Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189223-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mỹ Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211181264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 14:33:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,251,983,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.276.389.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.389.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.552.778.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều (máy)
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá (máy)
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi (máy)
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích (máy)
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa (máy)
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời (máy)
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 250kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mỹ Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên ( cơ sở chính )
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh _ Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, Tp.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai _ Điện thoại: 0251.3785344
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàng Khang An, Công ty TNHH Minh Đan Trần. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh _ Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, Tp.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai _ Điện thoại: 0251.3785344


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh _ Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, Tp.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai _ Điện thoại: 0251.3785344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh. - Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3822505 Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Long Khánh, số 53 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI NHÀ XƯỞNG THỰC TẬP + CẦU NỐI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế342,994m2
2Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế266,405m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế78m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế55,74m2
5Phá dỡ nền gạch lát cũTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế296,546m2
6Tháo dỡ gạch ốp bồn hoaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,799m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế148,069m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế111,231m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế255,506m2
10Vệ sinh chà nhám tường, cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế369,042m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế156,877m2
12Vệ sinh chà nhám dầm trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế67,233m2
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái khối nhà xưởng thực tậpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T. bộ
14Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng khối nhà xưởng thực tậpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T. bộ
15Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,43100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế148,0691m2
17Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1,2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,826tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,826tấn
19Đóng trần tôn lạnh dày 2,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,665100m2
20Cung cấp, lắp đặt chỉ trần nhựa dày 5cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế162,6m
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế55,74m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế55,74m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
24Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Inox D100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
26Cung cấp, lắp đặt bát sắt neo giữ ống thoát nước máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T. bộ
27Lát nền bằng gạch Cerranic 600x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế279,052m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,494m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế366,737m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế156,877m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế589,119m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế370,77m2
33Cung cấp cửa sổ cánh sắt hộp 30x60x 1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60m2
34Cung cấp cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x 1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế78m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế781m2
37Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
38CCLĐ ổ khóa bằng đồngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
39Công tác ốp gạch 50x200 bồn hoaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,799m2
40Vệ sinh gạch ốp bồn hoaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,189m2
41CCLĐ lam nhôm T che khe lún, trét silicon hoàn thiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,4m
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,447100m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,935100m2
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
45Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
46Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
47Hộp box âm tường 150x150x50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
48Hộp box âm tường 110x110x50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
49CCLĐ Tủ điện âm 10 moduleTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
50CCLĐ Tủ điện 500x400x210 sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế240m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế98m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế64m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế54m
57Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32m
58Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế230m
59Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 40x18mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế80m
60Vật tư phụ điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
B SỬA CHỮA KHỐI NHÀ XƯỞNG THỰC TẬP MAY
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế225,517m2
2Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế166,41m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế129,22m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế41,365m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế376,409m2
6Tháo dỡ lan can cầu thangTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,275m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế171,488m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế98,485m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế334,483m2
10Vệ sinh chà nhám tường, cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế373,15m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế172,186m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trong nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế148,952m2
13Vệ sinh chà nhám dầm trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế264,472m2
14Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái khối thực tập mayTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T. bộ
15Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng khối thực tập mayTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T. bộ
16Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,801m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,456m3
18Cung cấp đất đất nềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,285m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,2m2
20Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,255100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế171,4881m2
22Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1,2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,557tấn
23Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,557tấn
24Đóng trần tôn lạnh dày 2,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,673100m2
25Cung cấp, lắp đặt chỉ trần nhựa dày 5cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế146,6m
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế41,365m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế41,365m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
29Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Inox D100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
31Cung cấp, lắp đặt bát sắt neo giữ ống thoát nước máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T. bộ
32Lát nền bằng gạch Cerranic 600x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế364,835m2
33Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,574m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế432,969m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế253,905m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế723,813m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế600,682m2
38Cung cấp cửa sổ cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế45m2
39Cung cấp cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28,8m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế73,8m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế137,761m2
42Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
43CCLĐ ổ khóa bằng đồngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
44Vệ sinh đánh bóng bậc cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22,425m2
45CCLĐ tay vịn lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,45m2
46SX lan can inox 304 tay vịn D60 lan can hành langTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,75m
47CCLĐ lam nhôm T che khe lún, trét silicon hoàn thiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32,6m
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,946100m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,75100m2
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế37bộ
51Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16cái
52Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
53Hộp box âm tường 150x150x50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24hộp
54Hộp box âm tường 110x110x50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
55CCLĐ Tủ điện âm 10 moduleTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
56CCLĐ Tủ điện 500x400x210 sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế174m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế90m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế64m
63Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40m
64Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế270m
65Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 40x18mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế170m
66Vật tư phụ điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
C SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC VÀ VĂN PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế380,693m2
2Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế281,273m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế208,51m2
4Tháo dỡ khung kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế49,14m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế106,145m2
6Phá dỡ nền gạch cũTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế853,004m2
7Tháo dỡ gạch ốp bồn hoaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,635m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22,95m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,322m3
10Tháo dỡ lan can cầu thangTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22,575m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế114,848m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế373,159m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế812,826m2
14Vệ sinh chà nhám tường, cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.219,06m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế526,446m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trong nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế127,598m2
17Vệ sinh chà nhám dầm trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế523,348m2
18Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái khối học tậpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T. bộ
19Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng khối học tậpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T. bộ
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,322m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,388m2
22Đóng lưới mắt cáo toàn bộ vị trí tiếp giáp tường mới và cũTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,388m2
23Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,807100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế114,8481m2
25Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,88tấn
26Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,88tấn
27Đóng trần tôn lạnh dày 2,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,753100m2
28Cung cấp, lắp đặt chỉ trần nhựa dày 5cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế283,1m
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế112,085m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế112,085m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
32Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
33Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Inox D100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
34Cung cấp, lắp đặt bát sắt neo giữ ống thoát nước máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T. bộ
35Lát nền bằng gạch Cerranic 600x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế820,9m2
36Công tác ốp tường bằng gạch Cerramic 300x450Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22,95m2
37Lát nền bằng gạch Granite nhám 300x300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,94m2
38Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,164m2
39Công tác ốp gạch 50x200 bồn hoaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,635m2
40Vệ sinh gạch ốp bồn hoaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,709m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.185,986m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế658,432m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.917,634m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.669,191m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,94m2
46Cung cấp cửa sổ cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế127,6m2
47Cung cấp cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế68,24m2
48SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,99m2
49SXLD khung kính cường lực trắng dày 8mm khung nhôm hệ 1000 dày 1.2ly sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,74m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế199,83m2
51Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,74m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế195,841m2
53Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13Cái
54CCLĐ ổ khóa bằng đồngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17Cái
55Vệ sinh đánh bóng bậc cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế44,85m2
56CCLĐ tay vịn lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,81m2
57SX Lan can inox 304 tay vịn D60 lan can hành langTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế62,75m
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,164100m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,142100m2
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
63Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
65Lắp đặt giá treoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
66Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
67Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
69Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m
73Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
74Lắp đặt co nhựa PVC D34Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
75Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
77Vật tư phụ nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
78Hút hầm tự hoạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T.bộ
79CCLĐ van phao cơ cho bồn nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế104bộ
81Lắp đặt đèn lon nổi KFC D140Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
82Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế45cái
83Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
84Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
87Hộp box âm tường 150x150x50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16hộp
88Hộp box âm tường 110x110x50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16hộp
89CCLĐ Tủ điện âm 6 moduleTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
90CCLĐ Tủ điện âm 10 moduleTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
91CCLĐ Tủ điện 500x400x210 sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế48cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế740m
95Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế420m
96Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế140m
97Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế120m
98Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế90m
99Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế270m
100Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 40x18mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế170m
101Vật tư phụ điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,713m2
2Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế21,15m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,2m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,05m2
5Phá dỡ nền gạch cũTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20,865m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,326m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,4m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60,336m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,882m2
13Vệ sinh chà nhám tường, cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế48,917m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,099m2
15Vệ sinh chà nhám dầm trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,471m2
16Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T. bộ
17Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng nhà vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T. bộ
18Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,257100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,41m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế21,15m2
21Cung cấp, lắp đặt chỉ trần nhựa dày 5cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế21m
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,05m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,05m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,326m2
25Lát nền bằng gạch Granite nhám 300x300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20,865m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế70,219m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,099m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế97,765m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32,94m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,4m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,196100m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,926100m2
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35CCLĐ Tủ điện âm 2 moduleTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
36Hộp box âm tường 150x150x50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
37Hộp box âm tường 110x110x50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế34m
40Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60m
41Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50m
42Vật tư phụ điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
46Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
48Lắp đặt giá treoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
50Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
52Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
57Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22cái
58Lắp đặt co nhựa PVC D34Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
59Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16cái
60Lắp đặt co nhựa PVC D114Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
62Vật tư phụ nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
63Hút hầm tự hoạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T.bộ
E SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế21,12m2
2Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,26m2
4Phá dỡ nền gạch cũTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,52m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,952m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22,862m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,602m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,371m2
10Vệ sinh chà nhám tường, cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27,536m2
11Vệ sinh chà nhám dầm trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,159m2
12Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,211100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,9521m2
14Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
16Đóng trần tôn lạnh dày 2,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m2
17Cung cấp, lắp đặt chỉ trần nhựa dày 5cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12m
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,52m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,52m2
20Lát nền bằng gạch Cerranic 600x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9m2
21Cung cấp cửa sổ cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,5m2
22Cung cấp cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,76m2
23CCLĐ ổ khóa bằng đồngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,26m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30,464m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,371m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,34m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế53,19m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,397100m2
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Hộp box âm tường 110x110x50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
35Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40m
36Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39CCLĐ cầu chì ngầm 10ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
F HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế31 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế31 cần đèn
3Cung cấp, lắp đặt đèn led 50WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8CCLĐ mối nối đô mi nô đấu dây chân trụ đènTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
9CCLĐ cầu chì 5ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế90m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế240m
13Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 40x18mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32m
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
15Cung cấp, lắp đặt kẹp cọc nối đấtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế110m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30m
22Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 60x40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế110m
23CCLĐ Vol kế +Ampe kế +cầu chì bảo vệTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
24CCLĐ Đèn báo pha+ cầu chì bảo vệ+ MCT 250A/5ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp tủ điện 600x400x250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
28Cung cấp tủ điện bơm PCCCTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
29Lắp đặt đồng hồ điện kế 3 phaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Vật tư phụ hệ thống điện tổng thểTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
31Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m3
33Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
G SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế538,217m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,64m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế189,75m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,175m3
5CCLD khung rào sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế62,7m2
6CCLD cổng khung sắt, chốt gài, ổ khóaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,8m2
7CCLD bánh xe D100, ray sắt VTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế169,641m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế714,258m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế142,48m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế856,738m2
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế299,221m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,3m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28,426m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,93m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,193100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,103tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.276.389.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.389.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.552.778.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét..53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều (máy) - công suất: 23 kW1
2 Máy cắt gạch đá (máy) - công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép (máy) - công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi (máy) - công suất: 1,5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay (máy) - trọng lượng: 70 kg1
6 Máy đào một gầu, bánh xích (máy) - dung tích gầu: 0,40 m31
7 Máy khoan bê tông cầm tay (máy) - công suất: 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông (máy) - dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa (máy) - dung tích: 150 lít1
10 Máy tời (máy) - sức nâng: 250kg1
11 Giàn giáo (bộ) -200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->