Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây cung đoạn từ ĐĐ đến G16 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112384-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây cung đoạn từ ĐĐ đến G16 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20211112257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:55:00 đến ngày 2021-12-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,433,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥132.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben và ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T, tầm vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại có dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại
- Đặc điểm thiết bị Loại 100T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kéo, hãm dây đặc chủng
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Đi kèm với máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây cung đoạn từ ĐĐ đến G16 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Đường dây 220 kV Huội Quảng - Nghĩa Lộ
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 1 (Có địa chỉ tại Km9+200, Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội); Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 3 (Có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh); Tư vấn lập E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 1 (Có địa chỉ tại Km9+200, Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội); Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: (1). Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình ( bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình công trình). (2). Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. (3). Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả HTQLCL thi công XDCT và trang bị thiết bị CNTT để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. (4). Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT). (5). Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. (6). Mô tả các biện pháp tổ chức thi công các điểm giao chéo với các đường dây điện lực; các đường giao thông thủy bộ: Đây là nội dung quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí thi công, liên quan đến nhiều chủ thể sở hữu khác, vì vậy nhà thầu cần nghiên cứu rõ các điểm giao chéo, cùng như các giải pháp đã được bên mời thầu đưa ra trong các tài liệu của HSMT để đánh giá và đề xuất các giải pháp tối ưu, các yêu cầu đối với bên mời thầu để bản chào được tối ưu nhất. (7) Các đề xuất khác nếu có.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điệnTheo Chương V của HSMT1
2Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyếnTheo Chương V của HSMT1
3Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự ánTheo Chương V của HSMT1
4Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMBTheo Chương V của HSMT1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1Cột đỡ 2 mạch Đ222A (Số lượng cột: 7)Theo Chương V của HSMT87.591,0625kg
2Cột đỡ 2 mạch Đ222A+13 (Số lượng cột: 5)Theo Chương V của HSMT92.714,5196kg
3Cột đỡ 2 mạch Đ222A+6.5 (Số lượng cột: 3)Theo Chương V của HSMT43.953,5548kg
4Cột đỡ 2 mạch Đ222A-5 (Số lượng cột: 6)Theo Chương V của HSMT63.702,0236kg
5Cột đỡ 2 mạch Đ222B (Số lượng cột: 9)Theo Chương V của HSMT125.386,5944kg
6Cột đỡ 2 mạch Đ222B+13 (Số lượng cột: 3)Theo Chương V của HSMT62.330,938kg
7Cột đỡ 2 mạch Đ222B+18 (Số lượng cột: 2)Theo Chương V của HSMT47.977,7369kg
8Cột đỡ 2 mạch Đ222B+6.5 (Số lượng cột: 3)Theo Chương V của HSMT50.071,5267kg
9Cột đỡ 2 mạch Đ222B-5 (Số lượng cột: 3)Theo Chương V của HSMT35.864,1583kg
10Cột đỡ 2 mạch Đ222B-77 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT63.534,1591kg
11Cột đỡ 2 mạch Đ222C+13 (Số lượng cột: 2)Theo Chương V của HSMT48.742,5735kg
12Cột đỡ 2 mạch Đ222C+6.5 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT18.779,51kg
13Cột đỡ 2 mạch Đ222C-5 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT13.163,2404kg
14Cột néo 2 mạch N222A+14 (Số lượng cột: 2)Theo Chương V của HSMT68.052,4297kg
15Cột néo 2 mạch N222A+5 (Số lượng cột: 3)Theo Chương V của HSMT77.384,9067kg
16Cột néo 2 mạch N222B+14 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT37.627,8272kg
17Cột néo 2 mạch N222B+20 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT44.501,1436kg
18Cột néo 2 mạch N222B+5 (Số lượng cột: 5)Theo Chương V của HSMT142.242,786kg
19Cột néo 2 mạch N222C+14 (Số lượng cột: 3)Theo Chương V của HSMT117.383,4521kg
20Cột néo 2 mạch N222C+20 (Số lượng cột: 3)Theo Chương V của HSMT148.875,5371kg
21Cột néo 2 mạch N222C+5 (Số lượng cột: 4)Theo Chương V của HSMT123.513,8398kg
22Cột néo 2 mạch NH222+14 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT43.140,2397kg
23Cột néo 2 mạch NH222+9 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT38.155,9413kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 220kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1Đào móng đất cấp IIITheo Chương V của HSMT9.391,4783m3
2Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT9.263,6786m3
3Phá đá hố móng, đá Cấp IITheo Chương V của HSMT9.989,936m3
4Phá đá hố móng, đá Cấp IIITheo Chương V của HSMT2.542,368m3
5Phá đá hố móng, đá Cấp IVTheo Chương V của HSMT4.948,964m3
6Lấp đất đầm chặt đạt g > 1.5T/m3Theo Chương V của HSMT30.817,3849m3
7Đắp đất đầm chặt đạt g > 1.5T/m3Theo Chương V của HSMT2.424,7114m3
E 4T41-37 (Số lượng 7 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT42,56m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT341,88m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT1.593,872Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT14.041,44Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT6.921,88Kg
F 4T41-39 (Số lượng 8 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT53,76m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT328,96m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT1.845,472Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT12.599,36Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT9.229,12Kg
G 4T45-37 (Số lượng 7 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT42,56m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT273m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT1.648,78Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT7.332,92Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT7.584,64Kg
H 4T45-39 (Số lượng 12 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT80,64m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT649,44m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT3.155,856Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT27.877,44Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT15.732Kg
I 4T45-41 (Số lượng 6 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT44,4m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT272,64m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT1.478,28Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT13.583,04Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT10.152,96Kg
J 4T45-45 (Số lượng 3 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT26,52m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT175,8m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT1.058,604Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT6.243,72Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT4.327,44Kg
K 4T45-49 (Số lượng 2 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT20,8m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT147,04m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT716,264Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT4.932Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.054,32Kg
L 4T46-41 (Số lượng 2 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,8m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT124,72m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT761,608Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT3.543,04Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.125,12Kg
M 4T46-45 (Số lượng 3 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT26,52m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT212,88m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT1.247,736Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT6.337,32Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT6.050,76Kg
N 4T46-53 (Số lượng 8 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT96,64m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT723,84m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT3.180,064Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT33.552Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT20.219,2Kg
O 4T50-57 (Số lượng 9 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT125,28m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT1.118,88m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT5.080,68Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT39.790,8Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT28.327,68Kg
P 2T45-41/2T55-41 (Số lượng 1 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT7,4m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT56,08m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT352,81Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT2.017,48Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.876,74Kg
Q 2T50-57/2T60-57 (Số lượng 2 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT27,84m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT284,16m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT1.342Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT7.827,32Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT6.452,04Kg
R Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường). Khối lượng là khối lượng (chưa mạ) toàn bộ theo chủng loại bu lông neo.
116BL56Theo Chương V của HSMT10.046,4kg
216BL64Theo Chương V của HSMT20.592kg
316BL72Theo Chương V của HSMT6.286,56kg
416BL80Theo Chương V của HSMT14.315,52kg
S Hạng mục 5: San gạt - Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
T Phần san gạt đất, đá
1San gạt đất cấp IIITheo Chương V của HSMT17.373,21m3
2San gạt đất cấp IVTheo Chương V của HSMT14.310,69m3
3San gạt đá cấp IITheo Chương V của HSMT21.857,33m3
4San gạt đá cấp IVTheo Chương V của HSMT489,95m3
U Kè móng
1Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75Theo Chương V của HSMT737,0655m3
2Cát, đá chèn lỗ thoát nướcTheo Chương V của HSMT17,16m3
3Cung cấp và lắp đặt ống PVC D75Theo Chương V của HSMT303,45m
4Đào móng kè+ rãnh nước, đá c2Theo Chương V của HSMT918,9906m3
5Đào móng kè+ rãnh nước, đá c3Theo Chương V của HSMT243,6456m3
6Đào móng kè+ rãnh nước, đá c4Theo Chương V của HSMT58,5684m3
7Lấp đất móng kè bằng máy đầm cócTheo Chương V của HSMT8,9100m3
V Hạng mục 6: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa, biển báo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
W Tiếp địa cột thép loại RS4-1 (Số lượng 27 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Theo Chương V của HSMT10.173,6kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT61,56kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Theo Chương V của HSMT4.617kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Theo Chương V của HSMT39,528kg
X Tiếp địa cột thép loại RS4-2 (Số lượng 5 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Theo Chương V của HSMT3.768kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT22,8kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Theo Chương V của HSMT855kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Theo Chương V của HSMT14,64kg
Y Tiếp địa cột thép loại RS4S (Số lượng 2 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Theo Chương V của HSMT1.507,2kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT9,12kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Theo Chương V của HSMT5,856kg
4Phụ gia giảm điện trở suấtTheo Chương V của HSMT6.666kg
Z Tiếp địa cột thép loại RS2 (Số lượng 27 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Theo Chương V của HSMT2.034,72kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT44,766kg
3Cọc tiếp địaTheo Chương V của HSMT1.539kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6Theo Chương V của HSMT19,764kg
AA Tiếp địa cột thép loại RS4S-1 (Số lượng 6 bộ)
1Dây nối đất CT3Theo Chương V của HSMT319,68kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT13,68kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Theo Chương V của HSMT1.716kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Theo Chương V của HSMT8,784kg
5Phụ gia giảm điện trở suấtTheo Chương V của HSMT1.905,12kg
AB Tiếp địa cột thép loại RS4-G1 (Số lượng 1 bộ)
1Dây nối đất CT3Theo Chương V của HSMT53,2688kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT2,28kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6Theo Chương V của HSMT1,464kg
4Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmTheo Chương V của HSMT328,8kg
5Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmTheo Chương V của HSMT3,44kg
6Phụ gia giảm điện trở suấtTheo Chương V của HSMT1.045,12kg
7Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000Theo Chương V của HSMT8hố
AC Tiếp địa cột thép loại RS4-G2 (Số lượng 2 bộ)
1Dây nối đất CT3Theo Chương V của HSMT106,5377kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT4,56kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6Theo Chương V của HSMT2,928kg
4Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmTheo Chương V của HSMT986,4kg
5Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmTheo Chương V của HSMT20,64kg
6Phụ gia giảm điện trở suấtTheo Chương V của HSMT2.817,28kg
7Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000Theo Chương V của HSMT24hố
AD Đào, đắp đất tiếp địa
1Đào tiếp địa đất cấp IIITheo Chương V của HSMT683m3
2Đào tiếp địa đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1.131m3
3Đào tiếp địa đá cấp IITheo Chương V của HSMT777m3
4Đào tiếp địa đá cấp IIITheo Chương V của HSMT304m3
5Đào tiếp địa đá cấp IVTheo Chương V của HSMT534m3
6Lấp đất tiếp địaTheo Chương V của HSMT3.429m3
AE Cung cấp và lắp đặt Biển báo và nối đất cảm ứng
1Biển báo vượt đường giao thôngTheo Chương V của HSMT4Bộ
2Biển số báo thứ tự cộtTheo Chương V của HSMT70Cái
3Biển tên biển mạchTheo Chương V của HSMT70Cái
4Biển báo nguy hiểmTheo Chương V của HSMT70Cái
5Biển báo vượt sôngTheo Chương V của HSMT2Bộ
6Biển báo cấm dừng cấm đỗTheo Chương V của HSMT2Bộ
7cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho mái lợp, khung nhà, cột, dầm xà, vách tường bao bằng kim loại, hàng rào, khung cửa, hoa sắt bằng kim loại, cổng sắt, bồn nướcTheo Chương V của HSMT31Bộ
8Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho ăng tin tiviTheo Chương V của HSMT18Bộ
9Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho dây phơi bằng kim loạiTheo Chương V của HSMT30Bộ
AF Hạng mục 7: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép: ACSR-330/43Theo Chương V của HSMT418,4159km
2Chống rung dây dẫn: CRdTheo Chương V của HSMT3.192bộ
3Khung định vị dây dẫn: KĐV-DTheo Chương V của HSMT4.110cái
4Khung định vị dây lèo: KĐV-LTheo Chương V của HSMT1
5Ống nối dây dẫn: ONdTheo Chương V của HSMT348,6799cái
6Ống vá dây dẫn: OVdTheo Chương V của HSMT69,736cái
AG Cách điện và phụ kiện cách điện (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7Theo Chương V của HSMT171Chuỗi
2Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-7Theo Chương V của HSMT60Chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐK-7Theo Chương V của HSMT24Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn có tạ bù ĐĐ-7BTheo Chương V của HSMT48Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn có tạ bù ĐK-7BTheo Chương V của HSMT6Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-12Theo Chương V của HSMT132Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐK-12Theo Chương V của HSMT6Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16Theo Chương V của HSMT288Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo vào pooctich NĐP16Theo Chương V của HSMT6Chuỗi
10Chống sét vanTheo Chương V của HSMT9cái
11Lắp tạ bù 200kg-TB200Theo Chương V của HSMT30cái
12Lắp tạ bù 300kg-TB300Theo Chương V của HSMT18cái
13Lắp tạ bù 400kg-TB400Theo Chương V của HSMT6cái
AH Dây chống sét và phụ kiện dây chống sét (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Dây chống sét: TK70Theo Chương V của HSMT34,868km
2Chống rung dây chống sét: CRsTheo Chương V của HSMT266bộ
3Chuỗi đỡ chống sét ĐCSTheo Chương V của HSMT46bộ
4Chuỗi néo chống sét NCSTheo Chương V của HSMT51bộ
5Ống nối dây chống sét: ONsTheo Chương V của HSMT23,312cái
6Ống vá dây chống sét: OVsTheo Chương V của HSMT4,6624cái
AI Dây cáp quang & phụ kiện dây cáp quang (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-120Theo Chương V của HSMT35,8343km
2Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OPGW81 / OPGW81Theo Chương V của HSMT12hộp
3Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OFC-OPGW81Theo Chương V của HSMT1hộp
4Chống rung cáp quang CRqTheo Chương V của HSMT266bộ
5Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQTheo Chương V của HSMT46bộ
6Chuỗi néo cáp quang NCQTheo Chương V của HSMT49bộ
7Kẹp cố định cáp quang KCqTheo Chương V của HSMT276cái
8Khóa lèo cáp quangTheo Chương V của HSMT36cái
AJ Hạng mục 8: Các công tác khác (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Làm dàn giáo để kéo dây vượt đường dây ≤ 0,4kV đang mang điệnTheo Chương V của HSMT5vị trí
2Vượt đường dây 110kVTheo Chương V của HSMT1vị trí
3Làm dàn giáo để kéo dây vượt đường dây ≤ 35kV đang mang điệnTheo Chương V của HSMT12vị trí
AK Hạng mục 9: Thí nghiệm
1Thí nghiệm thông mạch cáp quangTheo Chương V của HSMT1
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đấtTheo Chương V của HSMT1
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh chống sét vanTheo Chương V của HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥132.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa33
6 Công nhân kỹ thuật 60 Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben và ô tô tải Tải trọng 5-15Tấn5
2 Cần cẩu Tải trọng 25T, tầm vươn 25m1
3 Cẩu bán tải Tải trọng 5-7 Tấn2
4 Máy trộn bê tông Loại có dung tích 250 lít5
5 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại Loại 100T3
6 Máy kéo dây Loại 05 tấn3
7 Máy đào đất Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m34
8 Máy hãm dây Loại 05 tấn3
9 Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ Trọn bộ3
10 Máy toàn đạt điện tử Trọn bộ1
11 Máy kéo, hãm dây đặc chủng Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…1
12 Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào) Đi kèm với máy đào2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->