Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129173-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:32:00 đến ngày 2021-12-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,046,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công kiến trúc tầng trên đường sắt (ray, tà vẹt) và hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt và thi công mặt đường bê tông nhựa và đèn tín hiệu giao thông đường bộ; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (kiến trúc tầng trên đường sắt,hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt, mặt đường bê tông nhựa, đèn tín hiệu giao thông đường bộ) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 04 hạng mục nêu trên thì phải có 01 hợp đồng có tối thiểu 01 hạng mục hoặc nhiều hơn 01 hạng mục nêu trên (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng mời thầu hạng mục tương ứng) thì được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạpHợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị khối lượng hoàn thành >5.000.000.000 VNĐ); - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường sắt;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải công suất 130 – 140cv. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại nút giao Km15+500/QL.17B với QL.5 tỉnh Hải Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14, 15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thẽo mẫu 15A đi kèm. Trường hợp có sự sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm trong E-HSDT thì bản cam kết tín dụng kèm theo sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected].
Bên mời thầu và đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, địa chỉ: Số 79 Bạch Đằng, phường Trần Phú, TP Hải Dương
- -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Đầu tư - Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 043. 857. 1444; Fax: 043 857. 1440 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Đầu tư - Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 043. 857. 1444; Fax: 043 857. 1440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường sắt | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấukiện |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100m3 |
| 5 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 6 | Tháo tà vẹt cũ đường lông, tà vẹt bê tông K3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 7 | Tháo dỡ ràn chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ray P50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 9 | Đặt tà vẹt TN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 10 | Ke chỉnh tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 11 | Nâng chèn giật tà vẹt đường lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 12 | Làm vai đá đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 13 | Làm lại đá lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Bổ sung đá ballast | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,59 | m3 |
| 15 | Bổ sung lập lách đặc biệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấukiện |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấukiện |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4062 | tấn |
| 19 | Gia công thép góc tấm đan T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6065 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan T1 M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,757 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4526 | tấn |
| 26 | Gia công thép góc tấm đan T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3662 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan T2 M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan TA1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 33 | Gia công thép góc tấm đan TA1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan TA1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan TA1 M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan TA1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5278 | tấn |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9149 | 100m2 |
| 41 | Bê tông gối kê M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,144 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 44 | Lắp đặt gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 45 | Gia công cốt thép thanh liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3429 | tấn |
| 46 | Vận chuyển ray về cung đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bê tông tấm đan cũ về cung đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5713 | 10 tấn |
| 48 | Gia công thép khung dàn chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 49 | Bánh cao su F250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Bánh sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Biển báo STOP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt dàn chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cần dàn chắn vào đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 54 | Sơn dàn chắn 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 55 | Mua ray dẫn hướng đường dàn chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843,2 | kg |
| 56 | Lắp đặt ray dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt tà vẹt đường dẫn+mốc chắn cụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 58 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 59 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 60 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 62 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển chất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 10m3 |
| B | Đường bộ đường sắt | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6974 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,974 | 10m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6826 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0528 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,554 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5435 | 100 tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5614 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0528 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0905 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,634 | 100 tấn |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2791 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4577 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,5416 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè kích thước 26x23x100 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 2x4, chiều rộng > 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,665 | m3 |
| 17 | Bê tông đan rãnh M300, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 20 | Bó vỉa hè kích thước 20x55x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Phá vỡ kết cấu đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m3 |
| 23 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 10m3 |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 28 | Bê tông rãnh M300#,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1366 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3856 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 35 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1961 | 100m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,71 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác kích thước 87,5x87,5x87,5cm + cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt biển hình vuông kích thước 90x90cm + cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Biển đỏ quay phòng vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 41 | Bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 42 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 43 | Cột thép, tấm đệm, bu lông, tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Bê tông móng M200, đá 1x2 chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 47 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 48 | Đào móng cột rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 10m3 |
| C | Hệ thống thông tin tín hiệu đường ngang | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột H bê tông 1 xà 4; 4 đôi dây kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Thi công lắp đặt cột ghép 1 xà 4; 4 đôi dây kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Thi công lắp đặt cột chống và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Đổ bê tông chân cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Đổ bê tông chân cột ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Đổ bê tông chân cột chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Lắp đặt dây co chữ V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8x600/1350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 9 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8x1200/2550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 10 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-1800/3150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thanh |
| 11 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-2400/3750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thanh |
| 12 | Thi công dây lưỡng kim Cs3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | kmsợi |
| 13 | Thi công dây sắt Fe4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | kmsợi |
| 14 | Thi công lắp đặt cáp quang 24FO đi treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | Km |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp treo 4x4x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | Km |
| 17 | Thi công cáp đồng thông tin chôn loại 5x2x0,65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | Km |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy điện thoại nhà gác chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp cáp 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,25 | km |
| 21 | Chuyển đổi thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 22 | Kiểm tra, đo đạc thông tuyến cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 23 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 24 | Hiệu chỉnh máy tải ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 25 | Hiệu chỉnh tổng đài điều độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 26 | Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 27 | Thi công lắp đặt cột tín hiệu đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 28 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang có gác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đài |
| 29 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Thi công mạch điện móc nối tín hiệu ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 33 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 3x2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,75 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 5x2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 7x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh Φ114x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPEΦ110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPEΦ63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 41 | Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.302 | m |
| 42 | Đào, lấp đất rãnh cáp qua hạn chế độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 43 | Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt, qua đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 44 | Đào, lấp đất rãnh cáp qua ke ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | m |
| 45 | Thi công xây bể cáp 2 đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 46 | Lắp đặt hệ tiếp đất thiết bị thông tin tín hiệu đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 47 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bộ bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 48 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | m |
| 49 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 50 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 51 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| D | Hệ thống đèn tín hiệu đường bộ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn đôi 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng mới cột cao 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 5 | Lắp dựng mới cột cao 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 16 | Giá bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu cáp |
| 21 | Cáp cấp nguồn THGT 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,19 | m |
| 22 | Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,16 | m |
| 23 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,16 | m |
| 24 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,2 | m |
| 25 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 27 | Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Đào móng cột rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,42 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m |
| 35 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,5 | m3 |
| 36 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3325 | m3 |
| 38 | Bê tông hoàn trả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,607 | m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 40 | Đào đất rãnh cáp lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 41 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 42 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 46 | Khoan ngầm đặt ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m |
| 47 | Đào hố thao tác kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m3 |
| 48 | Lắp dựng thép chống gia cố hố thao tác kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m2 |
| 49 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố thao tác kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,95 | m3 |
| 50 | Hoàn trả vỉa hè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 51 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 52 | Bê tông móng hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5853 | m3 |
| 53 | Xây gạch hố ga, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3939 | m3 |
| 54 | Bê tông miệng hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt thép hình gia cường miệng hố ga và tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | Nhà gác chắn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 cây |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 16 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, M250 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,12 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 35 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,417 | m2 |
| 43 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 44 | Khoan lỗ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | lỗ |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,78 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 59 | Sản xuất cửa đi trên kính dưới pa no đặc kính trắng 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi trên kính dưới pa no chớp kính hoa dâu dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ kính khuôn gỗ kính trắng dầy 5mm, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ kính khuôn gỗ kính hoa dâu dầy 5mm, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 63 | Khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m2 |
| 66 | Cửa hoa sắt vuông 12x12mm sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3863 | m2 |
| 67 | Khoá ổ Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Khoá thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 85 | Cung cấp lặp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toànbộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 88 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 89 | Cầu nối dây 3 pha 4 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầucáp |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 94 | Khung móng cột thép 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 96 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 100 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | 100m |
| 101 | Kéo rải dây chống loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,02 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 104 | Bê tông móng M150, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m2 |
| 106 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 107 | Đào đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 10m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt Khoá đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 120 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Bình C02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 123 | Bình bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 135 | Bê tông nền, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 136 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 137 | Chi phí đấu nguồn điện tại vị trí đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật I.441c,b kích thước 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Khung thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| G | Bồi thường chậm tàu | |||
| 1 | Bồi thường chậm tàu do ảnh hưởng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoán Tbộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công kiến trúc tầng trên đường sắt (ray, tà vẹt) và hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt và thi công mặt đường bê tông nhựa và đèn tín hiệu giao thông đường bộ; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (kiến trúc tầng trên đường sắt,hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt, mặt đường bê tông nhựa, đèn tín hiệu giao thông đường bộ) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 04 hạng mục nêu trên thì phải có 01 hợp đồng có tối thiểu 01 hạng mục hoặc nhiều hơn 01 hạng mục nêu trên (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng mời thầu hạng mục tương ứng) thì được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạpHợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị khối lượng hoàn thành >5.000.000.000 VNĐ); - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường sắt;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải công suất 130 – 140cv. | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy lu rung | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h. | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Máy đào | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 7 | xe nâng 12m | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô >=10T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô >=5T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi