Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192754-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211186031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 14:23:00 đến ngày 2021-12-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,825,230,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Giấy phép xây dựng,Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.556.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thực hiện ít nhất hai (02) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện- Điện tử hoặc Điện khí hoá – Cung cấp điện.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng)..Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ gồm 2 chân và 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 20
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước (giai đoạn 2 – Phần phát sinh)
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 1568 đường DT741, Phường Tân Đồng, Thành phố ĐỒng Xoài, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: 1568 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH AREA Minh Khôi + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phương Đăng


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 1568 đường DT741, Phường Tân Đồng, Thành phố ĐỒng Xoài, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: 1568 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: 1568 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: 1568 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: 1568 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: 1568 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ Thống Mạng Internet
1CCLĐ Core Switch 24 PortĐược quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
2CCLĐ Patch Panel 24 PortĐược quy định tại chương V - E-HSMT3bộ
3CCLĐ Switch PoE 24 PortĐược quy định tại chương V - E-HSMT3bộ
4CCLĐ thiết bị phát sóng wifiĐược quy định tại chương V - E-HSMT3bộ
5Lắp đặt tủ thông tin các tầng 600x400x200Được quy định tại chương V - E-HSMT3hộp
6Lắp đặt đế âm tườngĐược quy định tại chương V - E-HSMT27hộp
7Lắp đặt ổ cắm mạng J45Được quy định tại chương V - E-HSMT27cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT1.268m
9CCLĐ dây cáp mạng Cat6Được quy định tại chương V - E-HSMT1.068m
10CCLĐ Cáp quang single mode 4 coreĐược quy định tại chương V - E-HSMT200m
11Vật liệu phụ hệ thống mạng( junction box, ty treo, giá đỡ, trám trét ….)Được quy định tại chương V - E-HSMT1
B Hệ Thống Mạng Điện Thoại
1Tổng đài điện thoại 24TES824Được quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
2CCLĐ tủ điện thoại 1800x900x600Được quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
3CCLĐ bàn lập trình điện thoạiĐược quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
4CCLĐ điện thoại để bànĐược quy định tại chương V - E-HSMT20cái
5CCLĐ Hộp đấu dây IDF 50x2Được quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
6CCLĐ Hộp đấu dây IDF 20x2Được quy định tại chương V - E-HSMT2bộ
7Lắp đặt hộp đế âm tườngĐược quy định tại chương V - E-HSMT20hộp
8CCLĐ ổ cắm điện thoạiJ11Được quy định tại chương V - E-HSMT20cái
9CCLĐ dây cáp điện thoại Cat3e -2pĐược quy định tại chương V - E-HSMT723m
10CCLĐ dây cáp điện thoại Cat3e -10pĐược quy định tại chương V - E-HSMT110m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Được quy định tại chương V - E-HSMT833m
12Vật liệu phụ hệ thống điện thoại( junction box, ty treo, giá đỡ, trám trét ….)Được quy định tại chương V - E-HSMT1
C Hệ Thống Camera
1Camera IP hình trụ 2M , 1080P, 30fps @all resolution, support PoE24 IR LED (20m), True Day & Night, Fixed Lens 3.6mm, Max. 10 use . IP 68 WeatherproofĐược quy định tại chương V - E-HSMT13Cái
2Đầu ghi hình camera IP 16 kênh, tích hợp 16 cổng PoE, hỗ trợ ghi hình Up to 4K UHD, video out put 1920x1080, 4 x SATA HDD, 2U (420x88x428)Được quy định tại chương V - E-HSMT2Cái
3Ổ cứng chuyển dụng cho đầu ghi 6TBĐược quy định tại chương V - E-HSMT1Cái
4ODF 24 fiber Gắn Rack + phụ kiệnĐược quy định tại chương V - E-HSMT1Cái
5Dây nhảy cat 6 UTP 1,5 métĐược quy định tại chương V - E-HSMT48Cái
6Converter quang SM 1GbĐược quy định tại chương V - E-HSMT1Cái
7Màn hình quan sát 43 inchĐược quy định tại chương V - E-HSMT1Cái
8Ổ cắm USBĐược quy định tại chương V - E-HSMT1Cái
9Thang cáp, máng cáp 150x100x1.2mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT168m
10CCLĐ dây cáp mạng Cat6Được quy định tại chương V - E-HSMT506,5m
11Dây cáp HDMIĐược quy định tại chương V - E-HSMT20m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Được quy định tại chương V - E-HSMT520m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Được quy định tại chương V - E-HSMT1.013m
14Vật liệu phụ hệ thống camera ( junction box, ty treo, giá đỡ, trám trét ….)Được quy định tại chương V - E-HSMT1
D Thiết bị phòng trực tuyến
1Cung cấp lắp đặt ti vi 75 inchĐược quy định tại chương V - E-HSMT1cái
2Cung cấp lắp đặt laptop CPU:i51135G72.4GHz;RAM:8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHz;Ổ cứng:Được quy định tại chương V - E-HSMT2cái
E Trần cách âm phòng xét xử
1Tháo dỡ và lắp lại hệ thống điện hiện hữuĐược quy định tại chương V - E-HSMT464,525m2
2Sản xuất, lắp đặt khung xương trần, vách cách âm, thép hộp 30x30x1.2mm, mạ kẽm (bao gồm phụ kiện, khoan tắc kê...)Được quy định tại chương V - E-HSMT464,525m2
3Sản xuất lắp đặt tấm cao su non dày 3cm chống rung, cách âmĐược quy định tại chương V - E-HSMT464,525m2
4Sản xuất lắp đặt trần tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm tiêu âm(không bao gồm khung xương)Được quy định tại chương V - E-HSMT494,725m2
5Bả bằng bột bả vào tườngĐược quy định tại chương V - E-HSMT494,725m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược quy định tại chương V - E-HSMT494,725m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐược quy định tại chương V - E-HSMT1,834100m2
F Phòng Phó Chánh án + Bảng tên Tòa án
1Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Được quy định tại chương V - E-HSMT3,539m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được quy định tại chương V - E-HSMT35,33m2
3Bả bằng bột bả vào tườngĐược quy định tại chương V - E-HSMT35,33m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược quy định tại chương V - E-HSMT35,33m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Được quy định tại chương V - E-HSMT18,2m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch ceramic 120x600mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT10,1m2
7Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh tấm chống ẩm dày 9mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT4,8825m2
8Cung cấp khuôn đơn 45*120 cửa đi gỗ nhóm II (hai)Được quy định tại chương V - E-HSMT11,4m
9Cung cấp nẹp khuôn cửa gỗ nhóm II (hai) cùng nhóm với cửaĐược quy định tại chương V - E-HSMT11,4m
10Lắp dựng khuôn cửa đơnĐược quy định tại chương V - E-HSMT11,4m
11Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 2 kính 8 mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT3,97m2
12Lắp dựng cửa vào khuônĐược quy định tại chương V - E-HSMT3,97m2 cấu kiện
13CCLĐ Khóa cửa điĐược quy định tại chương V - E-HSMT2cái
14CCLĐ Clemon cửa điĐược quy định tại chương V - E-HSMT2cái
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược quy định tại chương V - E-HSMT7,94m2
16Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 5ly + phụ kiện (cửa sổ S5)Được quy định tại chương V - E-HSMT24,32m2
17Cung cấp hoa sắt cửa bằng sắt hộp vuông 14x14mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT24,32m2
18Lắp đặt chậu xí bệtĐược quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
19Lắp đặt vòi xịt bồn cầuĐược quy định tại chương V - E-HSMT1cái
20Lắp đặt chậu lavaboĐược quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
21Lắp đặt vòi lavaboĐược quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
22Lắp đặt ống xả chữ P lavaboĐược quy định tại chương V - E-HSMT1cái
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐược quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
24Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐược quy định tại chương V - E-HSMT1cái
25Lắp đặt bình đun nước nóng 30 lítĐược quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
26Lắp đặt kệ kínhĐược quy định tại chương V - E-HSMT1cái
27Lắp đặt gương soiĐược quy định tại chương V - E-HSMT1cái
28Lắp đặt giá treoĐược quy định tại chương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, dày 1.9mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,035100m
31Lắp đặt van cửa đường kính 20mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT1cái
32Lắp đặt co ren PPR đường kính 20mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT4cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT5cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,03100m
35Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT2cái
36CCLD Bảng tên "'TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN PHÚ RIỀNG" chữ nổi Inox 304 màu vàng, gắn đèn led hắt dưới chân (chiều cao chữ 0.5m dài 9m)Được quy định tại chương V - E-HSMT4,5m2
G Nhà xe ô tô
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0551100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0367100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Được quy định tại chương V - E-HSMT0,121m3
4Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Được quy định tại chương V - E-HSMT0,12m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,016100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Được quy định tại chương V - E-HSMT0,5853m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0077tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0488tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,0632100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Được quy định tại chương V - E-HSMT0,316m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0081tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0516tấn
13Đổ bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 150Được quy định tại chương V - E-HSMT0,135m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,03100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Được quy định tại chương V - E-HSMT0,3m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0071tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0295tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Được quy định tại chương V - E-HSMT0,039100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Được quy định tại chương V - E-HSMT1,9566m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0496tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0107tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250Được quy định tại chương V - E-HSMT1,9566m3
23Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Được quy định tại chương V - E-HSMT10,73m2
24Bả bằng bột bả vào tườngĐược quy định tại chương V - E-HSMT3,5525m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược quy định tại chương V - E-HSMT3,5525m2
26Sản xuất vì kèo thépĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,09tấn
27Lắp dựng vì kèo thépĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,09tấn
28Sản xuất xà gồ thépĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,127tấn
29Lắp dựng xà gồ thépĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,127tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược quy định tại chương V - E-HSMT12,43m2
31Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,2124100m2
H Cột cờ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được quy định tại chương V - E-HSMT0,405m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Được quy định tại chương V - E-HSMT0,081m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Được quy định tại chương V - E-HSMT0,341m3
4CCLĐ thép C120x50x15 dày 3mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,02tấn
5Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Được quy định tại chương V - E-HSMT0,456m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được quy định tại chương V - E-HSMT13,52m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐược quy định tại chương V - E-HSMT13,52m2
8CCLĐ cột cờ cao 6m, Inox + phụ kiệnĐược quy định tại chương V - E-HSMT1Bộ
I Nhà xe 2 bánh
1Đào móng công trình, đất cấp IIĐược quy định tại chương V - E-HSMT9,8862m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được quy định tại chương V - E-HSMT3,0624m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0891100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0404100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0404100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Được quy định tại chương V - E-HSMT1,0208m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,0598100m2
8Bê tông móng, chiều rộng móng Được quy định tại chương V - E-HSMT3,0232m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,2132100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0561tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Được quy định tại chương V - E-HSMT0,0898tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,1243tấn
13Bulong neo fi 14 dài 1mĐược quy định tại chương V - E-HSMT16cái
14Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Được quy định tại chương V - E-HSMT1,4009m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được quy định tại chương V - E-HSMT15,5656m2
16Gia công khung kèo thépĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,4394tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,4394tấn
18Gia công xà gồ thépĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,3504tấn
19Lắp dựng xà gồ thépĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,3504tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược quy định tại chương V - E-HSMT20,0729m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,407100m2
22Diềm tôn liên doanh dày 0,45mmĐược quy định tại chương V - E-HSMT7,4m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Được quy định tại chương V - E-HSMT3,0427m3
24Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Được quy định tại chương V - E-HSMT3,0427m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,0264100m2
26Cốt thép nền, đường kính Được quy định tại chương V - E-HSMT0,2281tấn
27SXLD lan can bằng thép ống mạ kẽmĐược quy định tại chương V - E-HSMT15,8394kg
28Lắp dựng cột thép các loạiĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,0158tấn
29SXLD quả cầu thép mạ kẽm D50Được quy định tại chương V - E-HSMT10quả
30SXLD dây xích trang trí lan can mạ kẽmĐược quy định tại chương V - E-HSMT12m
J Lối đi, sân vườn, bồn hoa
1Đào móng băng bồn hoa, bó nền lối đi, đất cấp IIĐược quy định tại chương V - E-HSMT28,7768m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Được quy định tại chương V - E-HSMT9,52m3
3Xây gạch 4x8x18, xây bó nền, bồn hoa chiều dày Được quy định tại chương V - E-HSMT12,616m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lối đi, đá 1x2, mác 200Được quy định tại chương V - E-HSMT4,128m3
5Lát nền sân kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Được quy định tại chương V - E-HSMT41,28m2
6Cung cấp, lắp đặt chậu cây xi măng lục giác trước tam cấpĐược quy định tại chương V - E-HSMT2cái
7Cung cấp đất hữu cơ trồng câyĐược quy định tại chương V - E-HSMT19,012m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,2889100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Được quy định tại chương V - E-HSMT0,2889100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Được quy định tại chương V - E-HSMT0,2889100m3/1km
11Lu lèn nền hạĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,963100m2
12Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Được quy định tại chương V - E-HSMT1,44m3
13Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó vỉa chiều dày Được quy định tại chương V - E-HSMT5,04m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được quy định tại chương V - E-HSMT21,6m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,1926100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Được quy định tại chương V - E-HSMT9,63m3
17Cắt rãnh chống nứt nền sân đườngĐược quy định tại chương V - E-HSMT310m
K Cống, hố ga thoát nước quanh nhà công vụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Được quy định tại chương V - E-HSMT0,924100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (H10)Được quy định tại chương V - E-HSMT8đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm (H10)Được quy định tại chương V - E-HSMT5đoạn ống
4Cung cấp gối cống D400Được quy định tại chương V - E-HSMT31cái
5Lắp đặt gối cống D400 đúc sẵn bằng cần cẩuĐược quy định tại chương V - E-HSMT31cấu kiện
6Cung cấp lắp đặt ron cống D400Được quy định tại chương V - E-HSMT13cái
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐược quy định tại chương V - E-HSMT33,8302m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Được quy định tại chương V - E-HSMT0,4923100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Được quy định tại chương V - E-HSMT0,4317100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Được quy định tại chương V - E-HSMT0,4317100m3/1km
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Được quy định tại chương V - E-HSMT0,2599100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Được quy định tại chương V - E-HSMT0,113100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Được quy định tại chương V - E-HSMT0,1469100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Được quy định tại chương V - E-HSMT0,1469100m3/1km
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Được quy định tại chương V - E-HSMT1,176m3
16Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Được quy định tại chương V - E-HSMT3,366m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaĐược quy định tại chương V - E-HSMT0,1944100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Được quy định tại chương V - E-HSMT0,2829tấn
19Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Được quy định tại chương V - E-HSMT5,76m3
20Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được quy định tại chương V - E-HSMT81,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Giấy phép xây dựng,Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.556.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thực hiện ít nhất hai (02) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện- Điện tử hoặc Điện khí hoá – Cung cấp điện.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng)..Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5 m31
2 Ô tô tự đổ ≥5T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Đầm dùi 1,5 KW2
5 Đầm cóc hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép hoạt động tốt1
8 Giàn giáo 1 bộ gồm 2 chân và 2 chéo20
9 Máy thuỷ bình hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->