Gói thầu: Chi phí sửa chữa, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy và hệ thống chống sét tại Trung tâm Y tế huyện Đắk Song
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐẮK SONG |
| Tên gói thầu | Chi phí sửa chữa, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy và hệ thống chống sét tại Trung tâm Y tế huyện Đắk Song |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183772 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Ngân sách Nhà nước giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 12:16:00 đến ngày 2021-12-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16462E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032924E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 241.015.600 VNĐ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 241.015.600 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 241.015.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu nộp bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu tất cả chi phí liên quan đến việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động, được cấp Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐẮK SONG |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí sửa chữa, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy và hệ thống chống sét tại Trung tâm Y tế huyện Đắk Song Sửa chữa hệ thống phòng cháy, chữa cháy và hệ thống chống sét tại Trung tâm Y tế huyện Đắk Song 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán Ngân sách Nhà nước giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 2018+2019+2020; + Hợp đồng tương tự đã thực hiện; + Tài liệu chứng minh nguồn tài chính; |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận đạt chuẩn, CO + CQ đối với hàng nhập khẩu, Chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy đối với hàng sản xuất trong nước hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đến tại Trung tâm Y tế huyện Đắk Song và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí lắp đặt theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đắk Song - Địa chỉ thị trấn Đức An - huyện Đắk Song - tỉnh Đắk Nông; ĐT 02613710405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đăk Nông. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 02613.545 304 - Fax: 02613.545 312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông – Thành phố Gia Nghĩa Tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, bao gồm điện trở cuối tuyến và ắc quy dự phòng (24V-DC - 5) | 1 | Hệ thống | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, bao gồm điện trở cuối tuyến và ắc quy dự phòng (24Vdc - 5 Zone) | ||
| 2 | Đầu báo khói quang | 35 | Cái | Đầu báo khói quang | ||
| 3 | Chuông báo cháy 6 inch | 4 | Cái | Chuông báo cháy 6 inch | ||
| 4 | Đèn báo cháy | 4 | Cái | Đèn báo cháy | ||
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | Cái | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | ||
| 6 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 380 | m | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | ||
| 7 | Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | 380 | m | Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | ||
| 8 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 | 380 | m | Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 | ||
| 9 | Đèn thoát hiểm | 12 | Cái | Đèn thoát hiểm | ||
| 10 | Nhân công và Dụng cụ lắp đặt | 1 | Trọn gói | Nhân công và Dụng cụ lắp đặt | ||
| 11 | Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) | 1 | lô | Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) | ||
| 12 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, bao gồm điện trở cuối tuyến và ắc quy dự phòng (24V-DC - 5) | 1 | Hệ thống | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, bao gồm điện trở cuối tuyến và ắc quy dự phòng (24Vdc - 5 Zone) | ||
| 13 | Đầu báo khói quang | 57 | Cái | Đầu báo khói quang | ||
| 14 | Chuông báo cháy 6 inch | 4 | Cái | Chuông báo cháy 6inch | ||
| 15 | Đèn báo cháy | 4 | Cái | Đèn báo cháy | ||
| 16 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | Cái | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | ||
| 17 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 680 | m | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | ||
| 18 | Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | 680 | m | Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | ||
| 19 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 | 680 | m | Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 | ||
| 20 | Đèn thoát hiểm | 12 | Cái | Đèn thoát hiểm | ||
| 21 | Nhân công và Dụng cụ lắp đặt | 1 | Trọn gói | Nhân công và Dụng cụ lắp đặt | ||
| 22 | Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) | 1 | lô | Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) | ||
| 23 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, bao gồm điện trở cuối tuyến và ắc quy dự phòng (24V-DC- 5) | 1 | Hệ thống | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, bao gồm điện trở cuối tuyến và ắc quy dự phòng (24Vdc - 5 Zone) | ||
| 24 | Đầu báo khói quang | 23 | Cái | Đầu báo khói quang | ||
| 25 | Chuông báo cháy 6 inch | 4 | Cái | Chuông báo cháy 6inch | ||
| 26 | Đèn báo cháy | 4 | Cái | Đèn báo cháy | ||
| 27 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | Cái | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | ||
| 28 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 178 | m | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | ||
| 29 | Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | 178 | m | Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | ||
| 30 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 | 178 | m | Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 | ||
| 31 | Đèn thoát hiểm | 12 | Cái | Đèn thoát hiểm | ||
| 32 | Nhân công và Dụng cụ lắp đặt | 1 | Trọn gói | Nhân công và Dụng cụ lắp đặt | ||
| 33 | Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) | 1 | lô | Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) | ||
| 34 | Nạp khí CO2 và nạp bột bình chữa cháy | 40 | Bình | Nạp xạc khí CO2 và nạp bột bình chữa cháy | ||
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D60 | 10 | cuộn | Cuộn vòi chữa cháy D60 | ||
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 30 | m | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | ||
| 37 | Kim thu sét tạo tia tiên đạo, Rbv = 75M | 1 | cái | Kim thu sét tạo tia tiên đạo, Rbv = 75M | ||
| 38 | Trụ đỡ cột thu sét D60, L5m | 1 | cái | Trụ đỡ cột thu sét D60, L5m | ||
| 39 | Dây cáp neo cột có tăng đơ D6 | 5 | cái | Dây cáp neo cột có tăng đơ D6 | ||
| 40 | Kẹp kiểm tra | 1 | cái | Kẹp kiểm tra | ||
| 41 | Kẹp dây dẫn sét | 30 | cái | Kẹp dây dẫn sét | ||
| 42 | Đế đỡ trụ sét | 1 | cái | Đế đỡ trụ sét | ||
| 43 | Đắp đất, đổ bê tông, đắp móng công trình (kích thước 3x6x3) | 1 | Hố | Đắp đất, đổ bê tông, đắp móng công trình (kích thước 3x6x3) | ||
| 44 | Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) | 1 | lô | Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16462E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032924E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 241.015.600 VNĐ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 241.015.600 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 241.015.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu nộp bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu tất cả chi phí liên quan đến việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động, được cấp Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi