Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 14:23:00 đến ngày 2021-12-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,825,230,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Giấy phép xây dựng,Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thực hiện ít nhất hai (02) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện- Điện tử hoặc Điện khí hoá – Cung cấp điện.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng)..Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm 2 chân và 2 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước (giai đoạn 2 – Phần phát sinh) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước
+ Địa chỉ: 1568 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
+ Điện thoại: 0271.350.1060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: 1568 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: 1568 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: 1568 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ Thống Mạng Internet | |||
| 1 | CCLĐ Core Switch 24 Port | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Patch Panel 24 Port | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | CCLĐ Switch PoE 24 Port | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | CCLĐ thiết bị phát sóng wifi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ thông tin các tầng 600x400x200 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 27 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng J45 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1.268 | m |
| 9 | CCLĐ dây cáp mạng Cat6 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1.068 | m |
| 10 | CCLĐ Cáp quang single mode 4 core | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Vật liệu phụ hệ thống mạng( junction box, ty treo, giá đỡ, trám trét ….) | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | lô |
| B | Hệ Thống Mạng Điện Thoại | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 24TES824 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ tủ điện thoại 1800x900x600 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ bàn lập trình điện thoại | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ điện thoại để bàn | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | CCLĐ Hộp đấu dây IDF 50x2 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ Hộp đấu dây IDF 20x2 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 20 | hộp |
| 8 | CCLĐ ổ cắm điện thoạiJ11 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | CCLĐ dây cáp điện thoại Cat3e -2p | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 723 | m |
| 10 | CCLĐ dây cáp điện thoại Cat3e -10p | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 833 | m |
| 12 | Vật liệu phụ hệ thống điện thoại( junction box, ty treo, giá đỡ, trám trét ….) | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | lô |
| C | Hệ Thống Camera | |||
| 1 | Camera IP hình trụ 2M , 1080P, 30fps @all resolution, support PoE24 IR LED (20m), True Day & Night, Fixed Lens 3.6mm, Max. 10 use . IP 68 Weatherproof | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 13 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh, tích hợp 16 cổng PoE, hỗ trợ ghi hình Up to 4K UHD, video out put 1920x1080, 4 x SATA HDD, 2U (420x88x428) | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Ổ cứng chuyển dụng cho đầu ghi 6TB | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | ODF 24 fiber Gắn Rack + phụ kiện | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Dây nhảy cat 6 UTP 1,5 mét | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 48 | Cái |
| 6 | Converter quang SM 1Gb | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Màn hình quan sát 43 inch | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ổ cắm USB | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Thang cáp, máng cáp 150x100x1.2mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 168 | m |
| 10 | CCLĐ dây cáp mạng Cat6 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 506,5 | m |
| 11 | Dây cáp HDMI | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 520 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1.013 | m |
| 14 | Vật liệu phụ hệ thống camera ( junction box, ty treo, giá đỡ, trám trét ….) | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | Lô |
| D | Thiết bị phòng trực tuyến | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ti vi 75 inch | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt laptop CPU:i51135G72.4GHz;RAM:8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHz;Ổ cứng: | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| E | Trần cách âm phòng xét xử | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại hệ thống điện hiện hữu | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 464,525 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt khung xương trần, vách cách âm, thép hộp 30x30x1.2mm, mạ kẽm (bao gồm phụ kiện, khoan tắc kê...) | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 464,525 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tấm cao su non dày 3cm chống rung, cách âm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 464,525 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt trần tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm tiêu âm(không bao gồm khung xương) | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 494,725 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 494,725 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 494,725 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1,834 | 100m2 |
| F | Phòng Phó Chánh án + Bảng tên Tòa án | |||
| 1 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3,539 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 35,33 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 35,33 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 35,33 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch ceramic 120x600mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 10,1 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh tấm chống ẩm dày 9mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 4,8825 | m2 |
| 8 | Cung cấp khuôn đơn 45*120 cửa đi gỗ nhóm II (hai) | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 11,4 | m |
| 9 | Cung cấp nẹp khuôn cửa gỗ nhóm II (hai) cùng nhóm với cửa | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 11,4 | m |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 11,4 | m |
| 11 | Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 2 kính 8 mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3,97 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3,97 | m2 cấu kiện |
| 13 | CCLĐ Khóa cửa đi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ Clemon cửa đi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 7,94 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 5ly + phụ kiện (cửa sổ S5) | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 17 | Cung cấp hoa sắt cửa bằng sắt hộp vuông 14x14mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu lavabo | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi lavabo | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống xả chữ P lavabo | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30 lít | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, dày 1.9mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van cửa đường kính 20mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co ren PPR đường kính 20mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | CCLD Bảng tên "'TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN PHÚ RIỀNG" chữ nổi Inox 304 màu vàng, gắn đèn led hắt dưới chân (chiều cao chữ 0.5m dài 9m) | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 4,5 | m2 |
| G | Nhà xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,5853 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 150 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1,9566 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1,9566 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 10,73 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3,5525 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3,5525 | m2 |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 12,43 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| H | Cột cờ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 4 | CCLĐ thép C120x50x15 dày 3mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 8 | CCLĐ cột cờ cao 6m, Inox + phụ kiện | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | Nhà xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 9,8862 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0404 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1,0208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3,0232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2132 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 13 | Bulong neo fi 14 dài 1m | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1,4009 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 15,5656 | m2 |
| 16 | Gia công khung kèo thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,4394 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,4394 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,3504 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,3504 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 20,0729 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 22 | Diềm tôn liên doanh dày 0,45mm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 7,4 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3,0427 | m3 |
| 24 | Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3,0427 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền, đường kính | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2281 | tấn |
| 27 | SXLD lan can bằng thép ống mạ kẽm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 15,8394 | kg |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 29 | SXLD quả cầu thép mạ kẽm D50 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 10 | quả |
| 30 | SXLD dây xích trang trí lan can mạ kẽm | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 12 | m |
| J | Lối đi, sân vườn, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bồn hoa, bó nền lối đi, đất cấp II | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 28,7768 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 3 | Xây gạch 4x8x18, xây bó nền, bồn hoa chiều dày | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 12,616 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lối đi, đá 1x2, mác 200 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 5 | Lát nền sân kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chậu cây xi măng lục giác trước tam cấp | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 19,012 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2889 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2889 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2889 | 100m3/1km |
| 11 | Lu lèn nền hạ | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,963 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó vỉa chiều dày | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1926 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 9,63 | m3 |
| 17 | Cắt rãnh chống nứt nền sân đường | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3 | 10m |
| K | Cống, hố ga thoát nước quanh nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,924 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (H10) | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm (H10) | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp gối cống D400 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống D400 đúc sẵn bằng cần cẩu | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ron cống D400 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 33,8302 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,4923 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,4317 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,4317 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2599 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1469 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1469 | 100m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2829 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 20 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được quy định tại chương V - E-HSMT | 81,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Giấy phép xây dựng,Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thực hiện ít nhất hai (02) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện- Điện tử hoặc Điện khí hoá – Cung cấp điện.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.278.000.000đ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi tám triệu đồng)..Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 5 | Đầm cóc | hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Giàn giáo | 1 bộ gồm 2 chân và 2 chéo | 20 |
| 9 | Máy thuỷ bình | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi