Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây cung đoạn từ G16 đến G29 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112411-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây cung đoạn từ G16 đến G29 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20211112257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:59:00 đến ngày 2021-12-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 77,177,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.158E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben và ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T, tầm vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại có dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại
- Đặc điểm thiết bị Loại 100T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kéo, hãm dây đặc chủng
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Đi kèm với máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây cung đoạn từ G16 đến G29 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Đường dây 220 kV Huội Quảng - Nghĩa Lộ
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 1 (Có địa chỉ tại Km9+200, Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội); Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 3 (Có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh); Tư vấn lập E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 1 (Có địa chỉ tại Km9+200, Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội); Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: (1). Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình ( bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình công trình). (2). Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. (3). Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả HTQLCL thi công XDCT và trang bị thiết bị CNTT để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. (4). Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT). (5). Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. (6). Mô tả các biện pháp tổ chức thi công các điểm giao chéo với các đường dây điện lực; các đường giao thông thủy bộ: Đây là nội dung quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí thi công, liên quan đến nhiều chủ thể sở hữu khác, vì vậy nhà thầu cần nghiên cứu rõ các điểm giao chéo, cùng như các giải pháp đã được bên mời thầu đưa ra trong các tài liệu của HSMT để đánh giá và đề xuất các giải pháp tối ưu, các yêu cầu đối với bên mời thầu để bản chào được tối ưu nhất. (7) Các đề xuất khác nếu có.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điệnTheo Chương V của HSMT1
2Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyếnTheo Chương V của HSMT1
3Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự ánTheo Chương V của HSMT1
4Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMBTheo Chương V của HSMT1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1Cột đỡ 2 mạch Đ222A (Số lượng cột: 4)Theo Chương V của HSMT50.052,0357kg
2Cột đỡ 2 mạch Đ222A+13 (Số lượng cột: 4)Theo Chương V của HSMT74.171,6157kg
3Cột đỡ 2 mạch Đ222A+18 (Số lượng cột: 6)Theo Chương V của HSMT130.795,2084kg
4Cột đỡ 2 mạch Đ222A+6.5 (Số lượng cột: 7)Theo Chương V của HSMT102.558,2946kg
5Cột đỡ 2 mạch Đ222B+13 (Số lượng cột: 6)Theo Chương V của HSMT124.661,876kg
6Cột đỡ 2 mạch Đ222B+18 (Số lượng cột: 5)Theo Chương V của HSMT119.944,3424kg
7Cột đỡ 2 mạch Đ222B+6.5 (Số lượng cột: 2)Theo Chương V của HSMT33.381,0178kg
8Cột đỡ 2 mạch Đ222B-77 (Số lượng cột: 2)Theo Chương V của HSMT127.068,3183kg
9Cột đỡ 2 mạch Đ222C+13 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT24.371,2867kg
10Cột đỡ 2 mạch Đ222C+6.5 (Số lượng cột: 2)Theo Chương V của HSMT37.559,0201kg
11Cột đỡ 2 mạch N222A+14 (Số lượng cột: 6)Theo Chương V của HSMT204.157,289kg
12Cột đỡ 2 mạch N222A+20 (Số lượng cột: 4)Theo Chương V của HSMT164.419,9679kg
13Cột đỡ 2 mạch N222A+5 (Số lượng cột: 5)Theo Chương V của HSMT128.974,8445kg
14Cột néo 2 mạch N222A+9 (Số lượng cột: 4)Theo Chương V của HSMT118.220,3831kg
15Cột néo 2 mạch N222B+14 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT37.627,8272kg
16Cột néo 2 mạch N222B+5 (Số lượng cột: 3)Theo Chương V của HSMT85.345,6716kg
17Cột néo 2 mạch N222B+9 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT32.844,4365kg
18Cột néo 2 mạch N222C+14 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT39.127,8174kg
19Cột néo 2 mạch N222C+9 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT35.514,7308kg
20Cột néo 2 mạch N222D+20 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT56.288,9196kg
21Cột néo 2 mạch N222D+5 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT36.623,333kg
22Cột néo 2 mạch NDP222A+14 (Số lượng cột: 1)Theo Chương V của HSMT58.406,7705kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 220kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1Đào móng đất cấp IIITheo Chương V của HSMT10.610,5162m3
2Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT8.938,4923m3
3Phá đá hố móng, đá Cấp IITheo Chương V của HSMT5.357,976m3
4Phá đá hố móng, đá Cấp IIITheo Chương V của HSMT8.161,08m3
5Phá đá hố móng, đá Cấp IVTheo Chương V của HSMT2.474,508m3
6Lấp đất đầm chặt đạt g > 1.5T/m3Theo Chương V của HSMT30.767,7826m3
7Đắp đất đầm chặt đạt g > 1.5T/m3Theo Chương V của HSMT2.264,8711m3
E 4T41-39 (Số lượng 13 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT87,36m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT534,56m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT2.998,892Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT20.473,96Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT14.997,32Kg
F 4T45-37 (Số lượng 4 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT24,32m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT156m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT942,16Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT4.190,24Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT4.334,08Kg
G 4T45-41 (Số lượng 11 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT81,4m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT499,84m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT2.710,18Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT24.902,24Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT18.613,76Kg
H 4T45-45 (Số lượng 7 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT61,88m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT410,2m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT2.470,076Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT14.568,68Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT10.097,36Kg
I 4T45-49 (Số lượng 1 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT10,4m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT73,52m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT358,132Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT2.466Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.527,16Kg
J 4T46-41 (Số lượng 7 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT51,8m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT436,52m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT2.665,628Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT12.400,64Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT10.937,92Kg
K 4T46-45 (Số lượng 9 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT79,56m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT638,64m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT3.743,208Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT19.011,96Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT18.152,28Kg
L 4T46-53 (Số lượng 6 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT72,48m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT542,88m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT2.385,048Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT25.164Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT15.164,4Kg
M 4T50-57 (Số lượng 2 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT27,84m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT248,64m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT1.129,04Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT8.842,4Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT6.295,04Kg
N 4T50-61 (Số lượng 1 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT15,88m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT143,84m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT569,36Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT5.048,8Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.148,12Kg
O 2T45-41/2T55-41 (Số lượng 1 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT7,4m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT56,08m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT352,81Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT2.017,48Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.876,74Kg
P 2T46-41/2T56-41 (Số lượng 3 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT22,2m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT194,34m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT1.279,986Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT5.313,96Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT5.491,32Kg
Q 2T54-61/2T64-61 (Số lượng 1 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT15,88m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT173,4m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT762,32Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT4.467,06Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.464,36Kg
R 3T41-39/1T51-39 (Số lượng 1 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT6,72m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT43,05m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT258,223Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT1.571,77Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.171,63Kg
S 3T45-41/1T55-41 (Số lượng 1 VT)
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT7,4m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT50,76m3
3Cốt thép móng ≤ F10Theo Chương V của HSMT299,595Kg
4Cốt thép móng ≤ F18Theo Chương V của HSMT2.140,66Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.784,45Kg
T Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường). Khối lượng là khối lượng (chưa mạ) toàn bộ theo chủng loại bu lông neo.
116BL56Theo Chương V của HSMT10.046,4kg
216BL64Theo Chương V của HSMT25.396,8kg
316BL72Theo Chương V của HSMT5.388,48kg
416BL80Theo Chương V của HSMT2.385,92kg
532BL64Theo Chương V của HSMT2.745,6kg
U Hạng mục 5: Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
V Phần san gạt đất, đá
1San gạt đất cấp IIITheo Chương V của HSMT43.673,03m3
2San gạt đất cấp IVTheo Chương V của HSMT16.483,91m3
3San gạt đá cấp IITheo Chương V của HSMT1.794,44m3
4San gạt đá cấp IVTheo Chương V của HSMT1.250,82m3
W Kè móng
1Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75Theo Chương V của HSMT852,5005m3
2Cát, đá chèn lỗ thoát nướcTheo Chương V của HSMT21,5875m3
3Cung cấp và lắp đặt ống PVC D75Theo Chương V của HSMT226,7m
4Đào đất kè móng+rãnh kè, rộng Theo Chương V của HSMT165,5082m3
5Đào đất kè móng+rãnh kè, rộng Theo Chương V của HSMT364,8348m3
6Đào móng kè+ rãnh nước, đá c2Theo Chương V của HSMT414,8364m3
7Đào móng kè+ rãnh nước, đá c3Theo Chương V của HSMT382,1136m3
8Đào móng kè+ rãnh nước, đá c4Theo Chương V của HSMT95,9376m3
9Lấp đất móng kè bằng máy đầm cócTheo Chương V của HSMT2,9942100m3
X Hạng mục 6: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa, biển báo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
Y Tiếp địa cột thép loại RS4-1 (Số lượng 20 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Theo Chương V của HSMT7.536kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT45,6kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Theo Chương V của HSMT3.420kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Theo Chương V của HSMT29,28kg
Z Tiếp địa cột thép loại RS4-2 (Số lượng 7 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Theo Chương V của HSMT5.275,2kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT31,92kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Theo Chương V của HSMT1.197kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Theo Chương V của HSMT20,496kg
AA Tiếp địa cột thép loại RS4S (Số lượng 5 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Theo Chương V của HSMT3.768kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT22,8kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Theo Chương V của HSMT14,64kg
4Phụ gia giảm điện trở suấtTheo Chương V của HSMT16.665kg
AB Tiếp địa cột thép loại RS2 (Số lượng 19 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Theo Chương V của HSMT1.431,84kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT31,502kg
3Cọc tiếp địaTheo Chương V của HSMT1.083kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6Theo Chương V của HSMT13,908kg
AC Tiếp địa cột thép loại RS4S-1 (Số lượng 7 bộ)
1Dây nối đất CT3Theo Chương V của HSMT372,96kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT15,96kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Theo Chương V của HSMT2.002kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Theo Chương V của HSMT10,248kg
5Phụ gia giảm điện trở suấtTheo Chương V của HSMT2.222,64kg
AD Tiếp địa cột thép loại RS4-G1 (Số lượng 3 bộ)
1Dây nối đất CT3Theo Chương V của HSMT159,8065kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT6,84kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6Theo Chương V của HSMT4,392kg
4Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmTheo Chương V của HSMT986,4kg
5Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmTheo Chương V của HSMT10,32kg
6Phụ gia giảm điện trở suấtTheo Chương V của HSMT3.135,36kg
7Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000Theo Chương V của HSMT24hố
AE Tiếp địa cột thép loại RS4-G2 (Số lượng 5 bộ)
1Dây nối đất CT3Theo Chương V của HSMT266,3442kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT11,4kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6Theo Chương V của HSMT7,32kg
4Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmTheo Chương V của HSMT2.466kg
5Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmTheo Chương V của HSMT51,6kg
6Phụ gia giảm điện trở suấtTheo Chương V của HSMT7.043,2kg
7Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000Theo Chương V của HSMT60hố
AF Tiếp địa cột thép loại RS4-G3 (Số lượng 2 bộ)
1Dây nối đất CT3Theo Chương V của HSMT106,5377kg
2Tấm nối CT3Theo Chương V của HSMT4,56kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6Theo Chương V của HSMT2,928kg
4Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmTheo Chương V của HSMT1.479,6kg
5Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmTheo Chương V của HSMT41,28kg
6Phụ gia giảm điện trở suấtTheo Chương V của HSMT3.907,84kg
7Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x15000Theo Chương V của HSMT24hố
AG Đào, đắp đất tiếp địa
1Đào tiếp địa đất cấp IIITheo Chương V của HSMT1.053m3
2Đào tiếp địa đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1.049m3
3Đào tiếp địa đá cấp IITheo Chương V của HSMT629m3
4Đào tiếp địa đá cấp IIITheo Chương V của HSMT773m3
5Đào tiếp địa đá cấp IVTheo Chương V của HSMT221m3
6Lắp đất tiếp địaTheo Chương V của HSMT3.725m3
AH Cung cấp và lắp đặt Biển báo và nối đất cảm ứng
1Biển báo vượt đường giao thôngTheo Chương V của HSMT4Bộ
2Biển số báo thứ tự cộtTheo Chương V của HSMT68Cái
3Biển tên biển mạchTheo Chương V của HSMT68Cái
4Biển báo nguy hiểmTheo Chương V của HSMT68Cái
5Lắp đặt kết cấu cho mái lợp, khung nhà, cột, dầm xà, vách tường bao bằng kim loại, hàng rào, khung cửa, hoa sắt bằng kim loại, cổng sắt, bồn nướcTheo Chương V của HSMT13Bộ
6Lắp đặt kết cấu cho ăng tin tiviTheo Chương V của HSMT6Bộ
7Lắp đặt kết cấu cho dây phơi bằng kim loạiTheo Chương V của HSMT13Bộ
AI Hạng mục 7: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép: ACSR-330/43Theo Chương V của HSMT390,27km
2Dây dẫn điện nhôm lõi thép: AACSR-380/43Theo Chương V của HSMT30,2157km
3Chống rung dây dẫn: CRdTheo Chương V của HSMT3.312bộ
4Khung định vị dây dẫn: KĐV-DTheo Chương V của HSMT4.134cái
5Khung định vị dây lèo: KĐV-LTheo Chương V của HSMT1
6Ống nối dây dẫn: ONdTheo Chương V của HSMT325,225cái
7Ống vá dây dẫn: OVdTheo Chương V của HSMT65,045cái
AJ Cách điện và phụ kiện cách điện (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7Theo Chương V của HSMT131Chuỗi
2Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-7Theo Chương V của HSMT36Chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐK-7Theo Chương V của HSMT12Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn có tạ bù ĐĐ-7BTheo Chương V của HSMT48Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn có tạ bù ĐK-7BTheo Chương V của HSMT12Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7ATheo Chương V của HSMT66Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-7ATheo Chương V của HSMT6Chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn có tạ bù ĐĐ-7ABTheo Chương V của HSMT6Chuỗi
9Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-12Theo Chương V của HSMT72Chuỗi
10Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐK-12Theo Chương V của HSMT12Chuỗi
11Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-12ATheo Chương V của HSMT18Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16Theo Chương V của HSMT244Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16ATheo Chương V của HSMT108Chuỗi
14Chống sét vanTheo Chương V của HSMT21cái
15Lắp tạ bù 100kg-TB100Theo Chương V của HSMT6cái
16Lắp tạ bù 200kg-TB200Theo Chương V của HSMT6cái
17Lắp tạ bù 300kg-TB300Theo Chương V của HSMT6cái
18Lắp tạ bù 400kg-TB400Theo Chương V của HSMT12cái
19Lắp tạ bù 500kg-TB500Theo Chương V của HSMT12cái
20Lắp tạ bù 600kg-TB600Theo Chương V của HSMT30cái
AK Dây chống sét và phụ kiện dây chống sét (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Dây chống sét: TK70Theo Chương V của HSMT35,0405km
2Chống rung dây chống sét: CRsTheo Chương V của HSMT276bộ
3Chuỗi đỡ chống sét ĐCSTheo Chương V của HSMT39bộ
4Chuỗi néo chống sét NCSTheo Chương V của HSMT58bộ
5Ống nối dây chống sét: ONsTheo Chương V của HSMT23,427cái
6Ống vá dây chống sét: OVsTheo Chương V của HSMT4,6854cái
AL Dây cáp quang & phụ kiện dây cáp quang (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-120Theo Chương V của HSMT36,1534km
2Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OPGW81 / OPGW81Theo Chương V của HSMT12hộp
3Chống rung cáp quang CRqTheo Chương V của HSMT276bộ
4Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQTheo Chương V của HSMT39bộ
5Chuỗi néo cáp quang NCQTheo Chương V của HSMT58bộ
6Kẹp cố định cáp quang KCqTheo Chương V của HSMT288cái
7Khóa lèo cáp quangTheo Chương V của HSMT41cái
AM Hạng mục 8: Các công tác khác (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Làm dàn giáo để kéo dây vượt đường dây ≤ 0,4kV đang mang điệnTheo Chương V của HSMT32vị trí
2Vượt đường dây 110kVTheo Chương V của HSMT5vị trí
3Làm dàn giáo để kéo dây vượt đường dây ≤ 35kV đang mang điệnTheo Chương V của HSMT24vị trí
AN Hạng mục 9: Thí nghiệm
1Thí nghiệm thông mạch cáp quangTheo Chương V của HSMT1
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đấtTheo Chương V của HSMT1
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh chống sét vanTheo Chương V của HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.158E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa33
6 Công nhân kỹ thuật 60 Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben và ô tô tải Tải trọng 5-15Tấn5
2 Cần cẩu Tải trọng 25T, tầm vươn 25m1
3 Cẩu bán tải Tải trọng 5-7 Tấn2
4 Máy trộn bê tông Loại có dung tích 250 lít5
5 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại Loại 100T3
6 Máy kéo dây Loại 05 tấn3
7 Máy đào đất Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m34
8 Máy hãm dây Loại 05 tấn3
9 Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ Trọn bộ3
10 Máy toàn đạt điện tử Trọn bộ1
11 Máy kéo, hãm dây đặc chủng Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…1
12 Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào) Đi kèm với máy đào2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->