Gói thầu: Gói thầu số 5: (Xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192878-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: (Xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20211182463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 13:58:00 đến ngày 2021-12-08 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,357,616,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 1,3 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ định giá xây dựng.+ Bồi dững ngiệp vị chỉ huy trưởng công trình,+ Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ hoặc bồi dưỡng luật lao dộng,+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia Quản lý an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). (nếu là kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn (cóc) >=1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bêtông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: (Xây dựng)
Xây dựng Trụ sở trung tâm dịch vụ nông nghiệp thành phố Long Khánh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Hoàng Thịnh. - Công ty TNHH Minh Đan Trần. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. - Công ty TNHH Mỹ Quang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. - Công ty TNHH Mỹ Quang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V129,1m2
4Tháo dỡ xà gồ máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V78,38m2
6Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,75m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,42m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,34m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V154,76m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,482m3
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V413,59m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V78,65m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,465m2
15Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T. bộ
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,188m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,418m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,259m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,141m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,8m
21Cung cấp đất hữu cơ trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45m3
22Công tác ốp đá bóc đen soi cạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,88m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,34m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,341m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,37m2
26Lát nền, sàn, gạch 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,88m2
27Lát nền, sàn, gạch 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V139,49m2
28Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,02m2
29Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V367,13m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V125,11m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V367,13m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V125,11m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,465m2
34Thay kính vỡ, kính dày 5ly (10% kính cửa sắt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,873m2
35Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol (90% kính cửa sắt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,866m2
36CCLĐ trần thạch cao chống ẩm eron 60x60cm, bao gồm khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,48m2
37SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,93m2
39Cung cấp khóa bấm inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
40Cung cấp khóa tay gạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
41Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,861tấn
42Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,861tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,063tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,063tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,291100m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,38m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,38m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,204100m2
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
50Tủ điện 4 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
51Tủ điện 2 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
52Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt đèn led sát trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
54Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
55Lắp đặt MCB 2P-50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt MCB 2P-40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt CB 2P-32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt CB 1P-32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt CB 2P-20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt CB 1P-20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25hộp
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4hộp
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
65Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V412m
66Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V245m
67Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V112m
68Lắp đặt dây đơn 6,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78m
69Lắp đặt dây đơn 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 20x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V176m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 30x15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V58m
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 40x20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
73Bãi tiếp địa tủ điện tổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,13100m
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
87CCLD dây cấp nước inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
93Hút hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
B SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V116,64m2
3Tháo dỡ xà gồ máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,14m2
5Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,35m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,11m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V112,483m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V395,023m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,66m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,51m2
11Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T. bộ
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8m
13Công tác ốp đá bóc đen soi cạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,46m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V106,56m2
16Lát nền, sàn, gạch 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,56m2
17Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,903m2
18Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V378,383m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,3m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V378,383m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,3m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,51m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,46m2
24Thay kính vỡ, kính dày 5ly (10% kính cửa sắt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,128m2
25Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol (90% kính cửa sắt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,094m2
26CCLĐ trần thạch cao chống ẩm eron 60x60cm, bao gồm khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,35m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,11m2
28Cung cấp khóa bấm inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
29Cung cấp khóa tay gạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
30Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,507tấn
31Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,507tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,22100m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,14m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,14m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,88100m2
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
37Tủ điện 6 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
38Tủ điện 2 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
39Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt đèn led sát trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp đặt MCB 2P-40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt CB 2P-32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt CB 2P-20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt CB 1P-20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23hộp
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4hộp
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
51Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V206m
52Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V118m
53Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46m
54Lắp đặt dây đơn 6,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 20x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V158m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 30x15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 40x20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
C SỬA CHỮA KHO
1Tháo dỡ thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,2m2
3Tháo dỡ kết cấu máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16m2
5Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,08m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,04m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V218,61m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,56m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,633m2
10Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T. bộ
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,062m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,02m2
14Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V208,85m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,32m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V208,85m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,32m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,633m2
19Thay kính vỡ, kính dày 5ly (10% kính cửa sắt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,376m2
20Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol (90% kính cửa sắt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,384m2
21CCLĐ trần tôn lạnh bao gồm hệ khung, viềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,08m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,04m2
23Cung cấp khóa bấm inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
24Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,265tấn
25Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,265tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,552100m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,547100m2
30Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt CB 1P-20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4hộp
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39m
37Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 20x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,91m2
4Tháo dỡ kết cấu máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
5Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,04m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,04m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,55m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,39m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,48m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,75m2
12SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,04m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,04m2
14Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T. bộ
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,62m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,381m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m2
18Lát nền, sàn, gạch 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,43m2
19Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,28m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,95m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,28m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,95m2
23CCLĐ trần thạch cao chống ẩm eron 60x60cm, bao gồm khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,08m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,04m2
25Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017tấn
26Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039100m2
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,151100m2
29Lắp đặt đèn led sát trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 20x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
45CCLD dây cấp nước inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
E SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,9m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,676m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,932m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,937m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,108100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,109100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,327100m3/km
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V548,99m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,259100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,103100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,707m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,281100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,596m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,536100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,508m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,501100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,39tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,219tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,301tấn
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,311m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,607m3
24Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,15m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,456m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,196m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V197,38m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,14m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,3m2
30Đắp chỉ đầu cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16m
32Công tác ốp đá bóc đen soi cạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,844m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,265m2
34Khắc chữ trên đá graniteYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T. bộ
35Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V663,025m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V167,52m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V830,545m2
38Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,488m2
39Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,488m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V12m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,288m2
42CCLD Mô tơ cổng, ray cổng, dây điện và phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1t.bộ
F XÂY MỚI NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,141100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,959m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,918m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,092100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,576m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,346m3
10Kẻ Jonit 2m x 2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,76m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,046tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,107tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48tấn
17Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,205tấn
18Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,205tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,457m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,593100m2
21Bu lông chân cột M14 L=500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
22Bu lông liên kết M12 L=250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,021100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,987m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,055100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,523tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,523tấn
12Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024tấn
13Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,04m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,011m2
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
18SXLD phao cơ điện cho bồn nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
H GỜ LỀ, SÂN NỀN, TRỒNG CỎ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,055m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,685m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,25m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,225m2
6Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,225m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,225m2
8Vệ sinh sân nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V696m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,08m3
11Xoa nền + Cắt ron chống nứt 3x3mYêu cầu kỹ thuật theo chương V776m2
12Cung cấp đất, đắp đất hữu cơ trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V215,32m3
13Trổng cỏ đậuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.076,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 1,3 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ định giá xây dựng.+ Bồi dững ngiệp vị chỉ huy trưởng công trình,+ Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ hoặc bồi dưỡng luật lao dộng,+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).53
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).53
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia Quản lý an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). (nếu là kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn (cóc) >=1 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bêtông >= 250l Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Tời kéo Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->