Gói thầu: Gói thầu số 7: (Xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192921-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: (Xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20211186259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 13:54:00 đến ngày 2021-12-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,494,259,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 3,1 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ định giá xây dựng.+ Bồi dững ngiệp vị chỉ huy trưởng công trình,+ Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ hoặc bồi dưỡng luật lao dộng,+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia Quản lý an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). (nếu là kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn (cóc) >=1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bêtông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: (Xây dựng)
Xây dựng Trường Tiểu học Nguyễn Du (Hạng mục 8 phòng học và phòng chức năng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Hoàng Thịnh. - Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. - Công ty TNHH Mỹ Quang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. - Công ty TNHH Mỹ Quang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,542100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,483m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,405100m3
4Cung cấp đất nâng nền nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,786m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,848m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,539m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,326m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,932100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,672m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,914100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,847m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,111100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,41m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,177100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,625m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,352100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,514m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,198m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,533100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,835m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,868m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,257100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,264tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,87tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,481tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,669tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,729tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,671tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,276tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,507tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,865tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,125tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,353tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,113tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,888tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,97tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,116tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,461tấn
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,238100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,83100m2
42Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,9m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,014m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,725m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,736m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V129,275m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,723m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,685m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V345,96m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V750,809m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V358,713m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V443,931m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V269,94m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V692,454m2
55Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.129,709m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.371,605m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.122,414m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V378,9m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V89,1m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V162,2m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,7m
62Kẻ ron tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V145,7m
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,67m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V298,48m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V87,12m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V685,78m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,54m2
68Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,225m2
69Lát đá bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,448m2
70Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,38m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,31m2
72Cung cấp cửa đi khung sắt kính trắng trong dày 5ly (gồm song sắt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,12m2
73Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 70 kính mờ dày 5ly ( bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4m2
74Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 70 kính trắng trong dày 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V72,62m2
75Cung cấp lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V72,62m2
76Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 70 kính trắng trong dày 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2m2
77Cung cấp vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,8m2
78CCLD ổ khóa bấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V178,14m2
80Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,66m2
81Lắp dựng lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,66m2
82Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng Inox D60.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,5m
83Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,901tấn
84Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,901tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,594100m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V141,74m2
87Trần thạch cao khung nổi chống ẩm.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,54m2
88Vách ngăn Compac HPL + phụ kiện inox.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,4m2
89CCLD thang thăm mái + nắp dậy InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
90Cung cấp lắp đặt nhôm V2,5x2,5 che khe lúnYêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
91Tủ điện 400*500*150 sơn tĩnh điện.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
92Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V27bộ
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V48bộ
95Lắp đặt các loại đèn led ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
96Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 35AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
100Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
101Mặt nạ, box chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V40hộp
102Hộp nối chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V12hộp
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.800m
107Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V240m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây = 6,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.100m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
113Lắp đặt quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
114Gia công và đóng cọc nối đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
116Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m3
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m3
120Tủ điện 300*400*200 sơn tĩnh điện.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
123Lắp đặt dây đơn, loại dây = 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85m
124Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
125Vol kế + Ampe kế + cầu chì bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
129Gia công và đóng cọc nối đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V33cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9100m
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
141Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bộ
143Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,915m2
144Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
145Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
146Lắp đặt vòi hồ D21 inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
149Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
150Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
152Cung cấp lắp đặt bộ phao chống tràn bằng phao cơ+ điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1t.bộ
153Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
156Lắp đặt cầu chắn rác INOXYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
157Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1m3
158Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1m3
161Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
162Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
163Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
164Neo giữ ống + đinh vítYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144100m3
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,02m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017100m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,712m3
169Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,492m3
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m2
171Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,132m3
172Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,435m3
173Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,11m2
174Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,592m2
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,041tấn
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
177Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
178Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V45m
179Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cọc
180Ống STK D=42mm, dày 2mm, dài 5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1trụ
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,659m2
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
183Cáp giằng D=4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
184Hộp kiểm tra điện trở đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
185Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,16m3
186Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054100m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054100m3
B NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V165,648m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,609tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ht
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,588m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,176m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,067100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,432m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,112m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,212100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,188tấn
16Bu lông chân cột M14, BM 200*200*5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,551tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,257tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,193tấn
20Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3tấn
21Lắp dựng mái tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V126,672m2
22Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,2m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,112100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,88m3
25Cắt ron chống nứt 5x5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V368,8m2
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
27Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ht
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,44m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,676m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,924m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,339m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,112m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,624m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,062100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,544m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,109100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,62m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,062100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,312m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,199tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,188tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,056tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,037tấn
27Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,12m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,307m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,245m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,74m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,82m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,925m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,72m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,52m2
35Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,745m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,72m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,82m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,645m2
39Ốp đá chẻ chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,74m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,455m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,76m2
42Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,74m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24m
44Cung cấp cửa đi khung sắt kính trắng trong dày 5ly (gồm song sắt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,54m2
45Cung cấp cửa sổ khung sắt kính trắng trong dày 5ly (gồm song sắt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,148m2
46CCLD ổ khóa bấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,688m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,688m2
49Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,244tấn
50Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,244tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,248100m2
52Trần nhựa khung nổi.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,76m2
53Tủ điện 300*400*200 sơn tĩnh điện.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
54Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12hộp
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
63Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 3,1 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ định giá xây dựng.+ Bồi dững ngiệp vị chỉ huy trưởng công trình,+ Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ hoặc bồi dưỡng luật lao dộng,+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).53
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).53
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia Quản lý an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). (nếu là kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn (cóc) >=1 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bêtông >= 250l Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Tời kéo Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->