BỂ LẮNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2861100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1584m3
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V3,1151m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0818100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0261tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3407tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,9021m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,6793m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0744100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0135tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0897tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,1224m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0874100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1011tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V6,6012m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,024m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,96m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,224m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V8,63m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,9736m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,71m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0245m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0014100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0008tấn
25Bu lông M16Chương V2cái
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4422m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1327m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0041100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0102tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,8m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,8728m2
34SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộChương V0,7m2
35SX khóaChương V1bộ
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,6592m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,2318m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,839m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0302100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1404tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V21 cấu kiện
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,208m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,4m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V25,3252m2
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,18100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V0,1100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V10cái
48Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 50mmChương V8cái
49thanh chống Inox sus 201Chương V5,6kg
50Sỏi nhỏ 3-5mm dày 100Chương V0,5425m3
51Than hoạt tínhChương V542,5kg
52Cát đen tại Huyện Mỹ ĐứcChương V1,085m3
53Cát thạch anh 0.7-1.6mm dày 300mmChương V1,6275m3
54Khoan giếngChương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng.+ 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trê32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy ủi hoặc Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy Lu ≥ 08 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L, Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 L Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi ≥ 1,0KW Sử dụng tốt4
8 Đầm bàn ≥ 1,0KW Sử dụng tốt4
9 Đầm cóc ≥ 60 Kg Sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->