Gói thầu: Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 11:33:00 đến ngày 2021-12-06 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,542,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng.+ 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trê |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 08 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 L Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 Kg Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 02: Chi phí xây dựng Chợ xã An Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 24,7535 | 100m3 |
| 2 | Nilong trải nền | Chương V | 1.947 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 194,7 | m3 |
| 4 | Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 129,8 | 10m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 29,0547 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,6149 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 96,849 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,9055 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,9055 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V | 65,4754 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 39,26 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 263,5 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 369,96 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,203 | 100m |
| 16 | Bê tông giằng kè, chiều rộng | Chương V | 19,864 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,2041 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2875 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7174 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,41 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,9272 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,8721 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1519 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4266 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,8533 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,8533 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 15,4194 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,9379 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4766 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 1,0134 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 190 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bê tông mũ mố, chiều rộng | Chương V | 0,421 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 23,8383 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 201,418 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,13 | m2 |
| 38 | Tủ điện chứa 6 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Công tơ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 62 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 23 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 182 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 100 | m |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,975 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 6,975 | m3 |
| 49 | Lưới báo hiệu | Chương V | 93 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V | 0,59 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 12 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa PPR D50mm | Chương V | 12 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa PPR D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Máy bơm nước | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Crefin | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,025 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 5,025 | m3 |
| 63 | Lưới báo hiệu | Chương V | 67 | m |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,4118 | m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,8122 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0593 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7451 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,3114 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4796 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0932 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7784 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,2904 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0049 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0385 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,1 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,1153 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,686 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 64,1133 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.426,4477 | m2 |
| 86 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,08 | m2 |
| 87 | Đắp trang trí trụ cổng và trụ hàng rào (2 trụ/1 công) | Chương V | 3 | Công |
| 88 | Kẻ chỉ lõm | Chương V | 28 | m |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.426,4477 | m2 |
| 90 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 92 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V | 9,7 | m2 |
| 94 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 0,1373 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V | 17,28 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,4159 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng biển tên công trình | Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU CHỢ 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 13,7592 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,5266 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2857 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V | 20,16 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4762 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,673 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 27,3041 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,6225 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2224 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5778 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,7826 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6132 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 36,4714 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2211 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,245 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,3315 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,4438 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7219 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,6096 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,308 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0088 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3578 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,183 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,3082 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,5917 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,8632 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,368 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,368 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 32,832 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 99,96 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 324,6872 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,0248 | 100m2 |
| 38 | Inox tấm mặt bàn | Chương V | 358,24 | kg |
| 39 | Máng thu nước | Chương V | 91,56 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,0963 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 1,7397 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 4,1111 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 4,1111 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,0963 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,7397 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 870,46 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt cửa 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,9392 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V | 16 | cái |
| 50 | Đồng hồ đo nước | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 262 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 286 | m |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 548 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 85 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 32 | m |
| 63 | Chân đỡ | Chương V | 57 | cái |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Cầu chắn rác | Chương V | 12 | quả |
| 67 | Phễu thoát nước sàn thủy lực D110 | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,76 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 36 | cái |
| 70 | Đai giữ ống nước | Chương V | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,74 | 100m |
| 76 | Ren trong PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 77 | Tê thu nhựa PPR D50x32 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Tê thu PPR D32x20 | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 81 | Nút bịt thông tắc | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Hộp chữa cháy 600x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 83 | Bình bột chữa cháy | Chương V | 4 | bình |
| 84 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V | 4 | bình |
| 85 | Bảng nội quy PCC | Chương V | 4 | bảng |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU CHỢ 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 13,7592 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,5266 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2857 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V | 20,16 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4762 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,673 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 27,3041 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,6225 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2224 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5778 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,7826 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6132 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 30,6586 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2211 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,245 | tấn |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,368 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,368 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 32,832 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 324,6872 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,0248 | 100m2 |
| 23 | Máng thu nước | Chương V | 91,56 | m |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,0963 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 1,7397 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 4,1111 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 4,1111 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,0963 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,7397 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 870,46 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 262 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 16 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 262 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 85 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 36 | m |
| 41 | Chân đỡ | Chương V | 57 | cái |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Cầu chắn rác | Chương V | 12 | quả |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,76 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 36 | cái |
| 47 | Đai giữ ống nước | Chương V | 36 | cái |
| 48 | Hộp chữa cháy 600x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 49 | Bình bột chữa cháy | Chương V | 4 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V | 4 | bình |
| 51 | Bảng nội quy PCC | Chương V | 4 | bảng |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,392 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,3085 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,361 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,7954 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0834 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2574 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,4928 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1154 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1066 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,594 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0525 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,8195 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,756 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8664 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0832 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,4036 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0386 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2567 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,456 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0577 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0981 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2974 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2207 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0056 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0168 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,0807 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4218 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,9774 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,4342 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 19,684 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 85,261 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,24 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,48 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,52 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,3 | m |
| 50 | Kẻ chỉ lõm | Chương V | 57,54 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,261 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 151,501 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,5826 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 19,951 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 20,216 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 20,216 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,03 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,08 | m2 |
| 59 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0436 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,9213 | m2 |
| 61 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 4 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,074 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR 25x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê nhưa PPR 25x20mm | Chương V | 5 | cái |
| 76 | Cút ren D25 | Chương V | 5 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,193 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Tê chéo PVC D150 | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Tê chéo PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA, KHOANG MÁY BƠM, BỂ LỌC VÀ BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2861 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1584 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,1151 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0261 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3407 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9021 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6793 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0135 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0897 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1011 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 6,6012 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,024 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,96 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,224 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,63 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,9736 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,71 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0245 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0008 | tấn |
| 25 | Bu lông M16 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4422 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1327 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0102 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8728 | m2 |
| 34 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,7 | m2 |
| 35 | SX khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6592 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,2318 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,839 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1404 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,208 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 25,3252 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 49 | thanh chống Inox sus 201 | Chương V | 5,6 | kg |
| 50 | Sỏi nhỏ 3-5mm dày 100 | Chương V | 0,5425 | m3 |
| 51 | Than hoạt tính | Chương V | 542,5 | kg |
| 52 | Cát đen tại Huyện Mỹ Đức | Chương V | 1,085 | m3 |
| 53 | Cát thạch anh 0.7-1.6mm dày 300mm | Chương V | 1,6275 | m3 |
| 54 | Khoan giếng | Chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng.+ 01 người Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trê | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc Máy san | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy Lu | ≥ 08 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L, Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150 L Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Đầm bàn | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Đầm cóc | ≥ 60 Kg Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi